Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng điền vào bảng phụ Giáo viên cho nhận xét.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Yêu cầu HS nêu lại cách tìm các thành phần trong các phép
Trang 1Câu 1 Giáo viên yêu cầu học sinh lên
bảng điền vào bảng phụ
Giáo viên cho nhận xét
GV treo bảng phụ ghi đề câu hỏi, gọi
1HS lên bảng trình bầy lời giải
Câu 2: Điền vào dấu để đ−ợc định
nghĩa luỹ thừa bậc n của a
- Luỹ thừa bậc n của a là (1) của n
(2) , mỗi thừa số bằng (3) : an (4
)(n ≠ 0).a gọi là (5) n gọi là (6)
- Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau
- Nêu điều kiện để a ⋮ b
- Nêu điều kiện để a trừ đ−ợc b
Kết hợp (a+b)+c=a+(b+c) (a.b).c=a.(b.c)
Cộng với 0 a+0 = 0+a=a
Phân phối giữa nhân cộng a(b+c)= a.b+a.c
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
hết của một tổng
- GV dùng bảng phụ2 để ôn tập các
dấu hiệu chia hết
- GV cho học sinh đứng tại chỗ trả lời
các câu hỏi từ câu 7 đến câu 10
của hai hay nhiều số ?
- HS nhắc lại các dấu hiệu chia hết
- HS trả lời các câu hỏi từ câu 7 đến câu 10
Học sinh trả lời
- HS theo dõi bảng để so sánh hai quy tắc
GV ghi đề trên bảng phụ.Bài tập159
<SGK> yêu cầu HS làm bài tập
- GV cho 1 HS lên điền kết quả
Giáo viên cho nhận xét
* Củng cố: Qua bài này khắc sâu các
kiến thức:
- Thứ tự thực hiện phép tính
- Thực hiện đúng quy tắc nhân và chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS nêu lại cách tìm các
thành phần trong các phép tính
GV cho HS nhận xét
Yêu cầu HS làm bài 162.<SGK>
GV gọi 1 HS lên bảng trình bầy
Giáo viên cho 1 học sinh lên trình bày
Bài 165:<SGK> GV Dùng bảng phụ cho
GV yêu cầu HS làm bài tập 166.SGK
Giáo viên cho 2 học sinh lên bảng trinhg bày
Yêu cầu HS làm bài tập 167 <SGK>
- Yêu cầu đọc đề và làm bài vào vở
- Nêu mối quan hệ giữa a và 10;15;12
GV cho học sinh nhận xét
- Yêu cầu HS làm bài tập 213 <SBT>
GV hướng dẫn: Tính số vở, số bút và số tập
giấy đã chia ?
- Nếu gọi a là số phần thưởng thì a quan hệ
như thế nào với số vở, số bút, số tập giấy đã
3x = 33
x = 33 : 3
x = 11
HS làm bài tập 162: 1 HS lên bảng trình bầy (3x - 8) : 4 = 7
(3x - 8) = 7 4 (3x - 8) = 28 3x = 28+8 3x = 36
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên dùng bảng phụ có các phép
tính để củng cố cho học sinh,
Bài 1: Điền vào dấu • để:
a) 6 • 2 chia hết cho 3 mà không chia hết cho
ễn tập và bổ tỳc về số tự nhiờn <Tiếp>
Trang 5- GV giíi thiÖu b¶ng phô ghi
1 NÕu a ⋮ m; a ⋮ n
⇒ a ⋮ BCNN ( m , n )
2 NÕu a b ⋮ c mµ (b ; c) = 1
⇒ a ⋮ c
GV yªu cÇu Hs lÊy vÝ dô minh häa
- HS lÊy VD minh ho¹:
Để đếm số hạng của một dãy mà hai
số hạng liên tiếp của dãy cách nhau
c) 70 – 5 (x – 3) = 45 d) 10 + 2 x = 45: 43
10 + 2 x = 42
2 x = 16 – 10 = 6
x = 6 : 2 = 3 Bài 111 (SBT)
Trang 6mà hai số hạng liên tiếp của dãy cách
Tìm số dư m trong các phép chia sau cho 9:
Số dư khi chia tích của hai số cho 9 bằng số
dư khi chia tích hai số dư cho 9 ( r = d) Bài 134 (SBT)
a Điền * = 1, 4, 7 Ta có các số chia hết cho 3
là : 315; 345; 375
b Điền * = 0; 9 ta được số chia hết cho 9 là:702; 792
c Vì a63b
.
: 2, ⋮ 5 => b = 0
Trang 7Bài 139 (SBT) Tỡm cỏc chữ số a và b sao cho a – b = 4 và
=> ( a + b) ∈ {3, 12}
Vỡ a – b = 4 => loại trường hợp a+b= 3 => a + b = 12
=> a = 8, b = 4 vậy số đó cho là: 8784
Bài 1:
Gọi số học sinh lớp 6C là a bạn (a ∈ ℕ);
35 < a < 60 Theo đề bài ta có:
2 3
(2;3; 4;8) 4
8
a a
a BC a
⇒ a ∈ 0; 24; 48; 72;
và 35 < a < 60 nên a = 48 Vậy số học sinh lớp 6C là 48 bạn
Trang 82) a) Viết số đối của số nguyên a
b) Số đối của số nguyên a có thể là số dơng ?
Số âm ? Số ? VD ?
3) GTTĐ của số nguyên a là gì ? Nêu các quy tắc
lấy GTTĐ của một số nguyên ?
- GV đa quy tắc lên bảng phụ Yêu cầu lấy VD
- Vậy GTTĐ của một số nguyên a có thể là một
số nguyên dơng, số nguyên âm ? Số 0 không ?
- Yêu cầu HS chữa bài 107 <98 SGK>
- Hướng dẫn HS quan sát trục số rồi trả lời câu c
- Yêu cầu HS chữa miệng bài tập 109 <98>
Nêu cách:
- So sánh hai số nguyên âm, hai số nguyên dơng,
số nguyên âm với số 0, với số nguyên dơng ?
ℤ = { - 2 ; - 1 ; 0 1 ; 2 }Tập ℤ gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dơng
- Số đối của số nguyên a là (- a)
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 624 ( Talét) ; - 570 (Pytago)
- 287 (Acsimét) ; 1441 (Lơng Thế Vinh) ; 1596 (Đề Các) ; 1777 (Gau xơ); 1596 ; 1850 (côvalépxkaia)
Hoạt động2 2 Ôn tập các phép toán trong ℤ
- GV: Trong tập Z , có những phép toán nào luôn
thực hiên đợc ?
- Hãy phát biểu các quy tắc :
Cộng hai số nguyên cùng dấu ?
Cộng hai số nguyên khác dấu ?
- Chữa bài tập 110 (a, b)
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu,
nhân hai số nguyên khác dấu? Nhân với số 0 ?
- Yêu cầu HS làm bài tập 119 <100 SGK>
Bài 1: a/ Tớnh tổng cỏc số nguyờn õm
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Tương tự tớnh tổng của số nguyờn õm
b) 7 – a = 7 + (-a) c) (-25) – (- a) = - 25 + a
Bài 3:
a) (a – 1) – (a – 3) = (a – 1) + (3 - a) = [a + (-a)] + [(-1) + 3] = 2
b) (2 + b) – (b + 1) = (2 + b) + [(-b) + (-1)]
= [b + (-b)] + [(2 + (-1)] = 1
Bài 4:
a) (-125) + 100 + 80 + 125 + 20 = [(-125) + 125] + 100 + 80 + 20 = 200
b) 27 + 55 + (-17) + (-55) = [ 55 + (-55)] + [27 + (-17)]
= 0 + 10 = 10 c) (-92) +(-251) + (-8) +251 = [(-92) + (-8)] + [(-251) + 251]
= - 100 d) (-31) + (-95) + 131 + (-5) = [(-31) + 131] + [(-95) + (-5)]
= 100 + (-100) = 0
Bài 5:
a/ S1= 2 + (-4 + 6) + ( – 8 + 10) + … + (-1996 + 1998) – 2000
= (2 + 2 + … + 2) – 2000 = -1000 Cỏch 2:
S1= ( 2 + 4 + 6 + … + 1998) – (4 + 8 + … + 2000)
= (1998 + 2).50 : 2 – (2000 + 4).500 :
2 = -1000 b/ S2= (2 – 4 – 6 + 8) + (10- 12 – 14 + 16) + … + (1994 – 1996 – 1998 + 2000)
= 0 + 0 + … + 0 = 0
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV:
- GV cho học sinh khỏc nhận xột, đỏnh giỏ cõu trả lời của bạn
4.Củng cố.Giáo viên củng cố lại các kiến thức đã ôn tập
c- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS làm bài 118 <99 SGK>
- GV hướng dẫn: Thực hiện chuyển vế,
tìm thừa số cha biết trong phép nhân
h) 32 = 32 ; − 10= 10 Ta có 32 - − 10 (-5) = 32 - 10 (-5) =32 + 50 =82
Bài 114:
a) x = - 7 ; - 6 ; - 5 ; ; 6 ; 7
Tổng: = (- 7) + (- 6) + + 6 + 7 = 0
h) x = 3 ⇒ x = 3 hoạc x = -3 vậy x { 3;3}
Trang 13Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 115 <99
- GV treo bảng phụ đầu bài, kẻ bảng
- GV: Nêu lại các tính chất chia hết cho
Bài 1:
a) Tất cả các ớc của (- 12) là ± 1 ; ±2 ; ± 3
; ± 4 ; ± 6 ; ±12
Các ớc của (- 10) là: ±1 ; ±2 ; ±5 ; ±10 b) 5 bội của 6 là : ±6 ; ±12 ; 18
c) Năm bội của 4 có thể là : 0 ; ±4; ±8 Bài 120:
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
= 253 + 178 – 216 – 156 + 21 = (253 + 178 + 21) - (216 + 156) = 80
Bài 2: Tính hợp lí
a, {[(- 588) + (- 50)] + 75 } + 588 = [ (- 588) + 588] + [(- 50) + 75] = 0 + 25 =
25
b, - ( - 239) + 115 + (- 27) + (- 215) –
121 = [239 + (- 27) + (- 121)] + [115 + (- 215)]
= 91 + (- 100) = - 9
x = 8 Bài 4: Tìm x ∈ Z
x = 5 – 2
x = 3
b 3 + |2x - 1| = 2
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Lưu ý: Áp dụng quy tắc dấu ngoặc
Bài 7: 1/ Đơn giản biểu thức sau khi bỏ
GV hỏi: để tớnh nhanh ta ỏp dụng kiến
thức nào ? thực hiện như thế nào?
GV gọi 2 h/s lờn bảng làm
GV gọi HS khỏc nhận xột bài của bạn
HS : + Trả lời cõu hỏi của GV
GV gọi HS khỏc nhận xột bài của bạn
HS: + Trả lời cõu hỏi của GV
|2x - 1| = - 1 không tồn tại
Bài 5:
a/ x = 25 b/ x = -2 c/ x = 1 d/ x = 28
Bài 6:
a/ x + (-30) – 95 – (-40) – 5 – (-30)
= x + (-30) – 95 + 40 – 5 + 30
= x + (-30) + (-30) + (- 100) + 70 = x + (- 60)
b/ a + 273 + (- 120) – 270 – (-120)
= a + 273 + (-270) + (-120) + 120 = a + 3
c/ b – 294 – 130 + 94 +130
= b – 200 = b + (-200)
Bài 7:
1 a/ - a – b + a + c = c – b b/ - a + c –a + b – c = b – 2a
c/ b – b – a + c = c – a d/ -a + b – c – a – b – c = - 2a -2c
Bài tập 8: Bỏ dấu ngoặc rồi tớnh
a/ (5674 - 97) – 5674
= 5674 – 97 - 5674
= (5674 - 5674) -97
= - 97 b/ (-1075) – (29 – 1075)
= -1075 – 29 + 1075
= (1075 – 1075 ) -29
= - 29 c/ (18 + 29) + (158 – 18 - 29) = 18 + 29 + 158 – 18 – 29 = (18 – 18) + (29 – 29) + 158 = 158 d/ (13 – 135 + 49) – (13 - 49)
= 13 – 135 + 49 – 13 + 49 = (13 – 13) + (49 – 49) – 135 = -135
= 1152 – 374 - 1152 - 65 + 374
= (1152 – 1152) + (- 374 +374) – 65
Bài tập 9: Tớnh nhanh
a/ 150 – (34 + 150 ) + 34 – 10 b/ (116 – 340) – (116 + 24) + 340
Bài làm
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Lờn bảng làm bài tập
+ Nhận xột bài của bạn
GV: em hóy nờu cỏch giải khỏc nếu cú?
HS: Đưa ra cỏc cỏch nhúm khỏc (nờu cú)
Đỏp ỏn cõu hỏi: Quy tắc dấu ngoặc
=>bỏ ngoặc =>nhúm cỏc cặp đối nhau
=> tớnh
a/ 150 – (34 + 150 ) + 34 – 10 = 150 – 34 – 150 + 34 -10 = 150 – 150 -34 + 34 -10 = -10 b/ (116 – 340) – (116 + 24) + 340 = 116 – 116 – 340 + 340 -24 = -24 c/ (-11) + 12 + (-18) + (-21)
= 12 – ( 11 + 18 + 21) = 12 – 40 = -28
Ngày giảng: /7 / 2013 PHẦN III:Bài 5 ôn tập chƯơng iii PhÂn SỐ
(Có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 I ôn tập khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số
1 Khái niệm về phân số:
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Thế nào là phân số ? Cho ví dụ một phân
Yêu cầu HS giải thích cách làm
Ngời ta áp dụng tính chất cơ bản của phân
x x < 0
b) 3
0
<
< x
⇒ 0 < x < 3 và x ∈ Z ⇒ x ∈ (1; 2) d)
9 8
6 16
6 −
=
−
) Bài 156
3
2 27
18 ) 3 24 ( 7
) 7 25 ( 7 21 24 7
49 25 7
=
= +
−
= +
−
b)
) 2 ).( 13 ).(
3 ).(
5 (
4
) 3 ).( 3 ).(
13 (
10 2 26 ).
5 (
4 ).
3 (
10 9 ).
13 (
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
17
2 1 17
2 1 17
2 17
- Yêu cầu HS tóm tắt đầu bài
- GV đa bảng "Ba bài toán cơ bản về phân
3 5
8 3
2 3
3 : 10
−
B = 1,4
5
1 2 : 3
2 5
4 49
21
5
− Bài 162
2,8 x - 32 = -90
3 2
2,8x - 32 = -60 2,8x = - 28
x = -10
Bài 164
Tóm tắt: 10% giá bìa là 1200đ
Tính số tiền phải trả ? Giải:
Giá bìa của cuốn sách là:
Trang 19Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 số HS cả lớp
Phân số chỉ số HS đã tăng là:
45
8 45
10 18 9
2 5
0 = 56 000 đ Sau 6 tháng số tiền lãi là:
56 000 3 = 168 000 đ
Bài tập:
a) Tỉ lệ xích: =
1000000 1
b) AB thực tế : 72 km
4.Củng cố
Bài 1: Khoanh tròn trớc câu trả lời đúng:
Trang 20Ngày giảng: /7 / 2013 Bài 6 ôn tập chƯơng iii PhÂn SỐ<Tiếp>
(Có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức trọng tâm của chơng, hệ thốngbài toán cơ bản về phân số
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức, giải toán đố
- Thái độ: Có ý thức áp dụng các quy tắc để giải một số bài toán thực tiễn
B Chuẩn bị Bảng phụ, ghi 3 bài tập cơ bản về phân số
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: Sĩ số: 7A1 : 7A2
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài học
Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Ôn tập quy tắc và tính chất các phép toán
So sánh tính chất cơ bản của phép
cộng và phép nhân số tự nhiên, số
nguyên, phân số → nêu ứng dụng
- Chữa bài 171 <65 SGK> Bài 171:
Yêu cầu 3 HS lên bảng chữa
A = (27 + 53) + (46 + 34) + 79 = 80 + 80 + 79 = 239
B = (- 377 + 277) - 98 = - 100 - 98 = - 198
C = - 1,7 (2,3 + 3,7 + 3 + 1) = - 1,7 10 = - 17
D =
4
11 ).
2 , 1 ( 4
11 6 , 1 ) 4 , 0 (
4
11
− +
−
−
Trang 215 11
2 7
5 11
- Yêu cầu HS giải thích khi biến đổi đã
9999
123 999
1 3
1 2 1
Có nhận xét gì về bài tập Q ?
= 4
11 (- 0,4 - 1,6 - 1,2)
= 4
11 (-3,2) = 11 (-0,8) = - 8,8
E = 23 32 44
7 5 2
7 5 2
= 2 5 = 10
Bài 169:
a) an = a a a với n ≠ 0 với a ≠ 0 thì a0 = 1
HS1:
b) =
84
31 84
18 49 14
3 12
5 10
13 13
5 10
2 8
3 3
14 11
2 11
5 7 5
=
11
5 11
7 7
1 2 3 6
1 3
1 2
9999
123 999
12 99
Trang 2213 (0,5)2.3 +
24
23 1 : 60
19 1 15
28
24
47 : 60
79 15
8 3 2
79 32 3 4
1 15
47 5
7 − +
5
2 5
7
=
− +
b) Hai HS lªn b¶ng tÝnh
T = 0 , 415 : 0 , 01 200
=
100
1 : 415 , 0 200
= (0,605 + 0,415) 100 = 1,02 100 = 102
M =
6
1 3 25 , 37 12
1
− + = 3 37 , 25 4
1
−
= 3,25 - 37,25 = - 34
Bµi 1:
8
1 8
9 7
x = 4
7
Trang 23Bµi 2: x - 25%x =
2 1
2
1 3
x =
3
4 2 1
x = .
3 2Bµi 3:
6
17 3
2 4
1 2
3
2 : 6
17 4
9 2
x
2
3 6
17 4
9 2
1
−
= +
x
4
17 4
9 2
= +
x
4
9 4
17 2
x
.( 4)
28
1 1 7
3
−
−
= +
x
Trang 241
7
1 7
+ T×m gi¸ trÞ ph©n sè cña mét sè cho tríc
+ T×m mét sè biÕt gi¸ trÞ mét ph©n sè cña nã
Trang 25Nếu A nằm giữa O và B Thì Oa + AB = OB ⇒OB=OA+AB= + =5 3 8(cm)
3 Bài mới
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra việc lĩnh hội một số kiến thức
Trong chƯơng của HS
- GV nêu câu hỏi :
+ Cho biết khi đặt tên 1 đường
- Trong ba điểm đó điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại ?
B A
- HS2: Ba điểm A ; B ; C thẳng hàng khi 3 điểm cùng nằm trên 1 đường thẳng
-
C B
Trang 26Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
- Những đoạn thẳng : MI; IN; MN
- Những tia: Ma ; IM (hay Ia)
Na' ; Ia' (hay IN)
Cặp tia đối nhau : Ia và Ia'
Ix và Iy
Hoạt động 2 Củng cố kiến thức qua việc dùng ngôn ngữ
Bài tập 1: GV ghi đề bài trên bảng
c) Mỗi điểm trên 1 đt là của
hai tia đối nhau
b) hai điểm c) gốc d) điểm M nằm giữa 2 điểm A và B e) M là trung điểm của AB
HS nhận xét
Hoạt động 3:Luyện tập
Bài 2: Vẽ đờng thẵng xx,.Lấy điểm O
trên đờng thẳng xx, Lấy điểm A thuộc
tia O x và điểm B thuộc tia Ox,
a)Nêu các tên gọi khác của đờng thảng
xx,?
b) Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng kể
tên các đoạn thẳng đó?
c) viết tên tất cả các tia đối của tia B x,
và tia OA trong hình em vừa vẽ ?
d)Viết tên tất cả các tia trùng với tia A x,
Điểm M nằm giữa hai điểm A và B,
Điểm N khụng nằm giữa hai điểm A và
2.Đoạn thẳng O Bhoặc BO 3.Đoạn thẳng AB hoặc BA c) Tia đối của tia B x,là các tia BO, BA,
Bx
Tia đối của tia OAlà các tia OB, O x,
d)Các tia trùng với tia A x,là tia AO, AB Bài 3:
a) khi n=5 số đờng thẳng là 10 b) Số đờng thẳng theo n là: .( 1)
Trang 27-Khi ba điểm A,B,C cựng thuộc một đường thẳng thỡ ta núi chỳng thẳng hàng
-Khi ba điểm A,B,C khồng cựng thuộc bất kỡ một đường thẳng thỡ ta núi chỳng khụng thẳng hàng
HS2: Bài tập 13b
Tớnh chất:
Trong ba điểm thẳng hàng cú một và chỉ một điểm nằm giữ hai điểm cũn lại
? Thế nào là ba điểm thẳng hàng, ba
điểm khụng thẳng hàng
Bài tập 13b, Vẽ hỡnh theo cỏch diễn dạt
sau:
Điểm B nằm giũa hai điểm A và
N; Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
?Phỏt biểu tớnh chất quan hệ giữa ba
điểm thẳng hàng
Bài tập 4: Cho N là một điểm thuộc
đoạn thẳng IK Biết IN = 4 cm, IK = 8
với độ dài đoạn thẳng IN ?
Bài tập 5: Cho M là một điểm thuộc
đoạn thẳng AB Biết M B = 2 cm, AB =
5 cm
a)Tớnh độ dài đoạn thẳng AM
b) So sỏnh độ dài đoạn thẳng AM và độ
dài đoạn thẳng MB?
+Gọi học sinh lờn bảng làm bài
+ giỏo viờn gọi H/s nhận xột và sửa
chữa
Bài tập 6: (Bài 44 SBT / 102)
Vẽ tùy ý 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài
của đoạn thẳng AB, BC, CA
NK = 8- 4
NK = 4(cm) b) Ta cú : IN = NK (= 4cm)
Bài tập 5
Vỡ M ∈AB.biết IN = 4 cm, IK = 8 cm Nờn M nằm giữa hai điểm A,B
Ta cú AM + MB = AB Thay AM = 2cm, AB = 5cm ta cú AM+ 2 = 5
AM = 5- 2
AM = 3(cm)
b) Ta cú : AM = 3cm, MB = 2cm Nờn AM > MB (3 cm > 2cm)