Phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số a.. pttt biết hệ số gúc + tiếp tuyến song song với đường thẳng y=kx+b + tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng y=kx+b +tiếp tuyến tạo với đường th
Trang 1Ôn thi tốt nghiệp 2008-2009
Phần 1
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thỊ hàm số.
I Lý thuyết
1 Phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số
a pttt qua điểm
b pttt tại điểm
c pttt biết hệ số gúc
+ tiếp tuyến song song với đường thẳng y=kx+b
+ tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng y=kx+b
+tiếp tuyến tạo với đường thẳng y=kx+b một gúc α
d Điều kiện tiếp xỳc của hai đường cong
2 Tương giao giữa hai đồ thị hàm số
3 Biện luận số nghiệm của phương trỡnh nhờ đồ thị hàm số
4 Phương trỡnh đường thẳng đi qua cực trị của hàm số bậc 3 và hàm bậc 2 trờn bậc nhất
5 Điều kiện hàm số cú cực trị
6 Nội suy đồ thị
7 Giỏ trị lớn nhất ,nhỏ nhất của hàm số
8 Đổi trục toạ độ
II Bài tập:
Cõu 1:
Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3-5x+2, biết tiếp tuyến đi qua điểm M(2;0)
Cõu 2:
Với giỏ trị nào của m thỡ đồ thị của hàm số ( 0 )
2
3 2
2
≠
−
+ +
m x
m mx x
I(-2;-2) là tõm đối xứng
Cõu 3:
Trờn đồ thị hàm số
3
15 5
2
+
+ +
=
x
x x
y cú bao nhiờu điểm cú toạ độ là cặp số nguyờn õm
Cõu 4
Tỡm giỏ trị lớn nhất của hàm số y=cos2x+cosx
Cõu 5
: a Khảo sỏt hàm số y=-x3+3x-4
b Chứng minh rằng đồ thị nhận điểm uốn làm tõm đối xứng
Cõu 6:
Gọi (C) là đồ thị của hàm số
2
3
2 2
−
+
−
=
x
x x
y , viết phương trỡnh tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng x-7y+1=0
Cõu 7:
Trang 2Lập phương trình tiếp tuyến chung của hai parabol:
Y=x2-5x +6 và y=-x2-x-14
Câu 8:
Tìm tất cả các giá trị m để hàm số sau có cực trị
1
2 2
+
−
−
=
x x
mx x y
Câu 9:
Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm cực đại và cực tiểu của
đồ thị hàm số y=x3-x2-3X+1
Câu 10:
Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+ 4x2 + 2x+ 1
Câu 11:
Tìm tất cả các giá trị m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt
x3-3x2-6x+m+2=0
Câu12:
Cho hàm số
2 2
3 3
2
−
+
−
=
x
x x
a Khảo sát hs
b Tìm m để đường thẳng y=m cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB=2
Câu 13:
Tìm các giá trị của m để hàm số y= x − (m + 1 )x + ( 3m− 2 )x+m
2
1 3
đạt cực đại tại x=1
Câu 14:
Tìm các giá trị của a để parabol (p) y=x2+a, tiếp xúc với đồ thị hàm số
1
1
2
−
+
−
=
x
x
x
Câu 15:
Cho hàm số
1
1 )
1 ( 2
2
−
+ + + +
=
x
m x m x
a Khảo sất với m=-1
b Tìm tất cả các giá trị của m sao cho đồ thị của (1) có cực đại, cực tiểu nằm về hai phía của trục tung
Câu 16:
Tìm m để phương trình sau có nghiệm: ( 1 +x)( 3 −x) =x2 − 2x+ 3m
Câu 17:
Cho hai số thực x≠0, y≠0 thay đổi và thoả mãn điều kiện (x+y)xy=x2+y2
-xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 3
1 1
y x
A= +
Câu 18:
a Khảo sát hàm số y=2x3-9x2+12x-4
b Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt 2/x/3-9x2+12/x/=m
Câu 19:
Tìm m
2
+ +
=x mx m
y để hàm số nghịch biến trong khoảng
Trang 3Câu 20.
Cho x, y là hai số thực thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 )
1 ( )
1
( − 2 + 2 + + 2 + 2 + −
A
Câu 21
Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị của hàm số
y= x3-3mx2+2m(m-4)x+9m2-m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
Câu22.
Tìm a, b để đồ thị hàm số
b x
ax x y
+
+ +
2
5
2 nhận điểm M(1/2;6) là điểm cực trị
Câu 23.
Tìm m để bất phương trình 4 −x − 2 +x ≤m có tập nghiệm là [-2;4]
Câu 24
a kháo sát hàm số
1 1
2
−
+
−
=
x
x x y
b Chứng minh rằng đồ thị hàm số nhận giao điểm của hai tiệm cận làm tâm đối xứng
Câu 25.
Tìm m để hàm số y= x − 2 (a+ 1 )x − ( 2a+ 1 ) +a
3
nghịch biến trong khoảng (1;2)
Câu 26.
Cho hàm số y= ln(x+ x2 + 1 ) Tình (1+x2)y’’+xy’
Câu 27.
Cho hàm số y=-x3+kx2-4
a khảo sát khi k=3
b Tìm m để mọi đường thẳng y=m với -4<m<0 luôn cắt đồ thi (1) tại 3 điểm phân biệt
Câu 28.
Trên mỗi nhánh của đồ thị hàm số
2 5
2
−
− +
=
x
x x
y một điểm sao cho khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất
Câu 30.
Cho hàm số y=x4-(m2+10)x2+9 (1)
a Khảo sát (1) ứng với m=0
b Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị của hàm số (1) luôn cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
Câu31
cho hàm số y=x3-1-k(x-1) (1)
a khảo sát khi k=3
b Tim k để (1) tiếp xúc với đường thẳng y=x-1
Trang 4Câu 32.
Cho hàm số =2 ++11
x
x y
a Khảo sát hàm số (c)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (c), biết răng tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng d : x+y-2=0
Câu 33.
Cho hàm số
1
2
+
−
=
x
x y
a Khảo sát hàm số (c)
b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 2 1
1
2 + +
x x
Câu 34.
Cho hàm số y=(x-1)(x2-2mx-m-1) (1) (m là tham số)
a Khảo sát khi m =1
b Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành lớn hơn -1
Câu 35.
1
1 2
2
−
− +
−
=
mx
m mx x
y , có đồ thị (Cm,), m là tham số
a Khảo sát (1) khi m=1
b Xác định m để tiệm cân xiên của (Cm) đi qua gốc toạ độ và hàm số (1) có cực trị
Câu 36.
1
2 ) 1 ( 2
2
−
− +
− +
=
x
m x
m x
a Khảo sát (1) khi m=0
b Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các cực trị đó cùng dấu
Câu 37
Cho hàm số =2 −+11
x
x y
a Khảo sát (c)
b Viết phươngtrình tiếp tuyến của (c) tại giaop điểm của (c) với trục hoành
c Tìm điểm M trên (c) có tổng khoảng cáhc đến 2 tiệm cận của (c) bằng 4
Câu 38
Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình sau có đúng 2 nghiệm
2 2
4 5
4x m x x
Câu 39 Tìm m để hàm số y=x3+2mx2+m-2 nghịch biến trong khoảng (1;3)
Câu 40.
Cho hàm số y=kx4+(k-1)x2+1-2k (1)
a Khảo sát (1) khi k=1/2
b Tìm k để đồ thị hàm số (1) có đúng 1 cực trị
Trang 5Câu 41.
Cho hàm số y=x3+ax+2 (1)
a Khảo sát (1) khi a=-3
b Tìm a để đồ thị (1) căt trục hoành tại đúng 1 điểm
Câu 42
Cho hàm số y=x4-4x2+m (1)
a Khảo sát (1) với m=3
Câu 43
Chứng minh rằng hàm số
1
1 )
1 (
2
+
+ + + +
=
x
m x m x
tiểu với mọi giá trị m Khi đó hãy viết phương trình đường thẳng đi qua các cực đại và cực tiểu đó
Câu 44
Tìm m để hàm số
2
2 2 +
+
−
=
x
m mx x
y có 2 cực trị cùng dấu