1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KỸ THUẬT NHUỘMIN BÔNG

74 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những ưu điểm của in phá màu (discharge) so với những công nghệ in khác : 1) Không những có thể in trên một nền rộng, mà còn bảo đảm được sự ổn định và độ bền màu trên vải, trong khi in trực tiếp lại không thể làm được điều này. 2) Những vùng phức tạp hay màu sắc không đạt yêu cầu có thể được tái tạo lại với sự sắc nét và hoàn hảo bất ngờ, đó chính là nét nổi bật của kiểu in này. 3) Chi phí cho những công đoạn phụ của quá trình (discharge) đẩy giá sản phẩm lên khá cao nhưng nó xứng đáng với một sản phẩm công phu và có tính thẩm mỹ cao. 4) Thiết bị đơn giản, vận hành dễ dàng.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059

Lớp: BT07 Ngày thi: 25/10/2011 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và

MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

Chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/10 trang)

Câu 1 Những ưu điểm của in phá màu (discharge) so với những công nghệ in khác :

1) Không những có thể in trên một nền rộng, mà còn bảo đảm được sự ổn định và độ bền màu trên vải, trong khi in trực tiếp lại không thể làm được điều này.

2) Những vùng phức tạp hay màu sắc không đạt yêu cầu có thể được tái tạo lại với sự sắc nét và hoàn hảo bất ngờ, đó chính là nét nổi bật của kiểu in này.

3) Chi phí cho những công đoạn phụ của quá trình (discharge) đẩy giá sản phẩm lên khá cao nhưng nó xứng đáng với một sản phẩm công phu và có tính thẩm mỹ cao.

4) Thiết bị đơn giản, vận hành dễ dàng.

Câu 3 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải là

1 1) Loại sợi hiện diện;

2 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

3 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

4 4) Lượng màu yêu cầu

5 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có

6 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng

1

Trang 2

A 1,2,3,4,6 B 1, 3,4,5,6 C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,5,6 E 1, 2,3,4,5

Câu 4 pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid chứa kim loại là:Thuốc nhuộmnào sau đây được dùng để nhuộm len

1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1

2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu

3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom

4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình

5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu

A 1,2,3,4,5 B 1,2,3,4 C 1,2, 3 D 4,5 E) 3,4,5

Câu 5 Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm có dung tỉ 5:1 biết nồng

độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L

A 100 kg B.50 kg C 250 kg D 25 kg E 75 kg

Câu 6 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

A Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

B Không màu hoặc màu vàng nhạt

C Có tác dụng tẩy trắng vải

D Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

E Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 7 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính như hình vẻ Giải thích tại sao phải cho muốiNaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 8 Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:

Trang 3

1) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C

2) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C

3) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C

4) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C

5) Đối với xơ cotton là 80-1150C

6) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

B) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử  Sấy trung gian  Làmnguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt

xả  Sấy khô

C) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian  Làm nguội Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly Hấp ( steaming)  Làm nguội Giặt xả  Sấy khô

D) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất điện ly  Sấy trunggian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả Sấy khô

Câu 10 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành phần của xơ phapolyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

Câu 11 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán là:

1) Giảm nhiệt độ nhuộm.

2) Đi vào xơ làm xơ trương nở

3) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm

4) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên

1) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu

2) Xử lý với chất khử hiện màu

3) Liên kết với muối diazo

4) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

5) Tạo phức với ion kim loại

Trang 4

Câu 14 Quy trình nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán theo phương pháp thermosol như sau:

A) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khơ à Bộ phận Thermosol

(190-220oC, 1-2 phút) à giặt xà phịng, giặt khử

B) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khơ à Bộ phận Thermosol

(190-220oC, 1-2 phút) à làm nguội à giặt xà phịng, giặt khử

C) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút) à làmnguội à giặt xà phịng, giặt khử

Câu 15 Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu (chromophore) là cácnhóm nào trong các nhóm sau:

A 1,3,5,6,7,8,12 B 1,3,7,9,10,12 C 1,3,5,7,9,12

D 1,3,5,7,11,12 E 3,5,7,9,10,12

Câu 16 Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

1) Cĩ độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định

2) Khơng bị phân hủy khi bảo quản

3) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải

4) Khơng tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm

5) Dể hĩa tan và trương nở trong nước

A 1,2,3 B 1,2,3,4 C 1,2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 2,3,5

Câu 17 Tìm quy trình thích hợp để in trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính với hồ in cĩ chứa kiềm:

A) Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt

Trang 5

B) Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt

C) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt

D) Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt

E) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 18 Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):

A) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.

B) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.

C) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.

Câu 19 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:

1) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ

2) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ

3) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ

4) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ

5) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ

Câu 21 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:

A) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội

B) Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội

C) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội

D) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô  Làm nguội

E) Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội

Câu 22 ( Các) Thuốc nhuộm nào sau đây là thuốc nhuộm tạo phức với kim loại theo tỷ lệ 2:1

A) CI Acid Black 60, CI Acid Violet 90B) CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90C) CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158 D) CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90

Câu 23 Giản đồ nhuộm sau đây là giản đồ:

5

Trang 6

A) Nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán

B) Nhuộm vải len (wool) bằng thuốc nhuộm acid chứa kim loại 1: 1.

C) Nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm trực tiếp.

D) Nhuộm vải polyamide bằng thuốc nhuộm hồn nguyên.

Câu 24 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng khơng tan trong nước:

1 Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon

2 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon

3 Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton

4 Thuốc nhuộm hồn nguyên trên xơ cotton

5 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len

Câu 25 Trong cơng nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho quá trình nhũ hĩa nước

trong dầu ( W/O emulsifier) cĩ chỉ số HLB (Hydrophile – Lipophile Balance):

Câu 27 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[1] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[2] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter

[3] Xơ polyamide cĩ độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[4] Xơ polyamide cĩ độ bền acid cao hơn xơ polyester

[5] Xơ polyamide cĩ thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đĩ xơ polyester đượcnhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D. 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.

Câu 28 Độ bền ánh sáng của vải sau nhuộm đặc trưng bởi:

A Độ bền gốc màu của thuốc nhuộm

B Độ bền gắn màu của thuốc nhuộm với xơ

Câu 29 Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:

A L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam

Trang 7

B L * biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu diễn màu vàng

C L* biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam

D L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu vàng

E L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lá cây

Câu 30 Các thuốc nhuộm nào sau đây có khả năng tạo phức với muối crom để tạo thànhthuốc nhuộm acid crom:

trong các vai trị sau:

A Thủy phân chất béo

B Thủy phân pectin

C Phân giải hemicellulose

D Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan

E Nhũ hĩa sáp

Câu 32 Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình cơng nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton theo phương phápliên tục trong đĩ thành phần cotton đươc nhuộm:

]

Câu 33 Trong phương pháp nhuộm liên tục, mức ép (pick up) biểu thị:

A Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép

B Lượng dung dịch thuốc nhuộm còn lại trên vải sau khi ép.

C Phần trăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải

D Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải bị mất đi sau khi ép

E Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang theo sau khi ép

OH OH

(4)

Trang 8

Câu 34 Thiết bị nhuộm nào sau đây là thiết bị nhuộm jigger:

Trang 9

A)1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hồn nguyên; 5: axit

B)1,4: hồn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,

C)1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính

D) 1: hồn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

Câu 36 Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:

Câu 37 Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:

A Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn

B Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn hơn.

C Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.

D Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.

E Cả A và C đều đúng.

Câu 38 Màu hữu sắc là:

A Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của tất cả các bước

sóng

B Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và bước sóng khác nhau

C Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.

D B và C đúng

E Không có câu nào đúng.

Câu 39 Chỉ ra sơ đồ của phương pháp kéo sợi khơ ( dry spinning):

9

CO

(CH2)5N

*H

O

O

NH (CH2)6 NHC

O

Trang 10

Câu 40 Lượng muối sử dụng trong quá trình nhuộm xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính nhằm

tăng độ tận trích phụ thuộc vào các yếu tố:

1 Ái lực thuốc nhuộm với xơ

2 Khả năng thực hiện phản ứng gắn màu với xơ

Lớp: BT07 Ngày thi: 25/10/2011 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và

MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

C

Trang 11

Chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0002 (40 câu/10 trang)

Câu 41 pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid chứa kim loại là:Thuốcnhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len

1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1

2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu

3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom

4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình

5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu

B 1,2,3,4,5 B 1,2,3,4 C 1,2, 3 D 4,5 E) 3,4,5

Câu 42 Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm có dung tỉ 5:1biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L

A 100 kg B.50 kg C 250 kg D 25 kg E 75 kg

Câu 43 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

F Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

G Không màu hoặc màu vàng nhạt

H Có tác dụng tẩy trắng vải

I Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

J Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 44 Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:

7) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C

8) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C

9) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C

10) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C

11) Đối với xơ cotton là 80-1150C

12) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

11

Trang 12

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 46 Những ưu điểm của in phá màu (discharge) so với những công nghệ in khác :

1) Không những có thể in trên một nền rộng, mà còn bảo đảm được sự ổn định và độ bền màu trên vải, trong khi in trực tiếp lại không thể làm được điều này.

2) Những vùng phức tạp hay màu sắc không đạt yêu cầu có thể được tái tạo lại với sự sắc nét và hoàn hảo bất ngờ, đó chính là nét nổi bật của kiểu in này.

3) Chi phí cho những công đoạn phụ của quá trình (discharge) đẩy giá sản phẩm lên khá cao nhưng nó xứng đáng với một sản phẩm công phu và có tính thẩm mỹ cao.

4) Thiết bị đơn giản, vận hành dễ dàng.

7 1) Loại sợi hiện diện;

8 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

Trang 13

9 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

10 4) Lượng màu yêu cầu

11 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có

12 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng

F) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử  Sấy trung gian  Làmnguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt

xả  Sấy khô

G) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian  Làm nguội Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly Hấp ( steaming)  Làm nguội Giặt xả  Sấy khô

H) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất điện ly  Sấy trunggian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả Sấy khô

Câu 50 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành phần của xơ phapolyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

Câu 51 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán là:

6) Giảm nhiệt độ nhuộm.

7) Đi vào xơ làm xơ trương nở

8) Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm

9) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên

9) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu

10) Xử lý với chất khử hiện màu

11) Liên kết với muối diazo

12) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

13) Tạo phức với ion kim loại

Trang 14

Câu 54 Quy trình nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán theo phương pháp thermosol như sau:

D) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khơ à Bộ phận Thermosol

(190-220oC, 1-2 phút) à giặt xà phịng, giặt khử

E) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khơ à Bộ phận Thermosol

(190-220oC, 1-2 phút) à làm nguội à giặt xà phịng, giặt khử

F) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút) à làmnguội à giặt xà phịng, giặt khử

Câu 55 Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu (chromophore) là cácnhóm nào trong các nhóm sau:

A 1,3,5,6,7,8,12 B 1,3,7,9,10,12 C 1,3,5,7,9,12

D 1,3,5,7,11,12 E 3,5,7,9,10,12

Câu 56 Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

6) Cĩ độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định

7) Khơng bị phân hủy khi bảo quản

8) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải

9) Khơng tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm

10) Dể hĩa tan và trương nở trong nước

A 1,2,3 B 1,2,3,4 C 1,2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 2,3,5

Câu 57 Tìm quy trình thích hợp để in trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính với hồ in cĩ chứa kiềm:

F) Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt

Trang 15

G) Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt

H) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt

I) Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt

J) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 58 Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):

D) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.

E) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.

F) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.

Câu 59 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:

6) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ

7) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ

8) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ

9) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ

10) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ

Câu 61 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:

F) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội

G) Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội

H) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội

I) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô  Làm nguội

J) Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội

Câu 62 ( Các) Thuốc nhuộm nào sau đây là thuốc nhuộm tạo phức với kim loại theo tỷ lệ 2:1

E) CI Acid Black 60, CI Acid Violet 90F) CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90G) CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158 H) CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90

Câu 63 Giản đồ nhuộm sau đây là giản đồ:

15

Trang 16

E) Nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán

F) Nhuộm vải len (wool) bằng thuốc nhuộm acid chứa kim loại 1: 1.

G) Nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm trực tiếp.

H) Nhuộm vải polyamide bằng thuốc nhuộm hồn nguyên.

Câu 64 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng khơng tan trong nước:

6 Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon

7 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon

8 Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton

9 Thuốc nhuộm hồn nguyên trên xơ cotton

10 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len

Câu 65 Trong cơng nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho quá trình nhũ hĩa nước

trong dầu ( W/O emulsifier) cĩ chỉ số HLB (Hydrophile – Lipophile Balance):

Câu 67 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[6] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[7] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter

[8] Xơ polyamide cĩ độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[9] Xơ polyamide cĩ độ bền acid cao hơn xơ polyester

[10] Xơ polyamide cĩ thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đĩ xơ polyester đượcnhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D. 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.

Câu 68 Độ bền ánh sáng của vải sau nhuộm đặc trưng bởi:

A Độ bền gốc màu của thuốc nhuộm

B Độ bền gắn màu của thuốc nhuộm với xơ

Câu 69 Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:

F L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam

Trang 17

G L * biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu diễn màu vàng

H L* biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam

I L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu vàng

J L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lá cây

Câu 70 Các thuốc nhuộm nào sau đây có khả năng tạo phức với muối crom để tạo thànhthuốc nhuộm acid crom:

trong các vai trị sau:

F Thủy phân chất béo

G Thủy phân pectin

H Phân giải hemicellulose

I Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan

J Nhũ hĩa sáp

Câu 72 Lượng muối sử dụng trong quá trình nhuộm xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính nhằm

tăng độ tận trích phụ thuộc vào các yếu tố:

6 Ái lực thuốc nhuộm với xơ

7 Khả năng thực hiện phản ứng gắn màu với xơ

OH OH

(4)

Trang 18

A Trước B Sau C Giữa

Câu 74 Chỉ ra sơ đồ của phương pháp kéo sợi khô ( dry spinning):

Câu 75 Thiết bị nhuộm nào sau đây là thiết bị nhuộm jigger:

A

B

C

Trang 19

D

Câu 76 Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

A)1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hồn nguyên; 5: axit

B)1,4: hồn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,

C)1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính

E) 1: hồn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

Câu 77 Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:

Câu 78 Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:

F Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn

19

CO

(CH2)5N

*H

O

O

NH (CH2)6 NHC

O

Trang 20

G Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn hơn.

H Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.

I Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.

J Cả A và C đều đúng.

Câu 79 Màu hữu sắc là:

F Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của tất cả các bước

sóng

G Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và bước sóng khác nhau

H Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.

I B và C đúng

J Không có câu nào đúng.

Câu 80 Trong phương pháp nhuộm liên tục, mức ép (pick up) biểu thị:

F Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép

G Lượng dung dịch thuốc nhuộm còn lại trên vải sau khi ép.

H Phần trăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải

I Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải bị mất đi sau khi ép

J Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang theo sau khi ép

_HẾT

ĐỀ THI HỌC KỲ MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059

Lớp: BT07 Ngày thi: 25/10/2011 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và

MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

Trang 21

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 82 Những ưu điểm của in phá màu (discharge) so với những công nghệ in khác :

1) Không những có thể in trên một nền rộng, mà còn bảo đảm được sự ổn định và độ bền màu trên vải, trong khi in trực tiếp lại không thể làm được điều này.

2) Những vùng phức tạp hay màu sắc không đạt yêu cầu có thể được tái tạo lại với sự sắc nét và hoàn hảo bất ngờ, đó chính là nét nổi bật của kiểu in này.

3) Chi phí cho những công đoạn phụ của quá trình (discharge) đẩy giá sản phẩm lên khá cao nhưng nó xứng đáng với một sản phẩm công phu và có tính thẩm mỹ cao.

4) Thiết bị đơn giản, vận hành dễ dàng.

13 1) Loại sợi hiện diện;

14 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

15 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

21

Trang 22

16 4) Lượng màu yêu cầu.

17 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có

18 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng

J) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử  Sấy trung gian  Làmnguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt

xả  Sấy khô

K) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian  Làm nguội Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly Hấp ( steaming)  Làm nguội Giặt xả  Sấy khô

L) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất điện ly  Sấy trunggian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả Sấy khô

Câu 86 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành phần của xơ phapolyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

Câu 87 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán là:

11) Giảm nhiệt độ nhuộm.

12) Đi vào xơ làm xơ trương nở

13)Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm

14) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên

17) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu

18) Xử lý với chất khử hiện màu

19) Liên kết với muối diazo

20) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

21) Tạo phức với ion kim loại

Trang 23

I) (1) : Cho thuốc nhuộm (2): Tạo môi trương acid bằng acid acetic  (3) Cho 100% lượng muối NaCl (4): Trung hòa bằng dung dịch NaOH  Xả

J) (1) : Cho acid acetic  (2): Cho thuốc nhuộm  (3) Cho 100% lượng muối NaCl  (4) Cho NaOH 

Câu 90 Quy trình nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán theo phương pháp thermosol như sau:

G) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à Bộ phận Thermosol

(190-220oC, 1-2 phút) à giặt xà phòng, giặt khử

H) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à Bộ phận Thermosol

(190-220oC, 1-2 phút) à làm nguội à giặt xà phòng, giặt khử

I) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút) à làmnguội à giặt xà phòng, giặt khử

Câu 91 pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid chứa kim loại là:Thuốcnhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len

1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1

2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu

3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom

4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình

5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu

C 1,2,3,4,5 B 1,2,3,4 C 1,2, 3 D 4,5 E) 3,4,5

Câu 92 Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm có dung tỉ 5:1biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L

A 100 kg B.50 kg C 250 kg D 25 kg E 75 kg

Câu 93 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

K Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

L Không màu hoặc màu vàng nhạt

M Có tác dụng tẩy trắng vải

23

Trang 24

N Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

O Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 94 Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:

13) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C

14) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C

15) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C

16) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C

17) Đối với xơ cotton là 80-1150C

18) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

12) Không bị phân hủy khi bảo quản

13) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải

14) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm

15) Dể hóa tan và trương nở trong nước

A 1,2,3 B 1,2,3,4 C 1,2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 2,3,5

Câu 97 Tìm quy trình thích hợp để in trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính với hồ in có chứa kiềm:

K) Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt

L) Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt

M) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt

N) Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt

O) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 98 Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):

G) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.

H) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.

I) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.

Câu 99 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:

11) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ

12) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ

13) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ

14) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ

15) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ

Trang 25

C 1,3,4 B 1,2,3,4 C 1,2,3,4,5 D 3,4 E.1,3

Câu 101 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:

K) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội

L) Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội

M) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội

N) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô  Làm nguội

O) Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội

Câu 102 ( Các) Thuốc nhuộm nào sau đây là thuốc nhuộm tạo phức với kim loại theo tỷ lệ 2:1

I) CI Acid Black 60, CI Acid Violet 90J) CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90K) CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158 L) CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90

Câu 103 Giản đồ nhuộm sau đây là giản đồ:

I) Nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán

J) Nhuộm vải len (wool) bằng thuốc nhuộm acid chứa kim loại 1: 1.

K) Nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm trực tiếp.

L) Nhuộm vải polyamide bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên.

Câu 104 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không tan trong nước:

11 Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon

12 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon

13 Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton

25

Trang 26

14 Thuốc nhuộm hồn nguyên trên xơ cotton

15 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len

Câu 105 Trong cơng nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho quá trình nhũ hĩa nước

trong dầu ( W/O emulsifier) cĩ chỉ số HLB (Hydrophile – Lipophile Balance):

Câu 107 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[11] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[12] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter

[13] Xơ polyamide cĩ độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[14] Xơ polyamide cĩ độ bền acid cao hơn xơ polyester

[15] Xơ polyamide cĩ thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đĩ xơ polyester đượcnhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D. 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.

Câu 108 Độ bền ánh sáng của vải sau nhuộm đặc trưng bởi:

A Độ bền gốc màu của thuốc nhuộm

B Độ bền gắn màu của thuốc nhuộm với xơ

Câu 109 Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:

K L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam

L L * biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu diễn màu vàng

M L* biểu diễn cường độ màu, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lam

N L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu vàng

O L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu xanh lá cây

Câu 110 Các thuốc nhuộm nào sau đây có khả năng tạo phức với muối crom để tạo thànhthuốc nhuộm acid crom:

trong các vai trị sau:

K Thủy phân chất béo

L Thủy phân pectin

M Phân giải hemicellulose

N Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan

O Nhũ hĩa sáp

Câu 112 Lượng muối sử dụng trong quá trình nhuộm xơ cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính nhằm

tăng độ tận trích phụ thuộc vào các yếu tố:

OH OH

(4)

Trang 27

11 Ái lực thuốc nhuộm với xơ

12 Khả năng thực hiện phản ứng gắn màu với xơ

Câu 114 Chỉ ra sơ đồ của phương pháp kéo sợi khô ( dry spinning):

27

C

Trang 28

Câu 115 Thiết bị nhuộm nào sau đây là thiết bị nhuộm jigger:

Câu 116 Trong phương pháp nhuộm liên tục, mức ép (pick up) biểu thị:

K Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mất đi sau khi ép

L Lượng dung dịch thuốc nhuộm còn lại trên vải sau khi ép.

M Phần trăm lực ép vải tác dụng khi thực hiện ép vải

N Lượng dung dịch thuốc nhuộm trên vải bị mất đi sau khi ép

O Phần trăm khối lượng dung dịch thuốc nhuộm mà vải mang theo sau khi ép

Câu 117 Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

Trang 29

A)1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hồn nguyên; 5: axit

B)1,4: hồn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,

C)1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính

F) 1: hồn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

Câu 118 Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:

Câu 119 Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:

K Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn

L Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn hơn.

M Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.

N Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.

O Cả A và C đều đúng.

Câu 120 Màu hữu sắc là:

K Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của tất cả các bước

sóng

L Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và bước sóng khác nhau

M Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.

N B và C đúng

O Không có câu nào đúng.

_HẾT

ĐỀ THI HỌC KỲ MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059

29

CO

(CH2)5N

*H

O

O

NH (CH2)6 NHC

O

Trang 30

Lớp: HC07 Ngày thi: 14/06/2011 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số đề thi, họ tên và

MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

Chủ nhiệm bộ môn: PGS.TS Phan Thanh Sơn Nam Chữ ký:

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/9 trang)

Câu 121 Những ưu điểm của in phá màu (discharge) so với những công nghệ in khác :

1) Không những có thể in trên một nền rộng, mà còn bảo đảm được sự ổn định và độ bền màu trên vải, trong khi in trực tiếp lại không thể làm được điều này.

2) Những vùng phức tạp hay màu sắc không đạt yêu cầu có thể được tái tạo lại với sự sắc nét và hoàn hảo bất ngờ, đó chính là nét nổi bật của kiểu in này.

3) Chi phí cho những công đoạn phụ của quá trình (discharge) đẩy giá sản phẩm lên khá cao nhưng nó xứng đáng với một sản phẩm công phu và có tính thẩm mỹ cao.

4) Thiết bị đơn giản, vận hành dễ dàng.

19 1) Loại sợi hiện diện;

20 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

21 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

22 4) Lượng màu yêu cầu.

23 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có

24 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng

Trang 31

A 1,2,3,4,6 B 1, 3,4,5,6 C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,5,6 E 1, 2,3,4,5

Câu 124 pH thích hợp nhất để nhuộm các thuốc nhuôm acid và thuốc nhuộm acid chứa kim loại là:Thuốcnhuộm nào sau đây được dùng để nhuộm len

1) pH = 2-2,5 đối với thuốc nhuộm acid phức kim loại 1:1

2) pH= 2,5 -3,5 đối với thuốc nhuộm acid dễ điều màu

3) pH = 4-5 đối với thuốc nhuộm acid chrom

4) pH = 5-6 đối với thuốc nhuộm acid đều màu trung bình

5) pH= 4,5-5,5 đối với thuốc nhuộm acid khó đều màu

D 1,2,3,4,5 B 1,2,3,4 C 1,2, 3 D 4,5 E) 3,4,5

Câu 125 Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bị nhuộm có dung tỉ 5:1biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L

A 100 kg B.50 kg C 250 kg D 25 kg E 75 kg

Câu 126 Đơn vị đo mật độ sợi decitex:

A) Số gam sợi/10000m sợi B) Số gam sợi/1000 m sợi B) số mg sợi/ 1000m sợi

Câu 127 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

P Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

Q Không màu hoặc màu vàng nhạt

R Có tác dụng tẩy trắng vải

S Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

T Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 128 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính như hình vẻ Giải thích tại sao phảicho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

31

Trang 32

Câu 129 Nhiệt độ nhuộm thích hợp cho thuốc nhuộm phân tán là:

19) Đối với xơ polyester là 100 – 1400C

20) Đối với xơ nylon là 80 – 1200C

21) Đối với xơ cellulose acetate là 85 – 900C

22) Đối với xơ cellulose triacetate là 1150C

23) Đối với xơ cotton là 80-1150C

24) Đối với xơ acrylic là 95 – 1100C

N) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia và chất khử  Sấy trung gian  Làmnguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất điện ly  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt

xả  Sấy khô

O) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia  Sấy trung gian  Làm nguội Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm có chứa chất khử và chất điện ly Hấp ( steaming)  Làm nguội Giặt xả  Sấy khô

P) Ngấm ép vải bằng dung dịch huyền phù thuốc nhuộm với phụ gia, chất khử và chất điện ly  Sấy trunggian  Làm nguội  Ngấm ép vải bằng dung dịch kiềm  Hấp ( steaming)  Làm nguội  Giặt xả Sấy khô

Câu 131 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thành phần của xơ phapolyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

Câu 133 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,3,4,5,6 E.1,4,5,6

Câu 134 Chức năng của chất tải ( carrier) trong quy trình nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán là:

16)Giảm nhiệt độ nhuộm.

17) Đi vào xơ làm xơ trương nở

18)Tăng khả năng tan của thuốc nhuộm trong nước nhuộm

19) Bị lôi cuốn lên bề mặt xơ và hòa tan thuốc nhuộm làm hình thành một lớp thuốc nhuộm trên

bề mặt xơ.

20)Làm giảm tốc độ nhuộm để đạt được đều màu.

Trang 33

Câu 135 Các phương pháp kiểm tra lớp phủ chống khuẩn của vải sợi là:

1) Phương pháp kiểm tra đĩa agar

2) Phương pháp vùi trong đất

3) Phương pháp kiểm tra không khí bảo hòa

4) Phương pháp đo màu sắc vải

5) Phương pháp đếm tập đòan vi khuẩn

6) Phương pháp chiếu xạ

A) 1,2,3,4 B) 1,2,3,5 C) 1,2,3,5,6 D) 1,2,3,4,5,6 E) 1,2,3,4,6

Câu 136 Để tăng độ bền gắn màu của thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cellulose , các phương pháp sau thườngđược sử dụng:

25) Diazo hóa và ghép đôi cầm màu

26) Xử lý với chất khử hiện màu

27) Liên kết với muối diazo

28) Xử lý với acid acetic và formaldehyde

29) Tạo phức với ion kim loại

Câu 138 Quy trình nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán theo phương pháp thermosol như sau:

J) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à Bộ phận Thermosol

(190-220oC, 1-2 phút) à giặt xà phòng, giặt khử

K) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à sấy hồng ngoạià sấy khô à Bộ phận Thermosol

(190-220oC, 1-2 phút) à làm nguội à giặt xà phòng, giặt khử

L) Vải à ngấm ép (thuốc nhuộm + chất chống di tản) à Bộ phận Thermosol (190-220oC, 1-2 phút) à làmnguội à giặt xà phòng, giặt khử

33

Trang 34

Câu 139 Vật liệu để pha chế hồ in phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

16) Có độ đặc, độ nhớt và độ dính nhất định

17) Không bị phân hủy khi bảo quản

18) Dể thấm vào vải và giặt ra khỏi vải

19) Không tham gia và phản ứng với thuốc nhuộm

20) Dể hóa tan và trương nở trong nước

Câu 141 Tìm quy trình thích hợp để in trên vải cotton bằng thuốc nhuộm hoạt tính với hồ in có chứa kiềm:

P) Vải đã xử lý  In  Sấy Ngấm kiềm Hấp Giặt

Q) Vải đã xử lý  Ngấm kiềm  In Sấy  Hấp Giặt

R) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm kiềm Giặt

S) Vải đã xử lý  In  Sấy  Hấp Giặt

T) Vải đã xử lý  In  Sấy Hấp Ngấm acid Giặt

Câu 142 Phân biệt in dự phòng ( resist printing) và in phá màu (discharge printing):

J) In dự phòng là in trước- nhuộm sau và in phá màu là in sau- nhuộm trước.

K) In dự phòng là in sau- nhuộm trước và in phá màu là in trước- nhuộm sau.

L) In dự phòng là nhuộm trước- in sau và in phá màu là nhuộm sau-in trước.

Câu 143 (Các) giai đoạn nào quyết định đến động học của quá trình nhuộm:

16) Thuốc nhuộm thực hiện liên kết với xơ

17) Thuốc nhuộm hấp phụ lên bề mặt ngoài của xơ

18) Thước nhuộm khuếch tán từ bề bặt ngoài đến lõi xơ

19) Thuốc nhuộm khuếch tán từ dung dịch đến bề mặt ngài của xơ

20) Thuốc nhuộm giải hấp phụ ra khỏi xơ

A 1,2,3 B 2,3,5 C 1,2,3,4 D 2,3 E 2,5

Câu 144 Giải thích vai trò của Magnesium Chloride trong đơn công nghệ chống nhàu:

A) Chất tạo liến kết ngang

B) Chất xúc tác cho quá trình tạo liên kết ngang

Trang 35

Câu 146 Chọn quy trình hoàn tất chống nhàu cho xơ cotton:

P) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội

Q) Kéo căng Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Gia nhiệt  Làm nguội

R) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Sấy khô  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội

S) Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Gia nhiệt  Kéo căng  Sấy khô  Làm nguội

T) Sấy khô Ngấm ép vật liệu với dung dịch chống nhàu  Kéo căng  Gia nhiệt  Làm nguội

Câu 147 ( Các) Thuốc nhuộm nào sau đây là thuốc nhuộm tạo phức với kim loại theo tỷ lệ 2:1

A) CI Acid Black 60, CI Acid Violet 90B) CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90C) CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158 D) CI Acid Black 60, CI Acid Blue 158, CI Acid Violet 90

Câu 148 Giản đồ nhuộm sau đây là giản đồ:

M) Nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán

N) Nhuộm vải len (wool) bằng thuốc nhuộm acid chứa kim loại 1: 1.

O) Nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm trực tiếp.

P) Nhuộm vải polyamide bằng thuốc nhuộm hoàn nguyên.

35

Trang 36

Câu 149 Các loại thuốc nhuộm nào sau đây được giữ lại trên xơ ở dạng không tan trong nước:

16 Thuốc nhuộm acid trên xơ nylon

17 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ nylon

18 Thuốc nhuộm trực tiếp trên xơ cotton

19 Thuốc nhuộm hoàn nguyên trên xơ cotton

20 Thuốc nhuộm phân tán trên xơ len

Câu 150 Trong công nghiệp dệt nhuộm các chất hoạt động bề mặt dùng cho quá trình nhũ hóa nước

trong dầu ( W/O emulsifier) có chỉ số HLB (Hydrophile – Lipophile Balance):

Câu 152 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[16] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[17] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter

[18] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[19] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester

[20] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi đó xơ polyester đượcnhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D. 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.

Câu 153 Trong các phát biểu sau: Màu sẽ sâu hơn:

1 Khi hệ thống nối đôi cách càng dài

2 Khi 2 đầu hệ thống nối đôi cách chứa các nhóm có khả năng thu hoặc nhường điện tử

3 Khi ion hóa phân tử theo hướng

Câu 154 Độ bền ánh sáng của vải sau nhuộm đặc trưng bởi:

A Độ bền gốc màu của thuốc nhuộm

B Độ bền gắn màu của thuốc nhuộm với xơ

Câu 155 Mục đích chính của hồ vải trong công đoạn hoàn tất là:

A Chống nhàu B Làm láng C Chống oxy hóa

Câu 156 Để tổng hợp xơ polyeste, người ta thường dùng các phản ứng nào trong các phản ứng sau:

Trang 37

Câu 157 NaOH trong giai đoạn nấu vải không có vai trò nào trong các vai trò sau:

P Thủy phân chất béo

Q Thủy phân pectin

R Phân giải hemicellulose

S Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan

Ngày đăng: 05/06/2018, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w