Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học Học sinh nêu tên bài trước.. Gọi đánh vần tiếng xóm, đọc trơn từ “ Gọi học sinh đọc toàn bảng.. Mục đích- yêu cầu Khắc sâu , củng cố cho HS các
Trang 1TUẦN 15
Ngày soạn: Ngày 5 - 12 – 2008
Ngày giảng: Thứ 2 ngày 8 – 12 – 2008
Buổi sáng Tiếng Việt: OM - AM
I.Mục tiêu:
-HS hiểu được cấu tạo vần om, am, tiếng xóm, làng
-Phân biệt được sự khác nhau giữa om và am để đọc và viết đúng các tiếng có chứa vần om, am
-Nhận ra om, am trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động1 KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần om, ghi
Dùng tranh giới thiệu từ “làng xóm”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : bình minh; N2 : nhà rông
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài
Giống nhau: bắt đầu bằng nguyên âm o.Khác nhau: om kết thúc bằng m
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm x đứng trước vần om và thanh sắc trên đầu âm o
Trang 2Gọi đánh vần tiếng xóm, đọc trơn từ “
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : om, làng xóm, am,
rừng tràm
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Chòm râu, đom đóm,quả trám, trái cam
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Chòm râu, đom đóm,quả trám, trái cam
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
a, Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
c, Luyện nói : Chủ đề: “Nói lời cảm ơn”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ những ai?
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Chòm, đom đóm, trám, cam
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần om, am
CN 2 emĐại diện 2 nhóm
HS viết bài vào vở
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Học sinh khác nhận xét
Trang 3+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
+ Con đã nói lời cảm ơn bao giờ chưa?
+ Khi nào thì phải nói lời cảm ơn?
GV giáo dục tư tưởng tình cảm
Trò chơi: Thi nói lời cảm ơn
Hai đội chơi, mỗi đội 2 người Đóng vai
tạo ra tình huống nói lời cảm ơn
I Mục đích- yêu cầu
Khắc sâu , củng cố cho HS các vần mới học
Đọc, viết được các từ và câu ứng dụng
Biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
II Chuẩn bị
G và H: Vở bài tập TV, sgk
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS đọc các vần có kết thúc m đã học
GV nhận xét, ghi các vần đó lên bảng
Hoạt động 2: Bài mới
a, Giới thiệu bài, Ghi đề
b, Hướng dẫn HS ôn luyện
HS sinh hoạt nhóm 2 đọc bài ở sgk(124,125)
HS đổi chéo nhau đọc và sửa lỗi cho bạn
GV gọi một số HS đọc
Lớp nhận xét, GV nhận xét, ghi điểm
GV ghi lên bảng một số từ và câu ứng dụng:
Đám cưới ống nhòmtrái cam khóm mía
Trang 4Lớp nhận xét GV nhận xét , ghi điểm.
GV đọc lần lượt từng ứng dụng từ cho HS viết vào bảng con
GV nhận xét, cho HS xem bài viết đẹp
Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở bài tập TV(61)
HS lần lượt đọc đề và làm bài tập vào vở
GV chấm, chữa bài
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần đã học
GV phổ biến luật chơi
HS tiến hành chơi
GV tổng kết tiết học
Ngày soạn: Ngày 6 tháng 12 năm 2008
Ngày giảng : Thứ 3 ngày 9 tháng 12 năm 2008
Buổi sáng Tiếng Việt: Ăm - Âm
I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo các vần ăm, âm, các tiếng: tằm, nấm.
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ăm và âm
-Đọc và viết đúng các vần ăm, âm, các từ nuôi tằm, hái nấm
-Nhận ra ăm, âm trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động 1: KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 1 HS phân tích vần ăm
Yêu cầu lớp cài vần ăm
GV nhận xét
So sánh vần ăm với am
HD đánh vần vần ăm
Hỏi: Có ăm, muốn có tiếng tằm ta làm thế
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : quả trám; N2 : chòm râu
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần ăm, thanh
Trang 5Dùng tranh giới thiệu từ “nuôi tằm”.
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng tằm, đọc trơn từ “nuôi
tằm.”
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần âm (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ăm, nuôi tằm,
âm, hái nấm
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải
nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm
cúi gặm cỏ bên sườn đồi
Gọi học sinh đọc
huyền trên đầu âm ă
Toàn lớp
CN 1 em
Tờ – ăm – tăm – huyền - tằm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em.Tăm, thắm, mầm, hầm
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng
Trang 6GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
Tranh vẽ những gì ?
Quyển lịch dùng để làm gì?
Thời khoá biểu dung để làm gì?
Chúng nói lên điều gì chung?
Hãy đọc TKB của lớp mình?
Vào thứ 7 , CN em thường làm gì?
Em thích thứ nào trong tuần nhất?
Hãy đọc thứ , ngày, tháng, năm, hôm
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có
chứa vần vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học,
trong thời gian nhất định nhóm nào nói
được nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc
HS viết bài vào vở
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con (6 em)
Học sinh lắng nghe
HS đọc lại bàiToàn lớp
Trang 7Nhận dạng hình
II Đồ dùng dạy- học :
GV và HS: sgk,đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
HS đọc bảng trừ trong phạm vi 9
GV nhận xét , ghi điểm
Hoạt động 2 Bài mới
a, Giới thiệu bài, ghi đề
b, Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong sgk
Hoạt động GV Hoạt động HS Bài 1 Tính
Bài 2.Điền số thích hợp vào chỗ trống
Bài 5 GV nêu y/c: Hãy quan sát tranh và
cho biết tranh vẽ gồm mấy hình vuông?
Hoạt động 3 Củng cố bài học
Trò chơi: Đúng/ sai
GV phổ biến cách chơi
GV nhận xét chung giờ học
Dặn: Làm lại các bài tập chưa đúng
HS nêu yêu cầuLớp làm bài vào sgkLần lượt HS theo dãy bàn đứng lên đọc kết quả
Lớp nhận xét, HS đổi chéo vở để soát lỗi
HS nhận xét phép tính ở mỗi cột để thấy t/c của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
HS nêu y/c
2 HS lên bảng làm bàiLớp nhận xét , chữa bài
Tính rồi mới so sánh và điền dấuLớp làm bài
HS xung phong chữa bài
HS quan sát tranh, mô tả lại bức tranhLớp đặt đề và viết phép tính tương ứng
HS xung phong chữa bài
HS lên bảng chỉ số hình vuông cho cả lớp xem(5 hình)
HS tiến hành chơi
Trang 8Rèn HS- Toán: Luyện cộng trừ trong phạm vi 9
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS đọc bảng cộng , trừ trong phạm vi 9
GV nhận xét , ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
a , Giới thiệu bài, Ghi đề
b , Hướng dẫn HS ôn luyện
Hướng dẫn HS làm một số bài tập vào bảng con
Bài 1: GV nêu y/c: Tính
GV lần lượt đọc từng pt cho HS làm bc, 2 HS làm trên bảng lớp:
9 – 3 = 9 – 2 = 9 – 5 = 9 – 8 =
9 – 6 = 9 – 4 = 9 – 1 = 9 – 0 =
GV nhận xét bài làm ở bc
Lớp nhận xét bài làm trên bảng, chữa bài
Bài 2: GV nêu y/c: Điền dấu >, < , =
Thực hiện tương tự bài 1
3 + 5 … 9 8 + 1 … 9
7 + 2 … 8 4 + 3 … 9
5 + 4 … 9 9 - 2 … 8
9 – 5 … 3 9 – 8 … 4
HS làm bài tập vào phiếu:
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Lớp làm bài vào phiếu
Thu bài, chấm chữa bài
Hoạt động 3: Tổng kết tiết học
GV nhận xét chung giờ học
Dặn: làm lại các bài còn sai
Trang 9
Ngày soạn: Ngày 7 tháng 12 năm 2008
Ngày giảng: Thứ 4 ngày 10 tháng 12 năm 2008
Buổi sáng Tiếng Việt: ÔM - ƠM
I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo các vần ôm, ơm, các tiếng: tôm, rơm.
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ôm và ơm
-Đọc và viết đúng các vần ôm, ơm, các từ con tôm, đống rơm
-Nhận ra ôm, ơm trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Bữa cơm
Hoạt động 2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ôm, ghi
Có ôm, muốn có tiếng tôm ta làm thế nào?
Cài tiếng tôm
GV nhận xét và ghi bảng tiếng tôm
Gọi phân tích tiếng tôm
GV hướng dẫn đánh vần tiếng tôm
Dùng tranh giới thiệu từ “con tôm”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng tôm, đọc trơn từ con
tôm
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ơm (dạy tương tự )
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : đỏ thắm; N2 : mầm non
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng m
Khác nhau : ôm bắt đầu bằng ô
ô – mờ – ôm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần ôm
Trang 10So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ôm, con tôm,
ơm, đống rơm
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải
nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Chó đốm: Con chó có bộ lông đốm
Mùi thơm: Mùi của thứ gì đó
Chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi
thơm
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi
Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
c , Luyện nói : Chủ đề: “Bữa ăn”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em.Đốm, chôm chôm, sớm, thơm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ôm, ơm
CN 2 emĐại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
Các bạn học sinh tới trường
HS tìm tiếng có vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng
có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh
HS viết bài vào vở TV
Trang 11sinh nói tốt theo chủ đề.
GV treo tranh và hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
+ Trong bữa ăn có những ai?
+ Mỗi ngày con ăn mấy bữa, mỗi bữa có
những món gì?
+ Bữa sáng con thường ăn gì?
+ Ở nhà con ai là người đi chợ nấu cơm?
Ai là người thu dọn bát đĩa?
+ Con thích ăn món gì?
+ Trước khi ăn con phải làm gì?
Tổ chức cho các em thi nói về bữa ăn của
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có
chứa vần vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học,
trong thời gian nhất định nhóm nào nói
được nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc
Học sinh nói theo ý thích của mình
Rửa tay, mời ông bà, cha mẹ…
Học sinh nói theo gợi ý câu hỏi trên.Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe, đọc lại bài
Trang 12III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
2 HS lên bảng thực hiện các phép tính sau:
9 – 3 + 2 = 7 - 3 + 1 =
5 + 4 + 3 = 8 – 4 + 2 =
GV nhận xét , ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
a , Giới thiệu bài, Ghi đề
b , Hướng dẫn HS tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
GV lưu ý HS viết kết quả pt thẳng cột
GV chấm bài, nhận xét, sửa lỗi
Bài 2.Điền số thích hợp vào chỗ trống
Bài 3 GV nêu y/c bài tập
GV chấm , chữa bài
Hoạt động 4: Củng cố bài học
…9 hình tròn
9 hình tròn thêm 1 hình tròn là 10 hình tròn
HS đổi chéo vở kiểm tra bài
HS nêu y/c, nêu cách làm: Tính và viết kết quả vào hình tròn, hình vuông …Lớp làm bài, gọi từng HS chữa bài
HS quan sát tranh, xung phong đặt đề toán và pt tương ứng
Lớp nhận xét bài bạn
Cả lớp làm bài
HS xung phong đọc thuộc bảng cộng
Trang 13Ngày soạn: Ngày 8 tháng 12 năm 2008
Ngày giảng : Thứ 5 ngày 11 tháng 12 năm 2008
Buổi sáng Tiếng Việt: EM - ÊM
I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo các vần em, êm, các tiếng: tem, đêm.
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần em và êm
-Đọc và viết đúng các vần em, êm, các từ con tem, sao đêm
-Nhận ra em, êm trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng : -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Anh chị em trong nhà
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS Hoạt động 1: KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
Hoạt động 2: .Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần em, ghi
Có em, muốn có tiếng tem ta làm thế nào?
Cài tiếng tem
GV nhận xét và ghi bảng tiếng tem
Gọi phân tích tiếng tem
GV hướng dẫn đánh vần tiếng tem
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 emN1 : sáng sớm; N2 : mùi thơm
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng m
Khác nhau : em bắt đầu bằng e
e – mờ – em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần em
Toàn lớp
CN 1 em
Trang 14Dùng tranh giới thiệu từ “con tem”.
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học?
Gọi đánh vần tiếng “tem”, đọc trơn từ
“con tem”
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần êm (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: em, con tem,
êm, sao đêm
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải
nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Ghế đệm: Ghế có lót đệm ngồi cho êm
Mềm mại: Mềm gợi cảm giác khi sờ, ví dụ
như da trẻ em mềm mại
Trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Trẻ
em, que kem, ghế đệm, mềm mại
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết.Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
Con cò lộn cổ xuống ao
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch
Trang 15GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
+ Nếu là anh hoặc chị trong nhà con phải
đối xử với em như thế nào?
+ Nếu là em trong nhà con phải đối xử
với anh chị như thế nào?
+ Ông bà cha mẹ mong con cháu trong
nhà sống với nhau như thế nào?
+ Con có anh chị em không? Hãy kể tên
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có
chứa vần vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học,
trong thời gian nhất định nhóm nào nói
được nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
Hoạt động 6: Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang
vần vừa học
chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng
có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh
HS viết bài vào vở TV
Quý mến vâng lời
Sống với nhau hoà thuận
Học sinh liên hệ thực tế và nêu