1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KỸ THUẬT NHUỘMIN BÔNG

52 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học: A. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 450 nm B. Không màu hoặc màu vàng nhạt C. Có tác dụng tẩy trắng vải D. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời E. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ Câu 3. Coâng thöùc naøo sau ñaây bieåu dieãnĐặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học: A. Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 450 nm B. Không màu hoặc màu vàng nhạt C. Có tác dụng tẩy trắng vải D. Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời E. Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ Câu 3. Coâng thöùc naøo sau ñaây bieåu dieãn

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ LẦN 2 MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059

Lớp: HC04BTCNH Ngày thi: 04/01/2009 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

ĐỀ THI SỐ 0002 (35 câu/10 trang)

Câu 1 Thiết bị Winch thường dùng để:

Câu 2 Đặc điểm nào sau đây khơng phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

A Hấp thu tia tử ngoại ở bước sĩng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

B Khơng màu hoặc màu vàng nhạt

C Cĩ tác dụng tẩy trắng vải

D Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

E Cĩ cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, cĩ ái lực với xơ

Câu 3 Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:

CO

(CH2)5N

*H

O

O

NH (CH2)6 NHC

O

Trang 2

Câu 4 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo

một màu cho vải là

1 1) Loại sợi hiện diện;

2 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

3 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quátrình sử dụng cuối cùng;

4 4) Lượng màu yêu cầu

5 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có

6 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng

Trang 3

A 1,2 B 1,2,3 C 1,2,3,4 D 1,2,3,5 E 2

Câu 7 Cho giản đồ nhuộm vải cotton bằng thuốc nhuộm họat tính thấp như hình vẻ Giảithích tại sao phải cho muối NaCl vào từ từ và cho natri carbonat sau

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Trang 4

Câu 8 Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton theophương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

A Trước B Sau C Giữa

Câu 9 Thiết bị nhuộm nào sau đây là thiết bị nhuộm beam:

A

B

Trang 5

D

A 1,3,4,5 B 1,2,3,5 C 5 D 5,6 E 2, 4,5,6

Câu 10 Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester

Câu 11 Lọai xơ pha nào sau đây được xếp vào nhĩm xơ pha DC

A Polyester/acrylic

B.Cellulose triacetate/nylon

C.Len/cotton

D.Nylon/viscose

E Celulose triacetate/ viscose

Câu 12 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:

A Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm caohơn, độ bền hóa chất cao hơn

B Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn,độ bền hóa chất thấp hơn

C Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm caohơn, độ bền hóa chất cao hơn

D Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấphơn, độ bền hóa chất cao hơn

(A

)

(B

)

Trang 6

E Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm caohơn, độ bền hóa chất thấp hơn

Câu 13 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bĩng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Cĩ thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Cĩ thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bĩng sẽ tăng độ bĩng, độ thấm hút hĩa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bĩng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bĩng

Câu 15 Độ bền ánh sáng của vải sau nhuộm đặc trưng cho::

A Độ bền gốc màu của thuốc nhuộm

B Độ bền gắn màu của thuốc nhuộm với xơ

Câu 16 Các loại xơ nào sau đây khơng phải là xơ nhiệt dẻo:

Trang 7

(1) (2) (3)

NO2N

H2

OH N

H2OCH 3

Câu 20 Mục đích chính của hồ vải trong công đoạn hoàn tất là:

A Chống nhàu B Làm láng C Chống oxy hóa

Câu 21 In dự phòng là:

A Nhuộm trước, In sau B In trước, nhuộm sau

Câu 22 Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng nào trong các phản ứng sau:

Câu 23

nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH [-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH [-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

1 Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo

2 Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo

Trang 8

3 Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo

4 Thuốc nhuộm axit với len

5 Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste

Câu 25 Đặc điểm nào đúng cho hồ tinh bột:

A Là cacbonhydrat được tạo thành từ các đơn vị β-glucose

OK

OK

N NH O-SO 3 Na

NaSO 3 -O

(5)

N NH OH

Câu 28 In bóc màu ( phá màu) là:

.A.In trước, nhuộm sau B Nhuộm trước, in sau

Câu 29 Trong các phát biểu sau:

Trang 9

A Độ bền gắn màu của thuốc nhuộm với xơ

B Độ bền gốc màu của thuốc nhuộm

Câu 31 Thuốc nhuộm bazơ-cationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong cácloại xơ sau:

A Xenlulo B Len, tơ tằm C Polyamide

D Polyacrylonitril E Polyester

Câu 32 So với các chất tẩy trắng xơ celulose thì hydroperoxýt có các ưu điểm nàotrong các ưu điểm sau:

[1] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục

[2] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra

[3] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn

[4] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian

[5] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn

[6] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe

A 1,2,3,4 B.1, 2,3,4,5 C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,6 E 1,2,3,4,5,6.

Câu 33 Nhuộm xơ cellulose với thuốc nhuộm hoạt tính monotriazin thường thực hiện

ở pH kiềm và tại nhiệt độ:

A Cao hơn so với nhuộm xơ cellulose với thuốc nhuộm hoạt tính họ vinylsulfon

B Thấp hơn so với nhuộm xơ cellulose với thuốc nhuộm hoạt tính họvinylsulfon

Câu 34 Tính lượng NaCl (kg) để dùng trong đơn công nghệ để 500 kg với thiết bịnhuộm có dung tỉ 5:1 biết nồng độ NaCl trong bể nhuộm là 20 g/ L

A 100 kg B.50 kg C 250 kg D 25 kg E 75 kg

Câu 35 Cho phản ứng ghép đôi azo sau:

Để phản ứng cho hiệu suất cao thì điều kiện nào sau đây là hợp lý:

Trang 10

ĐỀ THI MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059

Lớp: BT04CNHH Ngày thi: 04/11/2008 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

Câu 36 Trong các phát biểu sau:

A Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc

B Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc

C Màu trắng, đen, xám là những màu vơ sắc

D Màu đa sắc là màu cĩ tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau

E Màu đơn sắc là màu cĩ chỉ cĩ khả năng hấp thu tại một bước sĩng duy nhất

Chọn đáp án đúng nhất

A 1,2,3 đúng B 2,3,4 đúng C.3,4,5 đúng D.1,3,5 đúng E.1,2,4

Câu 37 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:

bền hóa chất cao hơn

bền hóa chất thấp hơn

độ bền hóa chất cao hơn

độ bền hóa chất cao hơn

bền hóa chất thấp hơn

Câu 38 Theo bản màu CIE, mỗi màu được xem là hỗn hợp cộng của 3 màu:

.A đỏ, vàng, lam B đỏ, vàng, lục C đỏ, lam, lục D.

vàng, lam, lục

Trang 11

1) 2)

B 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo

C 1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro

D 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo

E 1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro

F 1) polymetyn, 2) azometyn, 3) indigoit, 4)arylmetan, 5) nitro, 6) nitrozo

Câu 42 Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

B 1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit

Trang 12

C 1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,

D 1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính

E 1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

F 1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

Câu 43 Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:

OK

OK

N NH O-SO 3 Na

NaSO 3 -O

(5)

N NH OH

[7] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục

[8] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra

[9] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn

[10] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian

[11] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn

[12] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe

A 1,2,3,4 B.1, 2,3,4,5 C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,6 E 1,2,3,4,5,6.

Câu 45 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[1] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[2] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.[3] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[4] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester

[5] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi

đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.

Câu 46 Loại thuốc nhuộm nào sau đây cần giai đoạn oxy hóa sau khi nhuộm:

A Thuốc nhuộm trực tiếp

Trang 13

Câu 48 Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêthóa trị, liên kết ion) với xơ:

6 Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo

7 Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo

8 Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo

9 Thuốc nhuộm axit với len

10 Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste

A 1,2,3 B.2,4 C.1,2,4 D.2,3,4 E 1,3,5

Câu 49 Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng nào trong các phản ứng sau:

nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH [-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH [-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Câu 50 Tính chất nào đúng cho xơ visco:

A Được sản xuất theo phương pháp kéo khô

B Có cấu trúc xốp và độ trùng hợp thấp hơn xơ bông

C Bền với tác dụng của hóa chất hơn so với xơ bông

D Dễ trương nở, dễ hấp phụ thuốc nhuộm hơn xơ bông

E Độ bền cơ học giảm mạnh khi ở trạng thái ướt

Câu 52 Đặc điểm nào đúng cho hồ tinh bột:

A Là cacbonhydrat được tạo thành từ các đơn vị β-glucose

B Thành phần chính là amylo và amylopectin

C Được sử dụng chủ yếu hồ sợi cotton, polyeste

D A,B đúng

E A,C đúng

Câu 53 Các kết quả nào đạt được sau giai đoạn nấu vải:

1 Loại bỏ phần lớn tạp chất trên vải

2 Giảm phần vi kết tinh

3 Tăng độ xốp, độ mao dẫn

4 Tăng cường khả năng thấm nước, hóa chất và thuốc nhuộm

5 Tăng cường độ trắng của vải

A 1,2,3,4,5 B 1,3,4,5 C 1,2,3,4 D.1,3,4

Trang 14

Câu 54 NaOH trong giai đoạn nấu vải không có vai trò nào trong các vai trò sau:

A Thủy phân chất béo

B Thủy phân pectin

C Phân giải hemicellulose

D Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan

Câu 56 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

F Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

G Không màu hoặc màu vàng nhạt

H Có tác dụng tẩy trắng vải

I Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

J Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 57 Các loại xơ nào sau đây không phải là xơ nhiệt dẻo:

Trang 15

(1) (2) (3)

NO2N

H2

OH N

H2OCH 3

Trang 16

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 63 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

Trang 17

A Trước B Sau C Giữa

Câu 65 Thiết bị nhuộm nào sau đây là thiết bị nhuộm

beam:

A

B

Trang 18

D

II PHẦN TỰ LUẬN:

Sinh viên chọn 01 trong 03 câu sau:

a Trình bày in trực tiếp, in dự phòng và in bóc màu

b Trình bày quy trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton bằng cắp thuốcnhuộm phân tán/hoạt tính theo phương pháp liên tục

c Trình bày quy trình nhuộm xơ PAN bằng thuốc nhuộm acid theo phương phápgián đoạn

_HẾT _

ĐỀ THI MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059

Lớp: BT04CNHH Ngày thi: 04/11/2008 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

Trang 19

1) 2)

G 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo

H 1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro

I 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo

J 1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro

K 1) polymetyn, 2) azometyn, 3) indigoit, 4)arylmetan, 5) nitro, 6) nitrozo

Câu 67 Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

G 1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit

Trang 20

H 1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,

I 1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính

J 1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

K 1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

Câu 68 Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:

OK

OK

N NH O-SO 3 Na

NaSO 3 -O

(5)

N NH OH

[13] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục

[14] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra

[15] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn

[16] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian

[17] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn

[18] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe

A 1,2,3,4 B.1, 2,3,4,5 C 1,2,3,5,6 D 1,2,3,4,6 E 1,2,3,4,5,6.

Câu 70 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[6] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[7] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.[8] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[9] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester

[10] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi

đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.

Câu 71 Loại thuốc nhuộm nào sau đây cần giai đoạn oxy hóa sau khi nhuộm:

A Thuốc nhuộm trực tiếp

Trang 21

Câu 73 Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêthóa trị, liên kết ion) với xơ:

11 Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo

12 Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo

13 Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo

14 Thuốc nhuộm axit với len

15 Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste

A 1,2,3 B.2,4 C.1,2,4 D.2,3,4 E 1,3,5

Câu 74 Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng nào trong các phản ứng sau:

nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH [-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH [-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Câu 75 Tính chất nào đúng cho xơ visco:

A Được sản xuất theo phương pháp kéo khô

B Có cấu trúc xốp và độ trùng hợp thấp hơn xơ bông

C Bền với tác dụng của hóa chất hơn so với xơ bông

D Dễ trương nở, dễ hấp phụ thuốc nhuộm hơn xơ bông

E Độ bền cơ học giảm mạnh khi ở trạng thái ướt

Câu 77 Đặc điểm nào đúng cho hồ tinh bột:

A Là cacbonhydrat được tạo thành từ các đơn vị β-glucose

B Thành phần chính là amylo và amylopectin

C Được sử dụng chủ yếu hồ sợi cotton, polyeste

D A,B đúng

E A,C đúng

Câu 78 Các kết quả nào đạt được sau giai đoạn nấu vải:

1 Loại bỏ phần lớn tạp chất trên vải

2 Giảm phần vi kết tinh

3 Tăng độ xốp, độ mao dẫn

4 Tăng cường khả năng thấm nước, hóa chất và thuốc nhuộm

5 Tăng cường độ trắng của vải

A 1,2,3,4,5 B 1,3,4,5 C 1,2,3,4 D.1,3,4

Trang 22

Câu 79 NaOH trong giai đoạn nấu vải không có vai trò nào trong các vai trò sau:

F Thủy phân chất béo

G Thủy phân pectin

H Phân giải hemicellulose

I Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan

Câu 81 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

K Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450 nm

L Không màu hoặc màu vàng nhạt

M Có tác dụng tẩy trắng vải

N Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

O Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 82 Các loại xơ nào sau đây không phải là xơ nhiệt dẻo:

Trang 23

(1) (2) (3)

NO2N

H2

OH N

H2OCH 3

Trang 24

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 88 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

Trang 25

A Trước B Sau C Giữa

Câu 90 Trong các phát biểu sau:

A Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc

B Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc

C Màu trắng, đen, xám là những màu vơ sắc

D Màu đa sắc là màu cĩ tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau

E Màu đơn sắc là màu cĩ chỉ cĩ khả năng hấp thu tại một bước sĩng duy nhất

Chọn đáp án đúng nhất

A 1,2,3 đúng B 2,3,4 đúng C.3,4,5 đúng D.1,3,5 đúng E.1,2,4

Câu 91 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:

bền hóa chất cao hơn

bền hóa chất thấp hơn

độ bền hóa chất cao hơn

độ bền hóa chất cao hơn

bền hóa chất thấp hơn

Câu 92 Theo bản màu CIE, mỗi màu được xem là hỗn hợp cộng của 3 màu:

Trang 26

Sinh viên chọn 01 trong 03 câu sau:

a Trình bày in trực tiếp, in dự phòng và in bóc màu

b Trình bày quy trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cotton bằng cắp thuốcnhuộm phân tán/hoạt tính theo phương pháp liên tục

c Trình bày quy trình nhuộm xơ PAN bằng thuốc nhuộm acid theo phương phápgián đoạn

_HẾT _

Ngày đăng: 05/06/2018, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w