1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tot nghiep ds 2009

64 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án ôn thi tốt nghiệp
Tác giả Đỗ Thế Nhất
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 14,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất Ngày soạn 20/3/09.+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học + Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp III.Tiến trình lên lớp 1.ổn định lớp v

Trang 1

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất Ngày soạn 20/3/09.

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ Túm tắt lại cỏc quy tắc tớnh đạo hàm của cỏc hàm sơ cấp cơ bản

.3.Nội dung mới.

Daùng 1: Giaỷi phửụng trỡnh vaứ baỏt phửụng trỡnh veà ủaùo

haứm.

Phửụng phaựp giaỷi:

Tỡm ủaùo haứm tụựi caỏp cao nhaỏt coự trong phửụng

trỡnh.

Thay ủaùo haứm caàn thieỏt vửứa tỡm ủửụùc vaứo

phửụng trỡnh vaứ baỏt phửụng trỡnh ủaừ cho, tieỏn haứnh giaỷi

phửụng trỡnh hay baỏt phửụng trỡnh tỡm ủửụùc.

Vớ duù1

a/Cho haứm soỏ y=x.sinx Giaỷi phửụng trỡnh y+ y// - 1 = 0

b/Cho haứm soỏ y= x3 – 2x2 + x Giaỷi baỏt phửụng trỡnh y/ >0

Giaỷia/ Ta coự y/ = sinx + x cosx

3x2 – 4x +1 > 0 

113

x x

Daùng 2: Tớnh giaự trũ cuỷa ủaùo haứm taùi moọt ủieồm.

Phửụng phaựp giaỷi:

Tớnh ủaùo tụựi caỏp cho trong ủeà baứi.

Thay giaự trũ ủaừ cho vaứo ủaùo haứm giaự trũ

1

Trang 2

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiƯp Gi¸o viªn:§ç ThÕ NhÊt

Dạng 3 : Chứng minh đẳng thức về đạo hàm.

Phương pháp giải:

Tính đạo tới cấp cao nhất có trong đề bài.

Thay đạo hàm cần thiết vừa tìm được vào vế

phức tạp biến đổi đưa về vế còn lại điều phải chứng

minh.

Ví du3ï: cho hàm số y = sin2x chứng minh rằøng: (y// )2 –

(2y/ )2 = 4 cos4x (1)

Giải:

Ta có y/ = sin2x  y// =2cos2x

VT(1)= 4 cos22x – 4 sin22x = 4(cos22x – sin22x) = 4

a/ Cho hàm số y= sinx + cosx Giải phương trình y-y/ = 1

b/Cho hàm số f(x) = 2x2 + 16 cosx – cos2x

 

 Tìm x để: a/ y’> 0 b/ y’< 0

Ngµy so¹n:20/3/09

Trang 3

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế NhấtTiết 2 Ôn thi tốt nghiệp

I.Mục tiêu:

+Kiến thức: Củng cố cách viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

+Kĩ năng:Viết phơng trình tiếp tuyến tại điểm thành thạo.

+T duy- thái độ: tích cực

II.Chuẩn bị:

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ Nêu phơng pháp viết phơng trình tiếp tuyến tại điểm,biết trớc hệ số góc

3.Nội dung mới.

A.Lý thuyết

1 Tieỏp tuyeỏn taùi M(x 0 ; f(x 0 )) coự phửụng trỡnh laứ :

Tửứ x 0 tớnh f(x 0 ) ;  ẹaùo haứm : y / = f / (x) => f / (x 0 ) = ?

P.trỡnh tieỏp tuyeỏn taùi M laứ: y = f / (x 0 )(x x 0 ) + f(x 0 )

2 Tieỏp tuyeỏn ủi qua(keỷ tửứ) moọt ủieồm A(x 1 ; y 1 ) cuỷa ủoà thũ h/s y =f(x)

+ Goùi k laứ heọ soỏ goực cuỷa ủửụứng thaỳng (d) ủi qua A

Pt ủửụứng thaỳng (d) laứ : y = k(x  x 1 ) + y 1

+ ẹieàu kieọn ủeồ ủửụứng thaỳng (d) tieỏp xuực vụựi ẹoà thũ (C) laứ

f (x) k (2) coự nghieọm Thay (2) vaứo (1) giaỷi tỡm x => k = ? Keỏt luaọn

3 Tieỏp tuyeỏn coự heọ soỏ goực k :

Neỏu : tieỏp tuyeỏn // ủửụứng thaỳng y = a.x + b => heọ soỏ goực k = a

tieỏp tuyeỏn  ủửụứng thaỳng y = a.x + b => heọ soỏ goực k = 

a

1

+ giaỷ sửỷ M(x 0 ; f(x 0 )) laứ tieựp ủieồm => heọ soỏ goực cuỷa tieỏp tuyeỏn f / (x 0 ).

+ Giaỷi phửụng trỡnh f / (x 0 ) = k => x 0 = ? > f(x 0 ) = ?

+ Phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn y = k (x  x 0 ) + f(x 0 )

Chuự yự : + Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực nhau : k 1 k 2 = 1

+ Hai ủửụứng thaỳng song song nhau : k 1 = k 2

B.Luyện tập:

VD: Cho hàm số y=x2 Viết pttt của đồ thị của hàm số đó , biết:

a) Tiếp điểm (1;1)

b) Tung độ của tiếp điểm bằng 4

c) Tiếp tuyến đó song song với đờng thẳng y=-x+2

d) Tiếp tuyến đó vuông góc với đờng y=1

a) Pttt tại điểm (1;1) là y-1=2(x-1) y2x1

b) Với y 0 =4 suy ra x02  4 x0 2 vậy có 2 tiếp tuyến phải

Dạng 3:tiếp tuyến đi qua một

điểm M(x0;y0)Gv:gọi học sinh trình bày bảng

Gv:Gọi học sinh trình bày bảng.

GV:gọi học sinh nhận xét.

3

Trang 4

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

+ Với x 0 =2 thì pt của tt là y-4=4(x-2) y4(x1)

+ Với x 0 =-2 thì pt của tt là y-4=-4(x-2) y4(x1)

c) Hai đờng thẳng song song với nhau (trừ trờng hợp song song

với Oy)hệ số góc của chúng bằng nhau:

d) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau (trừ trờng hợp vuông góc

với Ox)tích hệ số góc của chúng -1:

Vì vậy 2x 0 1 0 0

2  x   y  Vậy pttt phải tìm là

y-1=-2(x+1) y2x1

e) Cách1: Pttt phải tìm là (1) ở đó (x 0 ;y 0 ) là tiếp điểm Theo giả

thiết, tiếp tuyến đó đi qua điểm (0;-1)nên ta có -1-y 0 =2x 0 (0-x 0 )

7 3

y Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) khi biết

1)Tiếp tuyến song song với đờng thẳng 1

2

1

x y

2)Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng y   4x

3)Tiếp tuyến tạo với đờng thẳng y= -2x góc 450

Trang 5

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

Ngày soạn:20/3/09

Tiết3 Ôn thi tốt nghiệp

TÍNH ẹễN ẹIEÄU CUÛA HAỉM SOÁ ( Tieỏt 1/2)

I.Mục tiêu:

+Kiến thức:Củng cố tính đơn điệu của hàm số

+Kĩ năng:Rèn kĩ năng xác định khoảng đồng biến ,nghịch biến của hàm số.Tìm tham số để hàm số đơn điệu trên tập xác định.

+T duy- thái độ:tự giác,tích cực.

II.Chuẩn bị:

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

3.Nội dung mới.

A KIEÁN THệÙC CAÀN NHễÙ:

1 Haứm soỏ ủụn ủieọu:

- Haứm soỏ f ủoàng bieỏn treõn K neỏu

2 ẹieàu kieọn caàn ủeồ haứm soỏ ủụn ủieọu:

- Neỏu haứm soỏ f ủoàng bieỏn treõn I thỡ '( ) 0, f x   x I

- Neỏu haứm soỏ f nghũch bieỏn treõn I thỡ '( ) 0, f x   x I

3 ẹieàu kieọn ủuỷ ủeồ haứm soỏ ủụn ủieọu:

* Giaỷ sửỷ haứm soỏ f coự ủaùo haứm treõn khoaỷng I

- Neỏu f x'( ) 0,  x I vaứ f x '( ) 0 chổ taùi moọt soỏ hửừu haùn

ủieồm cuỷa I thỡ haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn I.

- Neỏu f x'( ) 0,  x I vaứ f x '( ) 0 chổ taùi moọt soỏ hửừu haùn

ủieồm cuỷa I thỡ haứm soỏ nghũch bieỏn treõn I.

- Neỏu f x'( ) 0,  x I thỡ haứm soỏ f khoõng ủoồi treõn I.

* Giaỷ sửỷ haứm soỏ f lieõn tuùc treõn nửừa khoaỷng [a; b) vaứ coự ủaùo

haứm treõn khoaỷng (a; b)

- Neỏu f x'( ) 0 ( '( ) 0), f x   x ( ; )a b thỡ haứm soỏ f ủoàng

bieỏn (nghũch bieỏn) treõn nửừa khoaỷng [a; b).

- Neỏu f x'( ) 0,  x ( ; )a b thỡ haứm soỏ f khoõng ủoồi treõn nửừa

khoaỷng [a; b).

B BAỉI TAÄP:

1 Xeựt chieàu bieỏn thieõn cuỷa caực haứm soỏ sau:

2) 1 4

1 Haứm soỏ ủụn ủieọu:

2 ẹieàu kieọn caàn ủeồ haứm soỏ ủụnủieọu:

3 ẹieàu kieọn ủuỷ ủeồ haứm soỏ ủụnủieọu:

Hs:trả lời

Gv:gọi hs trình bày bảng

5

Trang 6

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiƯp Gi¸o viªn:§ç ThÕ NhÊt

a) Hàm số y x 3 x22x 3 tăng trên miền xác định

của nó

c) Hàm số 3

2 1

x y

a) Hàm số đb/(-; 2) và nb/(2; +)

b) Hàm số đb/(3/4; +) và nb/(-; 3/4)

c) Hàm số đb/(-; 2)(4;+) và nb/(2; 4)

Trang 7

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

2.Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m, haứm soỏ 2

Tiết 4 Ôn thi tốt nghiệp

TÍNH ẹễN ẹIEÄU CUÛA HAỉM SOÁ ( Tieỏt 2/2)

I.Mục tiêu:

+T duy- thái độ: tích cực và tự giác

II.Chuẩn bị:

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ

3.Nội dung mới.

 

0; 2c)xét hàm số f(x)=tanx-x-x3/3 trên  

 

0; 2VD2:CMR:

2cos 1

2

x

x    x RHd:Xét hàm số f(x)=cosx-1-x2/2 trên R

Xét hàm số g(x)=f’(x)=-sinx-x trên R

VD3:CMR:

3 3

Gv:Vấn đápGv:gọi hs trình bày bảng

Gv:Vấn đápGv:gọi hs trình bày bảng

7

Trang 8

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiƯp Gi¸o viªn:§ç ThÕ NhÊt

1.Cho hàm số ( ) 2f xsinx tanx  3x

a) CMR hàm số đồng biến trên nữa khoảng [0; )

3

 b) CMR 2 3 , (0; )

tanb b víi 0<a<b</2

HD:a)XÐt hµm sè f(x)=sin2x-2x víi 0<x</2 b)XÐt hµm sè f(x)=tanx

x víi 0<x</2

TiÕt 5 ¤n thi tèt nghiƯp

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ (1/2)

Trang 9

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ

3.Nội dung mới.

hs

A KIEÁN THệÙC CAÀN NHễÙ:

1 ẹieồm cửùc trũ:

Cho haứm soỏ f xaực ủũnh treõn D vaứ x0 thuoọc D x0 ủửụùc goùi laứ

ủieồm cửùc ủaùi cuỷa haứm soỏ f neỏu toàn taùi moọt khoaỷng (a; b) sao cho

x0 thuoọc khoaỷng (a; b) R vaứ f x( ) f x( ),0  x ( ; ) \a b  x0

ẹieồm cửùc tieồu ủửụùc ủũnh nghúa tửụng tửù

2 ẹieàu kieọn can ủeồ haứm soỏ ủaùt cửùc trũ:

- Neỏu haứm soỏ f ủaùt cửùc trũ taùi ủieồm x0 vaứ haứm soỏ f coự ủaùo haứm

taùi ủieồm x0 thỡ f’(x0) = 0

Chuự yự: Haứm soỏ f coự theồ ủaùt cửùc trũ taùi moọt ủieồm maứ taùi

ủoự noự khoõng coự ủaùo haứm

3 ẹieàu kieọn ủuỷ haứm soỏ ủaùt cửùc trũ:

a) Giaỷ sửỷ haứm soỏ f lieõn tuùc treõn khoaỷng (a;b) chửựa ủieồm x0 vaứ coự

ủaùo haứm treõn caực khoaỷng (a;x0) vaứ (x0;b) Khi ủoự:

- Neỏu f’(x) < 0 vụựi  x ( ; )a x0 vaứ f’(x) > 0 vụựi  x ( ; )x b0 thỡ

haứm soỏ f ủaùt cửùc tieồu taùi ủieồm x0

- Neỏu f’(x) > 0 vụựi  x ( ; )a x0 vaứ f’(x) < 0 vụựi  x ( ; )x b0 thỡ

haứm soỏ f ủaùt cửùc ủaùi taùi ủieồm x0

Chuự yự: Khoõng caàn xeựt haứm soỏ f coự hay khoõng coự ủaùo

haứm taùi ủieồm x= x0

b) Giaỷ sửỷ haứm soỏ f coự ủaùo haứm caỏp moọt treõn (a;b) chửựa ủieồm x0,

f’(x0) = 0 vaứ f coự ủaùo haứm caỏp hai khaực 0 taùi ủieồm x0 Khi ủoự:

- Neỏu f”(x0) < 0 thỡ haứm soỏ f ủaùt cửùc ủaùi taùi ủieồm x0

- Neỏu f”(x0) > 0 thỡ haứm soỏ f ủaùt cửùc tieồu taùi ủieồm x0

Gv:vấn đáp phơng pháp xác định cực trị

Hs:có hai quy tắc

Quy tắc1:

+Tìm TXĐ

+Tính y’,tìm các giá trị làm cho y’=0 và y’ không xác định

+Lập bảng biến thiên+Từ BBT kết luận về cực trị

Quy tắc 2:

+Tìm TXĐ

+Tính y’,tìm các giá trị xilàm cho y’=0 và y’ không xác định(i=1,2 )

+Tính y’’(x) và y’’(xi)+Kết luận

Nếu y’’(xi)>0 thì hàm số

đạt cực tiểu tại x=xi

9

Trang 10

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

2 Tỡm cửùc trũ cuỷa caực haứm soỏ sau:

a) y = sin2x - 3 cosx, x[0; ] b) y = 2sinx + cos2x,

[0; ]

x 

3 Tỡm caực heọ soỏ a, b, c sao cho haứm soỏ f(x) = x3 + ax2 + bx + c

ủaùt cửùc tieồu taùi ủieồm x = 1, f(1) = -3 vaứ ủoà thũ haứm soỏ caột truùc

tung taùi ủieồm coự tung ủoọ laứ 2

C HệễÙNG DAÃN VAỉ ẹAÙP SOÁ:

6 2

), Cẹ(5 ;3

6 2

)

3 a = 3; b = -9; c = 2

Nếu y’’(xi)<0 thì hàm số

đạt cực đại tại x=xiGv:Vấn đápGv:gọi hs trình bày bảng

Tiết 6 Ôn thi tốt nghiệp

CệẽC TRề CUÛA HAỉM SOÁ (2/2)

I.Mục tiêu:

+Kiến thức:

củng cố khái niệm cực đại, cực tiểu địa phơng

+Kĩ năng:Luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc 1, 2 để tìm tham số để hàm số đạt cực trị tại một

điểm x0,hàm số có cđ và ct

+T duy- thái độ:tích cực

II.Chuẩn bị:

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ

3.Nội dung mới.

Trang 11

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

x qua

0 ) ( '

0 0

x y x y

2/ ẹieàu kieọn ủeồ haứm soỏ coự cửùc ủaùi taùi x 0 :

tửứ

0 ) ( '

0 0

x y x y

3/ ẹieàu kieọn ủeồ haứm soỏ coự cửùc tũeồu taùi x 0 :

5/ ẹieàu kieọn ủeồ haứm baọc 4 coự 3 cửùc trũ : y/ = 0 coự 3

nghieọm phaõn bieọt

Moọt soỏ vớ duù:

1/Xaực ủũnh m ủeồ haứm soỏ:y x2 mx 1

y

x m

+

=+ẹeồ haứm soỏ ủaùt cửùc ủaùi taùi x=2 thỡ

m f

2

m

m m

=-2/ẹũnh m ủeồ haứm soỏ y=x3 3mx23m2 m x 1 coự cửùc

ủaùi, cửùc tieồu

Giaỷi

Txủ D=R y/= 3x2 -6mx +3(m2-m)

ẹeồ haứm soỏ coự cửùc ủaùi, cửùc tieồu  y/=0 coự 2 nghieọm phaõn

bieọt  3x2 -6mx +3(m2-m)=0 coự 2 nghieọm phaõn bieọt 

Gv:vấn đápGv:gọi học sinh trình bày bảng

Gv:vấn đápGv:gọi học sinh trình bày bảng

IV.Củng cố:

1.Nội dung đã học:

11

Trang 12

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

Tiết 7 Ôn thi tốt nghiệp

GIAÙ TRề LễÙN NHAÁT VAỉ GIAÙ TRề NHOÛ NHAÁT CUÛA HAỉM SOÁ (1/2 )

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

3.Nội dung mới.

1.Tỡm GTLN và GTNN của hàm số trờn một tập D

2.Tỡm GTLN và GTNN của hàm số trờn một đoạn [a;b].

3.Tỡm GTLN và GTNN của hàm số y = f(x).

Trang 13

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiƯp Gi¸o viªn:§ç ThÕ NhÊt [a;b]:

+ Miền đang xét [a;b]

* Nếu trên toàn miền đang xét h/s chỉ có 1 CT thì

GTNN bằng giá trị CT min y[a;b]  yct

* Nếu trên toàn miền đang xét h/s chỉ có 1 CĐ thì

GTLN bằng giá trị CĐ

max y

[a;b]  yCĐ

* Nếu hàm số luơn tăng (giảm) trên (a;b) thì khơng cĩ cực

trị trên khoảng (a;b)

Chú ý : Khi gặp h/s không cho miền đang xét thì ta tìm

Trang 14

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

b/ y = x4 - 4x3 +4x2 -5 trên đoạn [ -1; 3

2] c/ y=

Tiết 8 Ôn thi tốt nghiệp

GIAÙ TRề LễÙN NHAÁT VAỉ GIAÙ TRề NHOÛ NHAÁT CUÛA HAỉM SOÁ (2/2 )

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

3.Nội dung mới.

3 Tỡm GTLN-GTNN cuỷa caực haứm soỏ sau:

4 Tỡm GTLN-GTNN cuỷa caực haứm soỏ sau:

a) y = cos3x - 6cos2x + 9cosx + 5; b) y = sin3x – cos2x

Gv:vấn đápGv:gọi học sinh trình bày bảng

Gv:vấn đáp

1.Tỡm GTLN và GTNN của hàm số trờn một tập rời rạc

Trang 15

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiƯp Gi¸o viªn:§ç ThÕ NhÊt

3

  ; Hàm số không có GTNN

m) min(1;)yf(2) 5 , Hàm số không có GTLN

 trªn ®o¹n [1 ; 2]

Bµi 4 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt , gi¸ trÞ nhá nhÊt cđa c¸c hµm sè sau :

a/ y = sin2x + 2cosx trªn ®o¹n [0;

2

] ; b/ y = cos2x + x +1 trªn ®o¹n [0;

4

]

c/ y = sinx – cosx – x trªn ®o¹n [0;2

3

]; d/ y = cosx 2

3

 cos3x trªn ®o¹n [ ;

4 2

 ]

15

Trang 16

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

e/ y = 4sinx – sin4x trên đoạn [ 2

Tiết 9 Ôn thi tốt nghiệp

ẹệễỉNG TIEÄM CAÄN CUÛA ẹOÀ THề HAỉM SOÁ

+ Kiến thức:Củng cố khái niệm tiệm cận đứng,tiệm cận ngang.

+ Kĩ năng: xác định đợc tiệm cận đứng ,tiệm cận ngang của các hàm phân thức

+ T duy- thái độ:tích cực

II.Chuẩn bị:

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ

3.Nội dung mới.

A KIEÁN THệÙC CAÀN NHễÙ:

- ẹửụứng thaỳng x = x0 ủửụùc goùi laứ TCẹ cuỷa ủoà thũ

haứm soỏ y = f(x) neỏu ớt nhaỏt moọt trong boỏn ủieàu

kieọn sau ủửụùc thoaừ maừn: lim ( )0

x xf x

;0

- ẹửụứng thaỳng y = y0 ủửụùc goùi laứ TCN cuỷa ủoà thũ

haứm soỏ y= f(x) neỏu lim ( ) 0

x f x y

0lim ( )

x f x y

    .

Chuự yự : haứm soỏ coự daùng phaõn thửực ( hoaởc coự

theồ ủửa veà daùng phaõn thửực ) vaứ baọc tửỷ  baọc

maóu thỡ coự tieọm caọn ngang

B.LUYệN TậP:

Gv:Vấn đáp khái niệm tcđ,tcn

Gv:vấn đáp

Trang 17

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiƯp Gi¸o viªn:§ç ThÕ NhÊt

1 Tìm TCĐ và TCN của đồ thị mỗi hàm số sau:

4 a) Xác định giao điểm I của hai đường tiệm

cận của đường cong y 2x 53

x

 (H).

b) CMR (H) có tâm đối xứng là I.

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ:

Trang 18

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

y = 2 x 2

  3- Tìm m để đồ thị hàm số y = 2x2 3x m

+Kiến thức: Củng cố sơ đồ khảo sát hàm số bậc 3 và biện luận số nghiệm của pt bằng đồ thị

+Kĩ năng:rèn kĩ năng khảo sát và vẽ đồ thị

+T duy- thái độ:tích cực

II.Chuẩn bị:

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:Xen kẽ

3.Nội dung mới.

gv và hs A.Sơ đồ khảo sát hàm số bậc ba:

* TXĐ : D = R

*sự biến thiên

+Chiều biến thiên

ẹaùo haứm: y/ = 3ax2 + 2bx + c vụựi / = b2  3ac

/  0 /  0

y/ cuứng daỏu vụựi heọ soỏ a

KL: haứm soỏ taờng treõnR?

(giaỷm treõnR?)

y/ = 0 coự hai nghieọm x1; x2KL: haứm soỏ taờng? Giaỷm?

Haứm soỏ khoõng coự cửùc trũ Cửùc tri ̣ cửùc ủaùi? Cửùc tieồu?

+ Giụựi haùn:  lim (ax3 bx2 cx d)

) 0 (

a a

) 0 (

a a

Trang 19

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

y/ + y/ + 0  0 +

y +

- y Cẹ +

- CT /  0 /  0 x  +

 x  x1 x2 +

 y/  y/  0 + 0 

y +



y + Cẹ

CT 

/  0 /  0 Chuự yự : duứ y/ = 0 coự nghieọm keựp vieọc xeựt daỏu vaón ủuựng * Veừ ủoà thũ : xaực ủinh Cửùc trũ ? ; ủieồm ủaởc bieọt; điểm phụ a>0 ; coự 2 CT a<0; coự 2 CT a>0,khoõng CT a<0,khoõng CT B Luyện tập Vớ duù 1: Khaỷo saựt caực haứm soỏ y = x3 +3x 2 – 4 Giaỷi tóm tắt: Taọp xaực ủũnh: D = R y= 3x 2 +6x = 3x(x+2) 0 4 0 2 0 x y y x y             Laọp baỷng bieỏn thieõn x   -2 0 +

y / + 0 - 0 +

y 0 CT +

- Cẹ -4

ẹieồm ủaởc bieọt: A(1;0) B(-3;-4)

Veừ ủoà thũ haứm soỏ:

Ví dụ 2:

a) Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) = x3 + 3x2 - 2

b) Biện luận bằng đồ thị số nghiệm của phơng trình: x2 + 3x2 - 2 = m

GV:vấn đáp Gv:gọi học sinh trình bày bảng

Gv:vấn đáp Gv:gọi học sinh trình bày bảng

19

a < 0

ẹieồm uoỏn I( 3b a ;f(

a

b

3 ))

2

-2

-4

-5

>

x ^ y

Trang 20

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

+Kiến thức: Củng cố sơ đồ khảo sát hàm số bậc 4 và biện luận số nghiệm của pt bằng đồ thị

+Kĩ năng:rèn kĩ năng khảo sát và vẽ đồ thị hàm trùng phơng

+T duy- thái độ:tích cực

II.Chuẩn bị:

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

3.Nội dung mới.

vẽ đồ thị của hàm số

- Gọi một học sinh trình bày bài giải, gọi học sinh nhận xét bài giải

1 2

x y

0

A

B

y = m

Trang 21

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

ẹoà thũ:

ẹieồm ủaởc bieọt: A 2;0 B 2;0

Bài 2: Khảo sát hàm số y=1+2x2

-44

x (1).Dựa vào đồ thị đó, biện luận số

nghiệm của pt sau đây theo m: x4-8x2+4-m=0 (2)

xx   m   xx   Vậy số nghiệm của pt (2)

bằng số giao điểm của đồ thị (1) với đờng thẳng

- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh

- Củng cố các bớc khảo sát vẽ đồ thị của hàm số

- Gọi một học sinh trình bày bài giải, gọi học sinh nhận xét bài giải

Trang 22

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

3.Nội dung mới.

  tớnh ủụn ủieọu cuỷa haứm soỏ

B3: Tieọm caọn ngang laứ: y a

c

 Tieọm caọn ủửựng laứ x = d

c

B4: Laọp baỷng bieỏn thieõn.

X Ghi mieàn xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ

Gv:vấn đáp sơ

đồ khảo sát.Củng cố các bớc khảo sát , vẽ

đồ thị của hàm số

Trang 23

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

F(x) Ghi khoaỷng taờng giaỷm cuỷa haứm soỏ

B5:Tỡm giao ủieồm cuỷa ủoà thũ vụựi caực truùc toaù ủoọ , coự theồ laỏy theõm moọt soỏ ủieồm

khaực ủeồ deó veừ.

x x

a) Khảo sát hàm số (1)

b) CMR trên đồ thị (1) có tâm đối xứng Tìm toạ độ tâm đối xứng

+ Giới hạn

11

11

23

Trang 24

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

+ Giao của đồ thị với Ox tại A(-1;0),

+ Giao với Oy tại điểm C(0;-1)

 MXẹ: D= R\1

Laọp baỷng bieỏn thieõn.

ẹieồm ủaởc bieọt: A(0;-2), B(1; 0), C(-2;6), D(-3;4)

ẹoà thũ:

Gv:Gọi một học sinh trình bày bàigiải, gọi học sinhnhận xét bài giải

 coự ủoà thũ (C)a) Khaỷo saựt vaứ veừ (C)

-4 -6 -8

2 4 6 8

-2 -4 -6 -8

x y

Trang 25

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

b) Chửựng minh ủửụứng thaỳng y = 2x + m luoõn caột (C) taùi hai ủieồmphaõn bieọt M vaứ N Tỡm taọp hụùptrung ủieồm I cuỷa ủoaùn MN

c) Xaực ủũnh m sao cho ủoaùn MN ngaộn nhaỏt

d) Tieỏp tuyeỏn taùi moọt ủieồm S baỏt kyứ cuỷa (C) caột hai ủửụứng tieọm caọn cuỷa (C) taùi P vaứ Q Chửựngminh S laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn PQ

Bài 2 Cho haứm soỏ 4

2

x y x

 coự ủoà thũ (C)a) Khaỷo saựt vaứ veừ (C)

b) Bieọn luaọn theo k vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa (C) vaứ ủửụứng thaỳng d: y = kx – 2 Tửứ ủoự suy ra phửụngtrỡnh caực tieỏp tuyeỏn cuỷa (C) ủi qua ủieồm A(0; -2)

c) Khi ủửụứng thaỳng d caột (C) taùi hai ủieồm phaõn bieọt M vaứ N, haừy tỡm taọp hụùp trung ủieồm cuỷaủoaùn MN

Bài 3: Cho haứm soỏ ( )

c) Chửựng minh caực tieỏp tuyeỏn cuỷa (C) ủeàu khoõng ủi qua giao ủieồm cuỷa hai ủửụứng tieọm caọn.d) tỡm hai ủieồm M vaứ N thuoọc hai nhaựnh cuỷa (C) sao cho ủoọ daứi ủoaùn MN ngaộn nhaỏt

Tiết 13 Ôn thi tốt nghiệp

Cỏc phộp toỏn Lũy Thừa

I.Mục tiêu:

+Kiến thức: Củng cố cỏc khaớ niệm về lũy thừa ,Học sinh nhắc lại nội dung các tính chất về luỹ thừa

+Kĩ năng:học sinh áp dụng tính chất về luỹ thừa giải một số bài toán

+T duy- thái độ:tích cực và chủ động chiếm lĩnh tri thức

II.Chuẩn bị:

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp và kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ Xen kẽ chữa bt

3.Nội dung mới.

Trang 26

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiÖp Gi¸o viªn:§ç ThÕ NhÊt

Trang 27

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

2 2

6 4 2 2 4 6 3

3

21

II.Chuẩn bị:

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ 3.Nội dung mới.

hs

27

Trang 28

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

Gv:vấn đáp lí thuyết

Ph ơng pháp

Trang 29

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

 Haứm soỏ muừ : y = ax vụựi a > 0 ; a  1

+ a > 1 ; h/s ủoàng bieỏn : x1 > x2 > 0  loga x1 > logax2

+ 0 < a < 1;h/s ngh bieỏn: x1 > x2 > 0  loga x1 <logax2

03

Tiết15 Ôn thi tôt nghiệp

PHƯƠNG TRèNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRèNH LễGARIT.

I.Mục tiêu:

trỡnh lụgarit

+T duy- thái độ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của

Gv Hỡnh thành tư duy lụgic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ

29

Trang 30

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế NhấtII.Chuẩn bị:

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ Xen kẽ.

3.Nội dung mới.

3 Sử dụng công thức alogbc clogba

 Bài 27: x xlog23 6 log2x

x

8log3x  2log32 log23

2 2 2

2 x log 6 log x log x 2.3

Gv:tựy thuộc và lực học của hs chọn bài chữa cho học sinh

Gv:gọi học sinh trình bày bảngGv:hớng dẫn học sinh làm bt

IV.Củng cố:

1.Nội dung đã học:

2.Bài tập về nhà

Trang 31

Giáo án ôn thi tốt nghiệp Giáo viên:Đỗ Thế Nhất

Tiết16 Ôn thi tôt nghiệp

PHƯƠNG TRèNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRèNH LễGARIT.

I.Mục tiêu:

trỡnh lụgarit

+T duy- thái độ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của

Gv Hỡnh thành tư duy lụgic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ

II.Chuẩn bị:

+ Giáo viên:Giáo án và đồ dùng dạy học

+ Học sinh:Soạn bài ở nhà trớc khi đến lớp

III.Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ Xen kẽ.

3.Nội dung mới.

và hs

4 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

Hàm số y  a x đồng biến khi a > 1, nghịch biến khi 0 < a < 1

Hàm số ylogax đồng biến khi a > 1, nghịch biến khi 0 < a <

421

3

x

x x

Gv:gọi học sinh trình bày bảngGv:hớng dẫn học sinh làm bt

31

Trang 32

Gi¸o ¸n «n thi tèt nghiÖp Gi¸o viªn:§ç ThÕ NhÊt

2 5 3 7 7 2

5 3

2 2

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị không có tiệm cận đứng - on tot nghiep ds 2009
th ị không có tiệm cận đứng (Trang 17)
Đồ thị của hàm  sè. - on tot nghiep ds 2009
th ị của hàm sè (Trang 22)
Bảng biến thiên : - on tot nghiep ds 2009
Bảng bi ến thiên : (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w