TƯƠNG GIAO HÀM PHÂN THỨC Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt A.. • Nghiệm x0 của phương trình 1 chính là hoành độ x0 của giao điểm... Biến đổi điều kiện K về dạng tổng và tích của x1, x2 2 Thế 1
Trang 1
TƯƠNG GIAO HÀM PHÂN THỨC Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị ( )C1 và y=g x( ) có đồ
thị ( )C2
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C1 và ( )C2 là
( )
( ) ( ) 1
f x =g x
Khi đó:
• Số giao điểm của ( )C1 và ( )C2 bằng với số nghiệm của
phương trình ( )1
• Nghiệm x0 của phương trình ( )1 chính là hoành độ x0 của giao điểm.
• Để tính tung độ y0 của giao điểm, ta thay hoành độ x0 vào y= f x( ) hoặc y=g x( )
.
• Điểm M x y( 0; 0) là giao điểm của ( )C1 và ( )C2
B KỸ NĂNG CƠ BẢN
1 Dạng không có điều kiện
Tìm các giá trị của tham số m để để đường thẳng d y: = Ax B+ cắt đồ thị hàm số
( ) :C y Cx D
Ex F
+
= + tại 2 điểm phân biệt ?
• Bước 1. Lập phương trình hoành độ giao điểm của d và ( )C là: Cx D Ax B
Ex F
+
= +
Biến đổi phương trình này về dạng phương trình bậc hai g x( )=ax2+bx c+ =0.
• Bước 2. Để d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt Û phương trình g x( ) 0= có 2 nghiệm
phân biệt và khác
2
0
F
F
E
ì ¹ D = - >
ï
ï çç- ÷÷¹
ï è ø î
Giải hệ này tìm được giá trị
m
x
y
0
y
0
x O
Trang 22 Dạng có điều kiện
Tìm các giá trị của tham số m để để đường thẳng d y: = Ax B+ cắt đồ thị hàm số
( ) :C y Cx D
Ex F
+
= + tại 2 điểm phân biệt thỏa mãn điều kiện K ?
• Bước 1. Lập phương trình hoành độ giao điểm của d và ( )C là: Cx D Ax B
Ex F
+
= +
Biến đổi phương trình này về dạng phương trình bậc hai g x( )=ax2+bx c+ =0.
• Bước 2. Để d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt Û phương trình g x( ) 0= có 2 nghiệm
phân biệt và khác
2
0
F
F
E
ì ¹ D = - >
ï
ï çç- ÷÷¹
ï è ø î
Giải hệ này tìm được giá trị
m
• Bước 3. Gọi A x px( ;1 1+q), ( ;B x py2 2+q) là 2 tọa độ giao điểm của d và ( ),C trong
đó x1, x2 là 2 nghiệm của g x( ) 0.= Theo Viét: S x1 x2 b
a
= + = - và P x x1 2 c
a
= = (1)
• Bước 4. Biến đổi điều kiện K về dạng tổng và tích của x1, x2 (2)
Thế (1) vào (2) sẽ thu được phương trình hoặc bất phương trình với biến là m. Giải
chúng sẽ tìm được giá trị mÎD2.
Kết luận giá trị mÎD1ÇD2.
Công thức tính nhanh “ thường gặp “ liên quan đến tương giao giữa đường thẳng y=kx+pvà
đồ thị hàm số y ax b
cx d
+
= +
Giả sử d y: =kx+p cắt đồ thị hàm số y ax b
cx d
+
= + tại 2điểm phân biệt M N, .
Với kx m ax b
cx d
+ + =
+ cho ta phương trình có dạng:
Ax +Bx+ =C thỏa điều kiện cx+ ¹d 0, có
D = - Khi đó: 1).
2
A
D
Chú ý: khi min MN thì tồn tại min , kD =const
( )(1 ) ( )
OM ON = x x +k + x +x kp+p
( )(1 ) 2 0
Trang 3
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1
x y x
-=
- với trục hoành:
A. 1
;0 2
ç- ÷÷
1
;0 2
æ ö
ç ÷
ç ÷
1 0;
2
ç - ÷
1 0;
2
æ ö
ç ÷
ç ÷
è ø.
1
x y x
- +
=
- với trục tung:
A. (0; 3- ). B. ( )0;3 C. 3
0;
2
ç - ÷
3 0;
2
æ ö
ç ÷
ç ÷
è ø.
Câu 3 Cho hàm số y x 12( )C
x
+
=
- . Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y=2x-1 tại 2 điểm phân biệt A x y( 1; 1) (;B x y2; 2). Khi đó y1+y2 bằng:
1
x y x
-=
- . Tìm tọa
độ của M, biết hoành độ của M nhỏ hơn 1.
A. M(-1;0). B. M(- -3; 2). C. M( )0;1 D. M(- -2; 1).
1
x y x
+
=
- tại hai điểm M N, Gọi I x y( 0; 0)
là trung điểm của MN. Tìm y0.
, 3 1
x
x
A. (0; 3 , 2; 1- ) ( - ) B. ( ) ( )0;3 , 2;1 C. (-3;0 , 1; 2) (- ) D. ( ) (0;3 , 2; 1- - )
1
x y x
+
=
- . Khi đó
hoành độ trung điểm I của MN bằng:
2
2
Câu 8 Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?
Trang 4A. 2 3
1
x y
x
- +
= + . B.
3 4 1
x y x
+
=
- . C.
4 1 2
x y x
+
= + . D.
2 3
3 1
x y x
-=
- .
1
x y x
-=
- tại hai điểm phân biệt.
A. m>1. B. m<3. C. 0<m<1. D. "m.
2
x y x
-= + , ( )d là đường thẳng y=kx-2. Để ( )d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt thì hệ số góc k của ( )d phải thỏa mãn điều kiện:
A. 1
2
k k
é <
ê
ê >
2 1 2
k k
é < -ê ê
>
ê ë
. C.
0 1 2 9 2
k k k
ì ¹ ï ïé
ïê <
íê ïê
ïê >
ïêë î
2
k¹
( ) :
1
x
C y
x
+
=
- tại 2 điểm phân biệt.
A. m<2. B. m¹1. C. mÎ . D. Kết quả khác.
Câu 12 Cho hàm số y x 11( )C
x
+
=
- và đường thẳng y= - +x m. Giá trị của m để d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn x12+x22 =22 là:
A. m= ±6. B. m= -4. C. m=6. D. Cả B và C
Câu 13 Cho hàm số y x 13( )C
x
+
= + . Biết rằng có hai giá trị của m là m m1, 2 để đường thẳng
:
d y= -x m cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn x12+x22=21.
Tích m m1 2 bằng:
A. -10. B. 10
3
- C. -15. D. 15
4
-
Câu 14 Cho hàm số y mx 11( )C
x
-= + . Tìm tất cả các giá trị của m để ( )C cắt trục Ox Oy, tại 2 điểm phân biệt A B, thỏa mãn S OAB =1.
A. 1
2
2
m= ± C. m= ±1. D. m=0;m=1.
Trang 5Câu 15 Cho hàm số y x 31( )C
x
+
= + . Tìm m sao cho đường thẳng d y: = -x m cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn AB nhỏ nhất.
A. m=2. B. m= -2. C. m=4. D. m= -4.
Câu 16 Gọi ( )d là đường thẳng đi qua điểm I(- -1; 1) với hệ số góc m. Tìm tất cả các giá trị
của m để ( )d cắt đồ thị ( )C của hàm số 2
2 1
x y x
+
= + tại hai điểm phân biệt nằm trên
hai nhánh của ( )C
A. m>0. B. m<0. C. m¹0. D. "m.
Câu 17 Tìm m để đường thẳng y=m x( +1 1)- cắt đồ thị hàm số 2
2 1
x y x
+
= + tại hai điểm ,
M N sao cho M và N nằm về hai phía của trục hoành.
A. 1 0
0
m m
é- < <
ê
ê >
0
m m
é- £ <
ê
ê >
0
m> D. - £1 m£1.
Câu 18 Tìm k để đường thẳng ( )d đi qua điểm I(-1;1) với hệ số góc k cắt đồ thị hàm số
3 1
x y
x
-=
+ tại hai điểm M N, sao cho I là trung điểm của MN.
A. k>0. B. k<0. C. 0< ¹k 1. D. 0< <k 1.
Câu 19 Cho hàm số y 2x 11( )C
x
-= + . Đường thẳng d đi qua điểm I(-2;1) và có hệ số góc k cắt đồ thị hàm số ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho I là trung điểm của AB.
Giá trị của k bằng:
1
5.
2 1
x y x
-=
- tại hai điểm nằm trên
hai nhánh khác nhau.
A. Không tồn tại m. B. m¹0. C. m>0
D. 1
2
m>
Câu 21 Cho hàm số y x 31( )C
x
+
= + . Tìm m để đường thẳng d y: = -x m cắt ( )C tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị.
A. mÎ . B. mÎ Æ. C m> -1. D. - <1 m<1.
Trang 63
x y x
-=
- có đồ thị ( )C và điểm A(0;m). Tìm m để đường thẳng ( )d
đi qua A có hệ số góc bằng 2 cắt ( )C tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.
A. 2
3
m< - B. 4
7
3
m< D. m¹1.
2
x y x
-=
- có đồ thị ( )C Tìm m để đường thẳng y= +x m cắt đồ thị
( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho AB=2 2.
A. m=3. B. m=1. C. 4
5
m= D. Kết quả khác.
Câu 24 Cho hàm số y x 32( )C
x
+
= + . Tính tổng tất cả giá trị của m để đường thẳng : 2
d y= x m+ cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A B, và cắt tiệm cận đứng tại M
sao cho MA2+MB2 =25.
A. –2. B. 9. C. 10. D. –6.
1
x y x
-= + có đồ thị ( )C Tìm k để đường thẳng ( )d qua I(-1;2) với
hệ số góc k cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho I là trung điểm của
AB.
A. 1
3
5
k= C. k=3. D. k=0.
2
x y x
+
=
- có đồ thị ( )C Tìm m để đường thẳng y=2x m+ cắt đồ thị
( )C tại hai điểm phân biệt sao cho từ đó kẻ được hai tiếp tuyến song song.
Câu 27 Cho hàm số y x 32( )C
x
+
= + . Gọi m là giá trị để đường thẳng d y: =2x+3m cắt đồ thị hàm số ( )C tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn 15
2
OA OB =
với O là gốc tọa độ.
Giá trị của m bằng:
A. 5
1
2. D. 2.
Trang 7( ) 1
x
x
-= + . Đường thẳng ( ) :d y= - +x 1 cắt đồ thị hàm số ( )C tại hai điểm phân biệt A B, Tính diện tích tam giác ABC với C(- -4; 1).
A. S=2 3. B. S= 3. C. S =3 3. D. S=6 3.
( ) 1
x
x
+
= + . Tìm m để đường thẳng y= -x m cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho G(2; 2- ) là trọng tâm tam giác OAB.
A. m=2. B. m=5. C. m=6. D. m=3.
( ) 1
x
x
-= + . Đường thẳng d y: =2x+9 cắt đồ thị hàm số ( )C tại hai điểm phân biệt A B, Tính tổng khoảng cách từ hai điểm A B, đến trục hoành.
D ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B A A C C B B B D D C D C B B A A B B A
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
B C B C A D A D C A