哎哟 āiyō ôi, ôi chao2 挨 āi bị, chịu đựng, gặp phải3 癌症 áizhèng ung thư4 爱不释手 àibùshìshǒu quyến luyến không dời5 爱戴 àidài yêu quý, kính yêu6 暧昧 àimèi mập mờ, mờ ám7 安居乐业 ānjūlèyè an cư lạc nghiệp8 安宁 ānníng yên ổn9 安详 ānxiáng êm đềm10 安置 ānzhì bố trí ổn thỏa
Trang 1STT 2528 Từ vựng HSK cấp 6
1 哎哟 āiyō ôi, ôi chao
2 挨 āi bị, chịu đựng, gặp phải
3 癌症 áizhèng ung thư
4 爱不释手 àibùshìshǒu quyến luyến không dời
5 爱戴 àidài yêu quý, kính yêu
20 疤 bā đào, cào bới, moi, dỡ
21 巴不得 bābudé ước gì, chỉ mong
Trang 231 摆脱 bǎituō thoát khỏi
41 伴随 bànsuí đi đôi với, kèm theo, theo
42 半途而废 bàntú'érfèi bỏ cuộc giữa chừng
43 扮演 bànyǎn đóng vai, sắm vai
51 保管 bǎoguǎn bảo quản
52 饱和 bǎohé bão hòa, no, chán ngấy
53 饱经沧桑 bǎojīngcāngsāng thế sự xoay vần, bãi bể nương dâu
54 保密 bǎomì bảo mật
55 保姆 bǎomǔ bảo mẫu, cô giúp việc
56 保守 bǎoshǒu bảo thủ
57 保卫 bǎowèi bảo vệ, ủng hộ
58 保养 bǎoyǎng bảo trì, bảo dưỡng
59 保障 bǎozhàng đảm bảo, bảo hộ
60 保重 bǎozhòng bảo trọng, cẩn thận
61 报仇 bàochóu trả thù, báo thù
62 报酬 bàochóu thù lao
Trang 371 报社 bàoshè tòa soạn, tòa báo
72 报销 bàoxiāo thanh toán chi phí
Trang 4111 边疆 biānjiāng biên giới
112 边界 biānjiè ranh giới
113 边境 biānjìng biên giới
114 边缘 biānyuán giáp danh, giáp với
115 编织 biānzhī bện, đan, tết
116 扁 biǎn bằng phẳng
117 贬低 biǎndī chê bai, hạ thấp
118 贬义 biǎnyì nghĩa xấu
119 遍布 biànbù phân bố, rải rác
120 变故 biàngù biến cố, tai nạn
121 辩护 biànhù biện hộ, bảo vệ
122 辩解 biànjiě biện giải
123 便利 biànlì tiện lợi
124 变迁 biànqiān thay đổi
125 辨认 biànrèn nhận rõ, phân biệt
126 便条 biàntiáo chú ý
Trang 5127 便于 biànyú tiện bề, tiện việc, tiện cho
135 表决 biǎojué biểu quyết, bầu
136 表态 biǎotài baày tỏ thái độ
137 表彰 biǎozhāng khen ngợi
138 憋 biē bịt, nín, kìm nén
139 别人 biérén người khác
140 别墅 biéshù biệt thự
141 别致 biézhì độc đáo, mới mẻ, khác thường
142 别扭 bièniu khó chịu, chướng, kỳ quặc
143 濒临 bīnlín kề bên, kề, kề cận
144 冰雹 bīngbáo mưa đá
145 并存 bìngcún cùng tồn tại
146 并非 bìngfēi không
147 并列 bìngliè dđặt cạnh nhau, đặt ngang nhau
148 拨打 bōdǎ gọi ( điện thoại)
149 播放 bòfàng truyền, phát, đưa tin
Trang 6169 布告 bùgào bản thông báo
170 不禁 bùjīn không nhịn được, không nén nổi
171 布局 bùjú bố cục
172 不堪 bùkān không chịu nổi
173 不可思议 bùkěsīyì phi thường, không thể tưởng tượng nổi
174 不愧 bùkuì xứng đáng
175 不料 bùliào không ngờ được
176 不时 bùshí đôi khi, thỉnh thoảng
177 部署 bùshǔ sắp xếp, bố trí
178 部位 bùwèi bộ vị, vị trí
179 不惜 bùxī ngần ngại, không tiếc
180 不相上下 bù xiāng shàngxià ngang nhau
181 不像话 bù xiànghuà chẳng ra làm sao cả
182 不屑一顾 bùxiè yī gù
183 不言而喻 bù yán ér yù không nói cũng rõ
184 不由得 bùyóude không caamg được
185 不择手段 bùzéshǒuduàn không từ thủ đoạn
Trang 7199 参谋 cānmóu tham mưu, cố vấn
200 参照 cānzhào tham chiếu, bắt trước
209 操劳 cāoláo làm việc chăm chỉ
210 操练 cāoliàn luyện tập, thao luyện
211 操纵 cāozòng điều khiển, khống chế, thao thúng
212 操作 cāozuò thao tác
213 嘈杂 cáozá ồn ào
214 草案 cǎo'àn bản thảo
215 草率 cǎoshuài qua loa, đại khái
216 策划 cèhuà chuẩn bị, lập kế hoạch
217 测量 cèliáng đo lường
Trang 8233 颤抖 chàndǒu run rẩy
234 猖狂 chāngkuáng ngang ngược, điên cuồn
235 昌盛 chāngshèng huưng thịnh, hưng vượng
236 偿还 chánghuán trả nợ, bồi hoàn
237 常年 chángnián sống lâu năm
251 超越 chāo yuè vượt qua
252 潮流 cháoliú trào lưu
253 潮湿 cháoshī ẩm ướt
254 嘲笑 cháoxiào nhạo báng
Trang 9255 撤退 chètuì thoái binh, rút lui
256 撤销 chèxiāo hủy bỏ, bãi bỏ,
257 沉淀 chéndiàn chất kết tủa
258 陈旧 chénjiù lỗi thời, cũ kỹ
259 陈列 chénliè trưng bày
277 成天 chéngtiān suốt ngày, cả ngày
278 乘务员 chéngwùyuán nhân viên phục vụ ( trên tàu,máy bay)
279 呈现 chéngxiàn lộ ra, phơi bày
280 成效 chéngxiào hiệu quả, công hiệu
Trang 10296 充沛 chōngpèi tràn đầy, dồi dào
297 充实 chōngshí tăng cường, bổ sung cho đủ
298 冲突 chōngtú xung đột,bmâu thuẫn
299 充足 chōngzú đầy đủ
300 崇拜 chóngbài tôn sùng, sùng bái
301 重叠 chóngdié lặp lại, chồng chéo
302 崇高 chónggāo cao cả
303 崇敬 chóngjìng yêu mến, kính yêu
304 重阳节 chóngyáng jié tết Trùng Dương
305 抽空 chōukòng dành thời gian, tranh thủ
306 筹备 chóubèi chuẩn bị,trù bị
307 踌躇 chóuchú do dự, trần trừ
308 稠密 chóumì dày đặc
309 丑恶 chǒu'è xấu xí
310 初步 chūbù sơ bộ,bước đầu
311 出路 chūlù đường ra, lối ra
312 出卖 chūmài bán
313 出身 chūshēn xuất thân
314 出神 chūshén xuất thần, say sưa
315 出息 chūxi triển vọng, tiền đồ
316 出洋相 chūyángxiàng xấu mặt, làm trò cười cho thiên hạ
317 储备 chúbèi dự trữ, để dành
318 储存 chúcún
Trang 11324 川流不息 chuānliúbùxī như nước chảy, tấp lập
325 穿越 chuānyuè vượt qua, vượt
326 船舶 chuánbó thuyền bè
327 传达 chuándá truyền đạt
328 传单 chuándān tờ rơi, truyền đơn
329 传授 chuánshòu truyền dạy, truyền thụ
330 喘气 chuǎnqì thở dốc, thở sâu, hổn hển
331 串 chuàn chuỗi
332 床单 chuángdān khăn trải giường
333 创立 chuànglì sáng lập, thành lập
334 创新 chuàngxīn cách tân, đổi mới
335 创业 chuàngyè sáng nghiệp,lập nghiệp
336 创作 chuàng zuò sáng tạo
337 吹牛 chuīniú khoác lác, thổi phồng
338 吹捧 chuīpěng tâng bốc, ca tụng
339 锤 chuí cái búa
340 垂直 chuízhí vuông góc, thẳng đứng
341 纯粹 chúncuì tinh khiết, thuần khiết
342 纯洁 chúnjié tinh khiết
343 词汇 cíhuì từ vựng
344 慈祥 cíxiáng hiền từ, hiền hậu
345 雌雄 cíxióng thắng bại, cao thấp, sống mái
Trang 12351 从容不迫 cóngróngbùpò chậm rãi, không vội vàng
352 凑合 còuhé tập hợp, gom góp, quây quần
353 粗鲁 cūlǔ thô lỗ
354 窜 cuàn lủi, chuồn, chạy toán loạn
355 摧残 cuīcán phá hủy, tàn phá
356 脆弱 cuìruò mỏng manh, yếu đuối
357 搓 cuō xoay, xoắn, vặn
358 磋商 cuōshāng bàn bạc, hội ý, trao đổi
359 挫折 cuòzhé sự thất bại
360 搭 dā mắc, vắt, đắp, phủ, khoắc
361 搭档 dādàng người hợp tác, cộng tác
362 搭配 dāpèi phối hợp, kèm theo
363 答辩 dábiàn bào chữa, biện hộ, biện luận
Trang 13383 代价 dàijià giá phải trả, chi phí
384 贷款 dàikuǎn cho vay, vay
398 当前 dāngqián hiện tại
399 当事人 dāngshìrén người có liên quan, đương sự
406 倒闭 dǎobì sập tiệm, đóng cửa
407 导弹 dǎodàn hỏa tiễn, đạn đạo
408 导航 dǎoháng dẫn dđường, hướng dẫn
409 捣乱 dǎoluàn phá đám, quấy rối
Trang 14424 堤坝 dībà đê đập, đê điều
425 敌视 díshì căm thù, coi như kẻ thù
426 抵达 dǐdá đến nơi, tới, đạt được
437 典型 diǎnxíng điển hình, nghi lễ
438 点缀 diǎnzhuì tô điểm
Trang 15447 调动 diàodòng điều động, đổi, thay đổi
465 动身 dòngshēn khởi hành, lên đường
466 动手 dòngshǒu bắt đầu làm, bắt tay vào làm
Trang 16479 杜绝 dùjué tiêu diệt, ngăn chặn
480 端 duān đầu, đầu mút
481 端午节 duānwǔ jié Tết Đoan Ngọ
482 端正 duānzhèng cân đối, đều đặn, ngay ngắn
483 短促 duǎncù ngắn ngủi, cấp bách
484 断定 duàndìng kết luận, nhận định
485 断断续续 duànduànxùxù gián đoạn, không liên tục
486 断绝 duànjué cắt đứt, đoạn tuyệt
487 堆积 duījī tích lũy
488 对策 duìcè biện pháp đối phó
489 对称 duìchèn tính cân xứng
490 对付 duìfù đương đầu, đối phó
491 兑换 duìhuàn trao đổi
492 对抗 duìkàng đối kháng, đối đầu
493 对立 duìlì sự đối lập
494 对联 duìlián câu đối
495 队伍 duìwu hàng ngũ, đội ngũ
496 兑现 duìxiàn làm tròn, đổi tiền mặt, thực hiện
497 对应 duìyìng phù hợp, đối ứng, tương ứng
498 对照 duìzhào so sánh, đối chiếu
499 顿时 dùnshí ngay, liền, tức khắc
500 哆嗦 duōsuō lạnh cóng, căm căm, run cầm cập
501 多元化 duōyuán huà đa dạng hóa
507 恩怨 ēn yuàn ân oán
508 而已 éryǐ mà thôi, thế thôi
509 耳环 ěrhuán bông tai
510 二氧化碳 èryǎnghuàtàn CO2
Trang 17511 发布 fābù tuyên bố, phát hành, thông báo
512 发财 fācái phát tài, làm giàu
513 发呆 fādāi ngây người
514 发动 fādòng phát động, bắt đầu
515 发火 fāhuǒ nổi giận
516 发觉 fājué phát hiện, phát giác
517 发射 fāshè phát ra, phóng, bắn
518 发誓 fāshì thề
519 发行 fāxíng phát hành
520 发炎 fāyán viêm
521 发扬 fāyáng nêu cao, phát huy
522 发育 fāyù trưởng thành, dậy thì
540 反问 fǎnwèn hỏi lại, hỏi vặn lại
541 反之 fǎnzhī trái lại, ngược lại
542 范畴 fànchóu phạm trù
Trang 18543 泛滥 fànlàn tràn, tràn lan
544 贩卖 fànmài bán hàng, buôn bán
545 方位 fāngwèi phương hướng, phương vị
546 方言 fāngyán tiếng địa phương
558 飞禽走兽 fēiqín zǒushòu chim bay cá nhảy, chim trời cá nước
559 飞翔 fēixiáng bay lượn
560 飞跃 fēiyuè nhảy vọt, vượt bậc
561 肥沃 féiwò phì nhiêu, màu mỡ
562 诽谤 fěibàng nói xấu, phỉ báng, gièm pha
563 匪徒 fěitú kẻ cướp, đạo tặc
564 废除 fèichú bãi bỏ, hủy bỏ
570 分红 fēnhóng chia hoa hồng, chia lãi
571 分解 fēnjiě phân chia, phân tích
572 分裂 fēnliè phân tách
573 分泌 fēnmì bài tiết, tiết ra
574 分明 fēnmíng rõ ràng, phân minh
Trang 19575 分歧 fēnqí phân kỳ, chia rẽ, bất đồng
576 分散 fēnsàn phân tán, phân chia
577 分手 fēnshǒu chia tay
592 丰盛 fēng shèng phong phú, nhiều, giàu có
593 丰收 fēngshōu được mùa
594 封锁 fēngsuǒ phong tỏa, bao vây, chặn
Trang 20607 服气 fúqì chịu phục, chịu thua
608 福气 fúqi tốt phúc, may mắn, có phúc
609 辐射 fúshè sự phát xạ,bức xạ
610 腐败 fǔbài mục nát, hủ bại, thối rữa
611 腐烂 fǔlàn thối nát, thối rữa
612 腐蚀 fǔshí ăn mòn
613 腐朽 fǔxiǔ mục nát, hủ bại, sa đọa
614 抚养 fǔyǎng chăm sóc, nuôi dưỡng
620 附和 fùhè phụ họa, hùa theo
621 复活 fùhuó sống lại, phục sinh
635 甘心 gānxīn cam tâm, bằng lòng, cam chịu
636 干预 gānyù tham dự, tham gia, can dự
637 感慨 gǎnkǎi xúc động
638 感染 gǎnrǎn lây, bị nhiễm
Trang 21639 干劲 gànjìng lòng hăng hái, tinh thần hăng hái
647 高超 gāochāo cao siêu, tuyệt vời
648 高潮 gāocháo cao trào, đỉnh điểm
649 高峰 gāofēng đỉnh cao
650 高考 gāokǎo thi vào trường cao đẳng
651 高明 gāomíng thông minh
652 高尚 gāoshàng cao cả, cao thượng
653 高涨 gāozhàng dâng cao, tăng vọt
654 稿件 gǎojiàn bài viết, bài vở
655 告辞 gàocí cáo từ, xin từ biệt
656 告诫 gàojiè khuyên bảo, khuyên răn
Trang 22671 根源 gēnyuán căn nguyên, nguồn gốc
672 跟踪 gēnzōng theo dõi, bám theo
673 耕地 gēngdì cày ruộng, cày bừa
674 更新 gēngxīn thay mới, đổi mới, canh tân
675 更正 gēngzhèng cải chính, đính chính, sửa lại
676 公安局 gōng'ān jú cục công an
677 供不应求 gōng bù yìng qiú cung không đáp ứng được cầu
678 公道 gōngdào công lý, lẽ phải
679 宫殿 gōngdiàn cung điện
680 工夫 gōngfū thời gian
681 公告 gōnggào thông báo, thông cáo
682 公关 gōngguān giao tiếp, quan hệ xã hội
683 攻击 gōngjí tiến công, tiến đánh
694 公务 gōngwù công vụ,việc nước, việc công
695 功效 gōngxiào công năng, công hiệu
Trang 23703 勾结 gōujié câu kết, thông đồng
729 贯彻 guànchè quán triệt, thông suốt
730 灌溉 guàngài tưới, dẫn nước tưới ruộng
731 惯例 guànlì lệ cũ, cách làm thường lệ
732 光彩 guāngcǎi hào quang, màu sắc ánh sáng
733 光辉 guānghuī chói lọi, rực rỡ
734 光芒 guāngmáng tia sáng, hào quang
Trang 24735 广阔 guǎngkuò rộng lớn, bát ngát
736 规范 guīfàn quy tắc, kiểu mẫu
737 规格 guīgé quy cách, kiểu mẫu
738 归根到底 guīgēn dàodǐ xét đến cùng, suy nghĩ cho cùng
739 规划 guīhuà kế hoạch, quy hoạch
740 归还 guīhuán trả về, trả lại
741 归纳 guīnà quy kết, quy nạp
742 规章 guīzhāng điều lệ, huấn thị, quy tắc
743 轨道 guǐdào đường ray
744 跪 guì quỳ gối
745 贵族 guìzú quý tộc
746 棍棒 gùnbàng côn, gậy, gậy gộc
747 国防 guófáng quốc phòng
748 国务院 guówùyuàn quốc vụ viện
749 果断 guǒduàn quả quyết, quả đoán
750 过度 guòdù quá độ, quá mức
751 过渡 guòdù quá độ, chuyển sang
752 过奖 guòjiǎng quá khen
753 过滤 guòlǜ lọc ( bột, nước )
754 过失 guòshī sai lầm, sai trái
755 过问 guòwèn hỏi đến, can dự
756 过瘾 guòyǐn thỏa nguyện, đã nghiền, say đắm
757 过于 guòyú quá chừng, quá đáng
758 嗨 hāi nào, này
759 海拔 hǎibá độ cao so với mặt nước biển
760 海滨 hǎibīn miền biển, ven biển
761 含糊 hánhú mơ hồ
762 寒暄 hánxuān hàn huyên, hỏi han
763 含义 hányì hàm nghĩa, ý nghĩa
764 罕见 hǎnjiàn hiếm thấy, ít, ít thấy
765 捍卫 hànwèi bảo vệ, giữ gìn
766 航空 hángkōng hàng không
Trang 25775 号召 hàozhào hiệu triệu, kêu gọi
776 呵 ā ơ, ôi, ui, ui cha
777 和蔼 hé'ǎi hòa nhã, dễ gần
778 合并 hébìng hợp lại, hợp nhất
779 合成 héchéng hợp thành, cấu thành
780 合乎 héhū phù hợp, hợp với
781 合伙 héhuǒ kết hội, chung vốn
782 和解 héjiě hòa giải
783 和睦 hémù vui vẻ, hòa thuận
784 和气 héqì ôn hòa, điềm đạm
785 合身 héshēn vừa vặn
786 合算 hésuàn
787 和谐 héxié hài hòa, dịu dàng
788 嘿 hēi ôi, ủa, ô hay, ơ hay
789 痕迹 hénjī vết tích, dấu vết
790 狠心 hěnxīn nhẫn tâm
791 恨不得 hènbude hận không thể, muốn
792 哼 hēng rên rỉ, ngâm nga
793 哄 hōng dỗ dành
794 烘 hōng sưởi ấm, sấy
795 轰动 hōngdòng xôn xao, náo động, chấn động
796 红包 hóngbāo tiền thưởng, tiền lì xì
797 宏观 hóngguān vĩ mô
798 洪水 hóngshuǐ lũ
Trang 26799 宏伟 hóngwěi to lớn hào hùng, hùng vĩ
800 喉咙 hóulóng cổ họng
801 吼 hǒu gào lên, gào to
802 后代 hòudài con cháu
803 后顾之忧 hòugùzhīyōu nỗi lo về sau
804 后面 hòumiàn phía sau, mặt sau, đằng sau
805 后勤 hòuqín hậu cần
806 候选 hòuxuǎn người được đề cử, người ứng cử
807 忽略 hūlüè bỏ qua
808 呼啸 hūxiào gào thét, rít, hò hét
809 呼吁 hūyù hô hào, kêu gọi
810 胡乱 húluàn qua loa, qua quýt, tùy tiện
821 化验 huàyàn hóa nghiệm
822 化妆 huàzhuāng trang điểm
Trang 27830 慌忙 huāngmáng vội vàng, lật đật
831 荒谬 huāngmiù sai lầm, vô lý, hoang đường
832 荒唐 huāngtáng hoang đường, vô lý
833 黄昏 huánghūn buổi chiều
839 回顾 huígù nhìn lại, hồi tưởng
840 回收 huíshōu thu lại, thu hồi
841 悔恨 huǐhèn hối hận, hối lỗi
842 毁灭 huǐmiè tiêu diệt, hủy diệt
843 汇报 huìbào báo cáo
844 贿赂 huìlù hối lộ
845 会晤 huìwù gặp gỡ, gặp mặt
846 昏迷 hūnmí hôn mê, mê man
847 浑身 húnshēn toàn thân, khắp người
Trang 28862 激发 jīfā kích thích
863 机构 jīgòu cơ cấu, đơn vị, cơ quan
864 机关 jīguān cơ quan
873 机遇 jīyù cơ hội
874 机智 jīzhì lanh trí, tinh nhanh
890 急躁 jízào luống cuống, hấp tấp, nôn nóng
891 给予 jǐyǔ dành cho, cho
892 继承 jìchéng kế thừa, kế tục
893 季度 jìdù quý, 3 tháng
Trang 29905 记载 jìzǎi ghi lại, ghi chép
906 家常 jiācháng việc thường ngày, chuyện nhà
907 加工 jiāgōng gia công, chế biến
908 家伙 jiāhuo thằng cha, lão
909 加剧 jiājù trầm trọng thêm
910 家属 jiāshǔ người nhà
911 佳肴 jiāyáo cao lương mỹ vị, món ngon
912 家喻户晓 jiāyùhùxiǎo nhà nhà đều biết
913 夹杂 jiázá xen lẫn, pha trộn
914 假设 jiǎshè giả thuyết
915 假使 jiǎshǐ giả sử
916 坚定 jiāndìng kiên định, không dao động
917 监督 jiāndū giám sát, đôn thúc
918 尖端 jiānduān mũi nhọn, đỉnh điểm
Trang 30926 兼职 jiānzhí kiêm chức
927 拣 jiǎn
928 剪彩 jiǎncǎi cắt băng khánh thành
929 简化 jiǎnhuà đơn giản hóa
930 简陋 jiǎnlòu thô sơ, sơ sài
931 检讨 jiǎn tǎo kiểm điểm, kiểm thảo
932 简体字 jiǎntǐzì chữ giản thể
933 检验 jiǎnyàn kiểm nghiệm, kiểm tra
934 简要 jiǎnyào giản đơn, giản yếu
935 溅 jiàn tung tóe, bắn tóe
936 鉴别 jiànbié phân biệt, giám định
937 间谍 jiàndié gián điệp
938 鉴定 jiàndìng đánh giá, giám định
939 见多识广 jiàn duō shì guǎng hiểu biết sâu rộng
940 间隔 jiàngé cách nhau, xa cách
941 间接 jiànjiē gián tiếp
942 见解 jiànjiě kiến giải, cách nhìn
943 健全 jiànquán kiện toàn, khỏe mạnh, vững vàng
944 践踏 jiàntà đạp, giẫm, giày xéo
945 舰艇 jiàntǐng chiến hạm
946 见闻 jiànwén hiểu biết, sự từng trải
947 见义勇为 jiànyìyǒngwéi giám làm việc nghĩa
948 鉴于 jiànyú thấy rằng, xét thấy
949 将近 jiāngjìn sắp tới, gần tới
950 将军 jiāngjūn tướng quân
951 僵硬 jiāngyìng cứng đờ
952 桨 jiǎng mái chèo
953 奖励 jiǎnglì khen thưởng
954 奖赏 jiǎngshǎng khen thưởng, phần thưởng
955 降临 jiànglín
956 交叉 jiāochā đan xen, đan chéo
957 交代 jiāodài bàn giao, dặn dò, nhắn nhủ
Trang 31958 焦点 jiāodiǎn tiêu điểm
959 焦急 jiāojí lo lắng, nôn nóng
960 娇气 jiāoqì duyên dáng, thanh nhã
961 交涉 jiāoshè can thiệp,đàm phán, điều đình
962 交往 jiāowǎng giao du, quan hệ qua lại
963 交易 jiāoyì giao dịch
964 搅拌 jiǎobàn quấy, trộn
965 角落 jiǎoluò góc, xó xỉnh
966 缴纳 jiǎonà nộp, giao nộp
967 较量 jiàoliàng đọ sức, tính toán, so đo
968 教养 jiàoyǎng giáo dưỡng
969 皆 jiē toàn là, đều là
970 阶层 jiēcéng tầng lớp, đẳng cấp
971 揭发 jiēfā vạch trần, tố giác, lột trần
972 接连 jiēlián liên tục,liên tiếp
973 揭露 jiēlù phơi bày
974 杰出 jiéchū xuất chúng, kiệt xuất
981 节奏 jiézòu nhịp điệu, tiết tấu
982 解除 jiěchú bỏ, xua tan, giải trừ
983 解雇 jiěgù đuổi việc, xa thải
Trang 32990 借助 jièzhù nhờ vào, cậy vào
991 津津有味 jīnjīnyǒuwèi mùi thơm, mùi ngon
997 锦绣前程 jǐnxiù qiánchéng tương lai tươi sáng
998 进而 jìn'ér tiến tới, triển khai bước kế tiếp
999 进攻 jìngōng tấn công
1000 进化 jìnhuà tiến hóa
1001 近来 jìnlái dạo này, gần đây
1009 惊动 jīngdòng kinh động, quấy rầy
1010 经费 jīngfèi kinh phí, tiền chi tiêu
1011 精华 jīnghuá tinh hoa, tinh túy
1012 精简 jīngjiǎn rút gọn, tinh giản
1020 精心 jīngxīn chăm chú, chuyên tâm
1021 惊讶 jīngyà kinh ngạc, ngạc nhiên
Trang 331022 精益求精 jīngyìqiújīng đã giỏi còn muốn giỏi hơn
1028 境界 jìngjiè ranh giới, địa giới
1029 敬礼 jìnglǐ cúi chào, cúi rạp mình
1030 竞赛 jìngsài cuộc thi
1031 镜头 jìngtóu ống kính
1032 竞选 jìngxuǎn tranh cử, vận động bầu cử
1033 纠纷 jiūfēn tranh chấp, bất hòa
1034 纠正 jiūzhèng uốn nắn, sửa chữa
1040 鞠躬 jūgōng cúi chào, cúi đầu
1041 拘留 jūliú tạm giam, tạm giữ
1051 举世闻名 jǔshì wénmíng nổi tiếng thế giới
1052 举世瞩目 jǔshì zhǔmù thu hút sự chú ý trên toàn thế giới
1053 举足轻重 jǔzúqīngzhòng nhaất cử nhất động
Trang 341054 剧本 jùběn kịch bản
1055 聚精会神 jùjīnghuìshén tập chung tinh thần
1056 剧烈 jùliè mạnh, kịch liệt, dội
1064 开采 kāicǎi khai thác, đào, bới
1065 开除 kāichú khai trừ, đuổi, đuổi ra
1066 开阔 kāikuò mở mang, mở rộng
1067 开朗 kāilǎng rộng rãi, thoáng mát, sáng sủa
1068 开明 kāimíng khai sáng, văn minh,tiến bộ
1069 开辟 kāipì mở,sáng lập,khai thác
1070 开水 kāishuǐ nước sôi
1071 开拓 kāità khai phá, mở rộng
1072 开展 kāizhǎn triển khai, mở rộng
1073 开支 kāizhī trả tiền, chi tiêu
1074 刊登 kāndēng đăng, xuất bản, công bố
Trang 351086 靠拢 kàolǒng dựa, dựa sát
1103 空前绝后 kōngqiánjuéhòu không bao giờ có
1104 空想 kōngxiǎng ảo tưởng
1111 口气 kǒuqì khẩu khí, giọng nói
1112 口腔 kǒuqiāng khoang miệng
1113 口头 kǒutóu ngoài miệng, đầu lưỡi
1114 口音 kǒuyīn khẩu âm, giọng
1115 枯竭 kūjié cạn kiệt, khô kiệt
1116 枯燥 kūzào khô khan, đơn điệu
1117 苦尽甘来 kǔjìngānlái khổ tận cam lai
Trang 361118 挎 kuà cắp, xách, khoác, dắt
1119 跨 kuà bước dài, xoải bước
1120 快活 kuàihuó vui sướng, sung sướng
1121 宽敞 kuānchang rộng lớn
1122 款待 kuǎndài khoản đãi, chiêu đãi
1123 款式 kuǎnshì phong cách, kiểu dáng
1124 筐 kuāng giỏ, sọt
1125 框架 kuàngjià khung, sườn, dàn giáo
1126 旷课 kuàngkè trốn học, vắng mặt không lý do
1127 况且 kuàngqiě vả lại, hơn nữa
1128 亏待 kuīdài xử tệ, đối đãi kém
1129 亏损 kuīsǔn hao tổn, suy yếu
1130 昆虫 kūnchóng côn trùng
1131 捆绑 kǔnbǎng trói, buộc, ràng buộc
1132 扩充 kuòchōng tăng thêm, mở rộng
1133 扩散 kuòsàn khuếch tán, lan rộng
1143 捞 lāo kiếm, moi, vét, mò
1144 唠叨 láo dāo sự đau đớn
1145 牢固 láogù lải nhải, lảm nhảm
1146 牢骚 láosāo bực tức, oán trách
1147 乐趣 lèqù niềm vui, hứng thú
1148 乐意 lèyì vui lòng, tự nguyện
1149 雷达 léidá radar
Trang 371150 类似 lèisì na ná, tương tự, giống
1164 历代 lìdài các triều đại
1165 利害 lìhài lợi hại, ghê gớm
1166 立交桥 lìjiāoqiáo cầu vượt
1167 历来 lìlái xưa nay, vốn
1175 联欢 liánhuān liên hoan
1176 廉洁 liánjié trong sạch, liêm khiết
1177 联络 liánluò liên lạc, liên hệ
1178 联盟 liánméng vội vã, vội vàng
1179 连年 liánnián liên tục nhiều năm
1180 连锁 liánsuǒ dây chuyền, móc vào nhau
1181 连同 liántóng tính cả, gộp lại, kể cả
Trang 381182 联想 liánxiǎng liên tưởng, nghĩ đến
1183 良心 liángxīn lương tâm
1184 晾 liàng hong, phơi
1185 谅解 liàngjiě lượng thứ, thông cảm
1204 流浪 liúlàng lang thang, lưu lạc
1205 留恋 liúliàn lưu luyến, không muốn rời xa
1206 流露 liúlù bộc lộ, thổ lộ
1207 流氓 liúmáng lưu manh
1208 留念 liúniàn lưu niệm, kỷ niệm
1209 留神 liúshén lưu ý, để ý cẩn thạn
1210 流通 liútōng lưu thông, thoáng, không bí
1211 聋哑 lóng yǎ người câm điếc
1212 隆重 lóngzhòng long trọng, linh đình
1213 垄断 lǒngduàn lũng đoạn, độc quyền
Trang 391214 笼罩 lóngzhào bao phủ
1215 搂 lǒu ôm
1216 炉灶 lúzào bếp lò
1217 轮船 lúnchuán thuyền chạy bằng hơi nước
1218 轮廓 lúnkuò đường viền
1225 落实 luòshí đầy đủ chu đáo, làm cho chắc chắn
1226 络绎不绝 luòyì bù jué lũ lượt kéo đến
1227 屡次 lǚcì nhiều lần, liên tiếp
1228 履行 lǚxíng thuực hiện, thực thi
1229 掠夺 lüèduó cướp đoạt
Trang 401246 忙碌 mánglù bận rộn
1247 茫茫 mángmáng mênh mông, mù mịt
1248 盲目 mángmù mù quáng
1249 茫然 mángrán mù tịt, chẳng biết gì
1250 冒充 màochōng giả mạo, đội lốt
1251 茂盛 màoshèng tươi tốt, xanh tươi
1252 枚 méi cái, tấm
1253 媒介 méijiè môi giới
1254 媒体 méitǐ truyền thông
1255 没辙 méizhé bết tắc, chịu
1256 美观 měiguān đẹp, dễ coi, duyên dáng
1257 美满 měimǎn cuộc sống đầy đủ, đầm ấm, mỹ mãn
1258 美妙 měimiào tuyệt vời, tươi đẹp