1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KỸ THUẬT NHUỘMIN BÔNG

27 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết màu nào sau đây giải thích tốt nhất cho cấu tạo của thuốc nhuộm hoàn nguyên: A. Thuyết mang màu OWitt B. Thuyết mang màu quinoit C. Thuyết nguyên tử chưa bão hòa hóa trị D. Thuyết dao động màu E. Thuyết nhiễm sắcThuyết màu nào sau đây giải thích tốt nhất cho cấu tạo của thuốc nhuộm hoàn nguyên: A. Thuyết mang màu OWitt B. Thuyết mang màu quinoit C. Thuyết nguyên tử chưa bão hòa hóa trị D. Thuyết dao động màu E. Thuyết nhiễm sắcThuyết màu nào sau đây giải thích tốt nhất cho cấu tạo của thuốc nhuộm hoàn nguyên: A. Thuyết mang màu OWitt B. Thuyết mang màu quinoit C. Thuyết nguyên tử chưa bão hòa hóa trị D. Thuyết dao động màu E. Thuyết nhiễm sắc

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059

Lớp: HC10 Ngày thi: 18/09/2014 Thời lượng : 45 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và

MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

GV ra đề: PGS TS Phạm Thành Quân Chữ ký

Chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS Lê Thị Hồng Nhan Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (30 câu/10 trang)

Câu 1 Thuyết màu nào sau đây giải thích tốt nhất cho cấu tạo của thuốc nhuộm hoàn nguyên:

A Thuyết mang màu OWitt

B Thuyết mang màu quinoit

C Thuyết nguyên tử chưa bão hòa hóa trị

D Thuyết dao động màu

E Thuyết nhiễm sắc

Câu 2 Trong các phát biểu sau: Màu sẽ sâu hơn:

1 Khi hệ thống nối đôi cách càng dài

2 Khi 2 đầu hệ thống nối đôi cách chứa các nhóm có khả năng thu hoặc nhường điện tử

3 Khi ion hóa phân tử theo hướng

Câu 3 Trong các phát biểu sau:

A Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc

B Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc

C Màu trắng, đen, xám là những màu vô sắc

D Màu đa sắc là màu có tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau

E Màu đơn sắc là màu có chỉ có khả năng hấp thu tại một bước sóng duy nhất

Chọn đáp án đúng nhất

A 1,2,3 đúng B 2,3,4 đúng C.3,4,5 đúng D.1,3,5 đúng E.1,2,4

Câu 4 Biểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo màu sắc CIELAB giữa 2 màu khác nhau là:

A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2

C E = [(a*)2 + (b*)2]1/2 D E = [(L*)2 + (a*)2 + (b*)2]1/2

Câu 5 Hãy sắp xếp các thuốc nhuộm sau theo đúng phân loại theo cấu tạo hóa học:

Trang 2

1) 2)

A 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo

B 1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro

C 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo

D 1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro

E 1) polymetyn, 2) azometyn, 3) indigoit, 4)arylmetan, 5) nitro, 6) nitrozo

Câu 6 Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

A 1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit

B 1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,

C 1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính

D 1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

E 1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

Trang 3

Câu 7 Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:

OK

OK

N NH O-SO 3 Na

NaSO 3 -O

(5)

N NH OH

O

(6)

Câu 8 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[1] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[2] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter

[3] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[4] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester

[5] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đó xơ polyester đượcnhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.

Câu 9 Loại thuốc nhuộm nào sau đây cần giai đoạn oxy hóa sau khi nhuộm:

A Thuốc nhuộm trực tiếp

B Thuốc nhuộm hoạt tính

C Thuốc nhuộm axit

D Thuốc nhuộm hoàn nguyên

E Thuốc nhuộm phân tán

Câu 10 Thuốc nhuộm bazơ-cationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong các loại xơ sau:

D Polyacrylonitril E Polyester

Câu 11 Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêt hóa trị, liên kết ion) vớixơ:

1 Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo

2 Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo

3 Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo

4 Thuốc nhuộm axit với len

5 Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste

Câu 12 Để tổng hợp xơ polyeste, người ta thường dùng các phản ứng nào trong các phản ứng sau:

Trang 4

O (CH 2 ) 2 O n H O

Câu 13 Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng nào trong các phản ứng sau:

nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH [-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH [-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Câu 14 Tính chất nào đúng cho xơ visco:

[1]Được sản xuất theo phương pháp kéo khô

[2]Có cấu trúc xốp và độ trùng hợp thấp hơn xơ bông

[3]Bền với tác dụng của hóa chất hơn so với xơ bông

[4]Dễ trương nở, dễ hấp phụ thuốc nhuộm hơn xơ bông

[5]Độ bền cơ học giảm mạnh khi ở trạng thái ướt

Câu 16 Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo khô:

Câu 17 Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng sau:

C

C

O C C

O C C

CH2OH

C

C H

H

O H

2 3

4 1

6 5 2

3

4 5 6

Trang 5

B Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở lien kết C2-C3

C Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.

D Phản ứng oxy hóa của C1 và C2 đầu mạch

E Phản ứng đứt vòng cellulose ở lien kết C1-O trong vòng

Câu 18 Trên bảng 2.2, Hiệu ứng sâu màu ( bathochromic) xuấy hiện khi X, Y là :

X và Y đều là nhómhút điện tử

X là nhóm hút điện

tử, Y là nhóm chođiện tử

Câu 19 Sơ đồ sau miêu tả quá trình:

Trang 6

D 1,3,5,7,11,12 E 3,5,7,9,10,12

Câu 21 Phát biểu nào đúng về quá trình tẩy trắng vải bằng NaClO:

1 pH thích hợp 9-10

2 Không thích hợp với các loại xơ protein

3 Vải cần làm sạch tạp chất trước khi tẩy

4 Cần xử lý antichlor sau khi tẩy

5 Khả năng tẩy trắng phụ thuộc lượng clo hoạt động trong dung dịch

A 1,2,3 B 1,2,4 C 1,2,3,4 D 2,3,4,5 E 1,2,3,4,5

Câu 22 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

A Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

B Không màu hoặc màu vàng nhạt

C Có tác dụng tẩy trắng vải

D Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

E Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 23 NaOH trong giai đoạn nấu vải không có vai trò nào trong các vai trò sau:

A Thủy phân chất béo

B Thủy phân pectin

C Phân giải hemicellulose

D Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan

E Nhũ hóa sáp

Câu 24 So với các chất tẩy trắng xơ celulose thì hydroperoxýt có các ưu điểm nào trong các ưu điểm sau:

[1] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục

[2] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra

[3] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn

[4] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian

[5] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn

[6] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe

Trang 7

Câu 28 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không tan trong nước:

1 Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon

2 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon

3 Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton

4 Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton

5 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len

A 2,4,5 B 1,2,5 C 2,3,4,5 D.1,2,3,4,5 E 1,2,4,5

Câu 29 Các kết quả nào đạt được sau giai đoạn nấu vải:

1 Loại bỏ phần lớn tạp chất trên vải

2 Giảm phần vi kết tinh

3 Tăng độ xốp, độ mao dẫn

4 Tăng cường khả năng thấm nước, hóa chất và thuốc nhuộm

5 Tăng cường độ trắng của vải

A 1,2,3,4,5 B 1,3,4,5 C 1,2,3,4 D.1,3,4

Câu 30 Xác định cấp đánh giá độ bền màu theo thang chuẩn màu xám ( grey scale) của mẫu

( sample) theo kết quả đo ( 3 lần là M1, M2 và M3) dưới đây với chuẩn Mo:

Trang 8

Lớp: HC10 Ngày thi: 28/03/2014 Thời lượng : 45 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và

MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

GV ra đề: PGS TS Phạm Thành Quân Chữ ký

Chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS Lê Thị Hồng Nhan Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (30 câu/10 trang)

Câu 31 Thuyết màu nào sau đây giải thích tốt nhất cho cấu tạo của thuốc nhuộm hoàn nguyên:

F Thuyết mang màu OWitt

G Thuyết mang màu quinoit

H Thuyết nguyên tử chưa bão hòa hóa trị

I Thuyết dao động màu

J Thuyết nhiễm sắc

Câu 32 Trong các phát biểu sau: Màu sẽ sâu hơn:

5 Khi hệ thống nối đôi cách càng dài

6 Khi 2 đầu hệ thống nối đôi cách chứa các nhóm có khả năng thu hoặc nhường điện tử

7 Khi ion hóa phân tử theo hướng

Trang 9

Câu 33 Trong các phát biểu sau:

A Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc

B Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc

C Màu trắng, đen, xám là những màu vô sắc

D Màu đa sắc là màu có tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau

E Màu đơn sắc là màu có chỉ có khả năng hấp thu tại một bước sóng duy nhất

C E = [(a*)2 + (b*)2]1/2 D E = [(L*)2 + (a*)2 + (b*)2]1/2

Câu 35 Hãy sắp xếp các thuốc nhuộm sau theo đúng phân loại theo cấu tạo hóa học:

F 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo

G 1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro

H 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo

I 1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro

J 1) polymetyn, 2) azometyn, 3) indigoit, 4)arylmetan, 5) nitro, 6) nitrozo

Câu 36 Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

Trang 10

F 1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit

G 1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,

H 1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính

I 1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

J 1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

Câu 37 Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:

OK

OK

N NH O-SO 3 Na

NaSO 3 -O

(5)

N NH OH

O

(6)

Câu 38 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[6] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[7] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter

[8] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[9] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester

[10] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đó xơ polyester đượcnhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.

Câu 39 Loại thuốc nhuộm nào sau đây cần giai đoạn oxy hóa sau khi nhuộm:

A Thuốc nhuộm trực tiếp

B Thuốc nhuộm hoạt tính

Trang 11

C Thuốc nhuộm axit

D Thuốc nhuộm hoàn nguyên

E Thuốc nhuộm phân tán

Câu 40 Thuốc nhuộm bazơ-cationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong các loại xơ sau:

D Polyacrylonitril E Polyester

Câu 41 Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêt hóa trị, liên kết ion) vớixơ:

6 Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo

7 Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo

8 Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo

9 Thuốc nhuộm axit với len

10 Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste

O

O (CH 2 ) 2 O n H O

Câu 43 Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng nào trong các phản ứng sau:

nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH [-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH [-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Câu 44 Tính chất nào đúng cho xơ visco:

[1]Được sản xuất theo phương pháp kéo khô

[2]Có cấu trúc xốp và độ trùng hợp thấp hơn xơ bông

[3]Bền với tác dụng của hóa chất hơn so với xơ bông

[4]Dễ trương nở, dễ hấp phụ thuốc nhuộm hơn xơ bông

[5]Độ bền cơ học giảm mạnh khi ở trạng thái ướt

Trang 12

Câu 46 Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo khô:

Câu 47 Xác định các hợp chất ( thành phần azo và thành phần ghép) để tổng hợp chất màu sau đây:

NO2N

H2

OH N

H2OCH 3

OH OH

Trang 13

O C C

CH2OH

C

C H

H

O H

2 3

4 1

6 5 2

3

4 5 6

F Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở lien kết 1,4 glycoside dưới tác dụng của tác nhân thủy phân kiềm

và acid

G Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở lien kết C2-C3

H Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.

I Phản ứng oxy hóa của C1 và C2 đầu mạch

J Phản ứng đứt vòng cellulose ở lien kết C1-O trong vòng

Câu 51 Trên bảng 2.2, Hiệu ứng sâu màu ( bathochromic) xuấy hiện khi X, Y là :

X và Y đều là nhómhút điện tử

X là nhóm hút điện

tử, Y là nhóm chođiện tử

Câu 52 Tìm vị trí ghép đôi ( azo coupling) đúng ( có thể thực hiện trong môi trường acid hay môi trườngkiềm)

Trang 15

A B C D

diamine

Câu 56 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không tan trong nước:

6 Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon

7 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon

8 Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton

9 Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton

10 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len

B 2,4,5 B 1,2,5 C 2,3,4,5 D.1,2,3,4,5 E 1,2,4,5

Câu 57 Công thức lược gản của thuốc nhuộm hoạt tính triazine:

nhuộm CI Acid Violet 34

Trang 16

Câu 59 Xác định cấp đánh giá độ bền màu theo thang chuẩn màu xám ( grey scale) của mẫu

( sample) theo kết quả đo ( 3 lần là M1, M2 và M3) dưới đây với chuẩn Mo:

Câu 60 Cho phản ứng ghép đôi azo sau:

Để phản ứng cho hiệu suất cao thì điều kiện nào sau đây là hợp lý:

Trang 17

-HẾT -ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN KỸ THUẬT NHUÔM IN TRÊN VẢI – Mã MH: 601059

Lớp: HC10CHC Ngày thi: 06/06/2014 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và

MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

Chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS Lê Thị Hồng Nhan Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (45 câu/10 trang)

Câu 61 Xác định cấp đánh giá độ bền màu theo thang chuẩn màu xám ( grey scale) của mẫu ( sample) theo kết quả đo ( 3 lần là M1, M2 và M3) dưới đây với chuẩn Mo:

Câu 62 pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid chứa kim loại là:Thuốcnhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len

1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1

2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu

3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom

4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình

5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu

Trang 18

B) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử  Sấy trung gian  Làmnguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt

xả  Sấy khô

C) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian  Làm nguội Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly Hấp ( steaming)  Làm nguội Giặt xả  Sấy khô

D) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất điện ly  Sấy trunggian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả Sấy khô

Câu 64 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,3,4,5,6 E.1,4,5,6

Câu 65 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán là:

1) Giảm nhiệt độ nhuộm.

2) Đi vào xơ làm xơ trương nở

3) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm

4) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên

bề mặt xơ.

5) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

A) 1,2,3,4,5 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3 D) 1,2 E) 1,5

Câu 66 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:

1) Phương pháp kiểm tra đĩa agar

2) Phương pháp vùi trong đất

3) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa

4) Phương pháp đo màu sắc vải

5) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn

6) Phương pháp chiếu xạ

A) 1,2,3,4 B) 1,2,3,5 C) 1,2,3,5,6 D) 1,2,3,4,5,6 E) 1,2,3,4,6

Câu 67 Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , các phương pháp sau thườngđược sử dụng:

1) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu

2) Xử lý với chất khử hiện màu

3) Liên kết với muối diazo

4) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

5) Tạo phức với ion kim loại

công đoạn là:

Ngày đăng: 05/06/2018, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w