Phương trình tham số của đường thẳng II.. Điều kiện để hai đường thẳng song song , cắt nhau , chéo nhau Giải các bài toán liên quan đến phương trình đường thẳng... Cầu sơng Hàn tp Đà Nẵn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO KHÁNH HỒ TRƯỜNG T.H.P.T NGUYỄN THỊ MINH KHAI
YẾN PHƯỢNG
Trang 2(P) : Ax + By + Cz + D = 0 Với A2+B2+C2 ≠ 0 (Q) :A’x +B’y +C’z +D’ = 0 Với A’2+B’2+C’2≠ 0 Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng?
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi thêm :
1/Nhắc lại phương trình tham số của đường thẳng trong
2/ Tìm một vec tơ chỉ phương và một điểm M
thuộc đường thẳng có phương trình tham số:
( 2 2 )
1 2 0
a + ≠ a
Trang 5Tiết 35 - § 3: PHƯƠNG TRÌNH
ĐƯỜNG THẲNG TRONG
KHÔNG GIAN
I Phương trình tham số của đường thẳng
II Điều kiện để hai đường thẳng song
song , cắt nhau , chéo nhau
Giải các bài toán liên quan đến
phương trình đường thẳng
Trang 6Cầu sơng Hàn tp Đà Nẵng
Cầu Tràng Tiền – Huế
Cầu Hàm Rồng –Thanh Hóa
Cầu Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Lý – Đà Nẵng Cầu Nhật Tân – Hà Nội
Trang 7a r
0 r
Tiết 35 - §3:Phương trình đường thẳng trong không gian
Trang 8Nêu các yếu tố xác định phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng trong
Trang 9x
yz
Tiết 35 - §3:Phương trình đường thẳng trong không gian
Trong không gian cho vectơ , có bao nhiêu đường thẳng đi qua M và song song với giá của vec tơ ?
Ta cần vec tơ chỉ phương và một điểm thuộc đường thẳng.
a r ∆
M
Trang 10Trong không gian Oxyz cho đường thẳng đi qua điểm
M0(x0,y0,z0) và nhận làm vec tơ chỉ phương Hãy tìm điều kiện cần và đủ để điểm M(x,y,z) nằm trên .1 2 3
( ; ; )
∆
∆ Đây là phương trình tham số của ∆
Tiết 35 - §3:Phương trình đường thẳng trong không gian
Trang 11Tiết 35: - § 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng đi qua
nhận làm vectơ chỉ phương Điều kiện cần và
đủ để điểm M(x; y; z) nằm trên là có một số thực t sao
Trang 12Tiết 35: - § 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
Trang 13I/ Ph ¬ng tr×nh tham
sè cña ® êng th¼ng: Ví dụ 1: Viết phương trình
tham số của đường thẳng đi qua điểm M(1,-2,3) và có
Tiết 35 - §3:Phương trình đường thẳng trong không gian
Trang 14I/ Ph ¬ng tr×nh tham
sè cña ® êng th¼ng: Ví dụ 2: Viết phương trình
tham số của đường thẳng AB với A(1; -4 ;3) và B (2; 0; 0)
Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương
= ( 1; 4 ; - 3)
Tiết 35 - §3:Phương trình đường thẳng trong không gian
A B
Trang 15x x t
Tiết 35 - §3:Phương trình đường thẳng trong không gian
Từ phương trình tham số của đường thẳng với a1, a2, a3
đều khác 0 hãy biểu diễn t theo x,y,z ?
∆
1 2 3
( ; ; a a a ≠ 0)
Trang 16t a y
y
t a x
x
3 0
2 0
1 0
đi qua A(1; -2; 0) và vuông góc với mặt phẳng
Trang 17t a y
y
t a x
x
3 0
2 0
1 0
và một điểm thuộc đường thẳng trên
b) Hãy viết phương trình chính tắc của đường thẳng d
a)Đường thẳng d đi qua điểm M(-5,3,1) và có vtcpa r = − ( 1, 2,3 )
Giải:
b) Đường thẳng d có phương trình chính tắc là5 3: 1
x + = y − = z −
−
Trang 18t a y
y
t a x
x
3 0
2 0
1 0
( 2, 4,8 )
n r = −
Ta có: suy ran r = 2 a r d ⊥ ( ) α
a r
Trang 19{ {
Tiết 35 - §3:Phương trình đường thẳng trong không gian
Bài tập1 : Cho ® êng th¼ng ®i qua ®iÓm M(2;-3;1) vµ cã vÐc t¬
chØ ph ¬ng =(4;- 6;2)
Ph ¬ng tr×nh tham sè cña ® êng th¼ng lµ:
z
t a y
y
t a x
x
3 0
2 0
1 0
( t: tham số)Phương trình chính tắc :
Trang 20t a y
y
t a x
x
3 0
2 0
1 0
( t: tham số)Phương trình chính tắc :
Toạ độ điểm M trên d và toạ
độ một vectơ chỉ phương của d là:
A M(1; 2;0) vµ = (3; 1; 4)
Trang 21t a y
y
t a x
x
3 0
2 0
1 0
và một điểm thuộc đường thẳng trên
b) Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng d
a)Đường thẳng d đi qua điểm M(1;0;3) và có vtcpa r = ( 1, 2, 1 − )
Đáp số :
b) Đường thẳng d có phương trình tham số là:
Trang 23Hoan hô, bạn trả lời đúng rồi !
Trang 24Rất tiếc , bạn đã sai rồi !