1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 6: T1-30

40 1,2K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 6: T1-30
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 5,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu các trờng hợp đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,cắt đờng thẳng tại điểm nằm giữa và các điểm đầu mút.. Học sinh biết sử dụng thớc đo độ dài đoạn thẳng để đo đoạn thẳng.. GV hớng dẫn

Trang 1

Giáo án hình học 6 Chơng I : Đoạn thẳng

Ngày ……

Tiết 1: Điểm đờng thẳng

Mục tiêu

+ Học sinh nắm đợc hình ảnh điểm, đờng thẳng

+ Hiểu đợc quan hệ giữa điểm thuộc đờng thẳng và không thuộc đờng thẳng

+ Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng, đặt tên và kí hiệu điểm đờng thẳng

+ Học sinh biết sử dụng kí hiệu: , , một đờng thẳng

GV cho h/s làm ? yêu cầu

H/S lấy VD các điểm bất kì

H/S lấy VD về đờng thẳng

H/S dùng chữ cái thờng ghi tên các đờng thẳng

H/S quan sát hình và trả

lời câu hỏi:

-Điểm A,B nằm trên đờng thẳng d

H/S nắm các cách kí hiệu

điểm thuộc và không thuộc đờng thẳng.Tìm VD trong thực tế

M

+H2:2điểmP,Q trùng nhau

P Q +Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm

II-Đờng thẳng:

VD:Sợi chỉ, mép bảng,

là h/ảnh đờng thẳng

-Đờng thẳng không có giới hạn

-Dùng chữ cái thờng a,b, …n,m đặt tên cho đờng

+Đờng thẳng d đi qua điểm

A bà B.Bd,Ad

Điểm M,H không nằm trên

đờng thẳng d.Md Hd hay d không đi qua 1

Trang 2

Yêu cầu h/s sử dụng kí

hiệu thuộc và không thuộc

để ghi kết quả bài toán

-Trả lời kết quả

H/S đọc đầu bài ,xác định y/cầu của bài

H/S đặt tên cho các điểm,

đờng thẳng là a,b,c và tên các điểm là M,N,F,E,P

H/S nghiên cứu đầu bài :Vẽ 3 đờng thẳng a,b,c

và 3 điêm A,B,C bất kì

H/S sử dụng kí hiệu thuộc

và không thuộc để đọc và ghi kết quả của bài toán

-Nhận xét cách đọc và ghi:Đúng,sai

M,H F • • B

? C • •

E

a • A • G

C  a ; E  a A a;B a;F  a;G a

a

b

3 - Bài tập 3trang 104::

An,Aq,Bp,Bm,Bnb)Đờng thẳng p,n,m đi qua

B Bp,Bn,Bm

Đờng thẳng q,m đi qua

điểmC.C m,C q

c)Dq,D n,D m,D p

Củng cố: Cho đờng thẳng x và các điểmA,B,M,N A B M N • x

+ Vẽ đờng thẳng xx' và điểm B thuộc đờng thẳng xx'

+ GV tổng kết toàn bài nhận xét giờ học

H Dẫn-Dặn dò: (3 phút)

+H/S về nhà học thuộc bài và làm bài tập 4,5,6,7 trang 105 SGK

+Hớng dẫn BT 7 trang 105 SGK :Trớc khi làm bài y/cầu h/s hãy gấp giấy theo hớng dẫn sau đó xét xem đó có phải hình ảnh của đờng thẳng không

+H/S nghiên cứu trớc bài 2:" Ba điểm thẳng hàng"

+ Học sinh biết vẽ ba điểm thẳng hàng,ba điểm không thẳng hàng

+Học sinh biết sử dụng các thuật ngữ :Nằm cùng phía,nằm khác phía,nằm giữa

+Học sinh quan sát các hình ảnh thực tế biết sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba

Trang 3

- Thớc, phấn, bút dạ, bảng phụ H8, H9, H10, H11, H12

Nội dung:

ổn định: ( 2 phút)

Kiểm tra: (10 phút) a

+Vẽ điểm M và đờng thẳng b sao cho M b M

+ Vẽ đờng thẳng a và điểm A sao cho Ma;Ab;Aa  A

A,Cnằm ở đâu so với B?

A,Bnằm ở đâu so với C?

Cnằm ở đâu so với A,B?

H/S quan sát hình,nêu các mối quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

H/S  nhận xét H/S nêu nhận xét SGK

H/S làm BT 8 nêu KL ba

điểm thảng hàng là A,M,NH/S đọc đầu bài và làm BT9,nêu các điểm thẳng hàng

và không thẳng hàng

Nhận xét trả lời

H/S làm BT 10

Các nhóm vẽ hình.Nhận xét đúng ,sai

H/S làm BT 11.Điền :

-Phần a) là R -Phần b) là cùng phía.

a A B D B

b A C

Ba điểm A,B,Ckhông thuộccùng 1 đờng thẳng chúng không thẳng hàng

II-Quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng:

d A C B B,C nằm cùng phía đối với A A,C nằm cùng phía đối với B BvàAnằm khác phía đối vớiC

C nằm giữa Avà B.Nhận xét: SGK trang 106III- Bài tập áp dụng:

1- Bài tập 8 trang 106:

Ba điểm A, M, N thẳng hàng

2- Bài tập 9 trang106.(h.11)+Bộ ba B, E, A thẳng hàng.+Bộ ba G, E, D thẳng hàng.+Bộ ba B,D,C thẳng hàng +B, E, D không thẳng hàng.+B,C, A không thẳng hàng.+G,E,A không thẳng hàng.3-Bài tập 10 trang106

M  N P C  E D  Q

-Hai điểm M,N nằm khác phía đối với điểm R

Củng cố:

+Khi nào thì ba điểm thẳng hàng?Cho ví dụ,vẽ hình minh hoạ A P H

+Ba điểm không thẳng hàng khi nào?Cho ví dụ,vẽ hình minh hoạ D M

+Viết các cặp tên các điểm thẳng hàng trong hình sau B N C

H Dẫn-Dặn dò: (3 phút)

+H/S về nhà học thuộc bài và làm bài tập 12,13,14 trang 10 SGK

3

Trang 4

+Hớng dẫn BT 14 trang 107 SGK :Trớc khi làm bài y/cầu h/s hãy vẽ thử ra nháp có 10 cây trồng thành 5 hàng sao cho mỗi hàng có 4 cây

+H/S nghiên cứu trớc bài 3:" Đờng thẳng đi qua hai điểm",chuẩn bị thớc,bút chì

+H/S vẽ cẩn thận, chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm A,B

Trọng tâm: Cách vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm A,B

+Khi nào ba điểm A,B,C thẳng hàng, không thẳng hàng?

+ Cho điểm A,Vẽ đờng thẳng đi qua A.Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua A ?

+ Cho điểm B(B A) vẽ đờng thẳng đi qua A và B.Có bao nhiêu đờng thẳng qua A và B

1 chữ cái thờng,2 chữ cái

thờng hoặc chữ in hoa

qua 3 điểm A,B,C

-Có mấy đ/thẳng đi qua 3

-Hai đ/thẳng song song

H/S Vẽ đờng thẳng đI qua

A và B theo sự hớng dẫn của GV

H/S các nhóm nhận xét vàkết luận:Có 1 và chỉ 1

đ/thẳng qua A và B

H/S đặt tên và nhận xét

H/S đặt tên cho các đờng thẳng theo 2 cách

H/S nêu cách đọc tên các

đ/thẳng

H/S các nhóm làm ?và ghitên các đ/thẳng đủ 6 cách

H/S vẽ đ/thẳng qua 3 điểmA,B,C

có 1 điểm chung

I - Vẽ đờng thẳng:

+Đặt thớc qua A và B

+Dùng bút vạch theo mép thớc

+VD: a

x yhoặc  

AB cắt AC có 1 điểm chung.A là giao điểm

-Kí hiệu : AB  ACA

Trang 5

3- BTập 17 trang 109:

 A B

 C D

Có tất cả 6 cặp là: AB ;ACAD; BC; BD; và CD

4- BTập 18 trang 109:

M

 N P Q Các đờng thẳng p/biệt là:

………

+ Củng cố: Có bao nhiêu đờng thẳng đi qua 2 diểm?Vẽ hình minh hoạ? Đọc tên các

đ-ờng thẳng đó Vẽ 2 đđ-ờng thẳng cắt nhau,trùng nhau?

Hớng dẫn-Dặn dò: ( 3 phút )

+H/S về nhà học thuộc bài và làm BT 19;20 trang 109.

+ Hớng dẫn BT 19 trang 109 H/S kẻ đờng thẳng đi qua điểm XY,tìm Z,T ở đâu?

+H/S chuẩn bị dụng cụ thực hành:Theo bài 4:"Thực hành trồng cây thẳng hàng"

+Khi nào ba điểm A,B,C thẳng hàng, không thẳng hàng?

+ Cho điểm A,Vẽ đờng thẳng đi qua A và B

+Đào hố, trồng cây thẳng hàng với cây Avà B

5

Trang 6

kiểm tra d/cụ t/hành.

H/S các nhóm thực hành nắm đờng thẳng

H/S làm theo hớng dẫn của GV

-Các nhóm ghi lại k/quả

và tự xếp loại

II-Chuẩn bị:

+Mỗi nhóm cần CBị bộ cọc tiêu dài 1,5m

+Quả dọi để k/tra t/đứng

chốt lại toàn bài.Cách trồng cây thẳng hàng, cách đào hố thẳng hàng

-Gv y/cầu h/s về nhà t/hành vận dụng vào thực tế đời sống đào hố chôn cột thẳng

hàng.Sau đó cho h/s vệ sinh chân tay,cất dụng cụ chuẩn bị cho giờ sau

Hớng dẫn-Dặn dò: ( 3 phút )

+H/S về nhà học thuộc bài và vận dụng vào đ/sống

+H/S về nhà xem trớc và chuẩn bị cho buổi học sau bài :"Tia"

+H/S hiểu thế nào là hai tia đối nhau,hai tia trùng nhau

+Rèn kĩ năng vẽ tia,có kĩ năng viết tên, đọc tên tia

+H/S phân loại hai tia chung gốc

+H/S phát biểu chính xác các mệnh đề toán học,rèn khả năng vẽ hình,quan sát,nhận xét của h/s và sự cẩn thận chính xác khi viết vẽ tia

Trọng tâm: Khái niệm tia,viết vẽ và đặt tên tia.

+ Cho điểm A,Vẽ đờng thẳng đi qua A.Em hãy đặt tên cho đờng thẳng trên,và cho biết

điểm A đã chia đờng thẳng trên thành mấy phần?Là những phần nào?

2-KN: Hình gồm điểm O

Trang 7

phần đờng thẳng gọi là tia.

H:Nh vậy ta có mấy tia

GV giới thiệu tên của 2 tia

về lời giải của bạn?

HĐ3:Hai tia nh thế nào

xét lời giải cuả bạn

H/S nêu khái niệm tia

H/S đọc viết tên tia

H/S nêu hai tia đói nhau là

2 tia tạo thành đờng thẳng

H/S nêu nhận xét của mình

H/S các nhóm làm ?1 và trả lời kết quả

-H/S Nhận xét cách làm

H/S nêu k/niệm 2 tia trùngnhau

H/S nắm phần chú ý:Khái niệm 2 tia phân biệt

H/S các nhóm làm ?2

H/S các nhóm làm BT 22

-Nêu nhận xét cách làm

và 1 phần đờng thẳng bị chia bởi điểm O gọi là tia gốc O (hay nửa đ/thẳng

gốc O)

3-Đọc,viết:

-Đọc: Gốc O trớc

-Viết:Viết gốc O trớc

VD:Tia Ox,tia Oy.

II-Tia đối nhau:

KN:Hai tia đối nhau tạo

thành đ/thẳng

N/xét: Mỗi điểm trên đ/

thẳng là gốc chung của 2 tia đối nhau

?1 x  A B y

a)Tia Ax vàAy không phải

là tia đối vì không chung gốc

b)Các tia đối là:Ax và Ay

Bx và By

III-Hai tia trùng nhau:  A B x -LấyB

c)Ox và Oy không đối nhau vì không tạo thành 1

-Tia là gì?Thế nào là hai tia đối nhau,hai tia trùng nhau?

-Gv tổng kết toàn bài,nhận xét giờ học

Trang 8

+Sau khi học xong bài này cần luyện cho học sinh có kĩ năng phát biểu định nghĩa tia,hai tia đối nhau.

+Luyện cho học sinh kĩ năng nhận biết hai tia,hai tia phân biệt,hai tia trùng nhau.+Củng cố k/niệm điểm nằm giữa,điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình

-Tìm tia đối của tia ON

-Tìm tia đối của tia Ox

H:Trong 3 điểm O,M,N

thì điểm nào là điểm nằm

giữa 2 điểm còn lại

HĐ4:GV cho h/s đọc đầu

bài nêu cách giải,vẽ hình

H:Trong 3 điểm A,M,C

thì điểm nào là điểm nằm

giữa 2 điểm còn lại

H:Trong 3 điểm N,M,B thì

điểm nào là điểm nằm

giữa 2 điểm còn lại

H/S vẽ hình và tìm các tia

đối của tia ON:OM;Oy

-H/S tìm tia đối của tia Ox

H/S trả lời:A là điểm nằm giữa N và B

H/S điền vào chỗ trống:Hai tia đối O x và Oy;và điền O vào câu b

I-Bài tập 26 trang 113:

A M B -B,M nằm cùng phía đối với A

+ON đối nhau với OM +ON đối nhau với Oy

+Ox đối nhau với OM

+Ox đối nhau với Oy

b)Trong 3 điểm O,M,N thì

điểm O nằm giữa M và N

IV-Bài tập 29 trang 114: B M A N C

a)Trong 3 điểm M,A,C thì

điểm A là điểm nằm giữa

M và C

b)Trong 3 điểm N,A,B thì

điểm A là điểm nằm giữa

-Tia là gì?Thế nào là hai tia đối nhau,hai tia trùng nhau?

-Gv tổng kết toàn bài,nhận xét giờ học

Hớng dẫn-Dặn dò: ( 3 phút )

+H/S về nhà học thuộc bài và vận dụng vào thực tế giải các BT về tia

+H/S về nhà làm BT:31, 32, trang 114 -SGK và BT 28,29 trang 99 SBT.

Trang 9

+Giáo dục học sinh có tính cẩn thận chính xác.

Trọng tâm: Rèn kĩ năng vẽ hình và nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia.

nhau của đoạn thẳng và tia

GV gọi h/s ghi kí hiệu

H: Đoạn thẳng và đờng

thẳng cắt nhau nh thế

nào?

GVgọi h/s vẽ các cách cắt

nhau của đoạn thẳng và tia

GV gọi h/s ghi kí hiệu

Xác định2 đầu đoạn thẳng-H/S nêu khái niệm đoạn thẳng

H/S vẽ các cách cắt nhau của 2 đoạn thẳng

H/S vẽ hình và ghi kí hiệu

Học sinh khác nhận xét cách vẽ hình,cách ghi kí hiệu

H/S vẽ hình và ghi kí hiệuHọc sinh khác nhận xét cách vẽ hình,cách ghi kí hiệu

H/S :các nhóm làm BT 33 trang 116 điền các

I-Đoạn thẳng là gì?

1-Cách vẽ:

- Đặt thớc đi qua A, B

- Lấy chì vạch theo cạnh thớc.=> đ/thẳng AB

- A và B là 2 đầu mút.

2-KN: SGK trang 115.

II-Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng:

a-Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng.

C B  I   A D

Kí hiệu: AB  CD  I b-Đoạn thẳng cắt tia:

B O I x  A

Kí hiệu: AB  Ox  K c-Đoạn thẳng cắt đờng thẳng.

B

x  y  A H

Kí hiệu: AB  xy  H Chú ý:Ngoài ra còn các tr-

ờng hợp g/điểm trùng với các đầu điểm mút

III-Bài tập áp dụng:

1- Bài tập 33 trang 116:

a- điền :R,S… RvàS9

Trang 10

33,y/cầu h/s điền vào chỗ

trống

GV kết luận đúng sai

HĐ4:GV cho h/s làm BT

34 ,vẽ và nêu tên các đoạn

thẳng

từ:R,S ;R và S vào phần a

-Tơng tự h/s điền vào phần b

H/S làm BT 34 trang 116

-Vẽ đoạn thẳng

-Nêu tên các đoạn thẳng

 điền: R và S b- điền: điểm P,điểm Q và

tất cả các điểm nằm giữa P

và Q

2 -Bài tập 34 trang 116:

A B C -Có 3 đoạn thẳng

-Gồm: AB; BC và AC

+ Củng cố:

-Đoạn thẳng AB là hình nh thế nào? Nêu các trờng hợp đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,cắt đờng thẳng tại điểm nằm giữa và các điểm đầu mút

-Gv tổng kết toàn bài,nhận xét giờ học

Hớng dẫn-Dặn dò: ( 3 phút )

+H/S về nhà học thuộc bài và vận dụng vào thực tế giải

các BT có liên quan đến đoạn thẳng,đờng thẳng…

+H/S về nhà làm BT:35, 36,37, 38,39 trang 116 - SGK

+Hớng dẫn BT: H/S vẽ các đoạn thẳng:

AE  CD  K;CE  A F  L

Vẽ tiếp AE cắt BD tại I sau đó kiểm tra xem I,K,L có thẳng hàng không? +Học sinh về nhà tìm hiểu cách đo độ dài đoạn thẳng vànghiên cứu trớc bài:Độ dài đoạn thẳng

Ngày: Tiết 8 : Độ dài đoạn thẳng Mục tiêu: +Sau khi học xong bài này cần luyện cho học sinh nắm đợc độ dài đoạn thẳng là gì? Học sinh biết sử dụng thớc đo độ dài đoạn thẳng để đo đoạn thẳng +Học sinh biết so sánh hai đoạn thẳng, +Giáo dục học sinh có tính cẩn thận, chính xác khi đo đoạn thẳng Trọng tâm: Rèn kĩ năng đo đoạn thẳng Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn, SGK, SGV, STK bài giảng, một số loại thớc thẳng, thớc cuộn… bảng phụ… - H/S :Thớc thẳng,thớc đo độ dài khoảng cách Nội dung: ổn định: ( 2 phút) Kiểm tra: (10 phút). +Chữa BT 37 trang 116 +Chữa BT 38 trang 116

Bài giảng:(20phút)

HĐ1:GV đvđ:Làm thế nào

để đo đợc độ dài đoạn

thẳng AB?

GVgiới thiệu các loại d/cụ

đo độ dài đoạn thẳng

GV hớng dẫn cách đo độ

dài đoạn thẳng đặt điểm A

trùng với vạch số O của

thớc sau đó xét xem điểm

B trùng vạch nào của thớc

H:Nêu nhận xét về độ dài

Học sinh tìm hiểu các loại thớc đo độ dài đoạn thẳng

Học sinh làm theo hớng dẫn của GV

Học sinh đọc kết quả đo

H/S nêu nhận xét về đọ dài đoạn thẳng

I-Đo đoạn thẳng:

1- VD:

-Dụng cụ đo: Thớc dài.

-Cách đo:

+Đặt thớc qua điểmA,B

sao cho điểm A trùng với vạch số O

+Điểm B trùng với vạch nào đó chính là độ dài

đoạn thẳng AB

2-Nhận xét:SGK trang 117

A

B

C

F E

D

L

Trang 11

EG và CD với EG.

-KL:

H/S làm ?1 trang118, và trả lời kết quả

H/S làm ?2 trang118, và trả lời kết quả

H/S làm ?3 trang118, và trả lời kết quả

AB < EG và CD < EG

?1:

a) GH = EF và AB = IK.b) EF < CD

Rộng

3-Bài tập 42 trang 119:

AB =AC 4-Bài tập 43 trang 119:

+Hớng dẫn BT: 40 -SBT Các em đo khoảng cách giữa 2HN-TP HCM sau đó tính theo tỉ

lệ đợc ghi trên bản đồ.Tìm hiểu trớc "Khi nào thì AM+MB=AB"

Trang 12

Cho hình 48a,48b y/cầu

h/s đo độ dài từng đoạn

=AB hay 3+MB=8

MB =8-3=5cmVậy MB =5 cm

H/S nêu các loại thớc đung

để đo độ dai các đoạn thẳng

H/S nêu cách đo độ dài các đoạn thẳng > thớc và

< thớc

H/S làm BT áp dụng số 1

H/S làm BT áp dụng số 46SGK

H/S viết biểu thức cộng

đoạn thẳng rồi tính kết quả NK=3 cm

I-Khi nào thì tổng độ dài 2

VD:M nằm giữa Avà Bbiết

AM =3cm; AB =8cm

MB=?

Vì M nằm giữa Avà B nên:MA+MB =AB 3+MB=8

+ Củng cố:

-Khi nào thì tổng độ dài 2 đoạn thẳngAM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB?

-GV tổng kết toàn bài,nhận xét giờ học

Hớng dẫn-Dặn dò: ( 3 phút )

+H/S về nhà học thuộc bài và vận dụng vào thực tế đo độ dài các đoạn thẳng và tính tổng các đoạn thẳng so sánh với đoạn thẳng tổng

+H/S về nhà làm BT:47,48,49,50 trang 121 Và BT45,46,47trang 102 - SBT.

+Hớng dẫn BT: 47 -SBT Các em xét điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?

+Chuẩn bị cho tiết 10." Luyện tập"

Mục tiêu:

?1

Trang 13

+Sau khi học xong bài này cần khắc sâu kiến thức:Nếu M nằm giữa 2 điểm A và B thì AM+MB=AB qua một số BT.

+Rèn luyện kĩ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác.+Học sinh bớc đầu tập suy luận và rèn kĩ năng tính toán cẩn thận,chính xác

Trọng tâm: Rèn kĩ năng giải BT,xác định độ dài tổng 2 đoạn thẳng và điểm nằm giữa 2 điểm khác

vẽ hình và giải:

H/S tính FM= EF- EM

MF=8cm- 4cm=4cmH/S kết luận E F= MFH/S tinhs toán và trả lời 1/5 sợi dây là 25 cm

Chiều dài lớp học là 4.1,25+0,25=5,25 m

H/s đọc dầu bài và nêu cách giải,vẽ hình

H/S lên bảng giải 1 cách H/S nhận xét

H/S nêu cách giải khác

H/S vẽ hình và giải BT

Trong 3 điểm V,A,T thì

điểm V là điểm nằm giữa

A và T

I-Bài tập 47 trang 121:

Vì M nằm giữa EF nên :EM+MF=EFMF=EF-EM MF=8cm-4cm=4cmVậy E F= MF

Vì M nằm giữa N và B nên BN=MB+NM

Mà NM chung và AN=MBNên AM=BN

Cách 2:

IV-Bài tập 50 trang 121:

Vì V,A,T thẳng hàng và TV+VA=TA nên V là điểmnằm giữa 2 điểm còn lại là

T và A

+ Củng cố:

-Khi nào thì tổng độ dài 2 đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB?

-GV tổng kết toàn bài, cách giải các dạng BT và nhận xét giờ học

+Chuẩn bị cho tiết 11." Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài "

13

Trang 14

Mục tiêu:

+ Sau khi học xong bài này cần khắc sâu cho học sinh nắm vững trên tia Oxcó 1 và chỉ

có 1 điểm M sao cho OM=m (m>0) đơn vị

+ Trên tia O x nếu có OM=a;ON =b thì M nằm giữa O và N

+ Học sinh áp dụng kiến thức trên để giải BT rèn kĩ năng tính toán cẩn thận,chính xác

Trọng tâm: Cách vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài.

điểm O trùng với vạch

số 0.H/S xác định

điểm M còn lạiH/S nêu nhận xét

H/S làm VD2:Đọc đầubài,phân tích và nêu cách giải

H/S lên bảng làm bài tyheo sự hớng dẫn của GV

H/S đọc đầu bài và phân tích đầu bài VD3

H/S giai VD3

Nêu nhận xét và KL

H/S làm Bài tập áp dụng số 53 trang 124

Tinh OM=3cm

KL:OM=MN

H/S làm BT số 54 trang 124

H/S tính AB= 3 cm,và BC=3 cm

-Mở com pa cho 2 mũi2

đầu mút A,B

-Giữ com pa không đổi.đặt com pa cho 1 mũi gốc C của tia Cy,mũi kia chỉ điểm

1-Bài tập số54 trang 124:

Vì A nằm giữa O và B nên OA+AB=OB

 AB=OB-OA=3cmVì B nằm giữa O và C nênOB+BC=OC

 BC=OC-OB=3cm

Trang 15

Vậy BC=BA=3 cm

+ Củng cố:

-Khi nào thì tổng độ dài 2 đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB?

-GV tổng kết toàn bài, cách giải các dạng BT và nhận xét giờ học

+Chuẩn bị cho tiết 12." Trung điểm của đoạn thẳng "

Mục tiêu:

+ Sau khi học xong bài này cần khắc sâu cho học sinh nắm vững trên tia Oxcó 1 và chỉ

có 1 điểm M sao cho OM=m (m>0) đơn vị

+ Trên tia O x nếu có OM=a;ON =b thì M nằm giữa O và N

+ Học sinh áp dụng kiến thức trên để giải BT rèn kĩ năng tính toán cẩn thận,chính xác

Trọng tâm: Cách vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài.

nghĩa trung điểm M

Vạy M là trung điểm của

đoạn thẳng phải thoả

mãn mấy điều kiện?

Vậy A có phải là điểm

H/S nêu định nghĩa trung

điểm M của đoạn thẳng AB

M là trung điểm phải thoả

mãn 2 điều kiện:Nằm giữa và cách đều AB

I-Trung điểm của đoạn thẳng:

KN:Trung điểm M của

đoạn AB là điểm nằm giữa A,B,cáchđềuA,B(MA=MB)

II-Cách vẽ trung điểm của

đoạn thẳng:

1-VD: SGK trang 125.

Vì M nằm giữa A và B nênMA+MB=AB MA=MBMA=MB=

Trang 16

nằm giữa O;B không tại

HS làm BT 62 trang 126

HS vẽ hình ghi tên các

điểm

HS tính độ dài các đoạn thẳng OC= OD=3

định điểm 1,5 cm trên

th-ớc đợc điểm CTơng tự vẽ D,E,F

a)Alà điểm nằm giữaO vàB.b)OA =OB

c)A là trung điểm của OB

2- Bài tập số 61 trang 126:

Vì OA=2cm,và OB=2cmVậyO là trung điểm của AB

+H/S về nhà học thuộc bài và vận dụng vào thực tế tìm trung điểm của đoạn thẳng, tính

độ dài các đoạn thẳng, so sánh với đoạn thẳng tổng

+H/S về nhà làm BT63,64,65 trang 126 Và BT60,61,62 trang 104 - SBT.

+Hớng dẫn BT: 61-SBT Các em vẽ hình và phân tích hình vẽ chứng minh B là trung

điểm của AC

+Chuẩn bị cho tiết 13." Ôn tập phần hình học " Câu hỏi SGK trang 126,127.

Mục tiêu:

+ Sau khi học xong bài này cần hệ thống hoá kiến thức về điểm,đờng thẳng,tia,đoạn thẳngtrung điểm,(Khái niệm,tính chất,cách nhận biết)

+Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức ,sử dụng thành thạo thớc thẳng có chia khoảng

cách,com pa để đo,vẽ đoạn thẳng

+ Học sinh áp dụng kiến thức trên để giải BT rèn kĩ năng tính toán cẩn thận,chính xácvàbớc đầu tập suy luận đơn giản

Trang 17

HĐ1:Khi nào thì 3 điểm

thẳng hàng

Có bao nhiêu đờng thẳng

đi qua 2 điểm

-Qua 2 điểm có n1 và chỉ 1 đ/thẳng

-Tia gốc O là hình gồm

điểm O và cùng phía với x

-M nằm giữa A,B khi AM+MB=AB

HS nêu khái niệm đoạn thẳng

HS vẽ hình theo bài ra

HS làm câu 3

H/S làm câu 4 vẽ 4

đ/thẳng và đặt tên các giao điểm

HS nêu các cách đo

đoạn thẳng

HS vẽ hình và nhận xét hình

b-Câu hỏi và Bài tập:

Câu1 -Đoạn thẳngAB là:

-MA=MB=3cm-M là trung điểm của AB.Câu 7:

-Vẽ AB=7cm-Từ vẽ điểm Mcách A 3.5 cm

+Chuẩn bị cho tiết 14.HS tiếp tục ôn tập chơng 1 và chuẩn bị cho " Kiểm tra "

Mục tiêu:

+ Kiểm tra đánh giá khả năng lĩnh hội kiến thức trong chơng 1

+Rèn khả năng t duy toán học và kĩ năng vận dụng kiến thức,sử dụng thành thạo thớc thẳng đo độ dài để giải các BT nhanh chính xác ,trình bày sạch và gọn gàng,mạch lạc

Trang 18

ổn định: ( 1 phút)

Kiểm tra: (45 phút). Đề bài

Đề 1:

Câu 1: a) Thế nào là 2 tia đối nhau ? Vẽ hình minh hoạ?

b) Cho 3 điểm M;A;B có MA=MB nói rằng :”M là trung điểm của đoạn thẳng AB”đúng hay sai?

Câu 2:+ Vẽ 3 điểm thẳng hàng,đặt tên ,nêu cách vẽ.

+ Vẽ 3 điểm không thẳng hàng,đặt tên ,nêu cách vẽ

Câu 3 :+ Vẽ tia Ox.

+ Vẽ 3 điểm A ;B ;C trên tia õ với OA=4cm ; OB=6cm ; OC=8cm.Tính các độ dài AB,BC

Câu 4 : Vẽ 2 đờng thẳng a,b trong các trờng hợp :Cắt nhau và song song

Đề 2:

Câu 1: a) Đoạn thẳng AB là gì ?Vẽ và nêu cách vẽ đoạn thẳng AB=5,5 cm.

b) Điền tiếp vào dấu để đợc mệnh đề đúng.:"Nếu MA=MB=

2

AB

"

Câu 2:+ Vẽ 2 đờng thẳng xy và zt cắt nhau tại O.Lờy A thuộc tia O x;B thuộc tia Ot;C

thuộc tia Oy;D thuộc tia Oz ao cho :OA=OC=3cm;OB=2cm;OD=2OB

+ Trên hình vừa vẽ có những đoạn thẳng nào?Có điểm nào là trung điểm của 1

đoạn thẳng không?Vì sao?

Câu 3:Để đo chiều dài của lớp học,em dùng dụng cụ nào để đo và đo nh thế nào?

Đáp án:

Đề 1:

Câu 1: a)Nêu đúng k/niệm tia đối nhau ,vẽ đợc hình minh hoạ cho 1,0 điểm.

b) Sai Vì A;B;C không thẳng hàng cho 1,0 điểm.

Câu 2: - Vẽ 3 điểm thẳng hàng,đặt tên và nêu cách vẽ đúng cho 1,5 điểm.

- Vẽ 3 điểm thẳng hàng,đặt tên và nêu cách vẽ đúng cho 1,5 điểm.

Câu 3: - Vẽ tia O x đúng cho 0,5 điểm.

- Tính đúng AB =6cm và BC = 2cm cho 1,5 điểm

- Trả lời đúng B là trung điểm của AC và giải thích đúng cho 1,0 điểm Câu 4: Vẽ đung ccs trờng hợp cho 1 điểm , đúng cả câu cho 2,0 điểm.

Đề 2

Câu 1: Nêu đúng k/n đoạn thẳng AB nêu đợc cách vẽ đúng cho 2 điểm.

Điền đúng:" và A,M,B thẳng hàng thì M là trung điểm của AB cho 2 điểm.

Câu 2: Vẽ đúng cho cho 2 điểm.

Trên hình vừa vẽ có các đoạn thẳng: nêu đúng cho 2 điểm. Câu 3:Nêu đúng loại thớc đùng để đo chiều lớp học,nói đúng cách đo cho 2,0 điểm Củng cố:

-GV tổng kết giờ kiểm tra:Tinh thần,thái độ làm bàicủa h/s

Hớng dẫn-Dặn dò:

Học sinh từ tiết sau chuyển sang học số học cho đến hết học kì.

Tiết 15 - Trả bài kiểm tra Mục tiêu:

 Khi học bài này GV nhận xét quá trình học sinh làm bài kiểm tra,kĩ năng làm bài kiểm tra,cách giải các bài toán hình học , kĩ năng vẽ hình, lí luận trong bài giải

 GV nhận xét những sai sót, những lỗi lầm học sinh thờng hay mắc phải và những kiến thức còn trống của học sinh Từ đó tìm giải pháp khắc phục những kến thức còn trống để lần sau học sinh làm bài tốt hơn

 HS nắm bắt những phần sai sót mà GV đã đa ra nhận xét để vận dụng và sửa chữa trong các lần làm bài sau tốt hơn

Trọng tâm: GV nhận xét các lỗi cơ bản học sinh thờng hay mắc phải.

Chuẩn bị :

+ Giáo viên: Chấm bài ,ghi lại các lỗi do học sinh mắc trong quá trình làm bài.

Thứ ngày tháng năm 200

Trang 19

+ HS : Nắm bắt để sửa cha các lỗi sai sót trong khi làm bài

Tiến trình bài dạy:

+ ổn định: (2phút)

+ Kiểm tra : Không

+ Bài giảng: (33 phút)

HĐ1:GV nhận xét h/s làm câu 1:"Thế nào là 2 tia đối nhau? Vẽ hình minh hoạ? Cho 3

điểm M;A;B có MA=MB nói rằng :M là trung điểm của đoạn thẳng AB đúng hay sai? "

+Định nghĩa 2 tia đối nhau 1 số em trình bày con cha chính xác, thiếu điều kiện thứ 2.+ Vẽ hình minh hoạ:Kĩ thuật vẽ hình vẫn còn hạn chế,còn tủn mủn, ghi kí hiệu cha đúng

+ HS vẽ đợc 3 điểm thẳng hàng và 3 điểm không thẳng hàng,đặt đợc tên,nhng nêu cách

vẽ còn cha rõ ràng,cha chuẩn

+Một số em vẽ hình còn xiên lệch không thẳng hàng

HĐ3: GVnhận xét h/s làm câu 3:Vẽ tia Ox.Trên tia Ox lấy 3điểmA,B,Csao choOA=4cm

OB=6 cm;OC=8cm.Tính độ dài các đoạn AB;BC

+Cơ bản nhiều em vẽ hình đúng,tính đợc độ dài các đoạn thẳng AB,BC đúng.Tuy nhiên vẫn còn nhiều em vẽ sai, do đó tính độ dài các đoạn AB,BC bị sai,có em tính bằng 10cm, 12cm,14cm và 1 số kết quả khác

+Một số em vẽ hình đúng,kết quả tính đúng,nhng không ghi biểu thức cộng đoạn thẳngviết ngay 6- 4=2(cm);8- 6=4(cm).Cũng có em đã viết đợcAB=OB-OA=6- 4=2(cm).+Về cơ bản h/s vẽ đợc hình song phải nói đợc:OA=4cm,OB=6cm nên OA<OB do đó A nằm giữa O và B.Ta có OA+AB=OB =>AB=OB-OA=

HĐ4: GVnhận xét h/s làm câu 4:Vẽ 2 đờng thẳng a,b trong các trờng hợp cắt nhau;

song song nhau.

Câu này cơ bản h/s vẽ đợc,đúng ,song cũng còn 1 số trờng hợp h/s cha làm có lẽ do cha

Mục tiêu:

 Sau khi học xong bài học sinh hiểu về khái niệm mặt phẳng,khái niệm nửa mặt phẳng bờ a,cách gọi tên nửa mặt phẳng bờ đã cho

HS hiểu và nắm đợc tia nằm giữa hai tia khác

 HS hiểu và có kĩ năng vận dụng vào thực tế nhận biết nửa mặt phẳng

HS biết vẽ và nhận biết tia nằm giữa 2 tia khác

 HS vận dụng vào giải bài tập hình liên quan đến tia và mặt phẳng nhanh ,chính xác

Trọng tâm: Khái niệm nửa mặt phẳng bờ a và tia nằm giữa 2 tia khác.

?1

Trang 20

Đó là nửa mặt phẳng bờ a.

HS nắm bắt các cách gọi nửa mặt phẳng bờ a

Oz nằm giữa 2tia Ox và Oy

HS làm ?2

HS nêu một số hình ảnh của mp

HS gấp giấy theo HD:Đó

là h/ảnh bờ chung

HS điền vào chỗ trống cáctừ:" "

HS lấy 3 điầng,B,C không thẳng hàng,vẽ a cắt các

đoạn thẳng AB,AC

HS trả lời các câu hỏi

Hình gồm đờng thẳng a và một phần mặt phẳng bị chia bởi a đợc gọi là nửa mặt phẳng bờ a.

+ Hai nửa mp chung bờ là hai nửa mp đối

+ Bất kì đờng thẳng nào cũng là bờ chung của 2 nửa mặt phẳng đối nhau

+ Nửa mp I chứa điểm M;N,không chứa điểm P

+ Nửa mp II chứa điểm P, không chứa điểm M;N.+ ( I ) là nửa mp đối của( II )+ M,N nằm cùng phía với đ-ờng thẳng a

+ N,P(M,P) nằm khác phía

đối với đờng thẳng a

+ Nửa mp chứa điểm M,N là ( I )

+Nửa mp chứa điểm M,N là ( II )

+Đoạn MN không cắt a.+Đoạn MP có cắt a

II-Tia nằm giữa hai tia:

Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy

Oz nằm giữa Ox và Oy

OZ không cắt MN.Oz khongnằm giữa Ox và Oy

đ-Củng cố:

?1

?2

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ có những điểm - Giáo án Hình học 6: T1-30
Hình v ẽ có những điểm (Trang 1)
Hình nh thế nào? - Giáo án Hình học 6: T1-30
Hình nh thế nào? (Trang 9)
Bảng Bàn - Giáo án Hình học 6: T1-30
ng Bàn (Trang 11)
Hình nêu cách giải BT. - Giáo án Hình học 6: T1-30
Hình n êu cách giải BT (Trang 13)
HĐ1: Hình trên gọi là góc. - Giáo án Hình học 6: T1-30
1 Hình trên gọi là góc (Trang 21)
3-Bài tập 13 Tr.79: Hình 20 - Giáo án Hình học 6: T1-30
3 Bài tập 13 Tr.79: Hình 20 (Trang 23)
Hình và trình bày bài giải. - Giáo án Hình học 6: T1-30
Hình v à trình bày bài giải (Trang 30)
Hình nh thế nào? - Giáo án Hình học 6: T1-30
Hình nh thế nào? (Trang 33)
Hình vẽ và cho biết đó là - Giáo án Hình học 6: T1-30
Hình v ẽ và cho biết đó là (Trang 34)
Hình và gọi HS lên bảng trả - Giáo án Hình học 6: T1-30
Hình v à gọi HS lên bảng trả (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w