1. Trang chủ
  2. » Đề thi

GIAI CHI TIET CHUYEN SP HN LAN 2

20 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình nón có đáy trùng với một đáy của hình trụ và đỉnh trùng với tâm đường tròn thứ hai của hình trụ.. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN?. Ha

Trang 1

BÁN HƠN 120 ĐỀ CHỈ VỚI 100K ĐỀ THI THỬ CÓ GIẢI CHI TIẾT FILE WORD

ĐT: LIÊN HỆ : 0947693935

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM 2018

Môn: TOÁN

Câu 1: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2a Một hình nón có đáy trùng

với một đáy của hình trụ và đỉnh trùng với tâm đường tròn thứ hai của hình trụ Độ dài đường sinh của hình nón là

Câu 2: Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ bên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A f 1,5  0;f 2;5 0

B f 1,5   0 f 2;5 

C f 1,5  0;f 2;5  0

D f 1,5   0 f 2;5 

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Thể tích của khối chóp  S.ABCD

là:

A

3

a

3

a

3

a 3

3

a 3 2

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình log x log 20,5  0,5 là:

A  1; 2 B �; 2 C 2;� D  0; 2

Câu 5: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 5% một năm và lãi hàng năm được nhập vào

vốn Sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền lớn hơn 150% số tiền gửi ban đầu?

Câu 6: Cho hàm số y f x   liên tục trên R thỏa mãn xlim f x  0; lim f xx   1

 

� �  � �  Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

Trang 2

Câu 7: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y sin x

x

 là:

Câu 8: Một hình trụ có chiều cao bằng 6cm và diện tích đáy bằng 2

4cm Thể tích của khối trụ bằng:

A  3

8 cm B  3

12 cm C  3

24 cm D  3

72 cm

Câu 9: Cho số dương a và hàm số y f x  liên tục trên � thỏa mãn f x       ��.f x a x

Giá trị của biểu thức a  

a

f x dx

� bằng

4  m 1 2   Điều kiện của m để phương trình cóm 0 đúng 3 nghiệm phân biệt là:

Câu 11: Cho hàm số y f x  có đạo hàm thỏa mãn f ' 6   Giá trị biểu thức2

   

x 6

f x f 6

lim

x 6

 bằng:

1

Câu 12: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :x 1 y 1 z 1

    

 Véc tơ nào trong các véc tơ sau đây không là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?

A uuur1 2; 2; 2  B uuur1   3;3; 3  C uuur1 4 2; 4; 4   D uuur11;1;1

x 1

 M và N là hai điểm thuộc đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M và N song song với nhau Khẳng định nào sau đây là SAI?

A Hai điểm M và N đối xứng nhau qua gốc tọa độ.

B Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN.

C Hai điểm M và N đối xứng nhau qua giao điểm của hai đường tiệm cận.

D Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN.

Câu 14: Cho hai dãy ghế được xếp như sau :

Dãy 1 Ghế số 1 Ghế số 2 Ghế số 3 Ghế số 4

Trang 3

Dãy 2 Ghế số 1 Ghế số 2 Ghế số 3 Ghế số 4

Xếp 4 bạn nam và 4 bạn nữ vào hai dãy ghế trên Hai người được gọi là ngồi đối diện với nhau nếu ngồi ở hai dãy và có cùng vị trí ghế (số ở ghế) Số cách xếp để mỗi bạn nam ngồi đối diện với một bạn nữ bằng

A 4!4!2 4 B 4!4! C 4!.2 D 4!4!.2

Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là nguyên hàm của hàm f x  x ?3

A

4

x

4

4

x

4

4

x y 4

y 3x

Câu 16: Cho hình lăng trụ đều ABC.A 'B'C 'có tất cả các cạnh bằng a

(tham khảo hình vẽ bên) Gọi M là trung điểm của cạnh BC Khoảng

cách giữa hai đường

thẳng AM và B’C là:

A a 2

a 2 4

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 2;3 và hai mặt phẳng 

 P : 2x 3y 0  và  Q : 3x 4y 0.  Đường thẳng qua A song song với hai mặt phẳng

   P ; Q có phương trình tham số là:

A

x t

y 2

z 3 t

� 

�  

B

x 1

y 1

z 3

� 

� 

C

x 1 t

y 2 t

z 3 t

 

�  

�  

D

x 1

y 2

z t

� 

� 

Câu 18: Cho hình lăng trụ đều ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a Mặt phẳng

  lần lượt cắt các cạnh bên AA’, BB’, CC’ tại 4 điểm M, N, P, Q Góc giữa mặt phẳng  

và mặt phẳng ABCD là 60 o Diện tích tứ giác MNPQ là :

A 2 a2

2

1 a

2

a 2

Câu 19: Cho hàm số y f x   có đạo hàm liên tục trên R, hàm số

y f ' x 2  có đồ thị hàm số như hình bên Số điểm cực trị của hàm

số y f x  là :

Trang 4

C 1 D 3

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1; 2; 2 Các số a, b khác 0 thỏa mãn khoảng  cách từ A đến mặt phẳng  P : ay bz 0  bằng 2 2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A log log

  bằng giá trị của biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?

Câu 22: Cho hàm số y f x   có đạo hàm trên các khoảng 1;0 ; 0;5   và có bảng biến thiên như hình bên Phương trình f x   có nghiệm duy nhất trên m 1;0  �0;5 khi và chỉ khi m thuộc tập hợp

 

 

4 2 5 2

�

A 4 2 5;10  B  �; 2�4 2 5 �10;�

C  �; 2���4 2 5; � D  �; 2�10;�

Câu 23: Cho dãy số  u gồm 89 số hạng thỏa mãn n 0

n

u Σ�n n N,1 n 89 Gọi P là tích của tất cả 89 số hạng của dãy số Giá trị của biểu thức log P là

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P : 2x y mz 2 0    và

 Q : x ny 2z 8 0    song với nhau Giá trị của m và n lần lượt là :

A 4 và1

1 và

1 và

1 và 4

Câu 25: Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M ở hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A z   3 2i B z 3 2i 

C z  3 2i D z 3 2i 

Trang 5

Câu 26: Có 5 học sinh không quen biết nhau cùng đến một cửa hàng kem có 6 quầy phục vụ.

Xác suất để có 3 học sinh cùng vào 1 quầy và 2 học sinh còn lại vào 1 quầy khác là

A

3 1

5 6

5

C C 5!

3 1 1

5 6 5 5

C C C

3 1

5 6 6

C C 5!

3 1 1

5 6 5 6

C C C 5

Câu 27: Cho hai điểm A, B thuộc đồ thị hàm số y sinx trên đoạn

 0; , các điểm C, D thuộc trục Ox thỏa mãn ABCD là hình chữ

nhật vàCD 2

3

 Độ dài của cạnh BC bằng

1 2

2

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) đi qua điểm O và cắt các tia Ox,

Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C khác O thỏa mãn tam giác ABC có trọng tâm là điểm

G 2; 4;8 Tọa độ tâm của mặt cầu (S) là

A 3;6;12  B 2 4 8; ;

3 3 3

� � C 1; 2;3 D 4 8 16; ;

3 3 3

Câu 29: Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng

Câu 30: Nghiệm của phương trình 212  là3

A log 23 B log 32 C log 32 D log 23

Câu 31: Cho F x là một nguyên của hàm số     2

f x x Giá trị của biểu thức F' 4 là 

Câu 32: Cho số phức z 1 i.  Số phức nghịch đảo của z là:

A 1 i

2

2



2

 

Câu 33: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như hình bên Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Trang 6

x � 1 �

1

C Giá trị cực tiểu của hàm số là 1  D Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

Câu 34: Một quả bóng bàn có mặt ngoài là mặt cầu bán kính 2cm Diện tích mặt ngoài quả

bóng bàn là

A 4cm 2 B 4 cm 2 C 16 cm 2 D 16cm2

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 0;1; 1  và  B 1;0;1 Mặt  phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình tổng quát là

A x y 2z 1 0    B x 2y 2z 0   C x 2y 2z 1 0    D x 2y 2z 0  

Câu 36: Giá trị của m để hàm số y c otx 2

c otx m

 nghịch biến trên 4 2;

 

� �là

1 m 2

�� 

Câu 37: Cho i là đơn vị ảo Gọi S là tập hợp các số nguyên dương n có 2 chữ số thỏa mãn in

là số nguyên dương Số phần tử của S là

Câu 38: Cho

40 40

k k

k 0

1

� � 

� � � với ak�� Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a25 2 C25 2540 B 25 25 2540

1

2

C 25 15 4025

1

2

D a25 C2540

Câu 39: Cho hàm số y f x  liên tục và có đồ thị như hình bên Gọi D

là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục Ox Quay hình

phẳng D quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V được xác

định theo công thức

1

V  ���f x ��dx B 3   2

1

V ���f x ��dx

1

1

V f x dx

3

1

V  ���f x ��dx

Trang 7

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA a 2 và vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD Tang của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABCD là

A 1

1

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 2(  ;3).Gọi  S là mặt cầu chứa

A, có tâm I thuộc tia Ox và bán kính 7 Phương trình mặt cầu (S) là

x 3   y z 49 B  2 2 2

x 7   y z 49

x 7 y  z 49 D  2 2 2

x 5   y z 49

Câu 42: Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là S 1gt ,2

2

 tính bằng mét và

2

g 9,8m / s Vận tốc của vật tại thời điểm t 4s là

A v 78, 4 m / sB v 39, 2 m / sC v 9,8 m / sD v 19,6 m / s

Câu 43: Cho hàm số y f x  thỏa mãn f ' x  x25x 4. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng �;3

B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;�

C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  2;3

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1; 4

Câu 44: Cho số phức z   Môđun của z là3 4i

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 2;3;4   Khoảng cách từ điểm

A đến trục Ox là

Câu 46: Cho số dương a thỏa mãn điều kiện hình phẳng giới hạn bởi các đường parabol

y ax 2 và y 4 2ax  có diện tích bằng 16 Giá trị của a bằng

1

Câu 47: Tung 1 con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp Xác suất để kết quả của

hai lần tung là hai số tự nhiên liên tiếp bằng

Trang 8

A 5

5

5

5 6

Câu 48: Cho hàm số y f x   liên tục trên �và có đồ thị như hình vẽ bên

Hình phẳng được đánh dấu trong hình bên có diện tích là

a b

f x dx f x dx

a b

f x dx f x dx

a b

f x dx f x dx

a c

f x dx f x dx

Câu 49: Cho hàm số y f x   đạo hàm f ' x     Với các số thực dương a, b thỏa x2 1 mãn a b Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn    a; b bằng

A f b   B f ab C f a  D f a b

2

Câu 50: Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số

sau đây ?

A y log x 0,4 B  x

y 2

y 0,8 D y log x 2

Đáp án

11-A 12-D 13-A 14-A 15-D 16-B 17-D 18-C 19-D 20-D 21-D 22-B 23-C 24-A 25-D 26-B 27-B 28-A 29-B 30-D 31-D 32-C 33-B 34-C 35-B 36-B 37-A 38-C 39-D 40-B 41-C 42-B 43-C 44-D 45-C 46-B 47-A 48-A 49-A 50-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Phương pháp: Độ dài đường sinh của hình nón l r2h2 , trong đó r; h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình nón

Cách giải: 2 2 2  2

l r h  a  2a a 5

Câu 2: Đáp án B

Phương pháp: Dựa vào đồ thị hàm số

Cách giải: Ta dễ thấy f 1,5   0 f 2,5 

Trang 9

Câu 3: Đáp án C

Phương pháp: Thể tích khối chóp day

1

V S h 3

Cách giải: Gọi H là trung điểm của AB ta có: SHABvàSH a 3

2

3 2 S.ABCD ABCD

SAB ABCD

SAB ABCD AB SH ABCD

SAB SH AB

Câu 4: Đáp án D

Phương pháp: a   a      

0 a 1 log f x log g x

f x g x

 

� Cách giải:

ĐK: log x log 20,5  0,5 �x 2

Vậy tâp nghiệm của bất phương trình là S 0;2

Câu 5: Đáp án C

Phương pháp:Sử dụng công thức lãi kép  n

n

A A 1 r , trong đó:

n

A : tiền gốc lẫn lãi sau n năm

A: tiền vốn ban đầu

r: lãi suất

n: năm

Cách giải: Giả sử sau n năm người đó nhận được số tiền lớn hơn 150% số tiền gửi ban đầu Gọi số tiền gửi ban đầu là A ta có:

n n

n

1,05

A A 1 0,05 150%A

1 0,05 1,5 n log 1,5 8,31

� �۳�

Vậy sau ít nhất 9 năm người đó nhận được số tiền lớn hơn 150% số tiền gửi ban đầu

Câu 6: Đáp án A

Phương pháp:

Nếu xlim y a� �  hoặc xlim y a

� �  thì y a là TCN của đồ thị hàm số y f x   Nếu x blim y�   �hoặc xlim yb

�  �thì x b là TCĐ của đồ thị hàm số y f x  

Trang 10

Cách giải: Do hàm số liên tục trên � nên đồ thị hàm số không có TCĐ.

xlim f x 0; lim f xx 1 y 0

 

� �  � �  �  và y 1 là 2 đường TCN của đồ thị hàm số

Câu 7: Đáp án A

Phương pháp:

Nếu x blim y�   �hoặc xlim yb

�  �thì x b là TCĐ của đồ thị hàm sốy f x   Cách giải: TXĐ: D �\ 0 

Ta có:

x 0 x 0

sinx lim y lim 1 x 0

x

�  �  ���  không là TCĐ của đồ thị hàm sốy sinx

x

Câu 8: Đáp án C

Phương pháp: Thể tích khối trụ V R h S h2  day trong đó S , h lần lượt là diện tích đáy vàday

chiều cao của khối trụ

Cách giải: Thể tích của khối trụ:  3

day

V S h 4.6 24 cm  

Câu 9: Đáp án B

Phương pháp: Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ tính a  

a

f x dx

Sử dụng công thức a   a   a    

a a a

f x dx f x dx f x f x dx

  

   ��   ��

Cách giải: Đặt t x�dt dx Đổi cận x a t a

x a t a

  � 

�  �  

� Khi đó ta có:

a a a

a a a

a 2 a

2

I f x dx f t dt f x dx

2I f x dx f x dx f x f x dx adx a x 2a

I a

  

Câu 10: Đáp án B

Phương pháp: Đặt x

t 2 Cách giải: Đặt x

t 2 ta có: x �0 t 20 1 Khi đó phương trình trở thành 2       t 1  

t m 1 t m 0 t 1 t m 0

t m *

    �    ��

x

t 1 �2 1� x 0�x 0

Trang 11

Để phương trình ban đầu có 3 nghiệm phân biệt �pt *  có nghiệm t 1 �m 1

Câu 11: Đáp án A

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính đạo hàm bằng định nghĩa:      

0

0

0 x x

0

f x f x

f ' x lim

x x

 (nếu tồn tại giới hạn)

Cách giải: Ta có: f ' 6  limx 6f x   f 6 2

x 6

Câu 12: Đáp án D

Phương pháp:

Đường thẳng x x0 y y0 z z0

d :

    

có 1 VTCP là ur a; b;c  Mọi vectơ

v ku kr r �� cùng phương với vecto u rđều là VTCP của đường thẳng d

Cách giải: Đường thẳng d nhận ur 1; 1;1là 1 VTCP Mọi vecto cùng phương với vecto ur đều là VTCP của đường thẳng d

Ta thấy chỉ có đáp án D, vecto uuur11;1;1không cùng phương với ur  1; 1;1nên

 

1

u  1;1;1

uur

không làVTCP của đường thẳng d

Câu 13: Đáp án A

Phương pháp:

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M và N song song với nhau y ' x M y '  x N xM � N

M x ;1 ; N x ;1

� � � � là hai điểm thuộc đồ thị hàm số.

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M và N song song với nhau � y ' x M y ' x  N xM �xN

2 2 M N

2 2

M N

M N

M N

M N

M N M N

x x ktm

x 1 1 x tm

x 1 x 1

  

  

Gọi I là trung điểm của MN ta có: I 1;1  

Trang 12

Dễ thấy đồ thị hàm số có TCN là y 1 và tiệm cận đứng x 1 �I 1;1 là giao điểm của hai đường tiệm cận => C đúng

TCN y 1 và tiệm cận đứng x 1 rõ ràng đi qua trung điểm I của đoạn MN=> B, D đúng

Câu 14: Đáp án A

Phương pháp :

+) Chọn vị trí cho các bạn nam (hoặc nữ)

+) Hoán đổi các vị trí

+) Sử dụng quy tắc nhân

Cách giải : Chọn 1 vị trí trong 2 vị trí đối xứng có 1

2

C cách chọn, như vậy có  1 4 4

2

C  cách 2 chọn ghế cho 4 bạn nam

4 bạn nam này có thể đổi chỗ cho nhau nên có 4!cách xếp

Vậy có 4!4!2 cách xếp để mỗi bạn nam ngồi đối diện với một bạn nữ.4

Câu 15: Đáp án D

Phương pháp : Áp dụng công thức tính nguyên hàm

n 1

n x

n 1

Cách giải :   3 x4

f x dx x dx C

4

Dễ thấy đáp án D không phải là một nguyên hàm của hàm số f x   x3

Câu 16: Đáp án B

Phương pháp : Dụng đường vuông góc chung

Cách giải :

Ta có: AM BC AM BCC 'B'

AM BB'

Trong BCC 'B' kẻ  MH / /BC' H B'C � �MHB'C

MH�BCC 'B' �AMMH

=>MH là đoạn vuông góc chung giữa AM và B’C

d AM; B'C MH

Dễ thấy MH BC ' a 2 d AM; B'C  a 2

Câu 17: Đáp án D

Phương pháp :

Trang 13

Đường thẳng qua A song song với hai mặt phẳng    P ; Q nhận u ��n ; n  P   Q ��

r r r

là 1VTCP

Cách giải : Ta có nr  P 2;3;0 ; n r  Q 3; 4;0 lần lượt là các VTPT của    P ; Q

3 0 0 2 2 3

4 0 0 3 3 4

r r

u 0;0;1

�r là 1 VTCP của đường thẳng qua A và vuông góc với cả    P ; Q

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là:

x 1

y 2

z 3 t

� 

�  

� Với t 3ta có đường thẳng đi qua điểm B 1; 2;0 � phương trình đường thẳng cần tìm là :

x 1

y 2

z t

� 

� 

Câu 18: Đáp án C

Phương pháp : Sử dụng công thức Shc S.cos

Cách giải :

2 2 ABCD

ABCD MNPQ MNPQ

1 cos60

2

o

Câu 19: Đáp án D

Phương pháp : Nhận xét : f ' x 2   f ' x 

Cách giải : Ta có : f ' x 2   x 2 '.f ' x    f ' x  � Đồ thị hàm số y f ' x   có hình dạng tương tự như trên

Đồ thị hàm số y f x 2   có 3 điểm cực trị => Đồ thị hàm số  y f x  cũng có 3 điểm cực trị

Câu 20: Đáp án D

Phương pháp: Sử dụng công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một mặt phẳng

Cách giải:

 

2 2

2a 2b

a b

Câu 21: Đáp án D

Phương pháp: Sử dụng công thức m

a a

log b m log b(giả sử các biểu thức là có nghĩa)

Ngày đăng: 29/04/2018, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w