Tiết 23 LUYỆN TẬP 1 I/Mục tiêu: 1/Về kiến thức: − Củng cố ,khắc sâu các kiến thức về trường hợp bằng nhau cạnh –cạnh-cạnh của hai tam giác.. − Biết cách trình bày một bài toán chứng minh
Trang 1Tiết 23
LUYỆN TẬP 1 I/Mục tiêu:
1/Về kiến thức:
− Củng cố ,khắc sâu các kiến thức về trường hợp bằng nhau cạnh –cạnh-cạnh của hai tam giác
− Biết cách trình bày một bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau
− Vẽ tia phân giác bằng compa
2/Về kĩ năng:
_Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-cạnh-cạnh
_Rèn kĩ năng : chỉ ra hai góc bằng nhau từ hai tam giác bằng nhau
_Sử dụng compa và thước để vẽ tia phân giác của một góc
3/Về tư duy ,thái độ:
_Rèn tư duy logic:phân tích,suy luận
_Cẩn thận chính xác khi sử dụng dụng cụ để vẽ hình
_Tinh thần hợp tác khi hoạt động nhóm
II/Phương tiện dạy học,chuẩn bị:
-GV:
_Bảng phụ ghi:bài tập số 20/115 sgk
_Bảng phụ ghi:Bài tập số 18/114 sgk
-HS:
_Học trường hợp bằng nhau cạnh -cạnh - cạnh của hai tam giác
_Bảng nhóm,viết ghi bảng
_Thước chia khoảng,compa
-PP:
_Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
_Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
III/Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (10 phút)
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
và gọi tên 2 học sinh
*HS1:
_ Thế nào là hai tam giác bằng
nhau?
Phát biểu định lí hai tam giác
bằng nhau trường hợp
cạnh-cạnh-2HS được gọi tên lên bảng làm bài
*HS1:
_Nêu định nghĩa :Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau,các góc tương ứng bằng nhau
_Nêu định lí:Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của
Tiết 23 LUYỆN TẬP 1
Trang 2_ Cho tam giác ADE như hình
,hãy vẽ tam giác DEB có
DB=DA,EB=EA.(điểm B khác
điểm A)
A
D
B
E
*HS2:
_Làm bài 18/114 sgk
GV cho học sinh nhận xét
GV nhận xét và ghi điểm
GV giới thiệu bài 18 cho biết
cách trình bày một bài toán chứng
minh
tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
_Vẽ hình
*HS2:
_ Ghi GT,KL của bài toán
GT
∆AMB và
∆ANB
MA = MB
NA = NB
KL A MˆN = B MˆN
- S¾p xÕp: d, b, a, c
HS ở dưới lớp làm bài vào vở nháp
HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 18/114 sgk
M
N
GT
∆AMB và ∆ANB
MA = MB
NA = NB
KL A MˆN =B MˆN
∆AMN và ∆BMN có:
MN cạnh chung MA=MB (giả thiết) NA=NB (giả thiết)
Do đó∆AMN= ∆BMN (c.c.c) Suy ra:
N M B N M
A ˆ = ˆ
(hai góc tương ứng)
Hoạt động 2:Luyện tập chứng minh hai tam giác bằng nhau (17phút)
Trang 3Từ bài 18/114 sgk Giáo viên nêu
tiếp yêu cầu
3)Gọi H là trung điểm của AB
a/Chứng minh : ∆AHN= ∆BHN
_Yêu cầu học sinh chứng minh
b/Chứng minh N AˆH = N BˆH
_Để chứng minh N AˆH =N BˆH ta
cần chứng minh những tam giác
nào bằng nhau?
Gv ghi bảng
c/Chứng minh:NHAB
_Gợi ý cách giải
NHAB
0
90
ˆA=
H N
B H N A H
Nˆ = ˆ
∆AHN= ∆BHN
GV lấy hình vẽ của phần kiểm tra
bài cũ nêu tiếp yệu cầu:
Bài tập:_ Cho tam giác ADE như
hình ,hãy vẽ tam giác DEB có
DB=DA,EB=EA.(điểm B khác
điểm A)
Hãy chứng minh: E DˆA= E DˆB
A
D
B
E Yêu cầu học sinh làm việc nhóm
Vậy DE là tia gì của góc ADB?
Chúng ta sẽ học cách vẽ tia phân
giác của một góc dùng thươc và
_HS : Đọc đề bài 1HS lên giải câu a)
HS:ta cần chứng minh
∆AHN= ∆BHN
1 HS : Trả lời
HS làm việc theo nhóm Kết quả trình bày trên bảng nhóm
Sau khoảng 3 phút trình bày bài giải
Vậy DE là tia phân giác của góc ADB
3)Gọi H là trung điểm của AB a/Chứng minh : ∆AHN= ∆BHN
∆AHN và ∆BHN có:
HN cạnh chung HA=HB(giả thiết) NA=NB(giả thiết)
Do đó∆AHN= ∆BHN(c.c.c) b/Chứng minh N AˆH = N BˆH
Ta có: ∆AHN= ∆BHN (câu a) Suy ra N AˆH = N BˆH
(hai góc tương ứng)
c/Chứng minh:NHAB
Ta có: ∆AHN= ∆BHN (câu a) Suy ra N HˆA=N HˆB
(hai góc tương ứng) Mà N HˆA+N HˆB= 180 0(kề bù)
Nên:
0
0
90 2
180 ˆ
ˆA=N H B= =
H N
Do đó: NHAB
Bài tập:
Cho hình vẽ, hãy chứng minhE DˆA=E DˆB
A
D
B
E
∆ADE và ∆BDE có :
AD = BD (gt)
EA = EB (gt)
DE cạnh chung
Do đó ∆ADE = ∆BDE (c.c.c)
⇒ E DˆA= E DˆB
(hai góc tương ứng)
Trang 4Hoạt động 3: Luyện tập vẽ tia phân giác của một góc(12phút)
- Yªu cÇu häc sinh tù nghiªn cøu
SGK bµi tËp 20
GV vẽ mẫu hình 73/sgk lên bảng
§Ĩ chøng minh OC lµ tia ph©n gi¸c
ta ph¶i chøng minh ®iỊu g×?
Gv hướng dẫn học sinh phân tích
OC là tia phân giác của x ˆ O y
↑
C O B C O
Aˆ = ˆ
↑
∆OAC = ∆OBC
↑
OA = OB;AC = BC;OC chung
GV ghi sẵn các ý chứng minh
Yêu cầu học sinh sắp xếp thành
bài giải hoàn chỉnh
HS đọc đề
HS cùng phân tích bài toán
1hs lên sắp xếp cách trình bày bài giải
Bài 20 SGK/115:
2 1
x
y
O
B
C
A
∆OAC và ∆OBC có :
OA = OB (gt)
AC = BC (gt)
OC : cạnh chung
Do đó ∆OAC = ∆OBC (c.c.c)
⇒ Oˆ 1 =Oˆ 2 (hai góc tương ứng)
⇒ OC là phân giác của x ˆ O y
Trang 5GV veừ hai tam giaực MNP
Goùi 2 hoùc sinh leõn veừ tia phaõn
giaực cuỷa goực N
Chuựng ta sửỷ duùng compa vaứ thửụực
coự theồ veừ tia phaõn giaực cuỷa baỏt kỡ
goực nhoùn,tuứ…
HS veừ hỡnh vaứo vụỷ
2 HS leõn baỷng sửỷ duùng compa vaứ thửụực ủeồ veừ hỡnh
2 1
x
y
O
B
C
A
Hoaùt ủoọng 4:Cuỷng coỏ (3 phuựt) Baứi taọp traộc nghieọm:
Caõu 1: Cho ∆ABC = ∆MNP(c.c.c) thỡ ta coự ủửụùc :
Caõu 2:Cho ∆ MNP vaứ ∆ M’N’P’ coự M’N’ = MN ; M’P’ = MP ; N’P’ = NP thỡ
A ∆ MNP = ∆ M’N’P’ B ∆ MPN = ∆ M’N’P’ C ∆ NPM = ∆ M’N’P’ D ∆ PMN= ∆ M’N’P’
Caõu 3: ∆ABC = ∆DEF(c.c.c)neỏu
Khi nào ta có thể khẳng định 2 tam
giác bằng nhau ?
Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có
thể suy ra những yếu tố nào trong 2
tam giác đó bằng nhau ?
Laàn lửụùt 2 hoùc sinh neõu laùi trửụứng hụùp baống nhau caùnh -caùnh - caùnh cuỷa hai tam giaực
Có 2 tam giác bằng nhau thì ta coự theồ suy ra caực caởp goực tửụng ửựng trong 2 tam giác đó bằng nhau
Hoaùt ủoọng 5:Hửụựng daón veà nhaứ(2 phuựt) _Hoùc hai tam giaực baống nhau theo trửụứng hụùp caùnh-caùnh-caùnh.
_Luyeọn veừ tia phaõn giaực cuỷa moọt goực duứng thửụực vaứ compa
_BTVN:21,22 trang 115 sgk vaứ 32,33 trang 102 sbt
_Chuaồn bũ:thửụực,compa