あさごはん:cơm sáng 14.. ひるごはん:cơm trưa 15... ジュース:nước trái cây 27... レストラン:nhà hàng 37... いっしょに:cùng với 43.. ときどき:thỉnh thoảng 46.
Trang 1Từ vựng sơ cấp bài 6 -
Minnano Nihongo
Từ vựng tiếng Nhật - Học từ vựng cơ bản
第6課:
1 たべる:ăn
Trang 22 のむ:uống
3 すう:hút thuốc
4 みる:xem
5 きく:nghe , hỏi
6 よむ:đọc
7 かく:viết
8 かう:mua
9 とる;chụp ,lấy
Trang 310 する:làm
11 あう:gặp
12 ごはん:cơm
13 あさごはん:cơm sáng
14 ひるごはん:cơm trưa
15 ばんごはん:cơm tối
16 パン:bánh mì
17 たまご:trứng
Trang 418 にく:thịt
19 さかな:cá
20 やさい:rau
21 くだもの:trái cây
22 みず:nước
23 おちゃ:trà
24 こうちゃ:hồng trà
25 ぎゅうにゅう:sửa
Trang 526 ジュース:nước trái cây
27 ビール:bia
28 おさけ:rượu
29 ビデオ:băng hình
30 えいが:phim ảnh
31 CD:đĩa cd
32 てがみ:thư
33 レポート;báo cáo
Trang 634 しゃしん:hình
35 みせ:tiệm
36 レストラン:nhà hàng
37 にわ:vườn
38 しゅくだい:bài tập
39 テニス:tenis
40 サッカー:bóng đá
41 おはなに:ngắm hoa
Trang 742 いっしょに:cùng với
43 ちょっと:một chút
44 いつも:luôn luôn
45 ときどき:thỉnh thoảng
46 それから:sau đó
47 ええ:vâng