Kiểm tra bài cũ Hai đoạn thẳng, hai góc, hai tam giác đối xứng với nhau có tính chất gì?. Hãy chỉ ra những hình đối xứng mà em đã học... Kiểm tra bài cũ Tứ giác sau có gì đặc biệt?.
Trang 2A Kiểm tra bài cũ
Hai đoạn thẳng, (hai góc, hai tam giác) đối xứng với
nhau có tính chất gì?
Hãy chỉ ra những hình đối xứng mà em đã học
Đáp án:
• Đoạn thẳng
• Tam giác cân
• Tam giác đều
• Đường tròn
• Hình thang cân
Trang 3A Kiểm tra bài cũ
Tứ giác sau có gì đặc biệt?
Lại có một dạng đặc
biệt nữa của tứ giác?
(Tứ giác có các cạnh
đối song song)
Trang 4B Bài mới
1 ĐỊNH NGHĨA:
1.1 – Định nghĩa 1: Tứ giác
ABCD là hình bình hành
AB // CD
AD // BC
1.2 – Định nghĩa 2:
Hình bình hành là hình thang
có hai cạnh bên song song.
Tiết 12 – Hình bình hành
Trang 5Câu hỏi áp dụng
Lấy ví dụ hình ảnh của hình bình hành.
Hình bình hành có phải là hình thang không?
Hình thang có đặc điểm gì thì trở thành hình bình hành?
Trang 62 TÍNH CHẤT
2.1 – Định lý (SGK)
Quan sát hình vẽ:
- Phát hiện các tính chất
về cạnh, về góc, về đường
chéo hình bình hành?
(Đo các cạnh, góc đối)
Trang 7Bài toán
GT ABCD là hình bình hành
AC cắt BD tại O
KL a) AB = CD ; BC = AD
b) Â = Ĉ ; B = D c) OA = OC ; OD = OB
O
Trang 8Chứng minh:
a) ABCD là hình bình hành
ABCD là hình thang có
hai cạnh bên AB // CD
AB = CD ; BC = AD
b) Có ABD = CDB (c-c-c) Â = Ĉ
Tương tự, ABC = CDA (c-c-c) B = D
c) Xét AOD và COB có:
Ĉ1 = Â1 (so le trong)
AD = BC (tính chất hình bình hành) AOD = COB (g-c-g)
B1 = D1 (so le trong) OA = OC
OD = OB (cạnh tương ứng)
Để chứng minh AB = CD
và BC = AD ta làm thế
nào?
Để chứng minh AB = CD
và BC = AD ta làm thế
nào?
Muốn chứng minh  = Ĉ ;
B = D ta làm thế nào?
Trang 93 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
HÌNH BÌNH HÀNH
Hãy vẽ hình, viết nội dung của dấu hiệu dưới dạng ký hiệu.
Yêu cầu mỗi tổ viết các dấu hiệu còn lại.
Trang 10Ví dụ: Dấu hiệu 1
Tứ giác ABCD có:
AB // CD ;
BC // AD
ABCD là hình
bình hành.
Trang 11Tứ giác Cần có một trong năm điều kiện Kết luận
ABCD
1 AB // CD ; BC // AD
2 AB = CD ; BC = AD
3 AB // CD ; AB = CD
4 Â = Ĉ ; B = D
5 BA = DC ; OB = OD
ABCD là hình bình hành
Dấu hiệu nhận biết
Trang 124 LUYỆN TẬP
Bài 1:
Các tứ giác sau có là hình bình hành hay không?
C
A
B
D
a)
E
H b)
U Y
O
V
e)
100
o
80 o
Q M
110o
70 o
70 o
d)
110
o
70 o
115
o
M
I
N
K
f)