1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 31 ứng dụng tích phân tính thể tíchđa

17 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 371,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x , trục Ox và hai đường thẳng x=a x, =b a... Thể tích của khối t

Trang 1

1

 

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN  TÍNH THỂ TÍCH – ĐÁP ÁN 

 

Câu 1 Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi

đồ thị hàm số y= f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x=a x, =b a( <b), xung quanh trục Ox

A b 2( )

a

V =pòf x dx B b 2( )

a

Vf x dx C ( )

b

a

V =pòf x dx D ( )

b

a

Vf x dx

Đề minh họa 2017 – Lần 1

Câu 2 Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành Thể tích khối tròn xoay tạo thành

được tính theo công thức nào?

b

a

V =òéëf x -g x ùû dx B b 2( ) 2( )

a

V =pòéëf x -g x ùûdx

b

a

b

a

V =pòéëf x -g x ùûdx

Câu 3 Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại

các điểm x=a x, =b a( <b), có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có

hoành độ x a( £ £x b) là S x ( )

A ( )

b

a

V =pòS x dx B ( )

b

a

V =pòS x dx C. ( )

b

a

VS x dx D 2b ( )

a

V =pòS x dx

Câu 4 Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox phần hình phẳng gạch chéo

trong hình vẽ, biết ( ) 2

4 4

f x =x - x+

Trang 2

2

3

V = p C 33

5

V = D

5

V p

=

Hướng dẫn giải:

3

1

3

V =pò x- dx=pò x- d x- =p x- = p

Câu 5 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+1,y=0,x=0,x= 1

quanh trục Ox là:

A 79

63

p B. 23

14

p C 5

4

p D 9p

Hướng dẫn giải:

1

23

x x

Câu 6 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3 ,x y=x x, =0,x= quanh 1

trục Ox là:

A. 8

3

p B 4

3

p C 2

3

p D

p

Hướng dẫn giải:

1 3 1

8

x

ò

Câu 7 Cho hình phẳng ( )S được giới hạn bởi đường 1

, 1, 4

y y y

x= = = và trục Oy Để xác định thể tích vật

tròn xoay khi cho ( )S quay quanh trục Oy ; một học sinh đã làm như sau:

I

2 4

1

1

y

pæç ö÷

4

1

V

y

p

æ ö

ç ÷

= - ç ÷

è ø

4

V p

= Hỏi học sinh đã làm sai từ bước nào?

Trang 3

3

A Không có B. I C II D III

Hướng dẫn giải:

Học sinh đó sai ngay bước I Sửa đúng phải là:

2 4

1

1

y

p æ öç ÷

= ç ÷

è ø

ò

Câu 8 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4,y 0,x 1,x 4

x

= = = = quanh trục Ox là:

A 4p B 6p C 8p D.12p

Hướng dẫn giải:

2

12

p

p æ öç ÷ p p

è ø

Câu 9 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= +1 x Ox x, , =0,x= 4

quanh trục Ox là:

A

2

28

3

p B 68

3

p C 28

3

p D

2

68 3

p

Hướng dẫn giải:

4 2

x x x

Câu 10 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình

1

x

y=x e Ox x= x = quay quanh trục Ox có số đo bằng:

A ep B. 2

e

p C 4p D 16p

Hướng dẫn giải:

2 1

x

x

V =p æççx e ö÷÷ dx=p xe dx

1

u x du dx

V xe e dx xe e e

Câu 11 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường x, 0, 0, 1

y= e y= x= x= Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình ( )H quanh trục Ox là:

A p(e+1) B ep C. p(e-1) D p e- 1

Hướng dẫn giải:

Trang 4

4

0

1

V =pò e dx=pòe dx=pe =p e-

Câu 12 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường 0, ( x 1 ,) 0, 1

y= y= x e + x= x= Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H quanh trục hoành

A V =p B 3

2

V p

2

V p

2

V p

=

Hướng dẫn giải:

( )

1 2 2

0

V x e dx x e dx xe dx xe dx p

u v du dx

xe dx xe e dx e e

dv e dx v e

3

2 2

p

Câu 13 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường cos 4 , , 0,

8

y x Ox x x p

quanh trục Ox là:

A

2

2

2 16

4

p D ( 1)

16

p+ p

Hướng dẫn giải:

2

2

sin 8

x

Câu 14 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường tan , 0, 0,

3

y x y x x p

quanh trục Ox là:

A V =p 3 B 2

3

V p

3

pæç ö÷

= ç + ÷

3

pæç ö÷

= ç - ÷

è ø

Hướng dẫn giải:

1

x

Câu 15 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 , 0, 0, 2

4

x

-quay một vòng quanh trục Ox là (theo đơn vị thể tích)

Trang 5

5

A 2p B. 4p C 6p D 8p

Hướng dẫn giải:

2

4

x

Câu 16 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 ( )

y =x x=a x=b < <a b

quanh trục Ox là:

A 2b

a

V =pòxdx B b

a

V =pò xdx C. 2b

a

V =pòxdx D 2b

a

V=pò xdx

Hướng dẫn giải:

Với xÎ[ ]a b; thì 2

y = Û =x y x

( )2

V =pò x dx=pòxdx

Câu 17 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y=x2,y=0,x = Tính thể tích V của khối tròn xoay 2

thu được khi quay ( )H quanh trục Ox

A 8

3

V = B 32

5

V = C 8

3

V p

5

V p

=

Chuyên Thái Bình – Lần 3

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 2

x = Û = x

( )

2 5

32

x

Câu 18 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x-1,Ox x, = quanh trục 3

Ox là:

A 3p B 2p C 3

2p D p

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: x- = Û = 1 0 x 1

3 2

2

x

V =p x- dx=p x- dx=pæçç -xö÷÷ = p

Câu 19 Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y= 1-x2;x=0;y = khi quay quanh trục Ox 0

không được tính bằng công thức nào sau đây?

Trang 6

6

A 1( 2)2

0

1 x dx

pò - B 1( 2)

0

1 x dx

pò - C

1 3

0

3

x x

pæç - ö÷

D 2

3

p

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 2

1-x = Û = ± 0 x 1

1 3

2

x

Câu 20 Hình phẳng C giới hạn bởi các đường y=x2+ , trục tung và tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 y=x2+ 1

tại điểm ( )1; 2 , khi quay quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng:

A 4

5

V = p B 28

15

V = p C 8

15

V = p D V =p

Hướng dẫn giải:

Tiếp tuyến với đồ thị y=x2+ tại điểm 1 ( )1; 2 có phương trình là y=2x

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng C quanh trục Ox bằng:

1

Ox

x x

Câu 21 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y= x y, = - và x x= Tính thể tích của khối tròn 4

xoay tạo thành khi quay hình ( )H quanh trục hoành nhận giá trị nào sau đây:

3

V p

3

V p

3

V p

2

V p

=

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm là x x x 20 x 0

x x

ì- ³ ï

=

Thể tích khối tròn xoay cần tìm là

4 2 0

Ox

V =pòx -x dx Xét phương trình 2 0

0

1

x

x x

x

é = ê

- = Û

ê = ë

41

Ox

Câu 22 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x y, = - +x 2,y= 0

quay quanh trục Oy , có giá trị là kêt quả nào sau đây?

Trang 7

7

A 1

3

V = p B 2

3

V = p C 32

15

V = p D 11

6

V = p

Hướng dẫn giải:

Ta có y x y 02

x y

ì ³ ï

= Û í

=

ï và y= - + Û = - x 2 x 2 y

1

y

y y y y

y

é = -ê

ê = ë

Do y³ nên 0 y= 1

Thể tích khối tròn xoay cần tính khi quay quanh trục Oy là:

1

2

32

Oy

y y

Câu 23 Thể tích của khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi ( )C :y=lnx,

trục Ox và đường thẳng x e= là:

A.V =p(e-2) B V =p(e-1) C V =pe D V =p(e+1)

Hướng dẫn giải:

Xét phương trình lnx= Û = 0 x 1

Thể tích cần tính là 2

1

ln

e

Ox

V =pò xdx Đặt

u x

x

dv dx

v x

ì

ï

Þ

=

1 1

e e Ox

V =pæççx x - xdxö÷÷=p e- I

Tính

1

ln

e

Ixdx Đặt

1 ln

a x da dx

x

db dx

b x

ì

ï

Þ

=

î

1

e e

I= x xdx= -e e- = Vậy V Ox =p(e-2)

Câu 24 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ln ,x y=0,x=2 quanh trục

Ox là:

A 2 ln 2 4 ln 2 22 - + B p(2 ln 2 4 ln 2 22 + - ) C p(2 ln 2 4 ln 2 22 - + ) D p(2ln 2 1- )

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2

1

lnx= Û = Þ0 x 1 V =pòln xdx

Đặt

2 1

2ln ln

ln 2 ln

x du

u x

V x x xdx x

dv dx

v x

p

ì

=

Trang 8

8

Đặt

1 ln

u x du

x

dv dx

v x

ì

ï

Û

=

î

2

1

V =péêx x - x x + dxùú=péêx x - x x + x ùú=p - +

Câu 25 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x ln ,x y=0,x= quanh e

trục Ox là:

A

3

9

e

p + B

3

9

e

p - C

3

9

e

3

9

e

p -

Hướng dẫn giải:

Tọa độ giao điểm của đường x e= với y=x lnx là điểm C( )3;3 Tọa độ giao điểm của đường y=x lnx

với y= là 0 A( )1;0

V =pò x x dx=pòx xdx

Đặt

1

3

e e

e

dx du

dv x dx x

v

ì

= ï

=

ï î

ò

Câu 26 Viết kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2( 1) x,

y= x- e trục tung và trục hoành

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox

A V = -4 2e B V =(4 2- e)p C V =e2- 5 D V =(e2-5)p

Đề minh họa 2017 – Lần 1

Hướng dẫn giải:

1

V =pòéë x- e ùû dx= pò x - x+ e dx= pI

2 2

0 0

2 2

2 1

2 2

x

x x

x

du x

e v

dv e dv

1

2 I

=

1 2

0

1

2

x x

x

du dx

e

dv e dx v

=

( )

2

2 1

5

5 4

e

Trang 9

9

Câu 27 Khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị ( )P :y=2x-x2

và trục Ox sẽ có thể tích là:

A 16

15

V p

15

V p

15

V p

=

Hướng dẫn giải:

Xét phương trình 2 0

2

x

x x

x

é = ê

ê = ë

Hình phẳng D giới hạn bởi ( )P và trục Ox quay quanh Ox tạo nên khối tròn xoay có thể tích là:

2 5

Ox

x

Câu 28 Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

y=x -x với trục hoành

A 512

32

512 15

p D 32

3

p

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: (4 ) 0 0

4

x

x x

x

é = ê

ê = ë

4

Câu 29 Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng được giới hạn bởi y= -2 x2;y= 1

quanh trục Ox

A 56

15

56

15

56

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2 1

1

x

x

é = ê

ê = -ë

1

x x

Câu 30 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay phần mặt phẳng giới hạn bởi đường cong 2

y=x và y= x

quanh trục Ox

A 13

5

V p

15

V p

10

V p

5

V p

=

Hướng dẫn giải:

Trang 10

10

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 0

1

x

x x

x

é = ê

ê = ë

1

3

x x

V =p éê x - x ùúdx=p x-x dx=pæçç - ö÷÷ = p

Câu 31 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=2x-x2 và y x = khi quay quanh trục Ox tạo thành

khối tròn xoay có thể tích bằng:

A

3

V p

4

V p

5

V p

= D V =p

Hướng dẫn giải:

1

x

x x x x x

x

é = ê

ê = ë Thể tích khối tròn xoay cần tìm là ( ) ( )

1 5

Ox

x

Câu 32 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các parabol y= -4 x2 và y= +2 x2

quay quanh trục Ox là kết quả nào sau đây?

A V =10p B V =12p C V =14p D V =16p

Hướng dẫn giải:

Xét phương trình 4-x2 = +2 x2Û = ± x 1

Thể tích cần tìm là 1 ( 2) (2 2)2 1( 2) ( 3)1

1

Ox

Câu 33 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= -x2+2 ,x y= quanh trục 0

Ox là:

A 196

15

p B 4

3

p C 64

15

p D 16

15

p

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 0

2 0

2

x

x x

x

é = ê

ê = ë

2

Câu 34 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= 1-x2,y= quanh trục 0

Ox là:

Trang 11

11

A 3

2

p B 2

3

2

p D 4

3

p

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 1-x2 = Û = ± 0 x 1

1 3

4

x

Câu 35 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường 4y=x2,y= qua quanh x

trục hoành bằng bao nhiêu?

A 124

15

15

15

15

V p

=

Hướng dẫn giải:

Xét phương trình ( )

4 0

4 4

x x

x x x

x

é = ê

ê = ë Thể tích khối tròn xoay cần tìm là

4 2

128

Ox

p æç ö÷ p p æç ö÷

Câu 36 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y= -x2+2xy= Tính thể tích của khối tròn xoay 0

tạo thành khi quay hình ( )H quanh trục Oy là:

A 7

3

V p

3

V p

3

V p

3

V p

=

Hướng dẫn giải:

1 1

y x x y x

é = + -ê

= - + Û - = - Û ê = -

-ê Xét phương trình 1+ 1-y = -1 1- Û = y y 1

Thể tích khối tròn xoay cần tìm là

3

0

Oy

y

Câu 37 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y2 =4x và đường thẳng x=4 Thể tích của khối tròn

xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:

A 4p B 16p C. 32p D 64p

Hướng dẫn giải:

Trang 12

12

Phương trình tung độ giao điểm:

2

4

y

y

= Û = ± Phần phía trên Ox của đường y2 =4x có phương trình y=2 x

( )

2 0

V =pò x dx=pò xdx=p x = p

Câu 38 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3-6x2+9 ,x y= quanh 0

trục Ox là:

A. 729

35

p B 27

4

35

p D 7776

5

p

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 0

3

x

x x x

x

é = ê

ê = ë

4

729

35

V x x x dx x x dx p

Câu 39 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2 ,x2 y2 =4x quanh trục

Ox là:

A 88

5

p B 9

70

p C 4

3

p D 6

5

p

Hướng dẫn giải:

Trang 13

13

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 0

1

x

x x

x

é = ê

ê = ë

1 5

x

Câu 40 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi 1 3 2

3

y= x -x và Ox Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay ( )H

quanh Ox bằng:

A. 81

35

p B 53

6

p C 81

53

6

Quảng Xương – Thanh Hóa – Lần 1

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 1 3 2 0

0

3 3

x

x x

x

é = ê

ê = ë

3

x

V =p æçç x -x ö÷÷ dx=p æçç x - x +x ö÷÷dx=pæçç x - x + ö÷÷ = p

Câu 41 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ax y2, =bx a b( , ¹0)

quanh trục Ox là:

A

3

3

2

15

b

V

a

p

5

b V

a

p

5 3

3

b V

a

p

5 3

2 15

b V

a

p

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 2

0

x

ax bx b

x a

é = ê

= Û ê

= ê ë

3

2

b

a

V bx ax dx b x a x dx

a

Trang 14

14

Câu 42 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1 2

3

y= -x y= x quanh

trục Ox là:

A 24 3

5

V p

5

V p

5

V p

5

V p

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 1 2

3

x x x

3

x x

Câu 43 Cho D là miền phẳng giới hạn bởi các đường ( ) ( )

2 2

1 ,

x

y f x y g x

x

+ Tính thể tích khối

tròn xoay thu được tạo thành khi quay D quanh trục Ox ? Thể tích được viết dưới dạng

T =mp +np m nÎ thì tổng giá trị m n+ là ?

A 1

13

2

3

5

Hướng dẫn giải:

Phương trình hoành độ giao điểm:

2 2

1 1

1

x x

x x

é = ê

ê =

1

-+

Tính

( )

1

2 2 1

1 1

x

-=

+

ò

2

1

t

p p

æ- ö

2 2

2

1 tan

t

t

p

-+

+

Câu 44 Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x= và 0 x= , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng 3

vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0£ £x 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước

bằng x và 2 9 x- 2 , bằng:

A V = 3 B.V =18 C V =20 D V =22

Hướng dẫn giải:

Diện tích của hình chữ nhật có hai kích thước x và 2 9 x- 2 bằng: 2x 9-x2

Trang 15

15

Do vậy thể tích của vật thể đã cho bằng 3 2

0

2 9

Vx -x dx

Đặt 9-x2 = Þt x2 = -9 txdx= -tdt Đổi cận 0 3

x t

ì = Þ = ï

í

= Þ = ï

Suy ra

0 0

2

3

V t dt æ t ö

= - = -ç ÷ =

ò

Câu 45 Tính thể tích vật thể nằm giữa hai mặt phẳng có phương trình x= và 0 x= , biết rằng thiết diện của vật 2

thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ xÎ[ ]0; 2 là một phần tư đường tròn bán kính 2x , ta được kết quả nào sau đây? 2

A V =32p B V =64p C. 16

5

V = p D V =8p

Hướng dẫn giải:

Ta có diện tích thiết diện là ( ) 1 ( 2)2 1 4

2

S x = p x = px Thể tích cần tìm là

2 5 2

4

x

p æç p ö÷

ò

Câu 46 Tính thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0,x=p và có

thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm (x;0;0) bất kỳ là đường tròn bán kính sin x

A V =2 B.V =2p C V =4 D V =4p

Hướng dẫn giải:

Khối tròn xoay trong đề bài có được bằng cách quay hình phẳng tạo bởi các đường y= sin ,x Ox x, =0,x=p

quay trục Ox

p

Câu 47 Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x= và 1 x= , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt 3

phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(1£ £x 3) thì được thiết diện là một hình

chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x2- 2

A V =32 2 15+ B 124

3

3

V = D V =(32 2 15+ )p

Đề minh họa 2017 – Lần 3

Hướng dẫn giải:

Diện tích thiết diện hình chữ nhật là: S x( )=3x 3x2- 2

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w