1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai tap giai tich 12 chuong 1 2

6 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất D.. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị sao cho tổng tung độ các điểm cực trị bằng 4 Câu 14... Viết phương trình đường thẳng

Trang 1

TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ 12

Câu 1 Hàm số y = f(x) có đạo hàm y' = 4x³ – 16x thì đồng biến trên các khoảng

Câu 2 Hàm số y = –x5 + 15x³ + 3 nghịch biến trên các khoảng

Câu 3 Gọi a, b lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = –x³ + 3x² – 2 trên [–3/2; 3] Chọn hệ thức sai

Câu 5 Cho hàm số y = sin² x + 2cos x Chọn kết luận sai

Câu 6 Tìm giá trị của m để hàm số y = –x³ + 3(m – 1)x² – 3(m + 1)x + m nghịch biến trên R

x m 2

mx m 4

A m > 2 V m < –4 B –2 < m < 4 C m < –2 V m > 4 D –2 < m < 4

Câu 9 Cho hàm số y = tan x + sin x – 2x Chọn nhận xét sai

A Hàm số đồng biến trên (0; π/2)

B Hàm số đồng biến trên (–π/2; 0)

C Hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

D Hàm số đạt cực trị tại x = 0

Câu 11 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = x³ – 3x² + 2m cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt

Câu 12 Tìm giá trị của m để hàm số y = mx³ – (m + 2)x² + 3x có cực đại và cực tiểu

Câu 13 Cho hàm số y = –x³ + 3mx + m² Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị sao cho tổng tung độ các điểm cực trị bằng 4

Câu 14 Cho hàm số y = x³ – 3mx² + (m² – m – 2)x – m + 1 Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x = –2

Câu 15 Cho hàm số y = x³ – 3(m – 1)x² – 3mx + 4 Tìm giá trị của m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu tại

x1, x2 thỏa mãn x1 + x2 = 2

Câu 16 Hàm số y = –x4 + 2x² + 1 đạt cực đại tại

Câu 18 Tìm giá trị của m để hàm số y = x³ – 3mx² + 3(m² + 1)x – 2m³ + 3m có giá trị nhỏ nhất là 0 trên [1; 3]

Câu 19 Tìm giá trị của m để hàm số y = mx³ + 3x² + (m + 2)x – 5 có 2 cực trị

Câu 20 Tìm giá trị của m để hàm số y = x4 + 2mx² + m² đạt cực tiểu tại x = 2

Trang 2

A m = –1 B m = –2 C m = –4 D m = –8

Câu 21 Tìm giá trị của m để hàm số y = x³ + 3mx² + 3(3m + 2)x – 4 đồng biến trên R

A m < 1 V m > 2 B m < –1 V m > –2 C –2 < m < –1 D 1 < m < 2

Câu 22 Tìm giá trị của m để hàm số y = x³ – 2mx² + m²x đạt cực tiểu tại x = 3

Câu 23 Tìm a, b, c, d để hàm số y = ax³ + bx² + cx + d đạt cực đại bằng 2 tại x = 1 và đạt cực tiểu bằng –2 tại x = –1

Câu 24 Tìm giá trị của m để hàm số y = x³ – 3(m – 1)x² + 3(m + 1)x đạt cực trị tại x1, x2 sao cho |x1 – x2| = 4

Câu 25 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = x³ – 3mx² + 2m có 2 điểm cực trị thỏa mãn tổng tung độ các điểm cực trị bằng 0

Câu 26 Viết phương trình parabol (P): y = ax² + bx + c đi qua 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x4 – 2x²

x 1 trên (1; +∞) là

Câu 28 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4 x

x 2

 trên [0; 1] là

Câu 29 Tìm giá trị của m sao cho phương trình 2x + 1/x² = m có nghiệm dương

Câu 30 Tìm giá trị của m để bất phương trình m(x² + 2) < 2x + m có tập nghiệm R

Câu 31 Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (|x| + 1)/x

Câu 32 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y = mx³ – 3x² + m là (–1; –3) Giá trị của m là

x m

x 1

 cắt đường thẳng d: y = 1 – x tại hai điểm phân biệt

x 2

A, B thỏa mãn AB = 4

Câu 36 Số nghiệm tối đa của phương trình |x|³ – 3x² – m = 0 là

x 2

 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (Δ): y = –x + 5): y = –x + 5

x 1

 tại giao điểm của đồ thị với trục Ox

Câu 39 Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 3x 1

x 1

Trang 3

Câu 40 Cho hàm số y = –x³ + 3x² – 2 có đồ thị (C) Tìm giá trị của m để đường thẳng (Δ): y = –x + 5): y = –9x + m tiếp xúc với (C)

A m = –5 V m = 25 B m = –7 V m = 16 C m = –7 V m = 25 D m = –5 V m = 23

Câu 41 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = x³ + mx² + 4 tiếp xúc với trục hoành

Câu 42 Cho hàm số y = x³ – 3x² – 2 có đồ thị (C) Tìm giá trị của m để đồ thị (C) cắt đường thẳng (d): y =

m tại 3 điểm phân biệt A, B, C cách đều nhau

Câu 43 Tìm tất cả các điểm cố định mà đồ thị hàm số y = x³ + mx² – 9x – 9m đi qua với mọi giá trị của m

Câu 44 Với mọi m thì đồ thị hàm số y = mx³ – (3m + 2)x + 2m có 2 điểm cố định Viết phương trình đường thẳng đi qua các điểm cố định đó

Câu 45 Tìm điểm trên trục Ox thỏa mãn đồ thị hàm số y = x³ + 3mx² – 6mx không đi qua điểm đó với mọi

số thực m

Câu 46 Tìm điểm trên đường cong y = x² thỏa mãn đồ thị hàm số y = 2x³ – 3(m + 1)x² + 6mx không đi qua điểm đó với mọi m

x m

x 1 có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = –x + m Giả sử (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B Tập hợp trung điểm I của đoạn AB là

Câu 49 Số nghiệm tối đa của phương trình |x³ – 3x² + 1| = m là

Câu 50 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = x³ – 3mx² + 9x có cặp điểm phân biệt đối xứng qua gốc tọa độ

x 2

đường tiệm cận là nhỏ nhất

x 2 cách đều hai trục tọa độ là

Câu 53 Tìm giá trị của m để phương trình x³ – 3x² – m – 4 = 0 có ba nghiệm phân biệt

Câu 54 Cho hàm số y = x³ – 3x – 2 có đồ thị (C) Tìm m để đường thẳng d: y = m(x + 1) cắt (C) của hàm số tại 3 điểm phân biệt A(–1, 5), M, N sao cho tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc

Câu 55 Cho hàm số y = x³ + 3(m – 1)x² + (m² + 3)x + 9 Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến trên R

Câu 56 Cho hàm số y = (m + 2)x³ + 3x² + mx – 5 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Câu 57 Tìm giá trị của m để phương trình 2x³ – 3x² + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 58 Cho hàm số y = x³ – 3mx² + (m² + 2m – 3)x + 4 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại và điểm cực tiểu ở hai phía của trục Oy

Trang 4

A 1 < m < 3 B –3 < m < 1 C –1 < m < 3 D –3 < m < –1

Câu 59 Cho hàm số y = 2x³ + 3(m – 1)x² + 6(m – 2)x – 1 Tìm giá trị của m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu tại x1, x2 thỏa mãn |x1x2| = 2

x 1

 có đồ thị (C) và có tâm đối xứng I Tiếp tuyến của (C) tại M(xo; yo) cắt tiệm cận đứng và ngang tại A và B Diện tích tam giác IAB là

Câu 61 Cho hàm số y = x³ + 3mx – 2m có đồ thị (C) Tìm giá trị của m để tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ xo = 1 song song với trục hoành

x 2

 Số điểm có cặp tọa độ nguyên trên đồ thị là

Caau 63 Cho hàm số y = x³ + 3x² – 2 có đồ thị (C) Tìm giá trị của m để đường thẳng y = 9x + m + 2 tiếp xúc với đồ thị (C)

A m = –9 V m = 12 B m = 27 V m = 12 C m = –9 V m = 27 D m = –7 V m = 12

x 3

 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại các điểm cách đều hai đường tiệm cận

Câu 65 Tìm giá trị của m để đường thẳng y = x + m đi qua điểm cực đại của đồ thị hàm số y = –x³ + 3x² – 2

Câu 66 Cho hàm số y = –x³ + 3x có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có tung độ yo = 2

x 1

trên [0; 1]

Câu 68 Tìm giá trị của m để giá trị lớn nhất y = x³ – 3mx trên [0; 2] là 2

Câu 69 Cho hàm số y = x³ + 3mx² + 3(m² – 1)x – 4m + 3 Tìm giá trị của m để hàm số đạt cực đại tại x = –1

Câu 70 Biết M(0; 2), N(2; –2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y = ax³ + bx² + cx + d Tính giá trị của hàm số tại x = 4

Trang 5

HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT

Câu 1 Rút gọn biểu thức A =

2

3

Câu 2 Rút gọn biểu thức B = (

1 1 1 1

1 1 1 1

   

   

Câu 3 Cho xlog 5 + 5log x = 2 Tính 5log x

Câu 4 Tìm giá trị của m để bất phương trình 9x – 2(m + 1)3x – 3 – 2m > 0 có tập nghiệm là R

Câu 7 Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức A = a a a a : a (a > 0)1611

Câu 8 Cho hàm số y = (3/π)x Phát biểu không đúng là

Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số y = 0,51–sin x là

Câu 10 Tìm tập xác định của hàm số y = log (ln

2

x 3

Câu 11 Kết quả rút gọn của biểu thức H = log4 x³ + log8 x6 – log2 x³ + log1/4 x là

Câu 12 Giá trị của biểu thức P = log (tan 1°) + log (tan 2°) + + log tan (89°) là

Câu 13 Giá trị của biểu thức P = log3 2 log4 3 log5 4 log16 15 là

Câu 14 Cho 0 < a < 1, b > 0, c > 0 thỏa mãn điều kiện loga b > 1 > loga c > 0 Biểu thức đúng là

A b > a > c > 1 B b < a < c < 1 C a < b < c < 1 D a > b > c > 1 Câu 15 Biểu diễn P = log2 3 theo a = log12 27

Câu 16 Biểu diễn giá trị của P = log75 150 theo a = log 3 và b = log 2

Câu 17 Rút gọn biểu thức P = (loga b + logb a + 2)(loga b – logab b)logb a – 1

Câu 18 Biết loga b = 3; loga c = –2 Tính giá trị của biểu thức P = loga

2 2 6 3

Câu 19 Cho log2 x = π Tính giá trị của biểu thức A = log2 x² + log1/2 x³ + log4 x

Câu 20 Tính đạo hàm hàm số y = (1 + ln x) ln x

Câu 21 Giải phương trình log2 (x + 3) – log1/2 x² = 2

Trang 6

Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình log2 (2x² + 3x) < log1/2 (x + 1) + log2 (4x + 6) là

Câu 23 Giải phương trình log2 (4x² – x) – 4log4 x = 1

Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình log2 2x ≤ 5 + 2log1/4 (x + 6) là

Câu 25 Giải phương trình log3 (x² + x + 1) = log3 (x + 3) + 1

Câu 26 Giải phương trình log3 (5 – x)² – log3 (x – 1) – log3 (x + 1) = 1

Câu 27 Giải phương trình log3 (3x + 6) = 3 – x

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình log4 (9x + 5.6x–1) ≤ x là

Câu 29 Giải bất phương trình ln² (x + 2)² ≤ 2[ln (x² + 2x) – ln x] ln 8x

Câu 30 Giải bất phương trình sau: logπ/3 (x² + 2x – 3) ≥ logπ/3 (6x + 2)

Câu 31 Giải bất phương trình sau 2x+2 + 21–x < 6

A –1 < x < 0 B 1/2 < x < 1 C x < –1 V x > 0 D x < 1/2 V x > 1

Câu 32 Giải bất phương trình sau log1/2 (x² – 3x + 2) ≥ –1

Câu 33 Cho bất phương trình log5 (5x – 1) log25 (5x+1 – 5) ≤ 1 có tập nghiệm là [a; b] Tính P = a + b

Câu 34 Cho các số thực x, y, z khác 0 thỏa mãn 3x = 4y = 12–z Tính giá trị của biểu thức P = xy + yz + zx

Câu 35 Cho phương trình log4 (x – 5)² – log1/4 (x + 2)² = 3 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình

Câu 36 Cho log8 a² + log4 b = 5 và log4 a + log8 b² = 7 Tính ab

Câu 37 Tìm tập nghiệm của bất phương trình log1/5 (x² – 1) < log1/5 (3x – 3)

Câu 38 Tập nghiệm của bất phương trình log3/5 (1 + x) + log5/3 (4 – 2x) ≤ 0 là

Câu 39 Giải bất phương trình log3 (x + 5) – logx–1 9 ≤ 0

Câu 40 Số nghiệm phân biệt của phương trình 3x² – 6x + ln (1 + x)³ + 1 = 0 là

Câu 41 Có bao nhiêu giá trị m sao cho phương trình log (mx) = 2log (x + 2) có nghiệm số nguyên trên (–2; 2017]

Câu 42 Số nghiệm của phương trình logx (125x) (log25 x)² = 1 là

Câu 43 Tập nghiệm của bất phương trình (5x – 25)(x² + 2x – 3) < 0 là

Ngày đăng: 24/11/2017, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w