1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 41 thể tích khối chópđa

23 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 337,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a thể tích của khối chóp.. Tính theo a thể tích của khối chóp... Tính theo a thể tích của khối chóp.. Tính theo a thể tích của khối chóp.. chiếu vuông góc của S lên mặt đáy là

Trang 1

 

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP – ĐÁP ÁN  Giáo viên: Vũ Văn Ngọc, Nguyễn Tiến Đạt 

tích các khối MBCD MCDA MDAB MABC, , , bằng nhau Khi đó:

A M cách đều tất cả các đỉnh của khối tứ diện đó

B M cách đều tất cả các mặt của khối tứ diện đó

C M là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạch đối diện của tứ diện

Þ là trọng tâm của tứ diện đều ABCD

a

V = OA OB OC=

Trang 2

SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a 2 Tính theo a thể tích của khối chóp

23

S ABM

a

3

32

SB=2a Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC

(SAC) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biêt SC=4a

Trang 3

vuông góc với (SBC Thể tích khối chóp ) S ABC bằng:

A

3

.

312

S ABC

a

V = B

3

32

S ABC

a

V = C

3

36

S ABC

a

3

33

bên SA vuông góc với đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC

B S

B C

S A

S

B

Trang 4

góc với mặt phẳng đáy, góc BAC bằng 120 o Tính theo a thể tích của khối chóp

S ABC

A.

3

góc với mặt phẳng đáy, góc giữa hai mặt phẳng (SBC và ) (ABC bằng 30) o Gọi M

là trung điểm của SC Tính theo a thể tích của khối chóp S ABM

A

3

.

33

S ABM

a

3

336

S ABM

a

3

36

S ABM

a

3

chiếu vuông góc của S lên mặt đáy là trung điểm H của cạnh AC và SH =a 2 Tính

theo a thể tích của khối chóp S ABC

M B

S

C A

M

S

B

Trang 5

vuông góc của S lên (ABC) là trung điểm M của cạnh AB , góc giữa đường thẳng

SC với mặt phẳng đáy bằng 60o Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC

A.

3

153

S ABC

a

3

23

S ABC

a

3

3 152

Hai mặt bên còn lại hợp với đáy một góc 60o Tính theo a thể tích của khối chóp

S ABC

a

3

35

S ABC

a

3

318

S ABC

a

3

Trang 6

45° Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là H thuộc đoạn BC sao cho

S ABC

a

3

3136

S ABC

a

3

1336

S ABC

a

3

4136

Trang 7

trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, AB a = , góc giữa SB và mặt đáy bằng 60 o

Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC

A.

3

.

38

S ABC

a

3

318

S ABC

a

3

328

S ABC

a

3

338

S ABC

a

Hướng dẫn giải:

Gọi H là trung điểm của AC

Tam giác SAC cân tại S

a

3 212

a

3 34

cao của hình chóp Thể tích khối chóp là:

3 336

Trang 8

trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích của khối chóp S ABI

A

3

.

4124

S ABC

a

3

1124

S ABC

a

3

3124

S ABC

a

3

2124

chiếu vuông góc của S lên (ABC là trọng tâm của ABC) D Gọi E là trung điểm của

AC , SE=a 3 Tính theo a thể tích của khối chóp S ABC

A

3

.

1878

S ABC

a

3

8718

S ABC

a

3

788

S ABC

a

3

7818

G I B

S

C A

Trang 9

22

AB= a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa SC với mặt đáy bằng

45o Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD

E G

C A

S

B

H M

O

D A

S

Trang 10

S ABCD

a

3

23

S ABCD

a

3

đáy (ABCD) Biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60° Tính thể tích khối

phẳng đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD , biết AB = , góc giữa SD và a

S ABCD

a

3

32

S ABCD

a

3

23

S

Trang 11

đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD, biết BD=2a, góc giữa mặt phẳng

(SBD và mặt đáy bằng 60) °

A

3

33

S ABCD

a

3

23

S ABCD

a

3

A

D

C S

Trang 12

SAB cân tại S Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD , biết rằng: đáy ABCD là

hình vuông cạnh a , góc giữa mặt (SBD và mặt đáy bằng 60) °

65

S ABCD

a

3

612

S ABCD

a

Hướng dẫn giải:

Gọi M là trung điểm của AB

(SAB) (^ ABCDSM ^(ABCD)

Gọi O là giao điểm của AC và BD , N là trung điểm của OB

( ) ( ) ( )

3 2

D A

N O M

B

D A

C

S

C B

Trang 13

SAB cân tại S Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD , biết rằng: đáy ABCD là

hình chữ nhật, AB=a AD, =a 2, góc giữa mặt SAC và mặt đáy bằng 60°

Gọi M là trung điểm của AB

(SAB) (^ ABCDSM ^(ABCD)

Kẻ BH vuông góc với AC , gọi N là trung điểm của AH ÞMN^AC

( ) ( ) ( )

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích của khối chóp

56

S ABCD

a

3

52

S ABCD

a

3

118

H N

Trang 14

Gọi M là trung điểm của AB

(SAB) (^ ABCDSM ^(ABCD)

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính thể tích của khối chóp

S ABCD

a

3

23

S ABCD

a

3

2 159

S ABCD

a

3

2 153

S ABCD

a

Hướng dẫn giải:

Gọi M là trung điểm của AB

(SAB) (^ ABCDSM ^(ABCD)

AB= a AD= a CD = , tam giác SAD cân tại S , mặt phẳng a (SAD) vuông góc với

đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt đáy bằng 60o Tính thể tích của khối chóp

S ABCD

A

3

63

C A

D

Trang 15

Gọi M là trung điểm của AD

( ) ( ) ( )

cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Gọi M N P, , lần lượt là

trung điểm của BC CD SD, , Tính theo a thể tích của khối chóp P ABMN

A.

3

58

P ABMN

a

3

54

P ABMN

a

3

1

58

mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, 6

B

C D

A

S

D C

C S

Trang 16

21

vuông góc của S lên (ABCD) trùng với trọng âm của BCDD , góc giữa SA và mặt đáy

bằng 45o Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD

A.

3

.

.4 23

S ABCD

a

3

23

S ABCD

a

3

.2 29

S ABCD

a

3

.4 29

AB=CD=BC=a Hình chiếu vuông góc của S lên (ABCD là H thuộc đoạn AC )

sao cho HC=2HA Góc giữa (SCD) và mặt đáy bằng 60o Tính theo a thể tích của

M

D S

C

A

B

H H

B

D C

Trang 17

S ABCD

a

3

32

S ABCD

a

3

.2 23

S ABCD

a

3

a

3 38

a

3 24

bằng 60o Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD

A

3

.

36

S ABCD

a

2

66

S ABCD

a

3

65

S ABCD

a

2

65

D A

S

Trang 18

diện tích đáy Khi đó thể tích của khối chóp là:

a

3 36

a

3 23

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SC =a 3 Tính theo a thể tích

của khối chóp S ABCD

A

3

.

33

S ABCD

a

V = B

3

32

D

Trang 19

Kẻ SH^ACÞSH^(ABCD)

2 3

AD= a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=2a Gọi M N, lần lượt là

trung điểm của SA SD, Tính theo a thể tích của khối đa diện ABCDNM

3

23

1 Với giá trị nào của x thì V S ABCD. đạt giá trị lớn nhất?

S

Trang 20

thể tích của khối tứ diện AB C D ¢ ¢ và khối tứ diện ABCD bằng:

Câu 44 Cho hình chóp tam giác S ABC Gọi A B ¢ ¢ lần lượt là trung điểm của SA và SB Mặt ,

phẳng (A B C¢ ¢ ) chia hình chóp thành hai phần Tỉ số thể tích của hai phần đó bằng:

C A

B' A' S

B

C A

Trang 21

Câu 46 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi A B C D¢ ¢ ¢, , , ¢ lần

lượt là trung điểm của SA SB SC SD, , , Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp

với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy một góc 60 o Gọi M là trung điểm của SA , mặt

phẳng (MBC cắt SD tại N Mặt phẳng ) (MBCN chia khối chóp ) S ABCD thành hai

B S

C

D A

C'

D' B'

A'

B

C S

Trang 22

.

.

12

Biết thể tích khối chóp S ABI là V Thể tích khối chóp S ABCD là:

44

B

A

D

C S

I

B

S

C D A

Trang 23

' ' '

' ' '

' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

127

S A B C D

V V

là trung điểm cạnh SC Mặt phẳng qua AC và song song với BD cắt các cạnh ' SB SD,

lần lượt tại ', 'B D Khi đó thể tích của khối chóp ' ' ' 'S A B C D bằng:

Qua I kẻ ' ' B D song song với BD Khi đó mặt

phẳng qua AC và song song với ' BD là mặt phẳng

(AB C D' ' ')

Ta dễ dàng nhận thấy rằng I là trọng tâm của tam

giác SAC nên 2

3

SI

SO = Theo định lí Ta lét ta có ' ' 2

O C'

B

S

C

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w