1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Hinh 7 chuan

174 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 8,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Bài mới Gv: vẽ hình 1 SGK -81 lên bảng và giới thiệu Ô1 và Ô3 là hai góc đối đỉnh Vậy hai đường thẳn cắt nhau sẽ tạo thành mấy cặp Hs: Vẽ hình vào vở Hstb: cạnh của góc này là tia đối

Trang 1

Ngày giảng: 7A1 -11/9 7A4 – 11/9/12

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tiết 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hs: Hiểu thế nào la hai góc đối đỉnh

- Nêu được tính chất hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

2 Kĩ năng

-Hsy: Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

-Hsk: Vẽ được góc đố đỉnh với một góc cho trước

3 Thái độ: Ham học hỏi, chú ý trong học tập.

II Chuẩn bị

1.GV: SGK-thước đo góc, thước thẳng , phấn màu

2 HS: SGK-thước đo góc, thước thẳng

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức

2 Giới thiệu chương I

+) Hai góc đối đỉnh

+) Hai đường thẳng vuông góc

+) Các góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau

+) Hai đường thẳng song song

+) Tiên đề ơclit về hai đường thẳng song song

+) Từ vuông góc đến song song

+) Khái niệm định lí

3 Bài mới

Gv: vẽ hình 1( SGK -81)

lên bảng và giới thiệu Ô1

và Ô3 là hai góc đối đỉnh

Vậy hai đường thẳn cắt

nhau sẽ tạo thành mấy cặp

Hs: Vẽ hình vào vở

Hstb: cạnh của góc này là tia đối của của cạnh góc kia và ngược lại

Trang 2

góc đối đỉnh ?

Hsk: TL

*Chú ý: Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh

Quan sát hai cặp góc đối

đỉnh em hãy ước lượng

bằng mắt và so sánh độ lớn

của chúng ?

Hãy dùng thước đo góc

kiểm tra lại kết quả vừa

ước lượng

Y/c hs lên bảng thực hiện

GV: Dựa vào tính chất hai

Hsk: Lên bảng thực hiện

Hsk: TL

2 Tính chất

Ô1 = Ô3 =Ô2 = Ô4 =Suy ra Ô1 … Ô3 Ô2 … Ô4

*Tập suy luận:

Ta có:

+ Ô1 + Ô2 = 1800 (1) (Vì Ô1, Ô2 là 2 góc kề bù )+ Ô2 + Ô3 = 1800 ( 2 góc kề bù ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra ¤1 + ¤2 = ¤2 + ¤3 -> ¤1 = ¤3GV: Ta có 2 góc đối đỉnh

thì bằng nhau, vậy hai góc

Hsy: Đọc đè bài

Hsk: Lên bảng thực hiện câu a

Hstb: Lên bảng thực hiện câu b

- Học thuộc định nghĩa tính chất của hai góc đối đỉnh

- Biết cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước…

- BTVN: 3, 4, 5 (SGK) và 1, 2, 3 (SBT)

Trang 3

Ngày giảng: 7A1 -13/9 7A4 – 14/9/12

-Hsy: Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

-Hsk: Vẽ được góc đố đỉnh với một góc cho trước.Tập suy luận và biết trình bày bài tập hình đơn giản

3 Thái độ: Ham học hỏi, tích cực trong học tập.

II Chuẩn bị

1.GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc.

2 HS: SGK, thước thẳng, thước đo góc.

III Các hoạt động dạy và học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Vẽ hai đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại A

Viết tên các cặp góc đối đỉnh và bằng nhau

3.Bài mới

Y/c hs đọc yêu cầu bài tập

Hs: Vẽ hình vàovở

Hstb: Tóm tắt bài toán

HS: ¤1 = ¤3 (2 góc đối đỉnh-> tính được

¤3Hsy: Đọc bài

Ô2 = 1800 - 470 Ô2 = 1330Lại có : Ô4 = Ô2 = 1330(Tính chất hai góc đối đỉnh)

Bài 7 (SGK-83)

Trang 4

GV: gọi đại diện nhóm báo

Hsy: Đọc bài 8

Hsk: vẽ hình

Hstb: Trả lời

Ô1 = Ô4 Ô2 = Ô5 Ô3 = Ô6

Trang 5

Ngày giảng: 7A1 -15/9 7A4 – 15/9/12

TIẾT 3: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hs hiểu thế nào là 2 đường thẳng vuông góc

- Công nhận tính chất : Có duy nhất 1 đường thẳng b đi qua A và b vuông góc với a

- Hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng

2 Kiểm tra bài cũ

Thế nào là hai góc đối đỉnh?Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

3 Bài mới

Gv : y/c hs trải tờ giấy

Hsk: Rút ra nhận xét

*Định nghĩa : SGK

Kí hiệu : xx ' yy'

2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc

Trang 6

GV gọi một học sinh lên

bảng làm ?3 (SGK)

GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?4

yêu cầu học sinh nêu vị trí

có thể xảy ra giữa điểm O

và đường thẳng a rồi vẽ

hình theo các TH đó

?Có mấy đường thẳng đi

qua O và vuông góc với a

BT12 (SGK), yêu cầu học

sinh vẽ hình biểu diễn

trường hợp sai

Hstk: Nêu các cách vẽ hai đường thẳng vuông góc

Một học sinh lên bảng vẽ hình

Học sinh hoạt động nhóm làm ?4(SGK), xét 2 trường hợp+) O  a

+) O  a

Học sinh trả lời câu hỏi

Hs: đứng tại chỗ trả lời

?3: Ta có: aa'

*Tính chất: SGK-85

Bài 12 (SGK)

a) Đúngb) Sai

BT: Cho đoạn thẳng AB

Vẽ I là trung điểm của AB

Vậy d là đường trung trực

của đoạn thẳng AB khi

nào ?Muốn vẽ đường

trung trực của một đoạn

HS: Khi d đi qua trung điểm và vuông góc với ABHsy: Nhắc lại

Học sinh nêu cách vẽ

Học sinh thực hành gấp giấy (như theo hướng dẫn của bài 13 (SGK)

3 Đường trung trực của đoạn thẳng

Ta có: d là đường trung trực của đoạn thẳng AB

*Định nghĩa: SGK-85 Chú ý: Khi d là đường trung trực của đoạn AB ta nói A, B đối xứng nhau qua d

4 Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa 2 đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng

- BTVN: 14, 15, 16 (SGK)

Trang 7

Ngày giảng: 7A1 - 20/9 7A4 – 21/9/12

TIẾT 4 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh biết được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau

- Biết vẽ một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

2 Kĩ năng

Hstbk: + Sử dụng thành thạo eke, thước thẳng

+Bước đầu tập suy luận

Hsty: +Kĩ năng sử dụng thước eke và thước thẳng

3 Thái độ

- Cẩn thận, chính xác, ham học hỏi

II Chuẩn bị

1 GV: SGK, thước thẳng-eke-giấy rời-bảng phụ

2 HS: SGK, thước thẳng-eke-giấy rời

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

HS2: Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

Cho AB = 4 cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB

Hsy: đọc bài

Hsk: Lên bảng vẽ hình

Bài 15 (SGK)

Gấp giấy

Bài 18 (SGK)

Trang 8

HSk: A, B, C thẳng hàng

A, B, C không thẳnghàng

Đại diện học sinh lênbảng vẽ hh́nh của các trường hợp

Học sinh rút ra nhận xét về vị trí của d1, d2trong các trường hợp

Bài 19 (SGK)

Cách vẽ:

-Vẽ đường thẳng d1 -Vẽ đường thẳng d2 cắt d1 tại O

Trang 9

Ngày giảng: 7A1 - 22/9 7A4 – 22/9/12

TIẾT 5: CÁC GÓC TẠO BỞI

MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

- Hsk: kĩ năng giải các bài tập đơn giản

- Hstby: Kĩ năng nhận dạng các loại góc

3.Thái độ

- Cẩn thận, chính xác, ham học hỏi

II Chuẩn bị

1.GV: SGK-thước thẳng-thước đo góc-bảng phụ

2 HS: SGK-thước thẳng-thước đo góc

III Hoạt động dạy học

Học sinh quan sát hình vẽ tìm nốt các cặp góc so le trong, góc đồng vị còn lại

Trang 10

viết tên các cặp góc theo

GV yêu cầu học sinh tóm

tắt bài toán dưới dạng cho

Hstb: Trả lờiCác cặp góc so le trong, đồng vị bằng nhau

Hsy: Đọc tính chất sgk

0 3

3

0 1

1

45 ˆ ˆ

135 ˆ

ˆ

135 ˆ

B A

B A

Yêu cầu học sinh lên bảng

điền tiếp số đo ứng với các

Hstb: Trả lời

HS: Hai góc trong cùng phía có tổng số

0 3

1

40 ˆ ˆ

140 ˆ

B A

0 4 4

0 3

3

0 1

1

40 ˆ ˆ

140 ˆ

ˆ

140 ˆ

B A

B A

Trang 12

Ngày giảng: 7A1 - 27/9 7A4 – 28/9/12

TIẾT 6: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và songsong với đường thẳng ấy

1 GV: Thước kẻ, êke, phấn màu.

2 HS : Thước kẻ, ê ke, bút chì, tẩy.

III Tiến trình dạy và học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Hs1: Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng? Tính chất?Hs2: Vẽ và xác định các cặp góc trong trường hợp có một cặp góc so le trongbằng nhau?

3 Bài mới

ĐVĐ: Cho hs nhận xét vị trí của hai đt vừa vẽ => hai đt song song ?

GV cho HS nhắc lại kiến

thức lớp 6 (SGK)

GV: Cho đường thẳng a và

đường thẳng b Muốn biết

đt a có song song với

đường thẳng b không ta

làm như thế nào?

GV chuyển mục

Học sinh đọc và nhắc lại kiến thức lớp 6 (SGK-90)

HS: Ước lượng bằng mắt

-dùng thước kéo dài mãi, nếu 2 đường thẳng không cắt nhau thì 2 đường thẳng song song

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6 (SGK – 90)

Trang 13

GV cho HS cả lớp làm

?1-sgk

Đoán xem các đường thẳng

nào song song với nhau ?

Vậy muốn vẽ 2 đường

thẳng song song ta làm như

thế nào?

Học sinh ước lượng bằng mắt nhận biết 2 đường thẳng song song

HS k: Nhận xét về vị trí và số đo các góc cho trước ở từng hình

Học sinh đọc và phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

2 Dấu hiệu nhận biết

?1: a song song với b

d không song song với e

m song song với n

GV giới thiệu: 2 đoạn

thẳng song song, 2 tia song

song

GV kết luận

Hs: suy nghĩĐại diện học sinh lên bảng vẽ hình bằng thước và eke để vẽ 2 đường thẳng song song

Học sinh vẽ hình vào

vở và nghe giảng

3 Vẽ 2 đt song song

?2: Cho đt a và A  a Vẽ đt b đi qua A và b // a

' ' //

y x D C

xy B A

y x xy

' //

' //

//

Dy By

Cx Ax

CD AB

GV nêu BT 24 (SGK – 91)

Gọi hai học sinh đứng tại

chỗ trả lời

Hsy: đọc đề bàiHstb: đứng tại chỗ trảlời

Bài 24 Điền vào chỗ trống

a)……….a // bb) ……….a // b

Trang 14

4 Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- BTVN: 25, 26 (SGK) và 21, 23, 24 (SBT)

Trang 15

Ngày giảng: 7A1,4 - 29/9/12

TIẾT 7: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó

1 GV: Thước kẻ, êke, phấn màu.

2 HS: Thước kẻ, ê ke, bút chì, tẩy.

III Tiến trình dạy - học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài học

GV yêu cầu học sinh đọc

Bài tập cho biết điều gì?

Yêu cầu điều gì?

Muốn vẽ AD // BC ta làm

như thế nào ?

Hsy: Đứng tại chỗ đọc đề bài

Hsk: lên bảng vẽ hình và trả lời câu hỏi SGK

HS: +Thước đo góc + êke (có góc 600)

Hsy: đọc đề bài BT 27

1Hsk : Cho ABC

Yêu cầu: Qua A vẽ đoạn thẳng AD // BC và AD = BC

Học sinh nêu cách vẽ đoạn thẳng AD

Bài 26 (SGK)

Ax // By (cặp góc so le trong bằng nhau)

Trang 16

đoạn AD như vậy ?

GV gọi một học sinh lên

bảng xác định điểm D’ trên

hình vẽ

GV yêu cầu học sinh đọc

đề bài BT 28 (SGK-91)

Nêu cách vẽ hai đường

thẳng xx’ và yy’ sao cho

xx’// yy’?

GV gọi một học sinh lên

bảng vẽ hình, yêu cầu học

sinh còn lại vẽ hình vào vở

Gv chuẩn kiến thức, cho hs

nhắc lại các kiến thức liên

quan đến bài học

Hstb: lên bảng vẽ hìnhHstb : Ta có thể vẽ được 2 đoạn thẳng AD như vậy

Hstb: lên bảng xác định điểm D’

Hsy: đọc đề bài BT 28

Hsk: nêu cách vẽ hai đường thẳng xx’ // yy’

- Lấy điểm A  c Qua A vẽ đường thẳng yy ' c

OxOy//O'y' thì xOy  x’Oy’ �  �

Trang 17

Ngày giảng: 7A1 - 4/10 7A4 – 5/10/12

TIẾT 8: TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết nội dung ti ên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi

qua M M  a sao cho b // a

- Biết rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng song song

-Biết tính số đo của một góc

2 Kĩ năng

Hs tb,y: - Kĩ năng nhận biêt về hai đường thẳng song song

Hsk: - Kĩ năng tính số đo của một góc

3 Thái độ

- Cẩn thận ham học hỏi

II chuẩn bị

1 GV: SGK-thước thẳng-thước đo góc-bảng phụ

2 HS: SGK-thước thẳng-thước đo góc

III Tiến trình dạy học

GV: Có bao nhiêu đường

thẳng đi qua M và song

song với a?

GV giới thiệu tiên đề Ơclit

Yêu cầu học sinh nhắc lại

Hsy: phát biểu nội dung tiên đề Ơclit

Hsy: đứng tại chỗ đọc mục “Có thể em chưa biết”

1 Tiên đề Ơclit

a

M  , b đi qua M và b// a là duy nhất

*Tính chất: SGK/92

Trang 18

Hãy kiểm tra xem 2 góc

trong cùng phía có quan hệ

với nhau như thế nào ?

GV giới thiệu tính chất hai

đường thẳng song song

H: Tính chất này cho điều

gì? và suy ra điều gì ?

GV kết luận

Học sinh tb: nhận xét được:

+ Hai góc so le trong bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

HSk : Hai góc trong cùng phía bù nhau

Học sinh phát biểu tính chất

HS: Cho: 1 đt cắt 2 đt song2

Suy ra: các cặp góc SLT,các cặp góc đồng vị bằng nhau

2 góc trong cùng phía bùnhau

2 Tính chất 2 đt song song

2 2

1 1

2 4

1 3

ˆ ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

B A

B A

B A

B A

Cho hs nhắc lại tiên đề, t/c

hai đt song song

Học sinh đọc đề bài BT

34, quan sát h.22 (SGK)Học sinh vẽ hình vào vởHsk: Tóm tắt bài toán

Học sinh suy nghĩ, thảo luận tính toán số đo các góc và trả lời câu hỏi bàitoán

4 37 ˆ , //b A

0 0

0 4

1

0 4

0 4

1

143 37

180 ˆ

ˆ 180 ˆ

) ( 180 ˆ

KB A

Trang 19

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 31, 35 (SGK) và 27, 28, 29 (SBT-78, 79)

Trang 20

Ngày giảng: 7A1,4 - 6/10/12

1 GV: SGK-thước thẳng-thước đo góc-bảng phụ

2 HS: SGK-thước thẳng-thước đo góc

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Hs: Phát biểu tiên đề ơclit và tính chất về hai đường thẳng song song

3 Bài tập

GV yêu cầu học sinh đọc

Hsk: lên bảng vẽ hình

HS k: Theo tiên đề Ơclit ta chỉ có thể vẽđược 1 đt a đi qua A

và a // BC ……

Học sinh đọc kỹ đề bài, quan sát hình vẽnhận dạng các gócrồi điền vào chỗ trống

Bài 35 (SGK/94)

Bài 36 (SGK)

a) A ˆ1 Bˆ3 (2 góc so le trong)b) A ˆ2 Bˆ2 (cặp góc đồng vị)

Trang 21

Gọi lần lượt học sinh đứng

tại chỗ trả lời miệng bài

tiên đề và t/c hai đt song

song khi áp dụng vào bài

tập

Gv chốt kiến thức bài học

4 Hstb: đứng tại chỗ trả lời miệng BT

Học sinh suy nghĩ, thảo luận làm BT 29phần b (SBT) dưới

sự hướng dẫn của GV

c // b  trái với tiên đề ƠclitVậy nếu a // b và c cắt a thì c cắt b

4 Hướng dẫn về nhà

- BTVN: 39 (SGK) và 30 (SBT)

- Bài tập bổ sung: Cho 2 đường thẳng a và b Biết c  ac  b Hỏi đường thẳng a có song song với đường thẳng b không ? Vì sao ?

Trang 22

Ngày giảng: 7A1 - 11/10 7A4 - 12/10/12

- Vẽ đường thẳng c đi qua M sao cho: c  d

- Vẽ đường thẳng d’ đi qua M sao cho: d ' c

1 (SGK)

HS k: 2 đt phân biệt cùng vuông góc với đt thứ 3 thì song song với nhau

-Hsy: đọc đề bài

HS tb nhận xét và giải thíchđược đt c cắt đường thẳng b

và tạo ra 4 góc vuông

HS y: Nếu 1 đt vuông góc với 1 trong 2 đt song song

1 Quan hệ giữa tính ….

c b

c a

b a

Trang 23

d d

d d

a

d a

Hstb: lên bảng điền vào chỗtrống

2 Ba đường thẳng song song

Cho d //' d ; d //'' da  d

Ta có '// a d'

d a

d d

d d

Bài tập:

Có: a // b (Vì: a  c, b  c)

Trang 24

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

2 4

3 1 ˆ ˆ

ˆ ˆ

D C

D C

(cặp góc so le trong)

4 4

3 3

2 2

1 1

ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

D C

D C

D C

D C

Trang 25

Ngày giảng: 7A1,4 - 13/10/12

Hstb: Rèn luyện kỹ năng phát biểu một mệnh đề toán học

Hsk: Bước đầu tập suy luận

Học sinh lần lượt đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của BT

Hs tb: lên bảng trình bày lời giải

Bài 45 (SGK)

-Nếu d’ cắt d’’ tại M thì M không thể nằm trên d Vì

Trang 26

-Gọi một học sinh lên bảng

trình bày bài toán

Tính: Góc DCB = ?

HS y: a // b (vì cùng vuông góc với đường thẳng AB)

Hs tb: lên bảng trình bày lời giải của bài tập

-HS lớp nhận xét, góp ý

Học sinh đọc đề bài BT 47-Học sinh hoạt động nhóm làm BT 47 (SGK)

-Đại diện một nhóm lên bảng trình bày lời giải của bài tập

-Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Bài 46 (SGK)

a) Ta có: a  AB; b  AB (gt)  a // b (tính chất 1)

0

0 0

0 50 ˆ

130 180

ˆ 180 ˆ

Trang 27

Ngày giảng: 7A1 - 18/10/12

TIẾT 12 : ĐỊNH LÝ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lý

- Biết đưa một định lý về dạng: “Nếu … thì … ”

- Làm quen với mệnh đề logic: p  q

2 Kĩ năng

- Hsk: Kĩ năng giải các bài tập đơn giản trong sgk

- Hstb, y: Kĩ năng nhận biết định lí và ghi Gt - Kl định lý đơn giản

- HS tb: phát biểu lại 3 định lý của bài: “Từ vuông góc đến song song”

-HS lấy thêm ví dụ về định lý

- Hs k: lên bảng vẽ

HS tb: Cho Oˆ1 và Oˆ3 là

2 góc đối đỉnhSuy ra: O ˆ 1 Oˆ 3

HS tb: Một định lý gồm 2 phần: GT và KL

y' O

GT Oˆ 1 và Oˆ 3 là 2 góc đối đỉnh

KL O ˆ 1 Oˆ 3

Trang 28

-GV cho HS phát biểu lại

suy luận như thế nào ?

GV: Quá trình suy luận trên

đi từ GT đến KL gọi là

chứng minh định lý

-GV giới thiệu ví dụ

Tia phân giác của góc là gì?

Vậy khi Om là phân giác

của �xOz ta có điều gì ?

-Tương tự, khi On là phân

giác của �yOz ta có điều gì ?

-Mà �xOz yOz�  ? Vì sao ?

-Vậy mOn�  ? Vì sao ?

Qua ví dụ trên, muốn

Hs tb: trả lời

- Hs k: rút ra nhận xét

Học sinh vẽ hình, ghi GT-KL của BT 50

2 Chứng minh định lý

Ví dụ:

xOz kề bù �yOz

GT Om là phân giác xOz

On là phân giác �yOz

zOnzOy (On là p.giác…)

mOz zOn 

Hay mOn�  90 0 (Oz nằm giữa)bằng ký hiệu

Trang 29

GT ac b c; 

KL a // b

4 Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Nắm được các bước chứng minh một định lý

- BTVN: 51, 52 (SGK) và 41, 42 (SBT)

Trang 30

Ngày giảng: 7A1 - 20/10/12

TIẾT 13: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hs biết diễn đạt định lí dưới dạng “ Nếu … thì…”

- Biết minh họa một định lí trên hình vẽ và viết GT-KL của định lí bằng kí hiệu

- Bước đầu biết cách chứng minh một định lí

2 Kĩ năng

Hsk: Biết vẽ hình nêu giả thiết, kết luận của định lý bằng kí hiệu.

Hstb, y: - Biết cáh diễn đạt định lý dưới dạng “ Nếu … thì….” và kĩ năng vẽ hình

- Bước đầu biết vẽ hình và ghi gt kl của định lí đơn giản

2 Kiểm tra bài cũ

- Hãy minh họa định lí” Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” “ Hai đường thẳng cùngvuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau” trên hình vẽ Viết GT-KLbằng kí hiệu

xOythì �xOz = �zOy = �xOy

? Vẽ hình và ghi giả thiết

GT Oz là phân giác �xOy

KL � � 1�

2

xOzzOyxOy

Trang 31

Hs y: Nêu gt - kl

Hs k nêu các cm

Hs tb lên bảng trình bày cm

Bài 53 (SGK)

O x

y OxyOx  (Hai góc đối đỉnh)

BT: Biết EDK� và MDI� là

- Hs y: ghi giả thiết kết luận của bài tập

- Hs k: Đứng tại chỗ nêu cách chứng minh

Trang 32

Ngày giảng: 7A1 - 26/10/12

TIẾT 14 : ÔN TẬP CHƯƠNG I

1 GV: SGK-thước thẳng-eke-thước đo góc-bảng phụ

2 HS: SGK-thước thẳng-thước đo góc-êke-Đề cương ôn tập chương

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra cùng hoạt động ôn tập

x

x' y

d

z

z'

abc

A B a

b c

Trang 33

-GV yêu cầu học sinh đọc đề

bài BT 54 (SGK)

-Hãy viết tên các cặp đường

thẳng vuông góc và tên các

cặp đường thẳng song song ?

-Nêu cách kiểm tra lại bằng

êke ?

-GV vẽ lại hình 38 (SGK) lên

bảng rồi gọi lần lượt hai học

sinh lên bảng làm câu a, b

-Cho đoạn thẳng AB dài 28

mm Hãy vẽ đường trung trực

-1Hsk: lên bảng vẽ hình và nêu cách vẽ

-Học sinh lớp nhận xét, góp ý

2 1

8 1

d d

d d

d d

5 3

d d

d d

-Bốn cặp đường thẳng song song là:

7 5

8 2 //

//

d d

d d

4 7

5

4 //

d d

d d

M sao cho AM = 14 mm-Qua M vẽ d  AB

 d là đường trung trực của đoạn thẳng AB

4 Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc đề cương ôn tập chương

- BTVN: 57, 58, 59 (SGK) và 47, 48 (SBT)

Trang 34

Ngày giảng: 7A1 - 2/11/12

TIẾT 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾP)

1 GV: Sgk, thước thẳng, thước đo góc.

2 HS: Sgk, thước thẳng, thước đo góc.

III Tiến trình dạy và học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra cùng hoạt động ôn tập

HS: �AOB O ˆ1Oˆ2

1 Hsk: Lên bảng thực hiện

Vẽ tia Om// a Om//b

0 1

ˆ 

0 0 0

2 180 132 48

O

Mặt khác : �AOB O ˆ1Oˆ2 (Vì OM nằm giữa OA và OB)

0 0

0 48 86

38  

x

Trang 35

Y/c hs nêu yêu cầu của bài

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

Hs k lên bảng vẽ hình

Hs k trả lời

Hs tb lên bảng giải

1 ˆ 60

ˆ C 

E (so le trong)

0 3

2 ˆ 110

ˆ D 

0 0

4 ˆ 110

ˆ D 

0 1

5 ˆ 60

ˆ E 

0 3

A

B d

- Ôn lại câu hỏi lí thuyết của chương I

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra một tiết

Trang 36

Ngày giảng: 7A1 - 2/11/12

TIẾT 16: KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Kiểm tra và đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh

- Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ

2 Kĩ năng

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các tính chất để suy luận, tính toán số đo các góc

III Hình thức kiểm tra

- Kiểm tra tự luận

Vẽ, vận dụng tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 3 30%

1 2,5 25%

5 5,5 55%

Vận dụng tính chất hai đường thẳng song song.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5 15%

1 1,5 15%

2

3 đ 30%

1 1,5 15%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 3 30%

1 1,5 15%

2

4 đ 40%

1 1,5 15%

8

10 100%

Trang 37

V Đề kiểm tra

Bài 1(3 điểm): Cho hình vẽ sau, biết a//b

a, Viết tên góc đối đỉnh với góc �aAc

b, Viết tên góc so le trong với góc �aAB

c, Viết tên góc đồng vị với góc � bBA

d, Viết tên góc trong cùng phía với góc �b’BA

Bài 3 (3 điểm): Cho hình vẽ sau:

a, Hai đường thẳng a và b có song song với nhau

không, vì sao ?

b, Tính số đo góc �BCD A

B

ac

Trang 38

- Ôn lại câu hỏi lí thuyết của chương I.

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

Trang 39

Ngày giảng: 7A1 - 3/11/12

CHƯƠNG II : TAM GIÁC

TIẾT 17: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC ( MỤC 1 + 2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh nắm được định lý tổng 3 góc của một tam giác

2 Kĩ năng

Hstb, y: - Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

- Biết ứng dụng của định lí với tam giác vuông

Hs k, g: - Vận dụng định lí giải bài tập trong sgk, bài tập liên quan đơn giản

3 Thái độ

- Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào các bài toán

II Chuẩn bị

1.GV: SGK-thước thẳng-thước đo góc-1 miếng bìa hình tam giác lớn-kéo cắt giấy

2 HS: SGK-thước thẳng-thước đo góc-miếng bìa hình tam giác nhỏ

III Hoạt động dạy và học

-Hãy nêu dự đoán về tổng ba

góc của một tam giác ?

Hstb: Tổng ba góc = 1800

Hs k: Nêu cách chứng minh

1 Tổng 3 góc của tam giác

Trang 40

Gv hd chứng minh

-GV giới thiệu phần lưu ý

GV kết luận

Hs tb:cm theo hdcủa gv

Thế nào là tam giác vuông ?

-GV giới thiệu các khái niệm

của tam giác vuông

-GV yêu cầu học sinh chỉ rõ

cạnh huyền, cạnh góc vuông của

EMF

 (ở phần kiểm tra)

-GV yêu cầu học sinh làm ?3

Cho ABC vuông tại A Tính

Hs y: Đọc định lí

Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên

ˆ HI

 0 0 0 0

0

110 40

30 180

ˆ ˆ 180 ˆ

H.49: Xét MNP có:

0 180 ˆ ˆ

ˆ NP

Ngày đăng: 02/06/2018, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w