MÀU VẬN DỤNG CAO BÀI 1: NGUYÊN HÀM Dạng 1: SỬ DỤNG LÍ THUYẾT... Dạng 2: CÁC NGUYÊN HÀM ĐƠN GIẢNCâu 2... Dạng 5: NGUYÊN HÀM CÁC PHÂN THỨC HỮU TỈCâu 7... Dạng 14: TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁCC
Trang 1TA NHẬN BIẾT MỨC ĐỘ THÔNG QUA MÀU QUY ƯỚC.
Câu 1 MÀU NHẬN BIẾT
Câu 1 MÀU THÔNG HIỂU
Câu 1 MÀU VẬN DỤNG THẤP
Câu 1 MÀU VẬN DỤNG CAO
BÀI 1: NGUYÊN HÀM Dạng 1: SỬ DỤNG LÍ THUYẾT.
Trang 2Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A f a f b f c f d B f a f c f d f b
C f c f a f d f b D f c f a f b f d .
Hướng dẫn giải Chọn D
Từ đồ thị của hàm số f x�
, ta có dấu của f x�
và BBT như sau
Trang 3 Dựa vào bảng biến thiên, ta suy ra f a
Trang 4Dạng 2: CÁC NGUYÊN HÀM ĐƠN GIẢN
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số
2 13
Nguyên hàm cơ bản
Câu 4. Tìm một nguyên hàm của hàm số 2sin 5 3
Trang 5Có :
3 2 2 32sin 5 d cos5x+
Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số f x x e
Nguyên hàm cơ bản
Câu 8. Tìm một nguyên hàm của hàm số 2sin 5 3
Trang 6Có :
3 2 2 32sin 5 d cos5x+
Trang 7Ta có 2
1 1
d (ax b) x a ax b( ) C
Trang 8Dạng 5: NGUYÊN HÀM CÁC PHÂN THỨC HỮU TỈ
Câu 7. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2
2 1
x
C x
. B
1 3ln
3 3 1( )
Cách 1.
Ta có F x �f x x d .
Trang 92
Trang 10Do
21
Câu này trùng với câu 2
Câu 13. Tìm một nguyên hàm F x của hàm số 2
Ta có
Trang 11Câu 4 Tìm câu khẳng định sai.
Trang 12Dạng 14: TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC
Câu 6. Cho hàm số f x asin 2x b cos 2x thỏa mãn f '� � � �2 2
Hướng dẫn giải Chọn C.
Trang 136 3 3
Trang 14ln(sin cos )
dcos
x x
Trắc nghiệm bấm máy tính tích phân trừ cho từng đáp án ta được đáp án C.
d d , tancos
Trang 152 0
ln(1 tan )
d cos
�
Dạng 15: TÍCH PHÂN CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
BÀI 3: ỨNG DỤNG Dạng 16: DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Vấn đề 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x( ), trục hoành và hai đường
thẳng x a x b a b ,
Vấn đề 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x y g x x a x b( ), ( ), ,
Câu 10. Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn a b; với a b
Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 y2f x ,y2g x ,x a x b , .
Trang 16Vấn đề 3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x y g x( ), ( )
Câu 3. Parabol
22
Diện tích hình tròn là S r2 8.
Ta có
2 2
2 1
Vậy
1 2
3 2
9 2
S S
13
75
Trang 174 3.3
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có phương trình tung độ giao điểm:
2 1
1 1 32
Vấn đề 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhiều đường cong (>2 đường cong)
Vấn đề 5 Diện tích S giới hạn bởi các đường:
- Đồ thị của xg y , x h y , h y liên tục trên đoạn c d,
x a x b khi quay quanh trục Ox
Câu 18. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường ytan ,x y 0,0, x
D 3 3.
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 18
3 3
0 2
Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng S quanh trục Ox là:
Câu 20. Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
11
x y x
725
8110
815
(đvtt)
Hướng dẫn giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm
Trang 19Câu 12. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng được giới hạn bởi các đường y x và 2 x y quay 2
quanh trục Ox bằng bao nhiêu?
A
310
103
Giải Chọn A.
x g y x và y a y b quay xung quanh trục Oy
Vấn đề 9 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi: x g y ; x f y quay
xung quanh trục Oy
Vấn đề 10 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi miền (D) giới hạn bởi một đường cong C
kín
Câu 13. Tính thể tích V của vật thể nằm giữa 2 mặt phẳng x0 x 2
biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x
Hướng dẫn giải.
Chọn B
2 cos sin 3 cos sin4
Suy ra thể tích vật thể cần tìm là:
Sửa lại:
Trang 20ln 3 ln 3 3 4 70
4
3
a a
1 1
ln
1 2
a dx
Trang 21BÀI 5: BÀI TOÁN THỰC TẾ Câu 16. Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc v0 15 /m s thì tăng vận tốc với gia tốc
đến thời điểm vật dừng lại