G: Nêu yêu cầu H: Tự tìm và nêu miệng kết quả - HS làm bài vào vở G: HD học sinh đọc thuộc bảng cộng H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Tính nhẩm, nêu miệng KQ 2 em... Giới thiệu bài: 1
Trang 1Tuần 1Toán
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.(1ph)
H: Đọc yêu cầu của bài.
- Nhiều em nêu miệng kêt quả
H: Nêu yêu cầu của bài.
G: Cho HS làm bài vào bảng con.
- Quan sát, sửa sai cho HS
G: Nhận xét tiết học, giao BT ở buổi 2
Ngày giảng: 6.9.06 Ôn tập các số đến 100 (Tiếp)
Trang 2Bài 1: Viết( theo mẫu.)
Bài 2: Viết số ( Theo mẫu)
Bài 3: Điền dấu>, <, =,
- 1 em đọc yêu cầu của bài
Trang 3Ngày giảng: 7.9.06 Số hạng - tổng
A.Mục tiêu: Giúp HS:
- Bớc đầu biết tên gọi về thành phần và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng ( không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lờivăn
II Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1ph)
H: Đọc yêu cầu của bài.
- Quan sát mẫu và đọc phép tính mẫu
G: Bài toán cho em biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Trang 4Số xe đạp cả hai buổi bán đợc là.
12 + 20 = 32 ( xe)
Đáp số: 32 xe
4 Củng cố dặn dò:(1ph)
H: Nhiều em trả lời Nêu phép tính.
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm bài
G+H: Nhận xét.
G: Nhận xét tiết học.
Ngày giảng: 8.9.06 Luyện tập
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Phép cộng ( không nhớ) tính nhẩm và tính viết ( Đặt tính rồi tính.)
- Biết tên gọi thành phần và kêt quả của phép cộng
- Biêt giải bài toán có lời văn
B.Đồ dùng dạy – học:
- GV:Que tính, SGK
- HS: SGK, bảng con,
C.Các hoạt động dạy- học: Nội dung Cách thức tiến hành I.Kiểm tra: Tính tổng và gọi tên các số 42 + 37 (5ph) II Luyện tập: (34ph) Bài 1: Tính. 34 53 29 8
+ + + +
22 26 40 71
56 79 69 79
Bài 2: Tính nhẩm. 50 + 10 + 20 = 80 60 + 10 + 20 = 90 50 + 30 = 80 60 + 30 = 90
40 + 10 + 10 = 60 40 + 20 = 60
Bài 3:Đặt tính ròi tính biết số hạng là: a 43 và 25 b 20 và 68 c 5 và 21 43 20 5
+ + +
25 68 21
68 88 26
Bài 4 Tóm tắt:
HS trai: 25 em
H: Cả lớp làm bài vào bảng con
- 1 em lên bảng làm bài
G+H: Nhận xét
H: Cả lớp làm vào bảng con
- 2 em thực hiện trên bảng
G+H: Nhận xet
H:1 em đọc yêu cầu của bài G: Gọi nhiều em nêu miệng kết quả G+H: Nhận xét
H:1 em nêu yêu cầu của bài
G: Muốn tìm tổng khi biết số hạng ta làm thế nào?
-3 em nêu cách đặt tính
H: làm bài vào vở 3 em lên bảng làm bài
G+H: Nhận xét
H: Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài G: Bài toán cho em biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Trang 5HS gái: 32 em
Hỏi có tất cả bao nhiêu em?
Giải
Số HS có trong th viện là
25 + 32 = 57 ( em)
Đáp số: 57 em
Bài 5 Điền số thích hợp vao ô trống?
32 6 5
+ + +
4 21 8
77 57 78
III Củng cố dặn dò: (1ph H: 3 em nêu cách giải - Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng G+H: Nhận xét H: 1 em đọc yêu cầu của bài G: Hơng dẫn HS làm bài H: Nhiều em nêu miệng kết quả G +H: Nhận xét G: Nhận xét tiết học - Giao BTVN Ngày giảng: 9,9,06 Đề xi mét
A.Mục tiêu: Giúp HS - Bớc đầu nắm đợc tên gọi, ký hiệu và độ lớn của đơn vị đo Đề xi mét - Nắm đợc quan hệ giữa dm và cm ( 1dm = 10 cm) - Biết làm các phép tính cộng trừ với các số đo có đơn vị dm - Bớc đầu tập đo và ớc lợng các độ dài theo đơn vị dm B.Đồ dùng: - GV: Thớc có vạch cm Một băng giấy có độ dài 1dm - HS: SGK, bảng con C.Các hoạt động dạy- học Nội dung Cách thức tiến hành I Kiểm tra: Thớc có vạch cm.( 2p) II Bài mới 1 Giới thiệu bài.(1p) 2 Giới thiệu ĐV đo độ dài 1 dm.(15,) a Băng giấy dài 1 dm
10 Xăng ti còn gọi là 1 Đề xi mét
Đề xi mét viết tắt là dm
1 dm =10 cm 10 cm = 1 dm
3 Thực hành: (15ph)
Bài 1:(M) Quan sát hình vẽ và trả lời
các câu hỏi sau
a Độ dài đoạn AB lớn hơn 1 dm
Độ dài đoạn CD bé hơn 1 dm
b Độ dài đoạn AB dài hơn đoạn CD
Độ dài CD ngắn hơn AB
G: Kiểm tra đồ dùng của HS
G: Giới thiệu bài ghi tên bài
G: Đa băng giấy Yêu cầu HS đo độ dài của băng giấy
H: Nêu kết quả Băng giấy dài 10 cm
G: Nêu Viết bảng
H: Đọc tên gọi và đơn vị đo
G: Hớng dẫn HS xác định đơn vị đo trên thớc
H: 1 em đọc yêu cầu của bài
- Quan sát và dùng thớc đo và nêu miệng kết quả.( 4em)
G + H: Nhận xét
1H: Đọc yêu cầu của bài
Trang 6Bài 2.Tính theo mẫu:
a 8 dm + 2 dm = 10 dm
3 dm + 2dm = 5 dm
9 dm + 10 dm = 19 dm
b 10 dm - 9 dm = 1 dm
16 dm - 2 dm = 14 dm
35 dm - 3 dm = 32 dm
Bài 3.(Mẫu)
Đoạn thẳng AB dài khoảng 9 cm
Đoạn thẳng MN dài khoảng 12 cm
4 Củng cố dặn dò:(1ph
- Cả lớp quan sát bài mẫu
H: Làm bài vào vở
- 2 em nêu kết quả
H: 1 em đọc yêu cầu của bài
G: Nhắc HS không nên dùng thớc mà ứơc lợng bàng mắt
- 2 em nêu kết quả
G + H: Nhận xét
G: Nhận xét chung giờ học
- Giao BTVN
Ký duyệt của tổ trởng
………
………
………
……….
Tuần 2 Ngày giảng: 11.9.06 Luyện tập.
A Mục tiêu: Giúp HS về: - Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đề xi mét ( dm) - Quan hệ giữa đè xi mét và xăng ti mét ( 1 dm = 10 cm) - Tập ứơc lợng độ dài theo đơn vị xăng ti mét(cm), đề xi mét (dm) - Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc B Đồ dùng dạy - học: GV: Thớc thẳng có vạch chia cm,dm HS: SGK, bảng con C Các hoạt động dạy - học Nội dung Cách thức tiến hành I Kiểm tra: 2cm, 3cm, 4dm, 6dm
II Dạy bài mới:
H: 2 em lên bảng viết các số đo G: đọc cho HS viết
Trang 7- Độ dài một gang tay của mẹ là: 20cm
- Độ dài một bớc chân của Khoa: 30dm
G: Nhận xét bài
H: Đọc yêu cầu của bài
- Dùng phấn đánh dấu trên thớc, đổi
th-ớc kiểm tra cho nhau
G: 2dm =.? cm H: 2 em trả lời
G: Nhận xétH: Đọc yêu cầubài
G: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?H:2 em nêu Điền số thích hợp vào chỗ chấm
H: Suy nghĩ và đổi các đơn vị đo từ dm thành cm,hoặc từ cm thanh dm
H: Viết bài vào vở
H: Cả lớp đọc yêu cầu của bài
G:Muốn điền đúng ta phải ớc lợng số đo của các vật, của ngời đợc đa ra
H: Thảo luận theo nhóm đa ra kết quả
- Đại diện nhóm nêu kết quả
G + H: Nhận xét
G: Nhận xét tiết học Khen một số em học bài tốt
Ngày giảng: 12.9.06 Số bị trừ - Số tr - Hiệu.
A Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết và gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ:
Nội dung Cách thức tiến hành
I Giới thiệu bài: (1ph) G; Giới thiệu bài ghi tên bài lên bảng
Trang 8II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu số bị trừ - số trừ- hiệu
24 ?G: Hớng dẫn HS đặt tính theo cột dọc
- 2 em nêu cách đặt tính
G: viết phép tính lên bảng.( Chú ý các số cùng đơn vị phải thẳng hàng)
G: Đa vài phép tính trừ để HS gọi tên.H: 3 - 4 em nêu tên
G: Nhận xét
H: 2 em đọc yêu cầu của bài Đọc bài mẫu.( Bài viết sẵn trên bảng)
G: Số bị trừ và số trừ trên là những số nào?
- Quan sát sửa lỗi cho HS
H: 2 em đọc yêu cầu của bàiG: Phân tích đề toán
H: Nêu cách tính 1 em lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở
G: Nhận xét tiết học
- Giao bài tập về nhà cho HS
Ngày giảng: 13.9.06 Luyện tập
Trang 9Nội dung Cách thức tiến hành
I Kiểm tra : Đặt tính rồi tính hiệu.(5ph)
a Số bị trừ là 79 Số trừ là25
b .38 12
II Dạy bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1ph) 2 Thực hành:(32ph) Bài 1:Tính. 88 49 64 96
36 15 44 12
52 34 50 84
Bài 2: tính nhẩm: (M) 60 -10 - 30 = 20 90 - 10 - 20 = 60 60 - 40 = 20 90 - 30 = 60
80 - 30 - 20 = 30 80 - 50 = 30
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lợt là a 84 và 31 84
31
53
Bài 4: (Viết) Tóm tắt: Có : 9dm Bỏ đi: 5dm Hỏi còn lại bao nhiêu dm? Giải Mảnh vải còn lại là 9dm - 5dm = 4 (dm) Đáp số: 4dm 3 Củng cố dặn dò:(1ph) H: 2 em lên bảng làm bài G +H: Nhận xét H: Đọc yêu cầu của bài H: làm bài vào vở -3 em nêu cách tính và lên bảng làm bài G: Nhận xét H: 2 em đọc yêu bài: - 3 em nêu cách tính nhẩm G: Hớng dẫn tính theo từng cột H; Tiếp nối nêu kết quả H: 2 em đọc yêu cầu bài: G: Số bị trừ là số nào? ( 84) - Số trừ là số nào? (31) H: Làm bài vào bảng con - 1 em lên bảng làm bài G: Nhận xét H: 2 em Đọc yêu cầu của bài H: TL theo nhóm đôi làm bài vào vở - 2 em đọc bài giải G + H: Nhận xét G: Nhận xét tiết học.Khen một số em làm bài tốt Nhắc nhở các em học cha tốt Ngày giảng: 14.9.06 Luyện tập chung
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về.
- Đọc viết so sánh số có 2 chữ số Số liền trớc số liền sau của mỗi số
- Thực hiện phép tính cộng trừ không nhớ các số có 2 chữ số
- Giải bài toán có lời văn
Trang 10B.Đồ dùng dạy - học:
- GV:Phiếu học tập
- HS: SGK
C.Các hoạt động dạy- học
I Kiểm tra: Làm lại bài tập 3 (tr10)
( 5ph)
II Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: (1ph)
Bài 1:Viết các số:
a 40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50
b 68,69,70,71,72,73,74
c 10,20,30,40,50
Bài 2:Viết
.a Số liền sau của 59: là số 60
( lấy 59 +1 =60)
b Số liền trớc của89: là số 88
( lấy 98 - 1 = 88)
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
32 87 21
+ - +
43 35 57
75 52 78
Bài 4: Tóm tắt. 2A : 18 học sinh 2B : 21 học sinh Cả hai lớp ; học sinh Giải Cả hai lớp có số học sinh là 18 + 21 = 39 ( học sinh) Đáp số: 39 học sinh 3 Củng cố dặn dò: (1ph) H: 3 em lên bảng làm bài G+H: Nhận xét G: Giới thiệu bài ghi tên bài H:1 em đọc yêu cầu bài - 3 em lên bảng làm bài cả lớp làm bài vào vở G: Yêu cầu HS lần lợt đọc các số trên - 1 em đọc yêu cầu của bài: H: Nêu cách tìm số liền trớc, số liền sau của một số H: Nêu miệng kết quả phần còn lại H: 2 em đọc yêu cầu của bài - 3 em lên bảng tính - Cả lớp làm bài vào vở G +H: Nhận xét H: 2 em đọc yêu cầu của bài G: Bài toán cho biết gì? (Lớp 2A có 18
HS: Lớp 2B có 21 HS) - Bài toán hỏi gì? ( số hoc cả hai lớp) H: Theo nhóm tóm tắt bài toán rồi giải bài vào phiếu - Đại diện nhóm nêu kết quả G + H: Nhận xét G: Nhận xét tiết học - Khen một số em học tốt
Ngày giảng: 15.9.06 Luyện tập chung
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Cấu tạo thập phân của số có 2 ch số.Tên gọi các thành phần và kết quả của phếp công, phép trừ
- Thc hiện phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán có lời văn
Trang 11B.Đồ dùng dạy- học.
- GV: Phiếu bài tập ( bài 2)
- HS: SGK
C.Các hoạt động dạy - học.
I.KTBC: Tính ( 3 phút )
- 44 + 34 = 21 + 57 =
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2ph)
Bài 1: Viết các số theo mẫu
( M) 25 = 20 + 5
62 = 60 + 6 99 = 90 + 9
87 = 80 + 7 39 = 30 + 9
85 = 80 + 5
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
Số hạng 30 52 9 7
Số hạng 60 14 10 2
Tổng 90 66 19 9
Bài 3: Tính. 48 65 +
-30 11 78 54
Bài 4: Giải Chị hái đợc số quả cam là 85 - 44 = 41 (quả) Đáp số: 41 quả Bài 5: Số? (M) 1dm =10cm 10cm = 1dm III Củng cố dặn dò: (1ph) H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá G: Giới thiệu bài ghi tên bài H: Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài - 1 em đọc bài mẫu G: Hỏi 20 gồm mấy chục? ( 2chục) - 25 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Tơng tự HS làm bài vào vở - 2 em lên bảng làm bài G +H: Nhận xét H: 2 em đọc yêu cầu bài: G: HD học sinh nhớ lại kiến thức đã học để tìm só thích hợp điền và bảng G: phát phiếu HS làm bài theo nhóm H: Đại diện nhóm nêu kết quả Nhóm nào Đ nhanh sẽ thắng H: 1 em đọc yêu cầu bài. Cả lớp làm bài vào bảng con G: Nhận xét cách đằt tính của HS H:1 em đọc yêu cầu bài G: Nêu câu hỏi Hớng dẫn HS cách làm bài H: 1em lên bảng , cả lớp làm vào vở G +H: Nhận xét - 2 em nêu KQ, các bạn khác nhận xét G: Nhận xét tiết học Ký duyệt của tổ trởng ………
………
………
……….
Trang 12Tuần 3
Ngày giảng: 18.9.06 Toán
Tiết 11: Kiểm tra
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS
I Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
II Bài mới
1.Giới thiệu bài: (2ph)
Bài 4: Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa.
Hoa làm đợc 16 bông Hỏi Mai làm đợc
bao nhiêu bông
Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết
số thích hợp vào chỗ chấm
Độ dài của đoạn thẳng AB là: … cm
Độ dài của đoạn thẳng AB là: … dm
III Củng cố dặn dò: (1ph)
G: kiểm tra sự chuẩn bị của HSG: Nêu yêu cầu bài kiểm tra
H: Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài
H: Làm lần lợt từng bài vào giấy KTG: Quan sát, động viên HS làm bài
G: Thu bài kiểm tra
- Nhận xét giờ kiểm tra
H: Xem trớc bài tiết 12
Ngày giảng: 19.9.06 Toán
Trang 13Tiết 12: Phép cộng có tổng bằng 10
I.Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 (Đã học ở ớp 1) và đặt tínhcộng theo cột dọc Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán nhanh, chính xác các loại toán nói trên
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút,… que tính.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
yêu cầu của GV:
- lấy 6 que
- Thêm 4 que
- Đợc 10 que (bó thành 1 bó)
G: HD học sinh thực hiện cộng cột dọc H: Lên bảng thực hiện( 3 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung H: Nhắc lại cách đặt tính ( 2 em)
H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính
H+G: Nhận xét, bổ sung, H: Nêu yêu cầu bài tập
- Thi đua tính nhẩm nhanh, nêu miệng nốitiếp
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Nêu yêu cầu bài tập
Trang 14Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
H: Nêu miệng kết quả (2 em) H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Ngày giảng: 20.9.06 Toán
Tiết 13: 26+24; 36+24
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng có tổng là só tròn chục dạng 26+4 và 36+24 ( Cộng có nhớ dạng tính viết ) Củng cố cách giải bài toán có lời văn liên quan đếnphép cộng
- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán nhanh, chính xác các loại toán nóitrên
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút,… que tính.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
1 4
+ 9 + 6
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
30
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Lấy 2 bó que tính và 6 que tính rời H: Đếm nhẩm ( 2 chục que tính) thêm 6
que tính… Có tất cả….que tính
G: Yêu cầu HS lấy que tính thực hiện theo
yêu cầu của GV:
H+G: Nhận xét, bổ sung
Trang 15* Giới thiệu phép cộng: 36+24
36
+ 2 4 6 0 b Thực hành: ( 19 phút ) Bài1: Tính 55 42
+ 5 + 8
63 48
+27 + 42
Bài 2: Giải bài toán
Mai nuôi: 28 con gà
Lan nuôi: 18 con gà
Cả 2 bạn nuôi: ? con gà
Bài 3: Viết 5 phép cộng có tổng bằng 20
7+3+6 =
6+4+8 =
5+5+5 =
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
H: Nhắc lại cách đặt tính ( 2 em)
H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính
- HS làm bài vào nháp
- Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm trên bảng lớp ( 2 em) H: Làm bảng con.
H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá
H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán
H: Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung H: Nêu yêu cầu bài tập G: Giúp HS nắm yêu cầu của bài toán
- Thực hiện mẫu 1 phép tính
H: Lên bảng làm bài H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Ngày giảng: 21.9.06 Toán
Tiết 14: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp HS rèn kỹ năng làm tính cộng ( nhẩm và viết ) trong trờng hợp tổng là só tròn chục Củng cố về giải toán và tìm tổng độ dài 2 đoạn thẳng
( Cộng có nhớ dạng tính viết ) Củng cố cách giải bài toán có lời văn liên quan đến phép cộng
Trang 16- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán nhanh, chính xác các loại toán nói trên
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Phiếu HT, que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút,… que tính, bảng con.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút )
57 48
+ 3 + 42
B.Dạy bài mới: 1 Giới thiệu bài: (1 phút) 2 Luyện tập: ( 30 phút ) Bài1: Tính nhẩm 9+1+5 = 8+2+6 = 9+1+8 = 8+2+1 = Bài 2: Tính 55 42
+ 5 + 8
63 48
+27 + 42
Bài 3: Đặt tính rồi tính
24+6 48+12 3+27
Bài 4: Giải bài toán
Nữ: 14 HS
Nam: 16 HS
Tất cả có: ? HS
Bài 5: Số?
- Đoạn thẳng AB dài 10 cm hoặc 1 dm
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu bài qua KTBC
H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính
- HS làm bài vào nháp
- Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm trên bảng lớp ( 2 em) H: Làm bảng con.
H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá
H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính
- HS làm bài vào vở
- Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, bổ sung H: Đọc đề toán
G: Phân tích đề toán
H: Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nhìn hình vẽ tính nhẩm
- Nêu câu trả lời ( 2 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
H: Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét chung giờ học,
Trang 17H: Hoàn thiện bài 3,4 vào buổi 2.
Ngày giảng: 22.9.06 Toán
Tiết 15: 9 cộng với một số 9+5
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 9+5 từ đó thành lập và học thuộc các côngthức 9 cộng với 1 số( cộng qua 10) Chuẩn bị cơ sở để thực hiện phép cộng dạng29+5 và 49+25
- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 20 que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút, 20 que tính.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Đặt tính rồi tính
48+12 3+27
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hình thành KT mới( 14 phút )
a Giới thiệu phép cộng: 9+5
95
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 9 QT thêm 5 QT Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
G: Nêu yêu cầu H: Tự tìm và nêu miệng kết quả
- HS làm bài vào vở
G: HD học sinh đọc thuộc bảng cộng
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Tính nhẩm, nêu miệng KQ ( 2 em)
Trang 183+9 6+9
Bài 2: Tính
9 9 9 7
+ 2 + 8 + 9 + 9
Bài 3: Tính 9+6+3 9+4+2 9+9+1 9+2+4 Bài 4: Giải bài toán Có: 9 cây táo Thêm: 6 cây táo Tất cả có ? cây táo 3 Củng cố, dặn dò: (3 phút) H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm bảng con ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) - Làm vào vở ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán H: Làm bài vào vở - Trình bày kết quả trên bảng lớp( 1 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, lu ý cách trình bày bài trong vở ô li G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2. Ký duyệt của tổ trởng ………
………
………
……….
Ngày giảng: 25.9.06 Tuần 4
Tiết 16: 29+5
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 29+5 ( Cộng có nhở dạng tính viết) Củng
cố những hiểu biết về tổng, số hạng, về nhận dạnh hình vuông
- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
Trang 19II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
- Học sinh: Vở ô li, bút, 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
III Các hoạt động dạy – học :
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Tính: 9+6+3 = 9+4+2 =
9+9+1 = 9+2+4 =
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán:
- Thực hiện thao tác hớng dẫn trên que tính,giúp HS nhận ra cách thực hiện phép cộng (que tính )
G: Đánh giá
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện G: Giúp HS nắm yêu cầu BT H: Làm bài vào vở
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
buổi 2
Ngày giảng: 26.9.06 Toán
Trang 20Tiết 17: 49+25
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 49+25 ( Tự đặt tính rồi tính) Củng cốphép cộng dạng 9+5 và 29+ 5 Củng cố tìm tổng của 2 số hạng đã biết
- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
- Học sinh: Vở ô li, bút, 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
9 29 39
+63 + 9 + 7
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán:
- Thực hiện thao tác hớng dẫn trên que tính,giúp HS nhận ra cách thực hiện phép cộng (que tính )
Trang 21Bài 3: Bài toán
H: Lên bảng thực hiện ( 1 em)
- Cả lớp làm vào vở
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học Chuẩn bị trớc bài
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
59 39 69
+ 3 +19 + 6
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu yêu cầu H: Tính nhẩm, nối tiếp nêu miệng kết quả
( 10 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ND
H: Nhắc lại thực hiện phép tính H: Làm bảng con
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Nêu yêu cầu
Trang 22cầu của bài toán.
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em)
- Cả lớp làm vào vở
H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá
H: Đọc đề toán G: Giúp HS nắm yêu cầu BT H: Làm bài vào vở BT
- Lên bảng thực hiện ( 1 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 20 que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút, 20 que tính.
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Điền dấu thích hợp( < = > )
9+5 … 9+69+3 … 9+2
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
Trang 23B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hình thành KT mới( 14 phút )
a Giới thiệu phép cộng: 8+5
85
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 8 QT thêm 5 QT Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
H: Tự tìm và nêu miệng kết quả
- HS làm bài vào vở
G: HD học sinh đọc thuộc bảng cộng
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Tính nhẩm, nêu miệng KQ ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung,
G: Đánh giá
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm bảng con ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Nêu miệng kết quả( 7 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán H: Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả trên bảng lớp( 1 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, lu ý cách trình
bày bài trong vở ô li
H: Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Ngày giảng: 29.9.06 Toán
Trang 24Tiết 20: 28+5
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 28+5 ( Cộng có nhở dạng tính viết)
- Rèn cho học sinh kỹ năng đặt tính, thực hiện phép tính
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 2 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.
- Học sinh: Vở ô li, bút, 2 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Tính: 8+6+3 =
8+9+1 =
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán:
- Thực hiện thao tác hớng dẫn trên que tính,giúp HS nhận ra cách thực hiện phép cộng (que tính )
- Cả lớp làm VBT
H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá
H: Đọc đề toán G: Phân tích đề giúp HS nắm yêu cầu BT H: Làm bài vào vở BT
Trang 25Cả gà và vịt: … ? con
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
H: Lên bảng thực hiện ( 1 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầu G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: làm bài vào vở ( cả lớp) G: Quan sát, giúp đỡ.
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
- Giáo viên: Bảng gài, 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.
- Học sinh: Vở ô li, bút, 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.
Trang 26III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Tính:
40 29 18
+ 6 + 7 + 8
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán:
- Thực hiện thao tác hớng dẫn trên que tính,giúp HS nhận ra cách thực hiện phép cộng (que tính ) để tìm ra kết quả
- Cả lớp làm vào vở
H+G: Nhận xét, bổ sung, Đánh giá
H: Đọc đề toán G: Phân tích đề giúp HS nắm yêu cầu BT H: Làm bài theo nhóm( phiếu HT) H: Các nhóm trình bày kết quả
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầu G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: làm bài vào vở ( cả lớp) G: Quan sát, giúp đỡ.
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài 1,2 vào
buổi 2
Trang 27Ngày giảng: 3.10 Tiết 22: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép cộng dạng 8+5; 28+5; 38+25(cộng qua 10 dạng tính viết)
Củng cố giải toán có lời văn và làm quen với loại toàn: “Trắc nghiệm”
- Luyện kĩ năng làm tính, giải toán
- Có ý thức trong giờ học
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Phiếu bài tập
- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy – học:
Gói kẹo chanh: 28 cái
Gói kẹo dừa: 26 cái
Cả hai gói:…cái?
Bài 4: Số ?
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc kết
H: Lên bảng làm và nêu cách tính (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)H: Nhớ bảng cộng nối tiếp nêu miệng kết quả (10-12H)
G: Chia nhóm phát phiếu giao việcH: Thảo luận làm bằng phiếu (3N)H: Lên bảng dán phiếu
H+G: Nhận xét, đanh giá
H: Nêu yêu cầu bài tậpG: Giúp HS nắm yêu cầu bài tậpH: Lên bảng điền ( bảng phụ)
- Cả lớp làm vào vở
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập
Trang 28quả đúng.
28+4 = ? A.68 B.22 C 32 D 24
Ngày giảng: 4.10 Toán
Tiết 23: Hình chữ nhật, hình tứ giác I.Mục tiêu:
- Giúp HS nhận dạng đợc hình chữ nhật, hình tứ giác( qua hình dạng tổng thể chavào đặc điểm các yếu tố của hình) Bớc đầu vẽ đợc hình chữ nhật, hình tứ giác( nốicác điểm cho sẵn trên giấy kẻ ô li)
- Luyện kĩ năng nhận biết và vẽ hình
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác bảng phụ BT2
- Học sinh: Vở ô li, bút, Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác.
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Đặt tính rồi tính
78 + 9 68 + 26
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hình thành KT mới( 14 phút )
a Giới thiệu hình chữ nhật
b Giới thiệu hình tứ giác
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Giới thiệu 1 số hình chữ nhật( mô hình)
- Vẽ hình lên bảng
G: HD học sinh ghi tên hình và đọc H: Vẽ hình ( bảng con), tập ghi tên hình và
đọc ( cả lớp)
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Giới thiệu 1 số hình tứ giác( mô hình)
- Vẽ hình lên bảng
G: HD học sinh ghi tên hình và đọc H: Vẽ hình ( bảng con), tập ghi tên hình và
đọc ( cả lớp)
Trang 29- Đại diện nhóm lên bảng chỉ vào hình vànêu tên ( 1 em)
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
buổi 2
Ngày giảng: 5.10 Toán
Tiết 23: Bài toán về nhiều hơn I.Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố khái niệm nhiều hơn Biết cách giải và trình bày bài giải bài toánnhiều hơn( dạng đơn giản)
- Rèn kĩ năng giải toán về nhiều hơn( toán đơn có 1 phép tính)
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác, quả cam,… Bảng nam châm
- Học sinh: Vở ô li, bút, bộ đồ dùng học toán.
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3( trang 23)
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Sử dụng mô hình đa lên bảng
- Vừa đính hình lên bảng vừa phân tích giúp
HS hiểu đề toán
Trang 305 + 2 = 7 ( quả) Đáp số: 7 quả
G: HD cách trình bày bài giải trên bảng
H: Đọc đề toán G: Nêu yêu cầu, hớng dẫn H: Làm bài vào vở
- HS lên bảng thực hiện ( 2 em )
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Đọc đề toán ( 1 em) G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: Trao đổi nhóm hoàn thành BT( phiếu
học tập)
- Đại diện nhóm lên bảnẩptình bày bài giải
H+G: Nhận xét, bổ sung, Đánh giá
H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán, giúp HS hiểu từ( cao
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
- Luyện kĩ năng giải toán
- Giáo dục HS biết trình bày bài khoa học, đẹp mắt
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Phiếu bài tập3
- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (3 phút)
Bài 3 SGK trang 24
B.Bài mới:
H: Lên bảng làm và nêu cách tính (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá
Trang 311,Giới thiệu bài: (1 phút)
- Làm bài vào vởH+G: Nhận xét đánh giá
G: Nêu đề toánH+G: Phân tích đề toánH: Làm bài vào vở
- Lên bảng chữa bài ( 1 em)H+G: Nhận xét đánh giá
H: Nhìn tóm tắt nêu lại đề toán (2H)H: Nêu cách thực hiện( 1 em)
- Lên bảng làm bài ( 1 em)
- Làm bài vào vở( cả lớp)H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc đề toán(1 lần)G: Gợi ý cách tính độ dài đoạn thẳng CDH: Thảo luận làm bằng phiếu (3N)
H: Lên bảng dán phiếuH+G: Nhận xét, đanh giá
H: Nhắc lại ND bài họcG: Nhận xét chung giờ họcH: Làm bài 3 ở buổi 2
Ký duyệt
Tuần 6 Ngày giảng: 9.10.06 Toán
Tiết 26: 7 cộng với một số 7+5
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 7+5 từ đó thành lập và học thuộc các côngthức 7 cộng với 1 số
- Củng cố về giải toán nhiều hơn
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 20 que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút, 20 que tính Bảng con
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Trang 32Nội dung Cách thức tiến hành A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3 SGK
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hình thành KT mới( 14 phút )
a Giới thiệu phép cộng: 7+5
75
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 7 QT thêm 5 QT Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
G: Nêu yêu cầu H: Tự tìm và nêu miệng kết quả
- HS làm bài vào vở
G: HD học sinh đọc thuộc bảng cộng
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Tính nhẩm, nêu miệng KQ ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung,
G: Đánh giá
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm bảng con ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Lên bảng thực hiện ( 2 em)
- Làm vào vở ( cả lớp )
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán H: Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả trên bảng lớp( 1 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, lu ý cách trình
Trang 33Bài 5: Điền dấu + - vào chỗ trống
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
bày bài trong vở ô li
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện G: giúp HS nắm yêu cầu của bài tập H: Lên bảng điền ( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Ngày giảng: 10.10.06 Toán
Tiết 27: 47+5
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 47+5 ( Cộng qua 10 có nhớ sang hàngchục)
- Củng cố về giải toán nhiều hơn và làm quen loại toán trắc nghiệm
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 12 que tính, 4 bó 1 chục que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút Bảng con, 12 que tính, 4 bó 1 chục que tính
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
7 7
+ 7 + 3
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 47 que tính thêm 5 que
tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
Trang 34Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả
H: Nêu yêu cầu,.
G: HD học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Làm VBT
- lên bảng chữa bài (4 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Ngày giảng: 11.10.06 Toán
Tiết 27: 47+25
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 47+25 ( Cộng có nhớ dạng tính viết)
- Củng cố phép cộng đã học dạng 7+5, 47+5 Luyện kỹ năng làm tính, giải toán
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 12 que tính, 6 bó 1 chục que tính, bảng phụ ghi ND bài2
- Học sinh: Vở ô li, bút Bảng con, 12 que tính, 6 bó 1 chục que tính
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
25 57 H: Lên bảng thực hiện ( 2 em )
Trang 35+ 7 + 8
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 47 que tính thêm 25
que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu quetính?
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Nêu cách tính
- Làm bảng con ( cả lớp )
H+G: Nhận xét, bổ sung, H: Nêu yêu cầu,.
G: HD học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Làm VBT
- Lên bảng chữa bài (5 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
( lu ý cách đặt tính)
H: Đọc bài toán G: HD học sinh phân tích, tóm tắt H: Làm bài theo nhóm
- Trình bày kết quả nhóm
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện G: giúp HS nắm yêu cầu của bài tập H: Làm bài vào vở
- Lên bảng làm bài ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá
H: Nhắc lại ND bài G: Nhận xét chung giờ học,
Trang 36H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Ngày giảng: 12.10.06 Toán
Tiết 28: Luyện tập I.Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố cách thực hiện phép cộng dạng 47+25 , 7+5, 47+5.( Cộng qua 10
có nhớ dạng tính viết)
- Luyện kỹ năng làm tính, giải toán
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi ND bài5
- Học sinh: Vở ô li, bút Bảng con,
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
47 29
+ 9 + 7
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Luyện tập ( 28 phút )
Bài1: Tính nhẩm
7+37+75+7
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Tính nhẩm điền vào VBT
- Nêu miệng kết quả ( 12 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu,.
H: Nêu cách thực hiện H: Làm VBT
- Lên bảng chữa bài (3 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Đọc bài toán G: HD học sinh phân tích, tóm tắt H: Làm bài theo nhóm
- Trình bày kết quả nhóm
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
Trang 37H: Nêu yêu cầu,.
H: Nêu cách thực hiện H: Làm VBT
- Lên bảng nối (1 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nhắc lại ND bài G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Ngày giảng: 13.10 Toán
Tiết 30: Bài toán về ít hơn I.Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố khái niệm ít hơn Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán íthơn( dạng đơn giản)
- Rèn kĩ năng giải toán về ít hơn( toán đơn có 1 phép tính)
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác, quả cam,… Bảng nam châm
- Học sinh: Vở ô li, bút, bộ đồ dùng học toán.
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
37+15 … 51-1 38 – 3 … 32 +7
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
H: Lên bảng thực hiện ( 1 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: HD cách trình bày bài giải trên bảng
Trang 38b Thực hành: ( 19 phút )
Bài1:
Vờn nhà Mai: 17 cây
Vờn nhà Hoa ít hơn: 7 cây
Vờn nhà Hoa: … cây ?
H: Làm bài vào vở
- HS lên bảng thực hiện ( 1 em )
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Đọc đề toán ( 1 em) G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: Trao đổi nhóm hoàn thành BT( phiếu
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
- Giúp HS củng cố khái niệm ít hơn Củng cố kỹ năng giải bài toán nhiều hơn, ít hơn
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn về ít hơn
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng phụ, SGK, VBT
- Học sinh: Vở ô li, VBT
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
H+G: Nhận xét, đánh giá
Trang 39B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
- Nêu miệng lời giảI và kết quả( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, Đánh giá
H: Đọc đề toán G: Hớng dẫn nắm yêu cầu của đề.
H: Làm bài vào vở ô li
- HS lên bảng thực hiện ( 1 em )
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc HS hoàn thiện bài còn lại ở B 2
Ngày giảng: 17.10.06 Toán
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 4 trang 31 H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
Trang 40
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
Bài1: Đọc, viết theo mẫu
Bài 2: Tính theo mẫu
H: Quan sát cân G: HD học sinh thực hành cân H: thực hành cân theo HD của GV
G: Quan sát, uốn nắn
G: Giới thiệu cho HS biết, muốn cân đồ vật
để xem nặng, nhẹ thế nào ta dùng đơn vị làkg
- Giới thiệu cách viết tắt
H: Nêu yêu cầu,.
G: HD học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Làm miệng 1 phép tính
- Làm bảng con
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Đọc bài toán G: HD học sinh phân tích, tóm tắt H: Lên bảng làm bài ( 2 em)
- Cả lớp làm vào vở
H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.