1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE TRAC NGHIEM TOAN CHUONG 1 HH 11 NGUYEN THI LAM

5 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 149,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó.. Có vô số phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó.. Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự sẽ được một phép vị tự.. Thực hiện liên tiếp hai ph

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 1 – HÌNH HỌC 11 Người soạn: Nguyễn Thị Lắm.

Đơn vị: THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu.

Người phản biện: Nguyễn Thị Xuân Mai.

Đơn vị: THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu.

Câu 1.7.1.NguyenThiLam Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M  2;4  Phép vị tự tâm O, tỉ

số k = -2 biến điểm M thành điểm M’ Tìm tọa độ của điểm M’.

A.M' 4; 8   B M' 1; 2    C.M ' 4;8   D.M ' 1;2  

Lược giải

'

'

O k

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chọn B vì nhớ nhầm công thứcVO k, M x y ;  M x y' '; '  OM  kOM '

Chọn C vì nhân k = -2 quên nhân dấu trừ

Chọn D vì nhớ nhầm công thức  

O k

V M x yM x yOM k OM

Câu 1.7.1.NguyenThiLam Phép vị tự tâm I(2;3), tỉ số k = -3 biến điểm M(-7;1) thành điểm

M’ Tìm tọa độ của điểm M’.

A.M' 29;9   B M' 21; 3    C.M' 17; 9    D.M' 23;0  

Lược giải

,

( ; )

I k

I a b

  

  

 

Chọn B vì hiểu nhầm nhân tọa độ M cho k

Chọn C vì thay k vào quên dấu trừ của công thức

Trang 2

Chọn D vì nhớ nhầm công thức

( ; )

'

'

I k

I a b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 1.7.1.NguyenThiLam Phép vị tự tâm I, tỉ số k 0 biến điểm M thành điểm M’ Tìm

mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.IM ' k IM

1 '

k

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C IM  k IM'

D IM              '                IM

Chọn B vì nhớ nhầm công thức

Chọn C vì nhớ nhầm công thức

Chọn D vì nhớ nhầm công thức

Câu 1.7.1.NguyenThiLam Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

B Có vô số phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

C Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự sẽ được một phép vị tự

D Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm I sẽ được một phép vị tự tâm I

Chọn A vì khi k = 1, tâm bất kỳ thì có vô số phép vị tự

Chọn B, C, D vì chưa nắm rõ định nghĩa

Câu 1.7.2.NguyenThiLam Cho tam giác ABC có trọng tâm G và D là trung điểm của cạnh

BC Gọi V là phép vị tự tâm G, tỉ số k biến điểm A thành điểm D Hỏi tỉ số k bằng bao nhiêu?

A

1

2

k 

1 2

k 

C

2 3

k 

C

2 3

k 

Lược giải

 , 

.

G k

V A D GD kGA GD GAk 

Chọn B, C, D vì so sánh sai hai vectơ GDGA.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 1.7.2.NguyenThiLam Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi A’, B’, C’ lần lượt là

trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tìm phép vị tự biến tam giác

A’B’C’ thành tam giác trong các phép vị tự sau ABC

Trang 3

A VG, 2 .

B VG,2 

C ,12

G

G

Lược giải

V A  A GA kGA   GA  GAk 

Chọn B vì so sánh sai VG k, A'  A GA kGA                                           '  GA               2GA'

Chọn C vì so sánh sai  , 

1

2

G k

V A  A GAkGAGAGA

Chọn D vì so sánh sai  , 

1

2

G k

V A  A GAkGAGA  GA

Câu 1.8.2.NguyenThiLam Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M2; 4 Phép đồng dạng có

được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số

1 2

k 

và phép đối xứng qua trục oy

sẽ biến điểm M thành điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’.

A M'(-1; 2) B M'(1; 2) C.M'(-2;4) D.M'(1; -2)

Lược giải

   

,

1

;

2 1; 2

' ' 1; 2

O k

Oy

N

Chọn B vì quên lấy đối xứng qua Oy

Chọn C vì lấy đối xứng mà không tìm phép vị tự

Chọn D vì lấy đối xứng qua Oy sai

Câu 1.8.2.NguyenThiLam Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A1;2 , B  3;1 Phép vị tự

tâm O, tỉ số k = 2 biến điểm A thành điểm A’, phép đối xứng tâm B biến điểm A’ thành điểm B’ Tìm tọa độ điểm B’?

A B'(-8; -2) B B'(-4; 6) C B'(2;4) D B'

1 5

;

2 2

 

Lược giải

Trang 4

O k,  ' ' ' 2 ' 2; 4  

V A A  OA  kOA  OA  OAA

 B ' '

B là trung điểm của A’ và B’

2 2

 

 

 

  B' 8; 2  

Chọn B vì chuyển vế sai

2 2

Chọn C vì quên lấy đối xứng

Chọn D vì nhầm B’là trung điểm của A’ và B

Câu 1.7.3.NguyenThiLam Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M4;6 , M ' 3;5   Phép vị

tự tâm I, tỉ số k = 1/2 biến điểm M thành điểm M’ Tìm tọa độ tâm I của phép vị tự trên.

A.I  10;4 B I  5;2  C

10 4

;

3 3

10

;3 3

Lược giải

,

( ; )

I k

I a b

  

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chọn B, D vì tính sai

Chọn C vì chuyển vế sai công thức

' ;

3 3

I

  

Câu 1.7.3.NguyenThiLam Cho hai đường tròn (O; 3R) và (O’; R) nằm ngoài nhau Tìm tất

cả các phép vị tự biến đường tròn (O; 3R) thành đường tròn (O’; R)

A ,13 , 13

à

V

 

 

D.VI,3 v Và J, 3 

Lược giải

Trang 5

Chọn B vì tìm thiếu phép vị tự.

Chọn C vì tìm sai tỉ số vị tự

Chọn D vì tìm sai tỉ số vị tự

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w