Phản ứng tổng quát của glycolys: Glc + 2NAD+ + 2ADP + 2Pi 2NADH + 2Pyr + 2ATP + 2H2O + 2H+ Trong lên men : 1 phân tử glucose tạo 2 phân tử pyruvate và 2 ATP Trong hô hấp tế bào tạo nhiều ATP hơn. Những phản ứng hiếu khí sử dụng sản phẩm của glycolys nhưng chúng không được xem như là một phần của glycolys . Sự hô hấp hiếu khí ở eukaryote tạo 34 ATP 1 mole glucose bịTS. oxy hóa. Đặng Vũ Bích HạnhPhản ứng tổng quát của glycolys: Glc + 2NAD+ + 2ADP + 2Pi 2NADH + 2Pyr + 2ATP + 2H2O + 2H+ Trong lên men : 1 phân tử glucose tạo 2 phân tử pyruvate và 2 ATP Trong hô hấp tế bào tạo nhiều ATP hơn. Những phản ứng hiếu khí sử dụng sản phẩm của glycolys nhưng chúng không được xem như là một phần của glycolys . Sự hô hấp hiếu khí ở eukaryote tạo 34 ATP 1 mole glucose bịTS. oxy hóa. Đặng Vũ Bích Hạnh
Trang 11
VI SINH VẬT MÔI TRƯỜNG
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh Khoa Mơi trường và Tài nguyên Đại học Bách Khoa TP.HCM TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Khoa TP.HCM
2 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Khoa TP.HCM
Trang 23
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Khoa TP.HCM
4 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Khoa TP.HCM
Trang 3! Tài liệu được đưa lên BKEL hàng tuần Sinh
viên tải về, in ra và mang theo khi lên lớp học
Điểm tổng kết mơn học được đánh giá xuyên
6
Giới thiệu chung
VI SINH VẬT MÔI TRƯỜNG
1 Cơ bản các quá trình của môi trường
2 Quyết định đến sức khỏe môi trường
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
Trang 4Khoa TP.HCM
Trang 59
Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh
vật trong môi trường
1.1 Định nghĩa và phân loại :
1.1 Vi sinh vật trong đất
1.2 Vi sinh vật trong nước
1.3 Vi sinh vật trong không khí
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
10
Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh
vật trong môi trường
Trang 611
Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh
vật trong môi trường
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
12
Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh
vật trong môi trường TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Khoa TP.HCM
Trang 713
Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh
vật trong môi trường
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 815
Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh
vật trong môi trường
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 917
Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh
vật trong môi trường
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh
vật trong kỹ thuật môi trường TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 1019
1.1.2 Cấu trúc
Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh
vật trong môi trường
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 11TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 12! PROKARYOTE # TIỀN NHÂN
23
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
Chức năng : duy trì hình dạng và tính ổn định
của tế bào, neo chặt các bào quan
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 13TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 15TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 16TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 18TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 19TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 21TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Bào tử của Bacteria
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 22TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 23Chương 1: Khái niệm cơ bản về vi sinh
vật trong kỹ thuật môi trường
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 24TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 25TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
50 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Khoa TP.HCM
Trang 2651
Schematic of a Cytomegalovirus
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
52
Icosahedral
Helical TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Khoa TP.HCM
Trang 27Khoa TP.HCM
Trang 28TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
56 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Khoa TP.HCM
Trang 29TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 3059
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
60
1.4 NẤM 1.4.1 Đặc điểm chung :
cao/ độ ẩm thấp/ nghèo nitơ…( ngược lại với vi khuẩn) TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Khoa TP.HCM
Trang 3161
1.4 NAÁM 1.4.2 Naám men :
Trang 32Sinh sản nẩy chồi ( Schaccaromyces spp.) hoặc nhân đôi
(Schizosaccharomyces spp.) hoặc bào tử TS.Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách
Trang 331
VI SINH VẬT MÔI TRƯỜNG
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh Khoa Mơi trường và Tài nguyên Đại học Bách Khoa TP.HCM
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
1.4 NẤM 1.4.3 Nấm mốc :
! Khuẩn ty khí sinh và khuẩn ty
cơ chất (hình vẽ)
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH
Trang 34Khuaån ty cô chaát
Khuaån ty khí sinh
Trang 36Khuẩn ty khí sinh
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH
1.4.3 Nấm mốc :
! Ký sinh hoặc hoại sinh TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH
Trang 371.4.3 Nấm mốc :
! Khuẩn ty có hoặc
không có vách ngăn
! Ký sinh hoặc hoại sinh
! Đa bào hoặc đa nhân
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH
Trang 40- Không có hệ thống rễ, cuống, lá như thực vật
- Có cấu trúc tương tự nhau : dẹt, phẳng để quang hợp
tối đa , rễ giả bám vào giá thể ( như đá, lớp trầm tích)
- Cộng sinh / nội cộng sinh trong protozoa, nhuyễn thể,
san hô, thực vật, nấm ( địa y)
- Sinh sản vô tính hoặc hữu tính
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
1 số loại tảo hóa thạch
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH
Trang 41Bùng nổ tảo
Trang 46Van đối xứng hai bên
Van thẳng không
Lớp Coscinodiscophyceae
Bộ Fragilariales
Họ Fragilariaceae Van dị cực
Có gai trên rìa van
Bộ Acnanthales
Van đối xứng
ở đỉnh trục không
Rãnh phát triển
Bộ Eunotiales không không Rãnh ở rìa van có
Bộ Rhopalodiales
Có
Bộ Cymbellales
Họ Rhopalodiaceae
Họ Achnanthaceae
Họ Eunotiaceae Họ Cymbellaceae Gân nằm trên 1
Có
Vân xuyên tâm
Bộ Naviculales
Họ Naviculaceae
Có Chi Adlafia
Họ Amphipleuraceae không Chi Amphipleura Loài Amphipleura pellucida Rãnh được
bao bởi kênh
Có Bộ Bacillariales Họ
Bacillariaceae Vân thô Chi Bacillaria
Có Loài Bacillaria paradoxa
Chi Cylindrotheca Không
Bộ Surirellales
Rãnh chạy dọc rìa van Rãnh được bao bởi kênh
Họ Surirellaceae
Có Chi Cymatopleura Không Loài Cymatopleura Chi Campylodiscus không CampylodiscusLoài hibernicus Van dài, mỏng
Có
Chi Stenopterobia
Có Chi Surirella Không Loài Surirella amphioxys
Tâm hình sao Chi Discostella có
Chấm nhỏ kéo từ tâm ra vành dĩa Không Họ:Stephanodiscaeae Có
và cận biên Không
Chi:Cyclotella Có
Vân xuyên tâm, gai biên Không
Chi Stephanodiscus Có
Họ Melosiraceae Có Chi Melosira Loài Melosira undulata Loài Melosira varians Mặt hơi vòm
Họ Thalassiosiraceae Không Chi Spicaticribra Có Chi Thalassiosira Không Loài Thalassiosira lacustris Loài Thalassiosira weissflogii Ống kéo dài,
van silic Có SkeletonemataceaeHọ Chi Skeletonema Loài Skeletonema costatum Chỉ có một lớp vách tế bào Không Chi Stephanocyclus
Có Stephanocyclus Loài planus Van uốn lượn Không Chi Pliocaenicus Loài Pliocenicus hercynicus
27
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH
Trang 48Diatom
31
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
Selections from Ernst Haeckel 's 1904 Kunstformen der Natur (Art Forms
of Nature), showing pennate (left) and centric (right) frustules.TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM 32
Trang 49Several species of fresh-water diatoms 33
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
A budget of the ocean's silicon cycle 34
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
Trang 50Sexual reproduction of a pinnate diatom
(morphological isogamy , physiological anisogamy )
35
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
Sexual reproduction of a centricdiatom(oogamy)
36
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
Trang 51Sexual reproduction of a centric diatom (oogamy)
! Hiếu khí hoàn toàn
! Sống trong nước
! Không có vách tế bào, thân mềm
! Eukaryote
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
Trang 53Flagellate : Ceratium hirundinella
Trang 54Flagellate : Giardia lamblia TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH
Trang 56Amoeba : Ammonia tepida
Trang 58Peranema with bacteria and algae
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH Bách Khoa TP.HCM
Trang 61TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH
Bách Khoa TP.HCM
Trang 65Daphnia pultex
TS Đặng Vũ Bích Hạnh - ĐH
Trang 661
VI SINH VẬT MÔI TRƯỜNG
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh Khoa Mơi trường và Tài nguyên Đại học Bách Khoa TP.HCM TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
2
2.7 Sinh lý học sự sinh trưởng
2.7.1 Tăng trưởng logarit và thời gian thế hệ
! Tế bào nhân đôi
! Số lượng tăng theo thời gian
! Số lượng tế bào tăng lên theo hàm mũ
(tăng trưởng hàm mũ) N = N o 2 n
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
Trang 673
2.7 Sinh lý học sự sinh trưởng
2.7.1 Tăng trưởng logarit và thời gian thế hệ
! Thời gian giữa hai lần nhân đôi : thời gian thế
hệ
! Số lượng tế bào theo thời gian biểu diễn bằng
đồ thị tương quan giữa hàm logarithm của số tế
bào theo thời gian nuôi
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 4
Trang 685
2.7 Sinh lý học sự sinh trưởng
2.7.2 Sinh trưởng của VSV và các đường
cong sinh trưởng
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
6
Chu kỳ 4 pha:
+ pha tiềm tàng (lag phase)
+ pha hàm mũ (exponential phase)
+ pha ổn định (stationary phase)
+ pha chết (death phase)
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
Trang 70Exponential growth/decay formula
x(t) = x 0 × (1 + r) t
" x(t) is the value at time t
" x 0 is the initial value at time t=0
" r is the growth rate when r>0 or decay rate when r<0, in
percent
" t is the time in discrete intervals and selected time units
9 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
10
2.7 Sinh lý học sự sinh trưởng
2.7.3 Sinh trưởng của VSV trong điều kiện
nuôi cấy liên tục (trong mô hình dòng chảy)
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
Trang 7111
3 Enzym
3.1 Định nghĩa : Xúc tác sinh học
Protein
Trong phản ứng enzym :
! Một phân tử tham gia : cơ chất
! Enzym gắn và chuyển hóa thành chất
khác : sản phẩm
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
12 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
Trang 723.2 Trung tâm hoạt động : TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 13
Trang 73Tính đặc hiệu
" Enzym chỉ tác dụng lên một số cơ chất và
một số kiểu nối hóa học nhất định trong
phản ứng→tính đặc hiệu
" Đặc hiệu lập thể: chỉ tác dụng lên một dạng
đồng phân quang học Enzym cũng thể hiện
tính đặc hiệu với các đồng phân hình học:
chỉ tác dụng lên một dạng đồng phân cis
" Đặc hiệu tuyệt đối: Enzym chỉ có khả
năng tác dụng lên một cơ chất nhất định
Cấu trúc trung tâm hoạt động của enzym
phải kết hợp chặt chẽ với cấu trúc của cơ
chất, một khác biệt nhỏ về cấu trúc của
cơ chất cũng làm enzym không xúc tác
được
16 TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
Trang 74" Đặc hiệu tương đối: enzym cĩ tác dụng lên
một kiểu nối hĩa học nhất định trong phân tử
cơ chất mà khơng phụ thuộc vào bản chất hĩa
học của các cấu tử tham gia tạo thành liên kết
đĩ
" Đặc hiệu nhĩm: Enzym cĩ khả năng tác dụng
lên một kiểu liên kết nhất định khi một hay hai
cấu tử tham gia tạo thành liên kết này cĩ cấu
3 Enzym
3.4 Động học enzym : Nghiên cứu quá
trình gắn ES và sự hình thành P
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 18
Trang 763 Enzym
3.5 Chất ức chế :
3.5.1 Ức chế cạnh tranh
3.5.2 Ức chế không cạnh tranh
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 21
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 22
Trang 7723
Types of inhibition
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 24
Trang 7927
3 Enzym
3.6 Quy ước đặt tên :
3.6.2 Quy định quốc tế :
Mô tả kiểu phản ứng enzym xúc tác + ase
Trang 80! EC 1.6 NADH hay NADPH
! EC 1.7 hợp chất chứa N
3.6 Enzym (E.1)- oxydoreductase
! EC 1.12 H như là chất cho
! EC 1.13 chất cho đơn phân liên kết với O
! EC 1.14 chất cho là pair liên kết với O
! EC 1.15 superoxide nhứ chất nhận
! EC 1.16 oxy hóa ion kim loại
! EC 1.17 nhóm CH và CH2
! EC 1.18 iron-sulfur của protein như chất cho
! EC 1.19 khử flavodoxin như chất cho
! EC 1.20 P và As trong chất cho
! EC 1.21 X-H và Y –H từ nối X-Y
! EC 1.97 những enzym oxy hóa khử khác TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
Trang 8131
Gồm 9 nhóm
" EC 2.1 chuyển vị nhóm gồm 1 carbon
" EC 2.2 chuyển vị aldegyde hay ketone
" EC 2.3 chuyển hóa alcyl
" EC 2.4 chuyển hóa glycosyl
" EC 2.5 chuyển vị alkyl , aryl hay nhóm methyl khác
" EC 2.6 chuyển hóa nhóm nitrogen
" EC 2.7 chuyển hóa những nhóm chứa phospho
" EC 2.8 chuyển hóa những nhóm chứa sulfur
" EC 2.9 chuyển hóa nhóm chứa selenium
3.6 Enzym (E.2)- Transferase
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
32
! EC 3.1 : thủy phân nối ester ( esterases )
! EC 3.2 : nối đường( glycosylases )
! EC 3.3 : nối ether
! EC 3.4 : nối peptide ( peptidases )
! EC 3.5: nối carbon-nitrogen và nối peptide khác
! EC 3.6: nối acid anhydrides
Trang 82! EC 4.5 phân cắt nối carbon-halide
! EC 4.6 phân cắt nối phosphorus-oxygen như
! EC 5.1 gồm các enzym xúc tác racemin hóa
(racemases) và epimerin hóa (epimerases)
! EC 5.2 xúc tác sự đồng phân hóa đồng phân hình
học (cis-trans )
! EC 5.3 nội phân tử oxidoreductase
! EC 5.4 nội phân tử transferases (mutases)
! EC 5.5 nội phân tử lyases
! EC 5.99 nội phân tử isomerases
3.6 Enzym (E.5)- isomerase
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
Trang 8335
3.6 Enzym (E.6)- Ligase
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
36
3.7 Điều hòa tổng hợp enzym
! Một vài loại enzym được tổng hợp trong thể bất
hoạt gọi là zymogen hay proenzym
! Các enzyme này cần được phân giải bởi protease
để trở thành thể hoạt động
! Enzym peptidase ( và chymotrypsin) là những ví dụ
của những enzym zymogen : trypsinogen,
chymotrypsinogen và pepsinogen Sau khi một phần
nhỏ của protein được phân giải , enzym sẽ thay đổi
cấu tạo để chuyển thành thể hoạt động
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
Trang 843.7 Điều hòa tổng hợp enzym
! Nồng độ của enzym có thể được kiểm soát trong cơ thể bởi
sự tổng hợp và phân giải
! Khám phá đầu tiên ở E.coli ,khảo sát cấu trúc DNA dưới đây
gồm có : operon – đoạn DNA mã hoá cho một nhóm enzym
tương quan và các protein khác
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 37
3.7 Điều hòa tổng hợp enzym
! Đặc biệt , E.coli có chứa một vùng gọi là lac operon được mã
hóa tổng hợp 3 enzym là beta-galactosidase, permease và
acetylase Beta galactosidase là một enzym chuyển hóa lactose
thành glucose và được biết như nguồn năng lượng của E.coli
! Gần lac operon là 3 đoạn ngắn của DNA chứa : gen điều hoà –
mã hóa cho việc tổng hợp repressor protein, promoter – hiệu
lệnh bắt đầu để đọc và tạo protein và operator – được sử dụng
để gắn repressor protein TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 38
Trang 853.7 Điều hòa tổng hợp enzym
! Trong điều kiện bình thường , repressor protein được hình thành do
gen điều hòa Không có sự hiện diện của lactose thì repressor protein
sẽ gắn lên operator
! Sự tạo thành mRNA từ DNA phụ thuộc vào RNA polymerase gắn lên
promoter và tạo mRNA.Tuy nhiên nó không thể vượt qua repressor vì
vậy sự tổng hợp mRNA sẽ bị “ shut down”
! Khi lactose hiện diện, chúng gắn lên allosteric của repressor protein
làm protein này thay đổi cấu tạo và rời operon
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 39
3.7 Điều hòa tổng hợp enzym
! DNA phụ thuộc RNA polymerase lúc này được phóng thích và có
thể trượt dọc theo sợi DNA tạo mRNA trong một quá trình gọi là
sao chép mRNA này đưoợc sử dụng tạo protein gọi là dịch mã
! Vì vậy, khi E.coli bắt gặp lactose , lac operon sẽ “ turn on” và
beta-galactosidase được tổng hợp
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh 40
Trang 8641
4.I Chuyển hoá năng lượng
! Adenosine 5'-triphosphate (ATP), phát hiện
năm 1929 ( Karl Lohmann)
! Là một nucleotide đa chức năng
! Là “ phân tử tiền tệ” của trao đổi năng lượng
nội bào
! ATP trao đổi năng lượng hĩa học giữa những
tế bào
! Được tạo thành như nguồn năng lượng của
các quá trình quang hợp, hơ hấp tế bào
4 CÁC CƠ CHẾ CƠ BẢN CỦA SỰ TRAO ĐỔI CHẤT
VÀ NĂNG LƯỢNG
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh
42
$ Cấu trúc bao gồm 1 Adenine ( Purin base) gắn
Carbon số 1 của đường pentose 3 nhĩm
phosphate gắn ở vị trí carbon số 5 của pentose
$ ATP là một trong 4 monomer bắt buộc của sự tổng
hợp ribonucleic acid
$ ATP cung cấp phosphate cho những phản ứng
protein kinase trong những con đường hiệu lịnh
truyền tính trạng
4 CÁC CƠ CHẾ CƠ BẢN CỦA SỰ TRAO ĐỔI CHẤT
VÀ NĂNG LƯỢNG
TS.Đặng Vũ Bích Hạnh