Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x , trục Ox và hai đường thẳng x=a x, =b a... Thể tích của khối t
Trang 11
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH – ĐÁP ÁN
Câu 1 Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi
đồ thị hàm số y= f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x=a x, =b a( <b), xung quanh trục Ox
A b 2( )
a
V =pòf x dx B b 2( )
a
V =òf x dx C ( )
b
a
V =pòf x dx D ( )
b
a
V =òf x dx
Đề minh họa 2017 – Lần 1
Câu 2 Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành Thể tích khối tròn xoay tạo thành
được tính theo công thức nào?
b
a
V =òéëf x -g x ùû dx B b 2( ) 2( )
a
V =pòéëf x -g x ùûdx
b
a
b
a
V =pòéëf x -g x ùûdx
Câu 3 Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại
các điểm x=a x, =b a( <b), có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có
hoành độ x a( £ £x b) là S x ( )
A ( )
b
a
V =pòS x dx B ( )
b
a
V =pòS x dx C. ( )
b
a
V =òS x dx D 2b ( )
a
V =pòS x dx
Câu 4 Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox phần hình phẳng gạch chéo
trong hình vẽ, biết ( ) 2
4 4
f x =x - x+
Trang 22
3
V = p C 33
5
V = D
5
V p
=
Hướng dẫn giải:
3
1
3
V =pò x- dx=pò x- d x- =p x- = p
Câu 5 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+1,y=0,x=0,x= 1
quanh trục Ox là:
A 79
63
p B. 23
14
p C 5
4
p D 9p
Hướng dẫn giải:
1
23
x x
Câu 6 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3 ,x y=x x, =0,x= quanh 1
trục Ox là:
A. 8
3
p B 4
3
p C 2
3
p D
p
Hướng dẫn giải:
1 3 1
8
x
ò
Câu 7 Cho hình phẳng ( )S được giới hạn bởi đường 1
, 1, 4
y y y
x= = = và trục Oy Để xác định thể tích vật
tròn xoay khi cho ( )S quay quanh trục Oy ; một học sinh đã làm như sau:
I
2 4
1
1
y
pæç ö÷
4
1
V
y
p
æ ö
ç ÷
= - ç ÷
è ø
4
V p
= Hỏi học sinh đã làm sai từ bước nào?
Trang 33
A Không có B. I C II D III
Hướng dẫn giải:
Học sinh đó sai ngay bước I Sửa đúng phải là:
2 4
1
1
y
p æ öç ÷
= ç ÷
è ø
ò
Câu 8 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4,y 0,x 1,x 4
x
= = = = quanh trục Ox là:
A 4p B 6p C 8p D.12p
Hướng dẫn giải:
2
12
p
p æ öç ÷ p p
è ø
Câu 9 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= +1 x Ox x, , =0,x= 4
quanh trục Ox là:
A
2
28
3
p B 68
3
p C 28
3
p D
2
68 3
p
Hướng dẫn giải:
4 2
x x x
Câu 10 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình
1
x
y=x e Ox x= x = quay quanh trục Ox có số đo bằng:
A ep B. 2
e
p C 4p D 16p
Hướng dẫn giải:
2 1
x
x
V =p æççx e ö÷÷ dx=p xe dx
1
u x du dx
V xe e dx xe e e
Câu 11 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường x, 0, 0, 1
y= e y= x= x= Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình ( )H quanh trục Ox là:
A p(e+1) B ep C. p(e-1) D p e- 1
Hướng dẫn giải:
Trang 44
0
1
V =pò e dx=pòe dx=pe =p e-
Câu 12 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường 0, ( x 1 ,) 0, 1
y= y= x e + x= x= Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H quanh trục hoành
A V =p B 3
2
V p
2
V p
2
V p
=
Hướng dẫn giải:
( )
1 2 2
0
V x e dx x e dx xe dx xe dx p
u v du dx
xe dx xe e dx e e
dv e dx v e
3
2 2
p
Câu 13 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường cos 4 , , 0,
8
y x Ox x x p
quanh trục Ox là:
A
2
2
2 16
4
p D ( 1)
16
p+ p
Hướng dẫn giải:
2
2
sin 8
x
Câu 14 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường tan , 0, 0,
3
y x y x x p
quanh trục Ox là:
A V =p 3 B 2
3
V p
3
pæç ö÷
= ç + ÷
3
pæç ö÷
= ç - ÷
è ø
Hướng dẫn giải:
1
x
Câu 15 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 , 0, 0, 2
4
x
-quay một vòng quanh trục Ox là (theo đơn vị thể tích)
Trang 55
A 2p B. 4p C 6p D 8p
Hướng dẫn giải:
2
4
x
Câu 16 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 ( )
y =x x=a x=b < <a b
quanh trục Ox là:
A 2b
a
V =pòxdx B b
a
V =pò xdx C. 2b
a
V =pòxdx D 2b
a
V=pò xdx
Hướng dẫn giải:
Với xÎ[ ]a b; thì 2
y = Û =x y x
( )2
V =pò x dx=pòxdx
Câu 17 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y=x2,y=0,x = Tính thể tích V của khối tròn xoay 2
thu được khi quay ( )H quanh trục Ox
A 8
3
V = B 32
5
V = C 8
3
V p
5
V p
=
Chuyên Thái Bình – Lần 3
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: 2
x = Û = x
( )
2 5
32
x
Câu 18 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x-1,Ox x, = quanh trục 3
Ox là:
A 3p B 2p C 3
2p D p
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: x- = Û = 1 0 x 1
3 2
2
x
V =p x- dx=p x- dx=pæçç -xö÷÷ = p
Câu 19 Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y= 1-x2;x=0;y = khi quay quanh trục Ox 0
không được tính bằng công thức nào sau đây?
Trang 66
A 1( 2)2
0
1 x dx
pò - B 1( 2)
0
1 x dx
pò - C
1 3
0
3
x x
pæç - ö÷
D 2
3
p
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: 2
1-x = Û = ± 0 x 1
1 3
2
x
Câu 20 Hình phẳng C giới hạn bởi các đường y=x2+ , trục tung và tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 y=x2+ 1
tại điểm ( )1; 2 , khi quay quanh trục Ox tạo thành khối tròn xoay có thể tích bằng:
A 4
5
V = p B 28
15
V = p C 8
15
V = p D V =p
Hướng dẫn giải:
Tiếp tuyến với đồ thị y=x2+ tại điểm 1 ( )1; 2 có phương trình là y=2x
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng C quanh trục Ox bằng:
1
Ox
x x
Câu 21 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y= x y, = - và x x= Tính thể tích của khối tròn 4
xoay tạo thành khi quay hình ( )H quanh trục hoành nhận giá trị nào sau đây:
3
V p
3
V p
3
V p
2
V p
=
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm là x x x 20 x 0
x x
ì- ³ ï
=
Thể tích khối tròn xoay cần tìm là
4 2 0
Ox
V =pòx -x dx Xét phương trình 2 0
0
1
x
x x
x
é = ê
- = Û
ê = ë
41
Ox
Câu 22 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x y, = - +x 2,y= 0
quay quanh trục Oy , có giá trị là kêt quả nào sau đây?
Trang 77
A 1
3
V = p B 2
3
V = p C 32
15
V = p D 11
6
V = p
Hướng dẫn giải:
Ta có y x y 02
x y
ì ³ ï
= Û í
=
ï và y= - + Û = - x 2 x 2 y
1
y
y y y y
y
é = -ê
ê = ë
Do y³ nên 0 y= 1
Thể tích khối tròn xoay cần tính khi quay quanh trục Oy là:
1
2
32
Oy
y y
Câu 23 Thể tích của khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi ( )C :y=lnx,
trục Ox và đường thẳng x e= là:
A.V =p(e-2) B V =p(e-1) C V =pe D V =p(e+1)
Hướng dẫn giải:
Xét phương trình lnx= Û = 0 x 1
Thể tích cần tính là 2
1
ln
e
Ox
V =pò xdx Đặt
u x
x
dv dx
v x
ì
ï
Þ
=
1 1
e e Ox
V =pæççx x - xdxö÷÷=p e- I
Tính
1
ln
e
I=ò xdx Đặt
1 ln
a x da dx
x
db dx
b x
ì
ï
Þ
=
î
1
e e
I= x x -òdx= -e e- = Vậy V Ox =p(e-2)
Câu 24 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ln ,x y=0,x=2 quanh trục
Ox là:
A 2 ln 2 4 ln 2 22 - + B p(2 ln 2 4 ln 2 22 + - ) C p(2 ln 2 4 ln 2 22 - + ) D p(2ln 2 1- )
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2
1
lnx= Û = Þ0 x 1 V =pòln xdx
Đặt
2 1
2ln ln
ln 2 ln
x du
u x
V x x xdx x
dv dx
v x
p
ì
=
Trang 88
Đặt
1 ln
u x du
x
dv dx
v x
ì
ï
Û
=
î
2
1
V =péêx x - x x + dxùú=péêx x - x x + x ùú=p - +
Câu 25 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x ln ,x y=0,x= quanh e
trục Ox là:
A
3
9
e
p + B
3
9
e
p - C
3
9
e
3
9
e
p -
Hướng dẫn giải:
Tọa độ giao điểm của đường x e= với y=x lnx là điểm C( )3;3 Tọa độ giao điểm của đường y=x lnx
với y= là 0 A( )1;0
V =pò x x dx=pòx xdx
Đặt
1
3
e e
e
dx du
dv x dx x
v
ì
= ï
=
ï î
ò
Câu 26 Viết kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2( 1) x,
y= x- e trục tung và trục hoành
Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox
A V = -4 2e B V =(4 2- e)p C V =e2- 5 D V =(e2-5)p
Đề minh họa 2017 – Lần 1
Hướng dẫn giải:
1
V =pòéë x- e ùû dx= pò x - x+ e dx= pI
2 2
0 0
2 2
2 1
2 2
x
x x
x
du x
e v
dv e dv
1
2 I
=
1 2
0
1
2
x x
x
du dx
e
dv e dx v
=
( )
2
2 1
5
5 4
e
Trang 99
Câu 27 Khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị ( )P :y=2x-x2
và trục Ox sẽ có thể tích là:
A 16
15
V p
15
V p
15
V p
=
Hướng dẫn giải:
Xét phương trình 2 0
2
x
x x
x
é = ê
ê = ë
Hình phẳng D giới hạn bởi ( )P và trục Ox quay quanh Ox tạo nên khối tròn xoay có thể tích là:
2 5
Ox
x
Câu 28 Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y=x -x với trục hoành
A 512
32
512 15
p D 32
3
p
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: (4 ) 0 0
4
x
x x
x
é = ê
ê = ë
4
Câu 29 Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng được giới hạn bởi y= -2 x2;y= 1
quanh trục Ox
A 56
15
56
15
56
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2 1
1
x
x
é = ê
ê = -ë
1
x x
Câu 30 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay phần mặt phẳng giới hạn bởi đường cong 2
y=x và y= x
quanh trục Ox
A 13
5
V p
15
V p
10
V p
5
V p
=
Hướng dẫn giải:
Trang 1010
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 0
1
x
x x
x
é = ê
ê = ë
1
3
x x
V =p éê x - x ùúdx=p x-x dx=pæçç - ö÷÷ = p
Câu 31 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=2x-x2 và y x = khi quay quanh trục Ox tạo thành
khối tròn xoay có thể tích bằng:
A
3
V p
4
V p
5
V p
= D V =p
Hướng dẫn giải:
1
x
x x x x x
x
é = ê
ê = ë Thể tích khối tròn xoay cần tìm là ( ) ( )
1 5
Ox
x
Câu 32 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các parabol y= -4 x2 và y= +2 x2
quay quanh trục Ox là kết quả nào sau đây?
A V =10p B V =12p C V =14p D V =16p
Hướng dẫn giải:
Xét phương trình 4-x2 = +2 x2Û = ± x 1
Thể tích cần tìm là 1 ( 2) (2 2)2 1( 2) ( 3)1
1
Ox
Câu 33 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= -x2+2 ,x y= quanh trục 0
Ox là:
A 196
15
p B 4
3
p C 64
15
p D 16
15
p
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 0
2 0
2
x
x x
x
é = ê
ê = ë
2
Câu 34 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= 1-x2,y= quanh trục 0
Ox là:
Trang 1111
A 3
2
p B 2
3
2
p D 4
3
p
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: 1-x2 = Û = ± 0 x 1
1 3
4
x
Câu 35 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường 4y=x2,y= qua quanh x
trục hoành bằng bao nhiêu?
A 124
15
15
15
15
V p
=
Hướng dẫn giải:
Xét phương trình ( )
4 0
4 4
x x
x x x
x
é = ê
ê = ë Thể tích khối tròn xoay cần tìm là
4 2
128
Ox
p æç ö÷ p p æç ö÷
Câu 36 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y= -x2+2x và y= Tính thể tích của khối tròn xoay 0
tạo thành khi quay hình ( )H quanh trục Oy là:
A 7
3
V p
3
V p
3
V p
3
V p
=
Hướng dẫn giải:
1 1
y x x y x
é = + -ê
= - + Û - = - Û ê = -
-ê Xét phương trình 1+ 1-y = -1 1- Û = y y 1
Thể tích khối tròn xoay cần tìm là
3
0
Oy
y
Câu 37 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y2 =4x và đường thẳng x=4 Thể tích của khối tròn
xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
A 4p B 16p C. 32p D 64p
Hướng dẫn giải:
Trang 1212
Phương trình tung độ giao điểm:
2
4
y
y
= Û = ± Phần phía trên Ox của đường y2 =4x có phương trình y=2 x
( )
2 0
V =pò x dx=pò xdx=p x = p
Câu 38 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3-6x2+9 ,x y= quanh 0
trục Ox là:
A. 729
35
p B 27
4
35
p D 7776
5
p
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 0
3
x
x x x
x
é = ê
ê = ë
4
729
35
V x x x dx x x dx p
Câu 39 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2 ,x2 y2 =4x quanh trục
Ox là:
A 88
5
p B 9
70
p C 4
3
p D 6
5
p
Hướng dẫn giải:
Trang 1313
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 0
1
x
x x
x
é = ê
ê = ë
1 5
x
Câu 40 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi 1 3 2
3
y= x -x và Ox Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay ( )H
quanh Ox bằng:
A. 81
35
p B 53
6
p C 81
53
6
Quảng Xương – Thanh Hóa – Lần 1
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: 1 3 2 0
0
3 3
x
x x
x
é = ê
ê = ë
3
x
V =p æçç x -x ö÷÷ dx=p æçç x - x +x ö÷÷dx=pæçç x - x + ö÷÷ = p
Câu 41 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ax y2, =bx a b( , ¹0)
quanh trục Ox là:
A
3
3
2
15
b
V
a
p
5
b V
a
p
5 3
3
b V
a
p
5 3
2 15
b V
a
p
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: 2
0
x
ax bx b
x a
é = ê
= Û ê
= ê ë
3
2
b
a
V bx ax dx b x a x dx
a
Trang 1414
Câu 42 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1 2
3
y= -x y= x quanh
trục Ox là:
A 24 3
5
V p
5
V p
5
V p
5
V p
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 1 2
3
x x x
3
x x
Câu 43 Cho D là miền phẳng giới hạn bởi các đường ( ) ( )
2 2
1 ,
x
y f x y g x
x
+ Tính thể tích khối
tròn xoay thu được tạo thành khi quay D quanh trục Ox ? Thể tích được viết dưới dạng
T =mp +np m nÎ thì tổng giá trị m n+ là ?
A 1
13
2
3
5
Hướng dẫn giải:
Phương trình hoành độ giao điểm:
2 2
1 1
1
x x
x x
é = ê
ê =
1
-+
Tính
( )
1
2 2 1
1 1
x
-=
+
ò
2
1
t
p p
æ- ö
2 2
2
1 tan
t
t
p
-+
+
Câu 44 Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x= và 0 x= , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng 3
vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0£ £x 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước
bằng x và 2 9 x- 2 , bằng:
A V = 3 B.V =18 C V =20 D V =22
Hướng dẫn giải:
Diện tích của hình chữ nhật có hai kích thước x và 2 9 x- 2 bằng: 2x 9-x2
Trang 1515
Do vậy thể tích của vật thể đã cho bằng 3 2
0
2 9
V =ò x -x dx
Đặt 9-x2 = Þt x2 = -9 t2Þ xdx= -tdt Đổi cận 0 3
x t
ì = Þ = ï
í
= Þ = ï
Suy ra
0 0
2
3
V t dt æ t ö
= - = -ç ÷ =
ò
Câu 45 Tính thể tích vật thể nằm giữa hai mặt phẳng có phương trình x= và 0 x= , biết rằng thiết diện của vật 2
thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ xÎ[ ]0; 2 là một phần tư đường tròn bán kính 2x , ta được kết quả nào sau đây? 2
A V =32p B V =64p C. 16
5
V = p D V =8p
Hướng dẫn giải:
Ta có diện tích thiết diện là ( ) 1 ( 2)2 1 4
2
S x = p x = px Thể tích cần tìm là
2 5 2
4
x
p æç p ö÷
ò
Câu 46 Tính thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0,x=p và có
thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm (x;0;0) bất kỳ là đường tròn bán kính sin x
A V =2 B.V =2p C V =4 D V =4p
Hướng dẫn giải:
Khối tròn xoay trong đề bài có được bằng cách quay hình phẳng tạo bởi các đường y= sin ,x Ox x, =0,x=p
quay trục Ox
p
Câu 47 Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x= và 1 x= , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt 3
phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(1£ £x 3) thì được thiết diện là một hình
chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x2- 2
A V =32 2 15+ B 124
3
3
V = D V =(32 2 15+ )p
Đề minh họa 2017 – Lần 3
Hướng dẫn giải:
Diện tích thiết diện hình chữ nhật là: S x( )=3x 3x2- 2