Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học: A. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 450 nm B. Không màu hoặc màu vàng nhạt C. Có tác dụng tẩy trắng vải D. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời E. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059
Lớp: HC05 Ngày thi: 23/06/2007 Thời lượng : 90 phút
Họ và tên SV: ……… MSSV:………
Ghi chú:
Sinh viên khơng được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
Chủ nhiệm bộ mơn: TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:
ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/11 trang)
Câu 1 Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester
Câu 2 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:
A Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn
B Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn
(A
)
(B
)
Trang 2C Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn
D Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn, độ bền hóachất cao hơn
E Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn
Câu 3 Thiết bị Winch thường dùng để:
Câu 4 Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:
Câu 5 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải là
1 1) Loại sợi hiện diện;
2 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu
3 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;
4 4) Lượng màu yêu cầu.
5 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn
(CH2)5N
*H
O
O
NH (CH2)6 NHC
O
Trang 4Câu 8 Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm códung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.
A 100 kg B.50 kg C 250 kg D 25 kg E 75 kg
Câu 9 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
A Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
B Không màu hoặc màu vàng nhạt
C Có tác dụng tẩy trắng vải
D Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
E Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ
Câu 10 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ.Giải thích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau
A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao
Câu 11 Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC
A Polyester/acrylic
B.Cellulose triacetate/nylon
C.Len/cotton
D.Nylon/viscose
E Celulose triacetate/ viscose
Câu 12 Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:
4
Trang 51) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C
2) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C
3) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C
4) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C
5) Đối với xơ cotton là 80-1150C
6) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C
A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3,4,6 D) 1,2,3,4,5 E) 1,2
Câu 13 Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cottontheo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:
A Trước B Sau C Giữa
Câu 14 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose
Trang 61 Phân tán/hòan nguyên
A) Visco B) Tơ tằm C) Len D) Polyeste
Câu 16 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):
1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng
2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao
3 Có thể tái sử dụng kiềm
4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất
5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng
6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng
A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,3,4,5,6 E.1,4,5,6
Câu 17 Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là
A) 1,3 B) 9C) 8 D) 5 E) 10
Câu 18 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộmphân tán là:
1) Giảm nhiệt độ nhuộm.
2) Đi vào xơ làm xơ trương nở
3) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
4) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.
5) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.
A) 1,2,3,4,5 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3 D) 1,2 E) 1,5
6
Trang 7Câu 19 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:
1) Phương pháp kiểm tra đĩa agar
2) Phương pháp vùi trong đất
3) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa
4) Phương pháp đo màu sắc vải
5) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn
6) Phương pháp chiếu xạ
A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,5 C) 1,2,3,5,6 D) 1,2,3,4 E) 1,2,3,4,6
Câu 20 Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , cácphương pháp sau thường được sử dụng:
1) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu
2) Xử lý với chất khử hiện màu
3) Liên kết với muối diazo
4) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
5) Tạo phức với ion kim loại
A) Phương pháp chrome hóa trước , nhuộm sau ( Prechrome)
B) Phương pháp nhuộm trước, chrome hóa sau ( Afterchrome)
C) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hóa ( Metachrome)
Câu 23 Khi nhuộm vải polyester theo phương pháp thermosol, trình tự tiến hành nhưsau:
Trang 8Câu 24 Ái lực của thuốc nhuộm hoạt tính lên xơ cellulose sắp xếp theo dãy sau:
A Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <
Diflotriazine (DFT) < pirimidine < vinylsulfone
2) Khơng bị phân hủy khi bảo quản
3) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải
4) Khơng tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm
5) Dể hĩa tan và trương nở trong nước
dd thuố c nhuộ m phân tá n
dd thuố c nhuộ m phâ n tá n
Hạ nhiệ t
< 100 O C Giặt
180-200 O C, 40-60 giâ y
180-200 O C, 40-60 giâ y
Giặ t Sấ y khô
60-70 O C
dd thuố c nhuộ m phâ n tá n
Hạ nhiệ t
< 100 O C
Trang 9Vải Dung dịch tẩy
Natri cacbonat
Giặt Giặt nóng
A) Vải đã xử lý → In → Sấy →Ngấm kiềm→ Hấp→ Giặt
B) Vải đã xử lý → Ngấm kiềm → In→ Sấy → Hấp→ Giặt
C) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm kiềm→ Giặt
D) Vải đã xử lý → In → Sấy → Hấp→ Giặt
E) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm acid→ Giặt
Câu 28 Giải thích vai trị của natri carbonate trong quy trình tẩy trắng vải cotton bằng
dung dịch tẩy cĩ chứa hydrogen peroxide như sau:
Đơn cơng nghệ tẩy
A) Làm mơi trường để phân hủy hydrogen peroxide cịn dư
B) Trung hịa acid sinh ra trong quá trình tẩyC) Oxy hĩa hết natri silicate
D) Phân hủy chất ổn địnhE) A, B, C, D đều khơng đúng
Câu 29 Phân biệt in dự phịng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):
A) In dự phịng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước
B) In dự phịng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau
C) In dự phịng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước
Câu 30 Các thuốc nhuộm nào sau đây cĩ khả năng tạo phức với ion kim loại:
Câu 31 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:
1) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ
2) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngồi của xơ
OH OH
(4)
Trang 103) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ
4) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ
5) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ
A 1,2,3 B 2,3,5 C 1,2,3,4 D 2,3 E 2,5
Câu 32 Các yếu tố nào sau đây không ản hưởng đến sự thay đổi màu sắc của thuốcnhuộm hữu cơ:
A) Ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường
B) Ảnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH, dung môi và các nhóm chức)
C) Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng)
D) Ảnh hưởng của trạng thái mắt người quan sát
E) Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và góc quan sát
Câu 33 Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:
A) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép
B) Lượng dung dịch còn lại trân vải sau khi ép
C) Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải
D) Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép
E) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép
Câu 34 Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:
Câu 35 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:
A) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Sấy khô → Kéo căng → Gia nhiệt →
SO3Na
CH 3O
Trang 11Câu 37 Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:
A) Chất tạo liến kết ngang
B) Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang
C) Chất làm tăng mài mòn và kháng đứt
D) Chất làm mềm
E) Chất thấm ướt
Câu 38 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây có thể nhuộm được xơ cellulose:
(1) thuốc nhuộm phân tán
(2) Thuốc nhuộm hoạt tính
(3) Thuốc nhuộm hoàn nguyên tan
(4) Thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan
(5) Thuốc nhuộm lưu huỳnh
(6) Thuốc nhuộm trực tiếp
(7) Thuốc nhuộm acid
A 1,2,3,4,5 B 2,3,4,5,6 C 1,2,3,4
D 2,3,4,5,6,7 E Tất cả các loại thuôc nhuộm nêu trên
Câu 39 Quá trình giặt khử sau khi nhuộm thường được thực hiện khi nhuộm bằng:A) Thuốc nhuộm hoạt tính
B) Thuốc nhuộm acid
C) Thuốc nhuộm phân tán,
D) Thuốc nhuộm hoàn nguyên
E) Thuốc nhuộm trực tiếp
Câu 40 Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theophương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:
Trang 12A) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly → Sấy trung gian
→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia →
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
B) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử → Sấytrung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly →
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
C) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia → Sấy trung gian
→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly→
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
D) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chấtđiện ly → Sấy trung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm → Hấp (steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
HẾT
ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059
Lớp: HC05 Ngày thi: 23/06/2007 Thời lượng : 90 phút
Họ và tên SV: ……… MSSV:………
Ghi chú:
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
Chủ nhiệm bộ môn: TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:
ĐỀ THI SỐ 0002 (40 câu/10 trang)
Câu 41 Thiết bị Winch thường dùng để:
Trang 13Câu 43 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải là
7 1) Loại sợi hiện diện;
8 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu
9 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;
10 4) Lượng màu yêu cầu.
11 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn
(CH2)5N
*H
O
O
NH (CH2)6 NHC
O
Trang 14Câu 47 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
F Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
G Không màu hoặc màu vàng nhạt
H Có tác dụng tẩy trắng vải
I Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
J Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ
Câu 48 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ.Giải thích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau
14
Trang 15A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao
Câu 49 Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC
A Polyester/acrylic
B.Cellulose triacetate/nylon
C.Len/cotton
D.Nylon/viscose
E Celulose triacetate/ viscose
Câu 50 Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:
7) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C
8) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C
9) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C
10) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C
11) Đối với xơ cotton là 80-1150C
12) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C
A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3,4,6 D) 1,2,3,4,5 E) 1,2
Câu 51 Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cottontheo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:
Trang 16A Trước B Sau C Giữa
Câu 52 Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theophương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:
E) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly → Sấy trung gian
→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia →
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
F) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử → Sấytrung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly →
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
G) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia → Sấy trung gian
→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly→
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
H) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chấtđiện ly → Sấy trung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm → Hấp (steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
Câu 53 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose
1 Phân tán/hòan nguyên
Trang 17Câu 54 Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo nóng chảy( melting spinning):
A) Visco B) Tơ tằm C) Len D) Polyeste
Câu 55 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):
1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng
2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao
3 Có thể tái sử dụng kiềm
4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất
5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng
6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng
A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,3,4,5,6 E.1,4,5,6
Câu 56 Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là
A)1,3
B) 9C) 8 D) 5 E) 10
Câu 57 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộmphân tán là:
6) Giảm nhiệt độ nhuộm.
7) Đi vào xơ làm xơ trương nở
8) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
9) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.
10)Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.
A) 1,2,3,4,5 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3 D) 1,2 E) 1,5
Câu 58 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:
7) Phương pháp kiểm tra đĩa agar
8) Phương pháp vùi trong đất
9) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa
10) Phương pháp đo màu sắc vải
11) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn
12) Phương pháp chiếu xạ
A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,5 C) 1,2,3,5,6 D) 1,2,3,4 E) 1,2,3,4,6
Câu 59 Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , cácphương pháp sau thường được sử dụng:
Trang 189) Diazo hĩa và ghép đơi cầm màu
10) Xử lý với chất khử hiện màu
11) Liên kết với muối diazo
12) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
13) Tạo phức với ion kim loại
E) (1) : Cho thuốc nhuộm→ (2): Tạo mơi trương acid bằng acid acetic → (3) Cho 100%
lượng muối NaCl → (4): Trung hịa bằng dung dịch NaOH → Xả
F) (1) : Cho acid acetic → (2): Cho thuốc nhuộm → (3) Cho 100% lượng muối NaCl →
(4) Cho NaOH → Xả
G) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho 20% muối NaCl → Cho 30% lượng muối NaCl →(3)
Cho 50% lượng muối NaCl → (4) Xả
H) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho NaOH → Cho 50% lượng muối NaCl →(3) Cho
50% lượng muối NaCl → (4) Xả
Câu 61 Trong ba phương pháp nhuộm len bằng thuốc nhuộm acid chrome, phương
pháp nào địi hỏi hai bể nhuộm riêng biệt:
D) Phương pháp chrome hĩa trước , nhuộm sau ( Prechrome)
E) Phương pháp nhuộm trước, chrome hĩa sau ( Afterchrome)
F) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hĩa ( Metachrome)
Câu 62.
Khi
theo phương pháp thermosol, trình tự tiến hành như
dd thuố c nhuộ m phân tá n
dd thuố c nhuộ m phâ n tá n
Hạ nhiệ t
< 100 O C Giặt
180-200 O C, 40-60 giâ y
180-200 O C, 40-60 giâ y
Giặ t Sấ y khô
60-70 O C
dd thuố c nhuộ m phâ n tá n
Hạ nhiệ t
< 100 O C
Trang 19Câu 63 Ái lực của thuốc nhuộm hoạt tính lên xơ cellulose sắp xếp theo dãy sau:
F Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <
Diflotriazine (DFT) < pirimidine < vinylsulfone
7) Không bị phân hủy khi bảo quản
8) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải
9) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm
10) Dể hóa tan và trương nở trong nước
F) Vải đã xử lý → In → Sấy →Ngấm kiềm→ Hấp→ Giặt
G) Vải đã xử lý → Ngấm kiềm → In→ Sấy → Hấp→ Giặt
H) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm kiềm→ Giặt
Trang 20Vải Dung dịch tẩy
Natri cacbonat
Giặt Giặt nóng
Giặt lạnh
60 phút
30 oC
80 - 90 oC
I) Vải đã xử lý → In → Sấy → Hấp→ Giặt
J) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm acid→ Giặt
Câu 67 Giải thích vai trị của natri carbonate trong quy trình tẩy trắng vải cotton bằng
dung dịch tẩy cĩ chứa hydrogen peroxide như sau:
Đơn cơng nghệ tẩy
A) Làm mơi trường để phân hủy hydrogen peroxide cịn dư
B) Trung hịa acid sinh ra trong quá trình tẩyC) Oxy hĩa hết natri silicate
D) Phân hủy chất ổn địnhE) A, B, C, D đều khơng đúng
Câu 68 Phân biệt in dự phịng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):
D) In dự phịng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước
E) In dự phịng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau
F) In dự phịng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước
Câu 69 Các thuốc nhuộm nào sau đây cĩ khả năng tạo phức với ion kim loại:
Câu 70 Các yếu tố nào sau đây khơng ản hưởng đến sự thay đổi màu sắc của thuốc
nhuộm hữu cơ:
F) Ảnh hưởng của nhiệt độ mơi trường
G) Ảnh hưởng của sự ion hĩa phân tử ( pH, dung mơi và các nhĩm chức)
H) Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng)
I) Ảnh hưởng của trạng thái mắt người quan sát
J) Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và gĩc quan sát
OH OH
(4)
Trang 21Câu 71 Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:
F) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép
G) Lượng dung dịch cịn lại trân vải sau khi ép
H) Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải
I) Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép
J) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép
Câu 72 Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester
Câu 73 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:
F Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn
G Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn
H Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn
I Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn, độ bền hóachất cao hơn
J Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn
Câu 74 Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:
Trang 2210) Polyolefin
A) 1,2,3,4,5 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3 D) 1,2 E) 1
Câu 75 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:
6) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ
7) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ
8) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ
9) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ
10) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ
A 1,2,3 B 2,3,5 C 1,2,3,4 D 2,3 E 2,5
Câu 76 Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet 34
Câu 77 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:
F) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Sấy khô → Kéo căng → Gia nhiệt →
Trang 23A) Chất tạo liến kết ngang
B) Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang
G) Thuốc nhuộm acid
H) Thuốc nhuộm phân tán,
I) Thuốc nhuộm hoàn nguyên
J) Thuốc nhuộm trực tiếp
Câu 80 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây có thể nhuộm được xơ cellulose:
(8) thuốc nhuộm phân tán
(9) Thuốc nhuộm hoạt tính
(10) Thuốc nhuộm hoàn nguyên tan
(11)Thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan
(12) Thuốc nhuộm lưu huỳnh
(13) Thuốc nhuộm trực tiếp
(14) Thuốc nhuộm acid
A 1,2,3,4,5 B 2,3,4,5,6 C 1,2,3,4
D 2,3,4,5,6,7 E Tất cả các loại thuôc nhuộm nêu trên
_HẾT
ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059
Lớp: HC05 Ngày thi: 23/06/2007 Thời lượng : 90 phút
Họ và tên SV: ……… MSSV:………
Ghi chú:
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Trang 24Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số
đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời
Chủ nhiệm bộ môn: TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:
ĐỀ THI SỐ 0003 (40 câu/10 trang)
Câu 81 Thuốc nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len
Trang 25Câu 84 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:
K Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm
L Không màu hoặc màu vàng nhạt
M Có tác dụng tẩy trắng vải
N Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời
O Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ
Câu 85 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ
Giải thích tại saophải cho muốiNaCl vào từ từ
carbonat sau
Trang 26A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao
B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp
C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp
D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao
Câu 86 Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC
A Polyester/acrylic
B.Cellulose triacetate/nylon
C.Len/cotton
D.Nylon/viscose
E Celulose triacetate/ viscose
Câu 87 Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:
13) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C
14) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C
15) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C
16) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C
17) Đối với xơ cotton là 80-1150C
18) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C
A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3,4,6 D) 1,2,3,4,5 E) 1,2
Câu 88 Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cottontheo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:
26
Trang 27A Trước B Sau C Giữa
Câu 89 Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theophương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:
I) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly → Sấy trung gian
→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia →
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
J) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử → Sấytrung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly →
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
K) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia → Sấy trung gian
→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly→
Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
L) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chấtđiện ly → Sấy trung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm → Hấp (steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô
Câu 90 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose
1 Phân tán/hòan nguyên
Trang 28Câu 91 Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo nóng chảy( melting spinning):
A) Visco B) Tơ tằm C) Len D) Polyeste
Câu 92 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):
1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng
2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao
3 Có thể tái sử dụng kiềm
4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất
5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng
6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng
A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,3,4,5,6 E.1,4,5,6
Câu 93 Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là
A)1,3
B) 9C) 8 D) 5 E) 10
Câu 94 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộmphân tán là:
11) Giảm nhiệt độ nhuộm.
12) Đi vào xơ làm xơ trương nở
13)Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm
14) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.
15)Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.
A) 1,2,3,4,5 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3 D) 1,2 E) 1,5
Câu 95 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:
13) Phương pháp kiểm tra đĩa agar
14) Phương pháp vùi trong đất
15) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa
16) Phương pháp đo màu sắc vải
17) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn
Trang 2917) Diazo hĩa và ghép đơi cầm màu
18) Xử lý với chất khử hiện màu
19) Liên kết với muối diazo
20) Xử lý với acid acetic và formaldehyde
21) Tạo phức với ion kim loại
I) (1) : Cho thuốc nhuộm→ (2): Tạo mơi trương acid bằng acid acetic → (3) Cho 100%
lượng muối NaCl → (4): Trung hịa bằng dung dịch NaOH → Xả
J) (1) : Cho acid acetic → (2): Cho thuốc nhuộm → (3) Cho 100% lượng muối NaCl →
(4) Cho NaOH → Xả
K) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho 20% muối NaCl → Cho 30% lượng muối NaCl →(3)
Cho 50% lượng muối NaCl → (4) Xả
L) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho NaOH → Cho 50% lượng muối NaCl →(3) Cho
50% lượng muối NaCl → (4) Xả
Câu 98 Trong ba phương pháp nhuộm len bằng thuốc nhuộm acid chrome, phương
pháp nào địi hỏi hai bể nhuộm riêng biệt:
G) Phương pháp chrome hĩa trước , nhuộm sau ( Prechrome)
H) Phương pháp nhuộm trước, chrome hĩa sau ( Afterchrome)
I) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hĩa ( Metachrome)
Câu 99.
Khi
theo phương pháp thermosol, trình tự tiến hành như
sau:
Vả i đã xử lý Ngấ m é p vả i Sấ y khô
60-70 O C
Gia nhiệ t 180-200 O C, 40-60 giâ y
dd thuố c nhuộ m phân tá n
dd thuố c nhuộ m phâ n tá n
Hạ nhiệ t
< 100 O C Giặt
180-200 O C, 40-60 giâ y
Trang 30Câu 100 Ái lực của thuốc nhuộm hoạt tính lên xơ cellulose sắp xếp theo dãy sau:
K Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <
Diflotriazine (DFT) < pirimidine < vinylsulfone
12) Không bị phân hủy khi bảo quản
13) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải
14) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm
15) Dể hóa tan và trương nở trong nước
K) Vải đã xử lý → In → Sấy →Ngấm kiềm→ Hấp→ Giặt
L) Vải đã xử lý → Ngấm kiềm → In→ Sấy → Hấp→ Giặt
M) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm kiềm→ Giặt
30
Trang 31Vải Dung dịch tẩy
Natri cacbonat
Giặt Giặt nóng
Giặt lạnh
60 phút
30 oC
80 - 90 oC
N) Vải đã xử lý → In → Sấy → Hấp→ Giặt
O) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm acid→ Giặt
Câu 104 Giải thích vai trị của natri carbonate trong quy trình tẩy trắng vải cotton bằng
dung dịch tẩy cĩ chứa hydrogen peroxide như sau:
Đơn cơng nghệ tẩy
A) Làm mơi trường để phân hủy hydrogen peroxide cịn dư
B) Trung hịa acid sinh ra trong quá trình tẩyC) Oxy hĩa hết natri silicate
D) Phân hủy chất ổn địnhE) A, B, C, D đều khơng đúng
Câu 105 Phân biệt in dự phịng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):
G) In dự phịng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước
H) In dự phịng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau
I) In dự phịng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước
Câu 106 Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester
(A
)
(B
)
Trang 32Câu 107 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:
K Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn
L Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn
M Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn
N Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn, độ bền hóachất cao hơn
O Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn
Câu 108 Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:
Câu 109 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:
11) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ
12) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngồi của xơ
13) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngồi đến lõi xơ
14) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ
15) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ
Trang 33Câu 111 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:
K) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Sấy khô → Kéo căng → Gia nhiệt →
Câu 112 Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:
A) Chất tạo liến kết ngang
B) Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang
L) Thuốc nhuộm acid
M) Thuốc nhuộm phân tán,
N) Thuốc nhuộm hoàn nguyên
O) Thuốc nhuộm trực tiếp
Câu 114 Thiết bị Winch thường dùng để:
Trang 34A 1,2,3,4,5 B 1,2,3,5 C 1,2,3,4,5,6 D 3,5 E 2,3,4
Câu 115 Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:
Câu 116 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải là
13 1) Loại sợi hiện diện;
14 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu
15 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;
16 4) Lượng màu yêu cầu.
17 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn
K) Ảnh hưởng của nhiệt độ mơi trường
L) Ảnh hưởng của sự ion hĩa phân tử ( pH, dung mơi và các nhĩm chức)
M) Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng)
N) Ảnh hưởng của trạng thái mắt người quan sát
34
CO
(CH2)5N
*H
O
O
NH (CH2)6 NHC
OH OH
(4)
Trang 35O) Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và gĩc quan sát.
Câu 119 Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:
K) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép
L) Lượng dung dịch cịn lại trân vải sau khi ép
M) Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải
N) Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép
O) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép
Câu 120 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây cĩ thể nhuộm được xơ cellulose:
(15) thuốc nhuộm phân tán
(16) Thuốc nhuộm hoạt tính
(17) Thuốc nhuộm hồn nguyên tan
(18) Thuốc nhuộm hồn nguyên khơng tan
(19) Thuốc nhuộm lưu huỳnh
(20) Thuốc nhuộm trực tiếp
(21) Thuốc nhuộm acid
A 1,2,3,4,5 B 2,3,4,5,6 C 1,2,3,4
D 2,3,4,5,6,7 E Tất cả các loại thuơc nhuộm nêu trên
_HẾT
Trường Đại Học Bách Khoa- Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh
Khoa Kỹ thuật Hoá học
268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tel: (84.8) 38650484 Fax : (84.8) 38637504 Email: khoahoa@dch.hcmut.edu.vn
TP HCM , ngày 27/10/2009
Đề Thi Môn Kỹ Thuật Nhuộm - In Bông
Thời lượng 90 phút.
(Sinh viên được phép sử dụng tài liệu).
Câu 1 ( 2,5 điểm) : So sánh tính chất hóa học và cơ lý của xơ cotton, xơ
polyester và xơ pha polyester-cotton
Câu 2 (2,5 điểm) : Phân biệt thuốc nhuộm hoạt tính và thuốc nhuộm hoàn
nguyên và trình bày quy trình nhuộm của hai thuốc này trên vải cotton.
Trang 36Câu 3 (2,5 điểm) : Trình bày những ưu khuyết điểm khi nhuộm vải pha peco
theo qui trình nhuộm thứ nhất là nhuộm thành phần cotton trước bằng thuốc nhuộm hoạt tính sau đó nhuộm thành phần polyester sau bằng thuốc nhuộm phân tán và theo qui trình nhuộm thứ hai là nhuộm thành phần polyester trước bằng thuốc nhuộm phân tán sau đó nhuộm thành phần cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính.
Phần Tự chọn: Sinh viên chọn một trong hai câu dưới đây:
Câu 4 a) (2,5 điểm): Trình bày phương pháp in dự phòng và in phá màu Câu 4 b) (2,5 điểm): So sánh qui trình nấu tẩy vải polyester-cotton bằng dung
dịch nước javel và nấu tẩy bằng dung dịch H2O2 Trình bày một đơn công nghệ tiêu biểu trong nấu tẩy vải peco bằng H2O2 theo phương pháp liên tục và giải thích tính năng của các hóa chất đã sử dụng.
Xác nhận của CN Bộ Môn
Cán bộ ra đề
GV ra đề: TS Phạm Thành Quân Ký tên:
Ghi chú:
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Sau khi hết giờ làm bài sinh viên phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả
lời Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếu trảlời
ĐỀ SỐ 0001 (35 câu) SINH VIÊN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu (chromophore) là
các nhóm nào trong các nhóm sau:
36