爱情 Àiqíng tình yêu2 安排 ānpái sắp xếp3 安全 ānquán an toàn4 暗 àn tối5 按时 ànshí đúng giờ6 按照 ànzhào theo, dựa theo7 包括 bāokuò bao gồm8 保护 bǎohù bảo vệ9 保证 bǎozhèng bảo đả爱情 Àiqíng tình yêu2 安排 ānpái sắp xếp3 安全 ānquán an toàn4 暗 àn tối5 按时 ànshí đúng giờ6 按照 ànzhào theo, dựa theo7 包括 bāokuò bao gồm8 保护 bǎohù bảo vệ9 保证 bǎozhèng bảo đả
Trang 1STT 588 Từ vựng HSK cấp 4
1 爱情 Àiqíng tình yêu
2 安排 ānpái sắp xếp
3 安全 ānquán an toàn
5 按时 ànshí đúng giờ
6 按照 ànzhào theo, dựa theo
7 包括 bāokuò bao gồm
8 保护 bǎohù bảo vệ
9 保证 bǎozhèng bảo đảm
10 抱 bào giữ, ôm
11 报道 bàodào báo cáo
12 报名 bàomíng ghi tên
13 抱歉 bàoqiàn có lỗi, ân hận
14 被 bèi bị, được
15 本来 běnlái vốn
16 笨 bèn ngu ngốc
17 笔记本 bǐjìběn máy tính sách tay
18 毕业 bìyè tốt nghiệp
19 遍 biàn số lần
20 标准 biāozhǔn tiêu chuẩn
21 表达 biǎodá biểu đạt, hiểu hiện
22 表格 biǎogé bảng biểu, bản khai
23 表扬 biǎoyáng khen ngợi
24 饼干 bǐnggān bánh quy
25 并且 bìngqiě và, đồng thời
26 博士 bóshì tiến sĩ
27 不但 bùdàn không chỉ
28 不得不 bùdé bù không thể không
29 不管 bùguǎn cho dù, bất kể
30 不过 bùguò tuy nhiên
31 不仅 bùjǐn không chỉ
32 擦 cā chà, cọ xát
Trang 233 猜 cāi đoán
34 材料 cáiliào vật liệu
35 参观 cānguān tham quan
36 差不多 chàbùduō xấp xỉ, gần giống nhau
37 尝 cháng nếm
38 长城 chángchéng Trường thành
39 长江 chángjiāng Trường Giang
40 超过 chāoguò vượt quá
41 吵 chǎo ồn ào, tranh cãi
42 成功 chénggōng thành công
43 诚实 chéngshí thành thật
44 成熟 chéngshú trưởng thành, thành thục
45 成为 chéngwéi trở thành
46 乘坐 chéngzuò ngồi, đi (phương tiện)
47 吃惊 chījīng ngạc nhiên
48 重新 chóngxīn lại lần nữa
49 抽烟 chōuyān hút thuốc
50 出差 chūchāi đi công tác
51 出发 chūfā xuất phát
52 出生 chūshēng sinh, ra đời
53 传真 chuánzhēn máy fax
54 窗户 chuānghù cửa sổ
55 词典 cídiǎn từ điển
56 从来 cónglái từ trước đến giờ
57 粗心 cūxīn không cẩn thận
58 答案 dá'àn câu trả lời
59 打扮 dǎbàn ăn diện
60 打扰 dǎrǎo làm phiền
61 打印 dǎyìn in
62 打折 dǎzhé giảm giá
63 打针 dǎzhēn tiêm
64 大概 dàgài có lẽ
65 大使馆 dàshǐ guǎn đại sứ quán
66 大约 dàyuē chắc là, khoảng chừng
Trang 367 戴 dài cài, đội, đeo
68 代表 dàibiǎo đại diện, thay mặt
69 大夫 dàfū bác sỹ
70 代替 dàitì thay thế
71 当 dāng khi, vào lúc
72 当地 dāng dì địa phương
73 当时 dāngshí lúc đó, khi đó
74 刀 dāo dao
75 导游 dǎoyóu hướng dẫn viên du lịch
76 到处 dàochù khắp nơi
77 到底 dàodǐ cuối cùng
78 道歉 dàoqiàn xin lỗi
79 得意 déyì kiêu ngạo, đắc ý
81 等 děng đợi
82 底 dǐ đáy, đế
83 地球 dìqiú trái đất
84 地址 dìzhǐ địa chỉ
85 掉 diào rơi
86 调查 diàochá khảo sát
87 丢 diū làm mất
88 动作 dòngzuò động tác
89 堵车 dǔchē kẹt xe, tắc đường
90 肚子 dùzi bụng
91 断 duàn cắt đứt, ngắt
92 对话 duìhuà cuộc đối thoại
93 对面 duìmiàn đối diện
94 顿 dùn bữa (ăn)
95 朵 duo đóa hoa
96 而 ér và, mà
97 儿童 értóng đứa trẻ
98 发 fā gửi, phát, giao
99 发生 fāshēng xảy ra
100 发展 fāzhǎn phát triển
Trang 4101 法律 fǎlǜ pháp luật
102 翻译 fānyì phiên dịch
103 烦恼 fánnǎo lo lắng, buồn phiền
104 反对 fǎnduì phải đối
105 反映 fǎnyìng phản ánh
106 范围 fànwéi phạm vi
107 方法 fāngfǎ phương pháp, cách
108 方面 fāngmiàn phương diện
109 方向 fāngxiàng phương hướng
110 访问 fǎngwèn phỏng vấn, thăm
111 放弃 fàngqì từ bỏ
112 放暑假 fàng shǔjià nghỉ hè
113 …分之… …fēn zhī… …%
114 份 fèn phần
115 丰富 fēngfù phong phú
116 风景 fēngjǐng phong cảnh
117 否则 fǒuzé nếu không thì
118 符合 fúhé phù hợp
119 富 fù giàu có
120 父亲 fùqīn cha, bố
121 复印 fùyìn phô-tô-cop-py
122 复杂 fùzá phức tạp
123 负责 fùzé chịu trách nhiệm
124 改变 gǎibiàn thay đổi
125 干杯 gānbēi cạn ly
126 干燥 gānzào khô khan
127 感动 gǎndòng cảm động
128 感觉 gǎnjué cảm giác
129 感情 gǎnqíng tình cảm
130 感谢 gǎnxiè cảm ơn
131 高级 gāojí cao cấp, nâng cao
132 各 gè mỗi, các
133 个子 gè zi vóc dáng, dáng người
134 工具 gōngjù công cụ
Trang 5135 公里 gōnglǐ kilomet
136 工资 gōngzī tiền lương
137 共同 gòngtóng chung
138 够 gòu đủ
139 购物 gòuwù mua sắm
140 孤单 gūdān cô đơn
141 估计 gūjì ước tính
142 鼓励 gǔlì khuyến khích
143 鼓掌 gǔzhǎng vỗ tay
144 顾客 gùkè khách hàng
145 故意 gùyì cố ý
146 挂 guà treo
147 关键 guānjiàn then chốt
148 观众 guānzhòng khán giả, người xem
149 管理 guǎnlǐ quản lý
150 光 guāng ánh sáng
151 广播 guǎngbò phát thanh, truyền hình, quảng bá
152 广告 guǎnggào quảng cáo
153 逛 guàng đi dạo
154 规定 guīdìng quy định
155 国际 guójì quốc tế
156 果然 guǒrán quả nhiên
157 过程 guòchéng quy trình
158 海洋 hǎiyáng đại dương
159 害羞 hàixiū nhát, xấu hổ
160 寒假 hánjià kỳ nghỉ đông
161 汗 hàn mồ hôi
162 航班 hángbān chuyến bay
163 好处 hǎochù lợi ích, điều tốt
164 好像 hǎoxiàng dường như
165 号码 hàomǎ số
166 合格 hégé hợp lệ, đủ tiêu chuẩn
167 合适 héshì thích hợp
168 盒子 hézi hộp
Trang 6169 猴子 hóuzi con khỉ
170 厚 hòu dầy
171 后悔 hòuhuǐ hối tiếc, hối hận
172 后来 hòulái sau này, về sau
173 忽然 hūrán đột ngột
174 护士 hùshì y tá
175 互相 hùxiāng lẫn nhau
176 怀疑 huáiyí nghi ngờ
177 还 hái vẫn, cũng
178 回忆 huíyì hồi ức, hồi tưởng
179 活动 huódòng hoạt động
180 活泼 huópō sống động, hoạt bát
181 火 huǒ lửa
182 获得 huòdé được, đạt được
183 基础 jīchǔ cơ sở, nền tảng
184 激动 jīdòng xúc động, khuấy động
185 积极 jījí tích cực
186 积累 jīlěi tích lũy
187 集合 jíhé tập hợp
188 极其 jíqí cực kỳ, vô cùng
189 及时 jíshí kịp thời
190 即使 jíshǐ cho dù
192 计划 jìhuà kế hoạch
193 既然 jìrán đã…thì…
194 技术 jìshù kỹ thuật
195 继续 jìxù tiếp tục
196 记者 jìzhě phóng viên
197 加班 jiābān làm thêm giờ
198 家具 jiājù đồ gia dụng
199 加油站 jiāyóu zhàn trạm đổ xăng
200 假 jiǎ sai, giả
201 价格 jiàgé giá cả
202 坚持 jiānchí kiên trì
Trang 7203 减肥 jiǎnféi giảm béo, giảm cân
204 减少 jiǎnshǎo giảm, bớt
205 将来 jiānglái tương lai
206 奖金 jiǎng jīn tiền thưởng
207 降低 jiàngdī hạ thấp, giảm
208 交 jiāo giao, đưa
209 骄傲 jiāo'ào kiêu ngạo
210 交流 jiāoliú trao đổi, giao lưu
211 交通 jiāotōng giao thông
212 饺子 jiǎozi bánh sủi cảo
213 教授 jiàoshòu giáo sư
214 教育 jiàoyù giáo dục
215 接受 jiēshòu chấp nhận, tiếp nhận
216 节约 jiéyuē tiết kiệm
217 解释 jiěshì giải thích
218 尽管 jǐnguǎn mặc dù
219 紧张 jǐnzhāng căng thẳng, lo lắng
220 进行 jìnxíng tiến hành
221 禁止 jìnzhǐ cấm
222 精彩 jīngcǎi ưu việt, xuất sắc
223 经济 jīngjì kinh tế
224 京剧 jīngjù kinh kịch
225 经历 jīnglì trải qua
226 精神 jīngshén tinh thần
227 经验 jīngyàn kinh nghiệm
228 警察 jǐngchá cảnh sát
229 竟然 jìngrán mà, lại, vậy mà
230 竞争 jìngzhēng cạnh tranh
231 镜子 jìngzi gương
232 究竟 jiùjìng rốt cuộc
233 举办 jǔbàn tổ chức,cử hành
234 拒绝 jùjué từ trối
235 距离 jùlí khoảng cách
236 开玩笑 kāiwánxiào nói đùa
Trang 8237 看法 kànfǎ quan điểm, cách nhìn
238 考虑 kǎolǜ xem xét
240 科学 kēxué khoa học
241 咳嗽 késou ho
242 可怜 kělián đáng thương
243 可是 kěshì nhưng
244 可惜 kěxí đáng tiếc
245 肯定 kěndìng khẳng định
246 空气 kōngqì không khí
247 恐怕 kǒngpà e rằng, sợ rằng
248 苦 kǔ đắng
249 宽 kuān rộng
250 困 kùn buồn ngủ
251 困难 kùnnán khó khăn
252 扩大 kuòdà mở rộng
254 垃圾桶 lèsè tǒng thùng rác
256 来不及 láibují không kịp
257 来得及 láidejí kịp
258 懒 lǎn lười biếng
259 浪费 làngfèi lãng phí
260 浪漫 làngmàn lãng mạn
261 老虎 lǎohǔ con hổ
262 冷静 lěngjìng vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh
263 理发 lǐfǎ hớt tóc, cắt tóc
264 理解 lǐjiě hiểu
265 礼貌 lǐmào phép lịch sự
266 理想 lǐxiǎng lý tưởng
267 厉害 lìhài lợi hại, kịch liệt, gay gắt
268 力气 lìqì sức mạnh
269 例如 lìrú ví dụ
270 俩 liǎ cả hai
Trang 9271 连 lián ngay cả
272 联系 liánxì liên hệ, gắn liền
273 凉快 liángkuai mát mẻ
274 亮 liàng sáng
275 聊天 liáotiān trò chuyện
276 另外 lìngwài khác, ngoài ra
277 留 liú ở lại, giữ lại
278 流泪 liúlèi khóc
279 流利 liúlì lưu loát
280 流行 liúxíng phổ biến
281 留学 liúxué du học
282 乱 luàn thiếu trật tự, rối loạn
283 律师 lǜshī luật sư
284 麻烦 máfan phiền toái, phiền phức
285 马虎 mǎhǔ qua loa, đại khái
286 满 mǎn đầy
287 毛巾 máojīn khăn mặt
288 美丽 měilì đẹp
289 梦 mèng giấc mơ
290 密码 mìmǎ mật khẩu
291 免费 miǎnfèi miễn phí
292 民族 mínzú dân tộc
293 母亲 mǔqīn mẹ
294 目的 mùdì mục đích
295 耐心 nàixīn nhẫn nại, kiên trì
296 难道 nándào lẽ nào
297 难受 nánshòu khó chịu
298 内 nèi ở trong
299 内容 nèiróng nội dung
300 能力 nénglì năng lực
301 年龄 niánlíng tuổi
302 农村 nóngcūn nông thôn
303 弄 nòng làm
304 暖和 nuǎnhuo ấm áp
Trang 10305 偶尔 ǒu'ěr đôi khi, thỉnh thoảng
306 排列 páiliè sắp xếp,xếpđặt
307 判断 pànduàn phán đoán
308 陪 péi hộ tống, đi cùng
309 批评 pīpíng phê bình, chỉ trích
310 皮肤 pífū da
311 篇 piān bài, trang, tờ
312 骗 piàn lừa dối
313 乒乓球 pīngpāng qiú bóng bàn
314 平时 píngshí thông thường
315 瓶子 píngzi chai,lọ
316 破 pò hỏng, vỡ, bể
317 普遍 pǔbiàn phổ biến, lan rộng
318 其次 qícì thứ hai
319 其中 qízhōng trong số
320 起飞 qǐfēi bay, cất cánh
321 气候 qìhòu khí hậu
322 千万 qiān wàn nhất thiết, dù sao cũng
323 签证 qiānzhèng vísa, thị thực
324 墙 qiáng tường
325 敲 qiāo đập, gõ
326 桥 qiáo cây cầu
327 巧克力 qiǎokèlì socola
328 亲戚 qīnqi họ hàng
329 轻 qīng nhẹ
330 轻松 qīngsōng nhẹ nhõ, thoải mái
331 情况 qíngkuàng tình hình
332 请假 qǐngjià xin nghỉ
333 请客 qǐngkè mời khách
334 穷 qióng nghèo
335 区别 qūbié khác biệt
336 取 qǔ lấy
337 全部 quánbù toàn bộ
338 缺点 quēdiǎn khuyết điểm, thiếu sót
Trang 11339 缺少 quēshǎo thiếu
340 却 què mà,lại, nhưng mà
341 确实 quèshí thực sự
342 群 qún nhóm, loạt, bầy, đàn
343 然而 rán'ér tuy nhiên
344 热闹 rènào náo nhiệt, ồn ào
345 人民币 rénmínbì nhân dân tệ
346 任何 rènhé bất kỳ
347 任务 rènwù nhiệm vụ
348 扔 rēng ném, vứt
349 仍然 réngrán còn
350 日记 rìjì nhật ký
351 入口 rùkǒu lối vào
352 软 ruǎn mềm
353 散步 sànbù đi bộ
354 森林 sēnlín rừng rậm
355 沙发 shāfā ghế sofa
356 商量 shāngliáng thương lượng, bàn luận
357 伤心 shāngxīn buồn, đau lòng
358 稍微 shāowéi một chút, hơi hơi
359 社会 shèhuì xã hội
360 深 shēn sâu
361 申请 shēnqǐng mời
362 甚至 shènzhì thậm chí
363 生活 shēnghuó cuộc sống
364 生命 shēngmìng sinh mạng
365 省 shěng tỉnh
366 剩 shèng còn lại, thừa lại
367 失败 shībài thất bại
368 师傅 shīfu thầy dạy, thợ cả
369 湿润 shīrùn ẩm ướt
370 失望 shīwàng thất vọng
371 十分 shífēn rất
372 实际 shíjì thực tế
Trang 12373 食品 shípǐn thức ăn
374 实在 shízài thực sự
375 使用 shǐyòng dùng, sử dụng
376 试 shì thử
377 市场 shìchǎng thị trường
378 适合 shìhé vừa, phù hợp
379 世纪 shìjì thế kỷ
380 适应 shìyìng thích ứng
381 收 shōu nhận
382 收入 shōurù lợi tức, thu nhập
383 收拾 shōushí thu dọn, sửa chữa
384 首都 shǒudū thủ đô
385 首先 shǒuxiān trước tiên, đầu tiên
386 受不了 shòu bùliǎo chịu không nổi
387 售货员 shòuhuòyuán người bán hàng
388 输 shū thua
389 熟悉 shúxī quen thuộc
390 数量 shùliàng số lượng
391 数字 shùzì kỹ thuật số
392 帅 shuài đẹp trai
393 顺便 shùnbiàn nhân tiện, tiện thể
394 顺利 shùnlì thuận lợi
395 顺序 shùnxù trật tự
396 说明 shuōmíng giải thích
397 硕士 shuòshì thạc sỹ
398 死 sǐ chết
399 速度 sùdù tốc độ
400 塑料袋 sùliào dài túi nhựa
401 酸 suān chua
402 算 suàn đếm, tính
403 随便 suíbiàn tuùy, tùy tiện
404 随着 suízhe cùng với
405 所有 suǒyǒu tất cả
406 台 tái cỗ (máy) buổi (kịch)
Trang 13407 抬 tái giơ lên, khiêng, nhấc
408 态度 tàidù thái độ
409 谈 tán nói chuyện
410 弹钢琴 dàn gāngqín chơi piano
411 汤 tāng canh
412 躺 tǎng nằm
413 讨论 tǎolùn bàn luận
414 讨厌 tǎoyàn ghét
415 特点 tèdiǎn đặc điểm
416 提供 tígōng cung cấp
417 提前 tíqián trước
418 提醒 tíxǐng nhắc nhở
419 填空 tiánkòng điền vào chỗ trống
420 条件 tiáojiàn điều kiện
421 停止 tíngzhǐ dừng lại
422 挺 tǐng rất
423 通过 tōngguò qua, thông qua
424 通知 tōngzhī thông báo
425 同情 tóngqíng đồng tình, thông cảm
426 推 tuī đẩy
427 推迟 tuīchí hoãn lại
428 脱 tuō cởi ra
429 袜子 wàzi bít tất
430 完全 wánquán hoàn toàn
431 往 wǎng đến
432 网球 wǎngqiú quần vợt
433 往往 wǎngwǎng thường
434 网站 wǎngzhàn website
435 危险 wéixiǎn nguy hiểm
436 味道 wèidào mùi vị
437 温度 wēndù nhiệt độ
438 文章 wénzhāng văn chương
439 握手 wòshǒu bắt tay
440 污染 wūrǎn ô nhiễm
Trang 14441 无 wú không
442 无聊 wúliáo vô vị, chán
443 无论 wúlùn bất kể
444 误会 wùhuì hiểu lầm
445 西红柿 xīhóngshì cà chua
446 吸引 xīyǐn thu hút
447 洗衣机 xǐyījī máy gặt
448 咸 xián mặn
449 现代 xiàndài hiện đại
450 羡慕 xiànmù ngưỡng mộ, hâm mộ, thèm muốn
451 限制 xiànzhì hạn chế
452 香 xiāng thơm
453 相反 xiāngfǎn trái ngược
454 详细 xiángxì chi tiết
455 响 xiǎng vang, kêu
456 消息 xiāoxi tin tức
457 小说 xiǎoshuō tiểu thuyết
458 效果 xiàoguǒ hiệu quả
459 笑话 xiàohuà chuyện cười
460 辛苦 xīnkǔ vất vả
461 心情 xīnqíng tâm trạng
462 信任 xìnrèn tín nhiệm
463 信心 xìnxīn tự tin, lòng tự tin
464 信用卡 xìnyòngkǎ thẻ tín dụng
465 兴奋 xīngfèn hăng hái, phấn khởi
466 行 xíng đi
467 醒 xǐng tỉnh
468 性别 xìngbié giới tính
469 幸福 xìngfú hạnh phúc
470 性格 xìnggé tính cách
471 修 xiū sửa
472 许多 xǔduō nhiều
473 血 xuè máu
474 压力 yālì áp lực
Trang 15475 牙膏 yágāo kem đánh răng
476 亚洲 yàzhōu Châu Á
477 呀 ya a, ô (kinh ngạc)
478 盐 yán muối
479 严格 yángé nghiêm khắc, chặt chẽ
480 研究生 yánjiūshēng nghiên cứu sinh
481 严重 yánzhòng nghiêm trọng
482 演出 yǎnchū diễn xuất, buổi diễn
483 演员 yǎnyuán diễn viên
484 阳光 yángguāng ánh sáng mặt trời
485 养成 yǎng chéng tạo thành
486 样子 yàngzi dáng vẻ
487 邀请 yāoqǐng mời
488 钥匙 yào shi chìa khóa
489 也许 yěxǔ có lẽ
490 页 yè trang
491 叶子 yèzi lá cây
492 一切 yīqiè tất cả
494 亿 yì một trăm triệu
495 意见 yìjiàn ý kiến
496 艺术 yìshù nghệ thuật
497 因此 yīncǐ vì thế, do đó
498 饮料 yǐnliào đồ uống
499 引起 yǐnqǐ dẫn đến, dẫn tới, gây lên
500 印象 yìnxiàng ấn tượng
501 赢 yíng thắng
502 硬 yìng cứng
503 勇敢 yǒnggǎn dũng cảm
504 永远 yǒngyuǎn mãi mãi
505 优点 yōudiǎn ưu điểm
506 幽默 yōumò hài hước
507 优秀 yōuxiù ưu ts, xuất sắc
508 由 yóu do
Trang 16509 尤其 yóuqí đặc biệt là, nhất là
510 由于 yóuyú bởi vì
511 友好 yǒuhǎo thân thiện
512 有趣 yǒuqù thú vị
513 友谊 yǒuyì tiình bạn
514 愉快 yúkuài vui vẻ
515 于是 yúshì vậy là
516 语法 yǔfǎ ngữ pháp
517 羽毛球 yǔmáoqiú cầu lông
518 语言 yǔyán ngôn ngữ
519 预习 yùxí chuẩn bị bài
520 元 yuán nhân dân tệ
521 圆 yuán tròn
522 原来 yuánlái lúc đầu, vốn, vốn dĩ
523 原谅 yuánliàng tha thứ
524 原因 yuányīn nguyên nhân
525 约会 yuēhuì cuộc hẹn
526 阅读 yuèdú đọc
527 允许 yǔnxǔ cho phép
528 杂志 zázhì tạp chí
529 咱们 zánmen chúng ta
530 暂时 zhànshí tạm thời
531 责任 zérèn trách nhiệm
532 增加 zēngjiā tăng thêm
533 增长 zēngzhǎng tăng trưởng
534 窄 zhǎi hẹp
535 招聘 zhāopìn tuyển dụng
536 真正 zhēnzhèng chân chính, thật sự
537 整理 zhěnglǐ thu xếp, chỉnh lý
538 品质 pǐnzhí chất lượng
539 整齐 zhěngqí traật tự, chỉnh tề, ngăn nắp
540 正常 zhèngcháng bình thường
541 正好 zhènghǎo vừa vặn, đúng lúc
542 证明 zhèngmíng chứng minh