Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng Oy làCâu 22.. Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình đường thẳng qua M2;1 và song song với đường phân giác góc phần tư th
Trang 1Vấn đề 01: Phương trình tổng quát của đường thẳng
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng qua M x y và có vec tơ pháp tuyến ( ; )( ; )0 0 n a br
có phươngtrình là
A a x x( 0)b y y( 0) 0 B a x x( 0)b y y( 0) 1
C a x x( 0)b y y( 0) 0 D a x y( 0)b y x( 0) 0
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d đi qua M(1; 2) và véc tơ pháp tuyến (3;1)nr
Khẳngđịnh nào sau đây đúng
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho phương trình đường thẳng d : 3 x y Véc tơ nào sau đây là2 0
véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho phương trình đường thẳng : d x2y Véc tơ nào sau đây là1 0
véc tơ chỉ phương của đường thẳng d
Trang 2Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng Oy là
Câu 22. Cho hình bình hành ABCD biết A–2;1 và phương trình đường thẳng chứa CD là :
3 – 4 – 5 0x y Phương trình tham số của cạnh AB là
Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm (0;0) O và song
song với đường thẳng d:3x2y có phương trình là :2 0
Trang 3A 3x7y 1 0 B 3x 7y 13 0 C 7x3y 13 0 D 7x3y 11 0
Câu 27. Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình đường thẳng qua M2;1 và song song với đường
phân giác góc phần tư thứ nhất
A x y 0 B x y 4 0 C x y 4 0 D x y 1 0
Câu 28. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường thẳng d qua M(5; 3) cắt hai trục ,Ox Oy tại A và
B sao cho M là trung điểm của AB Phương trình tổng quát của đường thẳng d là
A 3x5y30 0 B 3x 5y30 0 C 3x 5y30 0 D 3x5y30 0
Câu 29. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d1: 2x y 2 0;d x y2: và điểm (3;0)3 0 M .
Phương trình đường thẳng đi qua M , cắt d và 1 d lần lượt tại ,2 A B sao cho M là trung điểm
Câu 31. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng d x y1: 1 0;d x2: 3y Phương trình3 0
đường thẳng đối xứng với d qua là 1
A 7x y 1 0 B 7x y 1 0 C 7x y 1 0 D 7x y 1 0
Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC có (0;1), (1; 1), (2;3)A B C Phương trình đường thẳng đi qua
trọng tâm ABC và vuông góc với BC là
Câu 34. Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC có (2;4), (4;8), (13; 2)A B C Phương trình tổng quát đường
phân giác trong của góc A là
và trung điểm của BC là M( 1;1) Phương trình tổng quát cạnh BC là
Trang 4Khi đo phương trình tổng quát của BC là 3 x5y 8 0
Câu 37. Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC cân tại A , biết phương trình các đường thẳng AB BC lần,
lượt là x2y và 31 0 x y phương trình đường thẳng 5 0 AC qua M(1; 3) là
A 2x11y 31 0 B 2x11y31 0 C 2x11y 31 0 D 2x11y 31 0
Hướng dẫn giải
Đường thẳng AB có véctơ pháp tuyến là nur1(1; 2)
, đường thẳng BCcó véctơ pháp tuyến là nuur2(3; 1)Đường thẳng AC qua M nên có phương trình ( a x 1) b y( với 3) 0 (a2b2 � 0)
Tam giác ABC cân tại A nên ta có:
211
a b Chon b11�a2 phương trình đường thẳng AC: 2x11y 31 0
Câu 38. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường thẳng qua M(2; 3) cắt hai trục ,Ox Oy tại A và B
sao cho tam giác OABvuông cân
Đường thẳng AB đi qua M(2; 3) nên ta có :2 3 0
a b OAB cân tại O ta có a b
a
AB x y b
Trang 5Câu 39. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C x: 2y26x2y và điểm (1;3)6 0 A .
Một đường thẳng d đi qua A cắt ( ) C tại hai điểm B và C sao cho AB AC nhỏ nhất
Phương trình tổng quát đường thẳng d là
Tâm đường tròn (3; 1),I R2;IA2 5d I A( , ) nên điểm A nằm ngoài ( )R 2 C
Ta có P A C/( ) AB AC d 2R2 16 và AB AC �2 AB AC 2.4 8 dấu “=”xẩy ra khi vàchỉ khi ABAC4 Khi đó d là tiếp tuyến của ( )C , d có dạng
�
�
� Phương trinh đường thẳng : 3d x4y 15 0
Câu 40. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường thẳng đi qua (2;3)Q , cắt hai trục Ox Oy lần lượt,
tại M N khác điểm , Osao cho OM ON nhỏ nhất là
Câu 41. Trong hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng , d1:x y 20 và d2:x2y 20 Giả sử d1
cắt d tại 2 I Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1;1) cắt d và 1 d tương ứng tại2B
Trang 6Ta có d cắt 1 d tại 2 (2;0).
Chọn A0(0; 2)d1, Mà IA0 2 2
Lấy B0(2 2b;b)d2 sao cho A0B0 3IA0 6 2
72)2()22
16
;542
)4
;6(
56
40
6445
0
0 2
B
B b
b b
b
Suy ra đường thẳng là đường thẳng qua M(1;1)
và song song với A0B0
Suy ra phương trình :xy0
hoặc :x7y 60
Câu 42. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm P( 7;8) và hai đường thẳng d1:2x5y ;3 0
2:5 2 7 0
d x y cắt nhau tại A Viết phương trình đường thẳng d đi qua P tạo với 3 d , 1 d2
thành tam giác cân tại A và có diện tích bằng 14,5
d tạo với d , 1 d một tam giác vuông cân �2 d vuông góc với 3 hoặc 1 2
Phương trình của d có dạng: 3 7x3y C 0 hay 3x7y C �0
Mặt khác d qua 3 P( 7;8) nên C25;C�77
Suy ra : d3: 7x3y25 0 hay d3 :3x7y77 0
Theo giả thiết tam giác vuông cân có diện tích bằng 29
2 cạnh huyền bằng 58Suy ra độ dài đường cao 58
58
d A d ( loại )
Câu 43. Trong mặt phẳng Oxy , choABC có đỉnh (1;2)A , đường trung tuyến BM: 2x y 1 0 và
phân giác trong CD x y: 1 0 Phương trình tổng quát đường thẳng BC là
Trang 8Câu 46. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC cân tại A , biết phương trình đường thẳng AB AC,
lần lượt là x2y và 35 0 x y Viết phương trình đường thẳng AC , biết rằng AC7 0
đi qua điểm (1; 3)F
Vấn đề 02: Phương trình tham số của đường thẳng
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 1 2
� Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Đường thẳng d đi qua A3; 1 và có vectơ chỉ phương ur2; 3
B Đường thẳng d đi qua A2;3 và có vectơ chỉ phương ur 3; 1
C Đường thẳng d đi qua A3;1 và có vectơ chỉ phương ur 2;3
D Đường thẳng d đi qua A3; 1 và có vectơ pháp tuyến nr 2;3
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A 0; 2 và có
vectơ chỉ phương ur 3; 2
Trang 9Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng : 2 d x5y Phương2 0
trình tham số của đường thẳng d
Câu 10.Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d có phương trình tổng quát 3 x2y Phương trình7 0
tham số của đường thẳng d
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A 1; 2 và B 2;5 Phương trình nào sau đây là phương
trình tham số của đường thẳng AB ?
Câu 12.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A2;3 , B1; 2 , C5; 4 Phương trình tham
số của đường trung tuyến AM
Trang 10Câu 13.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A2;3 , B1; 2 , C5; 4 Phương trình tham
số của đường cao AH
Câu 14.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A2;3, B1; 2 , C5; 4 Gọi M N là,
trung điểm của AB BC Phương trình tham số của đường thẳng MN ,
x y
Câu 17.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A 2;3 và H1; 4 là hình chiếu của A lên
đường thẳng BC Phương trình tham số của đường thẳng BC
Câu 18.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A 1;3 ,B 3;1 , C 0; 4 Phương trình tham số
của đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AB
Câu 19.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có M1; 2 , N 3;4 ,P 5;1 lần lượt là trung điểm
của AB AC BC Phương trình tham số của đường thẳng , , AC
Trang 11Câu 22.Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 3 d x4y Phương trình tham số của đường12 0
thẳng qua M2; 1 và tạo với d một góc
Câu 23.Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng : 3 d x4y , :1212 0 d� x5y20 0 Phương
trình tham số của đường phân giác góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng đó
A
203
681121
68321
681121
68321
Câu 24.Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 3 d x4y Phương trình tham số của đường12 0
thẳng song song với đường thẳng d và cách điểm M 2;3 một khoảng bằng 2
Câu 25.Trong mặt phẳng Oxy , Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M4;10 và chắn
trên hai trục tọa độ 2 đoạn bằng nhau
Câu 26.Trong mặt phẳng Oxy , Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M 2;1 cắt 2 tia
Ox,Oy tại hai điểm , A B sao cho diện tích của tam giác OAB bằng 8
Trang 12Câu 28.Trong mặt phẳng Oxy , Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm P10; 2 cách đều
Câu 29.Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng d x y1: và 1 0 d2: 2x y Phương trình1 0
tham số của đường thẳng đi qua M1; 1 cắt d và 1 d tương ứng tại A và B sao cho2
Câu 30.Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng d x y1: và 1 0 d x2: 2y Phương trình2 0
tham số của đường thẳng đi qua M 1;0 cắt d và 1 d tương ứng tại A và B sao cho23
A và đường trung tuyến hạ từ đỉnh C lần lượt là d1: 2x5y và 3 0 d x y2: 5 0Phương trình tham số của đường thẳng AC
Vậy A 1;1 suy ra uuurAC 4; 1
nên phương trình tham số của đường thẳng AC: 1 4
Trang 13Câu 32.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A3; 4 Phương trình đường trung trực cạnh
BC là d x y1: và phương trình đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh C là1 0
Gọi N là trung điểm cua AB �M t t ;3 9
Vì N là trung điểm cua AB �B t2 3;6 14t
Vậy C 3;0 ,B 1; 2 Suy ra : BCuuur 2; 2
Phương trình tham số của đường thẳng BC: x 3 t
Câu 33.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A 3;0 , phương trình 2 đường cao lần lượt
là BB' : 2x2y và 9 0 CC' : 3x12y Phương trình tham số của đường thẳng 18 0 BC
Câu 34.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A 1;3 , phương trình 2 đường trung tuyến
lần lượt là BM x: 2y và 1 0 CN y: Phương trình tham số của đường thẳng 1 0 BC
Trang 14Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Suy ra G 1;1
Gọi I là điểm đối xứng của A qua G
Câu 35.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng : d x4y , cạnh2 0
BC song song với d Phương trình đường cao BH x y: và trung điểm cạnh 3 0 AC là
1;1
M Phương trình tham số của đường thẳng BC
A
84
83
83
Câu 36.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC, phương trình 2 cạnh lần lượt là AB: 2x y 2 0
và AC x: 3y và 3 0 M1;1 là trung điểm của BC Phương trình tham số của đườngthẳng BC
Trang 15Vậy : uuuurBM 2;1 Phương trình tham số của đường thẳng BC : x 1 2t.
Từ đó: A9; 2 M là trung điểm của AC nên C 4;3
Vậy BCuuur16; 2 Nên phương trình tham số của đường thẳng BC: 12 8
Câu 38.Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A ; biết , B C đối xứng nhau qua gốc tọa
độ Phương trình đường phân giác trong góc B là : d x2y , biết 5 0 AC đi qua K 6; 2 .Viết phương trình tham số của đường thẳng BC
B C đối xứng nhau qua gốc tọa độ �C t2 5; t
Phương trình đường thẳng d� đi qua O và vuông góc với đường thẳng d :
2x y 0
Gọi I � d d��I 1; 2
Trang 16Gọi E là điểm đối xứng của O qua I Suy
ra I là trung điểm của OE
Câu 39.Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M 1; 2 và
cắt các trục Ox,Oy lần lượt tại A và B khác O sao cho 92 42
d x y Gọi A là giao điểm của d và 1 d Viết phương trình tham số của đường2
thẳng đi qua M , cắt hai đường thẳng d và 1 d lần lượt tại B và 2 C ( B và C khác A ) sao cho
Trang 18Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A1;3 , B 1; 2 Phương trình chính tắc của đường
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A 1;1 , B 2; 6 Phương trình tham số của đường thẳng d
vuông góc với AB tại A là
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A 1; 2 , B 3;1 và C 5; 4 Phương
trình chính tắc của đường cao của tam giác vẽ từ A là
x ylà
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A 2;3 , B1; 2 và C 3; 4 Phương trình
chính tắc của đường cao AH là:
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC biết A 2;0 ,B 2; 3 , C 1;1 Phương trình chính tắc của
đường cao hạ từ đỉnh B của ABC là
Trang 19Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC biết A 2;0 ,B 2; 3 , C 1;1 Phương trình chính tắc của
đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của ABC là
D 2.3
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình 1 3 ,
Câu 24. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 4 d x3y Phương trình chính tắc của đường7 0
thẳng qua M 1; 2 và tạo với d một góc 45 �
Trang 20Câu 26. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình chính tắc của đường thẳng song song với ( ) : 3 d x4y0
Câu 27. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) :d1 x2y 1 0;( ) : 2d2 x y Phương trình chính tắc của1 0
đường phân giác của ( ), ( )d1 d qua (0;0)2 O là:
Phương trình hai đường phân giác:
Vì phân giác đi qua O nên chọn PT 3 x y 0
Câu 28. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) :d1 x2y0;( ) :d2 y2x Phương trình chính tắc của đường
22
Phương trình của tập hợp các điểm cách đều ( ),( )1 là: 2
Trang 21Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) : 3 d x2y Phương trình chính tắc của đường thẳng ( )6 0
song song với ( )d và cắt Ox Oy lần lượt tại A , B sao cho ; AB 13 là:
Câu 31. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A2;3, và hai đường trung tuyến
2x y 1 0;x y Phương trình chính tắc của đường thẳng chứa cạnh AB là: 4 0
Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) : 2d1 x y 5 0;( ) :d2 x y Phương trình đường thẳng3 0
qua I2;0cắt ( ), ( )d1 d lần lượt tại A và B mà 2 uuurAB2IBuur là
Trang 22Câu 34. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có C 4;3 , và trung tuyến
(AM) : 4x13y phân giác (10 0; AD x) : 2y Phương trình đường thẳng AB là:5 0
Phương trình đường AB qua A9; 2 và nhận VTCP là uuurAN ( 7;1)
Câu 35. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có M 2;0 là trung điểm cạnh AB Đường trung
tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt là 7 x2y 3 0;6x y Phương trình của4 0
B đối xứng với A qua M suy ra (3;2) B
Đường thẳng BC qua (3;2) B và vuông góc với đường cao đỉnh A : 6 x y 4 0
Trang 23Câu 36. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình các đường phân giác của góc giữa hai đường thẳng
Câu 37. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 d x y qua 4 0 A3; 2 cắt trục Ox tại M và cắt
trục Oy tại N thỏa MNuuuur3MAuuur Phương trình chính tắc của đường thẳng d
A
9
62
6:
qua M và song song d AI1 : 5
2 4
x y
Trang 24Câu 39. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A 1;0 , phương trình 2 đường cao lần lượt
là BH x: 2y và 5 0 CK: 3x4y Phương trình chính tắc của đường thẳng 7 0 BC
Câu 40. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết A3; 7 , B 9; 5 , C 5;9 Phương trình
chính tắc đường phân giác trong lớn nhất của tam giác ABC