Nếu đường thẳng qua điểm và song song với thì có phương trình: Lời giải Chọn A... Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ và vuông góc với có phương trình: Lời giải Chọn C vuông góc với nên
Trang 1Câu 49: [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến là
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Vectơ là vectơ chỉ phương của
B Vectơ là vectơ chỉ phương của
C Vectơ với cũng là vectơ pháp tuyến của
D có hệ số góc là (nếu )
Lời giải Chọn C
không thể là vectơ pháp tuyến của khi
Câu 50: [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng Vectơ nào sau đây là vectơ pháp
tuyến của
Lời giải Chọn B
Một vectơ pháp tuyến của là nên vectơ là vectơ pháp tuyến của
Câu 1: [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng Mệnh đề nào sau đây sai?
A là vectơ chỉ phương của B có hệ số góc
Lời giải Chọn D
Câu 2: [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng Nếu đường thẳng qua điểm
và song song với thì có phương trình:
Lời giải Chọn A
Trang 2Lời giải Chọn B
, , nên đường cao có phương trình
Câu 5: [HH10.C3.1.BT.b] Đường thẳng Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ và
vuông góc với có phương trình:
Lời giải Chọn C
vuông góc với nên có vectơ pháp tuyến và qua nên có phương trình
Câu 6: [HH10.C3.1.D20.b] Cho ba điểm , , và đường thẳng
Quan hệ giữa và tam giác là:
A đường cao vẽ từ B đường cao vẽ từ
C trung tuyến vẽ từ D phân giác góc
Lời giải Chọn A
Nhận xét: Tọa độ của là nghiệm đúng phương trình của và vectơ là vectơ pháp tuyến của Do đó là đường thẳng chứa đường cao của tam giác vẽ từ
Câu 8: [HH10.C3.1.BT.b] Cho tam giác có , , Phương trình đường
cao vẽ từ là:
Lời giải Chọn B
Đường cao vẽ từ có véctơ pháp tuyến là hay , nên có phương trình là: hay
Câu 9: [HH10.C3.1.BT.b] Cho tam giác có , , Trực tâm của tam
giác có toạ độ là:
Lời giải
Trang 3Câu 13: [HH10.C3.1.BT.b] Cho , Viết phương trình trung trực đoạn
Lời giải Chọn D
Trung trực của có véc tơ pháp tuyến là và đi qua
và đường thẳng không song song vì
Câu 15: [HH10.C3.1.BT.b] Hai đường thẳng ; cắt nhau khi và chỉ
khi:
Lời giải Chọn B
Khi ta có:
Khi ta có:
Trang 4Câu 17: [HH10.C3.1.BT.b] Hai đường thẳng ; cắt nhau tại
điểm có toạ độ:
Lời giải Chọn A
Giải hệ phương trình ta được
Câu 18: [HH10.C3.1.BT.b] Giả sử đường thẳng có hệ số góc và đi qua điểm Khoảng
cách từ gốc toạ độ đến bằng thì bằng:
Lời giải Chọn C
Lấy điểm
Trang 5
Câu 21: [HH10.C3.1.BT.b] Những điểm mà khoảng cách đến
bằng có toạ độ:
Lời giải Chọn C
Lấy điểm
Vậy có hai điểm
Câu 23: [HH10.C3.1.BT.b] Tính góc giữa hai đường thẳng: ;
Lời giải Chọn D
Câu 24: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi trục hoành và
Lời giải
Trang 6có vecto pháp tuyến , có vecto pháp tuyến
Do đó Vậy phương trình phân giác góc nhọn tạo bởi và là:
Câu 28: [HH10.C3.1.D28.d] Cho ba điểm , , Điểm trên đường thẳng
Lời giải Chọn D
Do đó:
Trang 7MBED Equati EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ Tquation.ình đường thẳng EMBED ó: EMBED
Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ, điều này đúng với mọ4 ᄉ ᄉ SMT4 EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ Câu 30: [HHờng thẳn4 ᄉ ᄉ, EMBED EquD Equationnào sau đây đúng?
I Điểm EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ II
EMBED
7777777777777777777777777777777777777777777777777777777777777777777777777777
77777777777777777777777777777777777777777777777777777777777777774 ᄉ ᄉ Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
A EMBE hệ sDSMT4on.DSMT4 ᄉ ᄉ luôn đi qua điểm EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ
Trang 8C EMBuôn qua haiED Equation cố địnKhi EMBED g có EMBED tọa độSMT4 ᄉ ᄉ vào phương trìnhuation.DSMT4 tion.g với MT4 ᄉ.DSMT4 ᄉ ᄉ làED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ
Câu 3o ba đường thẳng EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ, ᄉ ᄉ, E Hỏi g?
I.DSMT4 ᄉ ᄉII EMBuôn qua điểm EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ.DSMT4 B Chỉ II , III điểm EMBED ệm đúnSMT4 ᄉ ᄉ phương trình cho nên I, II và III đều đúngBT.b] Cho đtionng thm E, EMB EMBED Equation trong 3 điểm gốc toạ độ E
A Chỉ ᄉ ᄉ B Chỉ EMvà EMBED Eqỉ EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ D Chỉ EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ và E
Lời giquati EMBED EqED EquaD EquatEquatioEMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ cù EMBED
Equation.DSMT4 1.BT.bEquation.DSMT4 ᄉ ᄉ với EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ, ᄉ ᄉ, EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ Hỏi đường thẳT4 ᄉ ᄉ cắt cạnh nào của tam giác?
A cạnh EMBED Equation.DSMon.DSMT4 ᄉ ᄉ B cạnh EMBED EqBED Equat EMBE EMBED Không ải
Chọn B
Đặt EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ Ta có:
EMBED EED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ; EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ;
EMvà EMBrái dấu nên EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ cắt cạnh EMBED Equtự, E và E trái
d.DSMT4 ᄉ ᄉ cắt cạnh EM
Câu 34: [HH10.C3.1.BT.b] Phương trình đường trung trực của đoạn EMBED Equatio
Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ, EMBED Equation.DSMT4 ᄉ n.DSMT4 ᄉ ᄉ B EMBED Equation.DSMT4
ᄉ ᄉ C ᄉ ᄉ.D ᄉ ᄉ EMBà trung điểm đoạn E và EMBED Equation tuyến của đường trung
trn.DSMT4đường t Equati[HH10.C3.1.BT.b] Phương trìEMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ và song song vớiđườnn.DSMT4 ᄉ ᄉ là
A EMBED Equation.DSMT4n.DSMT4 ᄉ ᄉ.T4 ᄉ ᄉ D EMBED Equation.D A
Phương trình đ EMBED Eq8: [Hrình đion.DSation.DSMT4 ᄉ ᄉ và chắn trên hai bằng nhau là
A EMBED EMBED EEMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ D E
Lời giải
Chọn C
Do EMBED Equation.DStư thứ Nhất song song với đường thẳng ᄉ, vậy đường thẳng cần tìm
Equation.DSMT4 ᄉ.BT.b] Chtion.Dation.Dion.DSon.DSMT4 ᄉ ᄉ Đường thẳng qua ᄉ và song song với ᄉ có phương trình lMT4 ᄉ ᄉ B EMBED Equation.DSMT4 DSMT4 ᄉ ᄉ D EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ
LờMBED Equương ìm là ᄉ ᄉ
Câu 40: [HH10.C3.1.BT.b] Tam giác EMBED EquatiEMBED Equation.Dđường cao ᄉ ᄉ
Ttion.DSuation.ation.DSMT4 ᄉ ᄉ C EMBED EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ thẳng ᄉ có phương trình là EMBED EquMBED Eqa độ điểm cần tìm là EMBED Equati[HH10EMBED Equation.DS Equationh đườnDSMT4 ᄉ ᄉ, phươngD Equation EMBà
A ᄉ B ᄉ C EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ D EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ
Lờig EMBó phương trình ᄉ nên tọa độ điểm EMlà ình EMBED Equation.10.C EMBED EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ, EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ, EM Phương trìnrung tuyến qua ᄉ của tam giác EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ lMT4 ᄉ SMT4 DSMTon.DSMT4 ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn n.DSMT4 EMBED EqEMBED Ehương tD EquatD Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ
Câu 43: [HH10.C3.1.BT.b] Cho EMBED EBED Equation.DSMTBED EMBED
Equation.DSMion EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ là:
A EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ B EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ C ᄉ D E
Lời giải
Chọn C
Vihẳng đuation.uation EMBEDctơ chỉ phương EMBED Eq Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ vectơ pháp tuyến EMBED Equatquation.DSMT4 ᄉ DSMT4 ᄉ ᄉ là tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng ED Equa EMBEDEquation EMBED Equation.DSMT4 BTD Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ 4 ᄉ T4 ᄉ ᄉ, EMBED
Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ Phương trìnationEquatMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ B E C EMBED Equation.DSMTon.DSMTViết phương trình đườBED Equatiua E EMBEctơ pion.DSMT4 ᄉ ᄉ EMBED Equation.DSMT4 BT.b] Vthẳng qua giao điểm của hEquation.DSMT4 ᄉ ᄉ và EMBED
Trang 9Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ Equation.DSMT4 ᄉ MT4 ᄉ ᄉ B ᄉ ᄉ.C EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ.
D E
LBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ là tọa độ giao điểm của 2 đBED Emãn h4 ᄉ ᄉ
Viết phương trình đường tBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ MT4 ᄉ ᄉ quation.DSMT4 ᄉ ᄉ,
veEquation.Dn.DSMT EMBEEMBED 48: [HH10.C3.1.BT.b] Cho 3 đường thT4 ᄉ ᄉ, ᄉ ᄉ, EMBED Equation.DSMờng thẳn4 ᄉ ᄉ điBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ và EMBED Equation.DSMT4 EMBED Equation.DSquation.DSion.DSMT4 ᄉ ᄉ C EMBED Equation.DSMT4 ᄉ T4 o điểm của EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ và EMBÈ nghiệm của hệ EMBED Equation.Dtổngng ᄉ đi qon.DSMuation phápBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ EMBED EquatiHH10.C3.ẳng: EMBED Equation.DSMn.DSMT4
ᄉ MT4 ᄉ ᄉ ng EMBEa giao điểm của EMBED EEMBED Equation.DSMT EMBED Equation.DSMT4ionuation.DSMT4 ᄉ ᄉ C EMB E
Lời gD Equatiiểm EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ nên tọa độ SMT4 ᄉ ᄉ 4 ᄉ ᄉ EM Đường thẳng ᄉ ᄉ
đi qua EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ SMT4 ᄉ ᄉ là véc tơ pháp tuyến có phương trình tion.DSMT4 ᄉ ᄉ
Câu 3 [HH10.C3.1.BT của 2 đMBED EquBED EquaBED EquaBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ C EMBED EMBED Equải
Ction.DSMT.DSMT4 ᄉ ᄉ vào uatioEMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ
EMBED Equation.iao điểMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ và EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ là EMCâu 7 [HH10.C3uation.ation.DSMT4 ᄉ ᄉ, EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ, EMBED
Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ Viết phương trình tổng quát của trung tuyến ᄉ
A4 ᄉ.DSMT4 ᄉ ᄉ C ᄉ ᄉ D ᄉ
Lộ trung điểm EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ của EMBED Equation.Equation.DSMT4 ᄉ tion.DS đường trung tuyến EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ
Câu 8 [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ Vuát cT4
ᄉ.DSMT4on.Duation.DSMT4 ᄉ ᄉ D EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng EMBED Equation.DSMT4 ation.DSMT4 ᄉ ᄉ EMBED Equation.DSMTtion.DSMED EquatEquationtổng quáED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ là EMBED E11 [HH10.Crí
tuation.DSEMBED Equation.uatiog nhau B Trùng nhau
C Vuông góc nhau.ng vuôn
Ta có EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ, EMBED Equationion.DSMT4 ᄉ ᄉ và dễ thấy EMBED
EquatiBED Equ EquatioHH10.C3.1.BT.b] Xi của ᄉ đường DSMT4 ᄉ ᄉ và EMBED Equating
nhVuông ghưng khô
Chọion.DSMT4 ᄉ ᄉ, EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ EMBED EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ EMBED Equatiohẳng đãng vuông.1.BT.b]D Equating trình tổng on.DSMT4 ᄉ ᄉ
A EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ B4 ᄉ ᄉ C4 ᄉ ᄉ D ᄉ
Trang 10Lhẳng E có SMT4 ᄉ ᄉ EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ vtpt EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ và có điểm EMBE EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ Phương ng thẳng ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ.
CâuVới giá ation.DSMT4 ᄉ ᄉ hai đường thẳ EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ T4 ᄉ ᄉ
Equation.quation.DSMTion.Duati EMào
Lời giải
Chọn C
PTTQ của đường thẳng EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ là: EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ
Ta có EMBEDEMBED EquMBED EqD Equati[HH10.C3ình thamqua điểm ᄉ ᄉ và song song với đường SMT4on.DSMT4 ᄉ ᄉ B EMBED Equation.DSMT4 ᄉ ᄉ.MT4 ᄉ ᄉ D EM
Lời giải
Cuation.DSMT4 ᄉ ᄉ là đED
Equation.1
0101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010ᄉ ᄉ C ᄉ ᄉ D ᄉ ᄉ
Ta có ᄉ ᄉ Đường thẳng AB đi qua A nhận ᄉ ᄉ làm vtcp Suy ra Chọn B
Câu 27 [HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn B
Ta có : ᄉ ᄉ Đường thẳng AB đi qua A nhận ᄉ ᄉ làm vtpt
Suy ra phương trình tổng quát của đường thẳng AB : ᄉ ᄉ
Câu 29 [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc xOy
Trang 11A ᄉ ᄉ B ᄉ ᄉ C ᄉ ᄉ D ᄉ ᄉ.
Lời giải
Chọn D
Đường phân giác của góc ᄉ ᄉ chính là đường thẳng ᄉ ᄉ hay ᄉ ᄉ
Suy ra vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc ᄉ ᄉ là :ᄉ ᄉ
Câu 31 [HH10.C3.1.BT.b] Phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ là:
Ta có ᄉ ᄉ có vectơ pháp tuyến là ᄉ ᄉ nên có vectơ chỉ phương là ᄉ ᄉ.ᄉ ᄉ
Phương tŕnh tham số của ᄉ ᄉ là: ᄉ ᄉ
Câu 32 [HH10.C3.1.BT.b] Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc?
ᄉ ᄉ có vectơ chỉ phương là ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ có vectơ pháp tuyến là ᄉ ᄉ
Ta có: ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ phương trình tổng quát của ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 34 [HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm A((1; 2)
và song song với đường thẳng ᄉ ᄉ
ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ có vectơ pháp tuyến là ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ có vectơ chỉ phương là ᄉ ᄉ
Phương trình tham số của ᄉ ᄉ
Câu 35 [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây:
ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn D
Xét hệ: ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ giao điểm của ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 36 [HH10.C3.1.BT.b] Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:
Trang 12Câu 38 [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây:
Ta có: ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ đường thẳng ᄉ ᄉ có vectơ pháp tuyến là ᄉ ᄉ
Phương trình tổng quát của ᄉ ᄉ là: ᄉ ᄉ
Câu 40 [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (: ᄉ ᄉ và trục tung Oy
A ((5; 0) B (0; 5) C (0; (5) D (ᄉ ᄉ; 5)
Lời giải
Chọn C
Giải hệ: ᄉ ᄉ
Vậy tọa độ giao điểm của ᄉ ᄉ và trục tung ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 41 [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây:
Vậy tọa độ giao điểm của ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 42 [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (:ᄉ ᄉ và đường thẳng d:ᄉ ᄉ
A (10; (18) B (10; 18) C ((10; 18) D ((10; (18)
Lời giải
Chọn D
Giải hệ: ᄉ ᄉ
Vậy tọa độ giao điểm của ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 44 [HH10.C3.1.BT.b] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt ᄉ ᄉ
và ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn C
Ta có ᄉ ᄉ nên vtpt của của đường thẳng ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 45 [HH10.C3.1.BT.b] Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:
ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
C Trùng nhau D Vuông góc nhau
Lời giải
Chọn D
Ta có ᄉ ᄉ là vectơ chỉ phương của đường thẳng ᄉ ᄉ
Và ᄉ ᄉ là vectơ chỉ phương của đường thẳng ᄉ ᄉ
Trang 13Câu 47 [HH10.C3.1.BT.b] Cho hai điểm ᄉ ᄉ Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng ᄉ ᄉ.
Lời giải :
Đáp án B
Gọi ᄉ ᄉ là trung điểm ᄉ ᄉ ta có ᄉ ᄉ
ᄉ ᄉ là VTPT của đường trung trực đoạn thẳng ᄉ ᄉ nên ta có phương trình:
ᄉ ᄉ
Câu 48 [HH10.C3.1.BT.b] Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ
A Trùng nhau B Vuông góc nhau
C Cắt nhau nhưng không vuông góc.D Song song nhau
Lời giải
Đáp án C
Ta có : VTCP ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ nên ᄉ ᄉ
Nên hai đường thẳng không vuông góc
Mặt khác ᄉ ᄉ nên hai đường thẳng cắt nhau
Câu 49 [HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ᄉ ᄉ và songsong với đường thẳng có phương trình ᄉ ᄉ
Thay tọa độ lần lượt vào phương trình ᄉ ᄉ
Ta thấy với tọa độ ᄉ ᄉ ta có: ᄉ ᄉ( TM )
Câu 2: [HH10.C3.1.BT.b] Cho tam giác ᄉ ᄉ có ᄉ ᄉ,ᄉ ᄉ,ᄉ ᄉ Viết phương trình tổng quát của trung tuyến ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn D
Ta có ᄉ ᄉ là trung điểm ᄉ ᄉ nên tọa độ điểm ᄉ ᄉ
ᄉ ᄉᄉ ᄉ Đường thẳng ᄉ ᄉ đi qua ᄉ ᄉ nhận ᄉ ᄉ là véc tơ pháp tuyến có phương trình tổng quát: ᄉ ᄉ.Câu 3: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây:
Vậy tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 7: [HH10.C3.1.BT.b] Cho ᄉ ᄉ có ᄉ ᄉ, ᄉ ᄉ, ᄉ ᄉ Viết phương trình tổng quát của trung tuyến ᄉ ᄉ
+ Phương trình đường trung tuyến ᄉ ᄉ
Câu 8: [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng ᄉ ᄉ Viết phương trình tổng quát của ᄉ ᄉ
Trang 14A ᄉ ᄉ B ᄉ ᄉ C ᄉ ᄉ D ᄉ ᄉ.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng ᄉ ᄉ có vtcp ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ vtpt ᄉ ᄉ và có điểm ᄉ ᄉ
ᄉ ᄉ Phương trình tổng quát của đường thẳng ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 11: [HH10.C3.1.BT.b] Xác định vị trí tương đối của ᄉ ᄉ đường thẳng:
ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ
A Song song nhau B Trùng nhau
C Vuông góc nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc
A Song song nhau B Trùng nhau
C Vuông góc nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc
Lời giải
Chọn D
Ta có ᄉ ᄉ, ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ hai đường thẳng đã cho cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 13: [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng ᄉ ᄉ Viết phương trình tổng quát của ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng ᄉ ᄉ có vtcp ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ vtpt ᄉ ᄉ và có điểm ᄉ ᄉ
ᄉ ᄉ Phương trình tổng quát của đường thẳng ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 14: [HH10.C3.1.BT.b] Với giá trị nào của ᄉ ᄉ hai đường thẳng sau đây song song?
Giả sử ᄉ ᄉ là đường thẳng đi qua ᄉ ᄉ và song song với ᄉ ᄉ
Vì ᄉ ᄉ nên ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ phương trình tham số của ᄉ ᄉ là: ᄉ ᄉ
Câu 17: [HH10.C3.1.BT.b] Xác định vị trí tương đối của ᄉ ᄉ đường thẳng sau đây:
Trang 15Câu 18: [HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua ᄉ ᄉ điểm ᄉ ᄉ và
Ta có ᄉ ᄉ Đường thẳng AB đi qua A nhận ᄉ ᄉ làm vtcp Suy ra Chọn B
Câu 27: [HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn B
Ta có : ᄉ ᄉ Đường thẳng AB đi qua A nhận ᄉ ᄉ làm vtpt
Suy ra phương trình tổng quát của đường thẳng AB : ᄉ ᄉ
Câu 29: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc xOy
Lời giải
Chọn D
Đường phân giác của góc ᄉ ᄉ chính là đường thẳng ᄉ ᄉ hay ᄉ ᄉ
Suy ra vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc ᄉ ᄉ là :ᄉ ᄉ
Câu 31: [HH10.C3.1.BT.b] Phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ là:
Ta có ᄉ ᄉ có vectơ pháp tuyến là ᄉ ᄉ nên có vectơ chỉ phương là ᄉ ᄉ.ᄉ ᄉ
Phương tŕnh tham số của ᄉ ᄉ là: ᄉ ᄉ
Câu 32: [HH10.C3.1.BT.b] Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc?
Trang 16ᄉ ᄉ có vectơ chỉ phương là ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ có vectơ pháp tuyến là ᄉ ᄉ.
Ta có: ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ phương trình tổng quát của ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 34: [HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm A((1; 2)
và song song với đường thẳng ᄉ ᄉ
ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ có vectơ pháp tuyến là ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ có vectơ chỉ phương là ᄉ ᄉ
Phương trình tham số của ᄉ ᄉ
Câu 35: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây:
ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn D
Xét hệ: ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ giao điểm của ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 36: [HH10.C3.1.BT.b] Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:
Ta có: ᄉ ᄉ ᄉ ᄉ đường thẳng ᄉ ᄉ có vectơ pháp tuyến là ᄉ ᄉ
Phương trình tổng quát của ᄉ ᄉ là: ᄉ ᄉ
Câu 40: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (: ᄉ ᄉ và trục tung Oy
A ((5; 0) B (0; 5) C (0; (5) D (ᄉ ᄉ; 5)
Trang 17Lời giải
Chọn C
Giải hệ: ᄉ ᄉ
Vậy tọa độ giao điểm của ᄉ ᄉ và trục tung ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 41: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây:
Vậy tọa độ giao điểm của ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 42: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (:ᄉ ᄉ và đường thẳng d:ᄉ ᄉ
A (10; (18) B (10; 18) C ((10; 18) D ((10; (18)
Lời giải
Chọn D
Giải hệ: ᄉ ᄉ
Vậy tọa độ giao điểm của ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 44: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt ᄉ ᄉ
và ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn C
Ta có ᄉ ᄉ nên vtpt của của đường thẳng ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 45: [HH10.C3.1.BT.b] Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:
ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
C Trùng nhau D Vuông góc nhau
Lời giải
Chọn D
Ta có ᄉ ᄉ là vectơ chỉ phương của đường thẳng ᄉ ᄉ
Và ᄉ ᄉ là vectơ chỉ phương của đường thẳng ᄉ ᄉ
Gọi ᄉ ᄉ là trung điểm ᄉ ᄉ ta có ᄉ ᄉ
ᄉ ᄉ là VTPT của đường trung trực đoạn thẳng ᄉ ᄉ nên ta có phương trình:
ᄉ ᄉ
Câu 48: [HH10.C3.1.BT.b] Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ
A Trùng nhau B Vuông góc nhau
C Cắt nhau nhưng không vuông góc.D Song song nhau
Trang 18Mặt khác ᄉ ᄉ nên hai đường thẳng cắt nhau.
Câu 49: [HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ᄉ ᄉ và songsong với đường thẳng có phương trình ᄉ ᄉ
Thay tọa độ lần lượt vào phương trình ᄉ ᄉ
Ta thấy với tọa độ ᄉ ᄉ ta có: ᄉ ᄉ( TM )
Câu 1: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song trục ᄉ ᄉ
A.ᄉ ᄉ B.ᄉ ᄉ.C.ᄉ ᄉ.D.ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng song song với ᄉ ᄉ nên vectơ chỉ phương là vectơ đơn vị của trục ᄉ ᄉ: ᄉ ᄉ
Câu 2: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường phân giác góc phần tư thứ nhất A.ᄉ ᄉ B.ᄉ ᄉ.C.ᄉ ᄉ.D.ᄉ ᄉ
Ta có vectơ pháp tuyến của đường thẳng ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Đường thẳng ᄉ ᄉ vuông góc với ᄉ ᄉᄉ ᄉ vectơ chỉ phương của ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Trang 19Đường thẳng song song với ᄉ ᄉ nên có thể chọn ᄉ ᄉᄉ ᄉ.
Do đường thẳng đi qua điểm ᄉ ᄉ nên chỉ có thể chọn đáp án ᄉ ᄉ
Câu 13: [HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tham số của đường thẳng qua ᄉ ᄉ và vuông góc vớiđường thẳng: ᄉ ᄉ
A.ᄉ ᄉ B.ᄉ ᄉ.C.ᄉ ᄉ.D.ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng vuông góc với đường thẳng: ᄉ ᄉ thì có véc tơ chỉ phương ᄉ ᄉ
Phương trình tham số của đường thẳng qua ᄉ ᄉ có véc tơ chỉ phương ᄉ ᄉ là:ᄉ ᄉ
Câu 14: [HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình đường thẳng qua ᄉ ᄉ và song song với đường thẳng
Thay tọa độ điểm ᄉ ᄉ vào phương trình ᄉ ᄉ ta có: ᄉ ᄉ
Câu 15: [HH10.C3.1.BT.b] Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng
ᄉ ᄉ?
A.ᄉ ᄉ B.ᄉ ᄉ.C.ᄉ ᄉ.D.ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng ᄉ ᄉ đi qua điểm ᄉ ᄉ và có ᄉ ᄉ, ᄉ ᄉ
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng ᄉ ᄉ
Câu 16: [HH10.C3.1.BT.b] Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng
ᄉ ᄉ?
A.ᄉ ᄉ B.ᄉ ᄉ.C.ᄉ ᄉ.D.ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng ᄉ ᄉ đi qua điểm ᄉ ᄉ và có ᄉ ᄉ, chọn ᄉ ᄉ
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng ᄉ ᄉ
Câu 17: [HH10.C3.1.BT.b] Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng ᄉ
ᄉ ?
A.ᄉ ᄉ B.ᄉ ᄉ.C.ᄉ ᄉ.D.ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng ᄉ ᄉ có ᄉ ᄉ, chọn ᄉ ᄉ và đi qua điểm ᄉ ᄉ
Vậy phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ
Câu 18: [HH10.C3.1.BT.b] Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ?
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng ᄉ ᄉ có ᄉ ᄉ, chọn ᄉ ᄉ và đi qua điểm ᄉ ᄉ
Vậy phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ
Câu 19: [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng ᄉ ᄉ và các phương trình sau:
I: ᄉ ᄉ II: ᄉ ᄉ III: ᄉ ᄉ
Phương trình nào là phương trình tham số của ᄉ ᄉ ?
A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D I và II
Trang 20Lời giải
Chọn D
Đường thẳng ᄉ ᄉ có ᄉ ᄉ
I: ᄉ ᄉ có ᄉ ᄉ và đi qua điểm ᄉ ᄉ
II: ᄉ ᄉ có ᄉ ᄉ và đi qua điểm ᄉ ᄉ
III: ᄉ ᄉ có ᄉ ᄉ và đi qua điểm ᄉ ᄉ
Vậy I và II thỏa yêu cầu
Câu 20: [HH10.C3.1.BT.b] Cho hình bình hành ᄉ ᄉ biết ᄉ ᄉ và phương trình đường thẳng chứa
ᄉ ᄉ là:ᄉ ᄉ Phương trình tham số của cạnh ᄉ ᄉ là
Lời giải
Chọn B
ᄉ ᄉ nên ᄉ ᄉ có ᄉ ᄉᄉ ᄉ và đi qua điểm ᄉ ᄉ
Vậy phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ
Câu 21: [HH10.C3.1.BT.b] Đường thẳng ᄉ ᄉ có phương trình chính tắc ᄉ ᄉ Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của ᄉ ᄉ?
A.ᄉ ᄉ B.ᄉ ᄉ.C.ᄉ ᄉ.D.ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng ᄉ ᄉ có ᄉ ᄉ và đi qua điểm ᄉ ᄉ
Vậy phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ
Câu 22: [HH10.C3.1.BT.b] Phương trình tham số của đường thẳng qua ᄉ ᄉ và song song với đường thẳng ᄉ ᄉ là:
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng ᄉ ᄉ có ᄉ ᄉ
Đường thẳng cần tìm có ᄉ ᄉ và đi qua điểm ᄉ ᄉ nên có phương trình tham số là ᄉ ᄉ
Câu 23: [HH10.C3.1.BT.b] Cho hai điểm ᄉ ᄉᄉ ᄉ Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn D
Đường thẳng ᄉ ᄉ đi qua điểm ᄉ ᄉ và có ᄉ ᄉ
Vậy phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ
Câu 29: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm ᄉ ᄉ và
Đường thẳng ᄉ ᄉ đi qua điểm ᄉ ᄉ nên có pttq:ᄉ ᄉ
Câu 33: [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng ᄉ ᄉ: ᄉ ᄉ Viết phương trình tổng quát của ᄉ ᄉ
Lời giải
Trang 21+ Thay tọa độ điểm ᄉ ᄉ vào phương trình đường thẳng ᄉ ᄉ thấy không thỏa mãn.
+ Do hai đường thẳng song song nên đường thẳng cần tìm nhận ᄉ ᄉ làm vectơ chỉ phương Phương trình tham số của đường thẳng cần tìm ᄉ ᄉ
Câu 35: [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng ᄉ ᄉ có phương trình tham số ᄉ ᄉ Phương trình tổng quát của đường thẳng ᄉ ᄉ là
Đường phân giác góc ᄉ ᄉ đi qua ᄉ ᄉᄉ ᄉ nên có véctơ chỉ phương là ᄉ ᄉ
Câu 38: [HH10.C3.1.BT.b] Phươngtrình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ là:
Ta có ᄉ ᄉ có vectơ pháp tuyến là ᄉ ᄉ nên có vectơ chỉ phương là ᄉ ᄉ
Phương trình tham số của ᄉ ᄉ là: ᄉ ᄉ
Câu 39: [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng ᄉ ᄉ Viết phương trình tổng quát của ᄉ ᄉ
A.ᄉ ᄉ B.ᄉ ᄉ.C.ᄉ ᄉ.D ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn B
ᄉ ᄉ có vectơ chỉ phương là ᄉ ᄉᄉ ᄉᄉ ᄉ có vectơ pháp tuyến là ᄉ ᄉ
Ta có: ᄉ ᄉᄉ ᄉ phương trình tổng quát của ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 40: [HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ đi qua điểm ᄉ ᄉ và song song với đường thẳng ᄉ ᄉ
Phương trình tham số của ᄉ ᄉ
Câu 41: [HH10.C3.1.BT.b] Phươngtrình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ
A.ᄉ ᄉ B.ᄉ ᄉ.C.ᄉ ᄉ.D.ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng đi qua điểm ᄉ ᄉ (hoặc ᄉ ᄉ)và nhận ᄉ ᄉ (hoặc ᄉ ᄉ) làm ᄉ ᄉ
Câu 42: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm ᄉ ᄉ
Trang 22Đường thẳng ᄉ ᄉ đi qua điểm ᄉ ᄉ và nhận ᄉ ᄉ làm ᄉ ᄉ Phương trình đường thẳng ᄉ ᄉᄉ ᄉ.
Câu 44: [HH10.C3.1.BT.b] Cho đường thẳng ᄉ ᄉ: ᄉ ᄉ Điểm nào sau đây không nằm trên ᄉ ᄉ?
Đường thẳng đi qua ᄉ ᄉ điểm phân biệt ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ có vectơ chỉ phương là ᄉ ᄉ
Câu 50: [HH10.C3.1.BT.b] Viết phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ đi qua điểm ᄉ ᄉ và vuông góc với đường thẳng ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn B
ᄉ ᄉ đi qua điểm ᄉ ᄉ và vuông góc với đường thẳng ᄉ ᄉ nên ᄉ ᄉ vectơ chỉ phương là ᄉ ᄉ
Phương trình tham số của đường thẳng ᄉ ᄉ
Câu 2: [HH10.C3.1.BT.b] Hai đường thẳng ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ là :
A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Song song với nhau
C Vuông góc nhau D Trùng nhau
Lời giải
Chọn C
Ta có VTPT ᄉ ᄉ là:ᄉ ᄉ và VTPT ᄉ ᄉ là:ᄉ ᄉ
Tích có vô hướng của hai vectơ trên là :ᄉ ᄉ
Nên hai đường thẳng này vuông góc với nhau ᄉ ᄉ
Trang 23Câu 4: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng ᄉ ᄉ đi qua gốc tọa độ ᄉ ᄉ và điểm ᄉ
ᄉᄉ ᄉ (với ᄉ ᄉ khác không)
A ᄉ ᄉ B ᄉ ᄉC ᄉ ᄉD ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn C
Ta có:ᄉ ᄉ là VTPC của ᄉ ᄉ nên VTPT của ᄉ ᄉ là ᄉ ᄉ
Câu 5: [HH10.C3.1.BT.b] Tìm vectơ pháp tuyến của đường phân giác của góc ᄉ ᄉ
Ta thấy đường thẳng ᄉ ᄉ không đi qua điểm ᄉ ᄉ vì
ᄉ ᄉ thì phương trình không có nghiệm ᄉ ᄉ
Câu 10: [HH10.C3.1.BT.b] Cho 4 điểm ᄉ ᄉ Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng ᄉ ᄉ
và ᄉ ᄉ
A Trùng nhau B Song song
C Cắt nhau nhưng không vuông góc.D Vuông góc nhau
Lời giải
Chọn B
Ta có :ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ suy ra ᄉ ᄉ nên ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ song song hoặc trùng nhau
Mặt khác ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ nên ᄉ ᄉ với ᄉ ᄉ nên 4 điểm ᄉ ᄉ không thẳng hàng vậy ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ song song.Câu 11: [HH10.C3.1.BT.b] Xác định ᄉ ᄉ để hai đường thẳng sau đây vuông góc:
ᄉ ᄉ và ᄉ ᄉ
Lời giải
Chọn D