1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ôn tập hè học sinh lớp 6

35 640 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 361,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng điền vào bảng phụ Giáo viên cho nhận xét.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Yêu cầu HS nêu lại cách tìm các thành phần trong các phép

Trang 1

Câu 1 Giáo viên yêu cầu học sinh lên

bảng điền vào bảng phụ

Giáo viên cho nhận xét

GV treo bảng phụ ghi đề câu hỏi, gọi

1HS lên bảng trình bầy lời giải

Câu 2: Điền vào dấu để đ−ợc định

nghĩa luỹ thừa bậc n của a

- Luỹ thừa bậc n của a là (1) của n

(2) , mỗi thừa số bằng (3) : an (4

)(n ≠ 0).a gọi là (5) n gọi là (6)

- Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

- Nêu điều kiện để a ⋮ b

- Nêu điều kiện để a trừ đ−ợc b

Kết hợp (a+b)+c=a+(b+c) (a.b).c=a.(b.c)

Cộng với 0 a+0 = 0+a=a

Phân phối giữa nhân cộng a(b+c)= a.b+a.c

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

hết của một tổng

- GV dùng bảng phụ2 để ôn tập các

dấu hiệu chia hết

- GV cho học sinh đứng tại chỗ trả lời

các câu hỏi từ câu 7 đến câu 10

của hai hay nhiều số ?

- HS nhắc lại các dấu hiệu chia hết

- HS trả lời các câu hỏi từ câu 7 đến câu 10

Học sinh trả lời

- HS theo dõi bảng để so sánh hai quy tắc

GV ghi đề trên bảng phụ.Bài tập159

<SGK> yêu cầu HS làm bài tập

- GV cho 1 HS lên điền kết quả

Giáo viên cho nhận xét

* Củng cố: Qua bài này khắc sâu các

kiến thức:

- Thứ tự thực hiện phép tính

- Thực hiện đúng quy tắc nhân và chia

hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu HS nêu lại cách tìm các

thành phần trong các phép tính

GV cho HS nhận xét

Yêu cầu HS làm bài 162.<SGK>

GV gọi 1 HS lên bảng trình bầy

Giáo viên cho 1 học sinh lên trình bày

Bài 165:<SGK> GV Dùng bảng phụ cho

GV yêu cầu HS làm bài tập 166.SGK

Giáo viên cho 2 học sinh lên bảng trinhg bày

Yêu cầu HS làm bài tập 167 <SGK>

- Yêu cầu đọc đề và làm bài vào vở

- Nêu mối quan hệ giữa a và 10;15;12

GV cho học sinh nhận xét

- Yêu cầu HS làm bài tập 213 <SBT>

GV hướng dẫn: Tính số vở, số bút và số tập

giấy đã chia ?

- Nếu gọi a là số phần thưởng thì a quan hệ

như thế nào với số vở, số bút, số tập giấy đã

3x = 33

x = 33 : 3

x = 11

HS làm bài tập 162: 1 HS lên bảng trình bầy (3x - 8) : 4 = 7

(3x - 8) = 7 4 (3x - 8) = 28 3x = 28+8 3x = 36

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giáo viên dùng bảng phụ có các phép

tính để củng cố cho học sinh,

Bài 1: Điền vào dấu • để:

a) 6 • 2 chia hết cho 3 mà không chia hết cho

ễn tập và bổ tỳc về số tự nhiờn <Tiếp>

Trang 5

- GV giíi thiÖu b¶ng phô ghi

1 NÕu a ⋮ m; a ⋮ n

⇒ a ⋮ BCNN ( m , n )

2 NÕu a b ⋮ c mµ (b ; c) = 1

⇒ a ⋮ c

GV yªu cÇu Hs lÊy vÝ dô minh häa

- HS lÊy VD minh ho¹:

Để đếm số hạng của một dãy mà hai

số hạng liên tiếp của dãy cách nhau

c) 70 – 5 (x – 3) = 45 d) 10 + 2 x = 45: 43

10 + 2 x = 42

2 x = 16 – 10 = 6

x = 6 : 2 = 3 Bài 111 (SBT)

Trang 6

mà hai số hạng liên tiếp của dãy cách

Tìm số dư m trong các phép chia sau cho 9:

Số dư khi chia tích của hai số cho 9 bằng số

dư khi chia tích hai số dư cho 9 ( r = d) Bài 134 (SBT)

a Điền * = 1, 4, 7 Ta có các số chia hết cho 3

là : 315; 345; 375

b Điền * = 0; 9 ta được số chia hết cho 9 là:702; 792

c Vì a63b

.

: 2, ⋮ 5 => b = 0

Trang 7

Bài 139 (SBT) Tỡm cỏc chữ số a và b sao cho a – b = 4 và

=> ( a + b) ∈ {3, 12}

Vỡ a – b = 4 => loại trường hợp a+b= 3 => a + b = 12

=> a = 8, b = 4 vậy số đó cho là: 8784

Bài 1:

Gọi số học sinh lớp 6C là a bạn (a ∈ ℕ);

35 < a < 60 Theo đề bài ta có:

2 3

(2;3; 4;8) 4

8

a a

a BC a

⇒ a ∈ 0; 24; 48; 72; 

và 35 < a < 60 nên a = 48 Vậy số học sinh lớp 6C là 48 bạn

Trang 8

2) a) Viết số đối của số nguyên a

b) Số đối của số nguyên a có thể là số dơng ?

Số âm ? Số ? VD ?

3) GTTĐ của số nguyên a là gì ? Nêu các quy tắc

lấy GTTĐ của một số nguyên ?

- GV đa quy tắc lên bảng phụ Yêu cầu lấy VD

- Vậy GTTĐ của một số nguyên a có thể là một

số nguyên dơng, số nguyên âm ? Số 0 không ?

- Yêu cầu HS chữa bài 107 <98 SGK>

- Hướng dẫn HS quan sát trục số rồi trả lời câu c

- Yêu cầu HS chữa miệng bài tập 109 <98>

Nêu cách:

- So sánh hai số nguyên âm, hai số nguyên dơng,

số nguyên âm với số 0, với số nguyên dơng ?

ℤ = { - 2 ; - 1 ; 0 1 ; 2 }Tập ℤ gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dơng

- Số đối của số nguyên a là (- a)

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- 624 ( Talét) ; - 570 (Pytago)

- 287 (Acsimét) ; 1441 (Lơng Thế Vinh) ; 1596 (Đề Các) ; 1777 (Gau xơ); 1596 ; 1850 (côvalépxkaia)

Hoạt động2 2 Ôn tập các phép toán trong ℤ

- GV: Trong tập Z , có những phép toán nào luôn

thực hiên đợc ?

- Hãy phát biểu các quy tắc :

Cộng hai số nguyên cùng dấu ?

Cộng hai số nguyên khác dấu ?

- Chữa bài tập 110 (a, b)

- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu,

nhân hai số nguyên khác dấu? Nhân với số 0 ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 119 <100 SGK>

Bài 1: a/ Tớnh tổng cỏc số nguyờn õm

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Tương tự tớnh tổng của số nguyờn õm

b) 7 – a = 7 + (-a) c) (-25) – (- a) = - 25 + a

Bài 3:

a) (a – 1) – (a – 3) = (a – 1) + (3 - a) = [a + (-a)] + [(-1) + 3] = 2

b) (2 + b) – (b + 1) = (2 + b) + [(-b) + (-1)]

= [b + (-b)] + [(2 + (-1)] = 1

Bài 4:

a) (-125) + 100 + 80 + 125 + 20 = [(-125) + 125] + 100 + 80 + 20 = 200

b) 27 + 55 + (-17) + (-55) = [ 55 + (-55)] + [27 + (-17)]

= 0 + 10 = 10 c) (-92) +(-251) + (-8) +251 = [(-92) + (-8)] + [(-251) + 251]

= - 100 d) (-31) + (-95) + 131 + (-5) = [(-31) + 131] + [(-95) + (-5)]

= 100 + (-100) = 0

Bài 5:

a/ S1= 2 + (-4 + 6) + ( – 8 + 10) + … + (-1996 + 1998) – 2000

= (2 + 2 + … + 2) – 2000 = -1000 Cỏch 2:

S1= ( 2 + 4 + 6 + … + 1998) – (4 + 8 + … + 2000)

= (1998 + 2).50 : 2 – (2000 + 4).500 :

2 = -1000 b/ S2= (2 – 4 – 6 + 8) + (10- 12 – 14 + 16) + … + (1994 – 1996 – 1998 + 2000)

= 0 + 0 + … + 0 = 0

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV:

- GV cho học sinh khỏc nhận xột, đỏnh giỏ cõu trả lời của bạn

4.Củng cố.Giáo viên củng cố lại các kiến thức đã ôn tập

c- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu HS làm bài 118 <99 SGK>

- GV hướng dẫn: Thực hiện chuyển vế,

tìm thừa số cha biết trong phép nhân

h) 32 = 32 ; − 10= 10 Ta có 32 - − 10 (-5) = 32 - 10 (-5) =32 + 50 =82

Bài 114:

a) x = - 7 ; - 6 ; - 5 ; ; 6 ; 7

Tổng: = (- 7) + (- 6) + + 6 + 7 = 0

h) x = 3 ⇒ x = 3 hoạc x = -3 vậy x { 3;3}

Trang 13

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 115 <99

- GV treo bảng phụ đầu bài, kẻ bảng

- GV: Nêu lại các tính chất chia hết cho

Bài 1:

a) Tất cả các ớc của (- 12) là ± 1 ; ±2 ; ± 3

; ± 4 ; ± 6 ; ±12

Các ớc của (- 10) là: ±1 ; ±2 ; ±5 ; ±10 b) 5 bội của 6 là : ±6 ; ±12 ; 18

c) Năm bội của 4 có thể là : 0 ; ±4; ±8 Bài 120:

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

= 253 + 178 – 216 – 156 + 21 = (253 + 178 + 21) - (216 + 156) = 80

Bài 2: Tính hợp lí

a, {[(- 588) + (- 50)] + 75 } + 588 = [ (- 588) + 588] + [(- 50) + 75] = 0 + 25 =

25

b, - ( - 239) + 115 + (- 27) + (- 215) –

121 = [239 + (- 27) + (- 121)] + [115 + (- 215)]

= 91 + (- 100) = - 9

x = 8 Bài 4: Tìm x ∈ Z

x = 5 – 2

x = 3

b 3 + |2x - 1| = 2

Trang 15

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Lưu ý: Áp dụng quy tắc dấu ngoặc

Bài 7: 1/ Đơn giản biểu thức sau khi bỏ

GV hỏi: để tớnh nhanh ta ỏp dụng kiến

thức nào ? thực hiện như thế nào?

GV gọi 2 h/s lờn bảng làm

GV gọi HS khỏc nhận xột bài của bạn

HS : + Trả lời cõu hỏi của GV

GV gọi HS khỏc nhận xột bài của bạn

HS: + Trả lời cõu hỏi của GV

|2x - 1| = - 1 không tồn tại

Bài 5:

a/ x = 25 b/ x = -2 c/ x = 1 d/ x = 28

Bài 6:

a/ x + (-30) – 95 – (-40) – 5 – (-30)

= x + (-30) – 95 + 40 – 5 + 30

= x + (-30) + (-30) + (- 100) + 70 = x + (- 60)

b/ a + 273 + (- 120) – 270 – (-120)

= a + 273 + (-270) + (-120) + 120 = a + 3

c/ b – 294 – 130 + 94 +130

= b – 200 = b + (-200)

Bài 7:

1 a/ - a – b + a + c = c – b b/ - a + c –a + b – c = b – 2a

c/ b – b – a + c = c – a d/ -a + b – c – a – b – c = - 2a -2c

Bài tập 8: Bỏ dấu ngoặc rồi tớnh

a/ (5674 - 97) – 5674

= 5674 – 97 - 5674

= (5674 - 5674) -97

= - 97 b/ (-1075) – (29 – 1075)

= -1075 – 29 + 1075

= (1075 – 1075 ) -29

= - 29 c/ (18 + 29) + (158 – 18 - 29) = 18 + 29 + 158 – 18 – 29 = (18 – 18) + (29 – 29) + 158 = 158 d/ (13 – 135 + 49) – (13 - 49)

= 13 – 135 + 49 – 13 + 49 = (13 – 13) + (49 – 49) – 135 = -135

= 1152 – 374 - 1152 - 65 + 374

= (1152 – 1152) + (- 374 +374) – 65

Bài tập 9: Tớnh nhanh

a/ 150 – (34 + 150 ) + 34 – 10 b/ (116 – 340) – (116 + 24) + 340

Bài làm

Trang 16

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Lờn bảng làm bài tập

+ Nhận xột bài của bạn

GV: em hóy nờu cỏch giải khỏc nếu cú?

HS: Đưa ra cỏc cỏch nhúm khỏc (nờu cú)

Đỏp ỏn cõu hỏi: Quy tắc dấu ngoặc

=>bỏ ngoặc =>nhúm cỏc cặp đối nhau

=> tớnh

a/ 150 – (34 + 150 ) + 34 – 10 = 150 – 34 – 150 + 34 -10 = 150 – 150 -34 + 34 -10 = -10 b/ (116 – 340) – (116 + 24) + 340 = 116 – 116 – 340 + 340 -24 = -24 c/ (-11) + 12 + (-18) + (-21)

= 12 – ( 11 + 18 + 21) = 12 – 40 = -28

Ngày giảng: /7 / 2013 PHẦN III:Bài 5 ôn tập chƯơng iii PhÂn SỐ

(Có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 I ôn tập khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số

1 Khái niệm về phân số:

Trang 17

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Thế nào là phân số ? Cho ví dụ một phân

Yêu cầu HS giải thích cách làm

Ngời ta áp dụng tính chất cơ bản của phân

x x < 0

b) 3

0

<

< x

⇒ 0 < x < 3 và x ∈ Z ⇒ x ∈ (1; 2) d)

9 8

6 16

6 −

=

) Bài 156

3

2 27

18 ) 3 24 ( 7

) 7 25 ( 7 21 24 7

49 25 7

=

= +

= +

b)

) 2 ).( 13 ).(

3 ).(

5 (

4

) 3 ).( 3 ).(

13 (

10 2 26 ).

5 (

4 ).

3 (

10 9 ).

13 (

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

17

2 1 17

2 1 17

2 17

- Yêu cầu HS tóm tắt đầu bài

- GV đa bảng "Ba bài toán cơ bản về phân

3 5

8 3

2 3

3 : 10

B = 1,4

5

1 2 : 3

2 5

4 49

21

5

− Bài 162

2,8 x - 32 = -90

3 2

2,8x - 32 = -60 2,8x = - 28

x = -10

Bài 164

Tóm tắt: 10% giá bìa là 1200đ

Tính số tiền phải trả ? Giải:

Giá bìa của cuốn sách là:

Trang 19

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 số HS cả lớp

Phân số chỉ số HS đã tăng là:

45

8 45

10 18 9

2 5

0 = 56 000 đ Sau 6 tháng số tiền lãi là:

56 000 3 = 168 000 đ

Bài tập:

a) Tỉ lệ xích: =

1000000 1

b) AB thực tế : 72 km

4.Củng cố

Bài 1: Khoanh tròn trớc câu trả lời đúng:

Trang 20

Ngày giảng: /7 / 2013 Bài 6 ôn tập chƯơng iii PhÂn SỐ<Tiếp>

(Có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức trọng tâm của chơng, hệ thốngbài toán cơ bản về phân số

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức, giải toán đố

- Thái độ: Có ý thức áp dụng các quy tắc để giải một số bài toán thực tiễn

B Chuẩn bị Bảng phụ, ghi 3 bài tập cơ bản về phân số

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: Sĩ số: 7A1 : 7A2

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài học

Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Ôn tập quy tắc và tính chất các phép toán

So sánh tính chất cơ bản của phép

cộng và phép nhân số tự nhiên, số

nguyên, phân số → nêu ứng dụng

- Chữa bài 171 <65 SGK> Bài 171:

Yêu cầu 3 HS lên bảng chữa

A = (27 + 53) + (46 + 34) + 79 = 80 + 80 + 79 = 239

B = (- 377 + 277) - 98 = - 100 - 98 = - 198

C = - 1,7 (2,3 + 3,7 + 3 + 1) = - 1,7 10 = - 17

D =

4

11 ).

2 , 1 ( 4

11 6 , 1 ) 4 , 0 (

4

11

− +

Trang 21

5 11

2 7

5 11

- Yêu cầu HS giải thích khi biến đổi đã

9999

123 999

1 3

1 2 1

Có nhận xét gì về bài tập Q ?

= 4

11 (- 0,4 - 1,6 - 1,2)

= 4

11 (-3,2) = 11 (-0,8) = - 8,8

E = 23 32 44

7 5 2

7 5 2

= 2 5 = 10

Bài 169:

a) an = a a a với n ≠ 0 với a ≠ 0 thì a0 = 1

HS1:

b) =

84

31 84

18 49 14

3 12

5 10

13 13

5 10

2 8

3 3

14 11

2 11

5 7 5

=

11

5 11

7 7

1 2 3 6

1 3

1 2

9999

123 999

12 99

Trang 22

13 (0,5)2.3 +

24

23 1 : 60

19 1 15

28

24

47 : 60

79 15

8 3 2

79 32 3 4

1 15

47 5

7 − +

5

2 5

7

=

− +

b) Hai HS lªn b¶ng tÝnh

T = 0 , 415 : 0 , 01 200

=

100

1 : 415 , 0 200

= (0,605 + 0,415) 100 = 1,02 100 = 102

M =

6

1 3 25 , 37 12

1

− + = 3 37 , 25 4

1

= 3,25 - 37,25 = - 34

Bµi 1:

8

1 8

9 7

x = 4

7

Trang 23

Bµi 2: x - 25%x =

2 1

2

1 3

x =

3

4 2 1

x = .

3 2Bµi 3:

6

17 3

2 4

1 2

3

2 : 6

17 4

9 2

x

2

3 6

17 4

9 2

1

= +

x

4

17 4

9 2

= +

x

4

9 4

17 2

x

.( 4)

28

1 1 7

3

= +

x

Trang 24

1

7

1 7

+ T×m gi¸ trÞ ph©n sè cña mét sè cho tríc

+ T×m mét sè biÕt gi¸ trÞ mét ph©n sè cña nã

Trang 25

Nếu A nằm giữa O và B Thì Oa + AB = OB ⇒OB=OA+AB= + =5 3 8(cm)

3 Bài mới

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra việc lĩnh hội một số kiến thức

Trong chƯơng của HS

- GV nêu câu hỏi :

+ Cho biết khi đặt tên 1 đường

- Trong ba điểm đó điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại ?

B A

- HS2: Ba điểm A ; B ; C thẳng hàng khi 3 điểm cùng nằm trên 1 đường thẳng

-

C B

Trang 26

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

- Những đoạn thẳng : MI; IN; MN

- Những tia: Ma ; IM (hay Ia)

Na' ; Ia' (hay IN)

Cặp tia đối nhau : Ia và Ia'

Ix và Iy

Hoạt động 2 Củng cố kiến thức qua việc dùng ngôn ngữ

Bài tập 1: GV ghi đề bài trên bảng

c) Mỗi điểm trên 1 đt là của

hai tia đối nhau

b) hai điểm c) gốc d) điểm M nằm giữa 2 điểm A và B e) M là trung điểm của AB

HS nhận xét

Hoạt động 3:Luyện tập

Bài 2: Vẽ đờng thẵng xx,.Lấy điểm O

trên đờng thẳng xx, Lấy điểm A thuộc

tia O x và điểm B thuộc tia Ox,

a)Nêu các tên gọi khác của đờng thảng

xx,?

b) Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng kể

tên các đoạn thẳng đó?

c) viết tên tất cả các tia đối của tia B x,

và tia OA trong hình em vừa vẽ ?

d)Viết tên tất cả các tia trùng với tia A x,

Điểm M nằm giữa hai điểm A và B,

Điểm N khụng nằm giữa hai điểm A và

2.Đoạn thẳng O Bhoặc BO 3.Đoạn thẳng AB hoặc BA c) Tia đối của tia B x,là các tia BO, BA,

Bx

Tia đối của tia OAlà các tia OB, O x,

d)Các tia trùng với tia A x,là tia AO, AB Bài 3:

a) khi n=5 số đờng thẳng là 10 b) Số đờng thẳng theo n là: .( 1)

Trang 27

-Khi ba điểm A,B,C cựng thuộc một đường thẳng thỡ ta núi chỳng thẳng hàng

-Khi ba điểm A,B,C khồng cựng thuộc bất kỡ một đường thẳng thỡ ta núi chỳng khụng thẳng hàng

HS2: Bài tập 13b

Tớnh chất:

Trong ba điểm thẳng hàng cú một và chỉ một điểm nằm giữ hai điểm cũn lại

? Thế nào là ba điểm thẳng hàng, ba

điểm khụng thẳng hàng

Bài tập 13b, Vẽ hỡnh theo cỏch diễn dạt

sau:

Điểm B nằm giũa hai điểm A và

N; Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

?Phỏt biểu tớnh chất quan hệ giữa ba

điểm thẳng hàng

Bài tập 4: Cho N là một điểm thuộc

đoạn thẳng IK Biết IN = 4 cm, IK = 8

với độ dài đoạn thẳng IN ?

Bài tập 5: Cho M là một điểm thuộc

đoạn thẳng AB Biết M B = 2 cm, AB =

5 cm

a)Tớnh độ dài đoạn thẳng AM

b) So sỏnh độ dài đoạn thẳng AM và độ

dài đoạn thẳng MB?

+Gọi học sinh lờn bảng làm bài

+ giỏo viờn gọi H/s nhận xột và sửa

chữa

Bài tập 6: (Bài 44 SBT / 102)

Vẽ tùy ý 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài

của đoạn thẳng AB, BC, CA

NK = 8- 4

NK = 4(cm) b) Ta cú : IN = NK (= 4cm)

Bài tập 5

Vỡ M ∈AB.biết IN = 4 cm, IK = 8 cm Nờn M nằm giữa hai điểm A,B

Ta cú AM + MB = AB Thay AM = 2cm, AB = 5cm ta cú AM+ 2 = 5

AM = 5- 2

AM = 3(cm)

b) Ta cú : AM = 3cm, MB = 2cm Nờn AM > MB (3 cm > 2cm)

Ngày đăng: 07/05/2015, 18:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điền vào bảng phụ - Giáo án ôn tập hè học sinh lớp 6
ng điền vào bảng phụ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w