1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài giảng kỹ thuật vi sinh

125 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 32,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng tổng quát của glycolys: Glc + 2NAD+ + 2ADP + 2Pi 2NADH + 2Pyr + 2ATP + 2H2O + 2H+ Trong lên men : 1 phân tử glucose tạo 2 phân tử pyruvate và 2 ATP Trong hô hấp tế bào tạo nhiều ATP hơn. Những phản ứng hiếu khí sử dụng sản phẩm của glycolys nhưng chúng không được xem như là một phần của glycolys . Sự hô hấp hiếu khí ở eukaryote tạo 34 ATP 1 mole glucose bịTS. oxy hóa. Đặng Vũ Bích HạnhPhản ứng tổng quát của glycolys: Glc + 2NAD+ + 2ADP + 2Pi 2NADH + 2Pyr + 2ATP + 2H2O + 2H+ Trong lên men : 1 phân tử glucose tạo 2 phân tử pyruvate và 2 ATP Trong hô hấp tế bào tạo nhiều ATP hơn. Những phản ứng hiếu khí sử dụng sản phẩm của glycolys nhưng chúng không được xem như là một phần của glycolys . Sự hô hấp hiếu khí ở eukaryote tạo 34 ATP 1 mole glucose bịTS. oxy hóa. Đặng Vũ Bích Hạnh

Trang 1

1

VI SINH VẬT MÔI TRƯỜNG

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh Khoa Mơi trường và Tài nguyên Đại học Bách Khoa TP.HCM TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Khoa TP.HCM

2 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Khoa TP.HCM

Trang 2

3

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Khoa TP.HCM

4 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Khoa TP.HCM

Trang 3

!   Tài liệu được đưa lên BKEL hàng tuần Sinh

viên tải về, in ra và mang theo khi lên lớp học

Điểm tổng kết mơn học được đánh giá xuyên

6

Giới thiệu chung

VI SINH VẬT MÔI TRƯỜNG

1 Cơ bản các quá trình của môi trường

2 Quyết định đến sức khỏe môi trường

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

Trang 4

Khoa TP.HCM

Trang 5

9

Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh

vật trong môi trường

1.1 Định nghĩa và phân loại :

1.1 Vi sinh vật trong đất

1.2 Vi sinh vật trong nước

1.3 Vi sinh vật trong không khí

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

10

Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh

vật trong môi trường

Trang 6

11

Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh

vật trong môi trường

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

12

Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh

vật trong môi trường TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Khoa TP.HCM

Trang 7

13

Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh

vật trong môi trường

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 8

15

Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh

vật trong môi trường

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 9

17

Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh

vật trong môi trường

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh

vật trong kỹ thuật môi trường TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 10

19

1.1.2 Cấu trúc

Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh

vật trong môi trường

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 11

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 12

!   PROKARYOTE # TIỀN NHÂN

23

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

Chức năng : duy trì hình dạng và tính ổn định

của tế bào, neo chặt các bào quan

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 13

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 15

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 16

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 18

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 19

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 21

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Bào tử của Bacteria

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 22

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 23

Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh

vật trong kỹ thuật môi trường

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 24

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 25

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

50 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Khoa TP.HCM

Trang 26

51

Schematic of a Cytomegalovirus

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

52

Icosahedral

Helical TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Khoa TP.HCM

Trang 27

Khoa TP.HCM

Trang 28

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

56 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Khoa TP.HCM

Trang 29

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 30

59

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

60

1.4 NẤM 1.4.1 Đặc điểm chung :

cao/ độ ẩm thấp/ nghèo nitơ…( ngược lại với vi khuẩn) TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Khoa TP.HCM

Trang 31

61

1.4 NAÁM 1.4.2 Naám men :

Trang 32

Sinh sản nẩy chồi ( Schaccaromyces spp.) hoặc nhân đôi

(Schizosaccharomyces spp.) hoặc bào tử TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách

Trang 33

1

VI SINH VẬT MÔI TRƯỜNG

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh Khoa Mơi trường và Tài nguyên Đại học Bách Khoa TP.HCM

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

1.4 NẤM 1.4.3 Nấm mốc :

! Khuẩn ty khí sinh và khuẩn ty

cơ chất (hình vẽ)

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH

Trang 34

Khuaån ty cô chaát

Khuaån ty khí sinh

Trang 36

Khuẩn ty khí sinh

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH

1.4.3 Nấm mốc :

! Ký sinh hoặc hoại sinh TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH

Trang 37

1.4.3 Nấm mốc :

! Khuẩn ty có hoặc

không có vách ngăn

! Ký sinh hoặc hoại sinh

! Đa bào hoặc đa nhân

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH

Trang 40

-   Không có hệ thống rễ, cuống, lá như thực vật

-   Có cấu trúc tương tự nhau : dẹt, phẳng để quang hợp

tối đa , rễ giả bám vào giá thể ( như đá, lớp trầm tích)

-   Cộng sinh / nội cộng sinh trong protozoa, nhuyễn thể,

san hô, thực vật, nấm ( địa y)

-   Sinh sản vô tính hoặc hữu tính

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

1 số loại tảo hóa thạch

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH

Trang 41

Bùng nổ tảo

Trang 46

Van  đối  xứng  hai   bên

Van  thẳng   không

Lớp   Coscinodiscophyceae

Bộ  Fragilariales

Họ   Fragilariaceae Van  dị  cực

Có  gai  trên   rìa  van

Bộ  Acnanthales

Van  đối  xứng  

ở  đỉnh  trục không

Rãnh  phát   triển

Bộ  Eunotiales không không Rãnh  ở  rìa   van có

Bộ   Rhopalodiales

Có  

Bộ  Cymbellales

Họ   Rhopalodiaceae

Họ   Achnanthaceae

Họ  Eunotiaceae Họ  Cymbellaceae Gân  nằm  trên  1

Có  

Vân  xuyên   tâm  

Bộ  Naviculales

Họ   Naviculaceae

Có   Chi Adlafia

Họ   Amphipleuraceae không Chi Amphipleura Loài     Amphipleura pellucida Rãnh  được  

bao  bởi  kênh  

Có   Bộ  Bacillariales Họ  

Bacillariaceae Vân  thô   Chi Bacillaria

Có   Loài  Bacillaria paradoxa

Chi Cylindrotheca Không  

Bộ  Surirellales

Rãnh  chạy  dọc   rìa  van Rãnh  được  bao   bởi  kênh  

Họ  Surirellaceae

Có   Chi Cymatopleura Không   Loài   Cymatopleura Chi Campylodiscus không CampylodiscusLoài  hibernicus Van  dài, mỏng

Có  

Chi Stenopterobia

Có   Chi Surirella Không   Loài  Surirella amphioxys

Tâm hình  sao Chi Discostella có

Chấm  nhỏ  kéo  từ   tâm  ra  vành  dĩa Không Họ:Stephanodiscaeae Có

và  cận  biên Không

Chi:Cyclotella Có

Vân  xuyên   tâm, gai  biên Không

Chi Stephanodiscus Có

Họ   Melosiraceae Có Chi Melosira Loài  Melosira undulata Loài  Melosira varians Mặt  hơi  vòm

Họ   Thalassiosiraceae Không Chi Spicaticribra Có Chi Thalassiosira Không Loài  Thalassiosira lacustris Loài  Thalassiosira weissflogii Ống  kéo  dài,

van silic Có SkeletonemataceaeHọ   Chi Skeletonema Loài  Skeletonema   costatum Chỉ  có  một  lớp   vách  tế  bào Không   Chi Stephanocyclus

Có Stephanocyclus Loài  planus Van  uốn  lượn Không Chi Pliocaenicus Loài    Pliocenicus   hercynicus

27

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH

Trang 48

Diatom

31

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

Selections from Ernst Haeckel 's 1904 Kunstformen der Natur (Art Forms

of Nature), showing pennate (left) and centric (right) frustules.TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM 32

Trang 49

Several species of fresh-water diatoms 33

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

A budget of the ocean's silicon cycle 34

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

Trang 50

Sexual reproduction of a pinnate diatom

(morphological isogamy , physiological anisogamy )

35

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

Sexual reproduction of a centricdiatom(oogamy)

36

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

Trang 51

Sexual reproduction of a centric diatom (oogamy)

!   Hiếu khí hoàn toàn

!   Sống trong nước

!   Không có vách tế bào, thân mềm

!   Eukaryote

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

Trang 53

Flagellate : Ceratium hirundinella

Trang 54

Flagellate : Giardia lamblia TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH

Trang 56

Amoeba : Ammonia tepida

Trang 58

Peranema with bacteria and algae

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM

Trang 61

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH

Bách Khoa TP.HCM

Trang 65

Daphnia pultex

TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH

Trang 66

1

VI SINH VẬT MÔI TRƯỜNG

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh Khoa Mơi trường và Tài nguyên Đại học Bách Khoa TP.HCM TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

2

2.7 Sinh lý học sự sinh trưởng

2.7.1 Tăng trưởng logarit và thời gian thế hệ

! Tế bào nhân đôi

! Số lượng tăng theo thời gian

! Số lượng tế bào tăng lên theo hàm mũ

(tăng trưởng hàm mũ) N = N o 2 n

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

Trang 67

3

2.7 Sinh lý học sự sinh trưởng

2.7.1 Tăng trưởng logarit và thời gian thế hệ

!  Thời gian giữa hai lần nhân đôi : thời gian thế

hệ

!  Số lượng tế bào theo thời gian biểu diễn bằng

đồ thị tương quan giữa hàm logarithm của số tế

bào theo thời gian nuôi

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 4

Trang 68

5

2.7 Sinh lý học sự sinh trưởng

2.7.2 Sinh trưởng của VSV và các đường

cong sinh trưởng

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

6

Chu kỳ 4 pha:

+ pha tiềm tàng (lag phase)

+ pha hàm mũ (exponential phase)

+ pha ổn định (stationary phase)

+ pha chết (death phase)

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

Trang 70

Exponential growth/decay formula

x(t) = x 0 × (1 + r) t

"   x(t) is the value at time t

"   x 0 is the initial value at time t=0

"   r is the growth rate when r>0 or decay rate when r<0, in

percent

"   t is the time in discrete intervals and selected time units

9 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

10

2.7 Sinh lý học sự sinh trưởng

2.7.3 Sinh trưởng của VSV trong điều kiện

nuôi cấy liên tục (trong mô hình dòng chảy)

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

Trang 71

11

3 Enzym

3.1 Định nghĩa : Xúc tác sinh học

Protein

Trong phản ứng enzym :

! Một phân tử tham gia : cơ chất

! Enzym gắn và chuyển hóa thành chất

khác : sản phẩm

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

12 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

Trang 72

3.2 Trung tâm hoạt động : TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 13

Trang 73

Tính đặc hiệu

"   Enzym chỉ tác dụng lên một số cơ chất và

một số kiểu nối hóa học nhất định trong

phản ứng→tính đặc hiệu

"   Đặc hiệu lập thể: chỉ tác dụng lên một dạng

đồng phân quang học Enzym cũng thể hiện

tính đặc hiệu với các đồng phân hình học:

chỉ tác dụng lên một dạng đồng phân cis

"   Đặc hiệu tuyệt đối: Enzym chỉ có khả

năng tác dụng lên một cơ chất nhất định

Cấu trúc trung tâm hoạt động của enzym

phải kết hợp chặt chẽ với cấu trúc của cơ

chất, một khác biệt nhỏ về cấu trúc của

cơ chất cũng làm enzym không xúc tác

được

16 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

Trang 74

"   Đặc hiệu tương đối: enzym cĩ tác dụng lên

một kiểu nối hĩa học nhất định trong phân tử

cơ chất mà khơng phụ thuộc vào bản chất hĩa

học của các cấu tử tham gia tạo thành liên kết

đĩ

"   Đặc hiệu nhĩm: Enzym cĩ khả năng tác dụng

lên một kiểu liên kết nhất định khi một hay hai

cấu tử tham gia tạo thành liên kết này cĩ cấu

3 Enzym

3.4 Động học enzym : Nghiên cứu quá

trình gắn ES và sự hình thành P

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 18

Trang 76

3 Enzym

3.5 Chất ức chế :

3.5.1 Ức chế cạnh tranh

3.5.2 Ức chế không cạnh tranh

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 21

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 22

Trang 77

23

Types of inhibition

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 24

Trang 79

27

3 Enzym

3.6 Quy ước đặt tên :

3.6.2 Quy định quốc tế :

Mô tả kiểu phản ứng enzym xúc tác + ase

Trang 80

! EC 1.6 NADH hay NADPH

! EC 1.7 hợp chất chứa N

3.6 Enzym (E.1)- oxydoreductase

! EC 1.12 H như là chất cho

! EC 1.13 chất cho đơn phân liên kết với O

! EC 1.14 chất cho là pair liên kết với O

! EC 1.15 superoxide nhứ chất nhận

! EC 1.16 oxy hóa ion kim loại

! EC 1.17 nhóm CH và CH2

! EC 1.18 iron-sulfur của protein như chất cho

! EC 1.19 khử flavodoxin như chất cho

! EC 1.20 P và As trong chất cho

! EC 1.21 X-H và Y –H từ nối X-Y

! EC 1.97 những enzym oxy hóa khử khác TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

Trang 81

31

Gồm 9 nhóm

"   EC 2.1 chuyển vị nhóm gồm 1 carbon

"   EC 2.2 chuyển vị aldegyde hay ketone

"   EC 2.3 chuyển hóa alcyl

"   EC 2.4 chuyển hóa glycosyl

"   EC 2.5 chuyển vị alkyl , aryl hay nhóm methyl khác

"   EC 2.6 chuyển hóa nhóm nitrogen

"   EC 2.7 chuyển hóa những nhóm chứa phospho

"   EC 2.8 chuyển hóa những nhóm chứa sulfur

"   EC 2.9 chuyển hóa nhóm chứa selenium

3.6 Enzym (E.2)- Transferase

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

32

! EC 3.1 : thủy phân nối ester ( esterases )

! EC 3.2 : nối đường( glycosylases )

! EC 3.3 : nối ether

! EC 3.4 : nối peptide ( peptidases )

! EC 3.5: nối carbon-nitrogen và nối peptide khác

! EC 3.6: nối acid anhydrides

Trang 82

! EC 4.5 phân cắt nối carbon-halide

! EC 4.6 phân cắt nối phosphorus-oxygen như

! EC 5.1 gồm các enzym xúc tác racemin hóa

(racemases) và epimerin hóa (epimerases)

! EC 5.2 xúc tác sự đồng phân hóa đồng phân hình

học (cis-trans )

! EC 5.3 nội phân tử oxidoreductase

! EC 5.4 nội phân tử transferases (mutases)

! EC 5.5 nội phân tử lyases

! EC 5.99 nội phân tử isomerases

3.6 Enzym (E.5)- isomerase

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

Trang 83

35

3.6 Enzym (E.6)- Ligase

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

36

3.7 Điều hòa tổng hợp enzym

!   Một vài loại enzym được tổng hợp trong thể bất

hoạt gọi là zymogen hay proenzym

!   Các enzyme này cần được phân giải bởi protease

để trở thành thể hoạt động

!   Enzym peptidase ( và chymotrypsin) là những ví dụ

của những enzym zymogen : trypsinogen,

chymotrypsinogen và pepsinogen Sau khi một phần

nhỏ của protein được phân giải , enzym sẽ thay đổi

cấu tạo để chuyển thành thể hoạt động

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

Trang 84

3.7 Điều hòa tổng hợp enzym

!   Nồng độ của enzym có thể được kiểm soát trong cơ thể bởi

sự tổng hợp và phân giải

!   Khám phá đầu tiên ở E.coli ,khảo sát cấu trúc DNA dưới đây

gồm có : operon – đoạn DNA mã hoá cho một nhóm enzym

tương quan và các protein khác

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 37

3.7 Điều hòa tổng hợp enzym

!   Đặc biệt , E.coli có chứa một vùng gọi là lac operon được mã

hóa tổng hợp 3 enzym là beta-galactosidase, permease và

acetylase Beta galactosidase là một enzym chuyển hóa lactose

thành glucose và được biết như nguồn năng lượng của E.coli

!   Gần lac operon là 3 đoạn ngắn của DNA chứa : gen điều hoà –

mã hóa cho việc tổng hợp repressor protein, promoter – hiệu

lệnh bắt đầu để đọc và tạo protein và operator – được sử dụng

để gắn repressor protein TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 38

Trang 85

3.7 Điều hòa tổng hợp enzym

!  Trong điều kiện bình thường , repressor protein được hình thành do

gen điều hòa Không có sự hiện diện của lactose thì repressor protein

sẽ gắn lên operator

!  Sự tạo thành mRNA từ DNA phụ thuộc vào RNA polymerase gắn lên

promoter và tạo mRNA.Tuy nhiên nó không thể vượt qua repressor vì

vậy sự tổng hợp mRNA sẽ bị “ shut down”

!  Khi lactose hiện diện, chúng gắn lên allosteric của repressor protein

làm protein này thay đổi cấu tạo và rời operon

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 39

3.7 Điều hòa tổng hợp enzym

!  DNA phụ thuộc RNA polymerase lúc này được phóng thích và có

thể trượt dọc theo sợi DNA tạo mRNA trong một quá trình gọi là

sao chép mRNA này đưoợc sử dụng tạo protein gọi là dịch mã

!  Vì vậy, khi E.coli bắt gặp lactose , lac operon sẽ “ turn on” và

beta-galactosidase được tổng hợp

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 40

Trang 86

41

4.I Chuyển hoá năng lượng

! Adenosine 5'-triphosphate (ATP), phát hiện

năm 1929 ( Karl Lohmann)

! Là một nucleotide đa chức năng

! Là “ phân tử tiền tệ” của trao đổi năng lượng

nội bào

! ATP trao đổi năng lượng hĩa học giữa những

tế bào

! Được tạo thành như nguồn năng lượng của

các quá trình quang hợp, hơ hấp tế bào

4 CÁC CƠ CHẾ CƠ BẢN CỦA SỰ TRAO ĐỔI CHẤT

VÀ NĂNG LƯỢNG

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

42

$   Cấu trúc bao gồm 1 Adenine ( Purin base) gắn

Carbon số 1 của đường pentose 3 nhĩm

phosphate gắn ở vị trí carbon số 5 của pentose

$   ATP là một trong 4 monomer bắt buộc của sự tổng

hợp ribonucleic acid

$   ATP cung cấp phosphate cho những phản ứng

protein kinase trong những con đường hiệu lịnh

truyền tính trạng

4 CÁC CƠ CHẾ CƠ BẢN CỦA SỰ TRAO ĐỔI CHẤT

VÀ NĂNG LƯỢNG

TS.Đặng Vũ Bích Hạnh

Ngày đăng: 14/03/2018, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w