1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KỸ THUẬT NHUỘMIN BÔNG

103 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải. là 1) Loại sợi hiện diện; 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng; 4) Lượng màu yêu cầu. 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng,Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải. là 1) Loại sợi hiện diện; 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng; 4) Lượng màu yêu cầu. 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng,Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải. là 1) Loại sợi hiện diện; 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng; 4) Lượng màu yêu cầu. 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng,

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG –

Lớp: Công Nghệ Hoá Ngày thi: 14/4/2013 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/10 trang)

Câu 1 Thiết bị Winch thường dùng để:

Câu 2 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo

một màu cho vải là

1 1) Loại sợi hiện diện;

2 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

3 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

4 4) Lượng màu yêu cầu.

5 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn

6 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng

A 1,2,3,4,5,6 B 1, 3,4,5,6 C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,6 E 1, 2,3,4,5

Trang 2

Câu 3 pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid chứa kimloại là:Thuốc nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len

1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1

2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu

3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom

4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình

5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu

Câu 6 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

A Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

B Không màu hoặc màu vàng nhạt

C Có tác dụng tẩy trắng vải

D Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

E Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Trang 3

Câu 7 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính như hình vẻ Giải thíchtại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau.

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 8 Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC

Trang 4

1) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C

2) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C

3) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C

4) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C

5) Đối với xơ cotton là 80-1150C

6) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3,4,6 D) 1,2,3,4,5 E) 1,2

Câu 10 Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theophương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:

A) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian

 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia

 Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô

B) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện

ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô

C) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian

 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điệnly Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô

D) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch

kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.

Câu 11 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

A) Visco B) Tơ tằm C) Len D) Polyeste

Câu 13 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,2,4,5,6 E.1,4,5,6

Câu 14 Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là

Trang 5

A) 1,3 B) 9C) 8 D) 5 E) 10

Câu 15 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộmphân tán là:

1) Giảm nhiệt độ nhuộm.

2) Đi vào xơ làm xơ trương nở

3) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm

4) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.

5) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

Câu 16 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:

1) Phương pháp kiểm tra đĩa agar

2) Phương pháp vùi trong đất

3) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa

4) Phương pháp đo màu sắc vải

5) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn

6) Phương pháp chiếu xạ

A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,5 C) 1,2,3,5,6 D) 1,2,3,4 E) 1,2,3,4,6

Câu 17 Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , cácphương pháp sau thường được sử dụng:

1) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu

2) Xử lý với chất khử hiện màu

3) Liên kết với muối diazo

4) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

5) Tạo phức với ion kim loại

Trang 6

A) (1) : Cho thuốc nhuộm (2): Tạo mơi trương acid bằng acid acetic  (3) Cho 100%

lượng muối NaCl  (4): Trung hịa bằng dung dịch NaOH  Xả

B) (1) : Cho acid acetic  (2): Cho thuốc nhuộm  (3) Cho 100% lượng muối NaCl 

(4) Cho NaOH  Xả

C) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho 20% muối NaCl  Cho 30% lượng muối NaCl

(3) Cho 50% lượng muối NaCl  (4) Xả

D) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho NaOH  Cho 50% lượng muối NaCl (3) Cho

50% lượng muối NaCl  (4) Xả

Câu 19 Trong ba phương pháp nhuộm len bằng thuốc nhuộm acid chrome, phương

pháp nào địi hỏi hai bể nhuộm riêng biệt:

A) Phương pháp chrome hĩa trước, nhuộm sau ( Prechrome)

B) Phương pháp nhuộm trước, chrome hĩa sau ( Afterchrome)

C) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hĩa ( Metachrome)

Câu 20 Khi nhuộm vải polyester theo phương pháp thermosol, trình tự tiến hành như

dd thuốc nhuộm phân tá n

dd thuốc nhuộm phân tá n

Hạ nhiệt

< 100 O C Giặt

180-200 O C, 40-60 giây

180-200 O C, 40-60 giây

Giặt Sấy khô

60-70 O C

dd thuốc nhuộm phân tá n

Hạ nhiệt

< 100 O C

Trang 7

Câu 21 Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

1) Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định

2) Không bị phân hủy khi bảo quản

3) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải

4) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm

5) Dể hóa tan và trương nở trong nước

A) Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt

B) Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt

C) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt

D) Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt

E) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 24 Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):

A) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.

B) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.

C) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.

Câu 25 Các thuốc nhuộm nào sau đây có khả năng tạo phức với ion kim loại:

Câu 26 Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu sắc của thuốcnhuộm hữu cơ:

A) Ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường

B) Ảnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH, dung môi và các nhóm chức)

C) Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng)

OH OH

(4)

Trang 8

E) Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và góc quan sát.

Câu 27 Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:

A) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép

B) Lượng dung dịch còn lại trân vải sau khi ép

C) Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải

D) Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép

E) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép

Câu 28 Chỉ ra sơ đồ của phương pháp kéo sợi nóng ( melt spinning):

Câu 29 Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:

Câu 30 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:

1) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ

2) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ

C

Trang 9

3) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ

4) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ

5) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ

A 1,2,3 B 2,3,5 C 1,2,3,4 D 2,3 E 2,5

Câu 31 Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet 34

Câu 32 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:

A) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt Làm nguội

B) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt Làm nguội

C) Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt Làm nguội

D) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô Làm nguội

E) Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt Làm nguội

Câu 33 Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:

Trang 10

A) Chất tạo liến kết ngangB) Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngangC) Chất làm tăng mài mòn và kháng đứtD) Chất làm mềm

E) Chất thấm ướt

Câu 34 Những yếu tố nào làm nhiệt độ nhuộm xơ PET thường cao hơn các loại

xơ kị nước khác (nylon, triacetate, diacetate ):

1 Tg của PET cao hơn

2 Mức độ tinh thể của PET cao hơn

3 Xơ PET kị nước hơn

4 Nhiệt độ nóng chảy của PET cao hơn

A 1,2,3 B 2,3,4 C.1,2,3,4 D.1,3,4

Câu 35 Giản đồ nhuộm sau dành cho loại xơ pha nào:

(a): hỗn hợp thuốc nhuộm cho 2 thành phần

Acid acetic Chất làm đều màu (b): Sút, Hydros, Glucose, Chất càng hóa

(c): Muối Glaube khan

(d): H2O2, acid acetic

(e): chất giặt, carbonate khan

A Nhuộm vải pha polyester/ cotton bằng thuốc nhuộm phân tán / hoạt tính

B Nhuộm vải pha polyester/cotton bằng thuốc nhuộm phân tán/hoàn nguyên

C Nhuộm vải pha polyester/cotton bằng thuốc nhuộm phân tán/trực tiếp

D Nhuộm vải pha polyester/len bằng thuốc nhuộm phân tán/acid

Câu 36 Trong giản đồ nhuộm câu 35 trên, giai đoạn giặt khử thuốc nhuộm

phân tán trên xơ polyester được thực hiện tại

Trang 11

A (a)

B (b)

C (d)

D (e)

Câu 37 Yếu tố nào sau đây hỗ trợ cho sự khuếch tán của thuốc nhuộm phân tán

vào xơ polyester:

Câu 38 Lượng muối sử dụng trong quá trình nhuộm xơ cotton nhằm tăng độ

tận trích phụ thuộc vào các yếu tố:

1 Ái lực thuốc nhuộm với xơ

2 Khả năng thực hiện phản ứng gắn màu với xơ

3 Nhiệt độ nhuộm

4 Nồng độ thuốc nhuộm trong dung dịch

5 Dung tỉ nhuộm

Câu 39 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không

tan trong nước:

1 Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon

2 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon

3 Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton

4 Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton

5 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len

Câu 40 Phát biểu nào đúng về quá trình tẩy trắng vải bằng NaClO:

1 pH thích hợp 9-10

2 Không thích hợp với các loại xơ protein

3 Vải cần làm sạch tạp chất trước khi tẩy

4 Cần xử lý antichlor sau khi tẩy

5 Khả năng tẩy trắng phụ thuộc lượng clo hoạt động trong dung dịch

A 1,2,3 B 1,2,4 C 1,2,3,4 D 2,3,4,5 E 1,2,3,4,5

_HẾT

ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG –

Trang 12

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/10 trang)

Câu 41 Thiết bị Winch thường dùng để:

Câu 42 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc

tạo một màu cho vải là

7 1) Loại sợi hiện diện;

8 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

9 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

10 4) Lượng màu yêu cầu.

11 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn

1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1

2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu

Trang 13

3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom

4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình

5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu

Câu 46 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

F Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

G Không màu hoặc màu vàng nhạt

H Có tác dụng tẩy trắng vải

I Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

J Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Trang 14

Câu 47 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính như hình vẻ Giảithích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau.

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 48 Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC

A Polyester/acrylic

B.Cellulose triacetate/nylon

C.Len/cotton

D.Nylon/viscose

E Celulose triacetate/ viscose

Câu 49 Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:

7) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C

8) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C

9) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C

10) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C

11) Đối với xơ cotton là 80-1150C

12) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

Trang 15

A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3,4,6 D) 1,2,3,4,5 E) 1,2

Câu 50 Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theophương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:

E) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian

 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia

 Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô

F) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện

ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô

G) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian

 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điệnly Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô

H) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch

kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô.

Câu 51 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

A) Visco B) Tơ tằm C) Len D) Polyeste

Câu 53 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,2,4,5,6 E.1,4,5,6

Câu 54 Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là

Trang 16

A) 1,3 B) 9C) 8 D) 5 E) 10

Câu 55 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộmphân tán là:

6) Giảm nhiệt độ nhuộm.

7) Đi vào xơ làm xơ trương nở

8) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm

9) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.

10)Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

Câu 56 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:

7) Phương pháp kiểm tra đĩa agar

8) Phương pháp vùi trong đất

9) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa

10) Phương pháp đo màu sắc vải

11) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn

12) Phương pháp chiếu xạ

A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,5 C) 1,2,3,5,6 D) 1,2,3,4 E) 1,2,3,4,6

Câu 57 Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , cácphương pháp sau thường được sử dụng:

9) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu

10) Xử lý với chất khử hiện màu

11) Liên kết với muối diazo

12) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

13) Tạo phức với ion kim loại

Trang 17

E) (1) : Cho thuốc nhuộm (2): Tạo mơi trương acid bằng acid acetic  (3) Cho 100%

lượng muối NaCl  (4): Trung hịa bằng dung dịch NaOH  Xả

F) (1) : Cho acid acetic  (2): Cho thuốc nhuộm  (3) Cho 100% lượng muối NaCl 

(4) Cho NaOH  Xả

G) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho 20% muối NaCl  Cho 30% lượng muối NaCl

(3) Cho 50% lượng muối NaCl  (4) Xả

H) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho NaOH  Cho 50% lượng muối NaCl (3) Cho

50% lượng muối NaCl  (4) Xả

Câu 59 Trong ba phương pháp nhuộm len bằng thuốc nhuộm acid chrome, phương

pháp nào địi hỏi hai bể nhuộm riêng biệt:

D) Phương pháp chrome hĩa trước, nhuộm sau ( Prechrome)

E) Phương pháp nhuộm trước, chrome hĩa sau ( Afterchrome)

F) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hĩa ( Metachrome)

Câu 60 Khi nhuộm vải polyester theo phương pháp thermosol, trình tự tiến hành như

sau:

A

Câu 61 Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

6) Cĩ độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định

7) Khơng bị phân hủy khi bảo quản

8) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải

9) Khơng tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm

10) Dể hĩa tan và trương nở trong nước

dd thuốc nhuộm phân tá n

dd thuốc nhuộm phân tá n

Hạ nhiệt

< 100 O C Giặt

180-200 O C, 40-60 giây

180-200 O C, 40-60 giây

Giặt Sấy khô

60-70 O C

dd thuốc nhuộm phân tá n

Hạ nhiệt

< 100 O C

Trang 18

F) Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt.

G) Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt

H) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt

I) Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt

J) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 64 Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):

D) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.

E) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.

F) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.

Câu 65 Các thuốc nhuộm nào sau đây có khả năng tạo phức với ion kim loại:

Câu 66 Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu sắc của thuốcnhuộm hữu cơ:

F) Ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường

G) Ảnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH, dung môi và các nhóm chức)

H) Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng)

I) Ảnh hưởng của trạng thái mắt người quan sát

J) Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và góc quan sát

Câu 67 Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:

F) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép

G) Lượng dung dịch còn lại trân vải sau khi ép

H) Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải

I) Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép

J) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép

Câu 68 Chỉ ra sơ đồ của phương pháp kéo sợi nóng ( melt spinning):

OH OH

(4)

Trang 19

Câu 69 Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:

Câu 70 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:

6) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ

7) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ

8) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ

9) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ

10) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ

Trang 20

Câu 72 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:

F) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt Làm nguội

G) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt Làm nguội

H) Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt Làm nguội

I) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô Làm nguội

J) Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt Làm nguội

Câu 73 Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:

A) Chất tạo liến kết ngang

B) Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang

C) Chất làm tăng mài mòn và kháng đứt

D) Chất làm mềm

E) Chất thấm ướt

Câu 74 Những yếu tố nào làm nhiệt độ nhuộm xơ PET thường cao hơn các loại

xơ kị nước khác (nylon, triacetate, diacetate ):

5 Tg của PET cao hơn

Trang 21

6 Mức độ tinh thể của PET cao hơn

7 Xơ PET kị nước hơn

8 Nhiệt độ nóng chảy của PET cao hơn

A 1,2,3 B 2,3,4 C.1,2,3,4 D.1,3,4

Câu 75 Giản đồ nhuộm sau dành cho loại xơ pha nào:

(a): hỗn hợp thuốc nhuộm cho 2 thành phần

Acid acetic Chất làm đều màu (b): Sút, Hydros, Glucose, Chất càng hóa

(c): Muối Glaube khan

(d): H2O2, acid acetic

(e): chất giặt, carbonate khan

A Nhuộm vải pha polyester/ cotton bằng thuốc nhuộm phân tán / hoạt tính

B Nhuộm vải pha polyester/cotton bằng thuốc nhuộm phân tán/hoàn nguyên

C Nhuộm vải pha polyester/cotton bằng thuốc nhuộm phân tán/trực tiếp

D Nhuộm vải pha polyester/len bằng thuốc nhuộm phân tán/acid

Câu 76 Trong giản đồ nhuộm câu 35 trên, giai đoạn giặt khử thuốc nhuộm

phân tán trên xơ polyester được thực hiện tại

A (a)

B (b)

C (d)

D (e)

Câu 77 Yếu tố nào sau đây hỗ trợ cho sự khuếch tán của thuốc nhuộm phân tán

vào xơ polyester:

Trang 22

10 Chất điện ly

Câu 78 Lượng muối sử dụng trong quá trình nhuộm xơ cotton nhằm tăng độ

tận trích phụ thuộc vào các yếu tố:

6 Ái lực thuốc nhuộm với xơ

7 Khả năng thực hiện phản ứng gắn màu với xơ

8 Nhiệt độ nhuộm

9 Nồng độ thuốc nhuộm trong dung dịch

10 Dung tỉ nhuộm

Câu 79 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không

tan trong nước:

6 Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon

7 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon

8 Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton

9 Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton

10 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len

Câu 80 Phát biểu nào đúng về quá trình tẩy trắng vải bằng NaClO:

6 pH thích hợp 9-10

7 Không thích hợp với các loại xơ protein

8 Vải cần làm sạch tạp chất trước khi tẩy

9 Cần xử lý antichlor sau khi tẩy

10 Khả năng tẩy trắng phụ thuộc lượng clo hoạt động trong dung dịch

A 1,2,3 B 1,2,4 C 1,2,3,4 D 2,3,4,5 E 1,2,3,4,5

_HẾT

ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN KỸ THUẬT NHUÔM IN TRÊN VẢI – Mã MH: 601059

Lớp: HC09HC Ngày thi: 31/05/2013 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

Trang 23

ĐỀ THI SỐ 0001 (45 câu/10 trang)

Câu 81 Xác định cấp đánh giá độ bền màu theo thang chuẩn màu xám ( grey

scale) của mẫu ( sample) theo kết quả đo ( 3 lần là M1, M2 và M3) dưới đây với chuẩn Mo:

1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1

2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu

3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom

4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình

5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu

Câu 83 Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theophương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:

I) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly  Sấy trung gian

 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia

 Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô

J) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện

ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô

K) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian

 Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điệnly Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô

L) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất

điện ly  Sấy trung gian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm  Hấp( steaming)  Làm nguội  Giặt xả  Sấy khô

Trang 24

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,3,4,5,6 E.1,4,5,6

Câu 85 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộmphân tán là:

11) Giảm nhiệt độ nhuộm.

12) Đi vào xơ làm xơ trương nở

13)Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm

14) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.

15)Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

Câu 86 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:

13) Phương pháp kiểm tra đĩa agar

14) Phương pháp vùi trong đất

15) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa

16) Phương pháp đo màu sắc vải

17) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn

18) Phương pháp chiếu xạ

A) 1,2,3,4 B) 1,2,3,5 C) 1,2,3,5,6 D) 1,2,3,4,5,6 E) 1,2,3,4,6

Câu 87 Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , cácphương pháp sau thường được sử dụng:

17) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu

18) Xử lý với chất khử hiện màu

19) Liên kết với muối diazo

20) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

21) Tạo phức với ion kim loại

Trang 25

I) (1) : Cho thuốc nhuộm (2): Tạo môi trương acid bằng acid acetic  (3) Cho 100%lượng muối NaCl  (4): Trung hòa bằng dung dịch NaOH  Xả

J) (1) : Cho acid acetic  (2): Cho thuốc nhuộm  (3) Cho 100% lượng muối NaCl 

(4) Cho NaOH  Xả

K) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho 20% muối NaCl  Cho 30% lượng muối NaCl

(3) Cho 50% lượng muối NaCl  (4) Xả

L) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho NaOH  Cho 50% lượng muối NaCl (3) Cho50% lượng muối NaCl  (4) Xả

Câu 89 Quy trình nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán theo phương phápthermosol như sau:

A) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à

Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút) à giặt xà phòng, giặt khử

B) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à

Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút) à làm nguội à giặt xà phòng, giặt khử

C) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à Bộ phận Thermosol

(190-220oC, 1-2 phút) à làm nguội à giặt xà phòng, giặt khử

Câu 90 Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

11) Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định

12) Không bị phân hủy khi bảo quản

13) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải

14) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm

15) Dể hóa tan và trương nở trong nước

K) Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt

L) Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt

M) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt

N) Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt

O) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 93 Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:

Trang 26

F) Chất tạo liến kết ngang

G) Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang

H) Chất làm tăng mài mòn và kháng đứt

I) Chất làm mềm

J) Chất thấm ướt

Câu 94 Yếu tố nào sau đây hỗ trợ cho sự khuếch tán của thuốc nhuộm phân tán

vào xơ polyester:

Câu 95 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:

K) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt Làm nguội

L) Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt Làm nguội

M) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt Làm nguội

N) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô Làm nguội

O) Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt Làm nguội

Câu 96 Giản đồ nhuộm sau đây là giản đồ:

A) Nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán

Trang 27

B) Nhuộm vải len (wool) bằng thuốc nhuộm acid chứa kim loại 1: 1.

C) Nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm trực tiếp

D) Nhuộm vải polyamide bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên

Câu 97 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không

tan trong nước:

11 Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon

12 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon

13 Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton

14 Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton

15 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len

Câu 98 Trong công nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho quá

trình thấm ướt (wetting agent) có chỉ số HLB (Hydrophile – Lipophile Balance):

Câu 99 Trong công nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho quá

trình nhũ hóa nước trong dầu ( W/O emulsifier) có chỉ số HLB (Hydrophile –

Lipophile Balance):

Câu 100 Các loại enzym nào sử dụng để loại hồ tinh bột trong giai đoạn giũ hồ

cho vải cotton:

Amylase Cellulase Pectinase Esterase Protease Catalase Lactase

Câu 101 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[1] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[2] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.[3] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[4] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester

[5] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi

đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

Xà phòng hóa sáp

Trang 28

Câu 103 Các chất nào sau đây có thể dùng làm chất thấm ướt:

[1] Disodium alkenylsuccinate

[2] DSDMAC (dioctadecyl dimethyl ammonium chloride)

[3] DSDMAMS (dioctadecyl dimethyl ammonium methyl sulphate)

Câu 104 Trong các phương pháp đo lực tĩnh điện, phương pháp nào được ứng

dụng phổ biến trong công nghệ dệt may:

A Đo thời gian bám dính ( vào người).

B Đo điện áp tĩnh điện.

C Đo điện trở hay điện trở suất.

Câu 105 Nhiệt độ nhuộm điển hình cho thuốc nhuộm phân tán và xơ như sau:

Trang 29

Câu 108 Cho thế oxy hóa và thế khử của thuốc nhuộm hoàn nguyên họ

anthraquinon và các chất khự Hãy cho biết các hệ chất khử nào có khả năng khử thuốc nhuốm (chrysazin):

Tất cả các hệ chấtkhử

Glucose

Câu 109 Trong một phân xưởng nhuộm in, phần trăm lượng nước tiêu thụ tập

trung ở công đoạn:

Câu 110 Thước nhuộm azo nào dưới đây được tổng hợp theo sơ đồ A1 à Z 

A2 Với A1 và A2 là các amin thơm bậc nhất, Z là thành phần ghép ( là các napthol hoặc napthylamin):

Trang 30

A: 40 B: 41 C: 43 D: 40,41,43

Câu 111 Lượng muối sử dụng trong quá trình nhuộm xơ cotton bằng thuốc

nhuộm hoạt tính nhằm tăng độ tận trích phụ thuộc vào các yếu tố:

Ái lực thuốc

nhuộm với xơ

Khả năng thực hiện phản ứng gắn màu với xơ

nhuộm

Nồng độ thuốc nhuộm trong dung dịch

Các sản phẩmngưng tụ củavòng thơmchứa sulfonicacid

Các chất điện

ly đa hóa trị

Các chất tạophức với ionkim loại nặng

Câu 113 Các chất nào ( không có màu) sau đây có thể dùng để hấp phụ tia cực

tím thường dùng trong hoàn tất để cải thiện độ bền màu ánh sáng của thuốc nhuộm:

2-Hydroxyphenyl-Các chất hoạtđộng bề mặtkhông ion

Sodiumphosphorousmolybdenumtungstenate

SodiumChloride

Câu 114 Giản đồ nhuộm dưới đây biểu diễn cho quá trình nhuộm thuốc nhuộm acidnào:

Trang 31

A B C D

Thuốc nhuộm acid dễ

đều màu (Levelling

acid dye)

Thuốc nhuộm acidđều màu bình thường(Fast acid dye)

Thuốc nhuộm acidđều khó đều màu(Milling acid dye)

Thuốc nhuộm acidrất khó đều màu(Super milling aciddye)

Câu 115 Lý do phải nhuộm theo hai giai đoạn theo giản đổ nhuộm dưới đây là:

Chỉ khi có kiềmthì thuốc nhuộmmới bắt đầu liênkết với vật liệu

Muối được chovào làm chothuốc nhuộm dễhòa tan hơn

Thuốc nhuộm có

ái lực với xơ lớnlàm khó đềumàu

Trang 32

1) Không những có thể in trên một nền rộng, mà còn bảo đảm được sự ổn định và độ bền màu trên vải, trong khi in trực tiếp lại không thể làm được điều này.

2) Những vùng phức tạp hay màu sắc không đạt yêu cầu có thể được tái tạo lại với sự sắc nét và hoàn hảo bất ngờ, đó chính là nét nổi bật của kiểu in này.

3) Chi phí cho những công đoạn phụ của quá trình (discharge) đẩy giá sản phẩm lên khá cao nhưng nó xứng đáng với một sản phẩm công phu và có tính thẩm mỹ cao 4) Thiết bị đơn giản, vận hành dễ dàng.

Câu 117 Nhiệt độ ở đó có sự tăng đáng kể tốc độ khuếch tán thuốc nhuộm vào xơ gọi

là nhiệt độ chuyển nhuộm Td (dyeing transition temperature Td) Xơ nhiệt dẻo ( polyester)

thường nhuộm ở nhiệt độ T:

B) T > Td B) T < Td C) Không nhuộm được

Câu 118 Giản đồ sau đây biêu diễn quá trình nào:

Câu 119 Những hậu quả do sử dụng nước cứng:

1 Phản ứng kết tủa với xà phòng

2 Chất bẩn tái bám trên bề mặt vải được giặt, gây vàng vải, dẫn đến việc nhuộmmàu không như mong muốn và khó kiểm soát

3 Gây kết tủa thuốc nhuộm bởi muối canxi và magne

4 Tạo lớp cặn bám trên bề mặt dụng cụ, nồi hơi và ống dẫn

5 Mất hoạt tính enzyme dùng trong rũ hồ

6 Giảm độ tan của những tác nhân định cỡ

7 Không tương thích với những chất hóa học trong công đoạn hoàn tất

Trang 33

A B C D

Câu 120 Các phương pháp kiểm tra chống thấm nước của vải là:

1 Mô phỏng tiếp xúc của mưa

2 Kiểm tra bằng áp lực thủy tĩnh

3 Kiểm tra lượng hơi nước bốc hơi

4 Hấp thụ nước của vải chìm trong nước

Câu 123 Các phương pháp kiểm tra quá trình chống tĩnh điện cho vải sợi là:

1) Đo thời gian bám

2) Đo điện trở ( điện áp tĩnh điện)

3) Đo sự tích điện

4) Đo thời gian bắt cháy.

Câu 124 Nhiệt độ nhuộm xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính được sắp xếp

giảm dần theo dãy sau:

Trang 34

NT>TCP>DCQ >MCT>VS>DCT NT>TCP>MCT>DCQ>VS>DCT NT>TCP>MCT>DCQ> DCT>VSTrong đó: NT:Nicotinyltriazine, TCP: Trichloropyrimidine, DCQ: Dichloroquinoxaline, MCT:

Monochlorotriazine, VS: Vinylsulfone, DCT: Dichlorotriazine

Câu 125 Giản đồ nhuộm dưới đây là sử dụng thuốc nhuộm:

Lớp: BT09HC Ngày thi: 02/07/2013 Thời lượng : 75 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

ĐỀ THI SỐ 0001 (45 câu/10 trang)

Câu 126 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:

19) Phương pháp kiểm tra đĩa agar

Trang 35

20) Phương pháp vùi trong đất

21) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa

22) Phương pháp đo màu sắc vải

23) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn

24) Phương pháp chiếu xạ

A) 1,2,3,4 B) 1,2,3,5 C) 1,2,3,5,6 D) 1,2,3,4,5,6 E) 1,2,3,4,6

Câu 127 Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , cácphương pháp sau thường được sử dụng:

25) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu

26) Xử lý với chất khử hiện màu

27) Liên kết với muối diazo

28) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

29) Tạo phức với ion kim loại

O) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho 20% muối NaCl  Cho 30% lượng muối NaCl

(3) Cho 50% lượng muối NaCl  (4) Xả

P) (1) Cho thuốc nhuộm  (2): Cho NaOH  Cho 50% lượng muối NaCl (3) Cho50% lượng muối NaCl  (4) Xả

Câu 129 Quy trình nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán theo phương phápthermosol như sau:

D) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à

Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút) à giặt xà phòng, giặt khử

E) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à

Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút) à làm nguội à giặt xà phòng, giặt khử

Trang 36

F) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à Bộ phận Thermosol

(190-220oC, 1-2 phút) à làm nguội à giặt xà phòng, giặt khử

Câu 130 Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

16) Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định

17) Không bị phân hủy khi bảo quản

18) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải

19) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm

20) Dể hóa tan và trương nở trong nước

P) Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt

Q) Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt

R) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt

S) Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt

T) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 133 Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:

K) Chất tạo liến kết ngang

L) Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang

M) Chất làm tăng mài mòn và kháng đứt

N) Chất làm mềm

O) Chất thấm ướt

Câu 134 Yếu tố nào sau đây hỗ trợ cho sự khuếch tán của thuốc nhuộm phân tán

vào xơ polyester:

Trang 37

D 1,3,4 B 1,2,3,4 C 1,2,3,4,5 D 3,4 E.1,3

Câu 135 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:

P) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt Làm nguội

Q) Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt Làm nguội

R) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt Làm nguội

S) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô Làm nguội

T) Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt Làm nguội

Câu 136 Giản đồ nhuộm sau đây là giản đồ:

E) Nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán

F) Nhuộm vải len (wool) bằng thuốc nhuộm acid chứa kim loại 1: 1

G) Nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm trực tiếp

H) Nhuộm vải polyamide bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên

Câu 137 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không

tan trong nước:

16 Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon

17 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon

18 Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton

19 Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton

20 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len

Câu 138 Trong công nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho quá

trình thấm ướt (wetting agent) có chỉ số HLB (Hydrophile – Lipophile Balance):

Trang 38

Câu 139 Trong công nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho quá

trình nhũ hóa nước trong dầu ( W/O emulsifier) có chỉ số HLB (Hydrophile –

Lipophile Balance):

Câu 140 Các loại enzym nào sử dụng để loại hồ tinh bột trong giai đoạn giũ hồ

cho vải cotton:

Amylase Cellulase Pectinase Esterase Protease Catalase Lactase

Câu 141 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[6] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[7] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.[8] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[9] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester

[10] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi

đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

hemicellulose

Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan

Xà phòng hóa sáp

Câu 143 Các chất nào sau đây có thể dùng làm chất thấm ướt:

[1] Disodium alkenylsuccinate

[2] DSDMAC (dioctadecyl dimethyl ammonium chloride)

[3] DSDMAMS (dioctadecyl dimethyl ammonium methyl sulphate)

Câu 144 Trong các phương pháp đo lực tĩnh điện, phương pháp nào được ứng

dụng phổ biến trong công nghệ dệt may:

A Đo thời gian bám dính ( vào người).

B Đo điện áp tĩnh điện.

C Đo điện trở hay điện trở suất.

Câu 145 Nhiệt độ nhuộm điển hình cho thuốc nhuộm phân tán và xơ như sau:

3 Cellulose Acetate 85 – 900C

Trang 39

Câu 148 Cho thế oxy hóa và thế khử của thuốc nhuộm hoàn nguyên họ

anthraquinon và các chất khự Hãy cho biết các hệ chất khử nào có khả năng khử thuốc nhuốm quinizarin:

Trang 40

Tất cả các hệ chấtkhử

Glucose

Câu 149 Trong một phân xưởng nhuộm in, phần trăm lượng nước tiêu thụ tập

trung ở công đoạn:

Câu 150 Thước nhuộm azo nào dưới đây được tổng hợp theo sơ đồ A1 à Z 

A2 Với A1 và A2 là các amin thơm bậc nhất, Z là thành phần ghép ( là các napthol hoặc napthylamin):

Ngày đăng: 05/06/2018, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w