1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 14 tương giao hàm phân thứcDA

17 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 221,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó hoành độ trung điểm I của MN bằng:... Tìm m để đường thẳng d đi qua A có hệ số góc bằng 2 cắt C tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương... Tính tổng khoảng cách từ hai điểm A

Trang 1

Câu 1 Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số  2 1

1

x y x

-=

-  với trục hoành: 

A.  1

;0

2

ç- ÷÷

è ø.  B. 

1

;0 2

æ ö

ç ÷

ç ÷

1 0;

2

ç - ÷

1 0;

2

æ ö

ç ÷

ç ÷

è ø.  Hướng dẫn giải:  

x

x x

æ ö

-ç ÷

= Û = Ûç ÷

 

Câu 2 Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số  2 3

1

x y x

- +

=

-  với trục tung: 

0;

2

ç - ÷

3 0;

2

æ ö

ç ÷

ç ÷

è ø.  Hướng dẫn giải:  

x= Þ = -y  

 

Câu 3 Cho hàm số y x 12( )C

x

+

=

- . Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y=2x-1 tại 2 điểm  phân biệt A x y( 1; 1) (;B x y2; 2). Khi đó y1+y2 bằng: 

Hướng dẫn giải:  

Phương trình hoành độ giao điểm:  

1

2 1

3 7

2 7

3 7

2 7 2

x

x

y y

ê

 

Trang 2

Câu 4 Gọi M là giao điểm của đường thẳng y= +x 1 với đồ thị hàm số  2 1

1

x y x

-=

- . Tìm tọa 

độ của M, biết hoành độ của M  nhỏ hơn 1. 

A. M(-1;0).  B. M(- -3; 2).  C. M( )0;1   D. M(- -2; 1). 

Hướng dẫn giải:  

( )( )

0 0;1

2 1

1

x x

é = Û

= + Ûê

 

Câu 5 Đường thẳng y= +x 1 cắt đồ thị hàm số  2 2

1

x y x

+

=

-  tại hai điểm M N,  Gọi I x y( 0; 0) 

là trung điểm của MN. Tìm y0. 

Hướng dẫn giải:  

2 2

x

é = - Û

 

Câu 6 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng đồ thị hàm số  2 3

, 3 1

x

x

A. (0; 3 , 2; 1- ) ( - )  B. ( ) ( )0;3 , 2;1   C. (-3;0 , 1;2) (- )  D. ( ) (0;3 , 2; 1- - ) 

Hướng dẫn giải:  

( )

0 0;3

2 3

3

x x

x

é = Þ

= - Ûê

 

Câu 7 Gọi M N,  là giao điểm của đường thẳng  y= +x 1 và đường cong  2 4

1

x y x

+

=

- . Khi đó  hoành độ trung điểm I của MN bằng: 

Trang 3

A. –2  B. 1  C.  5

2

2  Hướng dẫn giải:  

2 4

x

-ê +

ë

  

 

Câu 8 Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm? 

1

x

y

x

- +

=

+ .  B. 

3 4 1

x y x

+

=

- .  C. 

4 1 2

x y x

+

= + .  D. 

2 3

3 1

x y x

-=

- .  Hướng dẫn giải:  

A. x= Þ =0 y 3( )L   

B. x= Þ = -0 y 4( )TM   

2

x= Þ y= L   

D. x= Þ =0 y 3( )L   

 

Câu 9 Tìm m để đường thẳng y= +x m cắt đồ thị hàm số  2 1

1

x y x

-=

-  tại hai điểm phân biệt. 

A. m>1.  B. m<3.   C. 0<m<1.  D. "m

Hướng dẫn giải:  

1

x

x

-= + Û + - + - =

Đường thẳng và đồ thị cắt nhau tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 

2

2 2

2 5 0

ìD = - - - >

ï

î

 (luôn đúng) 

Trang 4

Câu 10 ( )C  là đồ thị của hàm số  4

2

x y x

-= + , ( )d  là đường thẳng y=kx-2. Để ( )d  cắt ( )C   tại hai điểm phân biệt thì hệ số góc k của ( )d  phải thỏa mãn điều kiện: 

2

k

k

é <

ê

ê >

2 1 2

k k

é < -ê ê

>

ê ë

0 1 2 9 2

k k k

ì ¹ ï ïé

ïê <

íê ïê

ïê >

ïêë î

2

k¹  

Hướng dẫn giải:  

2

x

x

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác –2 

2 2

2 2 2 3 1 0

k

k

ìD = - >

ï

î

 

 

Câu 11 Tìm m để đường thẳng y= +x m cắt đồ thị  1

( ) :

1

x

C y

x

+

=

-  tại 2 điểm phân biệt. 

A. m<2.  B. m¹1.  C. mÎ .  D. Kết quả khác. 

Hướng dẫn giải:  

1

x

x

+

= + Û + - - - =

Đường thẳng cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 

2

2 2

8 0

m

ìD = - + + >

ï

î

 (luôn đúng) 

 

Trang 5

Câu 12 Cho hàm số y x 11( )C

x

+

=

-  và đường thẳng y= - +x m. Giá trị của m để d cắt ( )C  tại 

2 điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn x12+x22 =22 là: 

A. m= ±6.  B. m= -4.  C. m=6.  D. Cả B và C. 

Hướng dẫn giải:  

1 0 * 1

x

x m x mx m x

+

= - + Û - + + =

Để d cắt ( )C  tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 

2 2

é

ìD = - + > ìD = - - > > +

ï - + + ¹ ï -î + + ¹ <

  

Khi đó, x x1; 2 là nghiệm của (*). Theo định lý Vi–ét ta có: 1 2

x x m

x x m

ì + = ï

í

= +

6

4

m

m

é = ê

ê =

 

Câu 13 Cho hàm số  y x 13( )C

x

+

= + . Biết rằng có hai giá trị của m là m m1, 2 để đường thẳng  :

d y= -x m cắt ( )C  tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn x12+x22=21.  Tích m m1 2 bằng: 

3

4

-  

Hướng dẫn giải:  

3 0 * 1

x

x m x mx m x

+

= - Û - - - =

Để d cắt ( )C  tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác –1 

2

2

ìD = + + >

ï

Û í

ï - - - ¹

î

 (luôn đúng)  

Trang 6

Khi đó, x x1; 2 là nghiệm của (*). Theo định lý Vi–ét ta có: 1 2

x x m

x x m

ì + = ï

í

=

1

1 2 2

3

15 5

m

m m m

é =

ê

-ê =

 

 

Câu 14 Cho hàm số y mx 11( )C

x

-= + . Tìm tất cả các giá trị của m để ( )C  cắt trục Ox Oy,  tại 2  điểm phân biệt A B,  thỏa mãn S OAB =1. 

2

2

m= ±   C. m= ±1.  D. m=0;m=1.  Hướng dẫn giải:  

x

m

m x

è

-÷ 

x= Þy= - ÞB -   

OAB

 

Câu 15 Cho hàm số y x 31( )C

x

+

= + . Tìm m sao cho đường thẳng d y: = -x m cắt ( )C  tại hai  điểm phân biệt A B,  thỏa mãn AB nhỏ nhất. 

A. m=2.  B. m= -2.  C. m=4.  D. m= -4. 

Hướng dẫn giải:  

3

3

x m x mx m x

x = - Û - -

+

 

Để d cắt ( )C  tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác –1 

Trang 7

( )

2

2

ìD = + + >

ï

Û í

ï - - - ¹

î

 (luôn đúng)  

Tọa độ giao điểm: A x x( 1; 1-m) (;B x x2; 2-m), với x x1; 2 là nghiệm của (*). 

Theo định lý Vi–ét ta có: 1 2

x x m

x x m

ì + = ï

í

=

2

2

 

AB = Ûm= -   

 

Câu 16 Gọi ( )d  là đường thẳng đi qua điểm I(- -1; 1) với hệ số góc m. Tìm tất cả các giá trị 

của m để ( )d  cắt đồ thị ( )C  của hàm số  2

2 1

x y x

+

= +  tại hai điểm phân biệt nằm trên  hai nhánh của ( )C  

A. m>0.  B. m<0.  C. m¹0.  D. "m

Hướng dẫn giải:  

2

x= - ; TCN:  1

2

y=  

PT đường thẳng qua I có hệ số góc m: y=m x( +1 1)-   

2 1

x

x

+

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác  1

2

-   

Trang 8

( ) ( )

2 2

0

0

9 1 4.2 3 0

3

m

m

m

ì

ï

ï ¹

¹

ï çç- ÷÷ + - çç- ÷÷+ - ¹

î

 

Để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt nằm trên 2 nhánh của (C) thì (*) có 2 nghiệm x x1, 2 sao cho 

m m

-ç + ÷ ç + ÷< Û + + + < Û + + < Û >

 

Câu 17 Tìm m để đường thẳng y=m x( +1 1)-  cắt đồ thị hàm số  2

2 1

x y x

+

= +  tại hai điểm M N,   sao cho M  và N nằm về hai phía của trục hoành. 

0

m

m

é- < <

ê

ê >

0

m m

é- £ <

ê

ê >

0

m>   D. - £1 m£1. 

Hướng dẫn giải:  

2 1

x

x

+

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác  1

2

-   

2 2

0

0

9 1 4.2 3 0

3

m

m

m

ì

ï

ï ¹

¹

ï çç- ÷÷ + - çç- ÷÷+ - ¹

î

 

Tọa độ các giao điểm:  ( 1; 1 ;) 3 ; 1

m m

m

æ - + ö

M và N nằm về hai phía khác nhau của trục hoành  1

2

m

m

+

Þ > Û > -  

Trang 9

Vậy  1

0

m

m

ì >

í

¹

ï   

 

Câu 18 Tìm k để đường thẳng ( )d  đi qua điểm I(-1;1) với hệ số góc k cắt đồ thị hàm số 

3 1

x y

x

-=

+  tại hai điểm M N,  sao cho I là trung điểm của MN

A. k>0.  B. k<0.  C. 0< ¹k 1.  D. 0< <k 1. 

Hướng dẫn giải:  

( )d :y=k x( +1 1)+   

1

x

kx k kx kx k x

-= + + Û + + + =

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác –1  

2

2

0

k

ì ¹

ï

ï

Û D =í - + > Û <

ï

ï - + - + + ¹

î

 

I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số nên mọi đường thẳng qua I mà cắt đồ thị đều cắt tại hai  điểm sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng nối 2 điểm đó. 

Vậy k<0  

 

Câu 19 Cho hàm số  y 2x 11( )C

x

-= + . Đường thẳng d đi qua điểm I(-2;1) và có hệ số góc k  cắt đồ thị hàm số ( )C  tại hai điểm phân biệt A B,  sao cho I là trung điểm của AB.  Giá trị của k bằng: 

1

5.  Hướng dẫn giải:  

( )d :y=k x( +2)+1  

Trang 10

PT hoành độ giao điểm: 2 1 2 1 2 (3 1) 2 2 0 *( )

1

x

x

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác –1  

2 2

0

7 4 3

3 1 4 2 2 0

7 4 3

1 3 1 1 2 2 0

k

k

k

ì ¹

Û D =í - - + > Ûê

î

 

Tọa độ giao điểm là A x kx( 1; 1+2k+1 ,) (B x kx2; 2+2k+1) với x x1, 2 là nghiệm của (*). 

Theo định lý Vi–ét, ta có: 

1 2

1 3

2 2

k

x x

k k

x x

k

-+ = ï

ï í

+

ï = ï î

  

1 3

4

1 3

4

1

1 3

IA x kx k IB x kx k

k

IA IB

k k

k

k k

k

ì

= -ï

ì + = - + ì + =

-+ = - +

î

ì

=

ï

ï

î

 

  

 

Câu 20 Tìm m để đường thẳng y= +x m cắt đồ thị hàm số  3

2 1

x y x

-=

-  tại hai điểm nằm trên  hai nhánh khác nhau. 

A. Không tồn tại m.  B. m¹0.  C. m>0

 

2

m>   Hướng dẫn giải:  

2

x= ; TCN:  1

2

y=  

Trang 11

PT hoành độ giao điểm:  3 2 2 2( 1) 3 0 *( )

2 1

x

x

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2  

2 2

5

m m

ìD = - - - >

ï ç ÷ç ÷ + - ç ÷ç ÷+ - ¹ ë <

î

 

Để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt nằm trên 2 nhánh của (C) thì (*) có 2 nghiệm x x1, 2 sao cho 

m

-ç - ÷ ç - ÷< Û - + + < Û - - + < Û <

 

Câu 21 Cho hàm số y x 31( )C

x

+

= + . Tìm m để đường thẳng d y: = -x m cắt ( )C  tại hai điểm  phân biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị. 

 

1

m> -   D. - <1 m<1.  Hướng dẫn giải:  

1

x

x m x mx m x

+

= - Û - - - =

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác –1  

2

2

ìD = + + >

ï

Û í

ï - - - ¹

î

 (luôn đúng) 

Để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt nằm trên 2 nhánh của (C) thì (*) có 2 nghiệm x x1, 2 sao cho  (x1+1)(x2+1)> Û0 x x1 2+(x1+x2)+ > Û - -1 0 ( m 3)+m+ > Û - >1 0 2 0 (vô lí) 

 

Câu 22 Cho hàm số  2

3

x y x

-=

-  có đồ thị ( )C  và điểm A(0;m). Tìm m để đường thẳng ( )d  đi  qua A có hệ số góc bằng 2 cắt ( )C  tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương. 

Trang 12

A.  2

3

m< -   B.  4

7

m>   C.  2

3

m<   D. m¹1.  Hướng dẫn giải:  

( )d :y=2x m+   

3

x

x

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 3  

2 2

7 4.2 2 3 0

2.3 7 3 2 3 0

ìD = - - - >

ï

Û í

î

 (luôn đúng) 

Để (d) cắt (C) tại 2 điểm có hoành độ dương 

1 2

7

0

2 2

2

m

x x

m m

x x

-+ = >

ï

ï

-ï = >

ï

î

 

 

Câu 23 Cho hàm số  3 5

2

x y x

-=

-  có đồ thị ( )C  Tìm m để đường thẳng y= +x m cắt đồ thị ( )C   tại hai điểm phân biệt A B,  sao cho AB=2 2. 

5

Hướng dẫn giải:  

5 5 2 0 * 2

x

x

Thử đáp án thấy B thỏa mãn. 

 

Trang 13

Câu 24 Cho hàm số y x 32( )C

x

+

= + . Tính tổng tất cả giá trị của m để đường thẳng d y: =2x m+   cắt  đồ  thị ( )C   tại  hai  điểm  phân  biệt  A B,   và  cắt  tiệm  cận  đứng  tại  M  sao  cho 

MA +MB =  

Hướng dẫn giải:  

2

x

x

+

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác –2  

2 2

3 4.2 2 3 0

2 2 3 2 2 3 0

ìD = + - - >

ï

Û í

î

 (luôn đúng) 

Tọa độ giao điểm: A x( 1;2x1+m) (,B x2;2x2+m) với x x1, 2 là nghiệm của (*) 

Theo định lý Vi–ét ta có: 

1 2

3 2

2 3 2

m

x x

m

x x

+ = -ï

ï í

= ï î

  

Tiệm cận đứng: x= - Þ2 M(-2;m-4)  

2

2

2

2

10 9

2

9

1

m

m m m

é = ê

ê = ë

  

 

Câu 25 Cho hàm số  2 1

1

x y x

-= +  có đồ thị ( )C  Tìm k để đường thẳng ( )d  qua I(-1;2) với hệ 

số góc k cắt đồ thị ( )C  tại hai điểm phân biệt A B,  sao cho I là trung điểm của AB

Trang 14

A.  1

3

k= -   B.  6

5

k=   C. k=3.  D. k=0.  Hướng dẫn giải:  

( )d :y=kx k+ +2  

1

x

kx k kx kx k x

-= + + Û + + + =

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác –1  

2

2

0

1 2 1 3 0

k

ì ¹

ï

ï

Û D =í - + > Û <

ï

ï - + - + + ¹

î

 

Để (d) cắt (C) tại 2 điểm có hoành độ dương 

I là trung điểm của AB 

2 2

2

2 4 4 4

x x

x x

x x

k x x k

y y

ì

ì + = - + =

-+ + + = + =

(luôn đúng) 

Vậy k<0  

 

Câu 26 Cho hàm số  2 3

2

x y x

+

=

-  có đồ thị ( )C  Tìm m để đường thẳng y=2x m+  cắt đồ thị  ( )C  tại hai điểm phân biệt sao cho từ đó kẻ được hai tiếp tuyến song song. 

Hướng dẫn giải:  

2

x

x

+

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 2  

2 2

6 4.2 2 3 0

2.2 6 2 2 3 0

ìD = - + + >

ï

Û í

î

 (luôn đúng) 

Kẻ được hai tiếp tuyến song song  

Trang 15

( ) ( )

2

m

 

Câu 27 Cho hàm số  y x 32( )C

x

+

= + . Gọi m là giá trị để đường thẳng d y: =2x+3m cắt đồ thị  hàm số ( )C  tại hai điểm phân biệt A B,  thỏa mãn  15

2

OA OB =

 với O là gốc tọa độ.  Giá trị của m bằng: 

A. 5

1

Hướng dẫn giải:  

2

x

x

+

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác –2  

2 2

3 3 4.2 6 3 0

2 2 3 3 2 6 3 0

ìD = + - - >

ï

Û í

î

 (luôn đúng) 

Tọa độ giao điểm là A x( 1;2x1+3m) (,B x2;2x2+3m) với x x1, 2 là nghiệm của (*). 

Theo hệ thức Vi–ét ta có: 

1 2

3 3 2

6 3 2

m

x x

m

x x

+ = -ï

ï í

ï î

  

2

5

12 30 0

2

 

  

 

Trang 16

Câu 28 Cho hàm số  2 1

( ) 1

x

x

-= + . Đường thẳng ( ) :d y= - +x 1 cắt đồ thị hàm số ( )C  tại hai  điểm phân biệt A B,  Tính diện tích tam giác ABC với C(- -4; 1). 

A. S=2 3.   B. S= 3.   C. S =3 3.   D. S=6 3. 

Hướng dẫn giải:  

PT hoành độ giao điểm:  

2 1

1

1

2

ABC

x

x

é = - - Û - - -ê

-= - + Û ê

ë

 

 

Câu 29 Cho hàm  số  3

( ) 1

x

x

+

= + .  Tìm m để đường thẳng  y= -x m cắt đồ thị ( )C  tại hai  điểm phân biệt A B,  sao cho G(2; 2- ) là trọng tâm tam giác OAB

A. m=2.   B. m=5.   C. m=6.   D. m=3. 

Hướng dẫn giải:  

3 0 * 1

x

x m x mx m x

+

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1  

2

2

ìD = + + >

ï

Û í

ï - - - ¹

î

 (luôn đúng) 

Tọa độ giao điểm là A x x( 1; 1-m) (,B x x2; 2-m) với x x1, 2 là nghiệm của (*). 

Theo hệ thức Vi–ét ta có:  1 2

x x m

x x m

ì + = ï

í

=

G là trọng tâm tam giác OAB 

Trang 17

( ) ( )

6

m

î

  

 

Câu 30 Cho hàm số  2 1

( ) 1

x

x

-= + . Đường thẳng d y: =2x+9 cắt đồ thị hàm số ( )C  tại hai  điểm phân biệt A B,  Tính tổng khoảng cách từ hai điểm A B,  đến trục hoành. 

Hướng dẫn giải:  

PT hoành độ giao điểm: 

2 1

; 4

1

x

x

B

é = - Û -ê

ê = - Û ç- ÷÷

ë

d A Ox d B Ox y y

 

Ngày đăng: 27/05/2018, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w