Tìm hiểu về ngữ pháp tiếng MờngThim hiếu wuê ngử pháp thiểng Mờng Ngời biên soạn: Hà Quang PhùngG/V: TTGDTX huyện Thanh Sơn – Phú Thọ Bài 1: Giới thiệu bảng chữ cái tiếng Mờng * Mục đích
Trang 1Tìm hiểu về ngữ pháp tiếng Mờng
(Thim hiếu wuê ngử pháp thiểng Mờng)
Ngời biên soạn: Hà Quang PhùngG/V: TTGDTX huyện Thanh Sơn – Phú Thọ
Bài 1: Giới thiệu bảng chữ cái tiếng Mờng
* Mục đích:
Giúp học viên nắm đợc hệ thống chữ cái của tiếng Mờng – Việt, từ đó đối sánh với tiếng Việt để rút ra điểm giống và khác nhau từ đó có cách ghi nhớ đặc điểm những chữ cái mới và củng cố những chữ cái giống chữ cái tiếng Việt
* Phơng pháp truyền thụ:
Dùng song ngữ Việt – Mờng trong quá trình giảng dạy, chú ý đối sánh giữa tiếng Việt với tiếng Mờng nói chung với tiếng Mờng địa phơng sở tại
Nội dung bài giảng:
1 Nguyên tác chung để hình thành tiếng Mờng:
- Chữ Mờng từ xa cha có, vào khoảng thế kỷ XX một số học giả phơng tây đã cùng một vài nghệ nhân và chí thức ngời Mờng tỉnh Hoà Bình cùng phối hợp với viện ngôn ngữ , tạm thời quy ớc chung đó là: Lờy chữ cái tiếng Việt sẵn có và mợn vài chữ cái la tinh để nghi âm tiếng Mờng phục vụ chính cho việc nghiên cứu văn hoá dân tộc Mờng (Nhạc cồng chiêng)
- Bộ chữ cái và quy tắc kết hợp chữ cái tiếng Mờng cố gắng phản ánh đợc đặc
tr-ng tr-ngữ âm tiếtr-ng Mờtr-ng nhtr-ng càtr-ng gần chữ quốc tr-ngữ càtr-ng tốt
- Trong tài liệu dự thảo của sách thực nghiệm, bộ chữ cái tiếng Mờng lấy hệ thống ngữ âm tiếng Mờng cổ Mờng Pi Hoà Bình là cơ sở Có chú ý đến sự tơng xứng với hệ thống ngữ âm tiếng Mờng ở các vùng khác (PT, TH, NB )
Trang 333 Z z z
3 Cách ghi dấu thanh
- Thanh bằng không dấu: (o) ví dụ: Hoc hanh: học hành
- Thanh huyền (huyên): (\) ví dụ: Thành sờn: Thanh Sơn
- Thanh sắc (sắc): (/) ví dụ: tích cức: tích cực
- Thanh hỏi (hói): (?) ví dụ: ản : đợc
- Thanh Ngã ( ngã): ( ˜ ) ví dụ: chữ mớng: chữ Mờng
- Viết danh từ riêng trong tiếng Mờng nh tiếng Việt (Viết hoa các danh từ riêng)
Hò Tôi, tao, tớ, mình (Ngôi thứ nhất)
Dà Mày, cậu, đằng ấy (Ngôi thứ 2)
Nả Nó, anh ấy, ông ấy, ngời kia (Ngôi thứ 3)
Ha Ngời ấy (Chỉ số ít – Ngôi thứ 3)
Phơng (bón, bõn) Chúng nó, bọn nó, các vị, họ (số nhiều)
Phờng VD: Phơng ỗi pãu: Những ngời cùng lứa tuổi
Phơng pay: Tụi chúng mày, lũ chúng màyTan (tản, tũi) Đoàn, toán, tụi, bọn, các
VD: tan èng: các anhTản quà: bọn chúng tôiTũi pay: Tụi bay
Trang 4* Kết luận về số đếm: Ghép các số lại với nhau nh tiếng Việt
6 Thảng khảu : khảng khảu - tháng sáu
7 Thảng páy: khảng pạy (páy) - tháng bảy
- mông thảu (thạu - khảu) - mồng sáu
- mông páy (pảy, pạy) - mồng bảy
- mông thảm (thạm) - mồng tám
- mông chỉn (chịn) - mồng chín
Trang 5Bài 4: Giới thiệu các phụ âm đầu, cuối
Phụ âm cuối và phần vần (chính âm) hoặc nguyên âm của tiếng Mờng
Ngời biên soạn: Hà Quang PhùngGV: TTGDTX Thanh Sơn- Phú Thọ
*Mục đích :
Giúp học sinh hiểu rõ các phụ âm đầu, phụ âm cuối và đặc điểm cấu tạo phần vần của ngữ âm tiếng Mờng để học viên hình dung ra cấu trúc của từ ngữ tiếng Mờng thuận tiện cho việc ghép vần tạo từ ngữ tiến tới viết câu chuẩn xác
*Ph
ơng pháp truyền thụ :
Dùng song ngữ Việt Mờng để thuyết trình, trong quá trình luôn chú ý đối sách giữa hai ngôn ngữ để làm nổi bật tính đặc trng của tiếng Mờng, nêu các ví dụ cụ thể để học viên dễ tiếp thu
Đàm thoại để khắc sâu kiến thức
Nội dung bài giảng:
1.Khái niệm phụ âm đầu phụ âm cuối phần vần
+ Phần vần gồm có: chính âm “a” phụ âm cuối “c”
+ Từ : Ăn (không có phụ âm đầu, chỉ có chính âm “ă” và phụ âm cuối “n”
+ Từ : C/ờ/m : gồm phụ âm đầu “C”
Phần vần có : chính âm “ơ”, phụ âm cuối “m”
+ Từ “chùa” : gồm phụ âm đầu “ch”
Phần vần gồm : chính âm “ùa” hay còn gọi là nguyên âm đôi
Trang 6+ Từ “á”: duy nhất chỉ có nguyên âm “a” vắng phụ âm đầu, phụ âm cuối
2 Rút ra kết luận: Qua khảo sát ví dụ trên
Trong mỗi từ của tiếng Mờng cũng nh tiếng Việt nếu đầy đủ các thành phần thì một từ bao gồm:
+ Phụ âm đầu: là phần đứng đầu của từ có thể là một chữ cái hoặc một chữ kép (B – 1chữ cái, ch – kép)
+ Phần vần: gồm có chính âm (nguyên âm) và phụ âm cuối kèm theo dấu thanh VD: Chùa ằn : cha ăn
ằn rôi (ăn rồi, đã ăn)
+ Trong chính âm phần lớn là nguyên âm cũng có thể có một số nguyên âm đôi VD: wiếc : việc
+Phụ âm cuối: đứng cuối một từ
3 Bảng các phụ âm đầu tiếng Mờng
1 B Bơ (bờ) Bác, Bà Bà, Bán lang, bi kích…
2 C Cơ (cờ,cớ) Còn cải, còn cá, còn cà, còn cả…
3 D Dơ (dờ, dớ) Dần tôc, dần cà, dần quần…
5 G Gơ (gớ, gờ) Gõn gang: gọn gàng, cổ gẳng…
6 H Hơ (hớ, hờ) Hoc, hanh, hằng hải, hàl
7 Y ỳ dai Yều, yểu, yếu, yều, yển, yểm, yếm…
9 L Lơ (lớ, lơ) La ma, là lổi, lờng thảng…
10 M Mơ (mớ, mờ) Mắl, mốch, mừa, mòn, mỏn…
11 N Nơ (nớ, nờ) Nẵng, nả, na, nà…
12 P Pơ (pớ, pờ) Puốc, po, pó, pò, põ, pỏ…
13 Q Quơ (quớ, quờ) Quát, quyên, quyển, quyến…
14 X Xơ nhét, xơ nhẽl Xờ lớc, xờ tản, xờ quà, xờ xờ…
21 NG Ngơ (ngớ, ngờ) Nguy, ngóch, ngôi…
22 NGH Ngơ kép Nghê nghiếp, nghỉ nhoc, nghiềng
Trang 78 CH Chơ (chớ, chờ) Mốch (một), róch (rót ruột)Chóch : vịt ngan con
(hai vật đập vào nhau)
9 ì i pẳn Thòi (toi), thuổi (tuổi), mà thòi (ma toi)
10 Y ỳ dai Thày, khầy no (khi nào), khày rão: say rợuThây giảo: thầy giáo
11 O ò Rão (rợu), hảo (muốn), tào: rao, ìm pào: im vào
12 U ù Ngảu (cấu véo), khàu (sau), tàu: đau, chẫu thàu: chậu
13 L (l) Lơ (lớ,lờ) Hàl, kèl, kiềl, kểl, kẻl…tlèl mắt: chói mắt
5- Cách ghi các nguyên âm (chính âm) tiếng M ờng
ST
12 ia ì à (âm tiết mở) Tìa (con rệp)
13 iê ìề(âm tiết khép) iểng(nghe), piểng (cái viếng sơi cơm)
14 ơ ờ(âm tiếtkhép) Mơl (mời), tớc nhà (đợc nhà)
15 Uô ùồ(âmtiết khép) Khuỗng puôn (chiều buồn)
16 a ừ à(âm tiết mở) Mừa (ma), thứa thày (rửa tay)
17 Ua ù à(âm tiết mở) Mùa pảnh (mua bán)
18 Oa ò a(âm đậm) Hoà tlải :hoa quảKhoà: khoa
Trang 86- thảng khảu - khoảng khảu (slảu)
7- thảng páy - khoảng pạy (páy)
mông mơl (mơn), mơl mốch (mơn mốch), mơl hàl (mơn hàn), mơn pà,
mơl pà, mơl pổn (mơn pổn), mơl lăm (mơn đằm), mơn khảu (mơn khảu, khẩu, slảu),
m-ơl pảy (mơn páy), mơn thảm (mơn thảm), mơn chỉn (mơn chịn), hai mm-ơl (hàn mơn), hàl mốch (hàn mốch), hàl hàl (hàn hàn),hàl pà (hàn
pà), hat pổn (hàn pổn), hàl lăm (hàn đằm), hàl khảu (hàn khảu), hàl páy (hàn pảy), hàl thảm (hàn thảm), hàl chỉn (hàn chỉn), pà mơl (pà mờn), pà mốch
Các thử tlòng tuân ( các thứ trong tuần)
Thử hàl (hàn) Thử khảu (khậu)
Thử rằm (đằm) Chú nhấtMốch ngay cỏ hàl mơl pổn dơ
Mốch dơ - mơl dơ - mơl hàn dơ - hàl mơl dơ - hàl hàl dơ - hàl pổn dơ (hàn pổn dơ)
Mốch dơ cỏ khảu m ơl phút
Mốch phút cỏ khau m ơi giây
Các ngay lễ chua( các ngày lễ chùa)
Mông mốch tâu thảng (khoảng): mồng một đầu tháng
Hồm răm giữa thảng (khoảng): 15 giữa tháng
(tlùng tuân)
Trang 9Bµi 7: Ng÷ vùng ghÐp vÇn tiÕng Mêng
Mµy, anh, chÞ, «ng,
bµ, ch¸u Qu¶ ch©u da
Dµ t× nß: Mµy ®i ®©u?/… Ra ti noChum th¶i dÇu dµ: Chïm qu¶ d©u da
Chum p¶i chu cha
¸ D¸ Gi¶ Hang d¸: hµng gi¶, nh¸i /… H¸ng giµ
chång bè chång
Pa d·: MÑ chång
¤ng d·: Bè chång/¤«ng d¸, pè «ængD· thõa b¸c: D¹ tha b¸c/¥ tha bac
Trang 10(hb) Còn đà đà: Con cà cuống (con ràm rà)Chổ côống cáo: Con cà cuống
ã đã Từ đệm èng cũng tỳ đã: anh cũng đi đây
ải cũng ti mầy: Anh cũng đi đây
Khoan đã:Tạm hoãn/Hơm ngủaà
ã đàđã đàđộng lực
Thúc đẩy
Theo đà phát triển ;
chãl lế đà: Chạy lấy đà/Chay lê đá
nghỉ giái lào đã: Nghỉ giải lao đã
Gã
Gả
GaGả
GạGả
Pếp gà: Bếp ga/Pếp ga
Gà tau: Ga tàu/Ga táuNha gà: Nha ga/Nha gaGá ống chò còn: Gả chồng cho con
Cởi láu cho con
Kha đỉ mả gã tỉnh nhàu: Ngời ấy nó gạ
Hã
1-hà2-ngời ấy(ngôi ba)Chúng taHá
Hạ
Cú khoài ha: củ khoai hà
Ha hú hà tỳ rửng: Ngơì ấy gọi ta đi rừng
Hà tàng học chữ mờng: Ta đang học Hả môm thà: Há mồm ra
Dắl quả hã xuống: cao quá hạ xuốngMua hã: Mùa hạ
Lã
la
RátLá
LạThả rôngLàmngang
ằn chửa là cái lãi: Ăn dứa rát cả lữơiKhoắn lả: Thuốc lá
Lá cầy: Lá câyMỗi quèn hãy lã: ngời quen hay lạCủn: củi thả lã: Lợn thả lã
ầy la wiếc: Đi làm việc
(đệm âm) Còn ma: Con ma mà quý: Ma quỷ
Cải mà chi: Cái gì?
mà chỉ cảy: Cái gì thế
2mồ mộ mã
Trang 11M¾t n·: MÆt n¹Thµ m·: Dån hái tíi tÊpN· bßm: N· bom: NÐm dån dËp
Mïa qua: Mua quµQuµ t× häp: Ta ®i häp
µ Nhµ nha Nhµ khoa:Nha khoa(khoa r¨ng hµm)
Trang 12Phà đác che: Pha nớc chèChách thé phà lách: Chặt tre chẻ lạt
Ngã
Ngà
NgàNgứaNgã
nga
Nga gòi(vòi): ngà voiCải ngá: Gãi ngứaNgã xe táp: ngã xe đạpNớc ngà: Nớc Nga
Khoang.rau má
Chỏ vả : chó đốm,chó khoangTắc vả: rau má
cuống Pắt ẳn con rềm ràBắt đợc con cà cuống
ả Rả đấy ? La thỉa rả : làm thế đấy ?
Trang 13ng-Bờ sã po: Bơ sữa bò
Bờ lềng thơi dang khào: Ngớc lên trời nhìn sao
2-bở, hời Bớ cứa: Mở củaTớng bớ: Tởng bở
ỡ Bỡ Vợ èng đỉ hàl bỡ: Ông ấy hai vợ
ớp Bớp Bớp Cả bớp: loài cá giống cá quả
Trang 14õ bõ bõ Bõ cồng: Bõ công
on bon bòn Còn mãi cải bon: Con gái cái bòn
òng bòng Tha, đáp Hốc mãi chăng ay bông: Gọi mãi không
ai thaỏng bỏng Cửa sổ Cứa bỏng: cửa sổ
ót bót Ngọn Bót lảo: Cái măng nứa vợt
óch bóch Nhặm Póc vằng póch lẳm: Bóc măng nhặm lắm
viền bì: viên biBòm bì: Bom bi
Iết Biết Biệt Đắc biết: Đặc biệt
ĩn bĩn bin Bĩn dĩn: Bịn dịn
ím bím bỉm Bím vễ sình đét còn: Bỉm vệ sinh trẻ con
ình Bình binh Thờng binh: Thơng binh
ính bính bĩnh Bởng bính: Bớng bỉnh
ích bích bích Ngóc bích: Ngọc bích
iên Biên Biền ềng biên: Anh biền
iền Biền Biên Diễn biền: Điện biên
iển Biển Biến Biển hoả: Biến hoá
Tầu biển: Tầu biểniễn Biễn Biện Biễn cở: Biện cớ
iến Biến Biển Pở biến: Bờ biển
iểm Biểm Biếm Chầm biểm: Châm biếm
iềng Biềng Biêng, bịt Biềng chò mẩy cải chu ni: Bạt tai cho
mấy cái bây giờiểng Biểng 1-cái
viếng1-lời
Cải biểng tô cờm: Cái viếng sơi cơmCòn rói biểng ăn: Con nhỏ lời ăn
Trang 15Cả the bè: Cá thè be(loại tep nhỏ)
ènh Bènh banh Tả bèn: Đá banh(đá cầu)
ễnh Bễnh Bạnh,
bành Thảnh hố màng bãnh: Rắn hổ mang bànhénh bénh Bảnh Bénh bào: Bảnh bao
ề Bề Bê Bề thủng lõ: Bê thúng thóc
rách,bệ Cải nỏn bễ: Cái nón ráchXầy bễ thơ: Xây bệ thờ
ếc Bếc Bấc Còn vàng nả kều bếc bếc: Con hoãng nó
ổ Bổ Bố Bổ chỉ wiếc la: Bố chí việc làm
ốc Bốc Muôi Cải bốc tốc kàng: Cái muôi xơi canh
ồn Bồn Bon Bồn khoài: Bon khoai
ẵng Bẵng Băng Bẵng tỳ thơi giàn: Bẵng đi thời gian
Cải bìa: Cái bìa
ĩa bĩa bịa chí bĩa chuyển: Chỉ bịa chuyện
Iếc Biếc Biếc xèng biếc: Xanh biếc
àn Bàn ban Bàn chí huỳ: Bàn chỉ huy
án Bán Bản Bán kể hoách: Bản kế hoạch
ãn Bãn Bạn Tằng bãn giám thu: Tăng bạn giảm thùớng Bớng Bởng èng bớng: Anh bởng
Trang 16ởng Bởng Bớng Bởng bính: Bớng bỉnh
Uồn Buồn Buồn Buồn cời: Buồn cời, nực cời
àl Bàl Soi Tỳ bàl cả: Đi soi cá đêm
ẩl Bẩl non nớt Nả con bẩl : Nó còn non yếu
ằl Bằl may Bằl quân áo: May quần áo
2-ca Còn cà: Con gàCải cà: Cái ca nớc
á Cá Lớn Tửa còn cá: Đứa con cả
ảu Cảu Cáu, gắt Nả phát cảu : Nó phát cáu
ãu Cãu Cặm cụi Tỵ cãu cãu: Cúi đầu mà đi
ách Cách Cát Xốc cách: Xúc cát
Xè cách: Xe cát
2- cai Cài mỉ: Gai cọCài quán: Cai quản
2- cái Mãng cải: Chị gáiCải chì: Cái gì
Càm mách: Cam nátCàm thải ối: Cắn quả ổi
Trang 17(Cơ, cờ,
cớ)
Cám tinh: Cảm tình, Cám ờn: Cảm ơn
2- cào
Cào hố cốt: Cao hổ cốtCải cào lõ: Cái cào thóc
2-cáo Bào cảo: Bao gạoBảo cảo: Báo cáo
viết bảo cảo: Viết báo cáo
Cày tẳng: Cay đắngàng Càng gang Càng thày: Gang tayang cang Càng Cang hoc cang giỏi: Càng học càng giỏi
ảng Cảng Cáng,
cằm, bờ Bâu cảng: CằmCảng bỏ: Bờ giếng
Cảng cấp cứu: Cáng cấp cứu
ăng Căng Giằng Căng thắng chác: Giằng căng giây
ấp Cấp Cấp Cấp tliềng: Cấp trên
mức Hày cất: Hay hết mức
ầy Cầy Cầy Cồn cầy: Con cầy
ẫy Cẫy Gậy Kha chổng cẫy: Già chống gậy
ủa của Vuốt Của mắt: Vuốt mắt , rửa mặt
Cừ giỏi èng cừ: Anh c,
Cừ thủ: C trúNả tẻnh cừ lẳm: Nó đánh giỏi lắm
Trang 18ời Cời Cơi Cời tlu pát đác: Cơi trầu bát nớc
ới Cới Gửi Cới thò cho nhau: Gửi th cho nhau
Cỡi xè mảy: Cỡi xe máy
ởi Bếch ởi Biết ới Mả tỳ pếch ởi: Nó đi bất nấm cây
Tỳ cõ đẳng ma ổm: Đi phơi nắng ma ốm
ỡm Cỡm Từ đệm kích cỡm: Kịch cỡm
òm còm Còm, còi Thăng còm: Thằng còm
õm cõm cọm Kha cõm: Già nua lọm khọm
on con Còn, đúm Nẻm thải con: Ném quả còn
Trang 19òn còn Con Mẩy còn: Mấy con
òng Còng Cong Còng tuồi chẵl: Cong đuôi chạyOng cong Chuồn
chuồn Pắt còn cong cong : Bắt con chuồn chuồn ỏng Cỏng Cóng Cỏng đác: ống nớc, gáo nớc
õng cõng Cõng Cõng thảnh cảnh cà nha:
Eng ceng canh Pát ceng: Bát canh
Đét mành ảo, kha pát ceng: già bát canh trẻ manh áo
ỗ Cỗ Cỗ Pó củn la cỗ: Mổ lợn làm cỗ
ốc Cốc Gốc Cốc cây tà: Gốc cây đa
ối Cối Cởi Cối ảo ngoai: Cởi áo ngoài
ổi Cổi Từ đệm Cây cổi: Cây cối
ỗi Cỗi Cỗi, lụi Cây kha cỗi ceng : cây già lụi cành
ỗm Cỗm Cộm Tàu cổm cá mắt : đau cộm cả mắtống Cống Cổng èng ta quà cống nha ủm : anh đã qua
cổng nhà emỗng Cỗng Cồng Cỗng kễnh: cồng kềnh
ồn Cồn Cồn Rão cỏ tù cồn: rợu có nhiều cồn
ổn Cổn Ngả Cổn gỗ: Ngả gỗ, chặt gỗ, cổn gỗốch Cốch Sao bay Cốch pằl: Sao bay
Trang 20ờng Cờng Cơng Ký cờng: Kỷ cơng
ơng Cơng Cờng Tằng cơng: Tăng cờng
ơng Cơng Cợng Ha cơng: Anh cờng, chị cờng
ỡng Cỡng đực giống Thù cỡng: Trâu đực cà
Uổn cuỏn Cuốn,
quận Cuổn chiẻu: Cuốn chiếuPẻng cuổn: Bánh cuốn
Cuổn tiểu khắn hơ: Cuốn điếu thuốc đẫ
Puông nang: Buồng cau
Au cau Càu Cau nhau: Càu nhàu
áu Cáu Từ đệm Căng cáu: Cau có
C
(Cơ,
cờ,cớ)
ảu Cảu Cáu Cảu găt: Cáu gắt
ãu Cãu Cạu Cãu cãu tì: Đi cúi đàu cúi cổ
Uồng Cuồng Cuông
moỉ
Tôl còn cuồng: Đồi con cuông
Tỳ xà cuồng cá cho: Đi xa mỏi chânUổng Cuổng Cuống Luổng cuổng: Luống cuống
ùnh cùnh cùn Tào cùnh: Dao cùn
Uông Cuông Cuồng điên cuồng: Điên cuồng
Uốp Cuốp Hông gỗ Cuốp cờm: Chõ sôi cơm nếp
Cuốp tắc: Chõ sôi rau
ẵl Cẵl ghét bẩn Thẳm kỵ hết cẵl: Tắm cộ hết ghét
ăl Căl Cày Tỳ căl na: Đi cày ruộng
ũl cũl cũi Cải cũl chỏ: Cái cũi nhốt chó
ờl Cờl Thu vén Cờl muôl: Ôm vén bừa vào lòng
Trang 21A Cha Chà Cha cả: Chà cá
Bã Chã cà: Hấp lìmChã khảnh cun: Bã sắn dây
àu Chàu Chau Chàu chuốt: Chau chuốt
ác Chác Dây Chác puốc tlù: Dây buộc trâu
ách Chách Từ đệm Chìa chách: Chia bơi
Ai Chai Chài Quằng chai: Quăng chài
Chai lải: Chài lới
ài Chài Chai Chài rão: Chai rợu
ái Chái Chải Chái thắc: Chải tóc
ãi Chãi Chãi Vững chãi: Vững chãi
Ao Chao Chào Chao hói: chào hỏi
ào Chào Chao Chào thày: chao tay
ảo Chảo Cháo ăn pát chảo chẵl ba quãng tông: ăn bát
Trang 22(chơ,chớ,
chờ)
cháo chạy ba quãng đồng
áo Cháo Chảo Cháo khào che: chảo sao chè
thừng, dây cáp
Chác chão nỉn gỗ: dây chão nín gỗ
Ay Chay Chày Cả chay: cá chày
áy Cháy Chảy Dác cháy: nớc chảyAng Chang Chàng Chang quần tứ: chang quân tử
yếu Chẵng khuốc: chặn suộc đánh cáBớc tỳ lãng chãng: bớc chập chững
ấp Chấp Chấp Cổ chấp: cố chấp
Chấp hanh: chấp hành
ất Chất Chất Chất lỡng: chất lợng
ây Chây Chầy Chây bứa: chầy bửa
Cha Chanh chùa: chanh chuaTỳ chùa: đi cha
Trang 23Ua Chua Chïa Tú lÔ chua: ®i lÔ chïa
ña Chña Chóa Oßng chña: ong chóa
òa Chòa ®o¹n Chòa n÷a: ®o¹n n÷a
Ch B©y giê Tú ch ni: ®i b©y giê
Mãi cho: mái ch©n
Tú cho có: ®i t×m cñi
Tú cho cñn: ®i t×m lîn
oi Choi Chßi Xám choi: xãm chßi
ßi Chßi Choi Cßn chßi chßi: con choi choi
ái Chái Chãi Chái m¾t: chãi m¾t
âi Châi Chäi Cµ châi: gµ chäi
Om Chom Chßm Chom khµo: chßm sao
Trang 24ònh Chònh Giòn Lõ tái chònh: lúa phơi giòn
oòng Choòng Chong Choòng ten: chong đèn
oỏng Choỏng Chóng Choỏng hết dâu: chóng hết dầuoóc Choóc Húc Tlù choóng ha: trâu húc nhau
chí Pắt chỉ: bắt chấyCỏ chỉ la giau: có chí làm giầu
í chí chỉ Xắl chí luôn kìm: xe chỉ luồn kim
iên Chiên Chuyền Chiên nhiễm: chuyền nhiễmiển Chiển Chuyến Chiển xe: chuyến xe
iễn Chiễn Chuyện Kế chiễn: kể chuyện
iến Chiến Triển Phát chiến: phát triển
iền Chiền Chiên đô chiền: đồ chiên
iềm Chiềm Chiêm Lõ chiềm: lúa chiêm
iểm Chiểm Nuôi Chiểm còn: nuôi con
iềng Chiềng Chiêng Gõ chiềng: gõ chiêng
iểng Chiểng Giếng Cải chiểng: cái giếng
iêng Chiêng Chiềng Xỏm chiêng: xóm chiềng
Trang 25éc Chéc Banh, xé chéc tlải mít chỉn: xé quả mít chín
ét chét Nắm tay ản mốch chét tắc: đợc một nắm rau
lẫy nỏ chép bai: chép bàichép nả: cái lẫy nỏéch chéch Chặt Chéch cúi: chặt củi
èng chèng Tranh chèng cải: tranh cãi
ẽng chẽng Tranh chẽng cúa: tranh của
ễng Chễng Từ đệm Dai chễng chãng: dài ngoẵng
ỗ Chỗ Chỗ, nơi Thẩy nả ở lổ no: thấy nó ở nơi đâu
ôi Chôi Chồi Chôi nòn: chồi non
ối Chối Chổi Khào chối: sao chổi
ổi Chổi Chối Chổi t: chối từ
ỗi Chỗi trội Mãng đỉ chỗi hơn tất cả: chị ấy chội hơn
tất cả
ôm Chôm Nhảy bổ Nả chôm tlềng thêm xuổng: nó nhảy từ
thềm xuốngChôm chố: chồm chổ
ốm Chốm Chổm Woằl nh chủa chốm: vay nh chúa chổmOổng Choổng Chống Choổng cẫy: chống gậy
Oống Choống Chổng Choống vỏ: chổng vó
Oồng Choồng Chông Póch choồng: vót chông
Trang 26chục Cầl chúc: cây chúcMốch chúc: một chục
ìa Chìa Chia Chìa chách: chia sẻ
iếc Chiếc Chiếc Chiếc chiểu: chiếc chiếu
Oãi Choãi Choãi Choãi chần cốt: choãi chân cốtOang Choang Choàng ảo choang: áo choàng
Oảng Choảng Choáng Bĩ choảng: bị choáng
ờng Chờng Chơng Chờng cảo: gạo ngâm no nớcởng Chởng Chớng Sờ gàn cố chởng: sơ gan cổ chớng
ơng Chơng Giờng Chơng táy: giờng ngủ
Uốc Chuốc Chuộc Mùa chuộc: mua chuộc
Uồi Chuồi Chuôi Tắc chuồi: rau chuối
Uổi Chuổi Chuối Chuổi hốt: chuối hột
Uỗi Chuỗi Chuỗi Chuỗi hát cơm:chuỗi hạt cờm
Uồng Chuồng Chuông Chuồng chua: chuông chùa
Uỗng Chuỗng Chuộng à chuỗng: a chuộng
Uyền Chuyền Chuyên Tlơng chuyền: trờng chuyên
Hôn Chúp ten: chụp đènChúp mả: hôn má
út Chút Từ đệm Chút rút: ẩn nấp
ờn Chờn Chơn Củn chờn: lợn chơn
iềl Chiềl Chê Chiềl oồng: chê chồng
ùi Chùi Chui Chùi rúc: chui rúc
Trang 27Ui Chui Chùi Làu chui: lau chùi
ủi Chủi Chúi pẻnh chủi vất rôi: bắn chúi mất rồi
ia Chia Chìa Chia thày xin: chìa tay xin
èng chèng cheng Chấp chèng: chập cheng
- Mày, anh, chị,
ông, bà, cháu
- Quả dâu da
Dà la pò: anh làm saoTlải dầu dà: quả dâu da
Hò dá păng ra: tôi và anh bằng nhau
(ngôi hai) Dà tì nò: mày đi đâuDâu dà: dâu gia: quả dâu gia
Thồng dà : thông gia
ài Dài Dài Tông dài: cành đồng dài
Dai mẩy mét: độ dài bao nhieu
ã Dã Dạ(nội) Pa dã: bà nội (mẹ chồng)
ãu Dãu Giạu Nha dãu: nhà giau, nhà mồ
ác Dác Nát, rách Cải ảo dác: cái áo rách
ách Dách Dách Còn chỗ dách: loài châu chấu lớn
Trang 28ái Dái Giại La pò dái cở: làm sao dại thế
mai Ma dào: ma lũNgày dào: ngày mai
ão Dão Giạo Dão nõ: dạo nọ(Mấy hôm trớc)
ảo Dảo Giáo Thây giảo: Thầy giáo
àng Dàng Từ đệm Dễ dàng: Giễ giàng
ằng Dằng Giăng Dằng lải: Giăng lới
ầy Dầy Dây Chằng dầy: không dây(không vớng vào)ầng Dầng Dâng Dầng tây: Dâng đầy
âm Dâm đen Còn chỏ dâm: con chó đen
ẩm Dẩm Giấm Chùa nh dẩm: chua nh dấm
ũ Dũ Dẫn Cà cảy dũ còn: gà mái dẫn con
ũa dũa Giũa, dỏ rỉ Cái dũa: cái giũa ca, cải thung dũa: cái
thùng rò rỉ nớc
Trang 29ữ Dữ Giữ Dữ din: giữ gìn
ớ Dớ Giở Dớ tai liễu: giở tài liệu
ởi Dởi Giới Dởi thiễu: giới thiệu
ỏ Dỏ Gió, ráo Phải dỏ: phải gió
Tái quân ảo dỏ dác: phơi quần áo cho khô
ói Dói giỏi Hoc dói: học giỏi
òi Dòi Từ đệm Com dòi: còm doi
õi Dõi Giõi, giọi thèo dõi: theo giõi
dõi nha: giọi nhà
Oã(oá) Doã, doá Doạ Doã(doá) nát: doạ nạt
Dòng theo giẩy phép lải xè: mang theo giấy phép lái xe
Dòng cào xù: dòng cao xuOng Dong Giòng Dong no dổng dỉ: dòng nào giống đó
óc Dóc Cất lên,
dóc Dóc tỏm lõ: để túm lúa lên nóc nhà
ót Dót Giọt, đả Dót cho nả móch thẩn: Đánh cho nó một
trận
Trang 30óch Dóch Theo Nả dóch thèo thàu: nó lén theo sau
ỉ dỉ dí, ấn, nén pép dỉ: bẹp dí
ít dít Chặt bít dít: chặt chẽ
iếc Diếc Diếc Cả diếc: cá diếc
iết Diết Diệt Tiều diết: tiêu diệt
ỉm dỉm Gìm đỉm xuổng pun: gìm xuống bùn
iễu Diễu Diệu Diễu ky: diệu kỳ
iền Diền Diên Pãn diền: ban diên
iễn Diễn Diễn Diễn kích: diễn kịch
iến Diến Diện Diến tích: Diện tích
D
(Dơ,
Dờ,Dớ)
iềm Diềm Diêm Bào diềm: bao diêm
iểm Diểm Diếm Chằng dẩu diểm: Không dấu diếm
iễm Diễm Diễm Pa diễm: Bà diễm
iểng Diểng Giếng Cải diểng dác: cái giếng nớc
iếp Diếp Diếp Tắc diếp: rau giếp
Diếp lúc: lá xanhiềnh Diềnh Dênh, lợn Tỳ dềnh dang: đi dạo mát không chủ
ép dép dép Mùa dép guốc: Mua dép guốc
éch déch Nhảy déch quà pũng dác: Nhảy qua vũng nớcEng Deng Nhìn Cỏ deng thẩy chằng: có nhìn thấy khôngènh dènh Danh dènh múc: Danh mục
ếch Dếch Xách, xâu,
kéo
Cầu ản dếch cả: Câu đợc xâu cá
Dếch thài: kéo tai ễng Dễng Nhện Dễng tành lải: Nhện giăng lới
Trang 31ốch Dốch Bỏ đi Dốch thèo: bỏ đi theo
úc Dúc Giục Giảo dúc: giáo dục
Oàn Doàn Doan Cô Doan: cô Doan
Oãn Doãn Doãn Hà Doãn: Anh Doãn
Oành Doành Doanh Doành nghiếp: doanh nghiệp
Uấn Duấn Duẩn Lề Duấn: Lê Duẩn
Uốc Duốc Giốc Duốc cả: duốc cá
Uồi Duồi Duôi Cải duồi(thuồl, não): duôi củ quảUỗi Duỗi Duỗi Duỗi chần tỡ mói: duỗi chân đỡ mỏiUổi Duổi Duối Cầl duổi: cây duối
Uồng Duồng Nuông Duồng lẳm hừ t: nuông lắm h nhiềuUyền Duyền Duyên ủn mải cỏ duyền: con gái có duyên
Uyết Duyết Duyệt Duyết trình: duyệt trình
ỡn Dỡn Dợn, giỡn Ghề dỡn: ghê dợn
Đua dỡn: đùa dỡn
ằl Dằl Vứt, ném Dằl nả xuổng: vứt nó xuống
Trang 32ẵl Dẵl Cao Mắt tlời dẵl chót vót: mặt trời cao chót
vót
ẳl Dẳl Nhắc lại Chuyễn ta quà dẳl mãi: chuyện đã qua
nhắc lại mãi
ầl Dầl Từ đệm Tầl dầl: trần truồng, trần trụi
Kha rô nả tỳ dầl ngoai tang khả: thằng
rồ nó đi trần truồng ngoài đờng
êl Dềl Xoã Cà cải dềl cẻng chè chò tàn còn: Gà mái
xoã cánh che cho đàn con
òl Dòl Dong Pể dòl còn tỳ dổng: bế dong con đi chơi
Duồl chó tlải cầl: ròng giỏ quả cây
ủi dủi dúi Còn dủi: con dúi(loài gặm nhấm gốc lau,
nứa, giong)
Trang 33Tù Tỳ đay: đi đàyTỳ tu: đi tù
Tu đay: tù đày
ảy đảy đáy Thung chằng đảy: thung không đáy
Thắt đảy lng òng: thắt đáy lng ong
2-tui mang khoắc
đãy hoc nghê: dạy hoc nghềVàng đãy tỳ la: khoắc túi đi làm
1-kheo tẻnh đảo: chơi đáo
khả xa tỳ mói đảo: đờng xa đi mỏi kheo
ảng đảng đáng Xửng đảng: xứng đáng
àng đàng đang đám đàng: đảm đang
áng đáng đảng đáng viền: đảng viên
Trang 34ắt đắt đắt Dả đắt: giá đắt
ằng đằng đăng đăng kỉ: đăng kí
ẵng đẵng Dặng đẵng thĩ huễ: đặng thị huệ
ăng đăng đằng béch đăng: bạch đằng
ấp đấp đạp Tắp đấp bè bờ: đắp đập be bờ
ất đất Từ đệm Lất đất: vất vả, lật đật
ần đần đần, ngu đan quả: ngu đần quá
ẫm đẫm đậm đẫm đa tinh cám: đậm đà tình cảm
Ua đua đùa Tng đua: chớ đùa
ớt đớt đợt đợt thi đùa: đợt thi đua
ủng đủng đúng đủng mõl đủng wiếc: đúng ngời đúng
việcũng đũng đũng đũng quân: đũng quần
ửng đửng đứng đửng đẳn: đứng đắn
ững đững Dừng đững dả rồi: đừng giá rồi
ờm đờm đơm đờm cả hỏl: đơm cá suối
ỏi đỏi gõ đói thớc pào thày: gõ thớc vào tay
eó đéo đẻo Cờm đếp đéo: cơm nếp dẻo
òn đòn đon Pỏ đòn cúi: bó đon củi
õn đõn Thon, nhỏ đòn cúi: bó củi nhỏ
ờn đờn đơn đờn xìn nghí hóc: đơn xin nghỉ học
ởn đởn đớn Cảo đởn hốt: gạo đớn hạt (gạo nát)
óc đóc đọc Tấp đọc: Tấp tóc: tập đọc
Chồi ngọn Cú đót: củ giong riềngđót tắc: ngọn rau, chồi cay
Trang 35ỉ đỉ đấy La chì đỉ: làm gì đấy
Iết điết điệt Thuỷ điết: đỉa dới nớc
ìn đìn đin đèo phà đìn: đèo phà đin(cao 32km)
ình đình
Tình Dừngtình đinh chỉ cồng tác: đình chỉ công tác
tinh lang: đình làngỉnh đỉnh đính đính chỉnh: đính chính
ĩnh đĩnh định đĩnh khi mo thi la: định klhi nào thì làmích đích đích Múc đích: mục đích
iều điều điêu Nỏi điều: nói điêu
iêu điêu điền, đỏ Pái điêu; nhiễu điêu phú lễ dả gờng:
nhiễu điều phủ lấy giá gơngiền điền điên điền chăng thà điền: điên không ra điêniển điển điến ông điển: ông điến
iên điên điền điên đĩa: ruộng đất
iễn điễn điện điễn lảng: điện sáng/điễn lải: điện lới
Đ
(Đơ,Đờ,Đ
ớ)
iễu điễu điệu điễu bỗ: điệu bộ
iểm điểm điếm Cải điểm: gái điếm
iếm điếm điểm Khuyết điếm: khuyết điểm
iềng điềng điêng ành điềng: anh điêng
iểng điểng điếng Tàu điểng: đau điếng
iềnh điềnh Nên
Nổi Chò điềnh: cho nênLềnh điềnh: trôi nổi
è đè đe Tlềng đè rởi bủa: trên đe dới búa
ẽ đẽ Lạch, nớc đẽ dác chảy: lạch nớc chảy
ét đét trẻ đét pẻl: bé con đáng khinh
đẹp Dốc đép: dốc đépđép đẽ: đẹp dẽéch đéch đạch Dãy đenh đéch: dãt đành đạch
eo đeo đèo đeo xe mảy: đèo xe máy
Tlòng ẩm ngoài ềm: trong ấm ngoài êm
ếch đếch đếch đếch yểng: văng tục, đếch nghe
Trang 36ồ đồ đô Thú đồ: thủ đô
Vỡ ớ mô thú đô ở đỉ: vợ nơi nào là thủ
đô ở đó
ố đố Thấy đố ả đớ: thấy hoa mua nở
đố nả xuổng hỏl: thấy nó xuống suối
ỗ đỗ đỗ Thì đỗ cấp pà rôi: thi đỗ cấp ba rồi
ổ đổ, thổ đố, thách Băng cải lả tà tỳ xà wuê khềnh đổ la cải
mà chì: bằng cái lá đa đi xa về gần là cái gì
ồm đồm vỏ đồm pào: vơ nào, ồm đồm: vơ víu
Oan đoan đoàn đoan viền: đoàn viên
Oản đoản đoán Thứ đoản xèm: thử đoán xem
Oãn đoãn đoạn đoãn khả: đoạn đờng
Oàn đoàn đoan đà đoàn: đa đoan(làm gian nan)
Oát đoát đoạt Chiểm đoát: chiếm đoạt
ờmg đờng đơng Lỷ đờng: lý đơng nhiệm
Trang 37Cú khoài làng ha: củ khoai lang hà
Ha hú ha: anh ấy hú ta
à Hà Chúng ta Hà cung la: ta cùng làm
Uyết Huyết Huyệt Bẩm huyết: Bấm huyệt
ầl Hầl Nóng, nực Thởi hầl chểl mức: Trời oi nấm đất mọc
èl Hèl Mỏng Mánh pái hèl: Mảnh vải mỏng
ỏl hỏl Suối Thẳm hỏl mách lẳm: Tắm suối mát lắm
(hủn) Thổi Hủl khỏi : thổi khói
a Ha Ngời ấy Ha đỉ : ngời ấy
à Hà ,quà Ta, mày,
số nhiềuchúng mình
Phơng hà : bọn mày, lũ mày, tụi màyPhơng quà: chúng ta, chúng tớ…
Hà tỳ la na : chúng ta đi làm ruộng
á Há Từ đệm Há! cái chì : nghe không rõ
au Hau hau Còn hau : con hàu (hàu biển)
ủn nhờ còn hác tâu tinhhảo pằl chăng cất ản mông ma pằl
ai Hai Hài Tỳ hản tỳ han : đi hán đi hài
ải Hải pếch Hái
Pất Hải tấu: hái đỗPếch tấu, Hằng hải : hăng hái
Trang 38ãi Hãi Hại ằn hãi : ăn hại
am Ham Hàm Tlày la ham nhảm: tay làm hàm nhai
àm Tàm Gánh Tàm monh vài : gánh mòn vai
ãm Hãm Hãm Hãm xè : hãm xe (phanh xe)
ảo Hảo Muốn Hảo lễ vỡ : muốn lấy vợ
H
(Hơ,Hớ,H
ờ)
àng Hàng Hang Na hàng : ruộng hang
ang Hang Hàng Pảnh hang: bán hàng,
hang hoả: hàng hoá
ấp Hấp Hấp Hấp dẫn : hấp dẫn,
hấp cờm: hấp cơm
ất Hất Hất Hất bó : hất bỏ = hắt
ầy Hầy Từ đệm Hầy hây : đỏ hây hây
ẩy Hẩy Hấp Hẩy tỉnh : tính hấp (chập mạnh)
ú hú hú Ha hú hà : anh ấy hú ta : gọi chúng ta
ùa Hùa(rũa) Hua Tờng lẳm hua:tờng nhiều hua (ruồi nhỏ)
Trang 39ủa Hủa Vữa Chuổi chín hủa : chuối chín vữa, rữa
ua Hua Hùa Pào hua : vào hùa (bè phái)
ứ Hứ Từ đệm Hứ pảo chì : hứ bảo gì (nghe cha rõ)
2- hơ Thi hờ : thời xaHớ tlày pào pếp cúi: hơ tay sởi lửa
ơi Hơi Hời Mùa ản hơi : mua giá rẻ
ỏi Hỏi Hói Hỏi tlảnh : hói trán
ói Hói Hỏi Hói thằm: hỏi thăm, còn hói:con cua đá
òi Hòi Khai Dác tải hòi : nớc giải khai
Củn hòi : lợn nòi khai
o Ho Tao Ho chăng mắt : tao không biết
H
(Hơ,Hớ,H
ờ)
ò Hò Ho Hò t tàu cóc : ho nhiều đau cổ
ỏ Hỏ Hó Lả hỏ: lá hó: loài thảo dợc:chữa đứt cơ
ờm Hờm Thơm Tắc hờm :rau thơm (các loại rau gia vị)
(woa) Hoa Pỏ hoà : bó hoa(woa)
om Hom Hòm Tỏng quát hom : đóng quạt hòm
òn Hòn Hon Còn hòn: con hon (loài nhím nhỏ)
on Hon Hòn Hon tất : hòn đất, hon bí : hon bi
(hon tất mẻm tỳ bon chi mẻm lãi)
ỏn Hỏn Xinh Hỏn mãi : thon thả (nữ chân dài)
òng Hòng Phơi Hòng đẳng : phơi nắng
óng Hóng Hỏng Hóng wiếc : hỏng việc
õng Hõng Họng Hõng cổl : họng cối
Trang 40×nh H×nh Hinh XuÇn h×nh : xu©n hinh
Ých hÝch dÞch hÝch l·i chß khÒnh: dÞch l¹i gÇn ®©yiÒn HiÒn Hiªn M¶i hiÒn : m¸i hiªn
iªn Hiªn HiÒn Hiªn leng : hiÒn lµnh
iÓn HiÓn HiÕn HiÓn dÇng : hiÕn d©ng
iÕn HiÕn HiÓn HiÕn v×nh : hiÓn vinh
iÔn HiÔn HiÖn Thøc hiÔn : thùc hiÖn
iÒm HiÒm Hiªm HiÒm cóa : hiÕm cña
iÓm HiÓm HiÕm Quû hiÓm : quý hiÕm
iÓng HiÓng HiÕng HiÓng m¾t : m¾t hiÕng
iÕp HiÕp HiÖp HiÕp thêng : hiÖp th¬ng
iÕng HiÕng H¬ l¶ HiÕng c¾p c¶ : h¬ g¾p c¸ níng
hÌ nhµu : he nhau
Ï hÏ hÑ T¾c hÏ: rau hÑ (gia vÞ vµ ch÷a giun kim)
Î hÎ hÐ Tl¶i hÎ : qu¶ hÐ (lo¹i dîc liÖu)
2-h¹ch Ch×m hÐc:loµi chim ¨n qu¶ cä mµu ®enCñn hÐc : lîn h¹ch (lîn d¸i trong)
Ðt HÐt thÐt TliÓng hÐt k×nh hoang: tiÕng thÐt kinh
hoµng
Ðp HÐp hÑp Nha hep l¨ng ch»ng hÑp: nhµ hÑp lßng
kh«ng hÑpÐch HÐch Tanh C¶ hÐch : c¸ tanh
eng Heng heng bÎ hÌng : bÐ heng
Ình HÌnh Hµnh Ph× hÌnh : phi hµnh
Ò HÒ Tø diÖn Qu¶ hÒ : qu¸ qu¾t