1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2

126 504 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày 02012012 TUẦN 19 Tiết 91 KILÔMÉT VUÔNG A.Mục tiêu: Giúp hs: Biết kilômét vuông là đơn vị đo diện tích Đọc viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị ki –lô mét vuông Biết 1km2 = 1000 000m2 Bước đầu biết chuyển đổi từ km2sang m2 va ngược lại Gd tính nhanh nhẹn B.Đồ dùng dạy học: Tranh , ảnh chụp cánh đồng , khu rừng hoặc mặt hồ, vùng biển… C.Các hoạt động dạyhọc:

Trang 1

Ngày 02/01/2012 TUẦN 19 Tiết 91 KI-LÔ-MÉT VUÔNGA.Mục tiêu:

Giúp hs:

- Biết ki-lô-mét vuông là đơn vị đo diện tích

-Đọc viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị ki –lô- mét vuông

1.Bài cũ:5’ “Luyện tập chung”

-Gọi 2 hs lên b làm lại BT4

-Gv nxét – ghi điểm

2.Bài mới:30’

*Giới thiệu bài: GT-> ghi đề

*Hd tìm hiểu: Giới thiệu ki-lô-mét vuông

-Giới thiệu : Để đo diện tích lớn hơn như diện

tích thành phố , khu rừng , … người ta thường

dùng đơn vị đo diện tích ki-lô-mét vuông

-Treo tranh , ảnh … là một hình vuông cạnh dài

1:Viết số hoặc chữ thích hợp vào …

-Đọc kĩ đề bài, lần lượt hs lên bảng viết kết quả (4hs)-lớp làm b

Đọc ViếtChín trăm hai mươi

mốt ki-lô-mét vuông 920 km

2

Hai nghìn ki-lô-mét vuông

320000

km2

2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm-Hs đọc đề

-Hs TL-Đại diện tbày

Trang 2

-Đại diện tbày

+Bt cho biết gì?Hỏi gí?

+Gv.yêu cầu hs nhắc công thức tính diện tích

-Hs nêu theo yc

a :(Dành cho HS khá giỏi )

b :-Hs TL theo nhóm-Trao đổi ý kiến trong nhóm, kết luận

.nêu kết quả -Vài hs nêu

Ngày 03/01/2012

Tiết 92: LUYỆN TẬP A.Mục tiêu:

Giúp hs rèn kĩ năng :

-Chuyển đổi được các số đo diện tích

-Đọc được thông tin trên biểu đồ cột

-Gd tính nhanh nhẹn, cẩn thận

B.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: (5’) “Ki-lô-mét vuông”

-Hs nêu theo yc1đvị đo dtích ứng với 2chữ số-Hs làm B-b

Trang 3

-Gv khắc sâu mối quan hệ giữa các đơn vị đo

_Y/c hs nêu cách tìm :Diện tìm hình chữ nhật

*Gv lưu ý : phải cùng đvị đo

-Yc HS thảo luận theo cặp+ TLCH

+Tp nào có diện tích lớn nhất?Tp nào có diện

tích bé nhất?

-Đại diện nhóm trình bày-Nxét

Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)

-Cho HS thảo luận theo cặp

-Mời đại diện trình bày-Nxét

3:Cho biết diện tích……

-Hs nêu theo yc

a :(Dành cho HS khá giỏi)

b :

HS thảo luận theo cặp

-Đại diện tbày4: Giải bài toán có lời văn-Hs nêu theo yc

… lấy chiều dài chia cho 3-Hs làm B-V

5:

-Hs đọc đề-HS TLCH

-HS thảo luận nhónm-Đại diện trình bày

Ngày dạy: 04/01/2012

Tiết: 93 HÌNH BÌNH HÀNH A.Mục tiêu:

Trang 4

-Gọi 2 HS lên B làm BT1 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

-Giới thiệu tên gọi hình bình hành

* Nhận biết một số đặc điểm của hình

-GT về các cặp cạnh đối diện của hình

tứ giác ABCD.Yc hs nhận dạng và nêu

được hbh MNPQ cĩ các cạp cạnh đối

Hình bình hành ABCD

B A

B A

-quan sát hình vẽ trong SGK, nhận xét hìnhdạng của hình ->hình thành biểu tượng vềhình bình hành

- “Hình bình hành cĩ hai cặp cạnh đối diệnsong song và bằng nhau”

-Vài HS nêu

1:Trong các hình sau ……

Hình 5 Hình 4

Hình 3 Hình 2

Trang 5

diện // và bằng nhau

-YC HS thảo luận theo cặp

-Đại diện trình bày

sửa bài :dùng phấn màu khác nhau để

phân biệt hai đoạn thẳng có sẵn và hai

N M

3: Vẽ thêm hai đoạn …

-HSnêu y/c , -HSlàm bài, chữa bài

b) a)

Ngày 05/01/2012

Tiết : 94 DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH A.Mục tiêu:

-Gọi 2 HS lên B làm BT1 ở tiết trước

- Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

2.Bài mới: (30’)

a.Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

b.HD tìm hiểu:

-HS nhắc lại đề bài

Trang 6

* Hình thành cơng thức tính diện tích của hình

bình hành

-Vẽ trên bảng: hình bình hành ABCD

.AH vuơng gĩc với CD

.Giới thiệu DC là đáy của hình bình hành

AH là chiều cao của hình bình hành

-YC HS nhận xét mối quan hệ giữa các yếu tố

của hai hình để rút ra cơng thức tính diện tích

hìmh bình hành

.Kết luận và ghi cơng thức tính diện tích hình

bình hành lên bảng:

Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy

nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) S =

-YC HS vận dụng cơng thức tính diện tích hình

bình hành khi biết độ dài đáy và chiều cao

-HS quan sát, chú ý GV giới thiệu

Độ dài đáy

Chiều cao H

B A

B A

h

a a

h

C H

- chiều dài của hcn = cạnh đáy của hbh

.chiều rộng của hcn = chiều cao của hbh

-Vài hs nêu: Shbh = Shcn

- Vài hs nêu

1: Tính diện tích……

HS đọc đề-Lớp làm nháp , đọc kết quả

2:(Dành cho HS khá giỏi) Tính

diện tích …

-HS nêu theo yc-1 hs lên bảng, lớp giải bảng con.-Hs làm B-V

b :(Dành cho HS khá giỏi)

HS làm bài vào vở

Trang 7

-Nhận biết đặc điểm của hình bình hành

-Tính được diện tích ,chu vi của hình bình hành

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

-YC HS thảo luận theo cặp

-Đại diện trìh bày

diện tích hình bình hành khi biết độ

dài đáy và chiều cao rồi viết kết quả

7cm 14dm 23m

Chiều cao 16cm 13dm 16mDiện tích

hình bình hành

Trang 8

-Gv vẽ hình bình hành lên bảng ,

giới thiệu cạnh của hình bình hành

lần lượt là a,b rồi viết công thức tính

diện tích hình bình hành trong giải

toán có lời văn

-Lớp giải vở -> 2hs lên bảng giải, lớp nhận xét

4: Giải bài toán có lời văn

Trang 9

-Nêu : Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô

màu 5 phần Ta nói đã tô màu năm phần sáu hình

thẳng cột với số 5).Đọc :năm phần sáu

 HD HS nhận ra : MS viết dưới gạch ngang

MS cho biết hình tròn được chia thành 6

phần bằng nhau 6 là số tự nhiên khác

0(MS phải khác 0) Tử số viết trên gạch

ngang TS đã tô màu 5 phần bằng nhau 5

-> Kết luận:Mỗi ps có TS & MS.TS là STN viết

trên gạch ngang.MS là STN khác 0 viết dưới

-YC HS thảo luận nhóm đôi viết rồi đọc phân số

-Đại diện tbày

-vài HS đọc-vài HS nhắc lại

1:a :viết rồi đọc ……

b :Trong mỗi phân số……

-HS nêu nhận xét-Nêu y/c a), b) -HS thảo luận nhóm đôi

- HS lần lượt lên bảng viết và nêu

2: Viết theo mẫu

HS đọc đề-HS nêu theo yc-HS làm B-b

Phân số Tử số Mẫu số

38

Trang 10

18 25

1255

12 55

3: Viết các phân…

HS đọc đề-Hs nêu theo yc-Hs làm B-b

-Thi đua đọc đúng, chỉ bạn khácđọc (nếu đọc sai cô giáo sửa, đọcđúng lại và chỉ bạn khác đọc.)-3 HS

-Gọi 2 HS lên B làm BT1 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

Trang 11

a)GV nêu : “Có 8 quả cam, chia đều cho 4

em Mỗi em được mấy quả cam?”

-Nêu câu hỏi khi trả lời HS nhận biết được:

Kết quả của phép chia 1 STN cho 1 STN khác

0 có thể là một số tự nhiên

b) Nêu : “ Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em

Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái

bánh?”

->Kết quả của phép chia một số tự nhiên cho

một số tự nhiên khác 0 là một phân số

c) Nêu câu hỏi hs trả lời nhận ra được:

Thương của phép chia số tự nhiên cho chia số

tự nhiên ( khác 0 ) có thể viết thành một phân

số, tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

Bài : 0:5 ; 7:7 (Dành cho HS khá giỏi )

-GVHD HS viết theo mãu

a)YC HS Viết theo mẫu

b) Nhận xét: Mọi số tự nhiên có thể viết

- Chuẩn bị: -“Phân số và phép chia số tự

-Nêu lại vấn đề tự nhẩm để tìm ra: 8:4 = 2( quả cam)

-Nhắc lại rồi tự nêu cách chia: Chia mỗi bánh thành 4 phần bằng nhau, rồi chia cho mỗi em 1 phần , tức là

4

1

cái bánh Sau 3 lần chia như thế , mỗi em được

4

3

cái bánh (xem hình vẽ SGK trả lời )

-TLCH, cho ví dụ : 8: 4 =

Trang 12

1.Bài cũ (5’): “Phân số và phép chia số tự nhiên”

-Gọi 2 HS lên B làm BT1-2 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

-Nhìn hình vẽ SGK để nhậnbiết

Trang 13

1: Viết thương của mỗi…

HS đọc đề-Hs nêu theo yc-Làm B -bảng con, chữa bài

7

6 là phân số chỉ phần đã tômàu ở hình 1

7

12 là phân số chỉ phần đã tômàu ở hình 2

3:Trong các phấn số ……

HS đọc đề-Hs nêu theo yc

Trang 14

; 24

7 19 , ;

5 17

a b c

- Làm vào vở, sửa bài a), b),c) -Thi đua trả lời

Ngày 12/01/2012

Tiết :99 Luyên tập

A Mục tiêu:

Giúp hs:

-Biết đọc,viết phân số

-Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số

-Gd tính nhanh nhẹn

B.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ (5’): Phân số và phép chia số tự

nhiên”(TT)

-Gọi 2 HS lên B làm BT1-3 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

-HS thảo luận theo cặp

-Đại diện trình bày-Nxét

-HS thảo luận theo cặp-Đại diện trình bày2:Viết các phân số ……

HS đọc đề-HS nêu theo yc-HS làm B-b

1 6 18 72

; ; ;

4 10 85 100

-PS gồm có tử số và mẫu số3:Viết mỗi số tự nhiên ……

HS đọc đề-HS nêu theo ycMẫu số được viết dưới dấu gạch ngang-HS làm B-V

Trang 15

-YC HS viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng

phân số có mẫu số bằng 1: a); b); c)

-Thi đua giải BT nhanh , đúng

-Chuẩn bị:Phânsố bằng nhau

PS có tử lớn hơn mẫu thì lớn hơn 1, PS có tử

bé hơn mẫu thì bé hơn 1, PS có tử và mẫubằng nhau thì bằng 1

Ngày 13/01/2012

Tiết 100: PHÂN SỐ BẰNG NHAU

A Mục tiêu:

Giúp hs:

-Bước đầu nhận biết được tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau

-Bước đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số

-Gọi 2 HS lên B làm BT2-3 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

cơ bản của phân số

-Hướng dẫn hs quan sát 2 băng giấy ( như hình

-Hs nhắc lại đề bài

-QS và trả lời câu hỏi

Trang 16

vẽ SGK ) , nêu câu hỏi để hs trả lời tự nhận

được:

a) Hai băng giấy như nhau

-Băng giấy thứ nhất được chia thành 4 phần

bằng nhau và đã tô màu 3 phần, tức là tô màu

4

3

băng giấy

- Băng giấy thứ hai được chia thành 8 phần

bằng nhau và đã tô màu phần, tức là tô màu

86

2:6

=

43

b) Nhận xét:

-Cho hs tự nêu kết luận ( SGK/111 ) và gv giới

thiệu đó là tính chất cơ bản của phân số

c Thực hành

Bài 1:

- Cho HS đọc đề

-Bài yc gì?

-YC HS viết số thích hợp vào ô trống

-Cho HS tự làm rồi đọc kết quả

1:Viết số thích hợp……

HS đọc đề

- HS nêu theo yc-Làm phiếu BT

3.Viết số thích…

-HS nêu theo yc-HS thảo luận nhóm-Đại diện trình bày

Trang 17

-Đại diện trình bày-Nêu cách làm

1.Bài cũ 5’: “Phân số bằng nhau”

-Gọi 2 hs lên B làm BT1 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

2.Bài mới:30’

a.Giới thiệu bài: GT-> ghi đề

b.Hd tìm hiểu:

* Nhận biết thế nào là rút gọn phân số

-Nêu vấn đề như dòng đầu của mục a) (phần

bài học SGK) Cho hs tự cách giải quyết vấn

đề và giải thích đã căn cứ vào đâu để giải quyết

-Nhắc lại nhận xét đó rồi giới thiệu: “Ta nói

và nêu tiếp : “Có thể rút gọn phân số để được

một phân số có tử số và mẫu số bé đi mà phân

số mới vẫn bằng phân số đã cho”

-Hướng dẫn hs rút gọn phân số

8

6

(như SGK)rồi giới thiệu phân số

(như SGK)vài hs nhắc lại

-1 hs lên bảng giải

Trang 18

được nữa (vì 3và 4 không cùng chia hết cho

một số tự nhiên nào lớn hơn 1) nên ta gọi

4

3

làphân số tối giản

-Tương tự , GV hướng dẫn hs rút gọn phân số

a) cho hs giải miệng

b) (Dành cho HS khá giỏi ) giải vở

Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi )

1:Rút gọn các phân số

- Hs nêu theo yc-Giải bảng con bài a) , sửa bài

cá nhân thi đua lên bảng giải bài b)

2: Trong các phân số……

- Hs nêu theo yc-a) 2hs nêu miệng

b) (Dành cho HS khá giỏi ) giải vở ,

sủa bài

3: Viết số…

- Hs nêu theo yc-Trao đổi ý kiến ,giải vở , sửa bài.-Vài HS nêu

72 36 12 4

Ngày 07/02/2012

Tiết 102: LUYỆN TẬP

Trang 19

-Gọi 2 HS lên B làm BT1-2 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

-YC HS thảo luận theo cặp rút gọn phân số rồi trả

lời theo yêu cầu của tập

-Đại diện trình bày-Nêu cách làm

532

Phân số bằng 2 à20 8;

3l 30 12

3.Trong các

-HS nêu theo yc-HS trả lời 4:Tính (theo mẫu )

- Hs nêu theo yc-Hs theo dõi-Nhìn vào bài tập đọc lại

Trang 20

trên và ở dưới gạch ngang đều có thừa số 3 và

thừa số 5

+ Cho hs nêu cách tính

753

532

Cùng chia nhẩm tích ở trên và dưới gạch ngang

532

-Tương tự hs làm bài tập b);

c)(Dành cho HS khá giỏi )

3 Củng cố , dặn dò:3’

-Nêu cách tính rút gọn phân số

+ Thi đua giải tính nhanh về rút gọn phân số

-Chuẩn bị: -“Quy đồng mẫu số các phân số”

- Nhận xét

-Trình bày bài làm:

753

532

- Bước đầu biết quy đồng mẫu số hai phân số trường hợp đơn giản

-Bước đầu biết thực hành quy đồng mẫu số hai phân số

-Gd tính cẩn thận

B.Các hoạt động dạy-học:

1.Bài cũ 5’: “Luyện tập”

-Gọi 2 HS lên B làm BT1-2 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

Trang 21

mẫu số, trong đó một phân số bằng

3

1

vàmột phân số bằng

5

2

?.Cho hs trao đổi ý kiến và thấy cần phải

nhân cả tử số và mẫu số của phân số này

với mẫu số của phân số kia để có:

32

=

156

-Nêu câu hỏi để khi trả lời hs nhận ra đặc

điểm của các phân số

-Nêu, chẳng hạn: Từ hai phân số

3

1

52

chuyển thành hai phân số có cùng mẫu số

mẫu số chung của hai phân số

-Cho hs nhận xét để nhận ra mẫu số chung

(15) chia hết cho các mẫu số 3và 5 vì 15:

3=5; 15:5=3

-Nêu câu hỏi để khi trả lời hs tự nêu được

cách quy đồng mẫu số hai phân số (SGK)

-Vài hs nhắc lại ghi nhớ SGK/115

1:Quy đồng mẫu số các phân số

- Hs nêu theo yc-Lấy ps thứ nhất x với mẫu của ps thứ 2;lấy ps thứ 2 x với mẫu của ps thứ nhất-Giải bảng con , sửa bài

Trang 22

-Bài yc gì?

-YC HS thảo luận nhóm đôi

-Đại diện tbày-Nêu cách làm

-Nxét-Sửa chữa

+Hai phân số mới có MSC là bao nhiêu?

3 Củng cố , dặn dò:(3’)

-Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số

-Chuẩn bị: Quy đồng mẫu số các phân số

Gọi 2 HS lên B làm BT1-2 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

Cho hs nhận xét , chẳng hạn 12chia hết cho 6

(12:6=2) và chia hết cho 12 (12: 12=1) Vậy có

Như vậy , quy đồng mẫu số hai phân số

6

7

125

được hai phân số

12

14

125

-Hs nhắc lại đề bài

-Vài hs nêu

-1 hs lên bảng thực hiện

-Vài hs nêu

Trang 23

-Nêu cách quy đồng MSC

nhận xét hs nêu và chốt :

Khi quy đồng mẫu số hai phân số , trong đó mẫu

số của một trong hai phân số là MSC ta làm như

sau:

+xác định MSC

+Tìm thương của mẫu số chung và MS của phân

kia

+Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số

của phân số kia Gi ữ nguyên phân số có mẫu số

-Yc hs TL4N’ quy đồng mẫu số các phân số

-Đại diện tbày-Nêu cách làm

2:Quy đồng các mẫu số …

- Hs nêu theo yc-Yc hs TLN-Đại diện tbày

-Thực hiện được mẫu số hai phân số

-Củng cố và rèn kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số

-Gd tính nhanh nhẹn, cẩn thận

B.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ 5’: “Quy đồng mẫu số các phân

số” Gọi 2 HS lên B làm BT1-2 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

2 Bài mới: 30’

Trang 24

a.Giới thiệu bài: gt-> ghi đề

b.Hd luyện tập

Bài 1:

Đọc đề

-Bài yc gì?

-Muốn quy đồng mẫu số 2ps ta làm tn?

-Yc hs quy đồng mẫu số các phân số

Khắc sâu: Cách tìm MS chung của ba phân số

“Muốn quy đồng MS của ba phân số , ta có thể

lấy tử số và mẫu số của từng phân số lần lượt

nhân với tích các mẫu số của hai phân số kia”

- Thi đua giải BT, HS lên bảngtrình bày, sửa bài

- Hs nêu theo yc-Hs: mọi STN đều có MS là 1

- Làm bảng con-B2: a:

b: (Dành cho HS khá giỏi )

- Hs nêu theo yc-Hs theo dõi

- Giải vở-B

3: Quy đồng…

Hs nêu theo yc-Hs theo dõi

Trang 25

_ Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Nhận xét

Ngày13/02/2012

TUẦN 22 Tiết 106: LUYỆN TẬP CHUNG

-Gọi 2 HS lên B làm BT1-2 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

+Thế nào là ps tối giản?

-Yc hs rút gọn các phân số rồi so sánh

xem phân số nào bằng

92

-Giải nháp, rồi nêu kết quảPhân số bằng phân số 2 à 6 14;

9l 27 63

3:Quy đồng các ……

Bài d: (Dành cho HS khá giỏi )

- Hs nêu theo yc-Hs TLN

-Đại diện tbày

Trang 26

Nêu cách quy đồng mẫu số.

-Chuẩn bị: “So sánh hai phân số cùng

-Biết so sánh hai phân số có cùng mấu số

-Nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1

-Gd tính cẩn thận

B.Đồ dùng dạy- học:

Sử dụng hình vẽ trong SGK

C.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ (5’): “Luyện tập chung”

-Gọi 2 HS lên B làm BT1-2 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

2.Bài mới:30’

a.Giới thiệu bài: gt-> ghi đề

b.Hd tìm hiểu bài:

* So sánh hai phân số cùng mẫu số

-Giới thiệu hình vẽ và nêu câu hỏi :

Vẽ đoạn thẳng AB Chia đoạn thẳng AB thành 5

Trang 27

-Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số :

.+ Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta làm

ntn? (Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số , ta

chỉ cần so sánh hai tử số : Phân số nào có tử số bé

hơn thì bé hơn; nếu tử số bằng nhau thì hai phân số

b:Ba PS sau (Dành cho HS khá giỏi )

-HS nêu , vài hs nhắc lại

1:So sánh hai phân số

- Hs nêu theo yc-Hs nêu

-Giải bảng con -B, sửabài

-Giải vở -B, sửa bài

3:(Dành cho HS khá giỏi )Viết

- Hs nêu theo yc-Nhóm thi đua giải bt-Hs:ps có tử số bé hơn mẫu sốthì bé hơn 1

1 2 3 4

; ; ;

5 5 5 5Ngày 15/02/2012

Trang 28

1.Bài cũ 5’: “So sánh hai phân số cùng mẫu

số”

-Gọi 2 HS lên B làm BT1 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

+Muốn biết ps nào > , < ta làm tn ?

-Yc hs viết các phân số theo thứ tự từ bé

- Giải bảng con -B, sửa bài

2:So sánh các PS sau với 1

2 PS đầu (Dành cho HS khá giỏi )

- Hs nêu theo yc-Hs: ps có TS < Ms thì bé hơn 1, ps có

TS >Ms thì lớn hơn 1, ps có TS = Ms thìbằng 1

- Giải nháp -B , nêu kết quả

- Hs TLN

1 3 4 5 6 8, ; ; ; , ; ;

5 5 5 7 7 7

5 7 8 10 12 16, ; ; ; , ; ;

9 9 9 11 11 11

-Vài hs nêu

Trang 29

Nêu cách so sánh các phân số với 1

-Chuẩn bị: -“So sánh hai phân số khác mẫu

-Biết so sánh hai phân số khác mẫu số( bằng cách quy đồng mẫu số hai phân số đó)

- Củng cố về so sánh hai phân số cùng mẫu số

-Gọi 2 HS lên B làm BT1-2 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

2.Bài mới:30’

a.Giới thiệu bài: gt-> ghi đề

b.Hd tìm hiểu :

* So sánh hai phân số khác mẫu số

-Nêu ví dụ: So sánh hai phân số 32 và43 ,

phân số nào lớn hơn ?

+Phương án thứ nhất :

Lấy hai băng giấy như nhau.Chia băng

giấy thứ nhất thành 3 phần bằng nhau, lấy

32

D ựa hình vẽ ta thấy : 32 băng giấy ngắn

băng giấy dài hơn

-Hs nhắc lại đề bài

Trang 30

Quy đồng mẫu số hai phân so 32 và43:

+ Phương án thứ hai liên hệ kiến thức đã

học: “So sánh hai phân số cùng mẫu số”,

“quy đồng mẫu số hai phân số” , để

chuyển vấn đề: “So sánh hai phân số khác

mẫu số” về trường hợp đã học là: “So

sánh hai phân số cùng mẫu số”

Bài b::(Dành cho HS khá giỏi )

Bài 3:(Dành cho HS khá giỏi )

- Đọc đề

+Bài toán cho biết gì? Bài yc gì?

+Muốn biết ai ăn nhiều hơn ta làm tn?

- hs trao đổi nhóm đề ra phương án giảiquyết

- Vài hs ,nhắc lại:Muốn ss 2 ps # MS ta cóthể quy đồng MS 2 ps đó, rồi ss các tử sốcủa 2 ps mới

1:So sánh hai PS

- Hs nêu theo yc-Hs: các ps có MS # nhau-Muốn ss 2 ps # MS ta phải quy đồng-Giải bảng con -B, sửa bài

2:Rút gọn hai PS …………

Bài b::(Dành cho HS khá giỏi )

- Hs nêu theo yc+Muốn rút gọn ps ta chia cả TS& MS chocùng một số tự nhiên # 0

3:(Dành cho HS khá giỏi )Giải bài toán

có lời văn

- Hs nêu theo yc-Hs TLCH-Hs làm B-V

Trang 31

-Biết so sánh hai phân số.

- Biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số

-Gd tính chính xác

B.Các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ 5’: “So sánh hai phân số khác

mẫu số”

-Gọi 2 HS lên B làm BT1-2 ở tiết trước

-Kiểm tra vở của HS

-Gv: Sửa bài, nxét & ghi điểm

+Cách 1: Quy đồng mẫu số hai phân số

+Cách 2: So sánh các phân số với 1, rồi so

sánh các phân số với nhau

2: So sánh hai PS …

Bài c:(Dành cho HS khá giỏi )

- Hs nêu theo yc

ss 2 ps # MS+Muốn ss 2 ps # MS ta phải quy đồng MS

2 ps -Hs theo dõi Giải vở -B, sửa bài

3:So sánh hai PS có cùng tử số

Trang 32

như ví dụ SGK/ 122-> Nhận xét:trong 2 ps có TS bằng nhau,

ps nào có MS bé hơn thì ps đó bé hơn

-Yc hs so sánh hai phân số có cùng tử số

* Gv hd hs cần phải quy dồng mẫu số , rồi

xếp các phân số theo thứ tự theo y/c đề bài

-Vài hs nêu

Ngày 20/02/2012

TUẦN 23 Tiết 111: LUYỆN TẬP CHUNG

A Mục tiêu:

Giúp hs:

-Biết so sánh hai phân số

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 trong một số trường hợp đơn giản

- Gọi hs nêu yc của bài

- Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu số, cùng tử số,

khác mẫu số ta làm thế nào?

-Hs nhắc lại đề bài

1: Điền dấu

- Hs nêu theo yc-Hs TL

-Giải bảng con -B, sửa bài

Trang 33

- Hs làm B-b

- Nhận xét sửa chữa

Bài 1/123

- Gọi hs nêu yc của bài

- Yc hs nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Nêu Yc của bài

+ Muốn viết phân số theo thứ tự từ bé đến lớn ta làm

thế nào?

- Hs thảo luận theo 4N’

- Đại diện trình bày – Nhận xét

Bài 4:(Dành cho HS khá giỏi )

- Hs đọc đề - Nêu yc của bài

2: Vơi hai số tự nhiên ……

- Hs nêu theo yc+HS: ps có TS > MS thì > 1,pscóTS< MS thì < 1

- Giải vở -B, sửa bài3: Viết các PS…

- Hs nêu theo yc

ta phải ss các Ps-Hs TLN

-Đại diện tbày

- Hs làm bài, sửa bài-Vài hs nêu

Ngày 21/02/2012

Tiết 112: LUYỆN TẬP CHUNG

A Mục tiêu:

Trang 34

Giúp hs:

-Biết tính chất cơ bản của phân số,phân số bằng nhau,so sánh phân số

- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9; khái niệm ban đầu của phân số, tính chất cơbản của phân số, rút gọn phân số, qui đồng mẫu số hai phân số, S2 hai phân số

- Gd tính cẩn thận, chính xác

B.Các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ 5’: “Luyện tập chung”

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 1: So

Đọc đề - Nêu Yc của bài

- Yc hs thảo luận nhóm đôi tìm trong

các phân số đã cho phân số nào bằng

9

5

- Đại diện trình bày – Nhận xét

Bài 4:: (Dành cho HS khá giỏi )

- Hs đọc đề - Nêu yc của bài

- Hs nêu theo yc+Hs TLCH-Hs làm bài B-b , sửa bài2:Đặt tín rồi tính

- Hs nêu theo yc-Hs làm bài B-b , sửa bài

Bài a- d:(Dành cho HS khá giỏi)

3: Trong các PS…

- Hs nêu theo yc-Hs TLN

- Giải bài ở phiếu , nêu kết quả

4: (Dành cho HS khá giỏi )Viết……

+Hs: lấy độ dài cạnh đáy x với chiều cao -Hs làm bài B-V , sửa bài

Trang 35

tứ giác và cho biết các cặp cạnh bằng

1.Bài cũ 5’: “Luyện tập chung”

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập: tìm các phân

số bằng phân số 95

- Nhận xét – ghi điểm

2.Bài mới:30’

a.Giới thiệu bài: Phép cộng phân số

b Hướng dẫn tìm hiểu bài

Thực hành trên băng giấy

- Hướng dẫn hs gấp đôi băng giấy 3 lần để

chia băng giấy thành 8 phần bằng nhau

+ Băng giấy được chia thành mấy phần bằng

nhau?

+ Bạn Nam đã tô màu mấy phần?

+ Bạn Nam tô màu tiếp mấy phần?

- Gv ghi B: Đã tô màu 85 băng giấy

* Cộng hai phân số cùng mẫu số

- Yc hs thực hiện phép tính ?

8

2 8

2 3

- Giải nháp, nêu kết quả-Vài hs nêu

* Muốn cộng hai phân số cùng MS tacộng hai tử số với nhau và giữ nguyênmẫu số

Trang 36

Bài 1:

- Gọi hs nêu yc của bài

- Bài toán thuộc dạng gì? Muốn cộng 2 phân

- Yc hs viết tiếp vào chỗ chấm

- Hs thảo luận theo cặp

- Mời đại diện trình bày – nhận xét

+ Khi đổi chỗ hai phân số trong cùng 1 tổng

thì tổng của chúng ntn?

Bài 3:

- Đọc đề

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

+ Muốn biết 2 ô tô chuyển được bao nhiêu

* Khi ta đổi chỗ hai phân số trong 1tổng thì tổng của chúng ko thay đổi3: Giải bài toán có lời văn

- Nhận xét – ghi điểm

2.Bài mới:30’

a.Giới thiệu bài: Phép cộng phân số -Hs nhắc lại đề bài

Trang 37

b Hướng dẫn tìm hiểu bài

Ví dụ : Gọi hs đọc-Gv hỏi

+Bai toán cho biết gì?Hỏi gì?

-Để tính số phần băng giấy 2 bạn đã lấy ra ta làm

2 6

- Gọi hs nêu yc của bài

- Bài toán thuộc dạng gì? Muốn cộng 2 phân số

Bài c-d (Dành cho HS khá giỏi )

Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi )

Đọc đề

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

+ Muốn biết sau 2 giờ ô tô chạy được bao nhiêu

phần quãng đường ta làm thế nào?

1:Tính

Bài d : (Dành cho HS khá giỏi )

- Hs nêu theo yc+Hs: ta phài quy đồng 2 ps -Hs làm bài B-b,sửa bài

2: Tính (theo mẫu )

Bài c-d (Dành cho HS khá giỏi )

- Hs nêu theo yc-Hs theo dõi-Hs làm B-V

3: Giải bài toán có lời văn

- Hs nêu theo yc+ta cộng số qđường 2 giờ ô tô chạy -Hs làm bài B-V, sửa bài

Giải: Sau hai giờ ô tô đi được là

3 2 37

8 7 56(quãng đường)Đáp số: 37

56quãng đường-Vài hs nêu

Ngày 24/02/2012

Tiết 115: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

Trang 38

Bài c: (Dành cho HS khá giỏi )

Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi )

Hs đọc đề

-+Bt cho biết gì? Hỏi gì?

+Muốn biết số đội viên tham gia 2 hđộng

trên bằng bao nhiêu ta làm tn ?

3:Rút gọn rồi tính

Bài c: (Dành cho HS khá giỏi )

- Hs nêu theo yc-Hs TL

- Giải bài ở phiếu -V , nêu kết quả

4: (Dành cho HS khá giỏi )

- Hs nêu theo yccộng số đội viên tham gia của 2 lớp

- Giải vở -B, sửa bàiGiải: Số đội viên tham gia tập hát và đábóng là

3 2 29

7 5 35(số đội viên chi đội)

Trang 39

- Gọi hs nêu yc của bài

-+Mọi số tự nhiên đều có thể viết dưới

-+Bt cho biết gì? Hỏi gì?

+Muốn tính nữa chu vi HCN ta làm tn?

2 9 2 11,3

2: (Dành cho HS khá giỏi )

- Hs nêu theo yc+Hs TLCH-Hs làm bài B-b , sửa bài

-Hs:khi cộng 1 tổng hai ps với ps thứ ba,ta

có thể cộng ps thứ nhất với tổng của ps thứhai và ps thứ ba

- Hs nêu theo yc3: Giải bài toán có lời văn

cộng cd với cr

- Giải vở -B, sửa bàiGiải: Nửa chu vi của hình chữ nhật là

Trang 40

a.Giới thiệu bài: Phép cộng phân số

b Hướng dẫn tìm hiểu bài

Thực hành trên băng giấy

- YC HS lấy hai băng giấy đã cb chia băng

giấy thành 6 phần bằng nhau Lấy 1 băng

giấy cắt lấy 5 phần

+ Có bao nhiêu phần băng giấy bị cắt?

-GVYC HS cắt lấy 63tu65 băng giấy, đặt

phần còn lại lên băng giấy nguyên

+ Nhận xét phần còn lại của băng giấy?

- Gọi HS nêu yc của bài

- Bài toán thuộc dạng gì? Muốn trừ 2 phân

-HS nhắc lại đề bài-HS thực hành gấp giấy theo hd của GV

có 5 phần băng giấy được cắt, sau đó tiếptục cắt 3 phần từ 5 phần của băng giấyphần còn lại của băng giấy bằng 2 phần

- Giải nháp , nêu kết quả-Vài hs nêu

* Muốn trừ hai phân số cùng MS ta trừ tử

số cùa PS thứ nhất cho tử số của PS thứhai và giữ nguyên mẫu số

1:Tính

Ngày đăng: 19/04/2016, 17:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết: 93  HÌNH BÌNH HÀNH - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
i ết: 93 HÌNH BÌNH HÀNH (Trang 4)
Hình thoi - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Hình thoi (Trang 68)
Bảng phụ - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 72)
Bảng phụ - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 81)
Hình thích hợp em phải làm gì? - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Hình th ích hợp em phải làm gì? (Trang 87)
Bảng của lớp  Chiều - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Bảng c ủa lớp Chiều (Trang 93)
Bảng phụ - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 98)
Hình vẽ BT4 - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Hình v ẽ BT4 (Trang 106)
Bảng phụ - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 110)
Bảng phụ - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 111)
Bảng phụ - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 112)
Bảng phụ - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 117)
Bảng phụ - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 119)
Bảng phụ - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 124)
Bảng phụ - GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w