Định nghĩa a Mặt cầu Tập R hợp các điểm trong không gian cách điểm O cố định một khoảng R không đổi gọi là mặt cầu có tâm là O và bán kính bằng R.. Nếu OA OB, là hai bán kính của mặt c
Trang 11
Giáo viên: Vũ Văn Ngọc, Nguyễn Tiến Đạt
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Định nghĩa
a) Mặt cầu
Tập R hợp các điểm trong không gian cách điểm O cố định một khoảng R
không đổi gọi là mặt cầu có tâm là O và bán kính bằng R
Kí hiệu: S O R( ; )={M OM| =R}
b) Khối cầu
Mặt cầu S O R( ; ) cùng với các điểm nằm bên trong nó được gọi là một khối cầu
tâm O , bán kính
Kí hiệu: B O R( ; )={M OM| £R}
Nếu OA OB, là hai bán kính của mặt cầu sao cho ,A O B, thẳng hàng thì đoạn
thẳng AB gọi là đường kính của mặt cầu
Định lí: Cho hai điểm cố định , A B Tập hợp các điểm M trong không gian
sao cho AMB=900 là mặt cầu đường kính AB
AÎS O R( ; )ÛOA=R
OA1<RÛA1 nằm trong mặt cầu
OA2 >RÛA2 nằm ngoài mặt cầu
2 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng
Cho mặt cầu S O R( ; ) và mặt phẳng ( )P , gọi d là khoảng cách từ O đến ( )P và H là hình chiếu vuông góc
của O trên ( )P Khi đó:
Nếu d R< thì mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu S O R( ; ) theo giao tuyến là đường tròn nằm trên mặt phẳng ( )P
có tâm là H và có bán kính 2 2
r= R -d
O
P
O
H
R O
A O
A2
B
A1
O
Trang 2MẶT CẦU – KHỐI CẦU – BÀI TẬP |
2
Khi d = thì mặt phẳng 0 ( )P đi qua tâm O của mặt cầu, mặt phẳng đó gọi là mặt phẳng kính; giao tuyến của mặt phẳng kính với mặt cầu là đường tròn có tâm O và bán kính R, đường tròn đó gọi là đường tròn lớn của mặt
cầu
Nếu d =R thì mặt phẳng ( )P và mặt cầu S O R( ; ) có một điểm chung duy nhất H
Khi đó ta nói ( )P tiếp xúc với S O R( ; ) tại H và ( )P gọi là tiếp diện của mặt cầu, H gọi là tiếp điểm
Chú ý: Cho H là một điểm thuộc mặt cầu S O R( ; ) và mặt phẳng ( )P qua H Thế thì ( )P tiếp xúc với
S O R ÛOH^ P
Nếu d R> thì mặt phẳng ( )P và mặt cầu S O R( ; ) không có điểm chung
3 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng
Cho mặt cầu S O R( ; ) và đường thẳng D Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên D và d OH= là khoảng
cách từ O đến D Khi đó:
Nếu d R< thì D cắt S O R( ; ) tại hai điểm ,A B và H là trung điểm của AB
Nếu d =R thì D và S O R( ; ) chỉ có một điểm chung H, trong trường hợp này D gọi là tiếp tuyến của mặt cầu S O R( ; ) hay D tiếp xúc với S O R( ; ) và H là tiếp điểm
Nếu d R> thì D và S O R( ; ) không có điểm chung
4 Diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
Gọi R là bán kính của mặt cầu thì:
Diện tích mặt cầu: S =4pR2
Thể tích khối cầu: 4 3
3
V = pR
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
quanh D là một mặt cầu thì cần có thêm điều kiện nào sau đây:
I) Đường kính AB thuộc D
(II) D cố định và đường kính AB thuộc D
(III) D cố định và hai điểm ,A B cố định trên D
C Chỉ (III) D Không cần thêm điều kiện nào
d
H A
B O
d
O H
d O
H
Trang 33
A Thiết diện của mặt cầu với một mặt phẳng luôn là một đường tròn
B Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu sẽ cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có đường kính lớn nhất
C Có vô số mặt phẳng cắt mặt cầu theo những đường tròn bằng nhau
D Mọi hình chóp luôn nội tiếp trong mặt cầu
(I) Mọi đường thẳng đi qua A đều cắt ( )S tại hai điểm phân biệt
(II) Mọi mặt phẳng đi qua A đều cắt ( )S theo một đường tròn
(III) Trong các mặt phẳng đi qua A , mặt phẳng vuông góc với OA sẽ cắt ( )S theo một đường tròn
có bán kính nhỏ nhất
Trong các mệnh đề trên:
A Cả ba mệnh đề đều đúng B Có một mệnh đề đúng
C Không có mệnh đề nào đúng D Có hai mệnh đề đúng
A Hình tròn B Đường tròn C Hai điểm phân biệt D.Duy nhất 1 điểm
A Hình chóp tam giác (tứ diện) B Hình chóp ngũ giác đều
C Hình chóp tứ giác D Hình hộp chữ nhật
khẳng định nào đúng ?
A AB là một đường kính của mặt cầu
B Luôn có một đường tròn nằm trên mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC
C Tam giác ABC vuông tại C
D Mặt phẳng (ABC cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn lớn )
A Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng bằng bán kính
B Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng nhỏ hơn bán kính
C Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng lớn hơn bán kính
D Mặt phẳng là tiếp diện của mặt cầu
Trang 4MẶT CẦU – KHỐI CẦU – BÀI TẬP |
4
là:
A Cát tuyến B Tiếp tuyến C Tiếp diện D Không có đáp án
A IA R< B IA R> C IA R= D IA=2R
A a2-d2(I P;( )) B a2+d2(I P;( )) C 4a2-d2(I P;( )) D 4a2+d2(I P;( ))
Câu 14 Cho mặt cầu S O R và một điểm A , biết ( ; ) OA=2R Qua A kẻ một cát tuyến cắt ( )S tại B và C sao
cho BC=R 3 Khi đó khoảng cách từ O đến BC bằng:
2
2
R Khi đó thiết diện
tạo bởi mặt phẳng ( )P với S O R là một đường tròn có đường kính bằng: ( ; )
2
2
R
bằng 2, 4cm Thế thì bán kính của đường tròn do mặt phẳng cắt mặt cầu tạo nên là:
M tùy ý thuộc ( )S Đường thẳng OM cắt ( )P tại N Hình chiếu của O trên ( )P là I Mệnh đề
nào sau đây đúng?
A NI tiếp xúc với ( )S B ON =R 2ÛIN =R C Cả A và B đều sai D Cả A và B đều đúng
Trang 55
B Khi đó độ dài đoạn AB bằng:
2
có diện tích là
2p Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng ( )a bằng:
A p
2
p
p
giữa OA và ( )P bằng 60° Diện tích của đường tròn giao tuyến bằng:
A 2
R
2
2
R
4
R
8
R
6
r = Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng ( )P bằng:
điểm chung giữa ( )S và ( )P
A 4 Rp 2 B 2 Rp 2 C 2
R
A
3
4
3
R
4
R
3
R
2
R
3
V = pR D 3V =S R
Câu 26 Cho mặt cầu ( )S có bán kính 1 R1, mặt cầu ( )S2 có bán kính R2 và R2 =2R1 Tỉ số diện tích của mặt
cầu ( )S2 và mặt cầu ( )S bằng: 1
Trang 6MẶT CẦU – KHỐI CẦU – BÀI TẬP |
6
A 1
1
3
27
a
p , khi đó bán kính mặt cầu là:
A 6
3
3
2
3
a
A R= 8a B R=2a C R a= D R=a 2
ngoại tiếp hình trụ là:
C ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C D A D B C C C B C C D A B B C D D D C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
C D A A A D A D B B
Trang 71
MẶT CẦU – KHỐI CẦU – ĐÁP ÁN Giáo viên: Vũ Văn Ngọc, Nguyễn Tiến Đạt
quanh D là một mặt cầu thì cần có thêm điều kiện nào sau đây:
I) Đường kính AB thuộc D
(II) D cố định và đường kính AB thuộc D
(III) D cố định và hai điểm ,A B cố định trên D
C Chỉ (III) D Không cần thêm điều kiện nào
A Thiết diện của mặt cầu với một mặt phẳng luôn là một đường tròn
B Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu sẽ cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có đường kính lớn nhất
C Có vô số mặt phẳng cắt mặt cầu theo những đường tròn bằng nhau
D Mọi hình chóp luôn nội tiếp trong mặt cầu
(I) Mọi đường thẳng đi qua A đều cắt ( )S tại hai điểm phân biệt
(II) Mọi mặt phẳng đi qua A đều cắt ( )S theo một đường tròn
(III) Trong các mặt phẳng đi qua A , mặt phẳng vuông góc với OA sẽ cắt ( )S theo một đường tròn
có bán kính nhỏ nhất
Trong các mệnh đề trên:
A. Cả ba mệnh đề đều đúng B Có một mệnh đề đúng
C Không có mệnh đề nào đúng D Có hai mệnh đề đúng
A Hình tròn B Đường tròn C Hai điểm phân biệt D.Duy nhất 1 điểm
A Hình chóp tam giác (tứ diện) B Hình chóp ngũ giác đều
C. Hình chóp tứ giác D Hình hộp chữ nhật
Trang 8MẶT CẦU – KHỐI CẦU – ĐÁP ÁN |
2
khẳng định nào đúng ?
A AB là một đường kính của mặt cầu
B Luôn có một đường tròn nằm trên mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC
C. Tam giác ABC vuông tại C
D Mặt phẳng (ABC) cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn lớn
A Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng bằng bán kính
B Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng nhỏ hơn bán kính
C Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng lớn hơn bán kính
D Mặt phẳng là tiếp diện của mặt cầu
là:
A Cát tuyến B. Tiếp tuyến C Tiếp diện D Không có đáp án
A IA R< B IA R> C. IA R= D IA=2R
A a2-d2(I P;( )) B a2+d2(I P;( )) C. 4a2-d2(I P;( )) D 4a2+d2(I P;( ))
Câu 14 Cho mặt cầu S O R và một điểm A , biết ( ; ) OA=2R Qua A kẻ một cát tuyến cắt ( )S tại B và C sao
cho BC=R 3 Khi đó khoảng cách từ O đến BC bằng:
2
Hướng dẫn giải:
Trang 93
Gọi H là hình chiếu của O lên BC
Ta có OB OC R= = , suy ra H là trung điểm của BC
2
R
OH = OC -HC =
2
R Khi đó thiết diện
tạo bởi mặt phẳng ( )P với S O R là một đường tròn có đường kính bằng: ( ; )
2
2
R
Hướng dẫn giải:
Gọi H là hình chiếu của O xuống ( )P
Ta có ( ,( ) )
2
R
d O P =OH = <R nên ( )P cắt S O R theo ( ; )
đường tròn C H r ( ; )
Bán kính đường tròn C H r là ( ; ) 2 2 3
2
R
r= R -OH = Suy ra đường kính bằng R 3
bằng 2, 4cm Thế thì bán kính của đường tròn do mặt phẳng cắt mặt cầu tạo nên là:
A.1, 2cm B 1,3cm C 1cm D 1, 4cm
Hướng dẫn giải:
Mặt phẳng cắt mặt cầu S O( ; 2,6cm) theo một đường
tròn (H r ; )
Vậy r= R2-OH2 = ( ) ( )2,6 2- 2, 4 2 =1cm
H
B O
A C
O
H A
R H O
A
Trang 10MẶT CẦU – KHỐI CẦU – ĐÁP ÁN |
4
M tùy ý thuộc ( )S Đường thẳng OM cắt ( )P tại N Hình chiếu của O trên ( )P là I Mệnh đề
nào sau đây đúng?
A NI tiếp xúc với ( )S B ON =R 2ÛIN =R C Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều đúng
Hướng dẫn giải:
Vì I là hình chiếu của O trên ( )P nên d O P( ,( ) )=OI
mà d O P( ,( ) )=R nên I là tiếp điểm của ( )P và ( )S
Đường thẳng OM cắt ( )P tại N nên IN vuông góc với
OI tại I Suy ra IN tiếp xúc với ( )S
Tam giác OIN vuông tại I nên ON =R 2ÛIN =R
B Khi đó độ dài đoạn AB bằng:
2
Hướng dẫn giải:
Vì AB tiếp xúc với ( )S tại B nên AB^OB Suy ra AB= OA2-OB2 = 4R2-R2 =R 3
có diện tích là
2p Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng ( )a bằng:
A p
2
p
p
Hướng dẫn giải:
Hình tròn lớn của hình cầu S là hình tròn tạo bởi mặt phẳng cắt
hình cầu và đi qua tâm của hình cầu Gọi R là bán kính hình cầu thì
hình tròn lớn cũng có bán kính là R
Theo giả thiết, ta có 2 p
p
p
p
p
= Û =
Suy ra 2 2
2
p
p
giữa OA và ( )P bằng 60° Diện tích của đường tròn giao tuyến bằng:
O
N M
R
r
Trang 115
A 2
R
2
2
R
2
4
R
2
8
R
Hướng dẫn giải:
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên ( )P thì H là tâm
của đường tròn giao tuyến của ( )P và ( )S
( )
(OA P, )=(OA AH, )=60°
Bán kính của đường tròn giao tuyến: cos 600
2
R
r=HA=OA = Suy ra diện tích đường tròn giao tuyến:
p =pæ öç ÷ç ÷ =
è ø
6
r = Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng ( )P bằng:
Hướng dẫn giải:
( )
( )
2 2
I P
d = R -r =
điểm chung giữa ( )S và ( )P
Hướng dẫn giải:
Giao tuyến là đường tròn tâm I
A. 4 Rp 2 B 2 Rp 2 C 2
R
O
H A
Trang 12MẶT CẦU – KHỐI CẦU – ĐÁP ÁN |
6
A.
3
4
3
R
3
3 4
R
3
2 3
R
3
3 2
R
3
V = pR D 3V =S R
Hướng dẫn giải:
3
S= pR V = pR Þ V = pR =S R
Câu 26 Cho mặt cầu ( )S1 có bán kính R , mặt cầu 1 ( )S2 có bán kính R và 2 R2=2R1 Tỉ số diện tích của mặt
cầu ( )S2 và mặt cầu ( )S1 bằng:
A 1
1
Hướng dẫn giải:
2 2
2
4
4 4
p
p
æ ö
ç ÷
= =ç ÷ =
è ø
3
27
a
p , khi đó bán kính mặt cầu là:
A 6
3
a
3
a
2
a
3
a
Hướng dẫn giải:
3 3
p
A R= 8a B R=2a C R a= D R=a 2
Hướng dẫn giải:
2
8
2
ngoại tiếp hình trụ là:
Trang 137
Hướng dẫn giải:
2
xq
S = pr l= pr r = pr = p Þ = r
Gọi O là tâm của thiết diện qua trục
O
Þ là tâm khối cầu ngoại tiếp hình trụ
2
1
2
AB= ÞR=OA= AC= ÞS= pR = p
Hướng dẫn giải:
3
4
3
V = pR = ÞR=
O
D
A