1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KỸ THUẬT NHUỘMIN BÔNG

31 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải. là 1) Loại sợi hiện diện; 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng; 4) Lượng màu yêu cầu. 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059

Lớp: HC03 Ngày thi: 02/06/2007 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên khơng được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

ThS Hùynh Khánh Duy Chữ ký Chủ nhiệm bộ mơn: TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/8 trang)

Câu 1 Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester

Câu 2 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:

A Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm caohơn, độ bền hóa chất cao hơn

B Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn,độ bền hóa chất thấp hơn

(A

)

(B

)

Trang 2

C Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm caohơn, độ bền hóa chất cao hơn

D Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấphơn, độ bền hóa chất cao hơn

E Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm caohơn, độ bền hóa chất thấp hơn

Câu 3 Thiết bị Winch thường dùng để:

Câu 4 Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:

Câu 5 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo

một màu cho vải là

1 1) Loại sợi hiện diện;

2 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

3 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

4 4) Lượng màu yêu cầu.

5 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn

(CH2)5N

*H

O

O

NH (CH2)6 NHC

O

Trang 4

Câu 8 Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm códung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.

A 100 kg B.50 kg C 250 kg D 25 kg E 75 kg

Câu 9 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ Giảithích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 10 Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cottontheo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

Trang 5

A Trước B Sau C Giữa

Câu 11 Thiết bị nhuộm nào sau đây là thiết bị nhuộm

beam:

A

B

Trang 6

E Celulose triacetate/ viscose

Câu 13 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

Câu 14 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

A Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

B Không màu hoặc màu vàng nhạt

C Có tác dụng tẩy trắng vải

D Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

E Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 15 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

Trang 7

H2

OH N

H2OCH 3

H2

OCH 3

NH2

Trang 8

Câu 20 Cho phản ứng ghép đôi azo sau:

Để phản ứng cho hiệu suất cao thì điều kiện nào sau đây là hợp lý:

Lớp: HC03 Ngày thi: 27/03/2007 Thời lượng : 45 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

Trang 9

GV ra đề: TS Phạm Thành Quân Chữ ký

ThS Phan Thị Hoàng Anh Chữ ký Chủ nhiệm bộ môn: TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/8 trang)

Câu 21 Thuyết màu nào sau đây giải thích tốt nhất cho cấu tạo của thuốc nhuộm hoànnguyên:

A Thuyết mang màu OWitt

B Thuyết mang màu quinoit

C Thuyết nguyên tử chưa bão hòa hóa trị

D Thuyết dao động màu

E Thuyết nhiễm sắc

Câu 22 Trong các phát biểu sau: Màu sẽ sâu hơn:

1 Khi hệ thống nối đôi cách càng dài

2 Khi 2 đầu hệ thống nối đôi cách chứa các nhóm có khả năng thu hoặc nhường điện tử

3 Khi ion hóa phân tử theo hướng

Câu 23 Trong các phát biểu sau:

A Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc

B Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc

C Màu trắng, đen, xám là những màu vô sắc

D Màu đa sắc là màu có tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau

E Màu đơn sắc là màu có chỉ có khả năng hấp thu tại một bước sóng duy nhất

C E = [(a*)2 + (b*)2]1/2 D E = [(L * ) 2 + ( a * ) 2 + ( b * ) 2 ] 1/2

Câu 26 Khi tẩy trắng xenlulo bằng NaClO, pH sử dụng tốt nhất là:

Câu 27 Hãy sắp xếp các thuốc nhuộm sau theo đúng phân loại theo cấu tạo hóa học:

Trang 10

1) 2)

B 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo

C 1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro

D 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo

E 1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro

F 1) polymetyn, 2) azometyn, 3) indigoit, 4)arylmetan, 5) nitro, 6) nitrozo

Câu 28 Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

B 1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit

Trang 11

C 1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,

D 1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính

E 1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

F 1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

Câu 29 Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:

NaSO 3 -O

(5)

N

NH OH

[1] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục

[2] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra

[3] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn

[4] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian

[5] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn

[6] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe

A 1,2,3,4 B.1, 2,3,4,5 C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,6 E 1,2,3,4,5,6.

Câu 31 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[1] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[2] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.[3] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[4] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester

[5] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi

đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.

Câu 32 Loại thuốc nhuộm nào sau đây cần giai đoạn oxy hóa sau khi nhuộm:

A Thuốc nhuộm trực tiếp

B Thuốc nhuộm hoạt tính

C Thuốc nhuộm axit

D Thuốc nhuộm hoàn nguyên

E Thuốc nhuộm phân tán

Trang 12

Câu 33 Thuốc nhuộm bazơ-cationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong cácloại xơ sau:

D Polyacrylonitril E Polyester

Câu 34 Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêthóa trị, liên kết ion) với xơ:

2 Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo

3 Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo

4 Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo

5 Thuốc nhuộm axit với len

6 Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste

Câu 36 Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng nào trong các phản ứng sau:

nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH [-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH [-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Câu 37 Tính chất nào đúng cho xơ visco:

A Được sản xuất theo phương pháp kéo khô

B Có cấu trúc xốp và độ trùng hợp thấp hơn xơ bông

C Bền với tác dụng của hóa chất hơn so với xơ bông

D Dễ trương nở, dễ hấp phụ thuốc nhuộm hơn xơ bông

E Độ bền cơ học giảm mạnh khi ở trạng thái ướt

Trang 13

D A,B

E A,C

Câu 39 Đặc điểm nào đúng cho hồ tinh bột:

A Là cacbonhydrat được tạo thành từ các đơn vị -glucose

B Thành phần chính là amylo và amylopectin

C Được sử dụng chủ yếu hồ sợi cotton, polyeste

D A,B đúng

E A,C đúng

Câu 40 Các kết quả nào đạt được sau giai đoạn nấu vải:

1 Loại bỏ phần lớn tạp chất trên vải

2 Giảm phần vi kết tinh

3 Tăng độ xốp, độ mao dẫn

4 Tăng cường khả năng thấm nước, hóa chất và thuốc nhuộm

5 Tăng cường độ trắng của vải

A 1,2,3,4,5 B 1,3,4,5 C 1,2,3,4 D.1,3,4

Câu 41 NaOH trong giai đoạn nấu vải không có vai trò nào trong các vai trò sau:

A Thủy phân chất béo

B Thủy phân pectin

C Phân giải hemicellulose

D Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan

Câu 43 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

F Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

G Không màu hoặc màu vàng nhạt

H Có tác dụng tẩy trắng vải

I Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

J Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 44 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,3,4,5,6 E.1,4,5,6

Câu 45 Đặc điểm nào không đúng khi tẩy cotton bằng NaClO :

Trang 14

A Tẩy trong môi trường axit yếu

B Không bị ảnh hưởng bởi các ion kim loại nặng

C Vải sau khi tẩy mềm mại

D Có thể sử dụng tẩy trắng xơ protein

E Dung dịch tẩy có tinh ăn mòn cao

Câu 46 Các loại xơ nào sau đây không phải là xơ nhiệt dẻo:

Trang 15

(1) (2) (3)

NO2N

H2

OH N

H2OCH 3

Câu 50 Cho phản ứng ghép đôi azo sau:

Để phản ứng cho hiệu suất cao thì điều kiện nào sau đây là hợp lý:

Trang 16

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059

Lớp: HC03 Ngày thi: 27/03/2007 Thời lượng : 45 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

ThS Phan Thị Hoàng Anh Chữ ký Chủ nhiệm bộ môn: TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/8 trang)

Câu 51 Thuyết màu nào sau đây giải thích tốt nhất cho cấu tạo của thuốc nhuộm hoànnguyên:

F Thuyết mang màu OWitt

G Thuyết mang màu quinoit

H Thuyết nguyên tử chưa bão hòa hóa trị

I Thuyết dao động màu

J Thuyết nhiễm sắc

Câu 52 Trong các phát biểu sau: Màu sẽ sâu hơn:

5 Khi hệ thống nối đôi cách càng dài

6 Khi 2 đầu hệ thống nối đôi cách chứa các nhóm có khả năng thu hoặc nhường điện tử

7 Khi ion hóa phân tử theo hướng

Câu 53 Trong các phát biểu sau:

A Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc

B Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc

C Màu trắng, đen, xám là những màu vô sắc

D Màu đa sắc là màu có tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau

E Màu đơn sắc là màu có chỉ có khả năng hấp thu tại một bước sóng duy nhất

Trang 17

C E = [(a*)2 + (b*)2]1/2 D E = [(L * ) 2 + ( a * ) 2 + ( b * ) 2 ] 1/2

Câu 56 Khi tẩy trắng xenlulo bằng NaClO, pH sử dụng tốt nhất là:

G 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo

H 1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro

I 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo

J 1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro

K 1) polymetyn, 2) azometyn, 3) indigoit, 4)arylmetan, 5) nitro, 6) nitrozo

Câu 58 Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

Trang 18

G 1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit

H 1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,

I 1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính

J 1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

K 1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

Câu 59 Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:

NaSO 3 -O

(5)

N

NH OH

[7] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục

[8] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra

[9] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn

[10] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian

[11] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn

[12] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe

Trang 19

A 1,2,3,4 B.1, 2,3,4,5 C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,6 E 1,2,3,4,5,6.

Câu 61 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[6] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[7] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.[8] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[9] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester

[10] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi

đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.

Câu 62 Loại thuốc nhuộm nào sau đây cần giai đoạn oxy hóa sau khi nhuộm:

A Thuốc nhuộm trực tiếp

B Thuốc nhuộm hoạt tính

C Thuốc nhuộm axit

D Thuốc nhuộm hoàn nguyên

E Thuốc nhuộm phân tán

Câu 63 Thuốc nhuộm bazơ-cationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong cácloại xơ sau:

D Polyacrylonitril E Polyester

Câu 64 Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêthóa trị, liên kết ion) với xơ:

7 Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo

8 Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo

9 Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo

10 Thuốc nhuộm axit với len

11 Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste

Trang 20

nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH [-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH [-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Câu 67 Tính chất nào đúng cho xơ visco:

A Được sản xuất theo phương pháp kéo khô

B Có cấu trúc xốp và độ trùng hợp thấp hơn xơ bông

C Bền với tác dụng của hóa chất hơn so với xơ bông

D Dễ trương nở, dễ hấp phụ thuốc nhuộm hơn xơ bông

E Độ bền cơ học giảm mạnh khi ở trạng thái ướt

Câu 69 Đặc điểm nào đúng cho hồ tinh bột:

A Là cacbonhydrat được tạo thành từ các đơn vị -glucose

B Thành phần chính là amylo và amylopectin

C Được sử dụng chủ yếu hồ sợi cotton, polyeste

D A,B đúng

E A,C đúng

Câu 70 Các kết quả nào đạt được sau giai đoạn nấu vải:

1 Loại bỏ phần lớn tạp chất trên vải

2 Giảm phần vi kết tinh

3 Tăng độ xốp, độ mao dẫn

4 Tăng cường khả năng thấm nước, hóa chất và thuốc nhuộm

5 Tăng cường độ trắng của vải

A 1,2,3,4,5 B 1,3,4,5 C 1,2,3,4 D.1,3,4

Câu 71 NaOH trong giai đoạn nấu vải không có vai trò nào trong các vai trò sau:

F Thủy phân chất béo

G Thủy phân pectin

H Phân giải hemicellulose

I Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan

Ngày đăng: 05/06/2018, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w