nhiễ u xạ ánh sáng.. tán sắ c ánh sáng.. giao thoa ánh sáng.. khúc xạ ánh sáng.. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơ n tia hồ ng ngoạ i... Giao thoa ánh sáng.. Tán sắ c ánh sáng.. Nhiễ u
Trang 1Chu Văn Biên GIẢ I VÀ BÌNH LUẬ N ĐỀ THI THỬ CÁC TRƯ Ờ NG CHUYÊN - 2016
ĐỀ 6 (CHUYÊN ĐẠ I HỌ C SƯ PHẠ M VINH – LẦ N 2 - 2016)
Câu 01: (390088LT)Trong mộ t mạ ch điệ n xoay chiề u chỉ có tụ điệ n thì điệ n
áp giữ a hai đầ u đoạ n mạ ch so vớ i cư ờ ng độ dòng điệ n luôn
A sớ m pha π /2 B trễ pha π /2 C sớ m pha π /4 D trễ pha π /4 Câu 02: (390089LT)Mạ ng điệ n dân dụ ng ở nư ớ c ta có tầ n số 50 Hz Tầ n số góc củ a dòng điệ n chạ y qua các thiế t bị điệ n gia đình là
A 100 rad/s B 50 rad/s C 50π rad/s D 100π rad/s Câu 3: (490031BT)Trong mạ ch dao độ ng LC lí tư ở ng, gọ i i, I0 là cư ờ ng độ dòng điệ n tứ c thờ i và cư ờ ng độ dòng điệ n cự c đạ i qua cuộ n dây; u, U0 là điệ n áp tứ c thờ i và điệ n áp cự c đạ i giữ a hai bả n tụ Đặ t i / I ;0 u / U 0
Tạ i cùng mộ t thờ i điể m tổ ng có giá trị lớ n nhấ t bằ ng
Câu 4: (590040LT)Cầ u vồ ng là kế t quả củ a hiệ n tư ợ ng
A nhiễ u xạ ánh sáng B tán sắ c ánh sáng.
C giao thoa ánh sáng D khúc xạ ánh sáng.
Câu 5: (490032LT) Trong kỹ thuậ t truyề n thanh, sóng AM (sóng cao tầ n
biế n điệ u) là
A sóng có tầ n số cao tầ n như ng biên độ biế n thiên theo tầ n số âm tầ n cầ n
truyề n đi
B sóng có tầ n số cao tầ n như ng tầ n số biế n thiên theo tầ n số âm tầ n cầ n
truyề n đi
C sóng có tầ n số cao tầ n vớ i biên độ không đổ i.
D sóng có tầ n số âm tầ n vớ i biên độ không đổ i.
Câu 6: (490033BT) Mộ t mạ ch LC có điệ n trở không đáng kể , dao độ ng điệ n từ tự do trong mạ ch có chu kỳ 2.10-4s Năng lư ợ ng điệ n trư ờ ng trong
mạ ch biế n đổ i tuầ n hoàn vớ i chu kỳ là
A 1,0.10-4
s B 2,0.10-4
s C 4,0.10-4
s D 0,5.10-4
s
Câu 7: (190085BT)Đố i vớ i con lắ c lò xo, khi khố i lư ợ ng củ a vậ t nặ ng tăng 1,44 lầ n thì chu kì dao độ ng củ a nó
A giả m 1,2 lầ n B tăng 1,44 lầ n C tăng 1,2 lầ n D giả m 1,44 lầ n Câu 8: (590041LT)Khi nói về tia X, phát biể u nào sau đây là đúng?
A Tia X có tầ n số nhỏ hơ n tầ n số củ a tia hồ ng ngoạ i.
B Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơ n tia hồ ng ngoạ i.
C Tia X có bư ớ c sóng lớ n hơ n bư ớ c sóng củ a ánh sáng nhìn thấ y.
D Tia X không thể đư ợ c tạ o ra bằ ng cách nung nóng các vậ t.
Câu 9: (190086LT)Mộ t vậ t dao độ ng điề u hòa vớ i chu kỳ T thì pha củ a dao
Trang 2A là hàm bậ c nhấ t củ a thờ i gian.
B biế n thiên điề u hòa theo thờ i gian.
C không đổ i theo thờ i gian.
D là hàm bậ c hai củ a thờ i gian.
Câu 10: (190087BT)Mộ t vậ t khố i lư ợ ng 1 kg dao độ ng điề u hoà vớ i chu kỳ
T 5s, năng lư ợ ng củ a vậ t là 0, 02 J. Biên độ dao độ ng củ a vậ t là
Câu 11: (190088BT)Mộ t vậ t dao độ ng điề u hòa vớ i biên độ 20 cm Khi li độ
là 10 cm thì vậ t có vậ n tố c 20 3 cm / s. Chu kì daođộ ng củ a vậ t là
Câu 12: (390090LT)Mộ t máy phát điệ n xoay chiề u mộ t pha vớ i rôto có 5
cặ p cự c từ Khi máy hoạ t độ ng vớ i tố c độ củ a rôto là 720 vòng/phút thì tầ n
số củ a dòng điệ n do máy tạ o ra là
A 60 Hz B 50 Hz C 100πHz D 120π Hz
Câu 13: (490034LT)Đặ c điể m nào sau đây là củ a sóng điệ n từ ?
A là sóng dọ c và không truyề n đư ợ c trong chân không.
B là sóng dọ c và truyề n đư ợ c trong chân không.
C là sóng ngang và không truyề n đư ợ c trong chân không.
D là sóng ngang và truyề n đư ợ c trong chân không.
Câu 14: (690012LT) Có thể giả i thích hiệ n tư ợ ng quang điệ n bằ ng thuyế t nào dư ớ i đây?
A Thuyế t electron cổ điể n.
B Thuyế t lư ợ ng tử ánh sáng.
C Thuyế t độ ng họ c phân tử
D Thuyế t điệ n từ về ánh sáng.
Câu 15: (590042LT) Khi so sánh tia hồ ng ngoạ i và tia tử ngoạ i, phát biể u nào sau đây là đúng?
A Tia hồ ng ngoạ i có tầ n số lớ n hơ n tia tử ngoạ i.
B Cả hai loạ i bứ c xạ này đề u tồ n tạ i trong ánh sáng Mặ t trờ i.
C Tia tử ngoạ i có bư ớ c sóng lớ n hơ n tia hồ ng ngoạ i.
D Tia hồ ng ngoạ i gây ra hiệ n tư ợ ng phát quang cho nhiề u chấ t hơ n tia tử
ngoạ i
Câu 16: (490035LT) Sóng radar dùng trong quân sự để phát hiệ n các mụ c tiêu bay là
C sóng cự c ngắ n D sóng trung.
Trang 3Chu Văn Biên GIẢ I VÀ BÌNH LUẬ N ĐỀ THI THỬ CÁC TRƯ Ờ NG CHUYÊN - 2016 Câu 17: (290054LT)Mộ t sóng cơ có tầ n số f, bư ớ c sóng λ lan truyề n trong môi trư ờ ng vậ t chấ t đàn hồ i, khi đó tố c độ truyề n sóng là
A v = λ /f B v = 2π f C v = λ f D v = f/λ
Câu 18: (690013BT) Trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạ o dừ ng thứ 2 (L) là r thì bán kính quỹ đạ o thứ 4 (N) là
Câu 19: (390091LT)Khi so sánh độ ng cơ không đồ ng bộ và máy phát điệ n xoay chiề u, kế t luậ n nào sau đây là đúng?
A Đề u biế n đổ i điệ n năng thành cơ năng.
B Tầ n số dòng điệ n đề u bằ ng tầ n số quay củ a rôto.
C Đề u hoạ t độ ng dự a trên hiệ n tư ợ ng cả m ứ ng điệ n từ
D Đề u biế n đổ i điệ n năng thành nhiệ t năng.
Câu 20: (290055LT)Sóng âm không truyề n đư ợ c trong
A thép B không khí C chân không D nư ớ c.
Câu 21: (490036LT) Mộ t mạ ch dao độ ng điệ n từ lí tư ở ng gồ m cuộ n cả m thuầ n có độ tự cả m L và tụ điệ n có điệ n dung C Chu kì dao độ ng riêng củ a
mạ ch là
Câu 22: (190089BT) Mộ t vậ t dao độ ng điề u hòa có phư ơ ng trình x = 4cos(10t - /3) (cm) Chiề u dài quỹ đạ o chuyể n độ ng củ a con lắ c là
Câu 23: (590043LT)Hiệ n tư ợ ng nào sau đây không thể hiệ n tính chấ t sóng
củ a ánh sáng?
A Giao thoa ánh sáng.
B Hiệ n tư ợ ng quang điệ n ngoài.
C Tán sắ c ánh sáng.
D Nhiễ u xạ ánh sáng.
Câu 24: (190090BT)Mộ t con lắ c đơ n gồ m vậ t khố i lư ợ ng m treo vào sợ i dây
mả nh không giãn, chiề u dài . Con lắ c dao độ ng điề u hòa tạ i nơ i có gia tố c
trọ ng trư ờ ng là g Tầ n số góc củ a dao độ ng là
A. g/ / (2 ) π B. / g C. m/ / (2 ) π D. g/
Câu 25: (690014BT) Nế u độ ng năng ban đầ u củ a electron khi bứ t ra khỏ i catot bằ ng 0 thì muố n bư ớ c sóng ngắ n nhấ t củ a tia X phát ra giả m đi 20%,
ta phả i thay đổ i hiệ u điệ n thế củ a ố ng tia X như thế nào?
Câu 26: (590044LT)Trong thí nghiệ m Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe
đư ợ c chiế u bằ ng ánh sáng trắ ng có bư ớ c sóng từ 0,38 μ m đế n 0,76 μ m Tạ i
vị trí vân sáng bậ c 4 củ a ánh sáng đơ n sắ c có bư ớ c sóng 0,76 μ m còn có bao
Trang 4Câu 27: (290056BT) Mộ t sợ i dây đàn hồ i AB hai đầ u cố đị nh đư ợ c kích thích dao độ ng vớ i tầ n số 20 Hz thì trên dây có sóng dừ ng ổ n đị nh vớ i 4
bụ ng sóng Để trên dây có sóng dừ ng vớ i 2 bụ ng sóng thì tầ n số dao độ ng
củ a sợ i dây là
Câu 28: (690015BT) Photon ánh sáng vớ i khố i lư ợ ng tư ơ ng đố i tính bằ ng
36
3, 68.10 kg thì có tầ n số
f 5, 00.10 Hz
f 1,33.10 Hz
Câu 29: (690016LT)Nguyên tắ c hoạ t độ ng củ a pin quang điệ n dự a vào hiệ n
tư ợ ng
A chấ t bán dẫ n phát quang do đư ợ c nung nóng.
B quang – phát quang.
C quang điệ n ngoài.
D quang điệ n trong.
Câu 30: (590045LT) Khi đi từ không khí vào môi trư ờ ng trong suố t, bư ớ c sóng củ a mộ t ánh sáng đơ n sắ c thay đổ i 0,18 m và vậ n tố c củ a ánh sáng này thay đổ i mộ t lư ợ ng 7, 5.10 m / s.7 Tầ n số củ a ánh sáng đơ n sắ c đó là
4,167.10 Hz. B. 14
4,167.10 Hz. C. 14
5, 556.10 Hz. D. 15
5, 556.10 Hz.
Câu 31: (390092LT)Trong mạ ch điệ n xoay chiề u gồ m R, L, C mắ c nố i tiế p
xả y ra cộ ng hư ở ng thì điề u nào sau đây là sai?
A. 2
Câu 32: (190091BT)Mộ t vậ t tham gia đồ ng thờ i hai dao độ ng cùng phư ơ ng, cùng tầ n số và ngư ợ c pha nhau Hai dao độ ng thành phầ n có biên độ lầ n
lư ợ t là A1 và A2 Dao độ ng tổ ng hợ p có biên độ bằ ng
A. A1 A2 . B A1 + A2 C. 2 2
1 2
Câu 33: (290057LT)Trên mộ t sợ i dây xả y ra sóng dừ ng vớ i bư ớ c sóng λ ,
kế t luậ n nào sau đây không đúng?
A Hai điể m dao độ ng vớ i biên độ cự c đạ i gầ n nhau nhấ t luôn dao độ ng
ngư ợ c pha nhau
B Hai điể m đứ ng yên cách nhau số nguyên lầ n λ /2.
C Hai điể m cách nhau λ /4 dao độ ng vuông pha nhau.
D Điể m đứ ng yên và điể m dao độ ng vớ i biên độ cự c đạ i gầ n nhấ t cách nhau
λ /4
Câu 34: (690017LT) Trong thí nghiệ m Hec-xơ , nế u sử dụ ng ánh sáng hồ quang điệ n sau khi đi qua tấ m thủ y tinh thì
A hiệ u ứ ng quang điệ n chỉ xả y ra khi cư ờ ng độ củ a chùm sáng kích thích
đủ lớ n
Trang 5Chu Văn Biên GIẢ I VÀ BÌNH LUẬ N ĐỀ THI THỬ CÁC TRƯ Ờ NG CHUYÊN - 2016
B hiệ u ứ ng quang điệ n vẫ n xả y ra vì giớ i hạ n quang điệ n củ a kẽ m là ánh
sáng nhìn thấ y
C hiệ u ứ ng quang điệ n không xả y ra vì thủ y tinh hấ p thụ hế t tia tử ngoạ i.
D hiệ u ứ ng quang điệ n vẫ n xả y ra vì thủ y tinh trong suố t đố i vớ i mọ i bứ c
xạ
Câu 35: (390093BT)Đặ t mộ t điệ n áp xoay chiề u u 200 2 cos100 t(V) vào hai đầ u đoạ n mạ ch gồ m tụ điệ n có dung kháng ZC 50 mắ c nố i tiế p vớ i điệ n trở thuầ n R 50 Cư ờ ng độ dòng điệ n trong mạ ch có biể u thứ c
A. i 4 cos(100 t 4)(A). B. i 2 2 cos(100 t 4)(A).
C. i 2 2 cos(100 t 4)(A). D. i 4 cos(100 t 4)(A).
Câu 36: (390094BT) Cho đoạ n
mạ ch AB gồ m: biế n trở R, cuộ n
dây không thuầ n cả m vớ i độ tự
cả m L 0, 6 / H, và tụ có điệ n
dung C = 10 / 33 F mắ c nố i
tiế p Đặ t điệ n áp xoay chiề u
2 cos(100 t)
thay đổ i) vào 2 đầ u A, B Thay
đổ i giá trị biế n trở R ta thu đư ợ c đồ thị phụ thuộ c củ a công suấ t tiêu thụ trên
mạ ch vào giá trị R theo đư ờ ng (1) Nố i tắ t cuộ n dây và tiế p tụ c thu đư ợ c đồ
thị (2) biể u diễ n sự phụ thuộ c củ a công suấ t trên mạ ch vào giá trị R Điệ n
trở thuầ n củ a cuộ n dây là
Câu 37: (290058LT)Khi nói về sóng âm, phát biể u nào sau đây là sai?
A Sóng âm là sóng cơ họ c.
B Độ to củ a âm tỷ lệ vớ i cư ờ ng độ âm theo hàm bậ c nhấ t.
C Độ cao củ a âm phụ thuộ c vào tầ n số âm.
D Cư ờ ng độ âm tăng lên 10 lầ n thì mứ c cư ờ ng độ âm tăng thêm 1 Ben Câu 38: (390095BT)Đặ t điệ n áp xoay chiề u có giá trị hiệ u dụ ng 220 V vào hai đầ u hộ p đen X thì cư ờ ng độ dòng điệ n hiệ u dụ ng trong mạ ch bằ ng 0,25
A và sớ m pha π /3 so vớ i điệ n áp giữ a hai đầ u đoạ n mạ ch Cũng đặ t điệ n áp
đó vào hai đầ u hộ p đen Y thì thấ y cư ờ ng độ dòng điệ n hiệ u dụ ng vẫ n là 0,25
A và dòng điệ n chậ m pha π /6 so vớ i điệ n áp hai đầ u đoạ n mạ ch Nế u đặ t điệ n áp trên vào đoạ n mạ ch gồ m X, Y mắ c nố i tiế p thì cư ờ ng độ dòng điệ n
hiệ u dụ ng có giá trị bằ ng
A. 2 / 8 A. B. 2 / 4 A. C. 2 / 2 A. D. 2 A.
Câu 39: (390096BT)Đặ t điệ n áp xoay chiề u u U cos( t)0 vào hai đầ u đoạ n
Trang 6có ZL = 4ZC Tạ i mộ t thờ i điể m nào đó, điệ n áp tứ c thờ i trên cuộ n dây có giá
trị cự c đạ i và bằ ng 200 V thì điệ n áp tứ c thờ i giữ a hai đầ u mạ ch điệ n lúc đó là
A. 150 V. B. 250 V. C. 200 V. D. 67 V.
Câu 40: (590046BT) Trong thí nghiệ m giao thoa Young vớ i ánh sáng đơ n
sắ c có bư ớ c sóng 0, 6 m,khoả ng cách giữ a hai khe F , F là1 2 a 1mm Khe hẹ p F cách đề u hai khe và màn E đặ t cách mặ t phẳ ng chứ a hai khe1m
Tạ i điể m trên màn E cách vân sáng trung tâm 0,1 mm về phía F1 có độ lệ ch pha giữ a hai sóng do hai khe F , F truy1 2 ề n tớ i là
A. / 3 rad và sóng củ a nguồ n F2 nhanh pha hơ n
B. / 3 rad và sóng củ a nguồ n F1 nhanh pha hơ n
C. 2 / 3 rad và sóng củ a nguồ n F2 nhanh pha hơ n
D. 2 / 3 rad và sóng củ a nguồ n F1 nhanh pha hơ n
Câu 41: (390097BT) Đặ t điệ n áp u = 30 14 cos t (V) ( không đổ i) vào hai đầ u đoạ n mạ ch AB mắ c nố i tiế p như hình vẽ Điệ n áp tứ c thờ i trên MB lệ ch pha /3 so vớ i dòng điệ n Khi R = R 1 thì công suấ t tiêu thụ
trên biế n trở là P và điệ n áp hiệ u dụ ng trên
MB là U 1 Khi R = R 2 < R 1 thì công suấ t tiêu
thụ trên biế n trở vẫ n là P và điệ n áp hiệ u dụ ng trên MB là U 2 Biế t U 1 + U 2 = 90 V Tỷ
số R 1 /R 2 là
Câu 42: (190092BT)Tiế n hành thí nghiệ m vớ i con lắ c lò xo treo thẳ ng đứ ng:
Lầ n 1: Cung cấ p cho vậ t nặ ng vậ n tố c v từ vị trí cân bằ ng thì vậ t dao0
độ ng vớ i biên độ A 1
Lầ n 2: Đư a vậ t đế n vị trí cách vị trí cân bằ ng đoạ n x r0 ồ i buông nhẹ Lầ n này vậ t dao độ ng vớ i biên độ A 2
Lầ n 3: Đư a vậ t đế n vị trí cách vị trí cân bằ ng đoạ n x r0 ồ i cung cấ p cho
vậ t nặ ng vậ n tố c v Lầ n này vậ t dao độ ng vớ i biên độ bằ ng0
A A / 2
Câu 43: (290059BT) Hai nguồ n sóng kế t hợ p trên mặ t nư ớ c S1, S2 dao
độ ng vớ i phư ơ ng trình: u1 a sin( t), u2 a cos( t) Biế t O là trung điể m
S1S2 và S S1 2 9 Điể m M trên trung trự c củ a S1S2 gầ n O nhấ t dao độ ng cùng pha vớ i S1 cách S1 bao nhiêu?
Trang 7Chu Văn Biên GIẢ I VÀ BÌNH LUẬ N ĐỀ THI THỬ CÁC TRƯ Ờ NG CHUYÊN - 2016 Câu 44: (190093BT)Mộ t con lắ c lò xo có tầ n số góc = 25 rad/s rơ i tự do
mà trụ c lò xo thẳ ng đứ ng, vậ t nặ ng bên dư ớ i Ngay khi con lắ c có vậ n tố c 42 cm/s thì đầ u trên lò xo bị giữ lạ i Lấ y g = 10 m/s2 Vậ n tố c cự c đạ i củ a con
lắ c là
A 60 cm/s B 67 cm/s C 73 cm/s D 58 cm/s Câu 45: (290060BT)Ngư ờ i ta đị nh đầ u tư mộ t phòng hát Karaoke hình hộ p
chữ nhậ t có diệ n tích sàn khoả ng 18 m2, cao 3 m Dàn âm thanh gồ m 4 loa
có công suấ t như nhau đặ t tạ i các góc dư ớ i A, B và các góc A’, B’ ngay trên
A, B, màn hình gắ n trên tư ờ ng ABB’A’ Bỏ qua kích thư ớ c củ a ngư ờ i và loa, coi rằ ng loa phát âm đẳ ng hư ớ ng và tư ờ ng hấ p thụ âm tố t Phòng có thiế t kế để công suấ t đế n tai ngư ờ i ngồ i hát tạ i trung điể m M củ a CD đố i
diệ n cạ nh AB là lớ n nhấ t Tai ngư ờ i chị u đư ợ c cư ờ ng độ âm tố i đa bằ ng 10 W/m2 Công suấ t lớ n nhấ t củ a mỗ i loa mà tai ngư ờ i còn chị u đự ng đư ợ c xấ p
xỉ
Câu 46: (190094BT) Mộ t con lắ c lò xo nằ m ngang gồ m vậ t nặ ng có khố i
lư ợ ng M 1,8 kg, lò xo nhẹ độ cứ ng k 100 N / m Mộ t vậ t khố i lư ợ ng
m 200 g chuyể n độ ng vớ i tố c độ v0 5 m / s đế n va vào M (ban đầ u đứ ng yên) theo hư ớ ng củ a trụ c lò xo Hệ số ma sát trư ợ t giữ a M và mặ t phẳ ng ngang là 0, 2 Lấ y g = 10 m/s2 Coi va chạ m hoàn toàn đàn hồ i xuyên tâm Tố c độ cự c đạ i củ a M sau khi lò xo bị nén cự c đạ i là
A 0,4212 m/s B 1,0000 m/s C 0,4986 m/s D 0,8862 m/s Câu 47: (390098BT)Mộ t xư ở ng sả n xuấ t hoạ t độ ng đề u đặ n và liên tụ c 8 giờ
mỗ i ngày, 22 ngày trong mộ t tháng sử dụ ng điệ n năng lấ y từ máy hạ áp có điệ n áp hiệ u dụ ng ở cuộ n thứ cấ p là 220 V Điệ n năng truyề n đế n xư ở ng trên mộ t đư ờ ng dây có điệ n trở tổ ng cộ ng Rd 0, 08 Trong mộ t tháng,
đồ ng hồ đo trong xư ở ng cho biế t xư ở ng tiêu thụ 1900,8 số (1 số = 1 kWh) Coi hệ số công suấ t củ a mạ ch luôn bằ ng 1 Độ sụ t áp trên đư ờ ng dây tả i
bằ ng
Câu 48: (190095BT)Mộ t con lắ c lò xo treo thẳ ng đứ ng, ở vị trí cân bằ ng lò
xo dãn 5 cm Chọ n gố c O tạ i vị trí cân bằ ng, chiề u dư ơ ng hư ớ ng xuố ng Lấ y
g = 10 m/s2 Biế t vậ t dao độ ng điề u hòa vớ i phư ơ ng trình
x 10 cos( t 2) cm Thờ i gian ngắ n nhấ t kể từ lúc t = 0 đế n lúc lự c
đẩ y củ a lò xo cự c đạ i là
A. / 20 2 s B 3 / 20 2 s C 3 / 10 2 s D / 10 2 s Câu 49: (390099BT) Mộ t máy biế n áp lí tư ở ng gồ m hai cuộ n dây A và B
Trang 8thìở hai đầ u cuộ n B có điệ n áp hiệ u dụ ng là 50 V Nế u mắ c hai đầ u cuộ n B vào điệ n áp xoay chiề u có giá trị hiệ u dụ ng cũng bằ ng U thì ở hai đầ u cuộ n
A có điệ n áp hiệ u dụ ng là 200 V Giá trị củ a U bằ ng
Câu 50: (190096BT) Mộ t đu quay có bán kính R 2 3 m, lồ ng bằ ng kính trong suố t quay đề u trong mặ t phẳ ng thẳ ng đứ ng Hai ngư ờ i A và B (coi như các chấ t điể m) ngồ i trên hai lồ ng khác nhau củ a đu quay Ở thờ i điể m t(s) ngư ờ i A thấ y mình ở vị trí cao nhấ t, ở thờ i điể m t 2 (s) ngư ờ i B lạ i thấ y mìnhở vị trí thấ p nhấ t và ở thờ i điể m t 6 (s) ngư ờ i A lạ i thấ y mình ở vị trí
thấ p nhấ t Chùm tia sáng mặ t trờ i chiế u theo hư ớ ng song song vớ i mặ t
phẳ ng chứ a đu quay và nghiêng mộ t góc 60oso vớ i phư ơ ng ngang Bóng
củ a hai ngư ờ i chuyể n độ ng trên mặ t đấ t nằ m ngang Khi bóng củ a ngư ờ i A đang chuyể n độ ng vớ i tố c độ cự c đạ i thì bóng củ a ngư ờ i B có tố c độ bằ ng
- HẾ T