1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

22 câu chuyện từ vựng

53 447 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bạn đang xem tài liệu TỪ VỰNG TOEIC kiểu mới, do đội ngũ giáo viên anh ngữ HIEPTOEIC dày công biên soạn. Tất tần tật từ vựng bạn cần cho kỳ thi TOEIC nằm hết ở đây. Chúc các bạn học tập thật tốt và hiệu quả. Bạn nên chia sẻ để nhân rộng giá trị cho tất cả mọi người. Tuy nhiên, khi share cần ghi nguồn như một lời tri ân tới đội ngũ biên soạn. Xin cảm ơn. Mr. Hiep

Trang 1

22 câu chuyện từ

vựng HIEPTOEIC

Chào các bạn,

Các bạn đang xem tài liệu TỪ VỰNG TOEIC kiểu mới, do đội ngũ giáo viên

anh ngữ HIEPTOEIC dày công biên soạn Tất tần tật từ vựng bạn cần cho kỳ

thi TOEIC nằm hết ở đây.! Chúc các bạn học tập thật tốt và hiệu quả Bạn nên

chia sẻ để nhân rộng giá trị cho tất cả mọi người Tuy nhiên, khi share cần ghi

nguồn như một lời tri ân tới đội ngũ biên soạn

Xin cảm ơn

Mr Hiep

Cách sử dụng hiệu quả bộ tài liệu:

1 Học mỗi ngày ít nhất 1 câu chuyện

2 Làm bài tập (chọn phương án đúng hoặc nối nghĩa) sau mỗi câu chuyện theo

phương pháp phản xạ nhanh để nhớ nghĩa

3 Kiên trì, không bỏ cuộc

4 Tài liệu quý, xin trân trọng, hãy học, đừng chỉ để sưu tầm!

Trang 2

Story 01: Seminar

Năm nay, (company) HIEPTOEIC sẽ

(organize) một (seminar/workshop) để

quảng bá (product) mới Tất cả

(employee) đều bận rộn chuẩn bị cho

(event) này Để đảm bảo cho khâu tiếp đón

chu đáo, (human resources) dự định

(hire/ employ) thêm 2 (secretary) và 5

(receptionist) Một (assistant) cũng được

thuê thêm để tiện cho (assistance)

(report) (Brochure) , (voucher) , (manual)

(catalogue) của sản phẩm được chuẩn

bị cẩn thận để thu hút khách tham dự Để

tham dự hội thảo, khách tham dự phải

(register) online trên Website của công ty

hoặc phải làm (procedure) đăng kí tại chỗ

vào ngày diễn ra hội thảo Tại hội thảo,

(president) sẽ (present) về những xu

hướng tiêu dùng ngày nay và giới thiệu sản

phẩm mới Hội thảo lần này được mong

đợi sẽ thu hút nhiều (representative) cũng

như những (partner) đến từ các công ty

lớn

1 Company (n) /ˈkʌmpəni/ công ty

2 Organize (v) /ˈɔːrɡənaɪz/ tổ chức

3 Seminar/workshop(n) /'semɪnɑː(r)//'wɜːkʃɒp/ hội thảo

4 Product (n) /prɒdʌkt/ sản phẩm

5 Employee (n) /ɪm'plɔɪi:/ nhân viên

6 Event (n) /ɪˈvent/ sự kiện

7 Humance resouces /'hju:mən ri'sɔ:rs/

phòng nhân sự

8 Hire/ employ (n) /'haɪər/ /ɪm'plɔɪ/ thuê

9 Secretary /'sekrəteri/ thư kí

10 Receptionist (n) /rɪˈsepʃənɪst/ tiếp tân

11 Assistant (n) /ə'sɪstənt/ trợ lí

12 Assistance (n) /ə'sɪstəns/ việc hỗ trợ

13 Report (n) /rɪ'pɔ:rt/ báo cáo

14 Brochure (n) /'broʊ'ʃʊr/ Sách quảng cáo

15 Voucher (n) /'vaʊtʃər/ phiếu giảm giá

16 Manual (n) /'mænjuəl/ cẩm nang

Trang 4

Story 02: Contract

( Executive) của công ty

HIEPTOEIC (call) cho giám đốc

của công ty đối tác để (make an

appointment) thảo luận về

(project) sắp tới Dự án này liên

quan đến (contract negotiation)

với một (supplier/provider) Tuy

nhiên, vị giám đốc này đang đi

dự (international conference)

tại Tokyo, nhân viên này đành

(leave a message) cho tiếp tân

1 Executive (n) /ɪg'zekjətɪv/ Nhân viên cấp cao

2 Call (v) /kɔ:l/ gọi điện

3 Make an appointment /meɪk/ /ən/

7 International conference /ɪntər'næʃnəl/ /'kɑ:nfərəns/ dự hội nghị quốc tế

8 Leave a message /li:v/ /ə/ /'mesɪdʒ/

để lại tin nhắn

Trang 6

Story 03: Candidate

Để trở thành nhân viên chính thức tại

công ty HIEPTOEIC, các (candidate/

với giám đốc (Shortly/ thereafter) , họ

in/engage in/involved in/go in for/be

khoảng 2 tuần Sau khóa đào tạo, các

ứng viên sẽ (sign) hợp đồng thử việc và

được (assign) công việc tùy theo tình

hình Trong 2 tháng này, họ phải

(demonstrate) được thực lực của mình

Nếu ứng viên làm việc không hiệu quả,

họ sẽ bị (substituted) bởi người khác

hoặc (fired) Ngược lại, nếu làm tốt, họ

sẽ kí hợp đồng chính thức và hưởng đầy

thức đồng nghĩa với việc phải đối mặt

tối mặt Nhân viên chính thức

(mandatory) phải tham dự các cuộc họp

hàng tháng để (contribute) ý kiến và đưa

ra (strategy) Cuối tháng, nhân viên xuất

sắc sẽ được trao (award)

1 Candidate/applicant (n) /'kændɪdeɪt//'æplɪkənt/ ứng viên

2 Interview (n) /'ɪntərvju:/ cuộc phỏng vấn

3 Shortly thereafter /'ʃɔ:rtli ,ðer'æftər/

15 Substitute (n,v)/'sʌbstɪtju:t/ thay thế

16 Fire /'faiər/ (v sa thải

Trang 7

2 Substitute Ứng viên

4 Participate in Chiến lược

5 Candidate/applicant Phỏng vấn

10 Training session Phân công

11 Contribute Hội nghị

12 Shortly thereafter Khóa huấn luyện

17 Insurance coverage Bảo hiểm

Trang 8

Story 04: Schedule

sửa chữa và không muốn công việc bị

mong đợi, vì vậy công ty quyết định

như một cách (encourage) nhân viên

đi làm Công ty mong đợi việc sửa

chữa sẽ hoàn thành (ahead of

nhiên, vì lí do thời tiết, việc sửa chữa

hoàn tất

1 Plan to /plæn/ / tə/ lên kế hoạch

2 Renovate (v) /'renəveɪt/ sửa chữa lại

3 Facility (n) /fe'sɪləti/ cơ sở vật chất

4 Relocate (v)/,ri:'loʊkeɪt/ chuyển địa điểm

5 Branch (n) /bræntʃ/ chi nhánh

6 Merge with /mɜ:rdʒ/ /wɪθ/ hợp nhất với

7 Headquarters (n) /'hedkwɔ:rtərz/ trụ

sở chính

8 Interrupt (v) /,ɪntə'rʌpt/ gián đoạn

9 Reschedule (v) /,ri:'skedʒu:l/đổi lịch trình

13 Ahead of schedule /ə'hed əv 'skedʒuːl/trước lịch trình

14 On schedule /ɔ:n 'skedʒuːl/ đúng lịch trình

15 Behind schedule /bɪ'haɪnd 'skedʒuːl/chậm tiến độ

Trang 10

Story 05: Caterer

Tháng tới công ty HIEPTOEIC sẽ tổ

chức một (retirement party) cho

năm mà thay vào đó sẽ tổ chức tự

túc tại công ty Để (in preparation

với một (caterer) (renowned/

trong (payment) do (invoice/ bill/

(immediately/ promptly/ right way)

giải quyết vấn đề và làm cho các

minh

1 Retirement party /ri'taɪərmənt 'pɑ:rti/

buổi tiệc về hưu

2 Supervisor (n) /'su:pərvaɪzər/ nhân viên giám sát

3 Anniversary (n) /,ænɪ'vɜ:rsəri/ lễ kỉ niệm

4 Annual (adj) /'ænjuəl/ hàng năm

5 Tight budget /taɪt/ /'bʌdʒɪt/ ngân sách

8 Reception (n) /rɪ'sepʃn/ tiệc chiêu đãi

9 Caterer (n)/'keɪtərər/nhà cung cấp thực phẩm

10 Renowned / well-known (adj)/rɪ'naʊnd/ /,wel'noʊn/ nổi tiếng

11 Payment (n) /'peɪmənt/việc thanh toán

Trang 11

2 Supervisor Bữa tiệc chiêu đãi

3 Anniversary Nhà cung cấp thực phẩm

6 Make a reservation Biên nhận, hóa đơn

7 In preparation for Thanh toán

10 Renowned / well-known Chuẩn bị cho

13 Delivery Nhanh chóng, ngay lập tức

14.Immediately/promptly Đặt chỗ (nhà hàng)

15 Colleague/co-worker Ngân sách eo hẹp

Trang 12

Story 06: Special offer

Công ty đối tác của HIEPTOEIC

viễn thông nào trong 2 tuần tới Nếu

được những (special offer), hãy

nửa năm một lần nếu (expire) Bạn

cũng có thể tự do (cancel) việc đăng

kí nếu thấy không cần thiết Thông tin

5 Technical support /'teknɪkl/ /sə'pɔ:rt/

sự hỗ trợ kĩ thuật

6 Reach (v) /ri:tʃ/

Contact (v) /'kɑ:ntækt/ liên hệ

7 Technician (n) /tek'nɪʃn/ kĩ thuật viên

8 Special offer/promotion /,speʃl 'ɔ:fər/

/prə'moʊʃn/ ưu đãi đặc biệt

9 Subscribe (v) /səbˈskraɪb/đăng kí/theo dõi

10 Subscription (n) /səb'skrɪpʃn/Việc đăng kí

Trang 13

1 Install bảo mật tuyệt đối

2 Technical support Việc đăng kí

3 Special offer/promotion kĩ thuật viên

12 Contact/ Reach gia hạn

13 Specialize in hết hạn

14 Request/ Requirement hủy

Trang 14

Story 07: Reliable

Được (establish) cách đây không lâu

nhưng HIEPTOEIC đã trở thành một

trung tâm (reliable/dependable) cho

những sinh viên muốn luyện thi TOEIC

và luôn nhận được những (reflect) tích

cực Trung tâm HIEPTOEIC luôn

(commit) (meet need/requirement)

của học viên, cung cấp những khóa

luyện thi chất lượng theo trình độ Học

phí ở trung tâm HIEPTOEIC được đánh

giá là vừa túi tiền, (affordable) , chỉ

khóa học

Đội ngũ nhân viên của HIEPTOEIC luôn

học viên để đảm bảo quá trình học tập

hiệu quả Trung tâm vạch ra lộ trình học

tập cụ thể, (specific) và giúp học viên

tâm luôn (update) thông tin mới nhất về

các đề thi TOEIC Trung tâm còn xây

dựng một trang web học tập học viên

xem bài mới hoặc ôn bài cũ (allow s.o

1 Establish (v) /ɪˈstæblɪʃ/ thành lập

2 Reliable/dependable(adj) /rɪˈlaɪəbl/ /dɪˈpendəbl/ đáng tin cậy

3 Reflect (v) /rɪˈflekt/ phản ứng

4 Commit (v) /kəˈmɪt/ cam kết

5 Meet need/requirement /miːt n iːt/ /rɪˈkwaɪərmənt/ đáp ứng nhu cầu

6 Affordable (adj) /əˈfɔːrdəbl/ có thể chi trả được

7 Approximately (adv) /əˈprɑːksɪmətli/ khoảng

8 Get in touch /get ɪn tʌtʃ/ giữ liên lạc với

9 Frequently (adv) /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên

Trang 16

Story 08: Potential

Công ty HIEPTOEIC đang tìm kiếm

người quản lí (laboratory) trong

vòng 3 tháng Nếu bạn đạng

(intend to) tìm kiếm một công việc

temporary) , thì đây là cơ hội của

bạn Bạn phải là người (punctual) ,

(experience) quản lí và có

(familiarity with) các vật dụng

cũng như cách thức hoạt động của

phòng thí nghiệm, có khả năng làm

việc (collabratively) cũng như

(independently) Ngoài ra, bạn

phải (comply with/ adhere to/

abide by) (instruction), (take

precaution) để (guarantee)

(safety) (at all time) Cuối mỗi

ngày, bạn phải viết (summary/

abstract) và nộp lại cho cấp trên

Nếu bạn nghĩ mình là một ứng viên

(potential) , hãy nộp (résume) ngay

cho chúng tôi qua địa chỉ e-mail

1 Laboratory (n) /ˈlæbrətɔːri/ phòng thí nghiệm

2 Intend to /ɪnˈtend tuː/ dự định

3 Temporary (adj) /ˈtempəreri/ tạm thời

4 Punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/ đúng giờ

5 Experience (n,v) /ɪkˈspɪriəns/ kinh nghiệm

6 Familiarity with /fəˌmɪliˈærəti wɪθ/ sự hiểu biết với

7 Collaboratively (adv) /kəˈlæbəreɪtɪvli/hợp tác

8 Independently (adv) /ˌɪndɪˈpendəntli/

độc lập

9 Comply with/ adhere to/abide by tuân theo

10 Instruction (n) /ɪnˈstrʌkʃn/ sự hướng dẫn

11 Take precaution /teɪk prɪˈkɔːʃn/ cẩn trọng

12 Guarantee (v) /ˌɡærənˈtiː/ đảm bảo

13 Safety (n) /ˈseɪfti/ sự an toàn

14 at all time /æt ɔːl taɪm/ mọi lúc

15 summary/abstract (n)/ˈsʌməri/ /ˈæbstrækt/ bản tóm tắt

16 potential (adj) /pəˈtenʃl/ tiềm năng

17 résume (n) /ˈrezəmeɪ/ hồ sơ

Trang 18

Story 09: As soon as possible

Công ty luật của chúng tôi rất hân

hạnh được phục vụ bạn Nếu bạn

đang phải (deal with) các vấn đề

liên quan đến luật pháp hay chỉ đơn

giản là cần giải đáp về những (term

and condition/ provision) , hãy đến

(consult with) những (specialist/

expert/ professionals) của chúng

tôi Chúng tôi sẽ không (ignore) hay

(reject) bất cứ trường hợp nào dù

là nhỏ nhất và sẽ (consider) , đưa ra

câu trả lời (as soon as possible)

Tất cả những gì bạn cần làm là

chuẩn bị đầy đủ (file/ document) ,

nói cho chúng tôi (detail) về vụ việc,

chúng tôi sẽ đưa ra những giải pháp

(compatible with) với vụ việc và

(complete) vụ việc giúp bạn

1 Deal with /diːl wɪθ/ giải quyết

2 Term and condition/ provision /tɜːrm ænd kənˈdɪʃn/ /prəˈvɪʒn/

điều khoản trong hợp đồng

3 Consult with /kənˈsʌlt wɪθ/ tham vấn với

4 Specialist/ expert/ professionals (n) /ˈspeʃəlɪst/ /ˈekspɜːrt/ /prəˈfeʃənlz/

Trang 20

Story 10: Reputation

kiếm (destination) mà họ (be capable of)

chi trả Nắm bắt được (demand) này,

Vietjet Air đã (come up with) (create/

(reasonable price/ rate) Là hãng hàng

không ra đời sau, nhưng Vietjet Air đã

trong ngành hàng không Với (advantage)

là mức giá (competitive), chỉ sau vài năm

hoạt động, Vietjet Air đã (attract) phần

lớn khách hàng và giành được hầu hết

(Reputation) của hãng cũng vươn ra tầm

quốc tế Việc điều hành một hãng máy

bay giá rẻ không đơn giản Người đứng

đầu phải (maintain) được (operation)

của hãng dù có (under tight budget)

nhưng vẫn đáp ứng được (customer

(Customer satisfaction) chính là

(priority) hàng đầu của công ty

1 Recently (adv) /ˈriːsntli/ Gần đây

2 Have a tendency to /hæv ə ˈtendənsi tu/

5 Demand (n) /dɪˈmænd/ nhu cầu

6 Come up with /kʌm /ʌp wɪθ/ nảy ra ý tưởng

11 Outstanding/ exceptional (a) /aʊtˈstændɪŋ//ɪkˈsepʃənl/ nổi trội

12 Leading firm /ˈliːdɪŋ fɜːrm/ công ty hàng đầu

13 Advantage (n) /ədˈvæntɪdʒ/ lợi thế

14 Competitive (a) /kəmˈpetətɪv/ cạnh tranh

15 Attract (v) /əˈtrækt/ thu hút

16 Market share /ˌmɑːkɪt ˈʃeə(r)/ thị phần

17 Reputation (n) /ˌrepjuˈteɪʃn/ Danh tiếng

18 Maintain (v) /meɪnˈteɪn/ duy trì

19 Operation (n) /ˌɑːpəˈreɪʃn/ sự hoạt động

20 Under tight budget /ˈʌndər taɪt ˈbʌdʒɪt/

eo hẹp về ngân sách

21 Customer expectation /ˈkʌstəmər ˌekspekˈteɪʃn/ sự mong đợi của khách hàng

22 Be restricted/ limited (a) /bi rɪˈstrɪktɪd/

/ˈlɪmɪtɪd/ bị giới hạn

23 Customer satisfaction

Trang 21

2 Come up with duy trì

6 Achievement/ accomplishment công ty hàng đầu

7 Customer expectation nảy ra ý tưởng

8 Customer satisfaction eo hẹp về ngân sách

10 Create/generate Sự hài lòng của khách hàng

11 Under tight budget sự mong đợi của khách hàng

13 Have a tendency to sự ưu tiên

18 Outstanding/ exceptional nổi trội

19 Reasonable price/ rate lợi thế

21 Be restricted/ limited bị giới hạn

Trang 22

Story 11: Grand opening

Nhân dịp (grand opening) của cửa

hàng RONALD, chúng tôi cung cấp

(refund) mà (at no charge) gì Thời

gian (warranty) cũng tăng lên từ 3

đến 6 tháng nếu bạn mua hàng trong

tuần này Nếu bạn (order) với (in

bulk) , chúng tôi sẽ không tính phí

vận chuyển Trong tuần này chúng

tôi cũng mở đợt quay số trúng

thưởng Giải nhất sẽ là một

(vacation) ở Bà Nà Hills, Đà Nẵng,

giải nhì là (voucher) tại nhà hàng

khách sạn New World cho 5 người

Bạn chỉ cần (fill out a form)

(hand in) cho chúng tôi

1 Grand opening /ɡrænd ˈoʊpnɪŋ/ lễ khai trương

2 Offer a discount /ˈɑːfər ə ˈdɪskaʊnt/

giảm giá

3 Special offer/ promotion /ˈspeʃl ˈɑːfər/

/prəˈmoʊʃn/ khuyến mãi đặc biệt

4 Item (n) /ˈaɪtəm/ món hàng

5 Defective (a) /dɪˈfektɪv/ bị lỗi

6 Refund (n) /ˈriːfʌnd/ hoàn tiền

7 At no charge /æt noʊ tʃɑːrdʒ/ không

12 Voucher (n) /ˈvaʊtʃər/ phiếu giảm giá

13 Fill out a form /fɪl aʊt ə fɔːrm/ điền vào đơn

14 Hand in /hænd ɪn/ nộp trực tiếp

Trang 23

2 Order hoàn tiền

8 Grand opening khuyến mãi đặc biệt

11 Special offer/ promotion món hàng

14 Warranty không bị tính bất cứ phí

Trang 24

Story 12: Advertisement

(accommodation) ? Hãy xem qua

(apartment) của chúng tôi Căn hộ

cho thuê giá rẻ tọa lạc (locate) ngay

trung tâm quận 1, thuộc một công ty

(real estate) uy tín Gần (public

transportation) , thích hợp cho

(commuter) Có garage nếu bạn có

(vehicle) Giá cả phù hợp với

(income) của bạn (Tenant) có thể

(replace) bất cứ vật dụng nào

(throughout) thời gian thuê nhà

(Initial payment) là $500 và những

tháng tiếp theo chỉ còn $400 Hãy

đến xem qua căn hộ của chúng tôi,

bạn sẽ không thể (complain) về

chất lượng của nó

1 Advertisement (n) /ˌædvərˈtaɪzmənt quảng cáo

2 Accommodation (n) /əˌkɑːməˈdeɪʃn/

chổ ở

3 Apartment (n) /əˈpɑːrtmənt/ căn hộ

4 Locate (v) /ˈloʊkeɪt/ tọa lạc

5 Real estate /ˈriːəl əsteɪt/ bất động sản

6 Public transportation /ˌpʌblɪk ˌtrænspɔːrˈteɪʃn/ phương tiện công cộng

7 Commuter (n) /kəˈmjuːtər/ người hay

đi lại

8 Vehicle (n) /ˈviːhɪkl/ phương tiện xe

cộ

9 Income (n) /ˈɪnkʌm/ thu nhập

10 Tenant (n) /ˈtenənt/ Người thuê nhà

11 Replace (v) /rɪˈpleɪs/ thay thế

12 Throughout (prep) /θruːˈaʊt/ trong suốt

13 Initial payment /ɪˈnɪʃl ˈpeɪmənt/

Khoảng thanh toán đầu tiên

14 Complain (v) /kəmˈpleɪn/ phàn nàn

Trang 25

A Phương tiện đi lại

B Giao thông vận tải

C Giao thông công cộng

Trang 26

Story 13: Expansion plan

Công ty HARRY POTTER (currently)

đang có (expansion plan) và tìm kiếm

ứng cử viên để (fill the vacant position)

Các ứng viên sẽ có (opportunity) làm

việc trong môi trường chuyên nghiệp với

hằng năm để giao lưu với người trong

ngành Các (individuals) xuất sắc sẽ

được tuyên dương và tặng thưởng

Ứng viên phải có về (comprehensive

hoặc (qualifications) về những ngành

liên quan; có (ability) quan sát, (figure

khẩu; (guarantee) việc vận hành cảng

for) cho vị trí này, xin mời nộp

của công ty

1 Currently (adv) /ˈkɜːrəntli/ hiện giờ

2 Expansion plan /ɪkˈspænʃn plæn/ kế hoạch mở rộng

3 Fill the vacant position /fɪl ðə ˈveɪkənt pəˈzɪʃn/ lấp đầy vị trí trống

4 Opportunity (n) /ˌɑːpərˈtuːnəti/ cơ hội

5 Equipment/ appliance (n) /ɪˈkwɪpmənt//əˈplaɪəns/ thiết bị

6 Develop (v) /dɪˈveləp/ phát triển

7 Trade fair /treɪd feə(r)/ hội chợ thương mại

8 Individual (n) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân

9 Comprehensive knowledge of /ˌkɑːmprɪˈhensɪv ˈnɑːlɪdʒ əv/ kiến thức toàn diện về

10 Qualification (n) /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ năng lực chuyên môn

11 Ability (n) /əˈbɪləti/ khả năng

12 Figure out /ˈfɪɡjər aʊt/ tìm ra

13 Handle/ solve (v) /ˈhændl/ /sɑːlv/ giải quyết

14 In a timely manner /ɪn ə ˈtaɪmli ˈmænər/ một cách kịp thời

15 Be responsible for/ be in charge of /bɪ rɪˈspɑːnsəbl fɔːr// bɪ ɪn tʃɑːrdʒ əv/ chịu trách nhiệm

16 Receive (v) /rɪˈsiːv/ nhận

17 Evaluate/ assess /ɪˈvæljueɪt/ /əˈses/

đánh giá

18 Figure (n) /ˈfɪɡjər/ số liệu

19 Guarantee (v) /ˌɡærənˈtiː/ đảm bảo

20 Productively (adv) /prəˈdʌktɪvli/ một cách hiệu quả

Ngày đăng: 11/04/2018, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w