TA NHẬN BIẾT MỨC ĐỘ THÔNG QUA MÀU QUY ƯỚC Câu 1: MÀU NHẬN BIẾTCâu 1: MÀU THÔNG HIỂU Câu 1: MÀU VẬN DỤNG THÂP Câu 1: MÀU VẬN DỤNG CAO Chủ đề: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM
Trang 1TA NHẬN BIẾT MỨC ĐỘ THÔNG QUA MÀU QUY ƯỚC Câu 1: MÀU NHẬN BIẾT
Câu 1: MÀU THÔNG HIỂU
Câu 1: MÀU VẬN DỤNG THÂP
Câu 1: MÀU VẬN DỤNG CAO
Chủ đề: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
BÀI 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Dạng 1. Tìm khoảng tăng giảm của hàm số.
=
− Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng
( )0;1
Trang 2Hướng dẫn giải Chọn D.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
0
2
x y
Trang 3Vậy hàm số đã cho đồng biến trên
( )0; 2
Dạng 2. Định giá trị tham số để hàm số đơn điệu trên miền D cho trước.
mx y x
+
=+đồng biến trên từng khoảng xác định là
Trang 4x m
+
=+ nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó là
20,
Trang 5Dựa vào bảng biến thiên:
114
là
A.m∈( )1; 2 . B.m<1. C.m>2. D.m∈[ ]1; 2 .
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 6Ta có:
0
2
x m y
m≤
43
m≥
D
43
m≥
Hướng dẫn giải Chọn D.
và đồ thị của hàm số
( )
f x′ cắt trục hoành tại
điểm
, , ,
a b c d
(hình sau)
Trang 7 Từ đồ thị của hàm số
( )
f x′, ta có dấu của
( )
f x′
và BBT như sau
Trang 8 Dựa vào bảng biến thiên, ta suy ra f a( )
Trang 9Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
(2 1) (3 2 cos)
nghịch biến trên ¡.
Hướng dẫn giải Chọn A.
m= −
thì (1) thành
70,
− ≤ ∀
+)
23
5
m
− ≤ ≤ −
BÀI 2: Cực trị của hàm số.
Dạng 3. Tìm cực trị của hàm số bằng xét dấu đạo hàm (qui tắc 1).
Câu 4: Điểm cực tiểu của hàm số
là điểm cực tiểu của hàm số, x=0
là điểm cực đại của hàm số.
Trang 10Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị.
Câu 3: Giá trị cực đại của hàm số
sin 2
y x= + x
trên
(0;π) là:
Trang 11Vậy,
3max
và có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng
Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A Ba điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành tam giác cân.
B Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số thuộc trục tung.
Trang 12Câu 6: Hàm số nào sau đây có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu?
y x
−
=+
2 31
y x
+ −
′ =
+,
10
3
x y
Dựa vào hình dạng của đồ thị ta thấy: hệ số a>0
và đồ thị có ba cực trị nên a và b trái dấu.Vậy a>0
Trang 13 Ghi nhớ: Đồ thị của hàm trùng phương
( )
có 3 điểm cực trị ⇔( 2 )
y′ = x ax + =b
có 3 nghiệm phân biệt ⇔
02
b a
− +
=+
.Bảng biến thiên
Trang 14Hoặc đơn giản hơn:
Ta có
2 2
2 51
Trang 15( )2,
( )3,
( )4
ta có:
1716
a=
,
5116
b= −
,153
16
c= −
,
20316
−
và
5.48
−
C Hàm số chỉ có một giá trị cực tiểu.
D.Hàm số có giá trị cực tiểu là
23
−
và giá trị cực đại là
5.48
−
Hướng dẫn giải Chọn B
x= −Bảng biến thiên
Trang 16Dựa vào bảng biến thiên ta có đáp án B
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Hàm số không có điểm cực trị B Hàm số có hai điểm cực trị
C.Hàm số có 1 điểm cực đại D Hàm số có đúng một điểm cực trị
x= −
BBT:
( ) ( )
Trang 17Dạng 4. Tìm cực trị của hàm số theo qui tắc 2.
Trang 18A
134
m> −
B
114
m< −
C m< −5
hoặc
115
Trang 19Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
có 3 điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ
có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân
B Giá trị lớn nhất của hàm số là 4.
Hướng dẫn giải Chọn A.
Trang 20Câu 1: Với giá trị nào của của tham số thực m thì x=1
là điểm cực tiểu của hàm số
1
1 ?3
là điểm cực đại của
hàm số Vậy không có giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
2
m= m=− ±
1 51;
2
m= m=− +
1 51;
2
m= m=− −
Giải Chọn C.
Loại A, B, D
Trang 21k= ±
B
1.4
k= ±
C
1.2
k= ±
D k= ±1.
Hướng dẫn giải Chọn B.
y y
Trang 22Câu 2: Cho hàm số
1
m x y x
−
=+
Kết luận nào sau đây là sai?
A Hàm số luôn nghịch biến vớim<0.
1
0, ( ; 1) ( 1; )1
Trang 24Câu 2: Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn[−1;3 ]
2 1;3
x y
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.Giá trị lớn nhấtcủa
Ta có:
( )
( )2
33
Trang 25Do x D∈
nên ta chọn x= −1
BBT:
Vậy câu A sai
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
10;
x y x
−
=
− trên tập hợp
Ta có:
2
2 2
Trang 26trên tập X không là một đoạn.
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số
11
A
13
103
Hướng dẫn giải Chọn D.
Tập xác định: D=¡
2 2 2
;1
x y
Trang 28Dạng 13. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị.
Câu 6: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
3 1
?
2 1
x y x
y=
C.
1.2
y=
D.
1.3
y=
Hướng dẫn giải Chọn B.
x
−
=+
có hai đường tiệm cận là đường nào sau đây?
y= − x=
Hướng dẫn giải Chọn A.
1lim
y= −
1 2
Câu 1: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
Trang 29lim lim
3 2
x x
Trang 30Theo định nghĩa tiệm cận ngang thì đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là
ax y bx
+
=
− Tìm
y=
là tiệmcận ngang
Ta có
1lim
1 0
b a
=+
là:
Hướng dẫn giải
Trang 31x y
+
=+ +
Hướng dẫn giải Chọn B.
Ta có:
2
2
20171
=
−
Trang 32A.a= ±2.
B.a= −2
và
1.2
= ±
a
Hướng dẫn giải Chọn A.
Trang 33Dạng 14. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị (giảm tải).
Dạng 15. Tìm điều kiện để hàm số có tiệm cận
Trang 34Th2a Cả 2 phương trình (1) và (2) đều vô nghiệm:
x=: ta thấy trường hợp này vô lí (vì m>1
)
Th2c: (2) vô nghiệm, (1) có nghiệm kép
12
x=: ta thấy trường hợp này vô lí (vì − < <1 m 1
Trang 35Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Ta loại đáp án C, do khi đó đồ thị hàm số có ba cực trị Ta loại đáp án A do giao điểm với trục
x=
Câu 12: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hãy chọn phương án đúng
Trang 36D
4 2 1
Giải Chọn B.
Trang 37cx d
+
=+
.Mệnh đề nào sau đây là đúng:
Trang 38Đồ thị cắt trục Ox tại điểm
;0
b a
− > ⇒ <
Mặt khác TCN
0
a y c
( ) ( )
y= u x v x
.
BÀI 8: SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ
Câu 1: Số điểm nằm trên đồ thị hàm số
2 11
x y x
Cách 1: dùng chức năng table của máy tính để kiểm tra.
y
− + ++
Trang 39{ 2; 0; 2; 4}
x
⇒ ∈ −
Vậy có 4 điểm thoả ycbt
Câu 2: Hỏi đồ thị của hàm số
Hướng dẫn giải Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm:
− + =
Vậy 2 đồ thị hàm số của đề bài có 1 điểm chung
Câu 3: Tìm giá trị nguyên lớn nhất của m để bất phương trình
Trang 40x y x
13
2
4 1 0 11
x x
Đồ thị hàm số đi qua điểm N(−2;0)
Trang 41Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 425.2
R=
HDG Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm: x3+ − − =x2 3x 2 x2− −x 1
1
2
x x
Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆MNP.
Ta có I thuộc đường trung trực của NP
1
;2
x y x
Trang 43,liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như bảng bên Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x( ) =m
có 2 nghiệm thực phân biệt
Trang 44HDG: Chọn B.
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
( )C m :y x= −4 mx2+ −m 1
cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
A Không có m B
12
m m
Dựa vào đồ thị ta thấy: − < <1 m 1
Phân tích: Vì đây là hàm bậc ba nên có hai tính chất sau:
Trang 45chỉ tại một số hữu hạn điểm.
2) Đồ thị hàm số không có tiếp tuyến song song với trục hoành
m m
Trang 46
Câu 11: Cho đồ thị ( )C
có phương trình
21
x y x
B.
2( )
2( )
Hướng dẫn giải Chọn D.
x y x
+
=+
.Giá trị của tham số m để đường thẳng
Trang 47Phương trình hoành độ giao điểm
Trang 48A − < <3 m 1
B m=0
Trang 49
x y
Phương trình có 4 nghiệm phân biệt ⇔ =m 0
Trang 50Đáp ánC và D sai vì thử bằng máy tính không thỏa mãn.
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
m=
12
D Không có giá trị m
Hướng dẫn giải Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
A 0< <m 2.
B 0< <m 1.
C 1< <m 2.
D Không tồn tại m.Hướng dẫn giải
Trang 51Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 52Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng
Xét phương trình hoành độ giao điểm
y x
′ =+
Hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị
Trang 53BÀI 10: Một số bài toán thường gặp về đồ thịDạng 22. Viết phương trình đường thẳng qua các điểm đặt biệt.
Câu 3: Cho đồ thị
( )C
có phương trình
21
x y x
B.
2( )
2( )
Hướng dẫn giải Chọn D.
Dạng 23. Điểm đối xứng và đường đối xứng, khoảng cách…
Câu 14: Tìm giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
Trang 54Gọi hình trụ có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r