1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KỸ THUẬT NHUỘMIN BÔNG

73 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học: A. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 450 nm B. Không màu hoặc màu vàng nhạt C. Có tác dụng tẩy trắng vải D. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời E. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059

Lớp: HC05 Ngày thi: 23/06/2007 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên khơng được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

Chủ nhiệm bộ mơn: TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/11 trang)

Câu 1 Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester

Câu 2 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:

A Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn

B Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn

(A

)

(B

)

Trang 2

C Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn

D Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn, độ bền hóachất cao hơn

E Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn

Câu 3 Thiết bị Winch thường dùng để:

Câu 4 Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:

Câu 5 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải là

1 1) Loại sợi hiện diện;

2 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

3 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

4 4) Lượng màu yêu cầu.

5 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn

(CH2)5N

*H

O

O

NH (CH2)6 NHC

O

Trang 4

Câu 8 Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm códung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L.

A 100 kg B.50 kg C 250 kg D 25 kg E 75 kg

Câu 9 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

A Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

B Không màu hoặc màu vàng nhạt

C Có tác dụng tẩy trắng vải

D Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

E Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 10 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ.Giải thích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 11 Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC

A Polyester/acrylic

B.Cellulose triacetate/nylon

C.Len/cotton

D.Nylon/viscose

E Celulose triacetate/ viscose

Câu 12 Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:

4

Trang 5

1) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C

2) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C

3) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C

4) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C

5) Đối với xơ cotton là 80-1150C

6) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3,4,6 D) 1,2,3,4,5 E) 1,2

Câu 13 Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cottontheo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

A Trước B Sau C Giữa

Câu 14 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose

Trang 6

1 Phân tán/hòan nguyên

A) Visco B) Tơ tằm C) Len D) Polyeste

Câu 16 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,3,4,5,6 E.1,4,5,6

Câu 17 Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là

A) 1,3 B) 9C) 8 D) 5 E) 10

Câu 18 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộmphân tán là:

1) Giảm nhiệt độ nhuộm.

2) Đi vào xơ làm xơ trương nở

3) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm

4) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.

5) Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

A) 1,2,3,4,5 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3 D) 1,2 E) 1,5

6

Trang 7

Câu 19 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:

1) Phương pháp kiểm tra đĩa agar

2) Phương pháp vùi trong đất

3) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa

4) Phương pháp đo màu sắc vải

5) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn

6) Phương pháp chiếu xạ

A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,5 C) 1,2,3,5,6 D) 1,2,3,4 E) 1,2,3,4,6

Câu 20 Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , cácphương pháp sau thường được sử dụng:

1) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu

2) Xử lý với chất khử hiện màu

3) Liên kết với muối diazo

4) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

5) Tạo phức với ion kim loại

A) Phương pháp chrome hóa trước , nhuộm sau ( Prechrome)

B) Phương pháp nhuộm trước, chrome hóa sau ( Afterchrome)

C) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hóa ( Metachrome)

Câu 23 Khi nhuộm vải polyester theo phương pháp thermosol, trình tự tiến hành nhưsau:

Trang 8

Câu 24 Ái lực của thuốc nhuộm hoạt tính lên xơ cellulose sắp xếp theo dãy sau:

A Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <

Diflotriazine (DFT) < pirimidine < vinylsulfone

2) Khơng bị phân hủy khi bảo quản

3) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải

4) Khơng tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm

5) Dể hĩa tan và trương nở trong nước

dd thuố c nhuộ m phân tá n

dd thuố c nhuộ m phâ n tá n

Hạ nhiệ t

< 100 O C Giặt

180-200 O C, 40-60 giâ y

180-200 O C, 40-60 giâ y

Giặ t Sấ y khô

60-70 O C

dd thuố c nhuộ m phâ n tá n

Hạ nhiệ t

< 100 O C

Trang 9

Vải Dung dịch tẩy

Natri cacbonat

Giặt Giặt nóng

A) Vải đã xử lý → In → Sấy →Ngấm kiềm→ Hấp→ Giặt

B) Vải đã xử lý → Ngấm kiềm → In→ Sấy → Hấp→ Giặt

C) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm kiềm→ Giặt

D) Vải đã xử lý → In → Sấy → Hấp→ Giặt

E) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm acid→ Giặt

Câu 28 Giải thích vai trị của natri carbonate trong quy trình tẩy trắng vải cotton bằng

dung dịch tẩy cĩ chứa hydrogen peroxide như sau:

Đơn cơng nghệ tẩy

A) Làm mơi trường để phân hủy hydrogen peroxide cịn dư

B) Trung hịa acid sinh ra trong quá trình tẩyC) Oxy hĩa hết natri silicate

D) Phân hủy chất ổn địnhE) A, B, C, D đều khơng đúng

Câu 29 Phân biệt in dự phịng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):

A) In dự phịng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước

B) In dự phịng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau

C) In dự phịng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước

Câu 30 Các thuốc nhuộm nào sau đây cĩ khả năng tạo phức với ion kim loại:

Câu 31 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:

1) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ

2) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngồi của xơ

OH OH

(4)

Trang 10

3) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ

4) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ

5) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ

A 1,2,3 B 2,3,5 C 1,2,3,4 D 2,3 E 2,5

Câu 32 Các yếu tố nào sau đây không ản hưởng đến sự thay đổi màu sắc của thuốcnhuộm hữu cơ:

A) Ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường

B) Ảnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH, dung môi và các nhóm chức)

C) Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng)

D) Ảnh hưởng của trạng thái mắt người quan sát

E) Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và góc quan sát

Câu 33 Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:

A) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép

B) Lượng dung dịch còn lại trân vải sau khi ép

C) Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải

D) Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép

E) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép

Câu 34 Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:

Câu 35 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:

A) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Sấy khô → Kéo căng → Gia nhiệt →

SO3Na

CH 3O

Trang 11

Câu 37 Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:

A) Chất tạo liến kết ngang

B) Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang

C) Chất làm tăng mài mòn và kháng đứt

D) Chất làm mềm

E) Chất thấm ướt

Câu 38 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây có thể nhuộm được xơ cellulose:

(1) thuốc nhuộm phân tán

(2) Thuốc nhuộm hoạt tính

(3) Thuốc nhuộm hoàn nguyên tan

(4) Thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan

(5) Thuốc nhuộm lưu huỳnh

(6) Thuốc nhuộm trực tiếp

(7) Thuốc nhuộm acid

A 1,2,3,4,5 B 2,3,4,5,6 C 1,2,3,4

D 2,3,4,5,6,7 E Tất cả các loại thuôc nhuộm nêu trên

Câu 39 Quá trình giặt khử sau khi nhuộm thường được thực hiện khi nhuộm bằng:A) Thuốc nhuộm hoạt tính

B) Thuốc nhuộm acid

C) Thuốc nhuộm phân tán,

D) Thuốc nhuộm hoàn nguyên

E) Thuốc nhuộm trực tiếp

Câu 40 Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theophương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:

Trang 12

A) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly → Sấy trung gian

→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia →

Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

B) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử → Sấytrung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly →

Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

C) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia → Sấy trung gian

→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly→

Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

D) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chấtđiện ly → Sấy trung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm → Hấp (steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

HẾT

ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059

Lớp: HC05 Ngày thi: 23/06/2007 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

Chủ nhiệm bộ môn: TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0002 (40 câu/10 trang)

Câu 41 Thiết bị Winch thường dùng để:

Trang 13

Câu 43 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải là

7 1) Loại sợi hiện diện;

8 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

9 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

10 4) Lượng màu yêu cầu.

11 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn

(CH2)5N

*H

O

O

NH (CH2)6 NHC

O

Trang 14

Câu 47 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

F Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

G Không màu hoặc màu vàng nhạt

H Có tác dụng tẩy trắng vải

I Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

J Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 48 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ.Giải thích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau

14

Trang 15

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 49 Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC

A Polyester/acrylic

B.Cellulose triacetate/nylon

C.Len/cotton

D.Nylon/viscose

E Celulose triacetate/ viscose

Câu 50 Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:

7) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C

8) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C

9) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C

10) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C

11) Đối với xơ cotton là 80-1150C

12) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3,4,6 D) 1,2,3,4,5 E) 1,2

Câu 51 Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cottontheo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

Trang 16

A Trước B Sau C Giữa

Câu 52 Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theophương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:

E) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly → Sấy trung gian

→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia →

Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

F) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử → Sấytrung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly →

Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

G) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia → Sấy trung gian

→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly→

Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

H) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chấtđiện ly → Sấy trung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm → Hấp (steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

Câu 53 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

Trang 17

Câu 54 Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo nóng chảy( melting spinning):

A) Visco B) Tơ tằm C) Len D) Polyeste

Câu 55 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,3,4,5,6 E.1,4,5,6

Câu 56 Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là

A)1,3

B) 9C) 8 D) 5 E) 10

Câu 57 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộmphân tán là:

6) Giảm nhiệt độ nhuộm.

7) Đi vào xơ làm xơ trương nở

8) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm

9) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.

10)Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

A) 1,2,3,4,5 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3 D) 1,2 E) 1,5

Câu 58 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:

7) Phương pháp kiểm tra đĩa agar

8) Phương pháp vùi trong đất

9) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa

10) Phương pháp đo màu sắc vải

11) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn

12) Phương pháp chiếu xạ

A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,5 C) 1,2,3,5,6 D) 1,2,3,4 E) 1,2,3,4,6

Câu 59 Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , cácphương pháp sau thường được sử dụng:

Trang 18

9) Diazo hĩa và ghép đơi cầm màu

10) Xử lý với chất khử hiện màu

11) Liên kết với muối diazo

12) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

13) Tạo phức với ion kim loại

E) (1) : Cho thuốc nhuộm→ (2): Tạo mơi trương acid bằng acid acetic → (3) Cho 100%

lượng muối NaCl → (4): Trung hịa bằng dung dịch NaOH → Xả

F) (1) : Cho acid acetic → (2): Cho thuốc nhuộm → (3) Cho 100% lượng muối NaCl →

(4) Cho NaOH → Xả

G) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho 20% muối NaCl → Cho 30% lượng muối NaCl →(3)

Cho 50% lượng muối NaCl → (4) Xả

H) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho NaOH → Cho 50% lượng muối NaCl →(3) Cho

50% lượng muối NaCl → (4) Xả

Câu 61 Trong ba phương pháp nhuộm len bằng thuốc nhuộm acid chrome, phương

pháp nào địi hỏi hai bể nhuộm riêng biệt:

D) Phương pháp chrome hĩa trước , nhuộm sau ( Prechrome)

E) Phương pháp nhuộm trước, chrome hĩa sau ( Afterchrome)

F) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hĩa ( Metachrome)

Câu 62.

Khi

theo phương pháp thermosol, trình tự tiến hành như

dd thuố c nhuộ m phân tá n

dd thuố c nhuộ m phâ n tá n

Hạ nhiệ t

< 100 O C Giặt

180-200 O C, 40-60 giâ y

180-200 O C, 40-60 giâ y

Giặ t Sấ y khô

60-70 O C

dd thuố c nhuộ m phâ n tá n

Hạ nhiệ t

< 100 O C

Trang 19

Câu 63 Ái lực của thuốc nhuộm hoạt tính lên xơ cellulose sắp xếp theo dãy sau:

F Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <

Diflotriazine (DFT) < pirimidine < vinylsulfone

7) Không bị phân hủy khi bảo quản

8) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải

9) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm

10) Dể hóa tan và trương nở trong nước

F) Vải đã xử lý → In → Sấy →Ngấm kiềm→ Hấp→ Giặt

G) Vải đã xử lý → Ngấm kiềm → In→ Sấy → Hấp→ Giặt

H) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm kiềm→ Giặt

Trang 20

Vải Dung dịch tẩy

Natri cacbonat

Giặt Giặt nóng

Giặt lạnh

60 phút

30 oC

80 - 90 oC

I) Vải đã xử lý → In → Sấy → Hấp→ Giặt

J) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm acid→ Giặt

Câu 67 Giải thích vai trị của natri carbonate trong quy trình tẩy trắng vải cotton bằng

dung dịch tẩy cĩ chứa hydrogen peroxide như sau:

Đơn cơng nghệ tẩy

A) Làm mơi trường để phân hủy hydrogen peroxide cịn dư

B) Trung hịa acid sinh ra trong quá trình tẩyC) Oxy hĩa hết natri silicate

D) Phân hủy chất ổn địnhE) A, B, C, D đều khơng đúng

Câu 68 Phân biệt in dự phịng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):

D) In dự phịng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước

E) In dự phịng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau

F) In dự phịng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước

Câu 69 Các thuốc nhuộm nào sau đây cĩ khả năng tạo phức với ion kim loại:

Câu 70 Các yếu tố nào sau đây khơng ản hưởng đến sự thay đổi màu sắc của thuốc

nhuộm hữu cơ:

F) Ảnh hưởng của nhiệt độ mơi trường

G) Ảnh hưởng của sự ion hĩa phân tử ( pH, dung mơi và các nhĩm chức)

H) Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng)

I) Ảnh hưởng của trạng thái mắt người quan sát

J) Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và gĩc quan sát

OH OH

(4)

Trang 21

Câu 71 Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:

F) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép

G) Lượng dung dịch cịn lại trân vải sau khi ép

H) Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải

I) Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép

J) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép

Câu 72 Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester

Câu 73 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:

F Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn

G Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn

H Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn

I Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn, độ bền hóachất cao hơn

J Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn

Câu 74 Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:

Trang 22

10) Polyolefin

A) 1,2,3,4,5 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3 D) 1,2 E) 1

Câu 75 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:

6) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ

7) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ

8) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ

9) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ

10) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ

A 1,2,3 B 2,3,5 C 1,2,3,4 D 2,3 E 2,5

Câu 76 Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet 34

Câu 77 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:

F) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Sấy khô → Kéo căng → Gia nhiệt →

Trang 23

A) Chất tạo liến kết ngang

B) Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang

G) Thuốc nhuộm acid

H) Thuốc nhuộm phân tán,

I) Thuốc nhuộm hoàn nguyên

J) Thuốc nhuộm trực tiếp

Câu 80 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây có thể nhuộm được xơ cellulose:

(8) thuốc nhuộm phân tán

(9) Thuốc nhuộm hoạt tính

(10) Thuốc nhuộm hoàn nguyên tan

(11)Thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan

(12) Thuốc nhuộm lưu huỳnh

(13) Thuốc nhuộm trực tiếp

(14) Thuốc nhuộm acid

A 1,2,3,4,5 B 2,3,4,5,6 C 1,2,3,4

D 2,3,4,5,6,7 E Tất cả các loại thuôc nhuộm nêu trên

_HẾT

ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059

Lớp: HC05 Ngày thi: 23/06/2007 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Trang 24

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

Chủ nhiệm bộ môn: TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0003 (40 câu/10 trang)

Câu 81 Thuốc nhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len

Trang 25

Câu 84 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

K Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

L Không màu hoặc màu vàng nhạt

M Có tác dụng tẩy trắng vải

N Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

O Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 85 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ

Giải thích tại saophải cho muốiNaCl vào từ từ

carbonat sau

Trang 26

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 86 Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhóm xơ pha DC

A Polyester/acrylic

B.Cellulose triacetate/nylon

C.Len/cotton

D.Nylon/viscose

E Celulose triacetate/ viscose

Câu 87 Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:

13) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C

14) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C

15) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C

16) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C

17) Đối với xơ cotton là 80-1150C

18) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3,4,6 D) 1,2,3,4,5 E) 1,2

Câu 88 Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cottontheo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

26

Trang 27

A Trước B Sau C Giữa

Câu 89 Quy trình nhuộm liên tục xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên theophương pháp huyền phù hai pha thường được áp dụng là:

I) Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly → Sấy trung gian

→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia →

Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

J) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử → Sấytrung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly →

Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

K) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia → Sấy trung gian

→ Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly→

Hấp ( steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

L) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chấtđiện ly → Sấy trung gian → Làm nguội → Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm → Hấp (steaming) → Làm nguội → Giặt xả → Sấy khô

Câu 90 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

Trang 28

Câu 91 Xơ nào trong các xơ sau được sản xuất bằng phương pháp kéo nóng chảy( melting spinning):

A) Visco B) Tơ tằm C) Len D) Polyeste

Câu 92 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,3,4,5,6 E.1,4,5,6

Câu 93 Công thức lược giản của thuốc nhuộm hoạt tính pymiridine là

A)1,3

B) 9C) 8 D) 5 E) 10

Câu 94 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộmphân tán là:

11) Giảm nhiệt độ nhuộm.

12) Đi vào xơ làm xơ trương nở

13)Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm

14) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên bề mặt xơ.

15)Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

A) 1,2,3,4,5 B) 1,2,3,4 C) 1,2,3 D) 1,2 E) 1,5

Câu 95 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:

13) Phương pháp kiểm tra đĩa agar

14) Phương pháp vùi trong đất

15) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa

16) Phương pháp đo màu sắc vải

17) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn

Trang 29

17) Diazo hĩa và ghép đơi cầm màu

18) Xử lý với chất khử hiện màu

19) Liên kết với muối diazo

20) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

21) Tạo phức với ion kim loại

I) (1) : Cho thuốc nhuộm→ (2): Tạo mơi trương acid bằng acid acetic → (3) Cho 100%

lượng muối NaCl → (4): Trung hịa bằng dung dịch NaOH → Xả

J) (1) : Cho acid acetic → (2): Cho thuốc nhuộm → (3) Cho 100% lượng muối NaCl →

(4) Cho NaOH → Xả

K) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho 20% muối NaCl → Cho 30% lượng muối NaCl →(3)

Cho 50% lượng muối NaCl → (4) Xả

L) (1) Cho thuốc nhuộm → (2): Cho NaOH → Cho 50% lượng muối NaCl →(3) Cho

50% lượng muối NaCl → (4) Xả

Câu 98 Trong ba phương pháp nhuộm len bằng thuốc nhuộm acid chrome, phương

pháp nào địi hỏi hai bể nhuộm riêng biệt:

G) Phương pháp chrome hĩa trước , nhuộm sau ( Prechrome)

H) Phương pháp nhuộm trước, chrome hĩa sau ( Afterchrome)

I) Phương pháp vừa nhuộm vừa chrome hĩa ( Metachrome)

Câu 99.

Khi

theo phương pháp thermosol, trình tự tiến hành như

sau:

Vả i đã xử lý Ngấ m é p vả i Sấ y khô

60-70 O C

Gia nhiệ t 180-200 O C, 40-60 giâ y

dd thuố c nhuộ m phân tá n

dd thuố c nhuộ m phâ n tá n

Hạ nhiệ t

< 100 O C Giặt

180-200 O C, 40-60 giâ y

Trang 30

Câu 100 Ái lực của thuốc nhuộm hoạt tính lên xơ cellulose sắp xếp theo dãy sau:

K Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <

Diflotriazine (DFT) < pirimidine < vinylsulfone

12) Không bị phân hủy khi bảo quản

13) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải

14) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm

15) Dể hóa tan và trương nở trong nước

K) Vải đã xử lý → In → Sấy →Ngấm kiềm→ Hấp→ Giặt

L) Vải đã xử lý → Ngấm kiềm → In→ Sấy → Hấp→ Giặt

M) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm kiềm→ Giặt

30

Trang 31

Vải Dung dịch tẩy

Natri cacbonat

Giặt Giặt nóng

Giặt lạnh

60 phút

30 oC

80 - 90 oC

N) Vải đã xử lý → In → Sấy → Hấp→ Giặt

O) Vải đã xử lý → In → Sấy →Hấp→ Ngấm acid→ Giặt

Câu 104 Giải thích vai trị của natri carbonate trong quy trình tẩy trắng vải cotton bằng

dung dịch tẩy cĩ chứa hydrogen peroxide như sau:

Đơn cơng nghệ tẩy

A) Làm mơi trường để phân hủy hydrogen peroxide cịn dư

B) Trung hịa acid sinh ra trong quá trình tẩyC) Oxy hĩa hết natri silicate

D) Phân hủy chất ổn địnhE) A, B, C, D đều khơng đúng

Câu 105 Phân biệt in dự phịng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):

G) In dự phịng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước

H) In dự phịng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau

I) In dự phịng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước

Câu 106 Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester

(A

)

(B

)

Trang 32

Câu 107 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:

K Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn

L Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn

M Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn

N Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn, độ bền hóachất cao hơn

O Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn

Câu 108 Thuốc nhuộm cationic ( basic) nhuộm được các xơ nào sau đây:

Câu 109 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:

11) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ

12) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngồi của xơ

13) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngồi đến lõi xơ

14) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ

15) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ

Trang 33

Câu 111 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:

K) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu → Sấy khô → Kéo căng → Gia nhiệt →

Câu 112 Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:

A) Chất tạo liến kết ngang

B) Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang

L) Thuốc nhuộm acid

M) Thuốc nhuộm phân tán,

N) Thuốc nhuộm hoàn nguyên

O) Thuốc nhuộm trực tiếp

Câu 114 Thiết bị Winch thường dùng để:

Trang 34

A 1,2,3,4,5 B 1,2,3,5 C 1,2,3,4,5,6 D 3,5 E 2,3,4

Câu 115 Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:

Câu 116 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải là

13 1) Loại sợi hiện diện;

14 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

15 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

16 4) Lượng màu yêu cầu.

17 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn

K) Ảnh hưởng của nhiệt độ mơi trường

L) Ảnh hưởng của sự ion hĩa phân tử ( pH, dung mơi và các nhĩm chức)

M) Ãnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết pi liên hợp và cấu trúc phẳng)

N) Ảnh hưởng của trạng thái mắt người quan sát

34

CO

(CH2)5N

*H

O

O

NH (CH2)6 NHC

OH OH

(4)

Trang 35

O) Ảnh hưởng của thành phần của ánh sang chiếu vào và gĩc quan sát.

Câu 119 Trong phương pháp nhuộm liên tục mức ép ( pick up) biểu thị:

K) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép

L) Lượng dung dịch cịn lại trân vải sau khi ép

M) Phần tăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải

N) Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải mất đi sau khi ép

O) Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang đi sau khi ép

Câu 120 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây cĩ thể nhuộm được xơ cellulose:

(15) thuốc nhuộm phân tán

(16) Thuốc nhuộm hoạt tính

(17) Thuốc nhuộm hồn nguyên tan

(18) Thuốc nhuộm hồn nguyên khơng tan

(19) Thuốc nhuộm lưu huỳnh

(20) Thuốc nhuộm trực tiếp

(21) Thuốc nhuộm acid

A 1,2,3,4,5 B 2,3,4,5,6 C 1,2,3,4

D 2,3,4,5,6,7 E Tất cả các loại thuơc nhuộm nêu trên

_HẾT

Trường Đại Học Bách Khoa- Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ thuật Hoá học

268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

Tel: (84.8) 38650484 Fax : (84.8) 38637504 Email: khoahoa@dch.hcmut.edu.vn

TP HCM , ngày 27/10/2009

Đề Thi Môn Kỹ Thuật Nhuộm - In Bông

Thời lượng 90 phút.

(Sinh viên được phép sử dụng tài liệu).

Câu 1 ( 2,5 điểm) : So sánh tính chất hóa học và cơ lý của xơ cotton, xơ

polyester và xơ pha polyester-cotton

Câu 2 (2,5 điểm) : Phân biệt thuốc nhuộm hoạt tính và thuốc nhuộm hoàn

nguyên và trình bày quy trình nhuộm của hai thuốc này trên vải cotton.

Trang 36

Câu 3 (2,5 điểm) : Trình bày những ưu khuyết điểm khi nhuộm vải pha peco

theo qui trình nhuộm thứ nhất là nhuộm thành phần cotton trước bằng thuốc nhuộm hoạt tính sau đó nhuộm thành phần polyester sau bằng thuốc nhuộm phân tán và theo qui trình nhuộm thứ hai là nhuộm thành phần polyester trước bằng thuốc nhuộm phân tán sau đó nhuộm thành phần cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính.

Phần Tự chọn: Sinh viên chọn một trong hai câu dưới đây:

Câu 4 a) (2,5 điểm): Trình bày phương pháp in dự phòng và in phá màu Câu 4 b) (2,5 điểm): So sánh qui trình nấu tẩy vải polyester-cotton bằng dung

dịch nước javel và nấu tẩy bằng dung dịch H2O2 Trình bày một đơn công nghệ tiêu biểu trong nấu tẩy vải peco bằng H2O2 theo phương pháp liên tục và giải thích tính năng của các hóa chất đã sử dụng.

Xác nhận của CN Bộ Môn

Cán bộ ra đề

GV ra đề: TS Phạm Thành Quân Ký tên:

Ghi chú:

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài sinh viên phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả

lời Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếu trảlời

ĐỀ SỐ 0001 (35 câu) SINH VIÊN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT

Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu (chromophore) là

các nhóm nào trong các nhóm sau:

36

Ngày đăng: 05/06/2018, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w