1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC yếu tố TAM GIÁC PHÂN CHIA 4 mức độ

13 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tổng quát của đường trung trực đoạn thẳng AC là A.. Phương trình tổng quát của đường phân giác trong của góc A là A... Đường thẳng d đi qua A và cắt đoạn BC tại M sao cho di

Trang 1

VẤN ĐỀ 8 Các yếu tố trong tam giác.

1) Câu hỏi nhận biết

Câu 1. Cho tam giác ABC có A( )1;1 ,B(0;−2 ,) C( )4; 2 Phương trình đường trung tuyến của tam giác

ABC kẻ từ C là

A 5x−7y− =6 0 B 2x+3y− =14 0. C 3x+7y−26 0.= D 6x−5y− =1 0

Hướng dẫn giải

Gọi M là trung điểm của 1; 1

ABM − 

Phương trình đường thẳng

Câu 2. Cho tam giác ABC có A( ) (1; 4 ,B 3; 2 ,) ( )C 7;3 Phương trình đường cao của tam giác ABC

kẻ từ A là

A 4x y+ − =5 0 B 2x y+ − =6 0 C 4x y+ − =8 0 D x+4y− =8 0

Hướng dẫn giải

Ta có BCuuur=( )4;1

Phương trình đường cao tam giác ABC kẻ từ Alà: 4(x− + − = ⇔1) y 4 0 4x y+ − =8 0

 Chọn C

Câu 3. Cho tam giác ABC có A(2; 1 ,− ) B( )4;5 , C(−3;2 ) Phương trình đường cao của tam giác ABC

kẻ từ A là

A 7x+3y− =11 0 B − +3x 7y+ =13 0. C 3x+7y+ =1 0 D 7x+3y+ =13 0

Hướng dẫn giải

Ta có BCuuur= − −( 7; 3)

Phương trình đường cao tam giác ABC kẻ từ Alà: 7(x− +2) (3 y+ = ⇔1) 0 7x+3y− =11 0

 Chọn A

Câu 4. Cho tam giác ABC có A(2; 1 ,− ) B( )4;5 , C(−3; 2 ) Phương trình đường cao của tam giác ABC

kẻ từ B là

A 5x−3y− =5 0 B 3x+5y−20 0.= C 3x+5y−37 0.= D 3x−5y− =13 0

Hướng dẫn giải

Ta có uuurAC= −( 5;3)

Phương trình đường cao tam giác ABC kẻ từ Blà:−5(x− +4) (3 y− = ⇔ − +5) 0 5x 3y+ =5 0

 Chọn A

Câu 5. Cho tam giác ABC có A(2; 1 ,− ) B( )4;5 ,C(−3; 2 ) Phương trình đường cao của tam giác ABC

kẻ từ C là

A x+3y− =3 0 B x y+ − =1 0 C 3x y+ + =11 0 D 3x y− + =11 0

Hướng dẫn giải

Ta có uuurAB=( )2;6

Phương trình đường cao tam giác ABC kẻ từ C là: 2(x+ +3) (6 y− = ⇔2) 0 2x+6y− =6 0

Câu 6. Cho tam giác ABC có A( ) ( ) (2;0 , B 0;3 , C –3;1) Đường thẳng đi qua B và song song với

AC có phương trình là :

A 5 –x y+ =3 0 B 5x y+ – 3 0= C x+5 –15 0y = D x–15y+ =15 0

Hướng dẫn giải

Trang 2

Đường thẳng d đi qua điểm B( )0;3 và có vtcp ACuuur= −( 5;1), vtpt n r=( )1;5

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng d x: +5 –15 0y = .

Chọn C

Câu 7. Tam giác ABC đều có A( 1; 3)− − và đường caoBB′: 5x+3y− =15 0 Tọa độ đỉnh C là:

A. 128 36; .

17 17

128 36

128 36

128 36

17 17

Hướng dẫn giải

Vì tam giác ABC đều nên A vàC đối xứng nhau qua BB

Gọi d là đường thẳng qua AdBB′⇒d: 3x−5y− =12 0

H = ∩d BB′⇒tọa độ điểmHlà nghiệm của hệ: 5 3 15 0 128; 15

x y

H

x y

+ − =

 Suy ra (128 36; )

17 17

C

Chọn A Câu 8. Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là (1; 2) A , (3;1)B , (5; 4)C Phương trình nào sau đây là

phương trình đường cao của tam giác vẽ từ A ?

A 2x+3y− =8 0 B 3x−2y− =5 0 C 5x−6y+ =7 0 D 3x−2y+ =5 0

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Câu 9. Cho tam giác ABC có A( ) (1;4 ,B 3; 2 ,) ( )C 7;3 Lập phương trình đường cao của tam giác

ABC kẻ từ A

A.4x y+ − =5 0 B.2x y+ − =6 0 C.4x y+ − =8 0 D.x+4y− =8 0

Hướng dẫn giải

Ta có BCuuur=( )4;1

Phương trình đường cao tam giác ABC kẻ từ Alà: 4(x− + − = ⇔1) y 4 0 4x y+ − =8 0

Vậy đáp án đúng là C

Câu 10. Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là ( 1;1)A − , (4;7)B , (3; 2)C và M là trung điểm của

đoạn thẳng AB Phương trình tham số của đường trung tuyến CM

2 4

= +

 = − +

3

2 4

= +

 = − −

3

4 2

= −

 = +

3 3

2 4

= +

 = − +

Hướng dẫn giải

Chọn B

2) Câu hỏi thông hiểu

Câu 1: Cho tam giác ABC có A(2;0), (0;3), ( 3; 1)B C − − Đường thẳng đi qua B và song song với AC

có phương trình?

A 5x y− + =3 0 B.5x y+ − =3 0 C x+5y−15 0= D x−5y+15 0=

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Câu 2: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A( ) ( )1; 2 ,B 4;6 , tọa độ điểm M thuộcOy ( MO) sao cho

diện tích ∆MAB bằng1 Đường thẳng AM có phương trình là

A 2x−3y+ =4 0 B x+2y− =5 0 C 2x y+ − =4 0 D 2− −x 3y+ =8 0

Hướng dẫn giải

( )3; 4 5; (0; M)

AB= ⇒ AB= M y

uuur

Trang 3

( )AB : 4x−3y+ =2 0

( )

1

2

MAB

S∆ = AB d M AB =

( )

,

5

d M AB

0

| 4.0 3 2 | 2

4 5

4 3

3

M M

M

y y

y

=



Do MO nên 0;4

3

M 

 ÷

 .

Phương trình đường thẳng AM là 2 x−3y+ =4 0

Chọn A.

Câu 3: Trong mặt Oxy , cho tam giác OAB với (2;0) A , (0; 2)B Gọi C là điểm đối xứng của A qua

O Phương trình tổng quát của đường thẳng BC

A x y− + =2 0 B 2x+3y− =6 0 C 3x−2y+ =4 0 D − +x 2y− =4 0

Hướng dẫn giải

Ta có: C là điểm đối xứng của A qua O nên ( 2;0)C − .

Đường thẳng BC x y: − + =2 0.

Vậy chọn A.

Câu 4: Trong mặt Oxy , cho tam giác OAB với (2;0)A , (0; 2)B Gọi C là điểm đối xứng của A qua

trục Ox Phương trình tổng quát của đường trung trực đoạn thẳng AC là

A x y+ =0 B x y− =0 C 2x y− =0 D − = − =2x y 5 0

Hướng dẫn giải

Ta có: C là điểm đối xứng của A qua trục Ox nên (0; 2) C

Đường trung trực của đoạn AC có phương trình x y+ =0

Vậy chọn A.

Câu 5: Trong mặt Oxy , cho tam giác OAB với (2;0) A , (0; 2)B Gọi C là điểm đối xứng của A qua

trực Oy Phương trình tổng quát của đường thẳng BC là

A x y− + =2 0 B 2x+3y− =6 0 C 3x−2y+ =4 0 D − +x 2y− =4 0

Hướng dẫn giải

Ta có: C là điểm đối xứng của A qua trục Oy nên ( 2;0) C

Đường thẳng BC x y: − + =2 0

Vậy chọn A.

Câu 6: Trong mặt Oxy , cho đường thẳng :2 d x y+ − =13 0 và điểm (1;1)A Gọi H là tọa độ hình

chiếu vuông góc của A lên d Viết phương trình đường thẳng OH

A − +3x 5y=0 B − −3x 5y=0 C 5x+3y =0 D 5x−3y =0

Hướng dẫn giải

Ta có: (5;3)H

Nên đường thẳng OH có phương trình 3− +x 5y=0.

Vậy chọn A

Câu 7: Trong mặt Oxy , cho đường thẳng :2 d x y+ − =13 0 và điểm (1;1)A Điểm 'A là đối xứng của

điểm A qua đường thẳng d Viết phương trình đường thẳng OA '

A − +3x 5y=0 B − −3x 5y=0 C 5x+3y =0 D 5x−3y =0

Hướng dẫn giải

Ta có : '(9;5)A

Nên đường thẳng OA có phương trình 5' − +x 9y=0

Trang 4

Vậy chọn A.

Câu 8: Cho tam giác ABC biết A(2; 2 ,− ) (B 10; 6− ) , C trên trục Oy và trọng tâm G nằm trên trục

Ox Phương trình tổng quát của đường thẳng CG

A 2x y+ − =8 0 B − + − =2x y 8 0 C 2x y− − =8 0 D 2x y+ + =8 0

Hướng dẫn giải

Gọi (0; )C cOy và ( ; 0)G aOx, áp dụng công thức trọng tâm, giải hệ ta có:

( ) ( )0;8 , 4;0

C G nên đường thẳng CGcó phương trình 2x y+ − =8 0

Chọn A.

Câu 9: Cho tam giác ABC biết các điểm M(1;0), (2; 2)N , ( 1;3)P − lần lượt là trung điểm của các

cạnh BC , CA , AB Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB

Hướng dẫn giải

Ta có: ANuuur uuuur=PM nên (0;5)A

Do P là trung điểm AB ta có ( 2;1) B

Phương trình đường thẳng chứa cạnh AB

Đs: (0;5)A , ( 2;1)B − , (4; 1)C

Câu 10: Cho tam giác ABC biết các điểm M(1;0), (2; 2)N , ( 1;3)P − lần lượt là trung điểm của các

cạnh BC, CA , AB Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC

A − + − =3x y 5 0 B 2x y+ − =5 0 C x+2y−10 0= D − +3x 2y−10 0=

Hướng dẫn giải

Ta có: ANuuur uuuur=PM nên (0;5)A

Đường cao kẻ từ đỉnh A nhận VTPT NPuuur= −( 3;1) nên có phương trình 3− + − =x y 5 0

Vậy chọn A.

3) Câu hỏi vận dụng thấp

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có (3; 2), (1;1), A B C( 1; 4)− Phương trình tổng quát

của đường phân giác trong của góc A là

A x− =3 0 B y− =2 0 C x y+ − =5 0 D x+2y− =7 0

Hướng dẫn giải

Gọi ( ; )D x y là tọa độ chân đường phân giác trong của góc A ta có : DB AB.DC

AC

= −

uuur uuur

AB= 5, AC=2 5, suy ra :

1 3 2

x y

 =

 =

Do y A =y D = ⇒2 AD y: =2

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho 2 đường thẳng d x1: −7y+17 0= , d x y2: + − =5 0

Phương trình đường thẳng d có hệ số góc dương và qua điểm M(0;1) , tạo với d d1 2, một tam

giác cân tại giao điểm của d d1 2, là

A 3x y− + =1 0 B x+ y− =3 0 C 3x y+ + =1 0 D.x−3y+ =3 0

Hướng dẫn giải

Trang 5

Phương trình đường phân giác góc tạo bởi d1, d2 là:

x y ( )1

− + = + −  + − =

⇔  − − =

Đường thẳng cần tìm đi qua M(0;1) và song song với ∆1 hoặc ∆2

KL: x+3y− =3 0 và x y3 − + =1 0

(d) có hệ số góc dương nên có phương trình x y3 − + =1 0

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho cho hai đường thẳng d1:2x y− + =5 0,

d2:3x+6 – 7 0y = Tìm phương trình đường thẳng d có hệ số góc âm, đi qua điểm P(2; –1), cắt hai đường thẳng d1 và d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng 1

d và d 2

A d x y:3 + − =5 0 B d x: −3y− =5 0 C d x: −3y− =5 0 D d x: −3y− =5 0

Hướng dẫn giải

1

d VTCP a r1=(2; 1)− ; d VTCP a2 r2=(3;6)

Ta có: a a uur uur1 2 =2.3 1.6 0− = nên d1⊥d2 và d1 cắt d2 tại một điểm I khác P Gọi d là đường

thẳng đi qua (2; 1)P có phương trình: d A x: ( − +2) B y( + = ⇔1) 0 Ax By+ −2A B+ =0

d cắt d , 1 d tạo ra một tam giác cân có đỉnh I ⇔2 khi d tạo với d ( hoặc 1 d ) một góc 452 0

A AB B

A B

3

2 ( 1)

* Nếu A=3B ta có đường thẳng d x y:3 + − =5 0

* Nếu A= −3B ta có đường thẳng d x: −3y− =5 0

Vậy đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán là d x y:3 + − =5 0;

Chọn A.

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , Cho ba điểm (2; 2) A , (1;1)B và (5;1)C Đường thẳng d đi qua A và

cắt đoạn BC tại M sao cho diện tích tam giác ABM bằng diện tích tam giác AMC Khi đó,

phương trình của đường thẳng d là

A.x y+ − =4 0 B 2x y− − =2 0 C x−2y+ =2 0 D 4x y− − =6 0

Hướng dẫn giải

Diện tích tam giác ABM bằng diện tích tam giác AMC nên M là trung điểm BC và M(3;1)

Phương trình của đường thẳng d là x y+ − =4 0

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , Cho ba điểm (2; 2) A , (1;1)B và (5;1)C Đường thẳng d đi qua A và

cắt đoạn BC tại M sao cho diện tích tam giác ABM bằng 3 lần diện tích tam giác AMC Khi

đó, phương trình của đường thẳng d là

A.x+2y− =6 0 B 2x y− − =2 0 C x−2y+ =2 0 D 4x y− − =6 0

Hướng dẫn giải

Diện tích tam giác ABM bằng 3 lần diện tích tam giác AMC nên uuuurBM =3MCuuuur

Do đó ta cóM(4;1).

Phương trình của đường thẳng d là x+2y− =6 0

Chọn A.

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , Cho ba điểm (2; 2) A , (1;1)B và (5;1)C Đường thẳng d đi qua A và

cắt đoạn BC tại M sao cho diện tích tam giác ABM bằng 1

3 lần diện tích tam giác AMC Khi đó, phương trình của đường thẳng d

A.x+2y− =6 0 B x− =2 0 C x−2y+ =2 0 D 4x y− − =6 0

Hướng dẫn giải

Trang 6

Diện tích tam giác ABM bằng 1

3 lần diện tích tam giác AMC nên

1 3

BM = MC

uuuur uuuur

Do đó ta cóM(2;1).

Phương trình của đường thẳng dx− =2 0

Chọn B.

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC với (2; 2)A , (1;1)B và (5;1)C Đường thẳng d

hệ số góc dương, đi qua B và tạo với đường thẳng BC một góc 45 có phương trình là 0

A.2x y− − =1 0 B x y− =0 C x−2y+ =1 0 D 4x y− − =3 0

Hướng dẫn giải

Ta có: BC y: =1

Đường thẳng d qua B và tạo với đường thẳng BC một góc 45 thì :0 d y=x hoặc

d x y+ − =

Do d có hệ số góc dương nên :d y=x

Chọn B.

Câu 8: Cho tam giác ABC với (4;1), (1;7),A B C( 1;0)− Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

qua điểm C và chia tam giác thành hai phần, phần chứa điểm A có diện tích gấp đôi phần chứa điểm B

A 5x−3y+ =5 0 B 4x−3y+ =4 0 C x−3y− =1 0 D − +x 3y− =1 0

Hướng dẫn giải

Đường thẳng cần tìm qua điểm D sao cho DAuuur= −2uuurDB⇔ =D (2;5)⇒d x:5 −3y+ =5 0

Vậy chọn A.

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M( )2;5 Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và

cắt tia Ox Oy lần lượt tại A và B sao cho diện tích , ∆OAB nhỏ nhất

A 10x+4y−40 0= B 3x+2y−16 0=

C − +3x 2y− = =4 0 0 D x y− + =3 0

Hướng dẫn giải

Gọi ( ;0), (0; ) ( ,A a B b a b>0) và d qua ,A B nên pt có dạng : x y 1

a b+ =

d qua M 2 5 1

a b

⇔ + = và 1

2

ABO

S = ab (có thể dùng Cosi cũng được)

Do

2

= + = − ÷÷ − ≥ ⇒ ≥

40

1 ab 40 S OAB 20

ab

Đẳng thức xảy ra khi 2 5 1 4, 10

a = = ⇔ =b = Vậy : 1

4 10

x y

d + = thì S OABđạt GTNN là 20.

Chọn A.

Câu 10: Viết phương trình đường thẳng dqua M( )1; 4 và cắt tia Ox , tia Oy lần lượt tại A và B sao

cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất.

A 8x+2y−16 0= B x−2y+ =7 0 C − + − =3x y 1 0 D 2x y+ − =6 0

Hướng dẫn giải

Gọi ( ;0), (0; ) ( ,A a B b a b>0) và d qua , A B nên pt có dạng : x y 1

a b+ =

Ta có : d qua M nên 1 4 1

a+ =b

Áp dụng bđt Cosi ta có : 1 1 4 2 1 4 16 1 8

2

OAB

a b a b

Trang 7

1 4 1

2

S

a b

⇔ = =

Do đóa=2,b=8 Vậy : 8d x+2y−16 0=

Chọn A.

4) Câu hỏi vân dụng cao

đường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB

A H( 3; 1− ) và I(− 3; 1− ) B H(− 3; 1− ) và I(− 3;1)

C H( )3;1 và I( )3;1 . D H( 3; 1− ) và I(− 3;1)

Hướng dẫn giải

3;3

O

 ⊥ ⇒

Đường cao

( )

qua

0; 2

B

y

OA OA



∆ ∆ ⊥ ⇒ uuur ⇒ ∆ + = Giải hệ ta được trực tâm H( 3; 1− )

Trung trực các cạnh có phương trình là : 1 ( )

3;1

OA OB

d y

I

=

hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB là điểm H(− −1; 1), đường phân giác trong

của góc A có phương trình – x y+ =2 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4 x+3 –1 0y =

A 10 3;

3 4

;

C− − 

10 3

;

3 4

;

Hướng dẫn giải

Kí hiệu d1 : –x y+ =2 0, d2 : 4x+3 –1 0y = Gọi H a b′( ; ) là điểm đối xứng của H qua d1 Khi đó H′∈AC

( )1;1

ur

là VTCP của d HH a1, uuuur′ +( 1;b+1) vuông góc với ur

và trung điểm 1; 1

I − − 

HH′ thuộc d Do đó toạ độ của H′ ( ) ( )

3; 1

2 0

H

 + + + =

 − − − + =

2

qua

AC d

 ⊥

2 0

x y

A

x y

− + =

 − + =

( )

2 3; 4

H

HA

=

;

x y

C

x y

+ + =

Trang 8

Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCM( )2;0 là trung điểm của cạnh

AB Đường trung tuyến và đường cao đỉnh A lần lượt có phương trình là 7 – 2 – 3 0 x y = và

6 – – 4 0x y = Phương trình đường thẳng AC

A AC: 3− −x 4y+ =5 0 B AC: 3x−4y+ =5 0

C AC: 3x−4y− =5 0 D AC: 3x+4y+ =5 0

Hướng dẫn giải

Toạ độ : 7 – 2 – 3 06 – – 4 ( )1;

x y

=

=

Điểm B đối xứng A qua M , suy ra B(3; 2− ) qua

B

BC d x y

N trung điểm BC là nghiệm của hệ 7 2 3 0 0; 3

x y

N

x y

− − =

⇒uuur= uuuur= − − ⇒ − + =

thẳng đi qua trung điểm , I J của các cạnh AB và AC có phương trình x y+ – 4 0= Tìm tọa

độ của các đỉnh B và C, biết điểm E(1; 3− ) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho

A B( ) (0;4 , C –4;0) hoặcB(–6; -2 , ) ( )C 2;6

B B(0; –4 , ) (C –4;0) hoặcB(–6; - 2 , ) (C 2; –6)

C B(0; –4 , ) (C –4;0) hoặcB(–6; 2 , ) (C 2; –6)

D B(0; –4 , ) ( )C 4;0 hoặcB(–6; 2 , ) (C 2; –6)

Hướng dẫn giải

Gọi H là chân đường cao hạ từ A củaABC Gọi D là giao điểm của AH và đường thẳng

– 4 0

x y+ =

Đường thẳng AH đi qua A(6; 6) và nhận (1; –1 làm vector pháp tuyến ) ⇒AH x y: – =0

Tọa độ của D là nghiệm của hệ phương trình 40 (2; 2)

0

x

D

y

x y

− =

 + − =

H đối xứng với A qua D nên H(–2; –2) .

Đường thẳng BC đi qua H và song song với d nên có phương trình là x y+ + =4 0

B thuộc BC nên B t t( ; – – 4) và C đối xứng với B qua H nên C(–4 – ; t t )

E nằm trên đường cao hạ từ C của ABC nên CE vuông góc với AB

Trang 9

Hay 0 ( – 6) ( 5) ( 10) ( 3) 0 2 ² 12 0 0

–6

t

t

uuur uuur

Vậy B(0; –4 , ) (C –4;0) hoặcB(–6; 2 , ) (C 2; –6)

giác trong của góc A có phương trình x y+ – 5 0= Phương trình đường thẳng BC biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương.

A BC: 3 – 4− x y+16 0= . B BC: 3 – 4x y− =16 0.

C BC: 3x+4y+16 0= . D BC: 3 – 4x y+16 0= .

Hướng dẫn giải

Gọi D a(2 ; 2 –1b )

là điểm đối xứng của C qua đường phân giác trong.

Trung điểm của CD có tọa độ là I a( – 2; b )

I thuộc đường thẳng d x y: + – 5 0= ⇔ =b 7 –a ( )1

CD vuông góc với d suy ra CDuuur(2a+4; 2 – 2b ) cùng phương với nr( )1; 1

( )

2a 4 2 – 2    2b

Thay ( )1 vào ( )2 ta đượcD(4; 9)

A thuộc d nên có dạng A t( ; 5 –t với ) t >0 do A có hoành độ dương.

ACAD 0 (–4 – ) (4 – ) ( – 4 4) ( ) 0 4 ( )

4

t

t

AC AD

L

=

=

uuur uuur

( )4; 1

A

Đường thẳng AB đi qua A và D , nhận uuurAD(0; 8)

làm vector chỉ phương hay nhận nr1( )1; 0 làm vector pháp tuyến Phương trình đường thẳng AB x: – 4 0=

Vì B thuộc AB nên B(4; m) ⇒ AB= m–1 ; AC=8

7 2

ABC

m

m

=

=

 ⇒B(4; –5) hoặc B( )4;7

Vì uuurAB và uuurAD cùng hướng nên B( )4;7 Khi đó CBuuur( )8;6

, đường thẳng BC nhận nr2(3; –4) làm vector pháp tuyến

Đường thẳng BC: 3 – 4x y+16 0=

đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình x y− − =1 0 Tìm tọa độ các

đỉnh A và C

A A(4; –3) và C(−3; 5) B A(4; –3) và C(3; -5).

C A(4; –3) và C(3; 5) . D A( )4;3 và C(3; 5) .

Trang 10

Hướng dẫn giải

Gọi D là trung điểm của cạnh AC Gọi E là điểm đối xứng với B qua đường thẳng d chứa phân giác trong của góc A

G là trọng tâm 3 15; 7

ABC B D= B G= ⇒D 

Đường thẳng BE vuông góc với d x y: – –1 0= , có phương trình là BE x y: + + =3 0

Suy ra E t( ; –3 –t Trung điểm của BE là ) – 2; –1–

I ∈÷ d

– 2 1 –1 0 2 2; – 5

–3

; –6 2

uuur

, đường thẳng AC đi qua E(2; –5) và nhận nr(4; –1)

làm vector pháp tuyến

Đường thẳng AC có phương trình là 4(x– 2 – – 5 0) y = hay 4 – –13 0x y =

Tọa độ của A thỏa mãn x y– –1 0= và 4 – –13 0x y = ⇔ =x 4 và y=–3 suy raA(4; –3)

C đối xứng với A qua D suy ra C(3; 5)

17 –1

;

5 5

  Chân đường phân giác trong của góc A là D(5; 3) và trung điểm của cạnh AB

M(0; 1) Tìm tọa độ đỉnh C.

A C(− −9; 11) B C(−9;11) C C(9; 11− ) D C(9;11).

Hướng dẫn giải

( )

=

uuur

Đường thẳng BC đi qua D(5; 3), nhận nr(2; –1)

làm vector pháp tuyến, có phương trình là

2 x– 5 – y– 3 = ⇒0 BC: 2 – – 7 0x y =

Ngày đăng: 02/05/2018, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w