bệnh ngất ở người lớnbệnbệnh ngất ở người lớnbệnh ngất ở người lớnbệnh ngất ở người lớnbệnh ngất ở ngưbệnh ngất ở người lớnbệnh ngất ở người lớnbệnh ngất ở người lớnbệnh ngất ở người lớnời lớnbệnh ngất ở người lớnbệnh ngất ở người lớnbệnh ngất ở người lớnbệnh ngất ở người lớnbệnh ngất ở người lớnngất ở người lớn
Trang 1Định nghĩa
Ngất la tnh trang mất y thưc đ c trưng bơi: không đap ưng, không giư đươc tư thê va tư hôi phuc, ă nguyên nhân thường do thiêu oxy não
Cơ quan ảnh hương: tim mach, thần kinh
Dịch tễ học
Khoảng 20% người trương thanh co >=1 m t cơn ngất đên khi 75 tuôi; ơ tre em dươi 18 tuôi la 15%.ô Chiêm ti l 1-6 % ti l nh p vi n va khoảng 3 % nhưng trường hơp cấp cưu.ê ê â ê
Ti l măc ơ người gia >75 tuôi la 6%ê
Sinh ly b nh va sinh b nh học ê ê
Trong m t sô trường hơp, đap ưng phê vị dân đên giảm nhịp timô
Ha huyêt ap h thông thư phat dân đên giảm lưu lương tim va/ ho c giãn mach toan thân dân đên ê ă giảm tươi mau não, kêt quả gây ngất
Tim (cản trở đầu ra)
- Hẹp chu
- B nh ly cơ tim phi đaiê
- Thuyên tăc phôi
Rối loạn nhịp tim
- Nhịp nhanh thất liên tuc
- Nhịp nhanh trên thất (rung nhĩ, cuông nhĩ, nhịp nhanh trên thất vòng vao lai)
- Bloc nhĩ thất đ 2,3ô
- H i chưng suy nut xoangô
Không do tim
- Phản xa phê vị – mach,
- Ha huyêt ap tư thê
- Tac dung cua thuôc
- B nh thần kinh, đ ng kinh, cơ thiêu mau thoang qua (co thê gây ra ngất, nhưng thường co ê ô
đ c điêm lâm sang rất khac so vơi ngất đơn thuần)ă
- Tăng nhay cảm xoang cảnh
- Tâm ly
- Di truyền
B nh ly cơ tim đ c bi t va rôi loan nhịp co thê co tnh chất gia đinh (vi du: h i chưng QT keo ê ă ê ô dai, nhanh thất – catecholaminergic hay polymorphic *, b nh ly cơ tim phi đai)ê
Trang 2Yêu tô nguy cơ
- B nh tim machê
- Mất nươc
- Thuôc
Ha ap
Giãn mach (gôm co chẹn kênh canxi, ACEI va nitrat)
Phenothiazines
Chông trầm cảm
Chông loan nhịp
Lơi tiêu
Chẩn đoan
- Hoi tiền sư, thăm kham cẩn th n, va m t EGC la rất quan trọng cho chẩn đoan Ngất liên â ô quan đên m t găng sưc thê lưc gơi y co liên quan đên b nh tim.ô ê
- Chăc chăn răng b nh nhân ho c người nha không nhầm lân vơi m t tnh trang hoa măt ê ă ô chong m t, đ ng kinh ho c ngã xuông ma không co mất y thưcă ô ă
- Th m chi khi đã lam tất cả m t cach cẩn th n, chi co khoảng 50-60% tm thấy đươc nguyên â ô â nhân gây ngất
- Khơi phat ngất thường nhanh, va tư hôi phuc, nhanh va hoan toan Thời gian ngất thường ngăn Nêu co tiền sư b nh tim mach ho c thần kinh trươc đo, se la chia khoa quan trọng choê ă chẩn đoan
- Hoi về tiền sư gia đinh xem co măc hôi chưng QT keo dai, b nh ly cơ tim phi đai, ho c đ t tưê ă ô
ơ nhưng người tre không
Kham lâm sang
- Đo huyêt ap, mach, cả ơ tư thê đưng va năm
- Kiêm tra xem co bất thường tim mach, thần kinh hay không
Chẩn đoan phân bi t ê
- Drop attack
- Hôn mê
- Hoa măt chong m tă
- B nh đ ng kinhê ô
C n lâm sang â
Nhưng xet nghi m va cđha cơ bản ê
- Công thưc mau
- Đi n giải đô, BUN, creatinin, glucose (it gia trị: < 2% co ha natri mau, ha canxi, ha đường ê huyêt ho c suy th n gây đ ng kinh)ă â ô
- Men tim (chi lam khi trên lâm sang gơi y thiêu mau cơ tim)
- D- dimer (khi nghi ngờ thuyên tăc phôi)
- hCG
- chup x-quang ho c CT lông ngưc nêu nghi ngờ thuyên tăc phôi ă
Nhưng CLS chuyên sâu hơn
nêu trên lâm sang gơi y co thiêu mau, b nh li van tim ho c b nh tim bẩm sinh:ê ă ê
- ECG
Trang 3- Test găng sưc (nêu co ngất khi găng sưc)
- Siêu âm tim
- Thông tim
Nêu nghi ngờ b nh li cua h thần kinh trung ươngê ê
- EEG
- CT sọ não
- Chup MRI/ MRA nêu nghi ngờ nguyên nhân mach mau
- Theo dõi ECG dùng may holter
Hưu ich vơi 4-15% tông sô b nh nhânê
Nên lam vơi nhưng b nh nhân co b nh tim ho c ngất tai phat ê ê ă
Rôi loan nhịp thường đươc ghi nhân, nhưng không phải luôn luôn liên quan đên ngất
- Đi n sinh lyê
Dương tnh vơi 18-75% sô b nh nhânê
Nhịp nhanh thất va rôi loan h thông bo His- Purkinje la hai bất thường hay g p nhấtê ă
Nên lam vơi nhưng b nh nhân co b nh tim va ngất tai phatê ê
Đanh gia tăng nhay cảm xoang cảnh
Tăng nhay cảm xoang cảnh nên đươc lam ơ b nh nhân co ngất trong khi quay đầu, đ c ê ă
bi t trong trường hơp m c ao cô ch t va co khôi u ho c sẹo ơ cô.ê ă â ă
- Test năm ban nghiêng, co ho c không thêm isoproterenolă
Khi nghi ngờ co ngất phê vị – mach
Đươc lam khi đã loai trừ nguyên nhân tim mach, vơi nhưng trường hơp ngất không rõ nguyên nhân
Nghiên cưu cho thấy co 26- 87% co test (+) (co ha huyêt ap va nhịp ch m); ngoai ra ti l â ê (+) ơ nhom chưng cũng la 45%
- Đanh gia tâm thần: lo lăng, trầm cảm va nghi n rươu/ thuôc, cũng co thê liên quan đên ngất.ê
Điều trị
Đảm bảo lương nươc va muôi đưa vao đu la phương phap cơ bản Giao duc b nh nhân nh n ê â biêt đươc nhưng dấu hi u cần theo dõi cua ngất.ê
Đánh giá chung
- B nh nhân co tuôi không co b nh tim trươc đo nên đươc nh p vi n nêu nghi ngờ nguyên ê ê â ê nhân ngất co liên quan đên tim
- B nh nhân không co b nh tim, đ c bi t ơ b nh nhân tre < 60 tuôi, co thê đươc theo dõi ê ê ă ê ê ngoai tru cẩn th n.â
- Cho dùng thuôc chông loan nhịp nêu ghi nh n đươc co rôi loan nhịp đông thời vơi ngất ho câ ă nhưng tiền tri u cua ngất Rôi loan nhịp không co tri u chưng không nhất thiêt phải điều trị.ê ê
- Hầu hêt nhưng trường hơp co nhịp nhanh thất liên tuc đươc điều trị vơi thuôc chông loan nhịp đều co hi u quả.ê
- Ngất tai phat thường t thấy ơ nhưng b nh nhân co EPS (+) đươc điều trị so vơi nhưng b nh ê ê nhân co EPS (-)
Thuốc
Thuốc đầu tay
- Điều trị tùy theo b nh li tim mach ho c thần kinh măc phảiê ă
Trang 4- Trong trường hơp ngất phê vị mach, ngất liên quan đên thần kinh- tim mach, ngất neutrally mediated syncope
Khang anpha- adrenergic (midodrine)
Mineralocorticoid (fludrocortisone)
Chẹn beta-adrenergic
Lựa chọn tiếp theo
SSRI (paroxetine, sertraline, fluoxetine)
Vagolytics (disopyramide)
Phâu thu t/ các phương pháp điêu trị khác â
Cấy may tao nhịp (ICD) vơi nhưng b nh nhân co b nh tim mach co nguy cơ đ t tư/ ngất tai ê ê ô phat cao (vi du: h i chưng QT keo dai, nhanh thất catecholaminergic polymorphic), b nh li ô ê
cơ tim phi đai
Nhiều khuyên cao cấy may tao nhịp vơi nhưng trường hơp sau:
- Bloc nhĩ thất đ 2, mobitz typ II va bloc nhĩ thất đ 3ô ô
- Khoảng H-V > 100ms
- Thời gian hôi phuc nut xoang >= 3s
B nh nhân ngất nêu nghi ngờ co b nh tim mach ho c thần kinh cần ê ê ă đươc nh p vi n đê đanh gia â ê
- Xư tri theo trinh tư ABCs
- Đảm bảo ôn định huyêt đ ngô
Truyền dịch tĩnh mach: sư dung dung dịch đẳng trương, nêu cần
Lăp monitoring theo dõi mach, nhịp tim
Tiêu chuẩn ra vi n ê
- Huyêt đ ng ôn địnhô
- Biêt rõ đươc cơ chê sinh li b nhê
- Kiêm soat tô đươc rôi loan nhịp ho c đ ng kinh, nêu co.ă ô
Theo dõi b nh nhân ê
- Theo dõi kham lai thường xuyên vơi nhưng b nh nhân co ngất do b nh tim, đ c bi t la ê ê ă ê
b nh nhân dùng thuôc chông loan nhịp.ê
- Hiêm co (5%) sô b nh nhân co ngất không rõ nguyên nhân đươc chẩn đoan trong khi theo ê dõi
Chê đ ăn ô
- Không cần chê đ ăn đ c bi t nêu b nh nhân không co b nh timô ă ê ê ê
- Tăng lương dịch va muôi đưa vao đê duy tri đu thê tch n i mach trong trường hơp ngất phê ô vị mach tai phat
Giao duc b nh nhân ê
Trang 5- Giải thich rõ cho b nh nhân nêu ngất do nguyên nhân tim mach co thê điều trị đươc, va ê nhưng b nh nhân không co b nh li tim mach co thê yên tâm, kê cả trường hơp chưa tm ra ê ê đươc nguyên nhân
- T p luy n thê lưc co kê hoach co thê giup ngăn ngất phê vị mach tai phat.â ê
- Bac sĩ va b nh nhân nên thảo lu n đê đưa ra quyêt định xem b nh nhân co nên tiêp tuc lai ê â ê
xe hay không
Tiên lương
Ti l chêt c ng dôn trong 2 nămê ô
- Thấp : nhưng b nh nhân tre < 60 tuôi không co b nh tim ho c ngất không rõ nguyên nhânê ê ă
- Trung binh: b nh nhân gia > 60 tuôi, không co b nh tim ho c ngất không rõ nguyên nhânê ê ă
- Cao: nhưng b nh nhân co ngất do b nh timê ê
Biên chưng
- Chấn thương do ngã
- Chêt
Nguôn: sach The 5 minute clinical consult standar