1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tải 2500 Từ Vựng HSK 5 Có Nghĩa Tiếng Việt [DỄ HIỂU - CHI TIẾT]

40 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 20,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

M ỏ ng No

B ả o b ố i Quý giá

Trang 2

Th ể hi ệ n, bi ể u hi ệ n,

Bi ể u di ễ n Khen th ưở ng, bi ể u d ươ ng Khác

Trang 3

Không sao, không

V ạ n Lý Tr ườ ng Thành

Tr ườ ng Giang

Đườ ng dài

Ki ế n th ứ c chung

Trang 4

Thành qu ả

Thành tích

Thành t ự u, thành qu ả

Thành l ậ p

Chín ch ắ n, chín mu ồ i

Tr ở thành

Thành ng ữ

Tr ưở ng thành

Thành kh ẩ n, chân thành Thành th ậ t

Trang 5

Truy ề n nhi ễ m Truy ề n thuy ế t Truy ề n th ố ng

Sao chép

C ử a s ổ

Rèm c ử a Xông xáo

Sáng t ạ o, t ạ o ra

Th ổ i Mùa xuân

B ă ng đĩ a

T ừ đ i ể n

T ừ ng ữ

T ừ ch ứ c Ngoài ra

L ầ n, l ượ t

Th ứ y ế u, không quan tr ọ ng

Kích thích, kích độ ng

Quét d ọ n

D ự đị nh

Nghe ngóng

In

Trang 6

M ọ i ng ườ i

Đạ i s ứ quán Con voi

Trang 7

Đỉ nh, ng ọ n, chóp

M ấ t, th ấ t l ạ c

Mùa đ ông Phía đ ông

Đồ v ậ t

Hi ể u

Đ ông l ạ i,

đ óng b ă ng Hang độ ng, l ỗ

Trang 8

Phát minh

Hóa đơ n

S ố t

X ả y ra Phát hi ệ n Phát ngôn

Phát tri ể n

Ti ề n ph ạ t,

ph ạ t ti ề n Pháp lu ậ t Tòa án

L ậ t, l ụ c l ọ i

Phiên d ị ch

Phi ề n não, phi ề n mu ộ n

Trang 9

Ph ụ đạ o Giàu có, sung túc

Tóm t ắ t Khái niêm

Trang 10

T ừ ng ng ườ i Cho

Đủ

T ạ o thành

Trang 11

T ắ t, đ óng

Đ óng kín,

đ óng c ử a (nhà máy, c ử a hi ệ u )

Quan tâm,

ch ă m sóc

Then ch ố t,

m ấ u ch ố t Quan h ệ

Quan tâm

V ề ,

có liên quan đế n Quan sát

Quan đ i ể m Quan ni ệ m

Khán gi ả , công chúng

Ghé th ă m

Sáng ng ờ i, sáng r ự c

Đĩ a CD Quang vinh, v ẻ vang Phát thanh

Quy lu ậ t Quy mô

Trang 12

Phía sau

Độ t nhiên, b ỗ ng nhiên Xem nh ẹ , không chú ý đế n

Hô h ấ p Bình, h ũ , ấ m

Trang 13

D ư a chu ộ t Vàng, quý giá

Vua, hoàng đế

Hoàng h ậ u Vung, v ẫ y, khua Tro, than, mu ộ i, b ụ i

C ơ h ộ i Máy móc

Tr ứ ng gà

Kích độ ng, làm xúc độ ng Quy ế t li ệ t, k ị ch li ệ t

H ầ u nh ư , g ầ n nh ư

Tích c ự c

Trang 14

T ă ng ca

Tr ạ m x ă ng d ầ u

Khách m ờ i Cái k ẹ p, cái c ặ p

Vai

Kiên trì

Kiên quy ế t Kiên c ườ ng, m ạ nh m ẽ

Gian kh ổ , khó kh ă n Gian kh ổ khó kh ă n

S ắ c nh ọ n

Nh ặ t, l ượ m

Ki ể m tra

Đơ n gi ả n CV

H ầ u nh ư , g ầ n nh ư

Cái kéo

Gi ả m béo

Gi ả m b ớ t Chi ế c, cái (l ượ ng t ừ )

Kh ỏ e m ạ nh

Phòng t ậ p th ể d ụ c phòng t ậ p gym Thành l ậ p, thi ế t l ậ p

Xây d ự ng

Trang 15

G ọ i, kêu, gáy

Giáo trình

Hu ấ n luy ệ n,

hu ấ n luy ệ n viên Phòng h ọ c

Gi ả ng d ạ y, giáo s ư

D ạ y d ỗ , d ạ y b ả o, bài h ọ c kinh nghi ệ m

Trang 16

Kinh doanh

Kinh k ị ch

C ả nh sát Phong c ả nh Kính yêu

V ậ y mà, th ế mà

C ạ nh tranh Cái g ươ ng

Cu ố i cùng, r ố t cu ộ c,

k ế t qu ả

S ố 9 Lâu

Kho ả ng cách Nghe nói

Câu

Quyên góp, hi ế n Quy ể n, cu ộ n (l ượ ng t ừ )

C ả m th ấ y Quy ế t đị nh

Chung k ế t

Quy ế t tâm Tuy ệ t đố i

Nhân v ậ t (trong phm, k ị ch) Quân s ự

Trang 17

Ch ặ t, ch ẻ

Xem, nhìn

Khinh th ườ ng Quan đ i ể m

Trang 19

G ắ n bó, n ố i li ề n

V ộ i vã

Phim b ộ , phim dài t ậ p

L ĩ nh v ự c Ngoài ra

Th ị nh hành,

ph ổ bi ế n Xem l ướ t qua

L ạ c h ậ u

Du l ị ch Xanh lá cây

Lu ậ t s ư

M ẹ

Phi ề n ph ứ c Con ng ự a

Qua loa, đạ i khái,

tàm t ạ m

L ậ p t ứ c

Ch ử i, m ắ ng Dùng cu ố i câu để h ỏ i

Mua

Bán

Micro

Màn th ầ u

Trang 20

G ạ o

C ơ m Ong m ậ t

M ậ t mã

M ậ t thi ế t, chu đ áo

Bí m ậ t

Th ư ký Cây bông

Mi ễ n phí Bánh mì

Danh thi ế p

Danh lam

th ắ ng c ả nh Tên g ọ i

Trang 21

Có th ể

Tháo vát, tài gi ỏ i

N ỗ l ự c, c ố g ắ ng

Ấ m áp Con gái

Trang 22

Bên c ạ nh Béo, m ậ p

Bình ph ươ ng

Cân đố i, cân b ằ ng

Yên ổ n, yên bình

Trung bình, bình quân

Bình th ườ ng,

th ườ ng ngày

Qu ả táo

Đ ánh giá Chai, l ọ , bình

Rách, v ỡ

Phá s ả n Phá ho ạ i

Còn l ạ i, ngoài ra Trong đ ó

K ỳ quái, k ỳ l ạ

K ỳ tích

Trang 23

C ướ p, giành gi ậ t

Gõ, khua

L ặ ng l ẽ

C ầ u Nhìn, xem

Sô cô la

Tài tình, khéo léo

B ổ , c ắ t

Thân yêu

H ọ hàng

Thân m ậ t, thân thi ế t

T ự mình, t ự thân

Xâm l ượ c

C ầ n cù

C ầ n cù Xanh

Trang 24

Yêu tha thi ế t

Nhi ệ t li ệ t, sôi n ổ i Náo nhi ệ t

Nhi ệ t tình Nhi ệ t tình

Ng ườ i

Ng ườ i tài

Dân s ố , nhân kh ẩ u Nhân lo ạ i

Nhân dân t ệ

Đờ i ng ườ i Nhân s ự

Nhân v ậ t Nhân viên

Không nh ị n

đượ c

B ấ t c ứ , b ấ t kì Nhi ệ m v ụ

Bi ế t, nh ậ n th ứ c

Cho r ằ ng Nghiêm túc

V ậ t d ụ ng hàng ngày Tan

Vinh h ạ nh Vinh d ự , v ẻ vang

Trang 25

Cu ộ c s ố ng

Sinh m ệ nh

T ứ c gi ậ n, không vui

Sinh nh ậ t Thanh đ i ệ u

Âm thanh

Dây th ừ ng

Ti ế t ki ệ m

Trang 26

Th ự c nghi ệ m, thí nghi ệ m

Ph ả i ch ă ng, hay không Thi

Đề thi

Binh s ĩ , quân lính

Th ị tr ườ ng

D ườ ng nh ư ,

t ự a nh ư

Phù h ợ p Thích ứ ng

Trang 27

Th ứ t ự

Không ch ắ c

Thuy ế t ph ụ c Nói chuy ệ n

Trang 28

Th ẳ ng th ắ n Canh

Đườ ng

N ằ m

B ỏ ng, ph ỏ ng

L ầ n, chuy ế n (l ượ ng t ừ )

Qu ả đ ào

Tr ố n ch ạ y, tháo ch ạ y

Trang 29

Nh ổ , kh ạ c Con th ỏ

Lùi, rút kh ỏ i,

ra kh ỏ i

Đườ ng lui,

th ụ t lùi Ngh ỉ h ư u

R ụ ng, c ở i

T ấ t Nghiêng, l ệ ch, xiêu v ẹ o Bên ngoài, phía ngoài

Ngo ạ i giao Cong, khom, ngo ằ n nghèo

Trang 32

Th ư t ừ

Phong bì

Tín hi ệ u

Tín nhi ệ m, tin t ưở ng Tin t ứ c, thông tin

Trang 35

Ý ngh ĩ a

Th ả o lu ậ n, bàn b ạ c Ngh ệ thu ậ t

Ngh ĩ a v ụ

Ch ỗ dâm, bóng dâm

Trang 36

G ặ p Ngô

Hình tròn

Th ứ nh ấ t, b ắ t đầ u

Nguyên đ án Nguyên do

Lúc đầ u, ban đầ u,

hóa ra, thì ra Tha th ứ

Nguyên li ệ u Nguyên nhân

Nguyên t ắ c

Xa

Nguy ệ n v ọ ng, mong mu ố n

Trang 37

Ch ậ t, h ẹ p

Dán

Tri ể n khai,

ti ế n hành Tri ể n lãm

Đứ ng, tr ạ m, ga

Đườ ng dây

b ậ n Chi ế n tranh

S ố t ru ộ t, lo l ắ ng

C ả m l ạ nh, nhi ễ m l ạ nh Tìm

Ch ẩ n đ oán

Cái g ố i

Tr ợ t ừ

Trang 39

N ổ ti ế ng

N ắ m b ắ t Chuyên gia

Ki ế m ti ề n Trang ph ụ c

Trang s ứ c

Đ âm, đụ ng,

va ch ạ m

Tình hình, tình tr ạ ng

Tr ạ ng thái, tình tr ạ ng Theo đ u ổ i

T ư th ế , dáng v ẻ

T ư v ấ n Màu tím

Trang 40

Cu ố i cùng, nhìn chung

Tôn tr ọ ng

Tuân th ủ ,

ch ấ p hành Hôm qua

Bên trái

Ng ồ i Làm

Kinh doanh, làm ă n

Tòa, hòn, ngôi (l ượ ng t ừ )

Ch ỗ ng ồ i Tác ph ẩ m

V ớ i t ư cách

Vi ế t v ă n, làm ă n Bài t ậ p

Tác d ụ ng Tác gi ả

Ngày đăng: 04/04/2021, 03:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w