1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

19 bài tập tương giao hàm phân thức file word có lời giải chi tiết

9 860 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 610,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án khác Câu 5... Tính tổng khoảng cách từ hai điểm A, B đến trục hoành.. Tính độ dài đoạn thẳng AB... Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn bài toán.

Trang 1

19 bài tập - Tương giao hàm phân thức - File word có lời giải chi tiết Câu 1 Cho hàm số y x 12  C

x

 Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y2x tại 2 điểm phân biệt1

 1; 1

A x y ; B x y Khi đó  2; 2 y1 bằng:y2

Câu 2 Cho hàm số y x 11  C

x

 và đường thẳng :d y    Giá trị của m để d cắt x m  C tại 2 điểm

phân biệt x x thỏa mãn 1; 2 2 2

A m � 6 B m  4 C m 6 D Cả B và C.

Câu 3 Cho hàm số y mx 11  C

x

Tất cả các giá trị của m để  C cắt trục Ox, Oy tại 2 điểm phân biệt

A, B thỏa mãn S OAB  là:1

2

2

m � C m � 1 D m0;m 1

Câu 4 Cho hàm số y 11  C

x

 và đường thẳng :d y mx Giá trị của m để d cắt  C tại một điểm

duy nhất là:

A m0;m  4 B m  4 C m 4;m 1 D Đáp án khác

Câu 5 Cho hàm số y x 13  C

x

Tìm m sao cho đường thẳng : d y x m  cắt  C tại hai điểm phân

biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị

Câu 6 Cho hàm số y x 31  C

x

Biết rằng có hai giá trị của m là m và 1 m để đường thẳng2 :

d y x m  cắt  C tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1; 2 2 2

xx  Tích m m bằng?1 2

3

4

Câu 7 Cho hàm số y x 31  C

x

Biết rằng có hai giá trị của m là m và 1 m để đường thẳng2 :

d y x m  cắt  C tại hai điểm phân biệt A và B thỏa mãn AB 34 Tổng m1m2 bằng?

Câu 8 Cho hàm số y x 13  C

x

Tìm m sao cho đường thẳng : d y x m  cắt  C tại hai điểm phân

biệt A và B thỏa mãn AB nhỏ nhất.

A m 2 B m  2 C m 4 D m  4

Trang 2

Câu 9 Cho hàm số y x 13  C

x

Tìm m sao cho đường thẳng : d y x m  cắt  C tại hai điểm phân

biệt A và B thỏa mãn điểm G2; 2 là trọng tâm của tam giác OAB.

Câu 10 Cho hàm số 2 1  1

1

x y x

 Đường thẳng :d y2x cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân9

biệt A, B Tính tổng khoảng cách từ hai điểm A, B đến trục hoành.

Câu 11 Cho hàm số 2 1  1

1

x y x

 Đường thẳng :d y   cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phânx 1

biệt A, B Tính diện tích của tam giác ABC với C  4; 1

Câu 12 Cho hàm số 3  1

2

x y x

Tính tổng tất cả các giá trị của m để đường thẳng : d y 2x m cắt

đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B và cắt tiệm cận đứng tại M sao cho MA2MB2 25

Câu 13 Cho hàm số 3  1

2

x y x

Gọi m là giá trị để đường thẳng : d y2x3m cắt đồ thị hàm số (1)

tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn 15

2

uuuruuur

với O là gốc tọa độ Giá trị của m bằng:

A 5

1

Câu 14 Cho hàm số 2 1  1

1

x y x

Đường thẳng d đi qua điểm I2;1 và có hệ số góc là k cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho I là trung điểm của AB Giá trị của k bằng

1 5

Câu 15 Giả sử A và B là các giao điểm của đường cong 2

1

x y x

 với hai trục tọa độ Tính độ dài đoạn

thẳng AB.

Câu 16 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y x 2

x

cắt đường thẳng y x m  tại hai điểm có hoành độ đối nhau

Trang 3

A m 1 B 3

4

4

Câu 17 Giá trị của m để đường thẳng : y x m   cắt đồ thị hàm số  : 2 1

2

x

x

 tại hai điểm phân

biệt A và B sao cho AB4 2 là:

Câu 18 Cho hàm số  : 2

1

x

x

 và đường thẳng d y m:  2 Giá trị của m để đường thẳng d và đồ1 thị  C có hai điểm chung là:

A m� � ; 1�2;�  B m� � � ;1 2;� 

C m� � ; 1 �1;�  D m� � ; 1 �1;�  \ 0

Câu 19 Cho hàm số  : 2 3

1

x

x

 và đường thẳng

2

d y m Giá trị của m để đường thẳng d và

đồ thị  C có hai điểm chung là:

A m� � � ;   \ 2 B m�0;�  \ 2

C m� � � ;   \ 1 D m� � ; 1 � 1;1 �1;� 

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường:

2

2

x

x

� Suy ra y1y2  2 7 2 7  4

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường:

1 1

1

1

x x

x

x m

x

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 thỏa x12x22 22

 

2

2

Theo định lí vi-ét ta có: 1 2

 

Yêu cầu bài toán 2 2  2

6

m

m

 

Gọi A  C Ox A 1 ;0 OA 1;0

uuur

1 0

OAB

1 1

1

1

x x

mx

x

Trang 5

Để d cắt  C tại một điểm duy nhất thì phương trình (1) phải có nghiệm kép khác −1 hoặc (1) có hai

nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm bằng −1    

�    �   

0

4

m

m

� �  �

Khi m  thì d trùng với tiệm cận ngang của đồ thị 0  C Suy ra m (không thỏa).0

Với m  thỏa yêu cầu bài toán 4

Phương trình hoành độ giao điểm   2

1 3

3 0

x x

x m

x

   � ��     

 C cắt d tại hai điểm phân biệt khi  

*

1 0

0

f

� 

Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2

 

�   

Yêu cầu bài toán �x11 x2 1 0� x1 x2 x x1 2 1 0� m m   3 1 0�  2 0 (vô lý).

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn bài toán.

Phương trình hoành độ giao điểm

1 3

3 0 * 1

x x

x m

x

(*)

1 0

0

f

� 

Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2

 

�   

5

3

m

m

 

1 3

3 0 * 1

x x

x m

x

   � ��     

(*)

1 0

0

f

� 

Trang 6

Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2

 

�   

2

1 1

2 1

2 2

;

2

;

A x y

B x y

2 xx 34 xx 4x x 17 m 4m 5 0 mm  4

Phương trình hoành độ giao điểm của  C với d là

1 3

3 0 * 1

x x

x m

x

(*)

1 0

0

f

� 

Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2

 

�   

2

1 1

2 1

2 2

;

2

;

A x y

B x y

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi m 2 0� m 2

Phương trình hoành độ giao điểm của  C với d là

1 3

3 0

x x

x m

x

(*)

1 0

0

f

� 

Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2

 

�   

Yêu cầu bài toán

1 2

1 2

1 2

0

0 3

G

G

x

y

 

là giá trị cần tìm

Trang 7

Phương trình hoành độ giao điểm 2

2 1

2 1

2

x x

x

x

 

Tọa độ giao điểm của (1) và d là  2;5 , 5;4

2

� � Suy ra Td A Ox ;  d B Ox ;   9

Phương trình hoành độ giao điểm 2 1 1 2 1 1 3

x

x

Tọa độ giao điểm của (1) và d là A 1 3;2 3 , B  1 3;2 3 Suy ra AB 24

Và  ;   ;  6

2

ABC

Phương trình hoành độ giao điểm  

 

2

2 3

f x

x x

x

�1 4 4 4 44 2 4 4 4 4 43

(*)

2 0

0

f

� 

Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2 1 2

;

x   xx x  

1 1

2 2

;2

;2

Đồ thị hàm số (1) có tiệm cận đứng là x 2�M2;m4.

1

9 4

m

m

 

2

2 3

f x

x x

x

�1 4 4 4 44 2 4 4 4 4 43

(*)

2 0

0

f

� 

Trang 8

Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2 3 3; 1 2 6 3

1 1

2 2

;2 3

;2 3

OA OB x xuuuruuur y yx xxm xmx xm xxm

Đường thẳng d đi qua điểm I2;1 và có hệ số góc là k có phương trình y k x    2 1

Phương trình hoành độ giao điểm    

 

2

1

2 1

f x

x x

x

�1 4 4 4 4 2 4 4 4 4 3

(*)

0

� �

� 

Gọi x x là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 x1 x2 1 3k;x x1 2 2k 2

1 1

2 2

;

;

A x y

B x y

Vì I là trung điểm của AB nên 1 1 2 2

k

  

Do vai trò của A và B là như nhau nên ta có thể giả sử A và B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số

2

1

x

y

x

 với trục hoành và trục tung.

Tọa độ của A là nghiệm của hệ 0 2 0  2;0

2 1

y

y

A x

x y

x

Tọa độ của B là nghiệm của hệ 0 2 0  0;2

2 1

x

x

B

y x

uuur

Trang 9

Phương trình hoành độ giao điểm x 2 x m

x

  

2 2

0 0

x x

���   ��    ��

YCBT � (1) có 2 nghiệm phân biệt x x khác 0 và thỏa mãn 1; 2 x1x2  0

2

2

1 2

m

�    

�    

Điều kiện: x� Phương trình hoành độ giao điểm 2 2 1 2  

2

x

Để cắt tại 2 điểm phân biệt thì  

2

2 2

12 0,

� Giả sử A x x 1; 1m B x x , 2; 2m là tọa độ giao điểm �x1  x2 4 m x x; 1 2  1 2m

Điều kiện: x�� Phương trình hoành độ giao điểm1

2

1

 

2

2

2 3

1

2 3

1 1

x

m

x

m x

� 

Để có 2 nghiệm phân biệt thì 2

m �۹� m Khi đó

2

2

4 3

m x m

 hoặc

2

2

2 1

m x m

Để 2 nghiệm phân biệt thì

,

m

  Do đó m� � ; 1 �1;1 �1;� 

Ngày đăng: 02/05/2018, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w