Các bạn đang xem tài liệu TỪ VỰNG TOEIC kiểu mới, do đội ngũ giáo viên anh ngữ HIEPTOEIC dày công biên soạn. Tất tần tật từ vựng bạn cần cho kỳ thi TOEIC nằm hết ở đây. Chúc các bạn học tập thật tốt và hiệu quả. Bạn nên chia sẻ để nhân rộng giá trị cho tất cả mọi người. Tuy nhiên, khi share cần ghi nguồn như một lời tri ân tới đội ngũ biên soạn. Xin cảm ơn. Mr. Hiep
Trang 122 câu chuyện từ
vựng HIEPTOEIC
Chào các bạn,
Các bạn đang xem tài liệu TỪ VỰNG TOEIC kiểu mới, do đội ngũ giáo viên
anh ngữ HIEPTOEIC dày công biên soạn Tất tần tật từ vựng bạn cần cho kỳ
thi TOEIC nằm hết ở đây.! Chúc các bạn học tập thật tốt và hiệu quả Bạn nên
chia sẻ để nhân rộng giá trị cho tất cả mọi người Tuy nhiên, khi share cần ghi
nguồn như một lời tri ân tới đội ngũ biên soạn
Xin cảm ơn
Mr Hiep
Cách sử dụng hiệu quả bộ tài liệu:
1 Học mỗi ngày ít nhất 1 câu chuyện
2 Làm bài tập (chọn phương án đúng hoặc nối nghĩa) sau mỗi câu chuyện theo
phương pháp phản xạ nhanh để nhớ nghĩa
3 Kiên trì, không bỏ cuộc
4 Tài liệu quý, xin trân trọng, hãy học, đừng chỉ để sưu tầm!
Trang 2Story 01: Seminar
Năm nay, (company) HIEPTOEIC sẽ
(organize) một (seminar/workshop) để
quảng bá (product) mới Tất cả
(employee) đều bận rộn chuẩn bị cho
(event) này Để đảm bảo cho khâu tiếp đón
chu đáo, (human resources) dự định
(hire/ employ) thêm 2 (secretary) và 5
(receptionist) Một (assistant) cũng được
thuê thêm để tiện cho (assistance) và
(report) (Brochure) , (voucher) , (manual)
và (catalogue) của sản phẩm được chuẩn
bị cẩn thận để thu hút khách tham dự Để
tham dự hội thảo, khách tham dự phải
(register) online trên Website của công ty
hoặc phải làm (procedure) đăng kí tại chỗ
vào ngày diễn ra hội thảo Tại hội thảo,
(president) sẽ (present) về những xu
hướng tiêu dùng ngày nay và giới thiệu sản
phẩm mới Hội thảo lần này được mong
đợi sẽ thu hút nhiều (representative) cũng
như những (partner) đến từ các công ty
lớn
1 Company (n) /ˈkʌmpəni/ công ty
2 Organize (v) /ˈɔːrɡənaɪz/ tổ chức
3 Seminar/workshop(n) /'semɪnɑː(r)//'wɜːkʃɒp/ hội thảo
4 Product (n) /prɒdʌkt/ sản phẩm
5 Employee (n) /ɪm'plɔɪi:/ nhân viên
6 Event (n) /ɪˈvent/ sự kiện
7 Humance resouces /'hju:mən ri'sɔ:rs/
phòng nhân sự
8 Hire/ employ (n) /'haɪər/ /ɪm'plɔɪ/ thuê
9 Secretary /'sekrəteri/ thư kí
10 Receptionist (n) /rɪˈsepʃənɪst/ tiếp tân
11 Assistant (n) /ə'sɪstənt/ trợ lí
12 Assistance (n) /ə'sɪstəns/ việc hỗ trợ
13 Report (n) /rɪ'pɔ:rt/ báo cáo
14 Brochure (n) /'broʊ'ʃʊr/ Sách quảng cáo
15 Voucher (n) /'vaʊtʃər/ phiếu giảm giá
16 Manual (n) /'mænjuəl/ cẩm nang
Trang 4Story 02: Contract
( Executive) của công ty
HIEPTOEIC (call) cho giám đốc
của công ty đối tác để (make an
appointment) thảo luận về
(project) sắp tới Dự án này liên
quan đến (contract negotiation)
với một (supplier/provider) Tuy
nhiên, vị giám đốc này đang đi
dự (international conference)
tại Tokyo, nhân viên này đành
(leave a message) cho tiếp tân
1 Executive (n) /ɪg'zekjətɪv/ Nhân viên cấp cao
2 Call (v) /kɔ:l/ gọi điện
3 Make an appointment /meɪk/ /ən/
7 International conference /ɪntər'næʃnəl/ /'kɑ:nfərəns/ dự hội nghị quốc tế
8 Leave a message /li:v/ /ə/ /'mesɪdʒ/
để lại tin nhắn
Trang 6Story 03: Candidate
Để trở thành nhân viên chính thức tại
công ty HIEPTOEIC, các (candidate/
với giám đốc (Shortly/ thereafter) , họ
in/engage in/involved in/go in for/be
khoảng 2 tuần Sau khóa đào tạo, các
ứng viên sẽ (sign) hợp đồng thử việc và
được (assign) công việc tùy theo tình
hình Trong 2 tháng này, họ phải
(demonstrate) được thực lực của mình
Nếu ứng viên làm việc không hiệu quả,
họ sẽ bị (substituted) bởi người khác
hoặc (fired) Ngược lại, nếu làm tốt, họ
sẽ kí hợp đồng chính thức và hưởng đầy
thức đồng nghĩa với việc phải đối mặt
tối mặt Nhân viên chính thức
(mandatory) phải tham dự các cuộc họp
hàng tháng để (contribute) ý kiến và đưa
ra (strategy) Cuối tháng, nhân viên xuất
sắc sẽ được trao (award)
1 Candidate/applicant (n) /'kændɪdeɪt//'æplɪkənt/ ứng viên
2 Interview (n) /'ɪntərvju:/ cuộc phỏng vấn
3 Shortly thereafter /'ʃɔ:rtli ,ðer'æftər/
15 Substitute (n,v)/'sʌbstɪtju:t/ thay thế
16 Fire /'faiər/ (v sa thải
Trang 72 Substitute Ứng viên
4 Participate in Chiến lược
5 Candidate/applicant Phỏng vấn
10 Training session Phân công
11 Contribute Hội nghị
12 Shortly thereafter Khóa huấn luyện
17 Insurance coverage Bảo hiểm
Trang 8Story 04: Schedule
sửa chữa và không muốn công việc bị
mong đợi, vì vậy công ty quyết định
như một cách (encourage) nhân viên
đi làm Công ty mong đợi việc sửa
chữa sẽ hoàn thành (ahead of
nhiên, vì lí do thời tiết, việc sửa chữa
hoàn tất
1 Plan to /plæn/ / tə/ lên kế hoạch
2 Renovate (v) /'renəveɪt/ sửa chữa lại
3 Facility (n) /fe'sɪləti/ cơ sở vật chất
4 Relocate (v)/,ri:'loʊkeɪt/ chuyển địa điểm
5 Branch (n) /bræntʃ/ chi nhánh
6 Merge with /mɜ:rdʒ/ /wɪθ/ hợp nhất với
7 Headquarters (n) /'hedkwɔ:rtərz/ trụ
sở chính
8 Interrupt (v) /,ɪntə'rʌpt/ gián đoạn
9 Reschedule (v) /,ri:'skedʒu:l/đổi lịch trình
13 Ahead of schedule /ə'hed əv 'skedʒuːl/trước lịch trình
14 On schedule /ɔ:n 'skedʒuːl/ đúng lịch trình
15 Behind schedule /bɪ'haɪnd 'skedʒuːl/chậm tiến độ
Trang 10Story 05: Caterer
Tháng tới công ty HIEPTOEIC sẽ tổ
chức một (retirement party) cho
năm mà thay vào đó sẽ tổ chức tự
túc tại công ty Để (in preparation
với một (caterer) (renowned/
trong (payment) do (invoice/ bill/
(immediately/ promptly/ right way)
giải quyết vấn đề và làm cho các
minh
1 Retirement party /ri'taɪərmənt 'pɑ:rti/
buổi tiệc về hưu
2 Supervisor (n) /'su:pərvaɪzər/ nhân viên giám sát
3 Anniversary (n) /,ænɪ'vɜ:rsəri/ lễ kỉ niệm
4 Annual (adj) /'ænjuəl/ hàng năm
5 Tight budget /taɪt/ /'bʌdʒɪt/ ngân sách
8 Reception (n) /rɪ'sepʃn/ tiệc chiêu đãi
9 Caterer (n)/'keɪtərər/nhà cung cấp thực phẩm
10 Renowned / well-known (adj)/rɪ'naʊnd/ /,wel'noʊn/ nổi tiếng
11 Payment (n) /'peɪmənt/việc thanh toán
Trang 112 Supervisor Bữa tiệc chiêu đãi
3 Anniversary Nhà cung cấp thực phẩm
6 Make a reservation Biên nhận, hóa đơn
7 In preparation for Thanh toán
10 Renowned / well-known Chuẩn bị cho
13 Delivery Nhanh chóng, ngay lập tức
14.Immediately/promptly Đặt chỗ (nhà hàng)
15 Colleague/co-worker Ngân sách eo hẹp
Trang 12Story 06: Special offer
Công ty đối tác của HIEPTOEIC
viễn thông nào trong 2 tuần tới Nếu
được những (special offer), hãy
nửa năm một lần nếu (expire) Bạn
cũng có thể tự do (cancel) việc đăng
kí nếu thấy không cần thiết Thông tin
5 Technical support /'teknɪkl/ /sə'pɔ:rt/
sự hỗ trợ kĩ thuật
6 Reach (v) /ri:tʃ/
Contact (v) /'kɑ:ntækt/ liên hệ
7 Technician (n) /tek'nɪʃn/ kĩ thuật viên
8 Special offer/promotion /,speʃl 'ɔ:fər/
/prə'moʊʃn/ ưu đãi đặc biệt
9 Subscribe (v) /səbˈskraɪb/đăng kí/theo dõi
10 Subscription (n) /səb'skrɪpʃn/Việc đăng kí
Trang 131 Install bảo mật tuyệt đối
2 Technical support Việc đăng kí
3 Special offer/promotion kĩ thuật viên
12 Contact/ Reach gia hạn
13 Specialize in hết hạn
14 Request/ Requirement hủy
Trang 14Story 07: Reliable
Được (establish) cách đây không lâu
nhưng HIEPTOEIC đã trở thành một
trung tâm (reliable/dependable) cho
những sinh viên muốn luyện thi TOEIC
và luôn nhận được những (reflect) tích
cực Trung tâm HIEPTOEIC luôn
(commit) (meet need/requirement)
của học viên, cung cấp những khóa
luyện thi chất lượng theo trình độ Học
phí ở trung tâm HIEPTOEIC được đánh
giá là vừa túi tiền, (affordable) , chỉ
khóa học
Đội ngũ nhân viên của HIEPTOEIC luôn
học viên để đảm bảo quá trình học tập
hiệu quả Trung tâm vạch ra lộ trình học
tập cụ thể, (specific) và giúp học viên
tâm luôn (update) thông tin mới nhất về
các đề thi TOEIC Trung tâm còn xây
dựng một trang web học tập học viên
xem bài mới hoặc ôn bài cũ (allow s.o
1 Establish (v) /ɪˈstæblɪʃ/ thành lập
2 Reliable/dependable(adj) /rɪˈlaɪəbl/ /dɪˈpendəbl/ đáng tin cậy
3 Reflect (v) /rɪˈflekt/ phản ứng
4 Commit (v) /kəˈmɪt/ cam kết
5 Meet need/requirement /miːt n iːt/ /rɪˈkwaɪərmənt/ đáp ứng nhu cầu
6 Affordable (adj) /əˈfɔːrdəbl/ có thể chi trả được
7 Approximately (adv) /əˈprɑːksɪmətli/ khoảng
8 Get in touch /get ɪn tʌtʃ/ giữ liên lạc với
9 Frequently (adv) /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên
Trang 16Story 08: Potential
Công ty HIEPTOEIC đang tìm kiếm
người quản lí (laboratory) trong
vòng 3 tháng Nếu bạn đạng
(intend to) tìm kiếm một công việc
temporary) , thì đây là cơ hội của
bạn Bạn phải là người (punctual) ,
có (experience) quản lí và có
(familiarity with) các vật dụng
cũng như cách thức hoạt động của
phòng thí nghiệm, có khả năng làm
việc (collabratively) cũng như
(independently) Ngoài ra, bạn
phải (comply with/ adhere to/
abide by) (instruction), (take
precaution) để (guarantee)
(safety) (at all time) Cuối mỗi
ngày, bạn phải viết (summary/
abstract) và nộp lại cho cấp trên
Nếu bạn nghĩ mình là một ứng viên
(potential) , hãy nộp (résume) ngay
cho chúng tôi qua địa chỉ e-mail
1 Laboratory (n) /ˈlæbrətɔːri/ phòng thí nghiệm
2 Intend to /ɪnˈtend tuː/ dự định
3 Temporary (adj) /ˈtempəreri/ tạm thời
4 Punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/ đúng giờ
5 Experience (n,v) /ɪkˈspɪriəns/ kinh nghiệm
6 Familiarity with /fəˌmɪliˈærəti wɪθ/ sự hiểu biết với
7 Collaboratively (adv) /kəˈlæbəreɪtɪvli/hợp tác
8 Independently (adv) /ˌɪndɪˈpendəntli/
độc lập
9 Comply with/ adhere to/abide by tuân theo
10 Instruction (n) /ɪnˈstrʌkʃn/ sự hướng dẫn
11 Take precaution /teɪk prɪˈkɔːʃn/ cẩn trọng
12 Guarantee (v) /ˌɡærənˈtiː/ đảm bảo
13 Safety (n) /ˈseɪfti/ sự an toàn
14 at all time /æt ɔːl taɪm/ mọi lúc
15 summary/abstract (n)/ˈsʌməri/ /ˈæbstrækt/ bản tóm tắt
16 potential (adj) /pəˈtenʃl/ tiềm năng
17 résume (n) /ˈrezəmeɪ/ hồ sơ
Trang 18Story 09: As soon as possible
Công ty luật của chúng tôi rất hân
hạnh được phục vụ bạn Nếu bạn
đang phải (deal with) các vấn đề
liên quan đến luật pháp hay chỉ đơn
giản là cần giải đáp về những (term
and condition/ provision) , hãy đến
(consult with) những (specialist/
expert/ professionals) của chúng
tôi Chúng tôi sẽ không (ignore) hay
(reject) bất cứ trường hợp nào dù
là nhỏ nhất và sẽ (consider) , đưa ra
câu trả lời (as soon as possible)
Tất cả những gì bạn cần làm là
chuẩn bị đầy đủ (file/ document) ,
nói cho chúng tôi (detail) về vụ việc,
chúng tôi sẽ đưa ra những giải pháp
(compatible with) với vụ việc và
(complete) vụ việc giúp bạn
1 Deal with /diːl wɪθ/ giải quyết
2 Term and condition/ provision /tɜːrm ænd kənˈdɪʃn/ /prəˈvɪʒn/
điều khoản trong hợp đồng
3 Consult with /kənˈsʌlt wɪθ/ tham vấn với
4 Specialist/ expert/ professionals (n) /ˈspeʃəlɪst/ /ˈekspɜːrt/ /prəˈfeʃənlz/
Trang 20Story 10: Reputation
kiếm (destination) mà họ (be capable of)
chi trả Nắm bắt được (demand) này,
Vietjet Air đã (come up with) (create/
(reasonable price/ rate) Là hãng hàng
không ra đời sau, nhưng Vietjet Air đã
trong ngành hàng không Với (advantage)
là mức giá (competitive), chỉ sau vài năm
hoạt động, Vietjet Air đã (attract) phần
lớn khách hàng và giành được hầu hết
(Reputation) của hãng cũng vươn ra tầm
quốc tế Việc điều hành một hãng máy
bay giá rẻ không đơn giản Người đứng
đầu phải (maintain) được (operation)
của hãng dù có (under tight budget)
nhưng vẫn đáp ứng được (customer
(Customer satisfaction) chính là
(priority) hàng đầu của công ty
1 Recently (adv) /ˈriːsntli/ Gần đây
2 Have a tendency to /hæv ə ˈtendənsi tu/
5 Demand (n) /dɪˈmænd/ nhu cầu
6 Come up with /kʌm /ʌp wɪθ/ nảy ra ý tưởng
11 Outstanding/ exceptional (a) /aʊtˈstændɪŋ//ɪkˈsepʃənl/ nổi trội
12 Leading firm /ˈliːdɪŋ fɜːrm/ công ty hàng đầu
13 Advantage (n) /ədˈvæntɪdʒ/ lợi thế
14 Competitive (a) /kəmˈpetətɪv/ cạnh tranh
15 Attract (v) /əˈtrækt/ thu hút
16 Market share /ˌmɑːkɪt ˈʃeə(r)/ thị phần
17 Reputation (n) /ˌrepjuˈteɪʃn/ Danh tiếng
18 Maintain (v) /meɪnˈteɪn/ duy trì
19 Operation (n) /ˌɑːpəˈreɪʃn/ sự hoạt động
20 Under tight budget /ˈʌndər taɪt ˈbʌdʒɪt/
eo hẹp về ngân sách
21 Customer expectation /ˈkʌstəmər ˌekspekˈteɪʃn/ sự mong đợi của khách hàng
22 Be restricted/ limited (a) /bi rɪˈstrɪktɪd/
/ˈlɪmɪtɪd/ bị giới hạn
23 Customer satisfaction
Trang 212 Come up with duy trì
6 Achievement/ accomplishment công ty hàng đầu
7 Customer expectation nảy ra ý tưởng
8 Customer satisfaction eo hẹp về ngân sách
10 Create/generate Sự hài lòng của khách hàng
11 Under tight budget sự mong đợi của khách hàng
13 Have a tendency to sự ưu tiên
18 Outstanding/ exceptional nổi trội
19 Reasonable price/ rate lợi thế
21 Be restricted/ limited bị giới hạn
Trang 22Story 11: Grand opening
Nhân dịp (grand opening) của cửa
hàng RONALD, chúng tôi cung cấp
(refund) mà (at no charge) gì Thời
gian (warranty) cũng tăng lên từ 3
đến 6 tháng nếu bạn mua hàng trong
tuần này Nếu bạn (order) với (in
bulk) , chúng tôi sẽ không tính phí
vận chuyển Trong tuần này chúng
tôi cũng mở đợt quay số trúng
thưởng Giải nhất sẽ là một
(vacation) ở Bà Nà Hills, Đà Nẵng,
giải nhì là (voucher) tại nhà hàng
khách sạn New World cho 5 người
Bạn chỉ cần (fill out a form) và
(hand in) cho chúng tôi
1 Grand opening /ɡrænd ˈoʊpnɪŋ/ lễ khai trương
2 Offer a discount /ˈɑːfər ə ˈdɪskaʊnt/
giảm giá
3 Special offer/ promotion /ˈspeʃl ˈɑːfər/
/prəˈmoʊʃn/ khuyến mãi đặc biệt
4 Item (n) /ˈaɪtəm/ món hàng
5 Defective (a) /dɪˈfektɪv/ bị lỗi
6 Refund (n) /ˈriːfʌnd/ hoàn tiền
7 At no charge /æt noʊ tʃɑːrdʒ/ không
12 Voucher (n) /ˈvaʊtʃər/ phiếu giảm giá
13 Fill out a form /fɪl aʊt ə fɔːrm/ điền vào đơn
14 Hand in /hænd ɪn/ nộp trực tiếp
Trang 232 Order hoàn tiền
8 Grand opening khuyến mãi đặc biệt
11 Special offer/ promotion món hàng
14 Warranty không bị tính bất cứ phí
Trang 24Story 12: Advertisement
(accommodation) ? Hãy xem qua
(apartment) của chúng tôi Căn hộ
cho thuê giá rẻ tọa lạc (locate) ngay
trung tâm quận 1, thuộc một công ty
(real estate) uy tín Gần (public
transportation) , thích hợp cho
(commuter) Có garage nếu bạn có
(vehicle) Giá cả phù hợp với
(income) của bạn (Tenant) có thể
(replace) bất cứ vật dụng nào
(throughout) thời gian thuê nhà
(Initial payment) là $500 và những
tháng tiếp theo chỉ còn $400 Hãy
đến xem qua căn hộ của chúng tôi,
bạn sẽ không thể (complain) về
chất lượng của nó
1 Advertisement (n) /ˌædvərˈtaɪzmənt quảng cáo
2 Accommodation (n) /əˌkɑːməˈdeɪʃn/
chổ ở
3 Apartment (n) /əˈpɑːrtmənt/ căn hộ
4 Locate (v) /ˈloʊkeɪt/ tọa lạc
5 Real estate /ˈriːəl əsteɪt/ bất động sản
6 Public transportation /ˌpʌblɪk ˌtrænspɔːrˈteɪʃn/ phương tiện công cộng
7 Commuter (n) /kəˈmjuːtər/ người hay
đi lại
8 Vehicle (n) /ˈviːhɪkl/ phương tiện xe
cộ
9 Income (n) /ˈɪnkʌm/ thu nhập
10 Tenant (n) /ˈtenənt/ Người thuê nhà
11 Replace (v) /rɪˈpleɪs/ thay thế
12 Throughout (prep) /θruːˈaʊt/ trong suốt
13 Initial payment /ɪˈnɪʃl ˈpeɪmənt/
Khoảng thanh toán đầu tiên
14 Complain (v) /kəmˈpleɪn/ phàn nàn
Trang 25A Phương tiện đi lại
B Giao thông vận tải
C Giao thông công cộng
Trang 26Story 13: Expansion plan
Công ty HARRY POTTER (currently)
đang có (expansion plan) và tìm kiếm
ứng cử viên để (fill the vacant position)
Các ứng viên sẽ có (opportunity) làm
việc trong môi trường chuyên nghiệp với
hằng năm để giao lưu với người trong
ngành Các (individuals) xuất sắc sẽ
được tuyên dương và tặng thưởng
Ứng viên phải có về (comprehensive
hoặc (qualifications) về những ngành
liên quan; có (ability) quan sát, (figure
khẩu; (guarantee) việc vận hành cảng
for) cho vị trí này, xin mời nộp
của công ty
1 Currently (adv) /ˈkɜːrəntli/ hiện giờ
2 Expansion plan /ɪkˈspænʃn plæn/ kế hoạch mở rộng
3 Fill the vacant position /fɪl ðə ˈveɪkənt pəˈzɪʃn/ lấp đầy vị trí trống
4 Opportunity (n) /ˌɑːpərˈtuːnəti/ cơ hội
5 Equipment/ appliance (n) /ɪˈkwɪpmənt//əˈplaɪəns/ thiết bị
6 Develop (v) /dɪˈveləp/ phát triển
7 Trade fair /treɪd feə(r)/ hội chợ thương mại
8 Individual (n) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân
9 Comprehensive knowledge of /ˌkɑːmprɪˈhensɪv ˈnɑːlɪdʒ əv/ kiến thức toàn diện về
10 Qualification (n) /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ năng lực chuyên môn
11 Ability (n) /əˈbɪləti/ khả năng
12 Figure out /ˈfɪɡjər aʊt/ tìm ra
13 Handle/ solve (v) /ˈhændl/ /sɑːlv/ giải quyết
14 In a timely manner /ɪn ə ˈtaɪmli ˈmænər/ một cách kịp thời
15 Be responsible for/ be in charge of /bɪ rɪˈspɑːnsəbl fɔːr// bɪ ɪn tʃɑːrdʒ əv/ chịu trách nhiệm
16 Receive (v) /rɪˈsiːv/ nhận
17 Evaluate/ assess /ɪˈvæljueɪt/ /əˈses/
đánh giá
18 Figure (n) /ˈfɪɡjər/ số liệu
19 Guarantee (v) /ˌɡærənˈtiː/ đảm bảo
20 Productively (adv) /prəˈdʌktɪvli/ một cách hiệu quả