Tính theo a thể tích của khối chóp S.BMDN và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN.. Chứng minh M là trung điểm của SA và tính thể tích khối tứ diện SMBC theo a.. Biết hai mặt
Trang 1TÓM T
TH
TRƯ
(Bổ sung thêm ki
kì thi t
TÓM TẮT LÝ THY
THỂ TÍCH KH
2012
BIÊN SO
TRƯỜNG THPT LONG TH
BÀI TẬP CƠ B
sung thêm kiến th
kì thi tốt nghiệp
T LÝ THY
TÍCH KH
2012 - 2013
BIÊN SOẠN: ĐẶNG TRUNG HI
NG THPT LONG TH
P CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO
n thức, giúp họ
p phổ thông và đ
T LÝ THYẾT & BÀI T
TÍCH KHỐI ĐA DI
2013
NG TRUNG HIẾ
NG THPT LONG TH
N VÀ NÂNG CAO
ọc sinh lớp 12 chu
và đại học, cao đ
T & BÀI TẬP
I ĐA DIỆN
ẾU
NG THPT LONG THẠNH
N VÀ NÂNG CAO
p 12 chuẩn bị tốt cho
c, cao đẳng 2013)
N
t cho
Trang 2Tóm tắt lý thuyết & Bài tập khối đa diện – Hình học 12
Copyright © Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 2]
“Nhà trường cho chúng ta chiếc chìa khóa tri thức Học trong cuộc sống là công việc cả đời.” Tóm tắt lý thuyết & Bài tập khối đa diện – Hình học 12 Copyright © Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 27]
MỤC LỤC §1 MỘT SỐ ĐIỀU CĂN BẢN CẦN GHI NHỚ VỀ TAM GIÁC 3
§2 MỘT SỐ ĐIỀU CĂN BẢN CẦN GHI NHỚ VỀ TỨ GIÁC 8
§3 TÓM TẮT HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 11 10
§4 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 17
A Công thức tính thể tích cần ghi nhớ 17
B BÀI TẬP 18
I BÀI TẬP CƠ BẢN 18
II Bài tập thể tích trong kỳ thi tốt nghiệp THPT qua các năm 21
III BÀI TẬP THỂ TÍCH TRONG CÁC KỲ THI ĐẠI HỌC & CAO ĐẲNG 23
(Đại học khối A, A1 năm 2012) 23
(Đại học khối B năm 2012) 23
(Đại học khối D năm 2012) 23
(Cao đẳng năm 2012) 23
(Đại học khối A năm 2011) 23
(Đại học khối B năm 2011) 24
(Đại học khối D năm 2011) 24
(Cao đẳng năm 2011) 24
(Đại học khối A năm 2010) 24
(Đại học khối B năm 2010) 24
(Đại học khối D năm 2010) 25
(Cao đẳng năm 2010) 25
(Đại học khối A năm 2009) 25
(Đại học khối B năm 2009) 25
(Đại học khối D năm 2009) 25
(Đại học khối A năm 2008) 25
(Đại học khối B năm 2008) 26
(Đại học khối D năm 2008) 26
Trang 3Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = a,
3
SB a= và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC Tính theo a thể tích của khối chóp
S.BMDN và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN
(Đại học khối B năm 2008)
Câu 18: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, AB =
BC = a, cạnh bên AA'=a 2 Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính theo a
thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng
AM, B’C
(Đại học khối D năm 2008)
§1 MỘ
1 Hệ thứ
2 Tỉ số lư
3 Hệ thức l
(R là bán kính đư ngoại tiếp tam giác)
ỘT SỐ ĐIỀU CĂN
ức lượng trong t
ượng giác trong
ệ thức lượng trong tam giác bất k
(R là bán kính đường tròn
ại tiếp tam giác)
CĂN BẢN CẦN GHI NH
ng trong tam giác vuông:
ợng giác trong tam giác vuông
ợng trong tam giác bất k
Định lý Cô
Hệ quả:
Định lý sin:
N GHI NHỚ V vuông:
tam giác vuông:
ợng trong tam giác bất kì:
nh lý Cô-sin
:
nh lý sin:
TAM GIÁC
Trang 4Tóm tắt lý thuy
Copyright © Đ
4 Công thức tính diện tích tam giác
R là bán kính đư
r là bán kính đư
p là nửa chu vi,
5 Trọng tâm, trực tâm
A
B
t lý thuyết & Bài tập khối đa di
Đặng Trung Hiếu –
ức tính diện tích tam giác
là bán kính đường tròn ngo
là bán kính đường tròn n
a chu vi,
2
a b c
ọng tâm, trực tâm, tâm đư
G
M
i đa diện – Hình họ
– www.gvhieu.com
ức tính diện tích tam giác
òn ngoại tiếp tam giác
òn nội tiếp tam giác
2
a b c+ +
, tâm đường tròn n
C
Trọng tâm
Giao c
Tính ch
Tọa độ
Trực tâm:
Giao đi
ọc 12
www.gvhieu.com - 0939.239.628
ại tiếp tam giác
ội tiếp tam giác
òn nội tiếp, ngoại tiếp
ng tâm G:
Giao của ba đường trung tuy
Tính chất:
;
trọng tâm:
c tâm:
Giao điểm của ba đư
0939.239.628 [ 4]
ội tiếp, ngoại tiếp …
ng trung tuyến
a ba đường cao
Tóm tắt lý thuyết & Bài tập khối đa diện – Hình học 12
Copyright © Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 25]
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh
bên SA=a; hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm
H thuộc đoạn AC,
4
AC
Gọi CM là đường cao của tam giác SAC Chứng minh M là trung điểm của SA
và tính thể tích khối tứ diện SMBC theo a
(Đại học khối D năm 2010)
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt
phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=SB, góc giữa đường thẳng SC
và mặt phẳng đáy bằng 450 Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD
(Cao đẳng năm 2010)
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và
D; AB=AD=2a, CD=a; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600
Gọi I là trung điểm của cạnh AD Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
(Đại học khối A năm 2009)
Câu 14: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có BB’=a, góc giữa đường
thẳng BB’ và mặt phẳng (ABC) bằng 600; tam giác ABC vuông tại C và
· 600
BAC= Hình chiếu vuông góc của điểm B’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC Tính thể tích của khối tứ diện A’ABC theo a.
(Đại học khối B năm 2009)
Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông
tại B, AB=a, AA’=2a, A’C=3a Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A’C’, I là giao điểm của AM và A’C Tính theo a thể tích của khối tứ diện IABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (IBC)
(Đại học khối D năm 2009)
Câu 16: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là
tam giác vuông tại A, AB = a, AC a= 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh
A’ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích của
khối chóp A’.ABC và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA’, B’C’
(Đại học khối A năm 2008)
Trang 5Câu 6: Cho lăng trụ ABCD.A 1 B 1 C 1 D 1 có đáy ABCD là hình chữ nhật,
AB a AD a= = Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng
(ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng
(ADD1A1) và (ABCD) bằng 600 Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho và
khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a
(Đại học khối B năm 2011)
Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=3a,
BC=4a; mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết SB=2a 3
và ·SBC=300 Tính thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B
đến mặt phẳng (SAC) theo a
(Đại học khối D năm 2011)
Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a,
SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
bằng 300 Gọi M là trung điểm của cạnh SC Tính thể tích của khối chóp
S.ABM theo a
(Cao đẳng năm 2011)
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M và
N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN và
DM Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH a= 3 Tính thể tích
của khối chóp S.CDNM và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC
theo a
(Đại học khối A năm 2010)
Câu 10: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB=a, góc giữa hai
mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 600 Gọi G là trọng tâm của tam giác
A’BC Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho và tính bán kính của mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện GABC theo a
(Đại học khối B năm 2010)
Đường phân giác ng phân giác của ma một góc, chia góc đó ra 2 ph
Tâm đườ
điểm của ba
IA = IB = IC
Đường trung
Là đường đi qua trung đi góc với đo
Tâm đư
Là giao đi
Tính ch
của tam giác
AD là đư
t góc, chia góc đó ra 2 phần b
ờng tròn ngoại
a ba đường trung tr
IA = IB = IC=R
ng trung trực:
ng đi qua trung đi
i đoạn thẳng
Tâm đường tròn nộ
Là giao điểm của ba đư
Tính chất: Tâm I cách đ
a tam giác
đường phần giác, ta có tính ch
n bằng nhau
tiếp là giao
ng trung trực
ng đi qua trung điểm và vuông
ội tiếp:
a ba đường phân giác Tâm I cách đều ba cạnh
n giác, ta có tính chất:
ng phân giác
nh
t:
Trang 6Tóm tắt lý thuy
Copyright © Đ
6 Tam giác cân
7 Tam giác đ
t lý thuyết & Bài tập khối đa di
Đặng Trung Hiếu –
Tam giác cân
giác đều
i đa diện – Hình họ
– www.gvhieu.com
Tam giác cân đ
Có 2 góc đáy b
Có 2 cạnh bên b
Đặc biệt:
AH là đường cao, là đư đường phân giác, là đư
Ba cạnh bằ
Ba góc bằng nhau và b Trọng tâm, tr
ngoại tiếp, n Đường cao tam giác đ
ọc 12
www.gvhieu.com - 0939.239.628
Tam giác cân đỉnh A
Có 2 góc đáy bằng nhau
nh bên bằng nhau
ng cao, là đường trung tuy
ng phân giác, là đường trung tr
ằng nhau
ng nhau và bằng 60
ng tâm, trực tâm, tâm đư
p, nội tiếp trùng nhau.
ng cao tam giác đều c
0939.239.628 [ 6]
ng trung tuyến, là
ng trung trực
ng 60 0
c tâm, tâm đường tròn
p trùng nhau
u cạnh a là
Tóm tắt lý thuy
Copyright ©
TRONG CÁC K
(DÀNH CHO H
Câu 1: Cho hình chóp
vuông góc c HA=2HB Góc gi tích của kh
BC theo a.
Câu 2: Cho hình chóp
chiếu vuông góc c
(ABH) Tính th
Câu 3: Cho hình h
A’AC vuông cân,
cách từ điể
Câu 4: Cho kh
2
AB a= bằng 600 Tính th hình chóp S.ABC theo
Câu 5: Cho hình chóp
AB=BC=2a (ABC) Gọ
cắt AC tại N
tích của kh
theo a
t lý thuyết & Bài tập kh
© Đặng Trung Hiế
III BÀI T TRONG CÁC KỲ
(DÀNH CHO H
Cho hình chóp S.ABC
vuông góc của S trên mặt ph HA=2HB Góc giữa đường th
a khối chóp S.ABC và tính kho
Cho hình chóp tam giác đ
u vuông góc của A trên SC Ch ) Tính thể tích của kh
Cho hình hộp đứng
vuông cân, A’C=a Tính th
ểm A đến mặt ph
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t 2
AB a , SA=SB=SC Góc gi
Tính thể tích của kh
hình chóp S.ABC theo a
Cho hình chóp S.ABCD
AB=BC=2a; hai mặt phẳng
i M là trung điểm c
N Biết góc giữa hai m
a khối chóp S.BCNM
p khối đa diện – Hình h
ếu – www.gvhieu.com
BÀI TẬP TH TRONG CÁC KỲ THI ĐẠI H
2008 - 2012
(DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ, GI
S.ABC có đáy là tam giác đ
t phẳng (ABC) là đi
ng thẳng SC và mặ
i chóp S.ABC và tính khoảng cách gi
tam giác đều S.ABC
a A trên SC Chứng minh SC vuông góc v
a khối chóp S.ABH
ng ABCD.A’B’C’D’
Tính thể tích của kh
t phẳng (BCD’) theo
i chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t , SA=SB=SC Góc giữa đường th
a khối chóp S.ABC và bán kính m
S.ABCD có đáy ABC
ng (SAB) và (SAC)
m của AB; mặt ph
a hai mặt phẳng (SBC)
S.BCNM và khoảng cách gi
Hình học 12
www.gvhieu.com - 0939.239.628
THỂ TÍCH
I HỌC & CAO Đ
2012
C SINH KHÁ, GIỎI THAM KH
có đáy là tam giác đều cạnh
là điểm H thuộc cạ
ặt phẳng (ABC) b
ng cách giữa hai đư
(Đại học kh S.ABC với SA=2a, AB=a
ng minh SC vuông góc v
S.ABH theo a
(Đại họ ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông, tam giác
a khối tứ diện ABB’C’
) theo a
(Đại họ
i chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t
thẳng SA và mặt ph
i chóp S.ABC và bán kính m
(Cao đ ABC là tam giác vuông cân t (SAC) cùng vuông góc v
t phẳng qua SM và song song v
(SBC) và (ABC)
ng cách giữa hai đường th
(Đại họ
0939.239.628 [
TÍCH
C & CAO ĐẲNG
I THAM KHẢO)
nh a Hình chiếu
ạnh AB sao cho
ng (ABC) bằng 600 Tính th
a hai đường thẳng SA và
c khối A, A1 năm 2012) SA=2a, AB=a Gọi H là hình
ng minh SC vuông góc với mặt phẳng
ọc khối B năm 2012)
ình vuông, tam giác
ABB’C’ và khoảng
ọc khối D năm 2012)
i chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,
t phẳng (ABC)
i chóp S.ABC và bán kính mặt cầu ngoại tiế
(Cao đẳng năm 2012)
là tam giác vuông cân tại B,
cùng vuông góc với mặt phẳng
và song song với BC
bằng 600 Tính th
ng thẳng AB và SN
ọc khối A năm 2011)
[ 23]
NG
Tính thể
ng SA và
i A, A1 năm 2012)
i H là hình
ng
i B năm 2012)
ình vuông, tam giác
ng
i D năm 2012)
ếp
ng năm 2012)
ng
BC,
Tính thể
SN
i A năm 2011)
Trang 74.9 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên
bằng 2a Gọi I là trung điểm của cạnh BC
a) Chứng minh SA vuông góc với BC
b) Tính thể tích của khối chóp S.ABI theo a (TNPT 2008)
4.10 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông đỉnh
B, cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết SA=AB=BC=a Tính thể tích
của khối chóp S.ABC theo a (TNPT 2007)
4.11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh
bên SA vuống góc với đáy, cạnh bên SB bằng a 3
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b) Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp S.ABCD (TNPT 2006)
8 Tam giác đ
Định lý Thales
A'
A B
8 Tam giác đồng dạng và đ
nh lý Thales
B'
A'
C
ng và định lý Thales (
C'
Hai tam giác ABC và A’B’C’ đư
Các góc tương
và các c T
Kí hi
Nếu m một còn l nhữ Tức là:
nh lý Thales (Ta – lét)
Hai tam giác ABC và A’B’C’ được gọi là đồng d
Các góc tương
và các cạnh tương Tức là:
Kí hiệu:
u một đường thẳ
t cạnh của tam giác và c còn lại, thì nó định ra trên 2 c ững đoạn thẳng tương
c là:
và
Hai tam giác ABC và A’B’C’
ng dạng nếu Các góc tương ứng bằng nhau
nh tương ứng tỉ lệ
#
ẳng song song vớ
a tam giác và cắt 2 cạnh
nh ra trên 2 cạnh đó
ng tương ứng tỉ lệ
ng nhau
ới
nh
nh đó
Trang 8Tóm tắt lý thuy
Copyright © Đ
§2 MỘT S
1 Hình thang
a) Hình thang
b) Hình thang cân
c) Hình thang vuông
2 Hình bình
D
A
t lý thuyết & Bài tập khối đa di
Đặng Trung Hiếu –
T SỐ ĐIỀU CĂN B
Hình thang:
a) Hình thang
b) Hình thang cân
c) Hình thang vuông
Hình bình hành:
O
C
i đa diện – Hình họ
– www.gvhieu.com
U CĂN BẢN CẦN GHI NH
B
Hình thang
cạnh đ
Diện tích hình thang
Hình thang cân
góc ở đáy b Hai cạ
Hình thang
một góc vuông
( có 2 góc vuông)
Hình bình hành là t cạnh đối song song.
Hai cặp c nhau
Hai đường chéo c điểm mỗi đư Diện tích Hoặc
ọc 12
www.gvhieu.com - 0939.239.628
N GHI NHỚ VỀ
Hình thang là tứ giác có m
nh đối song song (AB//CD)
n tích hình thang
Hình thang cân là hình thang có 2
đáy bằng nhau ( ạnh bên bằng nhau AD=BC
Hình thang vuông là hình thang có
t góc vuông
có 2 góc vuông)
Hình bình hành là tứ giác có 2 c
i song song
p cạnh đối song song và b
ng chéo cắt nhau t
ỗi đường
n tích
0939.239.628 [ 8]
giác có một cặp
i song song (AB//CD)
là hình thang có 2
ng nhau ( )
ng nhau AD=BC
là hình thang có
giác có 2 cặp
i song song và bằng
t nhau tại trung
là hình thang có
Tóm tắt lý thuy
Copyright ©
II Bài t
4.1 Cho hình l
tại B và BA=BC=a
bằng 600 Tính th
4.2 Cho hình chóp
góc với m khối chóp
4.3 Cho hình chóp
D với AD=CD=a
bên SC tạo v
S.ABCD theo
4.4 Cho hình chóp
vuông góc v
S.ABC theo
4.5 Cho hình chóp
bên SA vuông góc v
đáy bằng 60
4.6 Cho hình chóp
SA=SB=SC=SD
khối chóp
4.7 Cho hình chóp
bên SA vuông góc v chóp S.ABC
4.8 Cho hình chóp
3
AC a=
Tính thể tích kh
t lý thuyết & Bài tập kh
© Đặng Trung Hiế
Bài tập thể tích trong k
Cho hình lăng trụ đứng
BA=BC=a Góc gi
Tính thể tích kh
Cho hình chóp S.ABCD
i mặt đáy Biết AB a BC a
i chóp S.ABCD theo a Cho hình chóp S.ABCD
AD=CD=a, AB=3a
o với mặt đáy m
theo a
Cho hình chóp S.ABC
vuông góc với mặt phẳng (
theo a
Cho hình chóp S.ABCD
vuông góc với mặ
ng 600 Tính thể tích kh
Cho hình chóp S.ABCD
SA=SB=SC=SD Biết AB=3a
i chóp S.ABCD theo a Cho hình chóp S.ABC
vuông góc với mặ
S.ABC theo a
Cho hình chóp S.ABC
3
AC a ; cạnh bên SA
tích khối S.ABC
p khối đa diện – Hình h
ếu – www.gvhieu.com
tích trong kỳ thi tốt nghi
ng ABC.A’B’C’
Góc giữa đường thẳ tích khối lăng trụ đã cho theo
S.ABCD có đáy ABCD
2,
a
S.ABCD có đáy ABCD AB=3a Cạnh bên SA
t đáy một góc bằng 45
S.ABC có đáy ABC là tam giác đ
ng (ABC) và SB=2a
S.ABCD có đáy ABCD
ặt đáy, góc giữ
tích khối chóp S.ABCD
S.ABCD có đáy ABCD AB=3a, BC=4a và
a
S.ABC có mặt bên SBC
ặt đáy Biết BAC·
S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông t
SA vuông góc với m S.ABC theo a
Hình học 12
www.gvhieu.com - 0939.239.628
t nghiệp THPT
ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông
ẳng A’B với mặ
ã cho theo a (TNPT 2012
ABCD là hình chữ
AB a= BC a= và SCA· =600
(TNBT 2012
ABCD là hình thang vuông t
SA vuông góc vớ
ng 450 Tính thể tích kh
(TNPT 2011
là tam giác đều c
SB=2a Tính thể tích c
(TNBT 2011
ABCD là hình vuông c
ữa mặt phẳng (SBD
S.ABCD theo a ( ABCD là hình chữ
và ·SAO=450 Tính th
(TNBT 2010
SBC là tam giác đ
· 1200
BAC= , tính th
(TNPT 2009
là tam giác vuông t
i mặt phẳng (ABC (TNBT 2009
0939.239.628 [
THPT qua các năm
là tam giác vuông
ặt phẳng (ABC)
TNPT 2012)
nhật, SA vuông
0
60 Tính thể tích c
TNBT 2012)
là hình thang vuông tại A và
ới mặt đáy và cạ tích khối chóp
TNPT 2011)
u cạnh a Biết SA
tích của khối chóp
TNBT 2011)
ông cạnh a, cạnh
SBD) và mặt ph
(TNPT 2010) nhật tâm O;
45 Tính thể tích củ
TNBT 2010)
là tam giác đều cạnh a, cạnh
, tính thể tích của kh
TNPT 2009)
là tam giác vuông tại B, AB=a
ABC) và SA a=
TNBT 2009)
[ 21]
các năm
là tam giác vuông
)
vuông tích của
và ạnh
SA
i chóp
nh
t phẳng
ủa
nh
a khối
AB=a và
2
SA a=
Trang 92.10 Cho hình chóp S.ABCD Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông
góc với nhau tại O và AC=3a, BD=2a Biết SO vuông góc với đáy,
· 900
ASC= , cạnh SC tạo với đáy một góc 600 Hãy tính V S ABCD. ?
2.11 Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc
với mặt đáy và SA=2a Gọi B’, D’ lần lượt là hình chiếu của A trên SB
và SD Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’ Tính thể tích khối chóp
S.AB’C’D’ (HD: chứng minh AC'^SC , và áp dụng tỉ số thể tích)
3 Hình lăng trụ và hình hộp
3.1 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Biết
góc tạo bởi AB’ và mặt đáy bằng 600 Hãy tính thể tích lăng trụ
3.2 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân
tại A và BC=a Đường chéo của mặt bên ABA’B’ tạo với đáy góc 300
Tính thể tích khối lăng trụ đã cho theo a
3.3 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều tâm O cạnh a
Hình chiếu của A’ lên mặt đáy ABC trùng với O Biết góc tạo bởi cạnh
bên và đáy bằng 600 Hãy tính thể tích của khối lăng trụ đã cho
3.4 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi M, N,
P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Gọi I là trung điểm
của đường chéo A’C Hãy tính thể tích của khối chóp I.MNPQ
3.5 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, BC=2a, AA’=a
Lấy điểm M thuộc cạnh AD sao cho AM=3MD Hãy tính thể tích của
khối chóp B’.BCMA và tính khoảng cách từ điểm M đến (AB’C)
3 Hình ch
4 Hình thoi và hình vuông
c1 A
D
Hình chữ nhật:
Hình thoi và hình vuông
c2 O
B
C
Hình thoi và hình vuông
Hình ch một góc vuông.
( cả Diện tích Hình thoi là t Hai đường chéo vuông góc và c tại trung đi
Đường chéo cũng là đư Diện tích
Lưu ý: b
chéo vuông góc thì
Hình vuông là hình thoi có 1 góc vuông (
Có 2 đườ Đường chéo hình vuông c Diện tích
Hình chữ nhật là hình bình hành có
t góc vuông
ả 4 góc đều vuông)
n tích Hình thoi là tứ giác có 4 c
ng chéo vuông góc và c trung điểm mỗi đường.
ng chéo cũng là đư
n tích hoặc
bất kỳ tứ giác nào có 2 đư chéo vuông góc thì
vuông là hình thoi có 1 góc
cả 4 góc đều vuông) ờng chéo bằng nhau
ng chéo hình vuông c
n tích
t là hình bình hành có
u vuông)
giác có 4 cạnh bằng nhau.
ng chéo vuông góc và cắt nhau
ng
ng chéo cũng là đường phân giác.
c
giác nào có 2 đường
vuông là hình thoi có 1 góc
u vuông)
ng nhau
ng chéo hình vuông cạnh a là
t là hình bình hành có
ng nhau
t nhau
ng phân giác
ng
Trang 10
Tĩm tắt lý thuyết & Bài tập khối đa diện – Hình học 12
Copyright © Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 10]
§3 TĨM TẮT HÌNH HỌC KHƠNG GIAN 11
A QUAN HỆ SONG SONG
1 Hai đường thẳng song song:
Trong khơng gian, a//b khi chúng đồng phẳng và khơng cĩ điểm chung
, ( ) / / a b
a b
a b
a
Ì ì
Û í Ç = Ỉ ỵ
2 Đường thẳng song song với mặt phẳng:
Đường thẳng a/ /( )a khi a song song
với một đường nào đĩ thuộc ( )a
( )
/ /
b
a b
a
ỵ
3 Hai mặt phẳng song song
( ) / /( )a b được gọi là song song nếu chúng khơng cĩ điểm chung
Cách chứng minh:
( ) / /( )
/ /( ), / /( ) cắt
a b
a
ì
ï
Û í
ï
ỵ
4 Một số tính chất quan trọng cần ghi nhớ
a) Ba mặt phẳng phân biệt, đơi một cắt nhau, thì ba giao tuyến của
chúng hoặc song song, hoặc đồng quy
( ) ( ) ( )
, , ( ) ( )
( ) ( )
/ / / / ( ) ( )
đồng quy
a b c a
b
a b c c
¹ ¹
ì
é
ï Ç =
í Ç = ê
ï Ç =
ỵ
a
b
α
a
b
β
α
a b
c
γ β
α
a c b
γ
β
α
I
Tĩm tắt lý thuyết & Bài tập khối đa diện – Hình học 12
Copyright © Đặng Trung Hiếu – www.gvhieu.com - 0939.239.628 [ 19]
2 Thể tích của khối chĩp tứ giác
2.1 Cho khối chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a
Các cạnh bên hợp với đáy gĩc 600 Tính thể tích khối S.ABCD
2.2 Cho khối chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a Cạnh SA
vuơng gĩc với đáy, cạnh SC tạo với đáy một gĩc 300 Tính thể tích của
khối chĩp S.ABCD
2.3 Cho khối chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB=a,
BC=b Các cạnh bên SA=SB=SC=SD Gĩc giữa (SBC) với mặt đáy
bằng 600 Tính thể tích của khối chĩp S.ABCD
2.4 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng, biết đường
chéo BD=a Cạnh SA vuơng với đáy và cạnh SC tạo với đáy gĩc 600
Tính thể tích khối chĩp S.ABCD
2.5 Cho khối chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành tâm O, cạnh
AB=a, BC=2a, gĩc ·ABC=300 SO vuơng gĩc với đáy và cạnh SD=3a
Hãy tính thể tích khối chĩp đã cho
2.6 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thoi tơm O Biết
AC=a, BD=2a Cạnh SA vuơng với đáy và gĩc tạo bởi SO và mặt đáy
bằng 600 Tính thể tích của khối chĩp
2.7 Cho khối chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thoi cạnh a Biết gĩc
· 1200
ABC= Cạnh bênh SA=SC=2a; SB=SD Hãy tính thể tích của khối chĩp S.ABCD
2.8 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thang (AD//BC) Biết
BC=2a, AD=3a, BA=BD=a Cạnh SB vuơng với đáy và gĩc tạo bởi
cạnh SD và mặt đáy bằng 45 0 Tính thể tích khối S.ABCD
2.9 Cho ABCD là hình thang vuơng tại A, các cạnh đáy AD=2a và
BC=a Đường thẳng d qua A và vuơng gĩc với đáy Điểm S thuộc d sao
cho SA=4a Biết ·ACB=300 , hãy tính thể tích khối S.ABCD