Nếu đường thẳng ∆ vuông góc với hai đường chéo của hình bình hành thì nó vuông góc với mpABCDA. Nếu đường thẳng ∆ vuông góc với một cạnh của hình bình hành thì nó vuông góc với mpABCD..
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC 11 – BÀI 3
Người soạn: Lâm Kinh Luân
Đơn vị : THPT Lương Văn Cù (Mỹ Hội Đông)
Người phản biện: Hồ Thanh Hồ
Đơn vị : THPT Lương Văn Cù (Mỹ Hội Đông)
Câu 3.3.1.Lam Kinh Luan Trong không gian, cho hình bình hành ABCD và đường thẳng
∆ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu đường thẳng ∆ vuông góc với hai đường chéo của hình bình hành thì nó vuông góc
với mp(ABCD).
B Nếu đường thẳng ∆ vuông góc với một cạnh của hình bình hành thì nó vuông góc với
mp(ABCD).
C Nếu đường thẳng ∆ vuông góc với hai cạnh của hình bình hành thì nó vuông góc với
mp(ABCD).
D Nếu đường thẳng ∆ vuông góc với hai cạnh đối nhau của hình bình hành thì nó vuông
góc với mp(ABCD).
Lược giải:
▪ Do ∆ vuông góc với hai đường chéo cắt nhau của hình bình hành nên ∆ vuông góc với mp (ABCD) Chọn đáp án A
▪ Học sinh nhằm lẫn với định lí đường thẳng song song với mặt phẳng nên chọn B
▪ Học sinh nhằm với hệ quả “ nếu đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì
nó vuông góc với cạnh thứ 3” nên chọn C
▪ Học sinh nắm không vững định lí đường thẳng vuông góc với mp nên chọn D
Câu 3.3.1.Lam Kinh Luan
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là
tam giác vuông tại B Biết SA vuông góc với
mp (ABC) Tính số mặt của tứ diện là tam
giác vuông
A 4
B 3
C 2
D 1
Lược giải:
▪ Do SA(ABC)
nên SA AB SA, AC nên ∆SAB, ∆SAC là các tam giác vuông.
Mà BC (SAB)�BC SB�SBCvuông tại B.
Ta cũng có ∆ABC vuông tại B
Trang 2▪ Học sinh chứng minh được SA AB SA, AC suy ra ∆SAB, ∆SAC là các tam giác
vuông kết hợp mặt đáy là tam giác vuông, không chứng minh được BC SB suy ra có 3 mặt là tam giác vuông Chọn B
▪ Học sinh đọc không kỹ giả thiết, chỉ quan tâm SA(ABC) �SA AB SA, AC từ đó
suy ra có hai mặt là tam giác vuông nên chọn C
▪ Học sinh không chứng minh được SA AB SA, AC và không chứng minh được
BC SB, chỉ có giải thiết ∆ABC vuông suy ra có 1 mặt vuông Chọn D.
Câu 3.3.1.Lam Kinh Luan
Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '
Xác định góc giữa 'A C và mp ABB A ( ' ').
A A C ABB A' ,( ' ') BA C�'
B A C ABB A' ,( ' ') �A CA' .
C A C ABB A' ,( ' ') �AA C'
D A C ABB A' ,( ' ') B A C�' '
Lược giải:
▪ Do BC(ABB A' ') nên 'A B là hình chiếu của ' A C lên mp ABB A ( ' ')
A C ABB A' ,( ' ') A C A B' , ' BA C� '
▪ Học sinh xác định sai mp chiếu , kết luận AC là hình chiếu của 'A C lên mp ABB A( ' ')
A C ABB A' ,( ' ') A C AC' , �A CA' .
▪ Học sinh xác định sai hình chiếu của 'A C lên mp ABB A là '( ' ') A A
A C ABB A' ,( ' ') A C A A' , ' �AA C'
▪ Học sinh xác định sai hình chiếu của 'A C lên mp ABB A ' '( ' ') A B
A C ABB A' ,( ' ') A C A B' , ' ' B A C�' '
Câu 3.3.1.Lam Kinh Luan
Trang 3Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là
tam giác đều Biết SA vuông góc với mp
(ABC) Gọi M là trung điểm của BC Khẳng
định nào sau đây đúng?
A BC (SAM).
B AB(SAC).
C AM (SBC).
D MB(SAB).
Lược giải:
▪ Do
BC SA
�
▪ Học sinh đọc chưa kỹ đề nhằm ∆ABC vuông tại A có AB AC và ABSA nên suy ra
( )
AB SAC Chọn B
▪ Học sinh nhớ không chính xác định lí nên từ AM BC suy ra AM (SBC). Chọn C
▪ Học sinh không nắm rõ đề, nhằm ∆ABC vuông tại B có MB AB và MBSA nên suy
raMB(SAB).Chọn D
Câu 3.3.2.Lam Kinh Luan
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông
ABCD tâm O cạnh a Biết SA vuông góc với
mặt phẳng (ABCD), SA a 3 Gọi là góc
tạo bởi cạnh SC và mp(ABCD) Tính tan
A
6
2
B
6
3
C
3
2
D
2 3
3
Lược giải:
▪ Do SA(ABCD)nên AC là hình chiếu của SC lên mp (ABCD)
�
�
Trang 43 6 tan
2 2
Chọn đáp án A
▪ Học sinh nhớ sai công thức
tan
3 3
Chọn B
▪ Học sinh tính sai AC = 2a nên suy ra
tan
Chọn C
▪ Học sinh tính sai AC = 2a và sai công thức nên suy ra
2 2 3 tan
3 3
Chọn D
Câu 3.3.2.Lam Kinh Luan
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông
ABCD tâm O Biết SA = SB = SC = SD
Khẳng định nào sau đây sai?
A BC (SAB).
B SO(ABCD).
C AC (SBD).
D BD(SAC).
Lược giải:
▪ Do không có giả thiết SA(ABCD)nên BC chỉ vuông góc với 1 đường thẳng trong mp (SAB) chưa đủ giả thiết kết luận BC(SAB). Đáp án là câu A
▪ Học sinh không khai thác được giả thiết đường trung tuyến trong tam giác cân, cho rằng chưa đủ giả thiết kết luận SO(ABCD)nên chọn B.
▪ Học sinh không khai thác được giả thiết đường trung tuyến, không nhớ tính chất hai đường chéo của hình thoi nên nên chọn C
▪ Học sinh không khai thác được giả thiết đường trung tuyến, không nhớ tính chất hai đường chéo của hình thoi nên nên chọn D
Câu 3.3.2.Lam Kinh Luan
Trang 5Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam
giác vuông tại C, AC a BC , 3a.Biết
SA vuông góc với mp (ABC) Gọi α là góc
giữa SB và mặt phẳng (ABC), tính số đo góc
α (làm tròn đến độ, phút, giây).
A �26 33'54".0
B �63 26'6".0
C �35 15'52".0
D �35 15'52".0
Lược giải:
▪ Do SA(ABC)nên AB là hình chiếu của SB lên mp (ABC)
SB ABC,( ) SBA�
�
AB BC AC a
2 2
SA a
Chọn đáp án A
▪ Học sinh dùng sai công thức
tanSBA AB a 2 SBA 63 26'6"
SA a
Chọn B
▪ Học sinh tính sai AB BC2AC2 2a �
tan
SBA
�
� 35 15'52"0
SBA Chọn C
▪ Học sinh tính sai AB BC2AC2 2a và dùng sai công thức tan� 2
AB SBA
SA
� 54 44'8"0
SBA Chọn D
Câu 3.3.2.Lam Kinh Luan
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi ABCD
cạnh a Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A
lên SB, SD Mệnh đề nào sau đây đúng?
A BD(SAC).
B AH (SBC).
C AK (SCD).
( )
BC SAB
Trang 6
Lược giải:
▪ Do
( )
BD SAC
BD SA
�
▪ Học sinh nhớ sai tính chất hình thoi cho rằng BC (SAB)�BC AH và SB AH nên suy ra AH (SBC) Chọn B
▪ Học sinh nhớ sai tính chất hình thoi cho rằng CD(SAD)�CDAK và SD AK nên suy ra AK (SCD) Chọn C
▪ Học sinh nhằm BC AB và BCSA nên suy ra BC(SAB) Chọn D
Câu 3.3.3.Lam Kinh Luan
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông
ABCD tâm O cạnh 2a Biết SA vuông góc với
mặt phẳng (ABCD), SA a Gọi là góc tạo
bởi cạnh SB và mp(SAC) Tính Cos
A
15 5
Cos
B
15 5
Cos
C
2 5
5
Cos
D
5 5
Cos
Lược giải:
▪ Do BO(SAC)
nên SO là hình chiếu của SB lên mp (SAC)
SB SAC,( ) SB SO, BSO�
�
∆SOB vuông tại O nên có
3 15
5 5
Cos
Chọn đáp án A
Trang 7▪ Học sinh nhớ sai công thức
2 10
5 5
Cos
Chọn B
▪ Học sinh xác định sai hình chiếu của SB lên (SAC) là AB nên suy ra SB AB, SBA�
2 5 5
AB
cos
SB
�
Chọn C
▪ Học sinh xác định sai hình chiếu của SB lên (SAC) là AB và dùng sai công thức nên suy ra
SB AB, SBA� �cos SB SA a5a 55
Chọn D
Câu 3.3.4.Lam Kinh Luan
Cho hình lập phương ABCD EFGH Gọi O là .
tâm hình vuông ABCD.Tính số đo góc giữa AE
và mp EBD( ) (làm tròn đến độ, phút, giây).
A AE EBD,( ) �25 14'22".0
B AE EBD,( ) �64 45'38".0
C AE EBD,( ) 45 0
,( ) 35 15'52"
AE EBD �
Lược giải:
▪ Kẻ AI OE thì AI (EBD) suy ra EI là hình chiếu của AE lên mp (EBD)
EA EBD,( ) EA EI, �AEI �AEO
�
∆EAO vuông tại A nên có
�
2
2 2
tanAEO AO a �
Trang 8▪ Học sinh nhớ sai công thức
� tanAEO AE 2
AO
64 45'38"
AEO Chọn B
▪ Học sinh xác định sai hình chiếu của EA lên (EBD) là EB
EA EBD,( ) EA EB, �AEB
� �tan�AEB AB AE a a 1 � 0
45
AEB
▪ Học sinh xác định sai hình chiếu của EA lên (EBD) là EB và dùng sai công thức nên suy
ra
2 2
Chọn D