tính naêng cuûa hoùa chaát söû duïng. Caâu II ( 2,5 ñieåm) Trình baøy phaûn öùng gaén maøu cuûa thuoác nhuoäm hoaït tính hoï triazin treân xô cellulose. Lieät keâ vaø giaûi thích caùc yeáu toá aûnh höôûng ñeán quy trình nhuoäm vaûi cotton theo phöông phaùp giaùn ñoaïn baèng thuoác nhuoäm hoaït tính hoï triazin ( monoclotriazin, diclotriazin vaø monoflotriazin). Caâu III (2,5 ñieåm) Phaân loaïi caùc phöông phaùp in treân vaûi. Ñieàu kieän aùp duïng caùc phöông phaùp in naøy vôùi caùc loaïi thuoác nhuoäm khaùc nhau. Caâu IV (2,5 ñieåm) Phaân loaïi thuoác nhuoäm theo phaân lôùp kyõ thuaät vaø aùp duïng cuûa caùc loaïi thuoác naøy treân caùc loaïi xô khaùc nhau. Caùc loaïi thuoác nhuoäm naøo coù theå nhuoäm xô pha polyestercotton. Caâu V (2,5 ñieåm) Trình baøy quy trình nhuoäm xô peco baèng caëp thuoác nhuoäm phaân taùnhoaït tính theo phöông phaùp lieân tuïc ( nhuoäm thuaän pha). Caâu VI ( 2,5 ñieåm) So saùnh tính chaát hoùa hoïc vaø cô lyù cuûa xô boâng, xô polyester vaø xô polyamide
Trang 1Trường Đại Học Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh Khoa Công Nghệ Hóa Học và Dầu Khí
268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, TP Hồ Chí Minh, Việt NamTel: (84.8) 8650484 Fax : (84.8) 8637504 Email:
khoahoa@dch.hcmut.edu.vn
TP HCM , ngày 23/10/2001
ĐỀ THI MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM INBÔNG
(Sinh viên được sử dụng tài liệu)
Thời hạn thi: 120 phút
PHẦN BẮT BUỘC( 7,5 điểm) Câu I (2,5 điểm)
Trình bày quy trình chuẩn bị vải pha polyster/cotton trước khi nhuộm Trong công đoạn tẩy trắng, hảy so sánh ưu khuyết điểm khi sử dụng NaOCl và hydrogen peroxýt H2O2.
Câu II ( 2,5 điểm)
Các loại thuốc nhuộm nào có thể nhuộm xơ pha polyester/cotton Trình bày quy trình nhuộm xơ pe/co bằng cặp thuốc nhuộm phân tán-hoạt tính theo phương pháp liên tục Khi nào thực hiện nhuộm nghịch pha (nhuộm thuốc nhuộm hoạt tính trước, nhuộm thuốc nhuộm phân tán sau).
Câu III (2,5 điểm)
Phân loại các phương pháp in trên vải Điều kiện áp dụng các phương pháp in này với các loại thuốc nhuộm khác nhau Hảy đề nghị một quy trình in dự phòng trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên tan.
PHẦN TỰ CHỌN (2,5 điểm)
Sinh viên chọn 1 trong 3 câu sau:
Cl
Cl
SO3Na
N N
N N
SO3Na
N C
H3
NH
Cl
Cl
Trang 2Câu IVc) ( 2,5 điểm)
Phân biệt phẩm nhuộm và bột màu ( pigment) Đề nghị quy trình tổng hợp thuốc nhuộm sau:
Procion briliant red 2B
Từ các nguyên liệu cơ bản là benzen, toluene,napthalen, anthracene,………… Các hoá chất vô cơ khác tự chọn (cho phần tự chọn)
ĐỀ KIỂM TRA MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM VÀ IN BÔNG
Thời lượng : 45 phút (Sinh viên không được sử dụng tài liệu)
CBGD: Phạm Thành Quân
Phần bắt buộc (7 đ)
1) Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến độ bền của xơ cellulose Các yếu tố này có ảnh hưởng gì đối với các quá trình gia công vải trước khi nhuộm, trong khi nhuộm và xử lý vải sau khi nhuộm (3,5 đ).
N N N
N N
SO3Na OH H N
Cl Cl
Trang 3N N N
N N
SO3Na OH HN
NaSO3 SO3Na
Cl Cl
N N
C
H3Cl
SO3
O H
Phần tự chọn (3 đ)
Sinh viên chọn 1 trong 2 câu sau:
3 A) Hảy đề nghị quy trình tổng hợp phẩm nhuộm hoạt tính sau: Procion Briliant Red 2B.
chất vô cơ khác tự chọn
3 B) Hảy đề nghị quy trình tổng hợp bột màu đỏ Red Lake C (C.I.No.15585:1) từ toluen và naphthalen, các hóa chất vô cơ khác tự chọn
ĐỀ THI MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM-INBÔNG
Lớp HC97/ 2- Thời hạn thi: 90 phút (Sinh viên không được sử dụng tài liệu)
Trang 4PHẦN I ( 6 điểm) Sinh viên chọn 2 trong 3 câu sau:
Câu I (3 điểm)
Thuốc nhuộm trực tiếp có thể nhuộm loại xơ nào ? Trình bày đơn công nghệ và giải thích các tính năng của các hoá chất và phụ gia Trình bày quy trình nhuộm xơ cotton bằng thuuốc nhuộm trực tiếp theo quy trình gián đoạn
Câu II (3 điểm)
Các loại thuốc nhuộm nào có thể nhuộm xơ pha polyester/cotton ? Trình bày quy trình nhuộm xơ pe/co bằng cặp thuốc nhuộm phân tán-hoàn
nguyên theo phương pháp gián đoạn So sánh kỹ thuật nhuộm nghịch pha
(nhuộm thuốc nhuộm hoạt tính trước, nhuộm thuốc nhuộm phân tán sau) và thuận pha ( nhuộm thuốc nhuộm phân tán trước, nhuộm thuốc nhuộm hoạt tính sau).
Câu III (3 điểm)
Trình bày quy trình gia công vải cotton trước khi nhuộm theo phương pháp liên tục dùng men vi sinh vật làm tác nhân rũ hồ và H2O2 là tác nhân tẩy trắng Giải thích tính năng của các hóa chất và phụ gia sử dụng trong các công đoạn ( Viết phương trình phản ứng minh họa).
Phần II ( 2 điểm) Sinh viên chọn 1 trong 2 câu sau
Câu IV (2 điểm)
Phân biệt phương pháp in trực tiếp, in phá màu và in dự phòng trên vải Hãy đề nghị một quy trình in phá màu trên vải cotton bằng thuốc nhuộm azo không tan.
Đề nghị quy trình tổng hợp thuốc nhuộm CI Basic Red 18 (Maxilon red 2)
Câu IVb) ( 2 điểm)
Đề nghị quy trình tổng hợp thuốc nhuộm CI Disperse Blue 165 ( Resolin Blue BBLS)
Câu IVc) ( 2 điểm)
Đề nghị quy trình tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet 34
N N
OCH 3N(C2H5)2
NO 2
N H COCH 3
Cl
Trang 5-Từ các nguyên liệu cơ bản là benzen, toluene,napthalen, anthracene,………… Các hoá chất vô cơ khác tự chọn (cho phần III)
ĐỀ THI MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM- INBÔNG
Lớp BT99CNH Thời lượng: 90 phút (Sinh viên không được sử dụng tài liệu) SINH VIÊN CHỌN 4 TRONG 6 CÂU SAU
Câu III (2,5 điểm)
Phân loại các phương pháp in trên vải Điều kiện áp dụng các phương pháp in này với các loại thuốc nhuộm khác nhau
Câu IV (2,5 điểm)
Phân loại thuốc nhuộm theo phân lớp kỹ thuật và áp dụng của các loại thuốc này trên các loại xơ khác nhau Các loại thuốc nhuộm nào có thể nhuộm xơ pha polyester/cotton.
Câu V (2,5 điểm)
O
O
N H
NH
CH 3NaSO3
SO3Na
CH 3
Trang 6(Sinh viên không được sử dụng tài liệu)
GV ra đề: TS Phạm Thành Quân Ký tên:
CNBộ môn: TS.Trần Thị Việt Hoa Ký tên:
ĐỀ 01
SINH VIÊN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Câu 1. Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu
(chromophore) là các nhóm nào trong các nhóm sau:
A 1,3,5,6,7,8,12 B 1,3,5,7,9,12 C 1,3,7,9,10,12
D 1,3,5,7,11,12 E 3,5,7,9,10,12
Câu 2. Các nhóm nào là nhóm trợ màu (auxochrome) trong 12 nhóm được
cho ở câu 1
A 2,4,6,8,10,11 B 2,4,5,8,9,11 C 2,4,5,8,9 D 2,4,8
Câu 3. Màu hữu sắc là:
A Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của
tất cả các bước sóng
B Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và
bước sóng khác nhau
C Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.
Trang 7Thuốc nhuộm azokiềm
D B và C đúng
E Không có câu nào đúng.
Câu 4. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Khi liên kết đôi tiếp cách trong phân tử chất màu hữu cơ được
kéo dài thêm thì màu sẽ sâu hơn ( bước sóng hấp thu cực đại tăng)
B Tăng số nhân thơm trong hợp chất màu hữu cơ từ cấu trúc đơn
giản thành cấu trúc đa nhân thì màu sẽ sâu hơn
C Việc chuyển nhóm trợ màu thành dạng muối và alkyl hóa nhóm
amin sẽ dẫn đến sâu màu
D Tăng số nhóm trợ màu thì màu sẽ sâu hơn.
E Tăng số nhóm mang màu thì cường độ màu sẽ tăng.
Câu 5. Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:
A L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
xanh lam
B L * biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu diễn
màu vàng
C L* biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn
màu xanh lam
D L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
vàng
E L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu
xanh lá cây
Câu 6. Biểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo
màu sắc L*a*b* giữa 2 màu khác nhau là:
A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2
C E = [(a*)2 + (b*)2 ]1/2 D E = [(L*)2 + (b*)2 + (a*)2]1/2
Câu 7. Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu
sắc của hợp chất hữu cơ:
A Aûnh hưởng của nhiệt độ môi trường.
B Aûnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH và dung môi)
C Aûnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết đôi liên hợp
và ảnh hưởng của các nguyên tử và nhóm nguyên tử khác có trong phân tử)
D Aûnh hưởng của tình trạng của mắt người quan sát.
E Aûnh hưởng của thành phần của ánh sáng chiếu vào vật thể và
góc quan sát.
Câu 8. Quá trình diazo hóa hợp chất amin thơm bậc nhất bằng hỗn hợp
NaNO2 và HCl để tổng hợp muối diazoni [Ar-NN+]Cl- là thành phần diazo để tổng hợp thuốc nhuộm azo thường thực hiện ở nhiệt độ thấp (0 – 5oC) là do:
A. Muối diazoni kém bền ở nhiệt độ cao.
B. Tránh sự phân hủy của tác nhân diazo hóa là HNO2.
C. Tránh sự tạo thành diazohydrat Ar-N=N-OH
D. A và B đều đúng
E. A, B và C đều đúng.
Câu 9. Nhóm thế Y gắn vào vòng thơm của amin thơm bậc nhất ( xem
công thức sau) có ảnh hưởng:
Trang 8(1) (2) (3)
OH HSO3
NH2
SO3H
NH2OH
SO3H HSO3
OH
NH2HSO3
OH
NH2HSO3
OH
A Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn.
B Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn.
C Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì kém bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn.
D Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kết hợp) azo khó hơn.
E Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực
hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi (kết hợp) azo khó hơn.
Câu 10. Vị trí phản ứng kết hợp azo của muối diazoni như sau:
A 1,3,4,5 đều đúng B 2,6 đều sai C 2,3,5, 6 đều đúng
D 3,4,5,6 đều sai E Không có trường hợp nào sai.
Câu 11. Trong quá trình tổng hợp thuốc nhuộm azo, sau khi thực hiện giai
đoạn diazo hóa, để loại HNO2 dư ( có hại) có trong hổn hợp muối diazoni có thể thực hiện theo các phương pháp sau:
A Gia nhiệt khối phản ứng để phân hủy HNO 2
B Khuấy trộn thật mạnh để phân hủy HNO 2
C Cho tác dụng với kiềm rồi đem đi lọc
D Cho tác dụng với urê hoặc acid sunfamic
E Cho tác dụng với acid sulfuric hoặc acid toluen sulfonic.
Câu 12. Các loại thuốc nhuộm nào sau đây có thể nhuộm xơ cotton:
(1)thuốc nhuộm phân tán (2)thuốc nhuộm hoạt tính (3)thuốc nhuộm hòan nguyên tan (4)thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan (5)thuốc nhuộm lưu huỳnh
(6)thuốc nhuộm trực tiếp
A 1,2,3,4,5 B 2,3,4,5,6 C 1,2,3,4
Trang 9O
D 3,4,5,6 E Tất cả các loại thuốc nhuộm nêu trên
Câu 13. Độ bền màu với ánh sáng của thuốc nhuộm gắn trên xơ được
đặc trưng bởi:
A liên kết của thuốc nhuộm với xơ và tia sáng chiếu đến
B bản chất nhóm mang màu của thuốc nhuộm và tia sáng chiếu
đến
C bản chất của nhóm phân cực trong thuốc nhuộm và tia sáng
chiếu đến
D không phụ thuộc vào tia sáng chiếu đến
E tất cả các câu trên đều đúng
Câu 14. Thuốc nhuộm antraquinon có đặc điểm:
Các nhóm thế như – NH2 hay –OH ở vị trí có màu sâu hơn khi
ở vị trí
Thuốc nhuộm hydroxyantraquinon có màu sâu hơn aminoantraquinon.
Thuốc nhuộm này bao gồm nhiều loại thuốc nhuộm theo phân lớp kỹ thuật như: thuốc nhuộm hoàn nguyên, thuốc nhuộm phân tán, thuốc nhuộm cation, thuốc nhuộm acid, thuốc nhuộm hoạt tính.
A, B đúng và C sai
A,B sai và C đúng
Câu 15. Tìm phát biểu không đúng: Phân loại sợi dệt theo nguồn gốc
của nguyên liệu để chế tạo xơ , bao gồm
Xơ thiên nhiên và xơ hóa học
Xơ thiên nhiên và xơ tổng hợp
Xơ thiên nhiên được chia thành hai nhóm: xơ thực vật ( chủ yếu là
xơ cellulose) và xơ động vật ( len, tơ tằm….)
Xơ tổng hợp bao gồm xơ mạch dị thể (xơ polyamide, xơ polyester…) và
xơ mạch carbon ( xơ PVC, PE, vinylon….).
Câu 16. Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng
O C C
CH2OH
C
C H
H
O H
OH H 1
2 3
4 1
6 5 2
3
4 5 6
A Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở liên kết 1,4 glycoside dưới
tác dụng của tác nhân thủy phân như kiềm và acid.
B Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở liên kết C2-C3
C Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.
D Phản ứng oxy hóa ở C1 và C4 đầu mạch.
E Phản ứng đứt vòng celulose ở liên kết C1 và O trong vòng.
Trang 10Câu 17. Khái niệm “ dung tỷ “ được định nghĩa là:
A Tỷ lệ của khối lượng vải trên khối lượng dung dịch ( nhuộm hay
D Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
E Tỷ lệ thể tích vải trên khối lượng dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
Câu 18. Độ tận trích ( trong phương pháp nhuộm gián đoạn) được dịnh
nghĩa là:
A Phần trăm khối lượng thuốc nhuộm còn lại trong bể nhuộm
B Phần trăm khối lượng thuốc nhuộm gắn trên vải
C Phần trăm nồng độ thuốc nhuộm gắn trên vải
D Phần trăm nồng độ thuốc nhuộm còn lại trong bể nhuộm
E Phần trăm độ hấp thu của thuốc nhuộm gắn trên vải.
Câu 19. Trong môi trường trung tính và kiềm, thuốc nhuộm trực tiếp
không thể nhuộm các loại xơ nào trong các xơ sau:
Câu 20. Theo tính chất kỹ thuật, thuốc nhuộm acid thông thường được
chia thành ba nhóm : dễ đều màu, khó đều màu và đều màu trung bình trong đó thuốc nhuộm dễ đều màu ( heavy levelling) có đặc điểm:
A Độ bền với gia công ướt thấp, độ hòa tan cao, trị số pH nhuộm
là 2-4, ái lực của thuốc nhuộm đối với vật liệu thấp.
B Độ bền với gia công ướt khá,độ hòa tan thấp, trị số pH nhuộm
là 4-6, ái lực của thuốc nhuộm đối với vật liệu cao.
C Độ bền đối với gia công ướt cao,độ hòa tan rất thấp, trị số pH
nhuộm 6-7, ái lực của thuốc nhuộm đối với vật liệu cao.
Câu 21. Aùi lực của các loại thuốc nhuộm hoạt tính đối với xơ được sắp
xếp theo dãy sau:
A Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <
Diflotriazine (DFT) < pirimidine < vinylsulfone.
B Vinylsulfone < pimiridine< MCT < DCT < MFT < DFT.
C Pimiridine < vinylsulfone < MCT < DCT < MFT < DFT.
D Pimiridine < vinylsulfone < MFT < DFT < MCT < DCT.
E Vinylsulfone < pimiridine < MFT < DFT < MCT < DCT.
Câu 22. Thuốc nhuộm hoàn nguyên chủ yếu được dùng để nhuộm các
loại xơ nào trong các xơ sau:
(1) xơ celulose (2) xơ polyester (3) len (4)tơ tằm
A (1) B (2) C (3),(4) D (1),(2) E (1),(3),(4)
Câu 23. Trong các độ bền màu sau của thuốc nhuộm phân tán độ bền
màu nào là quan trọng nhất khi nhuộm theo phương pháp thermosol ( nhiệt độ cao 180-200oC)
A Độ bền màu với ánh sáng B Độ bền màu với giặt
C Độ bền màu với khói lò D Độ bền màu với thăng hoa
E Độ bền màu với ma sát khô.
Câu 24. Thuốc nhuộm phân tán hoạt tính là loại:
Trang 11A Thuốc nhuộm có thể gắn màu lên thành phần cellulose và thành
phần xơ tổng hợp
B Thuốc nhuộm hoạt tính có kích thước mịn có độ phân tán cao
C Thuốc nhuộm phân tán có hoạt tính rất cao.
D Thuốc nhuộm có thể nhuộm xơ pha cotton và polyester (PE/CO)
Câu 25. Nguyên tắc hoạt động của chất tăng trắng quang học là:
A Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xạ các tia ở vùng hồng
ngoại
B Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng hồng
ngoại
C Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xa các tia ở vùng thấy được
D Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng cực tím
E Hấp phụ các tia ở vùng hồng ngoại, phát xạ các tia ở vùng tử
ngoại.
Câu 26. Thuốc nhuộm base không có ứng dụng nào trong các ứng dụng
sau:
A Nhuộm xơ cellulose
B Nhuộm lụa tơ tằm
C Nhuộm và in chiếu cói, giấy
D Nhuộm da và các sản phẩm giả da.
E Dùng làm mực in
Câu 27. Dung môi nào trong các dung môi sau có thể hòa tan cellulose
A Rượu ethylic B Cyclohexanone C NaOH /CS2
D dung dich đồng amoniac E C và D đều đúng
Câu 28. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm Procion
Brilliant Red 2B:
N N
N N H
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N N
SO3Na
Trang 12SO3Na
NaNO2 + HCl
N N
N N Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N N
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N
H2
NaNO2 + HCl
SO3Na+
Procion Briliant Red 2B
C.
NaNO2 + HCl
SO3Na+
Procion Briliant Red 2B
D.
NH2OH
SO3Na NaSO3
N
N N Cl
Trang 13ĐỀ THI MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM-INBÔNG
Lớp HC99- Ngày thi: 19/06/2003 PHẦN I-TRẮC NGHIỆM- Thời hạn: 45 phút (Sinh viên không được sử dụng tài liệu)
GV ra đề: TS Phạm Thành Quân Ký tên:
CN Bộ môn: PGS.TS.Trần Thị Việt Hoa Ký tên:
ĐỀ 02 (30 câu)
SINH VIÊN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Câu 31. Khi thực hiện nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính theo
phương pháp gián đoạn, các yếu tố nào quan trọng nhất ảnh hưởng đến độ tận trích:
SO3Na
CH 3
Trang 14[3]Lượng và nồng độ chất điện ly
[4]Thời gian
[5]Tốc độ gia nhiệt
[6]Thứ tự và thời điểm cho các chất trong đơn công nghệ
A 1,2 B 1,3,6 C.2,3 D 2,3,5,6 E 4,5,6
Câu 32. Quá trình giặt khử sau khi nhuộm thường được thực hiện khi
nhuộm bằng:
A Thuốc nhuộm phân tán
B Thuốc nhuộm hoạt tính
C Thuốc nhuộm trực tiếp
D Thuốc nhuộm acid
E Thuộc nhuộm hoàn nguyên
Câu 33. Khi thực hiện nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính theo
phương pháp gián đoạn, chất điện ly thường được cho vào :
A Trước khi gia nhiệt
B Sau khi gia nhiệt
C Trong khi gia nhiệt
D Trước hay sau khi gia nhiệt tùy thuộc vào độ bền kiềm của thuốc
nhuộm
E Trước hay sau khi gia nhiệt tùy thuộc vào độ bền nhiệt của thuốc
nhuộm
Câu 34. Các loại thuốc nhuộm nào sau đây có thể nhuộm xơ cotton:
(7)thuốc nhuộm phân tán (8)thuốc nhuộm hoạt tính (9)thuốc nhuộm hòan nguyên tan (10) thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan (11) thuốc nhuộm lưu huỳnh
(12) thuốc nhuộm trực tiếp (13) Thuốc nhuộm acid
A 1,2,3,4,5 B 2,3,4,5,6 C 1,2,3,4
D 2,3,4,5,6,7 E Tất cả các loại thuốc nhuộm nêu trên
Câu 35. Vai trò của natri silicate (Na2SiO3) trong công đoạn tẩy trắng vải
cotton bằng hydroperoxýt H2O2 là:
(1)Tăng nhanh sự phân hủy hydroperoxýt làm phản ứng tẩy màu xảy ra nhanh hơn.
(2)Hấp phụ những xúc tác phá hủy hydroperoxýt và chuyển chúng thành dạng thụ động
(3)Bền hóa hydroperoxýt
(4)Liên kết với các gốc tự do của hydroperoxýt vừa tách ra làm cho phản ứng phá hủy hydroperoxýt theo kiểu dây chuỗi bị chậm lại (5)ổn định pH môi trường
A 1,2,3 B 1,2,3,4 C 2,3,4
D 2,3,4,5 E Tất cả đều đúng
Câu 36. Rũ hồ bằng enzyme rapidase (men vi sinh vật) được thực hiện cho
các loại vải nào trong các loại vải sau:
[1] Vải polyester
[2] Vải cotton
[3] Vải pha polyester/cotton
[4] Vải lụa tơ tà¨m
[5] Vải polyamide
[6] Vải lụa viscose
Trang 15Câu 37. Để nhuộm xơ pha polyester/celulosic có thể sử dụng các cặp
thuốc nhuộm nào trong các cặp thuốc nhuộm sau:
[1] Phân tán – trực tiếp
[2] Hoàn nguyên – hoạt tính
[3] Phân tán – hoạt tính
[4] Hoàn nguyên bột mịn- hoàn nguyên bột mịn
[5] Pigment – trực tiếp
[6] Phân tán – hoàn nguyên
[7] Phân tán – acid
A 1,3,4,6,7 B 1,3,6,7 C 1,2,3,5,6,7 D 1,3,4,5,6 E 1,3,4,6
Câu 38. Khác với trường hợp nhuộm bằng thuốc nhuộm trực tiếp khi
nhuộm bằng thuốc nhuộm acid, chất điện ly được đưa vào dung dich nhuộm để:
A làm tăng tốc độ nhuộm
B làm giảm tốc độ nhuộm
C làm đều màu
D A và C đúng
E B và C đúng
Câu 39. Khi ái lực của thuốc nhuộm acid crom đối với xơ protein lớn và
thuốc nhuộm dễ tác dụng với dung dịch crom hóa thì phải thực hiện phương pháp nhuộm nào trong các phương pháp sau:
A Vừa nhuộm vừa crom hóa
B Nhuộm trước, crom hóa sau
C Crom hóa trước, nhuộm sau
D Không nhuộm được
Câu 40. Để nhuộm tơ tằm bằng thuốc nhuộm acid, loại thuốc nhuộm và
môi trường nào được sử dụng:
A Thuốc nhuộm acid dể điều màu trong môi trường acid mạnh
B Thuốc nhuộm acid khó đều màu trong môi trường acid yếu hay
trung tính
C Thuốc nhuộm acid dể đều màu trong môi trường acid yếu hay trung
tính
D Thuốc nhuộm acid khó đều màu trong môi trường acid mạnh
E Thuốc nhuộm acid đều màu trung bình trong môi trường acid trung
bình.
Câu 41. Quá trình nhuộm xơ tổng hợp bằng thuốc nhuộm phân tán phụ
thuộc các yếu tố quan trọng nào trong các yếu tố sau:
[1] Cấu trúc của xơ
[2] Kích thước của phân tử thuốc nhuộm
[3] Nhiệt độ nhuộm
[4] Độ bền thăng hoa của thuốc nhuộm
[5] pH của dung dịch thuốc nhuộm
[6] Chất tải
A 1,2,3 B 1,2,3,4 C 1,2,3,4,5 D 1,2,3,4,5,6
Câu 42. Các giai đoạn nào trong các giai đoạn sau quyết định động học
của quá trình nhuộm
[1] Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ
[2] Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ
[3] Thuốc nhuộm khuếch tán từ mặt ngoài vảo lõi xơ
[4] Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngoài của xơ [5] Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ
A 1,2,3 B 1,2,3,4 C 1,2,3,4 D 1,2,3,4,5, E 2,3
Trang 16Câu 43. Về mặt thủy động học, thiết bị nhuộm gián đoạn và liên tục
trong thực tế thường được chế tạo theo nguyên tắc nào trong các nguyên tắc sau:
A Vật liệu dệt chuyển động, dung dịch nhuộm tĩnh
B Dung dịch nhuộm chuyển động, vật liệu dệt tĩnh
C Cả vật liệu dệt và dung dịch nhuộm đều chuyển động
D Cả vật liệu dệt và dung dịch nhuộm tĩnh
E Không theo nguyên tắc nào trong các nguyên tắc trên
Câu 44. Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu
(chromophore) là các nhóm nào trong các nhóm sau:
A 1,3,5,6,7,8,12 B 1,3,5,7,9,12 C 1,3,7,9,10,12
D 1,3,5,7,11,12 E 3,5,7,9,10,12
Câu 45. Các nhóm nào là nhóm trợ màu (auxochrome) trong 12 nhóm
được cho ở câu 13
A 2,4,6,8,10,11 B 2,4,5,8,9,11 C 2,4,5,8,9 D 2,4,8
Câu 46. So với các chất tẩy trắng xơ celulose thì hydroperoxýt có các ưu
điểm nào trong các ưu điểm sau:
[1] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục.
[2] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra.
[3] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn.
[4] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian [5] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn [6] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe.
A 1,2,3,4 B.1, 2,3,4,5C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,6E 1,2,3,4,5,6.
Câu 47. Vai trò chính của NaOH trong công đoạn rũ hồ và trong ccâng đoạn
nấu xút khác nhau ở chổ:
A Thủy phân chất béo (sáp) có trên vải thành xà phòng
B Phá hủy các hợp chất chứa nitơ (protein) , các chất pectin, đường
thành các hợp chất tan được trong kiềm
C Làm trương nở và thủy phân hồ tinh bột thành các chất tan được
trong nước mà không thủy phân thành phần khác.
D Nồng độ của dung dịch NaOH trong rũ hồ là 4-7 g/L còn trong rũ
hồ là 8-13 g/L
E Xút trong công đoạn nấu xút thủy phân tinh bột đến glucose.
Câu 48. Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:
[1] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester [2] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.
[3] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester
[4] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester.
[5] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán.
A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.
Trang 17Câu 49. Nguyên tắc hoạt động của các chất tăng trắng quang học
dùng trong công nghiệp dệt nhuộm là:
F Hấp phụ tia sáng ở vùng cực tím, phát xạ tia sáng ở vùng thấy
Câu 50. Tốc độ nhuộm và lượng thuốc nhuộm trực tiếp hấp phụ vào
vải phụ thuộc vào các yếu tố quan trọng nào trong các yếu tố sau:
[1] Nhiệt độ nhuộm
[2] Nồng độ thuốc nhuộm
[3] Chất điện ly
[4] Loại xơ và trạng thái của chúng
[5] Các chất phụ gia cầm màu
A 1,2,3,5 B 4,5 C 1,2,3,4 D 1,2,3,4,5 E 2,3,4,5
Câu 51. Trong quá trình tẩy trắng vải bông bằng natri hipoclorit, để khử
hết tàn clo ( gây sự hồi màu và giảm độ bền cơ lý của vải) trên vải, có thể xử lý vải băng các phương pháp nào trong các phương pháp sau:
A. Xử lý bằng dung dịch acid sulfuric loãng ( nồng độ < 4g/L)
B. Xử lý bằng dung dịch natri thiosulfate Na2S2O4 1-2 g/L
C. Xử lý bằng dung dịch H2O2 50% có nồng độ 0,5-1g/L
D. Chỉ giặt bằng nước nóng là đủ.
Câu 52. Trong phương pháp nhuộm liên tục, mức ép (pick up) biểu thị:
A Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau
khi ép
B Lượng dung dịch thuốc nhuộm còn lại trên vải sau khi ép.
C Phần trăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải
D Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải bị mất đi sau khi ép
E Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm màvải mang theo sau
khi ép
Câu 53. Độ tận trích (trong phương pháp nhuộm gián đoạn) được định
nghĩa là:
F Phần trăm khối lượng thuốc nhuộm còn lại trong bể nhuộm
G Phần trăm khối lượng thuốc nhuộm gắn trên vải
H Phần trăm nồng độ thuốc nhuộm gắn trên vải
I Phần trăm nồng độ thuốc nhuộm còn lại trong bể nhuộm
J Phần trăm độ hấp thu của thuốc nhuộm gắn trên vải.
Câu 54. Để tẩy trắng len có thể sử dụng các phương pháp nào trong
các phương pháp sau:
A. Xông hơi SO2
B. Xử lý với hổn hợp rongalit và acid formic
C. Xử lý với dung dịch H2O2 trong môi trường NH4OH ở 50oC
D. Cả 3 phương pháp trên đều được.
Trang 18Câu 55. Vai trò của natrithiosulfate trong đơn công nghệ của phương pháp
nhuộm xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theo phương pháp leucobase.
A Chất oxy hóa chuyển thuốc nhuộm hòan nguyên thành dạng leuco
acid
B Chất khử chuyển thuốc nhuộm hòan nguyên thành dạng leuco base
C Chất oxy hóa chuyển thuốc nhuộm hoàn nguyên thành dạng leuco
base
D Chất khử chuyển thuốc nhuộm hoàn nguyên thành leuco dạng
leuco acid
E Chất tạo môi trường base chuyển thuốc nhuộm hoàn nguyên
thành dạng leuco base
Câu 56. Vải cotton sau quá trình làm bóng ( mercerization) có nhửng tính
chất đặc biệt sau:
[1] Tăng độ hút ẩm từ 7-8% đến 9,5-10,5 %.
[2] Khả năng nhuộm màu và độ đều màu tăng lên
[3] Tiết kiệm được từ 10-15% thuốc nhuộm đối với màu nhạt và 20% thuốc nhuộm đối với màu đậm.
25-[4] Độ bóng,bền cơ học, ánh sáng và khí quyển tăng lên
[5] Độ trắng và độ bền hóa học của vải tăng lên
A 5,4,3,2,1B.4,3,2,1 C 5,4,3,2 D 3,2,1 E 4,2,1
Câu 57. Modul giặt biểu thị:
F Tỷ lệ của khối lượng vải trên khối lượng dung dịch nước giặt.
G Phần trăm khối lượng của vải có trong dung dịch nước giặt.
H Tỷ lệ thể tích của dung dịch nước giặt trên thể tích vải.
I Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch nước giặt.
J Không có câu nào đúng
Câu 58. Thuốc nhuộm pigment không thể có thể sử dụng để nhuộm
các loại xơ nào trong các loại xơ sau:
i Polyamide, lụa tơ tằm
ii Polyester
iii PAN
iv Cotton ( bông)
v PE/CO
A 1 B 1,3 C 1,2,4,5 D 3 E Tất cả đều sai
Câu 59. Các loại hồ nguyên nào không được sử dụng để làm hồ in cho
thuốc nhuộm hoạt tính:
[1]Hồ tinh bột
Câu 60. Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu nào
trong các yêu cầu sau:
[1]Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định
[2]Không bị rữa và bền khi bảo quản
[3]Dễ thấm vào vải và giặt ra khỏi vải
[4]Không tham gia phản ứng với thuốc nhuộm
[5]Dễ hòa tan và trương nở trong nước
A 1,2,3 B 1,2,3,4 C 1,2,3,4,5 D 1,2,3,5 E Tất cả đều sai
Trang 19ĐỀ THI MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG
Lớp HC 98- Ngày thi: 18/06/2002 PHẦN II - Thời lượng: 45 phút (Sinh viên không được sử dụng tài liệu) PHẦN BẮT BUỘC
Câu I
Các loại thuốc nhuộm nào có thể nhuộm xơ pha polyester/cotton Trình bày quy trình nhuộm xơ pe/co bằng cặp thuốc nhuộm phân tán-hoạt tính theo phương pháp thermosol Khi nào thực hiện nhuộm nghịch pha (nhuộm thuốc nhuộm hoạt tính trước, nhuộm thuốc nhuộm phân tán sau).
Câu II b)
Phân biệt phương pháp in trực tiếp, in phá màu và in dự phòng trên vải Hãy đề nghị một quy trình in trực tiếp trên vải cotton bằng thuốc nhuộm pigment.
PGS.TS TRẦN THỊ VIỆT HOA TS.PHẠM THÀNH QUÂN
Trường Đại Học Bách Khoa TP Hồ Chí Minh Khoa Công Nghệ Hóa Học và Dầu Khí
TP HCM , ngày 30/10/2003
ĐỀ THI MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM INBÔNG (Sinh viên được sử dụng tài liệu) Thời hạn thi: 90 phút
PHẦN BẮT BUỘC( 7,5 điểm) Câu I (2,5 điểm)
Trang 20Mục đích và yêu cầu của công đoạn tẩy trắng vải Trình bày quy trình tẩy
ứng xảy ra và gải thích các tính năng của hóa chất sử dụng
Câu II ( 2,5 điểm)
Các loại thuốc nhuộm nào có thể nhuộm xơ pha polyester/cotton Trình bàyquy trình nhuộm xơ pe/co bằng cặp thuốc nhuộm phân tán-hoạt tính theo phươngpháp liên tục Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến sự đều màu của cặpthuốc nhuộm này
Câu III (2,5 điểm)
Phân loại các phương pháp in trên vải Điều kiện áp dụng các phương pháp
in này Hảy đề nghị một quy trình in phá màu trên vải cotton bằng thuốc nhuộmhoàn nguyên
PHẦN TỰ CHỌN (2,5 điểm)
Sinh viên chọn 1 trong 2 câu sau:
Câu IV a) (2,5 điểm)
Phân biệt phẩm nhuộm và bột màu ( pigment) Đề nghị quy trình tổng hợp bộtmàu Toluidin Red từ toluen và napthalen Các hoá chất vô cơ và điều kiện khác( nhiệt độ, áp suất…) tự chọn
Câu IV b) (2,5 điểm)
Phân biệt phẩm nhuộm và bột màu ( pigment) Đề nghị quy trình tổng hợp thuốcnhuộm acid Ponceau 4R từ napthalen Các hoá chất vô cơ và điều kiện khác( nhiệt độ, áp suất…) tự chọn
Trường Đại Học Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh Khoa Công Nghệ Hóa Học và Dầu Khí
268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, TP Hồ Chí Minh, Việt NamTel: (84.8) 8650484 Fax : (84.8) 8637504 Email:
khoahoa@dch.hcmut.edu.vn
TP HCM , ngày 10/08/1999
Đề Thi Môn Kỹ Thuật Nhuộm - In Bông
Thời lượng 120 phút.
(Sinh viên được phép sử dụng tài liệu).
Câu 1 ( 2,5 điểm) : So sánh tính chất hóa học và cơ lý của xơ cotton, xơ
polyester và xơ pha polyester-cotton
Câu 2 (2,5 điểm) : Phân biệt thuốc nhuộm hoạt tính và thuốc nhuộm trực
tiếp và trình bày quy trình nhuộm của hai thuốc này trên vải cotton.
N N
OHC
H3
NO2
N N
OHNaO3S
SO3Na
SO3Na
Trang 21Câu 3 (2,5 điểm) : Trình bày những ưu khuyết điểm khi nhuộm vải pha
peco theo qui trình nhuộm thứ nhất là nhuộm thành phần cotton trước bằng thuốc nhuộm hoạt tính sau đó nhuộm thành phần polyester sau bằng thuốc nhuộm phân tán và theo qui trình nhuộm thứ hai là nhuộm thành phần polyester trước bằng thuốc nhuộm phân tán sau đó nhuộm thành phần cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính.
Phần Tự chọn: Sinh viên chọn một trong hai câu dưới đây:
Câu 4 a) (2,5 điểm): Trình bày phương pháp in bông trên vải cotton bằng
thuốc nhuộm hoàn nguyên tan Thế nào là in dự phòng và in phá gắn.
Câu 4 b) (2,5 điểm): So sánh qui trình nấu tẩy vải polyester-cotton bằng
dung dịch nước javel và nấu tẩy bằng dung dịch H2O2 Trình bày một đơn công nghệ tiêu biểu trong nấu tẩy vải peco bằng H2O2 theo phương pháp liên tục và giải thích tính năng của các hóa chất đã sử dụng.
trách
Quân.
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM-INBÔNG
Lớp HC99- Ngày kiểm tra 12/04/2003-Thời lượng: 50 phút
………
Ghi chú:
Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếu trả lời
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐỀ SỐ 0001 (30 câu)
SINH VIÊN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Câu 61. Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu
(chromophore) làcác nhóm nào
Trang 22Câu 63. Màu hữu sắc là:
F Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của tất
cả các bước sóng
G Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và bước
sóng khác nhau
H Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.
I B và C đúng
J Không có câu nào đúng.
Câu 64. Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:
A Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn
B Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn hơn.
C Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.
D Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.
E Cả A và C đều đúng.
Câu 65. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
F Khi liên kết đôi tiếp cách trong phân tử chất màu hữu cơ được kéo dài
thêm thì màu sẽ sâu hơn
G Tăng số nhân thơm trong hợp chất màu hữu cơ từ cấu trúc đơn giản
thành cấu trúc đa nhân thì màu sẽ sâu hơn
H Việc chuyển nhóm trợ màu thành dạng muối và alkyl hóa nhóm amin sẽ
dẫn đến sâu màu
I Tăng số nhóm trợ màu thì màu sẽ sâu hơn.
J Tăng số nhóm mang màu thì cường độ màu sẽ tăng.
Câu 66. Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:
F L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh
I L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu vàng
J L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh
lá cây
Câu 67. Biểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo màu
sắc L*a*b* giữa 2 màu khác nhau là:
A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2
C E = [(a*)2 + (b*)2 ]1/2 D E = [(L*)2 + (b*)2 + (a*)2]1/2
Câu 68. Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu sắc
của hợp chất hữu cơ:
K Aûnh hưởng của nhiệt độ môi trường.
L Aûnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH và dung môi)
M Aûnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết đôi liên hợp và
ảnh hưởng của các nguyên tử và nhóm nguyên tử khác có trongphân tử)
N Aûnh hưởng của tình trạng của mắt người quan sát.
O Aûnh hưởng của thành phần của ánh sáng chiếu vào vật thể và góc
quan sát
Câu 69. Tìm phát biểu sai:
Trang 23(1) (2) (3)
OH HSO3
NH2
SO3H
NH2OH
SO3H HSO3
OH
NH2HSO3
OH
NH2HSO3
Thuốc nhuộm azokiềm
A Phẩm màu (dye) tan trong môi trường sử dụng, bột màu (pigment) thì
không tan trong môi trường sử dụng
B Có thể biến tính pigment thành phẩm màu và ngược lại.
C Phẩm màu đươc dùng để nhuộm màu vải sợi, pigment không được dùng
để nhuộm màu vải sợi
D Phẩm màu tan được trong dầu có thể được sử dụng làm pigment phân
tán trong môi trường nước
Câu 70. Quá trình diazo hóa hợp chất amin thơm bậc nhất bằng hỗn hợp NaNO2
F Muối diazoni kém bền ở nhiệt độ cao.
G Tránh sự phân hủy của tác nhân diazo hóa là HNO2
H Tránh sự tạo thành diazohydrat Ar-N=N-OH
I A và B đều đúng
J A, B và C đều đúng.
Câu 71. Nhóm thế Y gắn vào vòng thơm của amin thơm bậc nhất ( xem công
thức sau) có ảnh hưởng:
F Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kếthợp) azo dễ hơn
G Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kếthợp) azo dễ hơn
H Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì kém bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi( kết hợp) azo khó hơn
I Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kếthợp) azo khó hơn
J Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi (kếthợp) azo khó hơn
Câu 72. Vị trí phản ứng kết hợp azo của muối diazoni như sau:
D 3,4,5,6 đều sai E Không có trường hợp nào sai.
Trang 24O
Câu 73. Thuốc nhuộm nào sau đây không dùng nhuộm xơ cotton:
Câu 74. Độ bền màu với ánh sáng của thuốc nhuộm gắn trên xơ được đặc
trưng bởi:
F liên kết của thuốc nhuộm với xơ và tia sáng chiếu đến
G bản chất nhóm mang màu của thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến
H bản chất của nhóm phân cực trong thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến
I không phụ thuộc vào tia sáng chiếu đến
J tất cả các câu trên đều đúng
Câu 75. Thuốc nhuộm antraquinon có đặc điểm:
trí
Thuốc nhuộm hydroxyantraquinon có màu sâu hơn aminoantraquinon
Thuốc nhuộm này bao gồm nhiều loại thuốc nhuộm theo phân lớp kỹthuật như: thuốc nhuộm hoàn nguyên, thuốc nhuộm phân tán, thuốcnhuộm cation, thuốc nhuộm acid, thuốc nhuộm hoạt tính
A, B đúng và C sai
A,B sai và C đúng
Câu 76. Tìm phát biểu không đúng: Phân loại sợi dệt theo nguồn gốc của
nguyên liệu để chế tạo xơ , bao gồm
Xơ thiên nhiên và xơ hóa học
Xơ thiên nhiên và xơ tổng hợp
Xơ thiên nhiên được chia thành hai nhóm: xơ thực vật ( chủ yếu là xơcellulose) và xơ động vật ( len, tơ tằm….)
Xơ tổng hợp bao gồm xơ mạch dị thể (xơ polyamide, xơ polyester…) và xơmạch carbon ( xơ PVC, PE, vinylon….)
Câu 77. Tìm phát biểu sai ; “ Mục đích của xử lý vải trước khi nhuộm-in vải
là:
A Đạt hiệu quả sử dụng thuốc nhuộm cao và đồng nhất.
B Giảm tạp chất có trong xơ ở mức độ thấp nhất.
C Tăng cường tính ái nước tăng khả năng hấp phụ nước và độ trương nở
cao
D Tạo độ trắng cho phép khi sản xuất vải trắng và tạo độ sáng cần thiết
khi sản xuất vải màu
E Giảm chi phí nhuộm và bảo vệ môi trường.
Câu 78. Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng sau:
Trang 25C C
C
O C C
O C C
CH2OH
C
C H
H
O H
OH H 1
2 3
4 1
6 5 2
3
4 5 6
F Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở liên kết 1,4 glycoside dưới tác
dụng của tác nhân thủy phân như kiềm và acid
G Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở liên kết C2-C3
H Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.
I Phản ứng oxy hóa ở C1 và C4 đầu mạch.
J Phản ứng đứt vòng celulose ở liên kết C1 và O trong vòng.
Câu 79. Khái niệm “ dung tỷ “ được định nghĩa là:
A Tỷ lệ của khối lượng vải trên khối lượng dung dịch ( nhuộm hay nấu
tẩy)
B Phần trăm khối lượng của vải có trong dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
C Tỷ lệ thể tích của vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
D Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
E Tỷ lệ thể tích vải trên khối lượng dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
Câu 80. Aùi lực của các loại thuốc nhuộm hoạt tính họ triazin đối với xơ được
sắp xếp theo dãy sau:
F Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) < Diflotriazine
Câu 81. Trong các độ bền màu sau của thuốc nhuộm phân tán độ bền màu
nào là quan trọng nhất khi nhuộm theo phương pháp thermosol ( nhiệt độ
A Độ bền màu với ánh sáng B Độ bền màu với giặt
C Độ bền màu với khói lò D Độ bền màu với thăng hoa
E Độ bền màu với ma sát khô.
Câu 82. Thuốc nhuộm hoàn nguyên chủ yếu được dùng để nhuộm các loại xơ
nào trong các xơ sau:
Câu 83. Nguyên tắc hoạt động của chất tăng trắng quang học là:
F Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại
G Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại
H Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xa các tia ở vùng thấy được
I Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng cực tím
J Hấp phụ các tia ở vùng hồng ngoại, phát xạ các tia ở vùng tử ngoại Câu 84. Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng sau:
Trang 26Câu 86. Du
ng
A Rượu ethylic B Cyclohexanone C NaOH /CS2
Câu 87. Thuốc nhuộm base không có ứng dụng nào trong các ứng dụng sau:
F Nhuộm xơ cellulose
G Nhuộm lụa tơ tằm
H Nhuộm và in chiếu cói, giấy
I Nhuộm da và các sản phẩm giả da.
J Dùng làm mực in
Câu 88. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm Procion Brilliant
Red 2B:
N N
N N H
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N N
N N Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
Cl Cl
+
Procion Briliant Red 2B
NH2OH
N N
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N
H2
NaNO2 + HCl
SO3Na+
Procion Briliant Red 2B
C.
NaNO2 + HCl
SO3Na+
Procion Briliant Red 2B
D.
NH2OH
OH
n
n n
H H O (CH2)2COOH
O (CH2)2O nH O
Trang 27Câu 89. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Yellow 36
SO3Na
CH 3
Trang 28II PHẦN THI VIẾT:
Sinh viên chọn một trong hai câu sau:
Câu II.A Từ các nguyên liệu cơ bản ( benzen, napthalen…….) và các chất vô cơ
tự chọn, đề nghị các phản ứng hợp lý để tổng hợp chất màu:
CI Direct Blue I( Sky Blue FF)
Câu II.B Từ các nguyên liệu cơ bản ( benzen, napthalen…….) và các chất vô cơtự chọn, đề nghị các phản ứng hợp lý để tổng hợp chất màu:
GIỮA HỌC KỲ MÔN
HỌC KỸ THUẬT NHUỘM- INBÔNG
Lớp Ngày kiểm tra 12/04/2003-Thời lượng: 50 phút
………
Ghi chú:
Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếu trả lời
Trang 29I PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐỀ SỐ 0002 (30 câu)
SINH VIÊN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Câu 91. Màu hữu sắc là:
K Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của tất
cả các bước sóng
L Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và bước
sóng khác nhau
M Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.
N B và C đúng
O Không có câu nào đúng.
Câu 92. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
K Khi liên kết đôi tiếp cách trong phân tử chất màu hữu cơ được kéo dài
thêm thì màu sẽ sâu hơn
L Tăng số nhân thơm trong hợp chất màu hữu cơ từ cấu trúc đơn giản
thành cấu trúc đa nhân thì màu sẽ sâu hơn
M Việc chuyển nhóm trợ màu thành dạng muối và alkyl hóa nhóm amin sẽ
dẫn đến sâu màu
N Tăng số nhóm trợ màu thì màu sẽ sâu hơn.
O Tăng số nhóm mang màu thì cường độ màu sẽ tăng.
Câu 93. Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:
K L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh
N L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu vàng
O L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh
lá cây
Câu 94. Tìm phát biểu sai:
E Phẩm màu (dye) tan trong môi trường sử dụng, bột màu (pigment) thì
không tan trong môi trường sử dụng
F Có thể biến tính pigment thành phẩm màu và ngược lại.
G Phẩm màu đươc dùng để nhuộm màu vải sợi, pigment không được dùng
để nhuộm màu vải sợi
H Phẩm màu tan được trong dầu có thể được sử dụng làm pigment phân
tán trong môi trường nước
Câu 95. Quá trình diazo hóa hợp chất amin thơm bậc nhất bằng hỗn hợp NaNO2
K Muối diazoni kém bền ở nhiệt độ cao.
L Tránh sự phân hủy của tác nhân diazo hóa là HNO2
M Tránh sự tạo thành diazohydrat Ar-N=N-OH
N A và B đều đúng
O A, B và C đều đúng.
Câu 96. Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu sắc
của hợp chất hữu cơ:
P Aûnh hưởng của nhiệt độ môi trường.
Q Aûnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH và dung môi)
R Aûnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết đôi liên hợp và
ảnh hưởng của các nguyên tử và nhóm nguyên tử khác có trongphân tử)
S Aûnh hưởng của tình trạng của mắt người quan sát.
Trang 30(1) (2) (3)
OH HSO3
NH2
SO3H
NH2OH
SO3H HSO3
OH
NH2HSO3
OH
NH2HSO3
Thuốc nhuộm azokiềm
T Aûnh hưởng của thành phần của ánh sáng chiếu vào vật thể và góc
quan sát
Câu 97. Nhóm thế Y gắn vào vòng thơm của amin thơm bậc nhất ( xem công
thức sau) có ảnh hưởng:
K Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kếthợp) azo dễ hơn
L Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kếthợp) azo dễ hơn
M Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì kém bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi( kết hợp) azo khó hơn
N Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kếthợp) azo khó hơn
O Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi (kếthợp) azo khó hơn
Câu 98. Vị trí phản ứng kết hợp azo của muối diazoni như sau:
B 2,6 đều sai
D 3,4,5,6 đều sai E Không có trường hợp nào sai.
Câu 99. Xơ polyester Dacron được tổng hợp theo phản ứng sau:
O
(CH2)2 C O
OH
n
n n
H H O (CH2)2COOH
O (CH2)2O nH O
Trang 31O
Câu 100 Thuốc nhuộm nào sau đây không dùng nhuộm xơ cotton:
Câu 101 Tìm phát biểu không đúng: Phân loại sợi dệt theo nguồn gốc của
nguyên liệu để chế tạo xơ , bao gồm
Xơ thiên nhiên và xơ hóa học
Xơ thiên nhiên và xơ tổng hợp
Xơ thiên nhiên được chia thành hai nhóm: xơ thực vật ( chủ yếu là xơcellulose) và xơ động vật ( len, tơ tằm….)
Xơ tổng hợp bao gồm xơ mạch dị thể (xơ polyamide, xơ polyester…) và xơmạch carbon ( xơ PVC, PE, vinylon….)
Câu 102 Độ bền màu với ánh sáng của thuốc nhuộm gắn trên xơ được đặc
trưng bởi:
K liên kết của thuốc nhuộm với xơ và tia sáng chiếu đến
L bản chất nhóm mang màu của thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến
M bản chất của nhóm phân cực trong thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến
N không phụ thuộc vào tia sáng chiếu đến
O tất cả các câu trên đều đúng
Câu 103 Thuốc nhuộm antraquinon có đặc điểm:
trí
Thuốc nhuộm hydroxyantraquinon có màu sâu hơn aminoantraquinon
Thuốc nhuộm này bao gồm nhiều loại thuốc nhuộm theo phân lớp kỹthuật như: thuốc nhuộm hoàn nguyên, thuốc nhuộm phân tán, thuốcnhuộm cation, thuốc nhuộm acid, thuốc nhuộm hoạt tính
A, B đúng và C sai
A,B sai và C đúng
Câu 104 Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng sau:
C
C C
C
O C C
O C C
CH2OH
C
C H
H
O H
OH H 1
2 3
4 1
6 5 2
3
4 5 6
K Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở liên kết 1,4 glycoside dưới tác
dụng của tác nhân thủy phân như kiềm và acid
L Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở liên kết C2-C3
M Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.
N Phản ứng oxy hóa ở C1 và C4 đầu mạch.
O Phản ứng đứt vòng celulose ở liên kết C1 và O trong vòng.
Câu 105 Khái niệm “ dung tỷ “ được định nghĩa là:
Trang 32B Phần trăm khối lượng của vải có trong dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
C Tỷ lệ thể tích của vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
D Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
E Tỷ lệ thể tích vải trên khối lượng dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
Câu 106 Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:
F Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn
G Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn hơn.
H Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.
I Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.
J Cả A và C đều đúng.
Câu 107 Trong các độ bền màu sau của thuốc nhuộm phân tán độ bền màu
nào là quan trọng nhất khi nhuộm theo phương pháp thermosol ( nhiệt độ
A Độ bền màu với ánh sáng B Độ bền màu với giặt
C Độ bền màu với khói lò D Độ bền màu với thăng hoa
E Độ bền màu với ma sát khô.
Câu 108 Thuốc nhuộm hoàn nguyên chủ yếu được dùng để nhuộm các loại xơ
nào trong các xơ sau:
Câu 109 Nguyên tắc hoạt động của chất tăng trắng quang học là:
K Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại
L Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại
M Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xa các tia ở vùng thấy được
N Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng cực tím
O Hấp phụ các tia ở vùng hồng ngoại, phát xạ các tia ở vùng tử ngoại Câu 110 Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng sau:
thứcđặc
thayđổi
màu khác nhau là:
A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2
C E = [(a*)2 + (b*)2 ]1/2 D E = [(L*)2 + (b*)2 + (a*)2]1/2
Câu 112 Thuốc nhuộm base không có ứng dụng nào trong các ứng dụng sau:
K Nhuộm xơ cellulose
L Nhuộm lụa tơ tằm
M Nhuộm và in chiếu cói, giấy
N Nhuộm da và các sản phẩm giả da.
O Dùng làm mực in
Câu 113 Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu
(chromophore) là các nhóm nào trong các nhóm sau:
Trang 33N N H
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N N
N N Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N N
Cl
Cl OH
SO3Na NaSO3
N
H2
NaNO2 + HCl
SO3Na+
Procion Briliant Red 2B
C.
NaNO2 + HCl
SO3Na+
Procion Briliant Red 2B
D.
NH2OH
SO3Na NaSO3
N
N N Cl
Cl
Cl
+
Câu 116 Tìm phát biểu sai ; “ Mục đích của xử lý vải trước khi nhuộm-in vải là:
F Đạt hiệu quả sử dụng thuốc nhuộm cao và đồng nhất.
G Giảm tạp chất có trong xơ ở mức độ thấp nhất.
H Tăng cường tính ái nước tăng khả năng hấp phụ nước và độ trương nở
cao
I Tạo độ trắng cho phép khi sản xuất vải trắng và tạo độ sáng cần thiết
khi sản xuất vải màu
J Giảm chi phí nhuộm và bảo vệ môi trường.
Câu 117 Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Yellow 36
NaSO3
Trang 34Câu 118 Aùi lực của các loại thuốc nhuộm hoạt tính họ triazin đối với xơ được
sắp xếp theo dãy sau:
K Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) < Diflotriazine
Câu 119 Dung môi nào trong các dung môi sau có thể hòa tan cellulose
A Rượu ethylic B Cyclohexanone C NaOH /CS2
Câu 120 Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet 34
SO3Na
CH 3
Trang 35_HẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM _
II PHẦN THI VIẾT:
SINH VIÊN CHỌN MỘT TRONG HAI CÂU SAU:
Câu II.A Từ các nguyên liệu cơ bản ( benzen, napthalen…….) và các chất vô cơ
tự chọn, đề nghị các phản ứng hợp lý để tổng hợp chất màu:
CI Direct Blue I( Sky Blue FF)
Câu II.B Từ các nguyên liệu cơ bản ( benzen, napthalen…….) và các chất vô cơtự chọn, đề nghị các phản ứng hợp lý để tổng hợp chất màu:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM-INBÔNG
Lớp HC99- Ngày kiểm tra 12/04/2003-Thời lượng: 50 phút
………
Trang 36Thuốc nhuộm azokiềm
Ghi chú:
Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếu trả lời
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐỀ SỐ 0003 (30 câu)
SINH VIÊN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Câu 121 Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:
P L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh
S L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu vàng
T L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh
lá cây
Câu 122 Tìm phát biểu sai:
A Phẩm màu (dye) tan trong môi trường sử dụng, bột màu (pigment) thì
không tan trong môi trường sử dụng
B Có thể biến tính pigment thành phẩm màu và ngược lại.
C Phẩm màu đươc dùng để nhuộm màu vải sợi, pigment không được dùng
để nhuộm màu vải sợi
D Phẩm màu tan được trong dầu có thể được sử dụng làm pigment phân
tán trong môi trường nước
Câu 123 Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu sắc
của hợp chất hữu cơ:
U Aûnh hưởng của nhiệt độ môi trường.
V Aûnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH và dung môi)
W Aûnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết đôi liên hợp và
ảnh hưởng của các nguyên tử và nhóm nguyên tử khác có trongphân tử)
X Aûnh hưởng của tình trạng của mắt người quan sát.
Y Aûnh hưởng của thành phần của ánh sáng chiếu vào vật thể và góc
quan sát
Câu 124 Nhóm thế Y gắn vào vòng thơm của amin thơm bậc nhất ( xem công
thức sau) có ảnh hưởng:
quá trình diazo hóa sẽkhó thực hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiệnghép đôi ( kết hợp) azo dễ hơn
Q Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kếthợp) azo dễ hơn
R Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì kém bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi( kết hợp) azo khó hơn
Trang 37(1) (2) (3)
OH HSO3
NH2
SO3H
NH2OH
SO3H HSO3
OH
NH2HSO3
OH
NH2HSO3
OH
S Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi ( kếthợp) azo khó hơn
T Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện
hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi (kếthợp) azo khó hơn
Câu 125 Vị trí phản ứng kết hợp azo của muối diazoni như sau:
2,3,5, 6 đều đúng
D 3,4,5,6 đều sai E Không có trường hợp nào sai.
Câu 126 Xơ polyester Dacron được tổng hợp theo phản ứng sau:
uốc
đây không dùng nhuộm xơ cotton:
Câu 128 Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng sau:
C
C C
C
O C C
O C C
CH2OH
C
C H
H
O H
CH2OH
H
H
O H
OH H 1
2 3
4 1
6 5 2
3
4 5 6
P Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở liên kết 1,4 glycoside dưới tác
dụng của tác nhân thủy phân như kiềm và acid
O
(CH2)2 C O
OH
n
n n
H H O (CH2)2COOH
O (CH2)2O nH O
Trang 38O
Q Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở liên kết C2-C3
R Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6.
S Phản ứng oxy hóa ở C1 và C4 đầu mạch.
T Phản ứng đứt vòng celulose ở liên kết C1 và O trong vòng.
Câu 129 Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:
K Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn
L Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn hơn.
M Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.
N Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.
O Cả A và C đều đúng.
Câu 130 Trong các độ bền màu sau của thuốc nhuộm phân tán độ bền màu
nào là quan trọng nhất khi nhuộm theo phương pháp thermosol ( nhiệt độ
A Độ bền màu với ánh sáng B Độ bền màu với giặt
C Độ bền màu với khói lò D Độ bền màu với thăng hoa
E Độ bền màu với ma sát khô.
Câu 131 Thuốc nhuộm hoàn nguyên chủ yếu được dùng để nhuộm các loại xơ
nào trong các xơ sau:
Câu 132 Khái niệm “ dung tỷ “ được định nghĩa là:
A Tỷ lệ của khối lượng vải trên khối lượng dung dịch ( nhuộm hay nấu
tẩy)
B Phần trăm khối lượng của vải có trong dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
C Tỷ lệ thể tích của vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
D Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
E Tỷ lệ thể tích vải trên khối lượng dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)
Câu 133 Nguyên tắc hoạt động của chất tăng trắng quang học là:
P Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại
Q Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại
R Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xa các tia ở vùng thấy được
S Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng cực tím
T Hấp phụ các tia ở vùng hồng ngoại, phát xạ các tia ở vùng tử ngoại Câu 134 Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng sau:
thứcđặc
thayđổi
màu khác nhau là:
A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2
C E = [(a*)2 + (b*)2 ]1/2 D E = [(L*)2 + (b*)2 + (a*)2]1/2
Câu 136 Thuốc nhuộm base không có ứng dụng nào trong các ứng dụng sau:
P Nhuộm xơ cellulose
Q Nhuộm lụa tơ tằm
R Nhuộm và in chiếu cói, giấy
S Nhuộm da và các sản phẩm giả da.