1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1348 Từ vựng HSK cấp 5

43 1,9K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

唉 āi ôi than ôi, trời ơi2 爱护 àihù yêu quý, bảo vệ3 爱惜 àixī yêu quý, quý trọng4 爱心 àixīn tình yêu5 安慰 ānwèi an ủi6 安装 ānzhuāng lắp đặt7 岸 àn bờ (sông, biển)8 把握 bǎwò cầm, nắm,nắm bắt9 摆 bǎi xếp đặt,bà

Trang 1

STT 1348 Từ vựng HSK cấp 5

1 唉 āi ôi than ôi, trời ơi

2 爱护 àihù yêu quý, bảo vệ

3 爱惜 àixī yêu quý, quý trọng

9 摆 bǎi xếp đặt,bày biện

10 班主任 bānzhǔrèn giáo viên chủ nghiệm

18 宝贝 bǎobèi bảo bối, bé cưng

19 保持 bǎochí duy trì, gìn giữ

20 保存 bǎocún bảo tồn, giữ gìn

21 宝贵 bǎoguì quý giá

22 保留 bǎoliú giữ nguyên, bảo tồn

23 保险 bǎoxiǎn bảo hiểm

24 报告 bàogào báo cáo

Trang 2

40 编辑 biānjí biên tập, chỉnh sửa

41 鞭炮 biānpào pháo hoa, pháo

42 便 biàn ngay cả, dù cho

43 辩论 biànlùn tranh luận

44 标点 biāodiǎn chấm câu

45 标志 biāozhì cột mốc, ký hiệu

46 表格 biǎogé bảng biểu, bản khai

47 表面 biǎomiàn mặt ngoài, bề ngoài

48 表明 biǎomíng tỏ rõ,chứng tỏ

49 表情 biǎoqíng nét mặt, vẻ mặt

50 表现 biǎoxiàn biểu hiện

51 表示 biǎoshì biểu thị

52 表扬 biǎoyáng khen ngợi

53 表演 biǎoyǎn biểu diễn

Trang 3

63 博物馆 bówùguǎn viện bảo tàng

72 不好意思 bù hǎoyìsi cảm thấy xấu hổ

73 不见得 bùjiàn dé chưa chắc, không nhất thiết

74 部门 bùmén bộ, ngành

75 不免 bùmiǎn không tránh được

76 不耐烦 bù nàifán nóng nảy, sốt ruột

77 不然 bùrán nếu không thì

78 不如 bùrú không bằng

79 不要紧 bùyàojǐn không sao đâu

80 步骤 bùzhòu bước đi, trình tự

Trang 4

106 抄 chāo coppy, sao chép

107 朝 cháo ngoảnh mặt về, hướng về

108 朝代 cháodài triều đại

109 炒 chǎo xào, rang

110 吵架 chǎojià cãi nhau

111 车库 chēkù nhà để xe

112 车厢 chēxiāng thùng xe ô tô, toa hành khách

113 彻底 chèdǐ triệt để, hoàn toàn

Trang 5

143 抽屉 chōuti ngăn kéo

144 抽象 chōuxiàng trừu tượng

156 传播 chuánbò truyền bá, phổ biến

157 传递 chuándì chuyền, chuyển

158 传染 chuánrǎn truyền nhiễm

Trang 6

159 传说 chuánshuō truyền thuyết

188 打交道 dǎjiāodào giao tiếp, tiếp xúc

189 打喷嚏 dǎ pēntì hắt xì hơi, nhảy mũi

190 打听 dǎtīng thăm dò,nghe ngóng

Trang 7

191 打招呼 dǎzhāohū chào hỏi

210 倒霉 dǎoméi xui xẻo

211 导演 dǎoyǎn đạo diễn

Trang 8

249 对待 duìdài đối xử,đối đãi

250 对方 duìfāng phía bên kia, đối phương

251 对手 duìshǒu đối thủ

252 对象 duìxiàng đối tượng

253 对于 duìyú về, đối với

254 吨 dūn tấn

Trang 9

255 蹲 dūn ngồi xổm

256 多亏 duōkuī may mắn, may mà

257 多余 duōyú dư, dư thừa

258 躲藏 duǒcáng trốn tránh, ẩm náu

259 恶劣 èliè xấu xa, tồi tệ

260 发表 fābiǎo phát biểu, tuyên bố

261 发愁 fāchóu lo lắng, buồn phiền

Trang 10

287 肺 fèi phổi

288 废话 fèihuà lời vô ích

289 费用 fèiyòng chi phí

290 分别 fēnbié phân biệt

291 分布 fēnbù phân phối, phân phát

307 服装 fúzhuāng quần áo

308 辅导 fǔdǎo phụ đạo, hướng dẫn

309 付款 fùkuǎn thanh toán

310 妇女 fùnǚ phụ nữ

311 复制 fùzhì phục chế, làm lại

312 改革 gǎigé cải cách

313 改进 gǎijìn cải tiến

314 改善 gǎishàn cải thiện

315 改正 gǎizhèng cải chính, sửa chữa

316 盖 gài che

317 概括 gàikuò khái quát

318 概念 gàiniàn khái niệm

Trang 11

347 功夫 gōngfu công sức, bản lĩnh, thời gian

348 公开 gōngkāi công khai

349 功能 gōngnéng công nằn, tác dụng

350 公平 gōngpíng công bằng

Trang 12

360 姑娘 gūniang cô gái

361 古代 gǔdài thời cổ đại

377 观察 guānchá quan sát, xem xét

378 观点 guān diǎn quan điểm

379 关怀 guānhuái quan tâm

380 观念 guānniàn quan niệm

381 管子 guǎnzi ống

382 冠军 guànjūn quán quân, chức vô địch

Trang 13

383 罐头 guàntóu đồ hộp

384 光滑 guānghuá trơn tuột, nhẵn bóng

385 光临 guānglín sự hiện diện

386 光明 guāngmíng ánh sáng

387 光盘 guāngpán CD

388 光荣 guāngróng quang vinh

389 广场 guǎngchǎng quảng trường

390 广大 guǎngdà rộng lớn

391 广泛 guǎngfàn rộng rãi

392 规矩 guījǔ nguyên tắc

393 规律 guīlǜ quy luật

394 规模 guīmó quy mô

400 国庆节 guóqìng jié ngày quốc khánh

401 果实 guǒshí trái cây

402 过分 guòfèn quá đáng, quá mức

Trang 14

415 何况 hékuàng hơn nữa

428 蝴蝶 húdié bươm bướm, con bướm

429 胡说 húshuō xuyên tạc, nói bậy

430 胡同 hútòng ngõ, hẻm

431 糊涂 hútú hồ đồ, lơ mơ, mơ hồ

432 胡须 húxū râu

433 花生 huāshēng củ lạc

434 滑冰 huábīng trượt băng

435 划船 huáchuán chèo thuyền

436 华裔 huáyì Trung quốc và vùng lân vận

437 话题 huàtí chủ đề

438 化学 huàxué hóa học

439 怀念 huáiniàn hoài niệm, nhớ nhung

440 缓解 huǎnjiě xoa dịu, làm dịu

441 幻想 huànxiǎng ảo tưởng

442 慌张 huāngzhāng hoang mang, rối loạn

443 皇帝 huángdì hoaàn đế

444 黄瓜 huángguā dưa chuột

445 皇后 huánghòu hoàng hậu

446 黄金 huángjīn vàng

Trang 16

489 艰巨 jiānjù khó khăn, gian khổ

490 坚决 jiānjué kiên quyết, chắc chắn

491 艰苦 jiānkǔ gian khổ

492 坚强 jiānqiáng mạnh mẽ, kiên cường

493 尖锐 jiānruì nhọn

494 捡 jiǎn nhặt

495 剪刀 jiǎndāo kéo, cái kéo

496 简历 jiǎnlì sơ yếu lý lịch

505 讲座 jiǎngzuò tọa đàm.báo cáo

506 降落 jiàngluò hạ xuống, rơi xuống

507 经典 jīngdiǎn kinh điển, cổ điển

508 酱油 jiàngyóu xì dầu, nước tương

509 浇 jiāo tưới, dội, đổ

510 交换 jiāohuàn trao đổi

Trang 17

511 交际 jiāojì xã giao, giao tiếp

512 郊区 jiāoqū ngoại ô

513 胶水 jiāoshuǐ keo nước, hồ dán

514 角度 jiǎodù góc, góc độ

515 狡猾 jiǎohuá láu lỉnh

516 教材 jiàocái tài liệu giảng dạy

517 教练 jiàoliàn huấn luyện viên

518 教训 jiàoxun giáo huấn, dạy bảo

519 接触 jiēchù tiếp xúc

520 接待 jiēdài tiếp đãi

521 阶段 jiēduàn giai đoạn

522 接近 jiējìn tiếp cận

523 结实 jiēshi chắc, bền

524 接着 jiēzhe sau dó, tiếp theo

525 节 jié đoạn, khúc, tiết

526 结构 jiégòu kết cấu, cấu trúc

527 结合 jiéhé phối hợp

528 结论 jiélùn kết luận

529 节省 jiéshěng tiết kiệm

530 结账 jiézhàng thanh toán

Trang 18

543 近代 jìndài cận đại

544 进口 jìnkǒu nhập khẩu

545 尽力 jìnlì cô gắng

546 尽量 jǐnliàng cố hết sức

547 经典 jīngdiǎn cổ điển, kinh điển

548 精力 jīnglì từng trải, trải qua

549 经营 jīngyíng kinh doanh

Trang 19

575 决心 juéxīn quyết tâm

600 空闲 kòngxián rỗi rãi, nhàn rỗi

601 控制 kòngzhì kiểm soát, kiềm chế

Trang 21

653 灵活 línghuó linh hoạt

654 零件 língjiàn linh kiện,phụ tùng

655 零钱 língqián tiề lẻ

656 零食 língshí đồ ăn vặt

657 领导 lǐngdǎo lãnh đạo

658 领域 lǐngyù lĩnh vực

659 流传 liúchuán lưu truyền

660 浏览 liúlǎn xem lướt qua

667 录音 lùyīn ghi âm

668 轮流 lúnliú thay phiên nhau

669 论文 lùnwén luận văn

670 逻辑 luójí logic

Trang 22

671 落后 luòhòu lạc hậu, rớt lại phía sau

677 毛病 máo bìng lỗi, tật xấu

678 矛盾 máodùn mâu thuẫn

679 冒险 màoxiǎn mạo hiểm, phiêu lưu

694 面临 miànlín đối mặt với

695 苗条 miáotiáo miì sợi

696 描写 miáoxiě miêu tả

697 秒 miǎo giây

698 民主 mínzhǔ dân chủ

699 名牌 míngpái thương hiệu nổi tiếng

700 名片 míngpiàn danh thiếp

701 明确 míngquè trong sáng, rõ

702 名胜古迹 míngshèng gǔjī danh lam thắng cảnh

Trang 23

725 能干 nénggàn tài giỏi, giỏi

726 能源 néngyuán nguồn năng lượng

727 年代 niándài niên đại, thời đại

Trang 24

740 派 pài phái đi, cắt cử

741 盼望 pànwàng mong mỏi, trông chờ

742 赔偿 péicháng bồi thường

743 培养 péiyǎng rèn luyện, bồi dưỡng

744 佩服 pèifú bội phục, khâm phục

757 片面 piànmiàn phiến diện

758 飘 piāo tung bay, lung lay

Trang 25

774 期待 qídài kỳ vọng, mong đợi

775 期间 qíjiān dịp, thời kỳ, thời gian

Trang 26

828 绕 rào quấn, cuyển động

829 热爱 rè'ài yêu sâu sắc

830 热烈 rèliè nhiệt liệt, sôi nổi

Trang 27

838 人员 rényuán nhân viên

839 忍不住 rěn bù zhù không thể cưỡng lại

847 荣誉 róngyù vinh dự,vẻ vang

848 如何 rúhé làm sao, như thế nào

Trang 28

863 商品 shāngpǐn hàng hóa

864 商业 shāngyè kinh doanh

865 上 shàng trên, phía trên

Trang 29

900 时刻 shíkè thời khắc, thời gian

901 时髦 shímáo hợp thời trang

911 似的 shì de dường như, tựa như

912 是否 shìfǒu phải chăng, hay không

913 试卷 shìjuàn bài thi

914 事情 shìqíng điều, việc

915 事实 shìshí sự thực

916 事物 shìwù điều,vật, thứ

917 事先 shìxiān trước, trước tiên

918 收获 shōuhuò thu hoạch

919 收据 shōujù biên nhận, biên lai

920 手工 shǒugōng thuủ công

921 手术 shǒushù phẫu thuật

922 手套 shǒutào găng tay

923 手续 shǒuxù thủ tục

924 手指 shǒuzhǐ ngón tay

925 受到 shòudào đau khổ, chịu, bị ảnh hưởng

926 寿命 shòumìng tuổi thọ

Trang 30

927 受伤 shòushāng biị thương

928 蔬菜 shūcài rau

929 书架 shūjià giá sách

930 输入 shūrù lối vào

931 舒适 shūshì dễ chịu, thỏa mái

932 梳子 shūzi lược, cái lược

933 熟练 shúliàn thành thạo, thuần thục

934 鼠标 shǔbiāo chuột máy tính

948 私人 sīrén riêng, tư nhân

949 思想 sīxiǎng tư tưởng

Trang 31

987 体验 tǐyàn thể nghiệm, tự nghiệm thấy

988 天空 tiānkōng bầu trời

989 天真 tiānzhēn ngây thơ, hồn nhiên

990 田野 tiányě đồng ruộng

Trang 32

1001 痛快 tòngkuài vui sướng, vui vẻ

1002 投资 tóuzī đầu tư

1003 透明 tòumíng minh bạch, trong suốt

1004 突出 túchū xông ra, nổi bật

1011 推广 tuīguǎng mở rộng, phổ biến,phát triển

1012 推荐 tuījiàn tiến cử, giới thiệu

1013 退 tuì lùi, đẩy lùi

1014 退步 tuìbù lùi bước

1015 退休 tuìxiū nghiỉ hưu

1016 歪 wāi nghiêng, lệch, xiêu vẹo

1017 外交 wàijiāo ngoại giao

Trang 33

1031 围巾 wéijīn khăn choàng cổ

1032 围绕 wéirào quay quanh

1040 未必 wèi bì chưa hẳn, không hẳn

1041 未来 wèilái tương lai

Trang 34

1065 系 xì thắt, buộc, cài, đeo

1066 细节 xìjié chi tiết

1072 鲜艳 xiānyàn hiển nhiên, rõ ràng

1073 显得 xiǎnde lộ ra, hiện ra, tỏ ra

1074 显然 xiǎnrán hiển nhiên, rõ ràng, dễ nhận thấy

1075 显示 xiǎnshì hiển thị, trưng bày

1076 县 xiàn huyện

1077 现金 xiànjīn tiền mặt

1078 现实 xiànshí thực tế

1079 现象 xiànxiàng hiện tượng

1080 相处 xiāngchǔ sống với nhau, sống chung

1081 相当 xiāngdāng tương đương, tương xứng

1082 相对 xiāngduì tương đối

1083 相关 xiāngguān có liên quan

1084 相连 xiānglián liên quan

1085 相似 xiāngsì giống

1086 想念 xiǎngniàn nhớ, tưởng niệm

Trang 35

1097 消化 xiāohuà tiêu hóa

1098 消灭 xiāomiè tiêu diệt, diệt vong

1099 消失 xiāoshī biến mất

1100 销售 xiāoshòu bán hàng

1101 小吃 xiǎochī đồ ăn vặt, món ăn nhẹ

1102 小伙子 xiǎohuǒzi thanh niên

1103 小麦 xiǎomài lúa mì

1104 小偷 xiǎotōu tên trộm

1105 效率 xiàolǜ hiệu suất, năng suất

1106 歇 xiē dừng lại, nghỉ ngơi

1107 孝顺 xiàoshùn lòng hiếu thảo

Trang 36

1136 宣布 xuānbù tuyên bố, thông báo

1137 宣传 xuānchuán tuyên truyền

Trang 37

1151 样式 yàngshì hình thức, kiểu dáng

1152 腰 yāo thắt lưng

1153 摇 yáo rung, đong đưa, dao động

1154 咬 yǎo cắn

1155 要不 yào bù nếu không thì

1156 要是 yào shi nếu như

1157 夜 yè đêm

1158 液体 yètǐ chất lỏng

1159 业务 yèwù nghiệp vụ

1160 业余 yèyú nghiệp dư

1161 一辈子 yībèizi cả đời, một đời

1162 一旦 yīdàn một khi, chốc lát

1163 一路平安 yīlù píng'ān thượng lộ bình an

1164 依然 yīrán như cũ, như xưa, y nguyên

1165 一致 yīzhì nhất trí, không chia rẽ

1172 以来 yǐlái đến nay, trước nay

1173 议论 yìlùn thảo luận,bàn luận

Trang 38

1183 营养 yíngyǎng dinh dưỡng

1184 营业 yíngyè kinh doanh

1191 拥抱 yǒngbào ôm, cái ôm

1192 拥挤 yǒngjǐ chật chội, đông nghịt

1193 勇气 yǒngqì lòng can đảm, dũng khí

1194 用途 yòngtú công dụng, phạm vi sử dụng

1195 优惠 yōuhuì ưu đãi

1196 悠久 yōujiǔ lâu đời

Trang 39

1215 元旦 yuándàn ngày đầu năm mới

1216 缘故 yuángù nguyên do, duyên cớ

1217 原料 yuánliào nguyên liệu

1218 原则 yuánzé nguyên tắc

1219 愿望 yuànwàng nguyện vọng, mong muốn

1220 晕 yūn say (xe, tàu) chóng mặt

1221 运气 yùnqì vận may

1222 运输 yùnshū vận tải

1223 运用 yùnyòng vận dụng

1224 灾害 zāihài tai họa, thiên tai, tai nạn

1225 再三 zài sān nhiều lần, hết lần này tới lần khác

1244 照常 zhàocháng như thường lệ

1245 召开 zhàokāi triệu tập, mời dự họp

1246 哲学 zhéxué triết học

Trang 40

1247 针对 zhēnduì nhằm vào, chĩa vào

1256 争论 zhēnglùn tranh cãi, tranh luận

1257 征求 zhēngqiú trưng cầu, xin ý kiến

Trang 41

1279 智慧 zhìhuì trí tuệ

1280 至今 zhìjīn cho đến nay

1281 秩序 zhìxù trật tự

1282 至于 zhìyú đối với

1283 志愿者 zhìyuàn zhě người tình nguyện viên

1284 制作 zhìzuò chế tạo, làm ra, chế ra

1304 专家 zhuānjiā chuyên gia

1305 专心 zhuānxīn chuyên tâm

1306 转变 zhuǎnbiàn chuyển biến, thay đổi

1307 转告 zhuǎngào chuyển lời, nói lại

1308 装 zhuāng hóa trang, trang phục

1309 装饰 zhuāngshì trang trí

1310 状况 zhuàngkuàng tình hình, tình trạng

Trang 42

1317 咨询 zīxún tư vấn, trưng cầu

1318 资源 zīyuán taài nguyên

1340 醉 zuì say rượu, bia

1341 最初 zuìchū đầu tiên

1342 罪犯 zuìfàn tội phạm

Trang 43

1343 尊敬 zūnjìng tôn kính

1344 遵守 zūnshǒu tuân thủ

1345 尊重 zūnzhòng tôn trọng

1346 作品 zuòpǐn tác phẩm

1347 作为 zuòwéi là, làm với tư cách

1348 作文 zuòwén viết văn,làm văn

Ngày đăng: 27/05/2018, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w