1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập giải tích chương 1

4 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 336,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu nào sau đây đúng: I.Hàm sốy f x đạt cực đại tạix khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua0 x... Khẳng định nào sau đây sai?. A.Nếu thương trình y ' 0vô nghiệm th

Trang 1

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

BÀI TẬP GIẢI TÍCH CHƯƠNG I Câu 1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin 4x 2xtrên đoạn 0;

2

  là:

Câu 2 Cho hàm số

2 2

1 2

x y

  Giá trị m để đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng là:

A.m  1 B.m  2 C.m 0; m  8 D.m  1;m 2

Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx3 8x2 16x trên 9  1;3  là:

C. 6 D.Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên  1;3 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Hàm số đồng biến   ;1    1;  

B. Hàm số đồng biến   ;1 

C.Hàm số đồng biến trên R

D.Hàm số nghịch biến trên R

Câu 5 Cho (C): 2

2

x y x

 .Gọi M x y( ; )( )C , d d là khoảng cách từ điểm M đến hai tiệm cận của 1; 2

(C).Khi đó tích d d bằng: 1 2

Câu 6 Phương trình 4 2

xx     có nhiều hơn 2 nghiệm thì giá trị m là: m

A.m  0;1  B.m  0;1  C.m  0;1  D.m  0;1 

Câu 7 Tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1

3 2

x y

  là:

A.y 0;x 1;x 2 B.x 1;x 2 C.y  0 D.x 2

Câu 8 Cho   1 4 2 5

:

m

m

C y  xmx  đồ thị hàm số có điểm cực tiểu mà không có điểm cực đại thì giá trị m là:

A.m   1; 0  B.m   1; 0  C.m   1; 0  D.m   1; 0 

Câu 9 Tọa độ giao điểm của (C): 3

2

x y

x

 với đường thẳng ( ) :d y 2x là: 6

(1; ) 2

Câu 10 Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

y

x

x

y

2

2

Trang 2

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng:

I.Hàm sốyf x( ) đạt cực đại tạix khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua0 x 0 II.Hàm sốyf x( )đạt cực trị tạix khi và chỉ khi0 x là nghiệm của đạo hàm 0

III.Nếu f x'( ) 0  và 0 f ''( )x0  0thì x là điểm cực trị của hàm số 0 yf x( )đã cho

IV.Nếu f x'( ) 0  và 0 f ''( )x0  0thì hàm số đạt cực đại tạix0

Câu 12 Phương trìnhx3  3x2   2 m có nhiều nhất hai nghiệm thì giá trị m là: 1

3

yxmx  x m có hai cực trị x x thỏa 1 ; 2 2 2

1 2 2

xx  thì giá trị m là;

Câu 14 Hàm số yx3 6x2 9x có phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là: 1

Câu 15 Hàm số

5 3

3

y    có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 16 Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

2

1

y

x

 là:

C.Không tồn tại vì hàm số không có cực trị D.y  2x 2

Câu 17 Cho (C) 2 1

1

x y x

 Tiếp tuyến của (C) vuông với đường thẳng 3x   có phương y 2 0 trình là:

A. x 3y 13  0;x 3y  1 0 B. 1 11 1

;

y  xy  x

;

1 3

y  x

Câu 18 Đồ thị hàm số yx3 4x2 (4 k x) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi giá trụ của k là:

Câu 19 Cho (C):yx3 3x2 Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 9 3 x y 24  có 0 phương trình là:

Trang 3

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

Câu 20 Đồ thị sau là của hàm số nào?

B.y  x3  6x2 9x  1

D.y  x3  6x2 9x  3

Câu 21 Hàm số y x3 (3 m x) 2 (2m 1)x luôn giảm trên R khi giá trị m là: 2

A.6 2 6  m  6 2 6 B.6 2 6  m

Câu 22 Hàm số y mx 10m 9

 

 đồng biến trên từng khoảng mà nó xác định khi giá trị m là:

A.m 1 hoặc m 9 B.m   ;1  C.m  1;9  D.m 1 hoặc m 9

Câu 23 Hàm số yx3x2  2x 10 Khẳng định nào sau đây sai?

A.Nếu thương trình y ' 0vô nghiệm thì hàm số không đơn điệu

B.Hàm số đồng biến trên khoảng    ; 

C.Hàm số không có cực trị

D.Đồ thị hàm số đã cho luôn cắt trục Oxtại một điểm

Câu 24 Cho (C): 2 1

2

y

x

 

 .Giá trị m để đường thẳng (d):ymkhông cắt đồ thị (C) là:

Câu 25 Cho hàm số f x( )  x3 6x2 9x Kết luận nào sau đây sai? 1

A.Tổng hai giá trị cực trị bằng 0 B.Đạo hàm cấp hai f "( )x   6(x 2)

C.Hàm số có hai cực trị D.Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;1 ; 3;    

Câu 26 Đồ thị hàm số 2 5

2

x y x

 tiếp xúc với đường thẳng (d):yxmthì giá trị của m là;

Câu 27 Hàm sốymx4 (m2 9)x2 10 Hàm số có ba cực trị thì giá trị m là:

A.m  3 B.0 m 3 C.0 m 3 D.m  3;0 m 3

Câu 28 Hàm sốy mx 4

 nghịch biến trên khoảng  1;   thì giá trị của m là:

A.m   2; 2  B.m   1; 2  C.m   2; 2  D.  1;1 

Câu 29 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

1

x

 

 trên khoảng  1;  :

x

y

2

3 4

4

2

Trang 4

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

Câu 30 Đồ thị hàm số

4 3

y   có điểm cực tiểu là:

1;

4

C 

1 1;

12

A  

3 1;

4

D  

Câu 31 Đồ thị hàm số

2

y

   có mấy đường tiệm cận?

Câu 32 Phương trình x4  2x2   2 2m có nhiều nhất ba nghiệm thì giá trị của m là; 0

2

2

m   

1

1

2 m

Câu 33 Hàm số yx Phát biểu nào sau đây sai?

A.Giá tị cực tiểu của hàm số bằng 0 B.Hàm số đạt cực tiểu tại x 0

C.Hàm số nghịch biến   ; 0 và đồng biến  0;   D.Hàm số có đạo hàm tạix 0

Câu 34 Cho hàm số 2

9

y x Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên  0;3 

B.Hàm số không có khoảng đơn điệu

C.Hàm số liên tục trên  0;3  và nghịch biến trên đoạn  0;3 

D.Hàm số đồng biến trên   3; 0    0;3 

Ngày đăng: 09/06/2018, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w