Mệnh đề nào sau đây đúng?. Hướng dẫn giải Chọn D?. Hướng dẫn giải Chọn D.. Hướng dẫn giải Chọn B... Hướng dẫn giải Chọn C... Hướng dẫn giải Chọn A.. Hướng dẫn giải Chọn D... Hướng dẫn gi
Trang 1DỰ ÁN LÀM NGÂN HÀNG ĐỀ - ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG IV – VẤN ĐỀ 4 – CHỦ ĐỀ 5 CÂU HỎI NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Câu 1: Cho f x ax2bx c , a Mệnh đề nào sau đây đúng?0
0
x f x
a
0
x f x
a
0
x f x
a
0
x f x
a
Câu 2: Cho f x ax2bx c , a Mệnh đề nào sau đây sai?0
0
x f x
a
0
x f x
a
0
x f x
a
0
x f x
a
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A x , 2x2 3x m 20 9 8m2 0
B x , 2x2 3x m 2 0 2
9 8m 0
C x , 2x2 3x m 20 2
9 8m 0
D x , 2x2 3x m 20 9 8m2 0
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây sai?
A x2 2mx m 2 0, x m2 m2 0
B x2m 0, x m0
C x ,x2 2mx m 2 0 m ;
D m , bất phương trình x22mx m 2 luôn đúng 0 x
Câu 5: Cho f x ax2bx c , a Mệnh đề nào sau đây đúng?0
A f x vô nghiệm 0 f x 0, x B f x vô nghiệm 0 f x 0, x
C f x vô nghiệm 0 0
0
a
D f x vô nghiệm 0 0
0
a
Câu 6: Phương trình mx2 3m2x 1 0có nghiệm khi đó m thỏa
A m 1 B m 3 C m 0 D m
Câu 7: Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt x2 2m1x 9 0
A 4
2
m m
2
m m
4
m m
Câu 8: Giá trị nào của m thì phương trình x2 mx 1 3m 0 có 2nghiệm trái dấu?
A 1
3
3
m C m 2 D m 2
Câu 9: Các giá trị m làm cho biểu thức f x x24x m – 5 luôn luôn dương là
Trang 2A m 9 B m 9 C m 9 D m .
Câu 10: Tìm giá trị tham số m để x2mx m 0, x
A 4 m B 4 m0 C m 0 D 4 m0
Câu 11: Mệnh đề nào sau đây sai?
A x2 2m 2x m 6 0, x m 22 m60
B x2 2m2x m 2 0, x m
C x2 2m1x m 1 0, x m12m1 0
D x2 2m2x0, x x ;
Câu 12: Giá trị nào của m thì bất phương trình x2 x m đúng 0 x ?
A m 1 B m 1 C 1
4
4
m
Câu 13: Tất cả các giá trị của m làm cho biểu thức x2 4x m 2 luôn dương với mọi x
A m 6 B m 6 C m 2 D m 2
Câu 14: Cho tam thức f x x2 2mx m 21 (mlà tham số) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f x luôn nhận giá trị âm x B f x luôn nhận giá trị dương x
C f x luôn nhận giá trị dương x \ m D f x luôn nhận giá trị âm x \ m
Câu 15: Cho tam thức f x x22mx m 2 m2 (mlà tham số) Mệnh đề nào sau đây sai?
A f x 0 x m 2 B Tồn tại x để f x khi 0 m 2
C f x 0 x m 2 D Tồn tại x để f x khi 0 m 2
Câu 16: Các giá trị m để bất phương trình mx2mx 1 0, x là
A 0m4 B 0m4 C 0m4 D m 0.
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị tham số m để m1x2mx m 0, x
A m 1 B m 1 C 4
3
3
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức f x mx212x 5 luôn âm
A 36
5
5
m D m 0
Câu 19: Biết rằng bất phương trình m2x2 3m1x m 1 0 vô nghiệm Khi đó giá trị m thỏa
mãn là
A 1 17
5
m
5
m
5
m
Câu 20: Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x : mx2 4m1x m 5 0
A m 0 B m C m 0 D m 1
Câu 21: Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x : 2
A 1 m0 B 1 m0 C m 1 D m 0
CÂU HỎI VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
Trang 3Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m1x22m1x 5 0 đúng
với mọi x
A m 1 hoặc m 6 B 1m6 C m 1 D 1m6
Hướng dẫn giải Chọn D
* Nếu m 1 thì f x 5 0, x
* Nếu m 1 thì 0, 0
0
a
2
1 0
m
1
m m
1 m6 Vậy f x 0, x 1 m6
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m1x2 2m1x3m 8 0
đúng với mọi x
2
Hướng dẫn giải Chọn C
* Nếu m 1 thì 4 11 0 11
4
f x x x không thỏa mãn
* Nếu m 1 thì 0, 0
0
a
2
1 0
m
3
3 2
1
m
3
2
m
2
f x x m
Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của m để biểu thức x2 m2x8m1 luôn dương với mọi x.
A m0 m20 B 0m20 C m0 m28 D 0m28
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có hệ số a 1 0; m2 28m
2
x m x m x 0 2
m m 0m28
Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình 2 2
vô nghiệm x.
3
m m B 5 1
C m 3 m1 D 0m28
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có hệ số a 1 0; 2
3m 8m 5
Bất phương trình x24m1x 1 m20 vô nghiệm x24m1x 1 m2 0 đúng
x
0 3m28m 5 0 5
1
Trang 4Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2m1x22m 2x m 4 0 vô
nghiệm
2
m m B m 1 C m 0 D 0 1
2
m m
Hướng dẫn giải Chọn C
* Nếu 1
2
m thì ta được 7
6
x Vậy 1
2
m loại.
* Nếu 1
2
m thì bất phương trình vô nghiệm 0
0
a
2 5 0
m
1 2
m
0
m
Câu 27: Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm: m 3x2 2m 3x3m 2 0
A m 3 B m 3 C m 3 D m 2
Câu 28: Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm: m 3x22m1x m 2 0
A 25
8
8
8
8
Câu 29: Bất phương trình mx22m1x m 1 0 có nghiệm khi
A m 1 B m 3 C m 0 D 1
4
m
Câu 30: Tìm m để hàm số sau có tập xác định là : f x m 2x2m 2x4
A m 18 B 2 m C 2 m 18 D 2m18
Câu 31: Cho hàm số f x x1 x3 x24x6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
,
f x m x
4
C m 2 hoặc 3
2
Hướng dẫn giải Chọn B
2 4 3 2 4 6
f x x x x x
Đặt 2
4
t x x, điều kiện tồn tại x là t 4
Ta được f t t2 9 18t
Yêu cầu bài toán f t m t, 4
Lập BBT hàm f t t2 9t18, t 4 ta được
Trang 5Ta có mf t , t 4 m2.
Câu 32: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
1
y
định với mọi x thuộc .
A 4 14m 4 14 m 0 B 4 14m 4 14
C 2 7m 2 7 m 0 D 2 7 m 2 7
Hướng dẫn giải Chọn A
Hàm số xác định x g x m2m2x2 2m4x m 8 0 x
2
a m m m m
, do đó g x 0 x m3 8m2 2m0
Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình
2 2
3 1
x mx
x x
có tập nghiệm là
A 3 m2 B 3 m 2 m5
C m 5 3m1 D 5m1
Hướng dẫn giải Chọn D
2
2
3
3
3 1
x mx
x x
2 2
do x ,x2 x 1 0
Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
2 2
2 1
2 2
m m
m m
Câu 34: Tìm tất cả các tham số m để bất phương trình 3 2 2
2
0 2
x x
2
2
m m
2
2
m m
Trang 6Hướng dẫn giải Chọn B
x x x nên
2
2
x x
* Nếu m 1 thì * trở thành 1 0 đúng x
* Nếu m 1 thì ta có 2m3m2 m
2
thì phương trình 3 2 2
m x m m x m luôn có hai nghiệm nên bất phương trình * luôn có nghiệm
2
Với m 1 thì ta có 0
0
a
nên bất phương trình * có tập nghiệm là
2
m
thì ta có 0
0
a
nên bất phương trình * vô nghiệm
2
m m thỏa yêu cầu đề bài
Câu 35: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2
2x 4x 5m nghiệm đúng với0 mọi x thuộc đoạn 2;3
A m 7 B m 7 C m 6 D m 7
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có 2m14
* 0 m7 thì bất phương trình 2x2 4x 5m nghiệm đúng 0 x
* 0 m7 thì bất phương trình có tập nghiệm là
2
2
m x
m x
Yêu cầu bài toán
3 2
2 2
m
m m
Câu 36: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2x2 4x 5m nghiệm đúng với0
mọi x thuộc đoạn 2;6
A m 7 B m 4 C m 5 D m 4
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có 2m14
* 0 m7 thì bất phương trình 2x2 4x 5m nghiệm đúng 0 x
Trang 7* 0 m7 thì bất phương trình có tập nghiệm là
2
2
m x
m x
Yêu cầu bài toán
6
2 2
m
m m
Kết hợp hai trường hợp ta được m 5
Câu 37: Bất phương trình x2bx c 0 có tập nghiệm là T 2005;1 Khi đó b c bằng
Hướng dẫn giải Chọn B
Vì a nên nếu 1 0 0 thì suy ra x2bx c 0, x
Suy ra x2bx c 0 có tập nghiệm là T 2005;1 thì x2bx c 0 phải có hai nghiệm
phân biệt x 1 2015, x Mà 2 1 1 2
1 2
2015
b
a
x x
a
Vậy b c 1
Câu 38: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 2 2
y
có tập xác định là ?
A m B m 0 C m 0 D m 0
Hướng dẫn giải Chọn A
0
và m x2 2 2mx m 2 2 0 + Xét tam thức bậc hai f x 2x2 2m1x m 21 Ta có a f 2 0, f m12 0
Suy ra với mọi giá trị m thì f x 2x2 2m1x m 2 1 0, x . 1
+ Xét tam thức bậc hai g x m x2 2 2mx m 22
Với m thì 0 g x 2 0 Với m , ta có: 0 a g m2 0, f m m2 2 1 0
Suy ra với mọi giá trị m thì g x m x2 2 2mx m 2 2 0, x 2
Từ 1 , 2 , suy ra 2 22 22 1 2 2 1 0
và m x2 2 2mx m 2 2 0, x
Câu 39: Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình m21x m x 3 1 0 nghiệm đúng
với mọi x 1; 2 ?
A 0m2 B m 0 C m 2 D 0m2
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 8Bất phương trình tương đương 23 1
1
m x
Suy ra tập nghiệm là 23 1 ;
1
m S
Để bất phương trình nghiệm đúng x 1; 2 khi và chỉ khi
Vậy 0m2 thỏa yêu cầu bài toán
Câu 40: Tìm giá trị của tham số m để f x x24x m – 5 0 trên một đoạn có độ dài bằng 2
A m 10 B m 8 C m 9 D m 7
Hướng dẫn giải Chọn B
Vì f x x24x m – 5 có hệ số a nên để thỏa yêu cầu bài toán thì phương trình1 0
x x m có hai nghiệm phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2 x1 x2 2
1 22 1 22 1 2
4
x x x x
x x
8
m