1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án môn toán lớp 4 học kì 2

82 703 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 528 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết đợc một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi.- Tính đợc diện tích hình vuông, HCN,hình bình hành, hình thoi.. - Hớng dẫn giải theo các bớc: - GV nhận xét, chốt bài giải

Trang 1

- Bảng phụ viết sẵn đề bài, mảnh bìa có hình nh SGK.

- HS: giấy kẻ vuông, thớc, kéo

III Hoạt động dạy và học:

- Nhận xét hình chữ nhật vừa tạo thành và hình thoi

- Nhận xét mối quan hệ giữa các yếu tố của hai hình đề rút

ra công thức tính diện tích hìnhthoi Kết luận và ghi công thức lên bảng

- Gọi vài HS nhắc lại

- Yc HS đọc đề bài

- Yc HS nhắc lại quy tắc tính diện tích vừa học

- Trả lời câu hỏi

Trang 2

(HDH)

C Cñng cè, dÆn dß:

- Gäi ch÷a bµi

- GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm

- Yc HS nh¾c l¹i quy t¾c tÝnh diªn tÝch h×nh thoi

- GV nhËn xÐt tiÕt häc vµ dÆn

HS chuÈn bÞ bµi sau

Bæ sung:

Trang 4

Bæ sung:

Trang 5

- Nhận biết đợc một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi.

- Tính đợc diện tích hình vuông, HCN,hình bình hành, hình thoi

- Gọi chữa bảng.( chỉ bảng phụ vẽsẵn hình)

Trang 6

Bæ sung:

Trang 7

7+ §äc lµ n¨m chia b¶y hay n¨m phÇn b¶y.

+ TØ sè nµy cho biÕt sè xe t¶i b»ng 5 sè xe kh¸ch

7+ TØ sè cña sè xe t¶i vµ sè xe kh¸ch lµ 7 : 5 hay 7

5+ §äc lµ b¶y chia n¨m hay b¶y phÇn n¨m

+ TØ sè nµy cho biÕt sè xe kh¸ch b»ng 7 sè xe t¶i

Trang 8

(SGK-tr147)

Bài 4: Toán đố:

Trên bãi cỏ có 20

con bò và só trâu

bằng 1 số bò Hỏi

4

trên bãi đó có mấy con trâu? (HDH) C Củng cố, dặn dò: (?) Để biết đợc tỉ số của số bạn trai và số bạn cả tổ, phải biết đợc gì? - Gọi chữa bảng - GV nhận xét, chốt bài giải đúng - Yc đọc đề toán - GV vẽ sơ đồ minh họa sau đó gọi HS nêu hớng giải - Chữa bài - GV nhận xét, chốt bài giải đúng (?) Muốn tìm tỉ số của a và b với b khác 0, ta làm thế nào? - GV nhận xét tiết học - Dặn HS chuẩn bị bài sau - 1 HS chữa bảng - Lớp nhận xét - 1 HS đọc - 1 HS chữa - HS khác nhận xét - 1, 2HS trả lời Bổ sung:

Trang 9

- GV nhận xét, chốt lại cách vẽ sơ

đồ đoạn thẳng

- Hớng dẫn giải theo các bớc:

+ Tìm tổng số phần bằng nhau+ Tìm giá trị một phần

+ Tìm số bé+ Tìm số lớn

- GV ghi bảng các bớc giải chính

- Hớng dẫn HS khi trình bày có thể gộp bớc 2 và 3 nh SGK

- GV nêu bài toán

- Phân tích đề toán dựa vào tỉ số vẽ sơ đồ đoạn thẳng tơng tự nh bài toán 1

- Hớng dẫn giải theo các bớc:

- GV nhận xét, chốt bài giải đúng

- Yc HS nhắc lại các bớc giải dạng toán trên

- Yc HS đọc kĩ bài

(?) Bài toán thuộc dạng gì?

- Yc HS xác định hai số cần tìm, tổng và tỉ số của chúng , nêu lại cácbớc tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

Trang 10

Bài 2: Toán đố:

(SGK-tr148)

(HDH)

Bài 3: Tìm hai số,

biết tổng của hai

số bằng số lớn

nhất có hai chữ số

tỉ số của hai số đó

là 4

5

(HDH) C Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét, chốt bài giải đúng - Lu ý nếu HS không vẽ sơ đồ thì có thể lí luận - Yc đọc đề và xác định hai số cần tìm, tổng và tỉ số của chúng - Gọi chữa bài - Yc HS xác định tổng của 2 số - Tiến hành tơng tự bài 1 - Yc HS nêu lại các bớc giải BT - GV nhận xét tiết học - Dặn HS chuẩn bị bài sau - 1 HS đọc đề - HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào bảng - Nhận xét bạn chữa bài - 1 HS nêu hớng giải - Chữa bảng - HS khác nhận xét - 1,2 HS Bổ sung:

Trang 11

- Ch÷a bµi

- Yc HS nh¾c l¹i c¸ch t×m tØ sè

- GV nhËn xÐt

- Yc HS tù lµm bµi

- Ch÷a bµi

- Yc HS nh¾c l¹i c¸ch t×m tØ sè

Trang 12

chiều dài, chiều

rộng hình chữ

nhật đó

(HDH)

C Củng cố,dặn

dò: - Gv nhận xét tiết học- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Bổ sung:

Trang 13

thứ hai Hỏi mỗi

đoạn dài bao

Bài 4: Nêu bài

toán rồi giải theo

(?) Xác định tổng và tỉ số củahai số?

Trang 14

( SGK-tr 149)

(HDH)

C Củng cố, dặn

dò:

- Chữa bài

- GV nhận xét,chốt bài giải

đúng

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- 1 HS chữa bảng

- HS khác nhận xét

Bổ sung:

Trang 15

- Viết đợc tỉ số của hai đại lợng cùng loại.

- Giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

- 1 HS làm vào bảng phụ

Trang 16

đó

Bài 5: Toán đố:

Một hình chữ nhật

có chu vi 64m,

chiều rộng ngắn

hơn chiều dài 8m

Tìm chiều dài,

chiều rộng hình đó

(HDH)

C Củng cố, dặn dò:

- Đọc đề

- YC HS xác định dạng toán, tổng, hiệu và nêu hớng giải

- Chữa bài

- GV nhận xét, chốt bài giải đúng

- Gv nhận xét tiết học

- Dăn HS chuẩn bị bài sau

- HS nêu hớng giải

- HS làm bài

- 1 HS chữa bảng

- Lớp đổi vở, nhận xét

Bổ sung:

Trang 17

- GV nêu bài toán.

- Đặt câu hỏi phân tích bài toán

- Yc HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng dựa vào tỉ số

- Hớng dẫn giải theo các ớc:

b-+ Tìm hiệu số phần bằng nhau

+ Tìm giá trị của 1 phần+ Tìm số bé

+ Tìm số lớn

- Gv nhận xét

- Yc đọc đề toán

(?) Xác định dạng toán, hiệu và tỉ số

- Yc HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng

- Lớp nhận xét

Trang 18

Bài 2: Tính tuổi

của mỗi ngời, biết

mẹ hơn con 25

tuổi và tuổi con

bằng 2 tuổi mẹ

7 (HDH) Bài 3: Tìm hai số đó, biết hiệu của 2 số bằng số bé nhất có ba chữ số và tỉ số của hai số đó là 9 5

(HDH) C Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét, chốt bài giải đúng - Yc đọc đề và tự giải - Gọi chữa bài - GV nhận xét, chốt bài giải đúng - Yc đọc đề toán và xác định hiệu và tỉ số của hai số cần tìm - Gọi chữa bảng - GV nhận xét và chốt bài giải đúng - Yc HS nêu lại các bớc giải - GV nhận xét tiết học - Dặn HS chuẩn bị bài sau - 1 HS đọc đề - HS làm bài vào vở, 1 HS chữa bảng phụ - Lớp đổi vở chữa bài - HS trả lời - Lớp làm bài, 1 HS chữa bảng - Nhận xét bạn chữa bài - Nhắc lại các bớc giải Bổ sung:

Lớp: 4 Thứ ngày tháng năm 2010 Tuần: 29 Kế hoạch dạy học Tiết: 143 Môn: Toán Bài: LUYệN TậP I Mục tiêu: - Giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy và học:

Thời

gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’

35’

A Kiểm tra bài

cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Chữa bài tiết trớc

- Nhận xét, cho điểm

- Nêu mục đích, yêu cầu

- Ghi tên bài lên bảng

- 2 HS lên bảng

- Lớp nhận xét

- HS ghi tên bài

Trang 19

2 Hớng dẫn luyện

tập:

Bài 1: Tìm hai số,

biết đợc hiệu của

2 số là 85 và tỉ số

của 2 số đó là 3

8

Bài 2: (SGK-tr151) Bài 3: Toán đố: Lớp 4A có 35 HS và lớp 4B có 33 HS cùng tham gia trồng cây Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B là 10 cây.Hỏi mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu cây, biết số cây nh nhau (HDH) Bài 4: Giải bài toán theo sơ đồ (SGK-tr 151) (HDH) C Củng cố, dặn dò: - Yc HS đọc đề bài và tự làm bài - Chữa bài - GV nhận xét - Yc đọc đề - Yc HS nêu hớng giải - Yc HS làm bài - Gọi chữa bài - GV nhận xét và chốt bài giải đúng - Yc đọc đề toán - GV hớng dẫn giải - Yc HS làm bài - GV nhận xét, chốt bài giải đúng - Yc đọc sơ đồ bài toán - Yc HS làm bài - Chữa bài - GV nhận xét, chốt bài giải đúng - GV nhận xét tiết học - Dặn HS chuẩn bị bài sau - 1 HS đọc đề - 1 HS đọc bài trớc lớp - Lớp đổi chéo vở chữa bài - 1 HS đọc đề - HS làm bài vào vở - 1 HS chữa bảng - Nhận xét bạn chữa bài - 1 HS đọc - Trả lời theo hớng dẫn của GV - 1 HS chữa bảng - HS đổi chéo vở chữa bài - 1 HS đọc - Lớp nhận xét - 1 HS chữa bảng, lớp làm bài - HS khác nhận xét Bổ sung:

Trang 21

- Giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

- Biết nêu bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó theo sơ đồ cho ớc

- Chữa bài

- GV nhận xét

- Lu ý HS các bài toán tìm hai

số khi biết hiệu( tổng) và tỉ số của 2 số đó nếu tỉ số có dạng 1 nvới n>1 thì nên tìm số bé trớc

Trang 22

- HS kh¸c nhËn xÐt.

Bæ sung:

1 Giíi thiÖu bµi

- Ch÷a bµi tiÕt tríc

Trang 23

- 1HS ch÷a b¶ng, líp lµm bµi.

- §æi chÐo vë ch÷a bµi

Trang 24

- Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích hình bình hành.

- Giải đợc bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng ( hiệu) của hai số

- Chữa bài

- Yc Hs nhắc lại

+ Các quy tắc cộng trừ, nhân, chia các phân số

+ Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

- GV nhận xét

- Yc đọc đề

(?)Muốn tính diện tích hình bình hànhta làm nh thế nào?

Trang 25

- DÆn HS chuÈn bÞ bµi sau.

- HS tr¶ lêi c©u hái cña GV råi lµm bµi

Trang 26

- GV kết luận: Các tỉ lệ 1: 10

000 000, ghi trên bản đồ gọi là tỉ lệ bản đồ

- Nêu ý nghĩa của tỉ lệ bản

đồ: tỉ lệ 1: 10 000 000 cho biết hình nớc Việt Nam đợc

vẽ thu nhỏ mời triệu lần.Chẳng hạn: độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 000 cm hay

100 km

- Hớng dẫn cách viết: tỉ lệ bản đồ có thể viết dới dạng phân số có tử số là 1

- Tử số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là một đơn

vị đo độ dài và mẫu số cho biết độ dài thật tơng ứng là

- Nhắc lại ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ với

ví dụ tỉ lệ:

1 : 500 000

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc đề, cả lớp

Trang 27

- Gäi HS nªu bµi lµm cña m×nh vµ yªu cÇu gi¶i thÝch v×

- HS kh¸c nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n

- 4 HS lÇn lît tr¶ lêi

- NhËn xÐt b¹n ch÷a bµi

Bæ sung:

Trang 28

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu bài

- GV hớng dẫn giải

(?) Trên bản đồ, độ rộng của cổng trờng thu nhỏ là mấy cm?

+ Bản đồ trờng mầm non xã

Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ nào?

+ 1 cm trên bnr đồ ứng với độdài thật là bao nhiêu cm?

+ 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu cm?

- GV yc HS trình bày bài giải

-Thực hiện tơng tự bài toán 1

- Lu ý HS đơn vị đo trên bản

đồ và độ dài thật phải cùng

đơn vị đo

- Yc HS đọc đề bài và làm bài

- GV hớng dẫn cách làm với cột thứ nhất, yc HS làm tơng

- HS trả lời câu hỏi hớng dẫn của GV đểtìm lời giải bài toán

- 1 HS đọc đề

- HS nêu hớng giải

Trang 29

(?) Bµi to¸n hái g×?

- Gäi ch÷a bµi

Trang 30

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu bài

(?) Độ dài thật là bao nhiêu mét?

(?) Bài toán cho biết gì?

(?) Bài toán hỏi gì?

- HS tìm hiểu đề và trả lời

- 1 HS đọc đề

- HS trả lời

- 1 HS chữa và giải thích cách làm

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài vào vở

- 1 HS làm vào bảng

Trang 31

(?) Bµi to¸n cho biÕt g×?

(?) Bµi to¸n hái g×?

- GV nhËn xÐt tiÕt häc

- DÆn HS chuÈn bÞ bµi sau

- NhËn xÐt b¹n ch÷abµi

- 1,2 HS

Bæ sung:

Trang 32

- Thớc dây cuộn hoặc đoạn dây dài có ghi dấu từng cm, một số cọc mốc

- Cọc tiêu( để gióng thẳng hàng trên mặt đất)

III Hoạt động dạy và học:

Bài 1: Đo độ dài

rồi ghi kết quả

- GV giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm

- Mỗi nhóm một nhiệm vụ khác nhau

- Yc đọc đề

- HD HS dựa vào cách đo nh

HS ở trong SGK để đo độ dài của 2 điểm cho trớc

- Yc HS đọc đề bài

- Yc HS thực hiện 10 bớc đi

bộ rồi tiến hành đo

- Báo cáo kết quả với nhóm vàGV

- Các nhóm thực hiện nhiệm vụ

- 1 HS đọc đề

- HS thực hành đo

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS bớc rồi tự do vàghi lại kết quả

Trang 33

- DÆn HS chuÈn bÞ bµi sau.

Bæ sung:

Trang 34

- Thớc có vạch chia xăng-ti-mét( dùng cho mỗi HS).

III Hoạt động dạy và học:

+ tính độ dài AB thu nhỏ

+ Vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm

- Yc HS thực hành vẽ đoạn thẳng AB dài 20 m trên bản

đồ tỉ lệ 1 : 400

- Đọc đề bài(?) Để vẽ đợc chiều dài bảng trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50, ta phảitính đợc gì?

- Lu ý HS đổi đơn vị

- Chữa bài

- GV nhận xét

- Yc đọc đề(?) Để vẽ đợc hình chữ nhật biểu thị nền phòng học trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 ta phải tính

- HS nêu cách vẽ, vẽ

ra giấy

- HS thực hành, 1 HSlên bảng

- 1 HS đọc đề

- 1,2 HS nêu cách làm

Trang 35

2’ C Cñng cè, dÆn

dß: - GV nhËn xÐt tiÕt häc- DÆn HS chuÈn bÞ bµi sau

Bæ sung:

Trang 36

- Đọc, viết đợc một số tự nhiên trong hệ thập phân.

- Nắm đợc hàng và lớp,giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể

- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó

- Yc đọc đề toán và tự giải

- Gọi chữa miệng

- GV nhận xét

- GV yc 2 HS ngồi cùng nhau,cùng hỏi và trả lời

- GV lần lợt hỏi từng yc trớc lớp

- 1,2 HS nêu

- HS nối tiếp đọc và nêu về 1 số

- Lớp nhận xét

- HS làm việc theo cặp

- HS lần lợt phát biểu

- 3 HS chữa bảng, cả

Trang 37

(?) Hai số lẻ liên tiếp hơn kémnhau mấy đơn vị?

(?) Tất cả các số chẵn đều chia hết cho mấy?

Trang 38

- Gọi chữa bài

- Gọi chữa bài và yc HS giải thích cách sắp xếp số của mình

- Chữa bài phần a sau đó yc HS

tự làm phần còn lại của bài

- Hs đọc

- Trả lời theo hớng dẫn của GV

- Mỗi HS đọc 1 phần

- HS khác nhận xét

Trang 39

2’ C Cñng cè, dÆn

dß: - GV nhËn xÐt tiÕt häc- DÆn HS chuÈn bÞ bµi sau

Bæ sung:

Trang 40

điều gì?

- Yc đoc kĩ đề toán và tự giải

- Gọi chữa miệng GV nhận xét

- Yc HS tìm số nhỏ hơn 20, vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm vào bảng phụ Khi chữa bài treo bảng phụ

- Trả lời

- Nhận xét bạn chữa bài

- 1 HS nêu hớng giải

- Chữa bảng

- 1 HS đọc

- 1 HS chữa HS khác nhận xét

Trang 42

- Biết đặt tính và thực hiện cộng , trừ các số tự nhiên.

- Vận dụng các tính chât của phép cộng để tính thuận tiện

- Giải đợc bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ

điều gì?

- Yc đoc kĩ đề toán và tự giải

- Gọi chữa miệng GV nhận xét

và cho điểm

- Yc đọc đề toán Gọi HS nêu ớng giải

h Chữa bài(?) Tìm một phần mấy của một

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm vào bảng phụ Khi chữa bài treo bảng phụ

- Trả lời

- Nhận xét bạn chữa bài

- 1 HS nêu hớng giải

- Chữa bảng

- 1 HS chữa HS khác nhận xét

Trang 44

điều gì?

- Yc đoc kĩ đề toán và tự giải

- Gọi chữa miệng GV nhận xét

và cho điểm

- Yc đọc đề toán Gọi HS nêu ớng giải

h Chữa bài(?) Tìm một phần mấy của một

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm vào bảng phụ Khi chữa bài treo bảng phụ

- Trả lời

- Nhận xét bạn chữa bài

- 1 HS nêu hớng giải

- Chữa bảng

- 1 HS đọc

- 1 HS chữa HS khác nhận xét

Trang 46

- Tính đợc giá trị của biểu thức chứa hai chữ.

- Thực hiện đợc bốn phép tính với số tự nhiên

- Biết giải bài toán liên quan đến các phép tính với số tự nhiên

- Gọi chữa bảng

- GV nhận xét

- Yc đọc đề và tự giải

- Gọi chữa bài

(?) Khi gặp bài toán có liên quan đến các đơn vị đo cần lu ý

điều gì?

- Yc đoc kĩ đề toán và tự giải

- Gọi chữa miệng GV nhận xét

và cho điểm

- Yc đọc đề toán Gọi HS nêu ớng giải

h Chữa bài(?) Tìm một phần mấy của một

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm vào bảng phụ Khi chữa bài treo bảng phụ

- Trả lời

- Nhận xét bạn chữa bài

- Nhận xét bạn chữa bài

- Chữa bảng

- 1 HS đọc

Trang 47

Bæ sung:

Trang 48

1 Giới thiệu bài

Bài 1: Dựa vào

biểu đồ trả lời câu

hỏi

(HDH)

Bài 2: Dựa vào

biểu đồ trả lời câu

hỏi

Bài 3: Dựa vào

biểu đồ trả lời câu

- GV treo bảng phụ cho HS tìm yêu cầu bài toán

- GV hỏi HS trả lời theo từng ý

- Hỏi thêm: Trung bình mỗi tổ cắt đi mấy hình

- GV nhận xét

- Yc đọc đề và tự giải

- Gọi chữa bài (?) Khi gặp bài toán có liên quan đến các đơn vị đo cần lu ý

điều gì?

- Yc đoc kĩ đề toán và tự giải

- Gọi chữa miệng GV nhận xét

- Hs tính ra nháp rồi trả lời

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm vào bảng phụ Khi chữa bài treo bảng phụ

- Trả lời

- Nhận xét bạn chữa bài

- 1 HS nêu hớng giải

Trang 49

Bæ sung:

Trang 50

- Gọi chữa bảng.

- GV nhận xét

- Yc HS đọc đề

- Yc HS ghi các phân số theo thứ tự vào tia số

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài vào sách

Trang 52

- Bảng phụ viết sẵn đề bài.

III Hoạt động dạy và học:

Trang 54

- Bảng phụ viết sẵn đề bài.

III Hoạt động dạy và học:

Trang 56

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số.

- Giải đợc bài toán có lời văn với các phân số

- 2 HS chữa bảng

- HS nhận xét bài

Trang 58

- 2 HS ch÷a b¶ng.

- HS nhËn xÐt bµi

Trang 59

dß: dung bµi häc h«m nay.

- GV nhËn xÐt tiÕt häc vµ dÆn

HS chuÈn bÞ bµi sau

Bæ sung:

Trang 60

- Chuyển đổi đợc số đo khối lợng.

- Thực hiện đợc phép tính với số đo đại lợng

- 2 HS chữa bảng

- HS nhận xét bài

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài vào sách

- 2 HS chữa bảng

- Hs nhận xét bài

- 1 HS đọc đề

- HS thực hiện chuyển

Trang 62

- Chuyển đổi đợc các đơn vị thời gian.

- Thực hiện đợc phép tính với số đo thời gian

thời gian nào là

- Chữa bài tiết trớc

Ngày đăng: 12/08/2016, 13:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thành công - giáo án môn toán lớp 4 học kì 2
2. Hình thành công (Trang 1)
Hình thoi có độ - giáo án môn toán lớp 4 học kì 2
Hình thoi có độ (Trang 3)
Hình rồi chỉ ra - giáo án môn toán lớp 4 học kì 2
Hình r ồi chỉ ra (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w