sin sincos cos .
Trang 1Cô nằm , sin đứng
α
Trang 2Nhắc lại kiến thức đã học
sin đi học
cứ khóc hoài
thôi đừng khóc
có khó đâu
Chỉ áp dụng cho tam giác vuông
C
Trang 3cứ khóc hoài
sin đi học
thôi đừng khóc
có khó đâu
sin cos
cotg tg
Trang 4OP Giá trị đại số của OP
Khi điểm M di chuyển trên đường (O) với bán kính bằng 1 đơn vị, hình chiếu vuông góc của M lên trục cos là P có thể nằm về phần âm hay dương của trục tính từ tâm O.
Vì v y, GIÁ TRỊ ĐẠI SỐ có thể ậy, GIÁ TRỊ ĐẠI SỐ có thể âm hay dương
Trang 5tg
OQ OM
1
AH
AH OA
BK OB
Vận dụng vào tam giác OPM vuông tại P:
Xét tam giác OBK vuông tại B :
Xét tam giác OAH vuông tại A :
B’
α
Trang 6tg PM OP OQ OP
sin cos
cos sin
Đối với trục tg ta nhớ gốc đặt tại A , chiều dương hướng theo
chiều mũi tên
Đối với trục cotg ta nhớ gốc đặt tại B , chiều dương hướng theo chiều mũi tên
Xét tam giác OPM vuông tại P :
Trang 11cos 2 α sin 2 α
+
(sinα) 2 (cosα) 2
Xét tam giác OPM vuông tại P :
Một số công thức cơ bản :
Áp dụng định lý Pitago , ta có :
Trang 12Chia 2 vế của pt (*) cho cos2α ≠ 0
2 2
sin cos
1 cos
2
2
1 1
2 2
cos sin
1 sin
2
2
1 1
Trang 13tg x tg x tgx x
Trang 14Ví dụ: Chứng minh biểu thức sau độc lập với x
Trang 15Ví dụ : Tính cosx,tgx,cotgx Biết :
x tgx
x
17
4 37
7
x
Trang 16
0
0
0
6
3
4
2
0
sin
cos
tg
cotg
HSLG
Sin 3 cos 6 nửa phần Cos 3 sin 6 nửa phần căn ba
Trang 17M
sin 0 cos 1
Khi từ A, điểm M quay thêm
nhiều vòng theo chiều dương
hoặc âm để trở về A, góc α
có giá trị là:
Trang 18Khi từ A’, điểm M quay thêm
nhiều vòng theo chiều dương
hoặc âm để trở về A’, góc α
có giá trị là:
Trang 19sin 1 cos 0
Khi từ B, điểm M quay thêm
nhiều vòng theo chiều dương
hoặc âm để trở về B, góc α
có giá trị là:
Trang 20thì:
Hay :
hay
Khi từ B’, điểm M quay thêm
nhiều vòng theo chiều dương
hoặc âm để trở về B’, góc α
có giá trị là:
(k )
M
O B
Trang 22Các cung liên kết
sin(α + k2π) = sinα
cos(α + k2π) = cosα
tg(α + k2π) = tgα
cotg(α + k2π) = cotgα
1.Cung sai kém k2π:
Nhớ : nghĩa là : sin bằng sin
cos bằng cos
tg bằng tg
cotg bằng cotg
Sai thì bằng
(α+ k2π) α
(α+ k2π)
Trang 23M M’
P P’
Q Q’
2.Cung phụ :
Trang 24Ta có công thức sau về cung phụ với :
Nhớ : nghĩa là :
sin bằng cos
cos bằng sin
Trang 26sin(-α ) = - sinα
cos(-α ) = cosα
tg(-α ) = - tgα
cotg(-α ) = - cotgα
Từ đó suy ra các công thức về cung đối: (-α)
Nhớ : nghĩa là :
sin bằng - sin
cos bằng cos
tg bằng - tg
cotg bằng - cotg
Đối “-” bỏ cos
Trang 27M M’
P P’
Trang 28sin(π-α ) = sinα
cos(π-α ) = - cosα
tg(π-α ) = - tgα
cotg(π-α ) = - cotgα
Ta có công thức sau về cung bù: (π-α)
Nhớ : nghĩa là :
sin bằng sin
cos bằng - cos
tg bằng - tg
cotg bằng - cotg
Bù “-” bỏ sin
(π-α ) α
Trang 295.Cung hơn kém nửa pi:
sin = cosα cos = - sinα
tg = - cotgα cotg = - tgα Nhớ :
Nghĩa là :
sin bằng cos
cos bằng - sin
Trang 30sin bằng - sin
cos bằng - cos
tg bằng tg
cotg bằng cotg
Nguyên pi hai đối, kỳ dư thì bằng
Trang 31Sai thì bằng, phụ thì chéo
Đối “-” bỏ cos, bù “-” bỏ sin.
Nửa pi sin cos chéo “-”
Nguyên pi hai đối, kỳ dư thì bằng.
Nhớ :
Với các cung nửa pi và nguyên pi ta nhớ giữa là dấu “+”, nghĩa là π/2+α và π+α
Trang 32Đồ thị của các hàm số lượng giác:
1 Hàm số y = sinx
Hàm y = sinx là một
hàm lẻ và tuần hoàn
với chu kỳ T=2π
Bảng biến thiên:
Đồ thị :
-3 -2 -1
1 2 3
Trang 33-3π -5π/2 -2π -3π/2 -π -π/2 π/2 π 3π/2 2π 5π/2 3π
-3 -2 -1
1 2 3
x
y
y=cosx y=1
2 Hàm số y = cosx
Hàm y = cosx là một
hàm chẵn và tuần
hoàn với chu kỳ T=2π
Bảng biến thiên:
Đồ thị :
Trang 34X 0 π/2
y = tgx
0
||
3 Hàm số y = tgx
Hàm y = tgx là một
hàm lẻ và tuần hoàn
với chu kỳ T = π
Bảng biến thiên:
Đồ thị :
-3 -2 -1
1 2 3
x
y
y=tgx y=tgx
y=tgx 0
Trang 35X 0 π/2 Π
y=cotgx ||
0
||
4 Hàm số y = cotgx
Hàm y = cotgx là một
hàm lẻ và tuần hoàn
với chu kỳ T = π
Bảng biến thiên:
Đồ thị :
-3 -2 -1
1 2 3
x
y
y=cotgx y=cotgx
y=cotgx
y=cotgx
0
Trang 36Tính chất của các hàm số lượng giác
Hàm số y = f(x) có miền xác định D được gọi là tuần hoàn nếu tồn tại ít nhất một số L≠0 sao cho, với mọi x Є D ta có :
x ± L Є D f(x ± L) = f(x)
Giá trị dương nhỏ nhất của L, nếu có, được ký hiệu là T và được gọi là chu kỳ của hàm số
1 Tính tuần hoàn:
a Định nghĩa :
Định lý :
• Các hàm số y = sinx và y = cosx là hàm tuần hoàn và
có chu kỳ 2π
• Các hàm số y = tgx và y = cotgx là hàm tuần hoàn và
có chu kỳ π
Trang 37Vận dụng cung sai kém k2π :
Xét ngoài giá trị 2π còn giá trị nào nhỏ hơn thỏa mãn
sin(x±L) = sinx hay không?
Ta có :
Nhưng : ( Vì định nghĩa , số L ≠ 0, nên
ta chỉ xét 0<x<2π )Áp dụng tương tự cho hàm y = cosx
Trang 38Xét hàm số : y tgx
tg x tgx
Vận dụng cung nguyên π cho tg(x+π) : tg x ( ) tgx
Vận dụng cung đối và cung bù cho tg(x-π) :
Trang 392 Tính chẵn lẻ của một hàm số lượng giác:
Định lý:
y = cosx là hàm số chẵn
y = sinx , y = tgx, y = cotgx là các hàm số lẻ
Chứng minh :
a Hàm số y = cosx có D=R nên : x D ( x ) D
cos( x ) cos x f ( x ) f x ( ) hàm chẵn
b Hàm số y = sinx, y= tgx,
y = cotgx có miền xác định D : x D ( x ) D
Trang 40• Hàm số y = sinx tăng trên
[0;π/2] và giảm trên
P P’
Q Q’
(M tăng dần từ 0 đến π/2)
(M’ tăng dần từ π/2 đến π)
M BA
Trang 41
sin
cos
x tgx
(M tăng dần từ 0 đến π/2)
(M tăng dần từ π/2 đến π )
Hàm tgx tăng, vì:
Hàm cotgx giảm, vì:
Trang 42b Miền giá trị của các hàm số lượng giác:
Với mọi x Є D , ảnh của x là y = f(x) có các giá trị thuộc về một tập hợp T , thì T được gọi là miền giá trị của hàm số f
cos
cotg tg
sin
Khi M di chuyển trên đường
tròn (0) với R=1 đvị, thì hình
chiếu của nó lên các trục sin
và cos là P và Q luôn nằm
trong giá trị từ -1 đến +1 Do
đó : 1 sin x 1
1 cos x 1
Đối với các điểm H và K lần lượt
xác định trên trục tg và cotg khi kéo
dài OM (trừ M≡B đối với tg và M≡A
đối với cotg) nên : T = (-∞;+∞)
H K
α
Trang 430 cos135
tg
1
1 1
Trang 44Tương tự : Áp dụng cung sai kém k3600 (hay sai kém k2π) vào góc 13050 đối với các hàm cos , tg và cotg.
2.
i Tính : 17π và -13π/6
sin17 sin 16 sin 2.8 sin 0
cos17 cos 16 cos 2.8 cos 1
17 16 2.8
117
Trang 45ii Tính giá trị biểu thức :
sin sin sin
cos cos
1 2 2
sin sincos cos
Trang 46iii Đơn giản biểu thức :
Trang 47iv Cho A, B, C là ba góc của một tam giác Chứng minh rằng :
Trang 48Vài cảm nghĩ:
• Khi học Lượng giác, các em chú ý học kỹ
đường tròn của bài này.
• Những công thức các em học sẽ dễ dàng hơn nếu đưa những dòng thơ gần gũi vào nơi cần thiết.
• Chúc các em học tốt !
Thầy Tuấn , KP5, F Trung Mỹ Tây, Q.12, TP.HCM-Tel : 0939.889.444