1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 12 quyển 3 file 1

61 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNGA.. Định nghĩa và các công thức tìm nguyên hàm 1.. Định nghĩa: Cho hàm số fx xác định trên tập K.. Hàm số Fx được gọi là nguyên hàm củ

Trang 1

TOÁN TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 12 HKII (Theo 2 chuyên đề: Nguyên hàm Tích phân và Số phức)

Quyển 3: MỤC LỤC 3

BỔ SUNG HỌC KỲ I

19 ĐỀ GỢI Ý ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC 58

Trang 2

I- CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa và các công thức tìm nguyên hàm

1 Định nghĩa: Cho hàm số f(x) xác định trên tập K Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu

F’(x) = f(x) với mọi x thuộc K.

Trong trường hợp u(x) = ax + b

1 dx ) b ax (

a

1 dx

a ln

a m

1 dx a

n mx n

∫ + = sin( ax + b ) + C

a

1 dx ) b ax cos(

a

1 dx ) b ax sin(

+ b dx a ax b C

1 )

( cos

12

1 )

( sin

1

2

2 Phương pháp tìm nguyên hàm:

1 Phương pháp đổi biến:

2 Phương pháp nguyên hàm từng phần:

a) Định lý: udv uv = − ∫ vdu (2)

b) Các dạng thường gặp:

Trang 3

Cho P(x) là một đa thức hoặc phân thức hữu tỷ Ta có một số dạng toán áp dụng thuật toán tích phân từng phần cụ thể như sau:

Dạng 1: = ∫ dx

x cos

x sin

e ).

x ( P I

x

Ta đặt

( ) '( )

sinx cosx cos sin

x cos e

x cos v

dx e du dx

x cos

x sin dv

P

I ( ) ln Ta đặt

1 ln

Thay vào công thức (2) ta xác định được nguyên hàm của hàm cần tìm.

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

1 Diện tích hình phẳng:

1 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ) : C y f x = ( )liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành và hai đường thẳng

x a = x b = (H.1), có diện tích tính bởi công thức:

b

a

S = ∫ f (x)dx

2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f (x), y f (x) = 1 = 2 liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng

x a = x b = (H.2), có diện tích tính bởi công thức:

3 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) : x f (y) = liên tục trên đoạn [ ] α β ; , trục tung và hai đường thẳng

y = αy = β, có diện tích tính bởi công thức: S f (y)dy

β α

= ∫

2 Thể tích khối tròn xoay:

Khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong (C) : y = f(x)liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành

và hai đường thẳng x a = x b = khi quay quanh trục hoành có thể tích tính bởi công thức: b[ ]2

a

V = π ∫ f (x) dx

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG CHỦ ĐỀ 1: TÌM NGUYÊN HÀM Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm

y f (x)= y f (x) = 1

2

y f (x) =

Trang 4

Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( ) = ∫ ( x2+ 3 x − 10) dx là:

A

2 3

3 2

2 3 2

2 3 2

2 3 2

Trang 6

A ∫ f x dx ( ) = tan x + 2sin x C + B ∫ f x dx ( ) == tan x + 2 os c x C +

C ∫ f x dx co x ( ) = t + 2sin x C + D ∫ f x dx ( ) = cot x + 2 os c x C +

Câu 15: Nguyên hàm của

2

4 os ( )

2x

Dạng 2: Dùng phương pháp đổi biến:

Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( ) = ∫ x8 4 + x dx3 là:

x 2

Trang 7

C ∫ f x dx ( ) = − cot x − cot3x C + D ∫ f x dx ( ) = − tan x − 3tan3x C +

Câu 6:Nguyên hàm của 14

Trang 8

Câu 12:Nguyên hàm của ( ) x 1 x

e

e

= +

e

e

= +

Dạng 3: Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần:

Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( ) = ∫ (2 x − 3)ln xdx

Trang 9

Câu 4:Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) xsin 2

C ∫ f x dx e ( ) = x(sin 2 x − 2cos 2 ) x + C D ∫ f x dx ( ) = 5 (sin 2 ex x − cos 2 ) x + C

Câu 5:Nguyên hàm của f x dx ( ) = ∫ xe dxx

A ∫ f x dx x e ( ) = − +x C B ∫ f x dx x e ( ) = x − + ex C

C ∫ f x dx ( ) = − x e x − + ex C D ∫ f x dx x e ( ) = x + + ex C

Câu 6:Nguyên hàm của f x dx ( ) = ∫ x cos x dx

A ∫ f x dx x ( ) = sin x − cos x C + B ∫ f x dx x c x ( ) = os + cos x C +

C ∫ f x dx ( ) = sin x + cos x C + D ∫ f x dx x ( ) = sin x + cos x C +

Câu 7:Nguyên hàm của f x dx ( ) = ∫ ln x dx

Trang 10

Câu 8: Để F x ( ) = a cos2bx b ( > 0 ) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x thì a và b có giá trị lần lượt là:

A -1 và 1 B 1 và 1 C 1 và -1 D -1 và -1

Câu 9: Một nguyên hàm của hàm f x ( ) ( = 2 x − 1 ) e1x là:

Trang 11

D Trong 3 câu trên có 1 câu sai.

Câu 17: Để tính nguyên hàm I = x2 1 − x dx3 , bạn A đặt 3

1

t = − x , bạn B đặt t = − 1 x3 , bạn C đặt t = x2 thì bài toán sẽ tìm được nguyên hàm theo biến t Hãy chọn phương án đúng

Trang 12

∫ Sau khi đặt ẩn phụ t = x2 + 4 thì tìm được 1 nguyên hàm theo biến

t Ta có nguyên hàm sai là

−+

e dx e

− +

∫ Đặt t = ex thì nguyên hàm thành

∫ 1 1 t dt t

HỌC KỲ II

CHỦ ĐỀ 2: TÍNH TÍCH PHÂN Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm các hàm số sơ cấp:

Câu 1: Tính tích phân

1 4 0

Trang 13

ln3 2

A 1

ln 2 2

ln 2 2

ln 2 2

I = +

Câu 6:Tính tích phân

2 2 1

1 9

1 os os

1 3 x x

Trang 14

Câu 14:Tính tích phân

0 2 2

3

sin

sin 1

2ln 2 2

3ln 2 2

Trang 15

A 8

4ln 2 3

4ln 2 3

ln 2 3

e e

x dx

e dx

Trang 16

Câu 15:Tính tích phân

ln 2 2 0

1 1

2ln 2

I =

Câu 16:Tính tích phân

4 0

2 1 ( 1)

3 0

Trang 17

I = − C I = 2ln 2 3 − D I = 2ln 2 4 −

Câu 8:Tính tích phân

2 3 1

ln 1 ( 1)

Trang 18

CHỦ ĐỀ 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Câu 1: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm

số y f(x), trục Ox và hai đường thẳng x a, x b(a b), xung quanh trục Ox.

Câu 2 : Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy = 2( x − 1) ex, trục tung và trục hoành Tính thể tích

V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.

A V = − 4 2 e B V = − (4 2 e ) π C V e2 − 5 D V (e2 − 5)

Câu 3 : Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong:(C) : x 2

y x

S 2

S 12

S 4

=

Câu 9: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) có phương trình y = lnx, trục hoành và đường

thẳng x = e

Trang 19

S 135

S 15

S 2

S 8

hai đường thẳng x = 1, x = 2 khi quay quanh trục hoành

Câu 18: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường (C): y = x và (P): y =

x2 khi quay quanh trục hoành

Trang 20

V 10

V 5

V 15

= +

Trang 21

x x

e

C

e − ++

x x

e

e − ++

Câu 8 : Tìm nguyên hàm I =∫(x+cos )x xdx

A. 3

sin cos3

x e

x

e e

x f

x x

2

cos 1 )

Câu 12 :

Tính:

1 2

dx I

ln 2 2

m x x

e dx A

e Khi đó giá trị của m là:

A Kết quả khác B m = 0; m = 4 C. m = 4 D m = 2

Câu 15 :

Tính

1 2

dx I

D. I 3

π

=

Trang 22

3( 1)

f( )=1+ln

A. x+lnx+C B.

C x

2x 3

y x

+

= là:

A.

C x

3

x

C x

Trang 23

Câu 29 : Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết f ( x ) = tan2 x

A.

C x

x x

cos

cos sin D Đáp án khác

3 2

Câu 5 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: x = − 1 ; x = 2 ; y = 0 ; y = x2 − 2 xlà:

Câu 6 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = | |; x y = − 2 x2 là:

π −

(đvdt) D S = π (đvdt)

Câu 8 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x, y = 0, x = 0, x

= 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

Trang 24

A Đáp số khác B 5 C. 9

2

D. 11 2

Câu 12 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0 Thì thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi

hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?

Câu 15 : Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y x x y = ln , = 0, x e =

Câu 16 : Hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x2 và y = 2x + 4 khi quay D xung quanh trục hoành thì thể tích khối tròn

xoay tạo thành là:

π

(đvtt)

Câu 17 : Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy x = −3 6 x2+ 9 xvà trục Ox Số nguyên lớn nhất

không vượt quá S là:

; tan = = =

=

3 3 ( π

=

3 3 ( π

=

V

Trang 25

B ĐÁP ÁN CHI TIẾT

CHỦ ĐỀ 1: TÌM NGUYÊN HÀM Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm

C x 10 x 2

3 x 3

1 dx ) 10 x 3 x

dx ) 1 x 2 x x ( dx ) 1 x 2 x x

2 2

2 2 5 3 5 2

+ +

− +

x

C x

Trang 26

2

x F(x)= 3x 4

2 − +

Dạng 2: Dùng phương pháp đổi biến:

Trang 27

1 dt

8 B ∫ sin 2 x 1 cos + xdx = 2 sin osx 1 cos ∫ xc + xdx

Đặt t = 1 cos + x ⇒ cos x t = − ⇒2 1 sin x dx = − 2 tdt

1 t dt ) t 1

Trang 28

e

= +

1

x x

e

e

= +

Dạng 3: Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần:

Đặt

2

1 ln

1 ( 3 )ln ( 3) ( 3 )ln 3

Trang 29

6 D Đặt u = x và dv = cos x dx thì du = dx và v = sin x nên có :

.cos sin sin sin cos

Trang 30

sin 2 (1 t anx) (sin 2 2sin x cos t anx)

1 1 (sin 2 2sin x) (sin 2 cos 2 )

Trang 31

2 2

cos | sinx| cos sinx cos sinx

3 ) 0 2 (ln 2 ) 1 2

1 ( ) 1 2 ( ) 2 (

) 2 (

1 2 )

1 (

2 ln 0

2 ln

0

2 ln

0

2 2

= +

=

− +

= +

e

dx e

e dx e

e e

dx e

e I

x x

x x x

x x x

Trang 32

Dạng 2: Phương pháp đổi biến:

2

x dx x

Trang 33

1 1

0 0

sin 4 2sin 2 os2 4(2cos 1)cos sin

Trang 34

x dx

2 1

1 1 31 7 58 ( 1)

Trang 36

Đổi cận: x = − ⇒ = 1 t 1 , x = ⇒ = 0 t 2

2 1

Dạng 3: Dùng phương pháp tích phân từng phần:

2 0

x x

Trang 37

1 1 1

2 2

0

1 cos 2 2

2 2

1 cos 2 sin2x

Trang 38

1 1 2

1 1

1 1 2( 1)

Trang 39

2 2

1 0

Với tích phân 2

1 0

0

cosx sin 1 (2)

π π

1 0

Thay (2) và (1) ta có:

2 1

(1 ) 1

1 2

Trang 40

CHỦ ĐỀ 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Trang 41

0 0

2 0

8 C + Phương trình tiếp tuyến của (P) tại

điểm có hoành độ bằng 1 là

(d): y = 2x – 1 + Dựa vào đồ thị ta có diện tích hìnhphẳng cần tìm là:

2 1 0

2 1

Trang 42

I 2 2 2sin t cos tdt 2 cos t cos tdt

Trang 43

x 2

x x x 2 0(x 0) x

1 2ln | x | x x

Trang 44

16 A Thể tích vật thể tròn xoay cần tìm là:

18 D Phương trình hoành độ giao điểm

của (C) và (P) là:

19 D Phương trình hoành độ giao

điểm của (d) và (C) là:

x 1

x 1

1 x

x 1 x

Trang 45

V y dx sin x(4 cos x)dx

4 sin xdx sin xcos xdx

2 (1 cos2x)dx sin x(1 sin x)cos xdx 2x sin 2x sin x(1 sin x)cos xdx sin x(1 sin x)cos xdx

π π π

Đổi cận: x 0 t 0; x t 1

2

π

Trang 46

z

Chia hai số phức: Nhân cả tử và mẫu cho số phức liên hợp của mẫu

5 Biểu diễn hình học của số phức: Số phức z = a + bi với a b , ∈ ¡ được biểu diễn bởi điểm M a b ( ) ; hay bởi vectơ u→= ( ) a b ; trong mặt phẳng tọa độ Oxy (mặt phẳng phức).

III KIẾN THỨC LIÊN QUAN:

1 Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng: Ax + By + C = 0

2 Phương trình đường tròn: (C): (x – a )2 + ( y – b )2 = R2 (1)

Đường tròn (C) có tâm I(a,b) , bán kính R

Dạng khác: (C): x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0 ( A2 + B2 – C > 0 )

là phương trình đường tròn tâm I(–A,– B) , bán kính R = A2 + B2 − C

3 Phương trình chính tắc của Elip: x y

5 Phương trình chính tắc Parabol: y2 = 2px (p > 0)

PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC:

Câu 1: Tìm số phức z –1 biết rằng z = − (2 i ) (3 2 )2 − i

Trang 47

5 (1 )

1 2 2

i z

11 9 3 4

a b

11 9 3 4

a b

=

i z

A đường tròn tâm I(–1; 2) bán kính R = 2 B đường tròn tâm I(–1; -2) bán kính R = 2

C đường tròn tâm I(1; - 2) bán kính R = 2 D đường tròn tâm I(1; 2) bán kính R = 2

Câu 9:Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện:

Trang 48

Câu 10:Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện:

2 z − = − 1 z 2 là:

A đường tròn tâm O, bán kính R = 2 B đường tròn tâm O, bán kính R = 1

C đường tròn tâm O, bán kính R = 3 D đường tròn tâm O, bán kính R = 4

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z – (3 – 4i)= 2 là:

A đường tròn tâm I(- 3; - 4), bán kính R = 2 B đường tròn tâm I(3; - 4), bán kính R = 4

C đường tròn tâm I(3; 4), bán kính R = 2 D.đường tròn tâm I(3; - 4), bán kính R = 2

Câu 12 : Tìm số phức z thỏa mãn phương trình: z2 − + 2 z | | z 2= + 4 6 i

C z = 2 - i D z = i

Câu 13:Tìm số phức z thoả mãn hệ phương trình

( )2 2

Câu 14:Tìm tất cả các số phức z thỏa mãn hai điều kiện |z + i – 1 | = 5 và z z = 5

A z = 2 - i và z = 1 – 2i B z = 3 + i và z = 1 – i

C z = i và z = – 1 – 2i D z = 2 + i và z = – 1 – 2i

Câu 15:Tìm tất cả các số phức z thoả mãn : z (2 i) − + = 10 và z.z 25 =

A z = 3 - 4i B z = 3 + 4i và z = 5

C z = 2 + 4i và z = 4 D z = 4i và z = 5

Câu 16: Tìm số phức z = x + yi, biết rằng hai số thực x, y thỏa mãn phương trình phức sau:

x(2 – 3i) + y(1 + 2i)3 = (2 – i)2

A 50 1

37 37

37 50

5 2

C 5

5 2

Trang 49

6 C z ( 2 i) (1 = + 2 − 2i) (1 2 2i)(1 = + − 2i) 5 = + 2i.

Do đó: z 5 = − 2i ⇒ Phần ảo của số phức z là − 2

Trang 50

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm O, bán kính R = 1.

11 D Gọi z = + x yi x y ( , ∈ ¡ ) Ta có z – (3 – 4i) = x – 3 + (y + 4)i

Do đó: z – (3 – 4i) = 2 ⇔ (x 3) − 2+ + (y 4)2 = 2 ⇔ (x – 3)2 + (y + 4)2 = 4Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(3; 4) − , bán kính R = 2

| 4 | 8 2 8

Trang 51

2 3

3 11 2

y

x y

x

y x

19 1

2 1

i z

i

1 1

50 2

19 9 2

19 1

50 2

19 9 2

19 1

2 1 2

1

2 2

2 2

2

2 1

2 2

1

= +

= +

=

⇒ +

z

z i i

z

z i i

2

z z

⇒ Hai nghiệm phức (khác số thực) của (1) là nghiệm phương trình:

z2 – 2z + 4 = 0

4

1 1 4 ) 3 1 )(

3 1 (

3 1 , 3 1

2 1 2

1

2 1

=

= +

i z

z

i z

i z

Trang 52

Câu 1: Tìm mệnh đề sai Trong tập số phức Các mệnh đề sau:

A Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

Câu 5: Cho số phức z = a + bi ≠ 0 Số phức z− 1 có phần ảo là :

Câu 6: Cho số phức z = a + bi Số phức z2 có phần thực là :

A a2 + b2 B a2 - b2 C a + bD a - b

Câu 7: Cho số phức z = a + bi Số phức z2 có phần ảo là :

A ab B 2a b2 2 C a b2 2 D 2ab

Câu 8: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức zz’ có phần thực là:

A a + a’ B aa’ C aa’ - bb’ D 2bb’

Câu 9: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức zz’ có phần ảo là:

A aa’ + bb’ B ab’ + a’b C ab + a’b’ D 2(aa’ + bb’)

Câu 10: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức z

Câu 11: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức z

Câu 12: Trong tập số phức C cho phương trình bậc hai az2 + bz + c = 0 (*) (a ≠ 0) Gọi ∆ = b2 – 4ac Ta xét các mệnhđề:

1) Nếu ∆ là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm

2) Néu ∆≠ 0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt

3) Nếu ∆ = 0 thì phương trình có một nghiệm kép

Trong tập số phức Các mệnh đề trên:

A Không có mệnh đề nào đúng B Có một mệnh đề đúng

C Có hai mệnh đề đúng D Cả ba mệnh đề đều đúng

Câu 13: Số phức z = 2 - 3i có điểm biểu diễn là:

Câu 18: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i

Tìm mệnh đề đúng Trong tập số phức Các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

Trang 53

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 19: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i

Tìm mệnh đề đúng Trong tập số phức Các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 20: Điểm biểu diễn của các số phức z = 3 + bi với b ∈ R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:

Câu 34: Cho số phức z = a + bi Khi đó số phức z2 = (a + bi)2 là số thuần ảo trong điều kiện nào sau đây:

A a = 0 và b ≠ 0 B a ≠ 0 và b = 0 C a ≠ 0, b ≠ 0 và a = ±b D a= 2b

Câu 35: Điểm biểu diễn của số phức z = 1

O

(Hình 3)-3i

3iy

xO

(Hình 2)

y

2O

x-2

(Hình 1)

Trang 55

Câu 51: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z.z’ là một số thực là:

A aa’ + bb’ = 0 B aa’ - bb’ = 0 C ab’ + a’b = 0 D ab’ - a’b = 0

Câu 52: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i (Trong đó a, b, a’, b’ đều khác 0) điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z.z’

là một số thuần ảo là:

A aa’ = bb’ B aa’ = -bb’ C a+ a’ = b + b’ D a + a’ = 0

Câu 53: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z

z' (z’ ≠ 0) là một số thực là:

A aa’ + bb’ = 0 B aa’ - bb’ = 0 C ab’ + a’b = 0 D ab’ - a’b = 0

Câu 54: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i (Trong đó a, b, a’, b’ đều khác 0) điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z

z'

là một số thuần ảo là:

A a + a’ = b + b’ B aa’ + bb’ = 0 C aa’ - bb’ = 0 D a + b = a’ + b’

Câu 55: Cho số phức z = a + bi Để z3 là một số thực, điều kiện của a và b là:

− là một số thực âm là:

A Các điểm trên trục hoành với -1 < x < 1

B Các điểm trên trục tung với -1 < y < 1

C Các điểm trên trục hoành với x 1

Câu 59: Cho a ∈ R biểu thức a2 + 1 phân tích thành thừa số phức là:

A (a + i)(a - i) B i(a + i) C (1 + i)(a2 - i)

D Không thể phân tích được thành thừa số phức

Câu 60: Cho a ∈ R biểu thức 2a2 + 3 phân tích thành thừa số phức là:

A (3 + 2ai)(3 - 2ai) B ( 2a + 3i )( 2a − 3i ) C ( 1 i 2a i + ) ( − )

D Không thể phân tích được thành thừa số phức

Câu 61: Cho a, b ∈ R biểu thức 4a2 + 9b2 phân tích thành thừa số phức là:

A ( 4a 9i 4a 9i + ) ( − ) B ( 4a 9bi 4a 9bi + ) ( − ) C ( 2a 3bi 2a 3bi + ) ( − )

D Không thể phân tích được thành thừa số phức

Câu 62: Cho a, b ∈ R biểu thức 3a2 + 5b2 phân tích thành thừa số phức là:

A ( 3a + 5bi )( 3a − 5bi ) B ( 3a + 5i )( 3a − 5i ) C ( 3a 5bi 3a 5bi + ) ( − )

D Không thể phân tích được thành thừa số phức

Câu 63: Số phức z = (cosϕ + isinϕ)2 bằng với số phức nào sau đây:

A cosϕ + isinϕ B cos3ϕ + isin3ϕ C cos4ϕ + isin4ϕ D cos5ϕ + isin5ϕ

Câu 64: Cho hai số phức z = x + yi và u = a + bi Nếu z2 = u thì hệ thức nào sau đây là đúng:

x y a 2xy b

Ngày đăng: 03/05/2018, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w