Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k... Định lí 2: Phép vị tự biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ
Trang 1CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Trang 2Tiết chương trình 09
Bài 06
PHÉP VỊ TỰ
CHƯƠNG TRÌNH 11 NÂNG CAO
Trang 31 Định nghĩa: §6 PHÉP VỊ TỰ
N
M
M'
Ví dụ 1: Cho tam giác OM’N’ G ọi M,
N lần lượt là trung điểm OM’ và ON’
a) V(O, 2) biến các điểm M, N lần lượt
thành các điểm nào ?
b)
c) M’N’ gấp mấy lần MN ?
Cho điểm O cố định và số thực k 0 Phép biến hình biến mỗi
điểm M thành điểm M’ sao cho gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k OM’= k OM
M'
O
M
V(O,k) (M) = M’ OM’= k OM
Như vậy:
Như vậy: V(O, 2) biến các điểm M, N lần lượt thành M’, N’ thì
Trang 42 Các tính chất:
a Định lí 1: Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm M, N lần lượt
thành M’, N’thì
M’N’= k MN , M’N’ = kMN
b Định lí 2: Phép vị tự biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm
thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm thẳng hàng đó
c Hệ quả: Phép vị tự tỉ số k biến đường thẳng thành đường
thẳng song song (hoặc trùng) với đường thẳng đó, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng mà độ dài
được nhân lên với k, biến tam giác thành tam giác đồng dạng với tỉ số đồng dạng là k, biến góc thành góc bằng nó.
3 Ảnh của đường tròn qua phép vị tự:
Định lí 3: Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành
đường tròn có bán kính kR.
Dan ĐLi 2
Dan HQ Đt >Đt
Dan ĐLi 3
Trang 5Ví dụ 2: Cho tam giác ABC có các trung tuyến AA’, BB’, CC’, trọng tâm G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O
a) Chứng minh V(G, -2) biến tam giác
A’B’C’ thành tam giác ABC.
b) Chứng minh G, H,O thẳng hàng.
a) GA= -2 GA’ V (G, -2) biến A’ thành A.
Giải:
Tương tự, V(G, -2) biến B’ thành B
và biến C’ thành C.
Vậy V(G, -2) biến tam giác A’B’C’ thành tam giác ABC.
G
A'
B' C'
A
H
O G
A'
B' C'
A
b) O là giao điểm của ba đường trung trực tam giác ABC nên O
là trực tâm tam giác A’B’C’.
V(G, -2) biến tam giác A’B’C’ thành tam giác ABC nên biến
trực tâm O thành trực tâm H.
GH = - 2GO
Do đó
Vậy G, H, O thẳng hàng.
Trang 6TRẮC NGHIỆM
Chọn một phương án trả lời đúng trong các câu hỏi sau
Câu 2
Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’ Có bao
nhiêu phép vị tự biến đường thẳng d thành đường thẳng d’?
(A) Không có phép nào; (B) Có một phép duy nhất; (C) Chỉ có hai phép; (D) Có vô số.
Câu 1 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(-2;4) Hỏi
phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến điểm M thành điểm nào trong
các điểm sau?
(A) A(-8;4); (B) B(-4;-4);
(C) C(4;-8);
(D) D(4;8).
Trang 7TRẮC NGHIỆM
Chọn một phương án trả lời đúng trong các câu hỏi sau
Câu 4
Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép vị tự với tỉ số k = 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng
d’?
(A) Không có phép nào; (B) Có một phép duy nhất; (C) Chỉ có hai phép; (D) Có vô số.
Câu 3
Cho đường tròn (O;R) Có bao nhiêu phép vị tự tâm O biến (O;R)
thành chính nó?
(A) Không có phép nào; (B) Có một phép duy nhất; (C) Chỉ có hai phép; (D) Có vô số.
Trang 8CỦNG CỐ
Định lí 1: Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm M, N lần lượt
thành M’, N’thì
M’N’= k MN , M’N’ = kMN
Định lí 2: Phép vị tự biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm
thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm thẳng hàng đó
Hệ quả: Phép vị tự tỉ số k biến đường thẳng thành đường thẳng
song song (hoặc trùng) với đường thẳng đó, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng mà độ dài được
nhân lên với k, biến tam giác thành tam giác đồng dạng với tỉ số đồng dạng là k, biến góc thành góc bằng nó.
Định lí 3: Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành
đường tròn có bán kính kR.
Định nghĩa: V(O,k) (M) = M’ OM’= k OM
Trang 9BÀI TẬP VỀ NHÀ
Các bài tập 25, 26, 28, 28, 30 trang 29 sách giáo khoa.